1 nguyên tử sắt2 nguyên tử sắt 3 nguyên tử sắt Tập hợp những nguyên tử sắt hay tập hợp những nguyên tử cùng loại Nguyên tố hóa học sắt Được gọi là I- Nguyên tố hoá học là gì?. Trê
Trang 1Quý thầy cô và các em học sinh
Kính chào
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Nguyên tử là gì? Nguyên tử được cấu tạo từ 3 loại hạt nhỏ hơn nữa, đó là những hạt nào? Cho biết tên, kí hiệu
và điện tích của các hạt đó?
Trang 4Tiết 6- Bài 5
Trang 5I- Nguyên tố hoá học là gì?
1 Định nghĩa
(T.1)
Trang 61 nguyên tử sắt
2 nguyên tử sắt
3 nguyên tử sắt Tập hợp
những nguyên tử sắt
(hay tập hợp
những nguyên tử cùng loại )
Nguyên tố hóa học
sắt
Được gọi là
I- Nguyên tố hoá học là gì?
1 Định nghĩa
(T.1)
Trang 71
gam
nước
có
Nước do hai nguyên tố hóa học cấu tạo nên, đó
là oxi và hiđro
Nguyên
tố oxi
Nguyên
tố Hiđro
Vậy nguyên tố hóa học là gì ?
Trên 3 vạn tỉ tỉ nguyên tử oxi
( tập hợp những nguyên tử oxi)
Trên 6 vạn tỉ tỉ nguyên tử hiđro
( tập hợp những nguyên tử hiđro)
(T.1) I- Nguyên tố hoá học là gì?
1 Định nghĩa
Trang 8Tập hợp tất cả các nguyên tử có số p = 8 , đều là nguyên tố oxi.
Các nguyên tử oxi đều có tính oxi hoá mạnh.
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên
tố hoá học có cùng số p cùng số e, nên có tính chất hoá học giống nhau
(T.1) I- Nguyên tố hoá học là gì?
1 Định nghĩa
Trang 9+ Trong khoa học để trao đổi với nhau về nguyên tố hoá học, cần phải có cách biểu diễn ngắn gọn chúng mà ai cũng có thể hiểu được, người ta dùng kí hiệu hoá học.
+ Kí hiệu hóa học được thống nhất trên toàn thế giới
Em có biết:
(T.1)
Trang 10I- Nguyên tố hoá học là gì?
1 Định nghĩa
2 Kí hiệu hóa học (KHHH)
(T.1)
Trang 11Bảng 1: Kí hiệu của các nguyên tố hóa học
Nhận xét gì về KHHH của các nguyên tố trong bảng 1?
Đa số các kí hiệu hóa học đều có chữ cái đầu trùng nhau, viết bằng chữ in hoa.
Các kí hiệu hóa học có hai chữ cái chiếm đa số, chữ cái thứ hai viết bằng chữ in thường
Ac , Au , Ag , At , Al , As , Ar ,
Am N, Ni , Nb , Nd , Np , No , Ne , Na
B, Be , Ba , Bi , Br , Bk O, Os, P, Pd , Pt , Pb , Pr, Pu ,
Pa ,
C, Ca , Cr , Cl , Cs , Ce , Cm ,
Cu , Cf , Cd , Co Po , Pm
Dy Rb , Ra , Re , Ru , Rh , Rn,
Es , Eu , Er, S, Sr , Sc , Sn , Sb , Se ,Si ,Sm
F , Fe , Fr , Fm Th , Tc ,Tb Ti , Ta , Tl , Te , Tm ,
Ga , Ge , Gd , U.
H, He , Hg , Hf , Ho , V
I , In , Ir Xe
K , Kr Y ,Yb
Li , Lu , Lr , La , Zn , Zr
Mg , Mn , Mo , Md W.
Trang 12STT KHHH Tên Việt
Nam Tên Latinh
1 H Hiđro H iđrogenium
2 C Cacbon C arbonium
3 N Nitơ N itrogennium
4 O Oxi O xigenium
5 P Photpho P hosphorus
6 S Lưuhuỳnh S unfur
STT KHHH Tên VN Tên Latinh
1 N a Natri N a trium
2 M g Magie M a g nesium
3 A l Nhôm A l uminium
4 K Kali K alium
5 C a Canxi C a lcium
6 F e Sắt F e rrum
7 C u Đồng C u pruma
8 Z n Kẽm Z i n cum
9 A g Bạc A r g entum
10 B a Bari B a rium
Bảng 2: Một số nguyên tố hóa học thường gặp.
Có nhận xét gì về chữ cái đầu trong KHHH và chữ cái đầu trong tên
gọi của nguyên tố bằng :
Tiếng việt
Tiếng LaTinh
Đối với những kí hiệu hóa học có hai chữ cái, thì chữ cái thứ hai ở vị
trí nào trong tên LaTinh của nguyên tố?
(Có thể giống nhau hoặc không )
(giống nhau)
( thường là chữ cái kế tiếp )
Trang 13 Kí hiệu : H chỉ KHHH của hiđro và chỉ
một nguyên tử hiđro.
Muốn biểu diễn hai nguyên tử hiđro ta viết:
2H ( số 2 gọi là hệ số, hệ số bằng 1 thì không phải ghi).
Kí hiệu hoá học dùng để ?
(T.1) I- Nguyên tố hoá học là gì?
1 Định nghĩa
2 Kí hiệu hóa học (KHHH)
Trang 14Tiết 6-Bài 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (T.1)
Bài tập 3/ sgk trang 20:
Trang 15Bài tập 1: Nguyên tử của nguyên tố X có 16 p trong hạt
nhân
Hãy cho biết:
- Tên và kí hiệu của X
- Số e trong nguyên tử của nguyên tố X.
(T.1)
Trang 16Hướng dẫn:
+ Tổng số hạt = số p + số e + số n
+ Số p = số e
+ Dựa vào số p, tra bảng 1 sgk/ trang 42
Tên Nguyên Tố KHHH Tổng số hạt Số e Số p Số n
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống ở bảng
(T.1)
Trang 17Tên Nguyên Tố KHHH Tổng số hạt Số e Số p Số n
Natri Na 34 11 11 12
Photpho P 46 15 15 16
Cacbon C 18 6 6 6 Lưu huỳnh S 48 16 16 16
Tiết 6- Bài 5: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống ở bảng
Trang 18 Bài tập về nhà: 1, 2, 8/ sgk trang 20.
III “ Nguyên tử khối”
Dặn dò: