TSCĐ hữu hình Khái niệm Tiêu chuẩn ghi nhận Các vấn đề thường gặp Chi phí được tính vào nguyên giá Chi phí sau ghi nhận ban đầu Chi phí lãi vay... TSCĐ thuê Khái niệm, phân l
Trang 1Chuyên đề
KIỂM TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Trang 2MỤC ĐÍCH
Giúp người học hệ thống hóa và vận
dụng các kiến thức về kế toán, kiểm soát nội bộ và kiểm toán vào thực tế của tài sản cố định
Trang 3NỘI DUNG
Những yêu cầu về mặt kế toán đối với
TSCĐ
Kiểm soát nội bộ đối với TSCĐ
Mục tiêu và đặc điểm kiểm toán TSCĐ
Quy trình kiểm toán TSCĐ.
Trang 4YÊU CẦU VỀ MẶT KẾ TOÁN
Phân loại TSCĐ:
TSCĐ thuê tài chính
Trang 5TSCĐ hữu hình
Khái niệm
Tiêu chuẩn ghi nhận
Các vấn đề thường gặp
Chi phí được tính vào nguyên giá
Chi phí sau ghi nhận ban đầu
Chi phí lãi vay
Trang 6TSCĐ vô hình
Khái niệm
Tiêu chuẩn ghi nhận
Các vấn đề thường gặp
Lợi thế thương mại và TSVH phát sinh khi sát nhập
TSVH phát sinh nội bộ
Quyền sử dụng đất
Nhãn hiệu
Trang 7TSCĐ thuê
Khái niệm, phân loại thuê tài chính và thuê
hoạt động
Tiêu chuẩn ghi nhận
Các vấn đề thường gặp
Nhận diện hợp đồng thuê tài chính
Ghi nhận lãi
Khấu hao
Trang 8Khấu hao
Giá trị khấu hao
Các phương pháp khấu hao
Thời gian/tỷ lệ khấu hao
Các vấn đề thường gặp
Thời điểm bắt đầu khấu hao
Lựa chọn phương pháp, tỷ lệ KH, ước tính giá trị thu hồi
TSCĐ đã khấu hao hết những vẫn sử dụng
TSCĐ sử dụng không phải cho mục đích kinh doanh
Thay đổi tỷ lệ khấu hao, phương pháp khấu hao, giá trị
khấu hao
Trang 9Trình bày và công bố
Tổng NG, HMLK và GTCL
Chính sách kế toán, phương pháp khấu hao, tỷ
lệ khấu hao
Tổng nguồn vốn khấu hao cơ bản đã trích
Số khấu hao đã tính vào chi phí trong kỳ
Tiền thực chi để đầu tư vào TSCĐ, tiền thực
thu từ bán/thanh lý TSCĐ
Trang 10Trình bày và công bố (tt)
Tổng hợp tình hình tăng giảm NG và HMLK
của từng nhóm TSCĐ chính
Chi tiết NG TSCĐ tăng do mua, do xây dựng
mới; giảm do thanh lý, do bán; NG TSCĐ
không sử dụng, chờ thanh lý, đã khấu hao hết
Chi tiết GTCL TSCĐ không sử dụng, chờ thanh
lý, mang đi cầm cố, thế chấp
Các cam kết đầu tư/thanh lý TSCĐ, cam kết
thuê TC và thuê HĐ
Trang 11KIỂM SOÁT NỘI BỘ
Các thủ tục kiểm soát
Dự toán đầu tư TSCĐ
Quy trình đầu tư TSCĐ
Quy trình thanh lý TSCĐ
Bảo vệ vật chất đối với TSCĐ
Tổ chức hệ thống chứng từ, sổ sách để quản lý
TSCĐ
Trang 12MỤC TIÊU KIỂM TOÁN
Hiện hữu và quyền
Trang 13ĐẶC ĐIỂM KIỂM TOÁN
Trọng yếu nhưng rủi ro thấp
Số lượng nghiệp vụ phát sinh ít và dễ kiểm tra
Ít tập trung vào kiểm tra hệ thống KSNB
Phương pháp kiểm tra nghiệp vụ đối với số dư
Áp dụng thủ tục phân tích đối với CPKH
Môi trường kinh doanh và các chính sách liên
Trang 14Môi trường cạnh tranh
XDCB và đưa vào sử dụng TSCĐ mớiTình trạng sử dụng TSCĐChính sách khấu haoCân đối tài
Cạnh tranh trong ngành
Đối thủ tiềm năng
Sản phẩm thay thế
Nhà cung cấp
Khách hàng
Rủi ro tiềm tàng
Trang 15QUY TRÌNH KIỂM TOÁN
Tìm hiểu KSNB Đánh giá sơ bộ RRKS
Thiết kế và thực hiện thử nghiệm kiểm soát
Đánh giá lại RRKS
Nghiên cứu và đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ
Hiểu biết
về môi trường
Kinh doanh
Trang 16Thử nghiệm chi tiết
Lập bảng tổng hợp
Kiểm tra chứng từ tăng
TSCĐ
Quan sát TSCĐ
Xem xét tình trạng TSCĐ
Phân tích và kiểm tra chi
phí sửa chữa
Kiểm tra khấu hao TSCĐ
Kiểm tra giảm TSCĐ
Trang 17Hồ sơ kiểm toán
Trang 18BIỂU CHỈ ĐẠO
Tên TK SD
31/12/06 –chưa KT
Điều chỉnh
SD 31/12/06 –đã KT
SD 31/12/05 – đã KT
Thay đổi
%
Nhà cửa 1250 1250 1250 0 0Máy móc, thiết bị 1870 80 1950 1520 430 28%Thiết bị quản lý 560 560 480 80 17%Tổng NG 3680 3760 3250 510 16%KHLK – NC 850 850 816 34 4%KHLK – MMTB 1020 6 1026 872 154 18%KHLK – TBQL 494 494 480 14 3%Tổng KHLK 2364 2370 2168 202 9%
K1
Trang 19CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TOÁN K2
Yêu cầu hay tự lập bảng tổng hợp về TSCĐ cùng khoản khấu hao
có liên quan (phân loại theo các nhóm chính) bao gồm những chi
tiết về SDĐK, tăng, giảm trong kỳ của NG và HMLK
K3 MC
Yêu cầu hay tự lập một bảng liệt kê các tài sản cố định được mua
sắm thêm trong kỳ, Đối chiếu với chứng từ gốc
K4 MC
Yêu cầu hay tự lập một bảng liệt kê các tài sản cố định được giảm
hay thanh lý trong kỳ, Kiểm tra xem xét việc ghi giảm các TSCĐ đó
có sự phê duyệt của các cấp có ủy quyền Đối chiếu với chứng từ
gốc
K5 MC
Lập bảng tổng hợp tính toán lại khấu hao trong năm kiểm tra chi phí K6 MC
REF KTV
Trang 20BẢNG TỔNG HỢP TSCĐ
cộng
Trang 21KIỂM TRA TSCĐ TĂNG TRONG KỲ
Tên tài sản NG
Máy trộn F370-X2006 127
Máy nén F1121-X2006 293
Laptop Toshiba cho Giám đốc 19
Laptop Toshiba cho A.Thành 15
Desktop (3 cái) cho P Kế toán 24
Máy in HP cho tiếp tân 12
% 96%
OK
K4
Trang 22KIỂM TRA TSCĐ GIẢM TRONG KỲ
Tên tài sản NG HMLK GTCL GTTL
Máy trợ lực PX12012 đã khấu hao hết từ năm 2004, đến tháng 10/2006 máy
đã bị hỏng năng, không thể sử dụng được Ông Hùng – phân xưởng trưởng –
cho biết chi phí để sửa máy có thể cao hơn cả chi phí mua máy mới
Do đó, giám đốc đơn vị đã đồng ý thanh lý máy này, đồng thời cũng đã
duyệt chi để mua một máy mới Đến 31/12/06 đơn vị vẫn chưa mua máy mới
nhưng hợp đồng mua đã được ký vào tháng 12/06 với giá trị là 85 triệu
cần công bố trong thuyết minh về khoản cam kết đầu tư TSCĐ này
Máy trợ lực cũ đã bán sắt vụn được 3 triệu đồng thu bằng tiền mặt
T1
Trang 23KIỂM TRA CPKH
K6
Nhà cửa
Trang 24KIỂM TRA CHI PHÍ SỬA CHỮA
Mục tiêu: đảm bảo chi phí sửa chữa, bảo trì TSCĐ không bao gồm những khoản đủ tiêu chuẩn vốn hoá
Công việc thực hiện: chọn mẫu từ các TK Chi phí sửa chữa TSCĐ
những khoản lớn hơn 20 triệu (mức sai sót có thể chấp nhận được) để kiểm tra đến các tài liệu liên quan
Kết quả: có một khoản chi phí sửa chữa máy móc thiết bị 80 triệu vào ngày 30/6/06 đủ tiêu chuẩn vốn hoá vì làm tăng công suất máy
Kết luận: đề nghị các bút toán điều chỉnh như sau:
Nợ TSCĐ 80Có Chi phí bán hàng 74Có Hao mòn lũy kế 6
K7