Góp phần quan trọng vào việc thực hiện quy trình công nghệ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, thực hiện các quy định về chế độ làm việc, về an toàn lao động... Bố trí mặt bằng sản x
Trang 1Chương 4: Tổ chức sản xuất
Trang 44.1 Bố trí mặt bằng sản xuất
Vai tro
¢ Giam chi phi va thời gian sản xuất không cần thiết, từ đó
tăng năng suất lao động, tiết kiệm chỉ phí sản xuất, nâng cao
hiệu quả hoạt động sản xuất của doanh nghiệp
-©_ Tận dụng tối đa các nguồn lực vào sản xuất nhằm thực hiện
tốt các mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp
¢ Tao môi trường làm việc ổn định, thuận lợi cho sản xuất và
qua đó tạo tâm lý làm việc tốt cho người lao động
°Ò Góp phần quan trọng vào việc thực hiện quy trình công
nghệ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, thực hiện các
quy định về chế độ làm việc, về an toàn lao động
Trang 54.1 Bố trí mặt bằng sản xuất
Cacnguyént cb trim tb ngs nxut
Dm bo tuan th quy trinh cOng ngh sn xutc a doanh nghi p
D mb oantoant idachoho td ngs nxutvang ilao
d ng
Khong lam nhh ngx udnmoitr ngt nhiên sinh thái,
môItr ng vanhoa-xahi khuv cdtdadi md s nxut
D mb okhaithac vat nd ngtri td di ntich va dung tich
c am tb nøs nxu t
Gi mthi u vi cdi chuy n khong c n thi t
D mb otinh linhho tc ah th ng
D mb ochovics ach a,bod _ ng,b otri thu nl i,d
dang, khong lam nhh ngd nth igianvati nd cong vi c.
Trang 64.1 Bố trí mặt bằng sản xuất
Các nhân nhh nợ
-Ò _ Đặc điểm của sản phẩm, dịch vụ
°® khil ngsnph m,dchv vàt nđ s nxu t
¢ Dac diém cua may móc, thiết bị
¢ Dién tich va dung tích mặt bằng sản xuất
°Ò _ Các quy định về vệ sinh an toàn trong lao động, sản xuất
°© _ Chức năng, nhiệm vụ và mối quan hệ trong công việc của các bộ phận, các khu vực sản xuất của doanh nghiệp
© V V
Trang 8Bố trí mặt bằng sản xuất theo định hướng sản phẩm
La việc tổ chức, sắp xếp và định dạng các máy móc, thiết
bị, các công việc, vị trí làm việc của người lao động theo
một dòng liên tục để sản xuất một sản phẩm hoàn chỉnh hay để hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể Kiếu bố trí mặt
bằng này còn được gọi là bố trí theo dây chuyền hoàn
thiện
Đối tượng áp dụng:
— sản xuất hàng loạt
— sản xuất liên tục
— sản xuất với khối lượng lớn
— những công việc có tính chất lặp lại và nhu cầu ổn định
Trang 9Bố trí mặt bằng sản xuất theo định hướng sản phẩm
Đặc điểm:
Đường di chuyển của sản phẩm, dịch vụ khá đa dạng có thể là
đường thẳng, hoặc hình chữ U, L, M
Vật tư, nguyên vật liệu, các chỉ tiết sản phẩm, bộ phận sản
phẩm di chuyển theo băng tải, theo dây chuyên sản xuất
Khối lượng của các loại trên (vật tư, chi tiết, bộ phận sản
phẩm ) là tương đối nhỏ, được lưu giữ tạm thời trên các
băng chuyên sản xuất, trên hệ thống vận chuyển
Các máy móc thiết bị và dụng cụ làm việc thường có tính
chuyên dùng và tự động hóa cao
Người lao động (công nhân) có tay nghề vừa phải, ít di chuyển trong quá trình làm việc, có thể phụ trách 2 hoặc nhiều máy
Các quy định về kiểm tra, kiểm soát hoạt động sản xuất không
cần quá chỉ tiết
Trang 10Bố trí mặt bằng sản xuất theo định hướng sản phẩm
u diém:
— Chi phis nxutd nv snphm
th p
— Kho ng cách v nchuy nnguyén
vfluøl acác công do nsn
xu t,øI1 acácthitb đ crút
ng n
— Khil nglaod ng trong qua
trinhs nxutd cgimbt
— Th 1 gian gia cOng vat ng th 1
gians nxutd cgimthiu
— Cacb cth chi ncong vi c
d cd _ngi nhoa, tinh chuyén -
mon hoa caot odi uki nd
tang nang su tlaod ng
Trang 11
B trim tb ngs nxu ttheodnhh ngcong ngh
Nhóm cúc hoạt động tương tự nhau thành những bộ phận
có cùng quá trình hoặc chức năng thực hiện Khi đó, việc bổ
trí mặt bằng sản xuất sẽ theo từng bộ phận chức năng (hoặc quó trình) có mối quan hệ trực tiếp với nhau Sản xuất sản phẩm sẽ đi từ bộ phận này sang bộ phận khác theo trình tự
của quá trình sản xuất
Đối tương úp dụng:
— Phù hợp với hình thức sản xuất gián đoạn, chủng loại và mẫu
mã sản phẩm đa dạng
— Thể tích sản phẩm tương đối nhỏ
— Đơn hàng thường xuyên thay đổi
— Sản phẩm hoặc các bộ phận, chỉ tiết sản phẩm đòi hỏi quá trình chế biến khác nhau, sự di chuyển của các thành phẩm,
bán thành phẩm theo con đường khác nhau
Trang 12—Nguyénv th u,chiti thay b ph ns nph mluonco
s dichuy ngi acacb phns nxut, gi acac cong
do n
—Khil ngnguyén v tlh u trong qua trinh gia cong! n
—-C ncomtb ngs nxutrngd d tr nguyénvthu
và thành ph mch a gia cong
—Thi tb v nchuy nda nang
Trang 13B trim tb ngs nxu ttheodnhh ngcong ngh
Trang 14Mô tả Sắp đặt thiết bị, con ng ời theo dòng
di chuyển Nhóm máy móc, thiết bị, con ng ời, nhiệm vụ theo chức năng
Công nhân Các kỹ năng hẹp, chuyên sâu Nhiều kỹ năng
Trang 15
Là hình thức mang tính đặc thù của sản xuất theo dw an Sản phẩm được đặt cố định ở một vị trí hay địa điểm, các loại máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu, lao động sẽ được
chuyển đến để thực hiện công việc tại chỗ
Đối tương úp dụng:
Sản xuất các sản phẩm dễ vỡ, cồng kềnh, khối lượng lớn,
không thể di chuyển được.
Trang 16
Nh_ợc điểm:
—ĐÒI h 1 đ 1 ngũ lao d ng
ph 1 có trình đ chuyên môn tay ngh cao, da nang d co
th th c hin cOng vic co trinh d chuyén mon hóa cao
—Chi phi v n chuy n nguyén
vfliu, thtb, con ng 1 cao
—Kho ki msoatconng 1
—Mcd s dong thit b
th p
Trang 17
La việc kết hợp các hình thức hay kiểu bố trí mặt bằng sản
xuất trình bày ở trên
°Ò _ Việc kết hợp hình thức này với hình thức khác, trong thực
tế thường kết hợp giữa hình thức bố trí theo sản phẩm với
theo định hướng công nghệ (quá trình) nhằm phát huy ưu
điểm và hạn chế nhược điểm của những hình thức này
Trang 184.2 Lap lich trinh san xuat va
các phương pháp quản lý công việc
¢ Lap lịch trình sản xuất (MPS-Moster Production
Schedule )
¢ Phương pháp quản lý công việc theo biếu đồ Gantt
¢ Phương phúp quản lý công việc theo sơ đồ
PERT/CPM
Trang 194.2.1 Lap lich trinh san xuat-MPS
Lich trình sản xuất Id qi?
Lịch trình sản xuất hay còn được gọi là chương trình sản
xuất ngắn hạn là sự sắp xếp công việc theo thứ tự tối ưu
trong sản xuất nhằm đảm bảo hoàn thành kế hoạch sản xuất của doanh nghiệp
Tác dụng:
Lịch trình sản xuất được dùng để điều độ, theo dõi và
đánh giá tình hình sản xuất, giúp cho doanh nghiệp có thể
chuẩn bị đầy đủ kịp thời các nguồn lực dự trữ đúng theo yêu cầu của sản xuất với chi phí nhỏ nhất
Trang 204.2.1 Lap lich trinh san xuat-MPS
Xây dd nelchtrinhs nxu tla gi?
Là quá trình xác đnhs | ng vath 1 gian mat ng chi ti t,
b ph nho cs nph m ph 1 hoàn thành Th 1 gianc alch
trìnhs nxu tthˆ nglà 6-l0 tu n
2 lplch trình s nxu tc nph Iđ mb obay ut đuvàoc bnlà:d tr duky;s hl ud báo;đ nđ thàngc a khách
hàng
K tqu c a quá trìnhÏl pÌ]lch trình s nxu tlành ngs luc
th v th igian,khil ngd avaos nxutvad tr s nsang banc am ts nphm,dchv nao do
-H cod cktqu c aquatrinh! p!chtrinhs nxu tnh trén,
cnphixacdnhd cbay ut đurac bnlà:d tr k
ho ch trongt ngtu n;kh 1Ì ng(lo t)vàth 1đi ms s nxu t snph mhaydchv ;d tr s nsang ban.
Trang 214.2.1 Lap lich trinh san xuat-MPS
Sap xép thw tu uu tién trong san xudt
Việc sắp xếp thứ tự ưu tiên cho mỗi công việc là rất cần
thiết, ảnh hưởng lớn đến khả năng hoàn thành đúng hạn
và tận dụng các nguôn lực của doanh nghiệp
Có nhiều phương án sắp xếp công việc khác nhau, việc lựa chọn phương án sắp xếp thứ tự tối ưu là rất khó khăn vì
số lượng công việc càng lớn thì càng có nhiêu phương án
mà ta khó xác định được phướng án nào là tối ưu.
Trang 224.2.1 Lap lich trinh san xuat-MPS
Sap xép thw tu uu tién trong san xudt
Những nguyên tắc ưu tiên khi tiến hành sắp xếp công
VIỆC
°Ò_ Đến trước làm trước
-Ò Bố trí theo thời gian hoàn thành sớm nhất
°Ò_ Bố trí theo thời gian thực hiện dài nhất
°Ò_ Bố trí theo thời gian dự thừa nhỏ nhất
°© _ Ưu tiên theo lệnh ưu tiên (khẩn cấp)
°Ò Ưu tiên khách hàng quan trọng nhất
Trang 23
Dntr clamtr c
Theo nguyên tắc này, những đơn hàng, công việc hoặc
khách hàng nào đến trước thì làm trước
°© Ưu điểm: dễ theo dõi, sắp xếp và làm vừa lòng khách
hàng
°Ò - Hạn chế: nếu đơn hàng hoặc khối lượng công việc lớn
thì những đơn hàng và khác hàng sau sẽ phải đợi lâu.
Trang 24
B tritheoth ih nhoanthanhs mnh t
Theo nguyên tắc này đơn hàng hoặc công việc nào có
yêu cầu hoàn thành sớm nhất thì làm trước
°Ò Ưu điểm: nguy cơ chậm tiến độ và tổn thất là ít
ÖÒ - Hạn chế: khách hàng có thể bỏ đi và chờ đợi lâu.
Trang 25
B trí theoth ïiøianth chỉ nng nnh tf
Theo nguyên tắc này, công việc nào, đơn hàng nào có
thời gian thực hiện ngắn nhất thì làm trước, thời gian
thực hiện dài hơn thi làm sau
°Ò - Ưu điểm: Làm giảm dòng thời gian và số công việc nằm
trong hệ thống
°Ồ Nhược điểm: Những công việc có thời gian dài sẽ bị day
về phía sau và làm cho khách hàng không hài lòng
Trang 26
B trí theoth iøianth chỉ n dài nh t
Theo nguyên tắc này, công việc hay đơn hàng nào có
thời gian thực hiện dài nhất thì được ưu tiên làm trước và
ngược lại
°Ò Ưu điểm: có thể hoàn thành đúng thời hạn mọi công
việc hay đơn hàng
°Ò Nhược điểm: không tận dụng khai thác triệt để các
nguôn lực cho sản xuất.
Trang 274.2.1 Lap lich trinh san xuat-MPS
Sap xép thw tu uu tién trong san xudt
Như vậy, muốn dp dụng cúc nguyên tắc ưu tiên sap xếp cơng việc cần phủi xác định được thời gian
cần thiết để hón thành và thời hạn phải hồn
thành cúc cơng việc hay đơn đặt hàng, đồng thời
phải so sánh và đánh giá được các phương ún sắp xếp cơng việc theo các nguyên tắc ưu tiên.
Trang 284.2.1 Lap lich trinh san xuat-MPS
Sap xép thw tu uu tién trong san xudt
Việc so sánh và đánh giá các phương án được dựa vào ba chi
tiêu chủ yếu squ:
°Ò Chỉ tiêu 1: thời gian hoàn thành trung bình của một công việc
(Ttb)
Th = Tong dong thoi gian
Tổng số cũng uiệc (đơn hang)
»°- Chỉ tiêu 2: Số công việc thực hiện trung bình (Ntb)
Ntb=_ Tổng dòng thời giam
Tong thoi gian san xuat
¢ Chi tiéu 3: Thoi gian tré han trung binh (thời gian chậm trung
Trang 294.2.2,.Ph ng phap bi ud Gantt
Biud Ganttla ph ng phap qu nly cong vi c hay t
ch cs nxu ttrong doanh nghi pd avaovicbi udin cac cOng vi c vath 1gianth chi ntrénd th
¢ Vai tro: Giup nha qu ntr s nxu tcóth n mbt
nhimv c th c at ngcông vi c,th t th chin
công vi c,th 1đi mb tđ uvàth 1đi mk tthúct ng cOngvic,nh nbitd ct ngth igianc nthi td
hoan thanh cac cOng vi c
Trang 304.2.2,.Ph ng phap bi ud Gantt
‘Dit ngapd ng: Caccongvicd ngin,ng nhn
° M ctiéu:D acacngu nÌ cvàos d ngm tcáchh p
lý, phùh p v 1 quá trình s nxu tvàđtđ cm ciêu
— Ø1 f lùI)
Trang 31vị ctrong đi u kI n các ngu nÌ c cho phép
° B c4:Xacdnhtind th chi nt ng công vị c
°® B c2:V biud Gantt
Trang 32
Nh_ợc điểm:
° Không cho thấy mối liên hệ
cụ thể và tác dụng tương hỗ
giữa các công việc
° Không thấy rõ công việc nào
là trọng tâm cần phải tập trung chỉ đạo trong quá trình điêu hành sản xuất
° Không cho biết những công
việc nào tới hạn
Trang 34PHƯƠNG PHAP BIEU DO GANTT
Trang 35Day la ph ng phap qunlydatrénc s xayd ng
m ng cong vi c, trén do bi u di n cac cong vi c, trinh t
va th 1 gian th c hi n chung qua do giup cac nha qu n tr
sn xut qunly d c tin trinh s n xut c a doanh
nghi p
°® M ngcongvi clam tk thu tnh mxayd ngk ho chva
theo doi ti nd s nxutc adoanh nghi p,d_ c trinh bay
d idngs d miquanh gi acong vic dad c xác dnhv th 1 gian, chi phi vatrinht ti n hanh
Trang 36¢ Neuyént c chung:
— Tte cachotd ngc ad anphid cnhnd ng
— Cachotd ngd cspxptht
— Th igianth chinm ihotd ngphid tinhtr c
— Mngl Iđd cdnh giá bng cách tính toán đ ng
GANG và các dd liud th chind 4n, qua dol p
tind vak ho chd ki mtra theo sau
— Trong luc dang th c hind án, ta ph 1 ghi chép kinh
nghi m hi nco, xem xét va danh gialitind
Trang 37¢ Trinht [ps d
— Li tké cac cong vi c
— Xác định trình tự thực hiện công việc
— Tínhth Igianth chi n các công vi cb ng cách s
dngcac cl _ ng sau:
Trang 38° Haiph nợ pháp ápd ned xadyd ngs d
—Ph ng phap AOA
—Ph ng phap AON