1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tham khảo bồi dưỡng thao giảng, thi giáo viên hoá học lớp 8 Bài Nguyên tố hoá học (14)

11 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 nguyên tử sắt2 nguyên tử sắt 3 nguyên tử sắt Tập hợp những nguyên tử sắt hay tập hợp những nguyên tử cùng loại Nguyên tố sắt Được gọi là... 1 gam nước có Nước do hai nguyên tố h

Trang 1

Tiết 6 - Bài 5

Tiết 6 - Bài 5

NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Trường THCS M¤NG D¦¥NG-CÈM PH¶-QU¶NG NINH

Trang 2

1 nguyên tử sắt

2 nguyên tử sắt

3 nguyên tử sắt

Tập hợp những nguyên tử sắt ( hay tập hợp

những nguyên tử cùng loại )

Nguyên tố

sắt

Được gọi là

Trang 3

1 gam

nước

Nước do hai nguyên tố hóa học cấu tạo nên , đó là hiđro và oxi

Nguyên tố oxi

Nguyên

tố Hiđro

Nguyên tố hóa học là gì ?

Nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có

cùng số proton trong hạt nhân.

Số p là số đặc trưng của một nguyên tố hoá học

Trên 3 vạn tỉ tỉ nguyên tử oxi ( tập hợp những nguyên tử oxi)

Trên 6 vạn tỉ tỉ nguyên tử hiđro ( tập hợp những nguyên tử hiđro

Trang 4

Tập hợp tất cả các nguyên tử có số p = 8 , đều là nguyên tố oxi

Các nguyên tử oxi đều có tính oxi hoá mạnh

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hoá học có cùng số p  cùng số e, nên có tính chất hoá học giống nhau

Em có biết:

Trang 5

 Trong khoa học để trao đổi với nhau về nguyên

tố hoá học, cần phải có cách biểu diễn ngắn gọn chúng mà ai cũng có thể hiểu được, người ta dùng

kí hiệu hoá học

 KHHH được thống nhất trên toàn thế giới

Em có biết:

Trang 6

Bảng 1: Kí hiệu của các nguyên tố hóa học

Nhận xét gì về c¸ch viÕt KHHH của các nguyên tố trong bảng 1?

Đa số các kí hiệu hóa học đều có chữ cái đầu trùng nhau, viết bằng chữ in hoa.

Các kí hiệu hóa học có hai chữ cái chiếm đa số, chữ cái thứ hai viết bằng chữ in thường

Ac , Au , Ag , At , Al , As , Ar , Am N, Ni , Nb , Nd , Np, No , Ne , Na ,

B, Be , Ba , Bi , Br , Bk O , Os, P, Pd , Pt , Pb , P r, Pu , Pa ,

C, Ca, Cr, Cl, Cs, Ce, Cm ,Cu ,Cf ,Cd Po , Pm

Es , Eu , Er, S, Sr , Sc , Sn , Sb , Se ,Si ,Sm

F, Fe , Fr , Fm Th ,Tc ,Tb Ti , Ta , Tl , Te , Tm ,

H, He , Hg , Hf , Ho , V

Trang 7

STT KHH

H Tên Việt Nam Tên Latinh

1 H Hiđro H iđrogenium

2 C Cacbon C arbonium

5 P Photpho P hosphorus

6 S Lưuhuỳnh S unfur

STT KHHH Tên VN Tên Latinh

1 Na Natri Na trium

2 Mg Magie M a g nesium

5 Ca Canxi Ca lcium

8 Zn Kẽm Z i n cum

10 Ba Bari Ba rium

Bảng 2: Một số nguyên tố hóa học thường gặp.

nguyên tố bằng :

Tiếng việt

Tiếng LaTinh

Đối với những kí hiệu hóa học có hai chữ cái, thì chữ cái thứ hai ở vị trí nào

trong tên LaTinh của nguyên tố?

(Có thể giống nhau hoặc không)

(giống nhau)

( thường là chữ cái kế tiếp )

STT KHH

H Tên Việt Nam Tên Latinh

1 H Hiđro H iđrogenium

2 C Cacbon C arbonium

5 P Photpho P hosphorus

6 S Lưuhuỳnh S unfur

STT KHHH Tên VN Tên Latinh

1 Na Natri Na trium

2 Mg Magie M a g nesium

5 Ca Canxi Ca lcium

8 Zn Kẽm Z i n cum

10 Ba Bari Ba rium

STT KHHH Tên VN Tên Latinh

1 Na Natri Na trium

2 Mg Magie M a g nesium

5 Ca Canxi Ca lcium

8 Zn Kẽm Z i n cum

10 Ba Bari Ba rium

STT KHHH Tên VN Tên Latinh

1 Na Natri Na trium

2 Mg Magie M a g nesium

5 Ca Canxi Ca lcium

8 Zn Kẽm Z i n cum

10 Ba Bari Ba rium

Trang 8

 Kí hiệu : H chỉ KHHH của hiđro và chỉ một nguyên

tử hiđro.

 Muốn biểu diễn hai nguyên tử hiđro ta viết: 2H ( số 2 gọi là hệ số, hệ số bằng 1 thì không phải ghi).

Kí hiệu hoá học dùng để :

 Biểu diển nguyên tố hoá học.

 Chỉ một nguyên tử của nguyên tố.

Em có biết:

Trang 9

Trên 110 nguyên tố

hóa học

92 nguyên tố tự nhiên Trên 18 nguyên tố nhân tạo

Tỉ lệ thành phần khối lượng 4 nguyên tố nhiều nhất trong vỏ trái đất

 Oxi chiếm : 49.4%

 Silic chiếm : 25.8 %

 Nhôm chiếm : 7.5 %

Sắt chiếm : 4.7 %

Em có biết:

Oxi

49%

S¾t 5%

Canxi 3%

C¸c nguyªn tè cßn l¹i 9%

Nh«m 8%

Silic 26%

Trang 10

Bài 1 : Nguyên tử của nguyên tố X có 16 p trong hạt nhân

Hãy cho biết:

- Tên và kí hiệu của X

- Số e trong nguyên tử của nguyên tố X

- Nguyên tử X nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử hiđro,

nguyên tử oxi

Trang 11

Luyện tập

Bài tập 2 : Nguyên tử của nguyên tố R có khối lượng nặng gấp

14 lần nguyên tử hiđro Hãy cho biết :

- Nguyên tử R là nguyên tố nào?

- Số p, số e trong nguyên tử

Đáp số :

- R = 14 đ.v.C  R là nguyên tố nitrơ (N)

- Số p là 7 số e là 7 (vì số p = số e)

Ngày đăng: 19/05/2015, 07:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Kí hiệu của các nguyên tố hóa học - Giáo án tham khảo bồi dưỡng thao giảng, thi giáo viên hoá học lớp 8 Bài Nguyên tố hoá học (14)
Bảng 1 Kí hiệu của các nguyên tố hóa học (Trang 6)
Bảng 2:       Một số nguyên tố hóa học thường gặp. - Giáo án tham khảo bồi dưỡng thao giảng, thi giáo viên hoá học lớp 8 Bài Nguyên tố hoá học (14)
Bảng 2 Một số nguyên tố hóa học thường gặp (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm