1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

XÂY DỰNG HỆ GIẢI BÀI TOÁN THÔNG MINH VỀ HÌNH HỌC KHÔNG GIAN VỚI MÔ HÌNH COKB VÀ ỨNG DỤNG GIẢI BÀI TOÁN TAM GIÁC

50 958 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 170,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ừ những ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ụng công nghệ thông tin CNTT trong ngành giáo dục ư ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng ki u boole

Trang 1

L I GI I THI U ỜI GIỚI THIỆU ỚI THIỆU ỆU

Hi n nay ện nay vi c ện nay ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dụcng d ng công ngh thông tin (CNTT) trong ngành giáo d cụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ện nay ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

là nhu c u t t y u đ theo k p xu hất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ướng phát triển của thế giới Các chươngng phát tri n c a th gi i Các chể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ớng phát triển của thế giới Các chương ươngngtrình đào t o ng d ng CNTT hạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ướng phát triển của thế giới Các chươngng t i ngớng phát triển của thế giới Các chương ười học nhiề ọc nhiềi h c nhiều h n, giúp tăng cơng ười học nhiềngtính ch đ ng trong h c t p và nghiên c u, góp ph n t o nênủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ọc nhiề ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề h ng thú h c t pứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ọc nhiề ập và nghiên cứu, góp phần tạo nêncho h c sinh - sinh viên.ọc nhiề Trong giáo d c nói riêng và các lĩnh v c khoa h c nóiụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ực khoa học nói ọc nhiềchung, Toán h c luôn là m t ngành có vai trò khá quan tr ng ọc nhiề ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ọc nhiề Vì v yập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ng d ngứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dụccông ngh thông tin trong toán h c sẽ mang l i ý nghĩa vô cùng to l n.ện nay ọc nhiề ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ớng phát triển của thế giới Các chương

Trên th gi iếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ớng phát triển của thế giới Các chương hi n nay có r t nhi u ện nay ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ề ph n m m dành riêng cho toán hề ọc nhiềc.Các ph n m m này giúp ích khá nhi u cho vi c h c toán và gi i toánề ề ện nay ọc nhiề ải toán t nh ngừ những ững

ph n m m chuyên d ng nhề ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ư Cabri, The Geometer's Sketchpad, ArchimedesGeo3D, Euler 3D, Geometria, Geomview, GeospacW, C.a.R, GEUP 3D đ n các ph nếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

m m toán hề ọc nhiềc cao c p có h tr ngôn ng l p trinh ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ỗ trợ ngôn ngữ lập trinh ợ ngôn ngữ lập trinh ững ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên riêng nh Maple,ư

Mathematica B ph n m m gi i toán ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ề ải toán BAGATRIX g m các gói gi i toán đ i s ,ồm các gói giải toán đại số, ải toán ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ố,hình h c, lọc nhiề ượ ngôn ngữ lập trinh ng giác và đ c bi t ph n m m này h tr gi i toán theo t ng bặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước ện nay ề ỗ trợ ngôn ngữ lập trinh ợ ngôn ngữ lập trinh ải toán ừ những ướng phát triển của thế giới Các chươngc

Vi t Nam đã có nhi u công ty có nh ng ho t đ ng nghiên c u, s n xu tện nay ề ững ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ải toán ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chươngcác s n ph m ph n m m giáo d c h tr thi t k bài gi ng dành cho giáo viênải toán ề ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ỗ trợ ngôn ngữ lập trinh ợ ngôn ngữ lập trinh ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ải toán

và các bài gi ng đi n t dành cho h c sinh nh ph n m m MathTutor là m tải toán ện nay ử dành cho học sinh như phần mềm MathTutor là một ọc nhiề ư ề ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

chươngng trình tính toán hình th c và vẽ đ th mã ngu n m , nh ng ph n m mứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ồm các gói giải toán đại số, ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ồm các gói giải toán đại số, ở, nhưng phần mềm ư ềnày có nhượ ngôn ngữ lập trinh c đi m là ch cho ra đáp án ch không có bài gi i c th ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ỉ cho ra đáp án chứ không có bài giải cụ thể ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ải toán ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

M c tiêu c a đ tài t p trung nghiên c u và v n d ng mô hình COKB đ tụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ủa thế giới Các chương ề ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ổ

ch c, l u tr tri th c cho vi c bi u di n thi th c hình h c không gian Mô hìnhứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ư ững ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ện nay ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ễn thi thức hình học không gian Mô hình ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ọc nhiềnày đượ ngôn ngữ lập trinh c thi t k có kh năng c p nh t tri th c nh b sung thêm các lo i đ iếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ải toán ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ư ổ ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ố,

tượ ngôn ngữ lập trinh ng m i ngoài nh ng đ i tớng phát triển của thế giới Các chương ững ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng đã có s n trong c s tri th c; m r ng cácẵn trong cơ sở tri thức; mở rộng các ơng ở, nhưng phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ở, nhưng phần mềm ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

t p quan h , t p lu t, t p hàm ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ện nay ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

Ph m vi đ tàiạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ề c a đ tài t p trungủa thế giới Các chương ề ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên thi t k th nghi m trên mi n ki nếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ử dành cho học sinh như phần mềm MathTutor là một ện nay ề ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

th c toán hình h c không gian bao g m các ph n ki n th c v : tam giác, đi m,ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ọc nhiề ồm các gói giải toán đại số, ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ề ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

đười học nhiềng th ng, m t ph ng ẳng, mặt phẳng ặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước ẳng, mặt phẳng

Trang 2

M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC

L I GI I THI UỜI GIỚI THIỆU ỚI THIỆU ỆU 1

M C L CỤC LỤC ỤC LỤC 2

CHƯƠNG 1:NG 1: MÔ HÌNH COKB 1

1.1 Mô hình m t đ i tộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng tính toán 1

1.2 Đ nh nghĩa mô hình COKBịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương 2

1.2.1 T p h p C các khái ni m v các C-Object.ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ện nay ề 2

1.2.2 T p h p H các quan h phân c p gi a các lo i đ i tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ện nay ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ững ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng 4

1.2.3 T p h p R các khái ni m v các lo i quan h trên các C-Object.ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ện nay ề ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ện nay 4 1.2.4 T p h p Ops các toán t ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ử dành cho học sinh như phần mềm MathTutor là một 4

1.2.5 T p h p Funcs các hàmập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh .4

1.2.6 T p h p Rules các lu tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên 5

1.3 T ch c c s ổ ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ơng ở, nhưng phần mềm tri th cứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục 7

1.3.1 Các thành ph n 7

1.3.2 C u trúc c a các t p tin l u tr các thành ph n COKBất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ư ững 8

1.4 Mô hình bài toán 10

1.4.1 Mô hình m ng các đ i tạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng tính toán 10

1.4.2 Mô hình bài toán 11

1.4.3 Đ c t bài toánặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước ải toán 12

CHƯƠNG 1:NG 2: ỨNG DỤNG BIỂU DIỄN TRI THỨC CHO HỆ GIẢI BÀI TOÁNNG D NG BI U DI N TRI TH C CHO H GI I BÀI TOÁNỤC LỤC ỂU DIỄN TRI THỨC CHO HỆ GIẢI BÀI TOÁN ỄN TRI THỨC CHO HỆ GIẢI BÀI TOÁN ỨNG DỤNG BIỂU DIỄN TRI THỨC CHO HỆ GIẢI BÀI TOÁN ỆU ẢI BÀI TOÁN THÔNG MINH V HÌNH H C GI I TÍCHỀ HÌNH HỌC GIẢI TÍCH ỌC GIẢI TÍCH ẢI BÀI TOÁN 14

2.1 Mô hình tri th c v Hình h c gi i tíchứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ề ọc nhiề ải toán 14

2.1.1 T p C các khái ni m v các đ i tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ện nay ề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng tính toán 15

Trang 3

2.1.2 T p các quan h R trên các đ i tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ện nay ố, ượ ngôn ngữ lập trinh .15ng

2.1.3 T p h p Hierarchyập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh .16

2.1.4 T p h p hàmập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh .16

2.1.5 T p h p các lu tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên 16

2.2 T ch c l u trổ ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ư ững 16

2.2.1 C u trúc c a c s tri th c trong t p KB.mplất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương ơng ở, nhưng phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên 17

2.2.2 N i dung t p tin Objects.mplộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên 17

2.2.3 N i dung t p tin Functions.mplộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên 19

2.2.4 N i dung t p tin Hierarchy.mplộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên 20

2.2.5 N i dung t p tin Relations.mplộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên 20

2.2.6 N i dung t p tin Rules.mplộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên 21

2.3 Mô hình bài toán 31

CHƯƠNG 1:NG 3: DEMO BI U DI N TRI TH C VÀ GI I BÀI TOÁN TAM GIÁCỂU DIỄN TRI THỨC CHO HỆ GIẢI BÀI TOÁN ỄN TRI THỨC CHO HỆ GIẢI BÀI TOÁN ỨNG DỤNG BIỂU DIỄN TRI THỨC CHO HỆ GIẢI BÀI TOÁN ẢI BÀI TOÁN 35

3.1 Các đ i tố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng và s ki n trong tam giácực khoa học nói ện nay .35

3.2 Xác đ nh yêu c u bài toánịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương 36

3.3 Mô hình bài toán: 36

3.4 Thu t gi iập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ải toán 40

3.5 M t s hàm trong chộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ươngng trình: 41

3.6 Giao di n chính c a chện nay ủa thế giới Các chương ươngng trình 43

K T LU NẾT LUẬN ẬN 44

TÀI LI U THAM KH OỆU ẢI BÀI TOÁN 45

Trang 4

XÂY D NG H GI I BÀI TOÁN THÔNG MINH V ỰNG HỆ GIẢI BÀI TOÁN THÔNG MINH VỀ ỆU ẢI BÀI TOÁN THÔNG MINH VỀ Ề

NG D NG GI I BÀI TOÁN TAM GIÁC ỨNG DỤNG GIẢI BÀI TOÁN TAM GIÁC ỤNG GIẢI BÀI TOÁN TAM GIÁC ẢI BÀI TOÁN THÔNG MINH VỀ

Chươngng này trình bày v mô hình tri th c đề ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ượ ngôn ngữ lập trinh c s d ng làm c s lýử dành cho học sinh như phần mềm MathTutor là một ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ơng ở, nhưng phần mềmthuy t, mô hình COKB.ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

1.1 Mô hình m t đ i t ột đối tượng tính toán ối tượng tính toán ượng tính toán ng tính toán

M t ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên đ iố, tượ ngôn ngữ lập trinh ng tính toán Com-Object(Computional object) có th để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ượ ngôn ngữ lập trinh c môhình hóa b i m t b g m 4 thành ph n:ở, nhưng phần mềm ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ồm các gói giải toán đại số,

(Attrs, F, Facts, Rules)Trong đó: Attrs là t p h p cập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ác thu c tộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ính c a đ i tủa thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng, F là t p h p cập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ácquan h suy di n tện nay ễn thi thức hình học không gian Mô hình ính toán, Factslà t p h p cập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ác tính ch t hay cất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ác s ki n v n cực khoa học nói ện nay ố, ó

c a đ i tủa thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng, và Rules là t p h p cập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ác lu t suy di n trập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ễn thi thức hình học không gian Mô hình ên các s ki n liực khoa học nói ện nay ên quan

đ n cếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ác thu c tộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ính cũng nh liên quan đư ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chươngn b n thải toán ân đ i tố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng

Ví d : Bi u di n tri th c v tam giác b ng mô hình m ng đ i tụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ễn thi thức hình học không gian Mô hình ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ề ằng mô hình mạng đối tượng được ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng đượ ngôn ngữ lập trinh c

mô t nh sau:ải toán ư

Attrs = {A, B, C, a, b, c, R, S, p, .} là t p h p nh ng thu c tính c a tam giác, ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ững ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ủa thế giới Các chương

Trang 5

Facts = {a+b>c; a+c>b; b+c>a ; …},

Rules = { {a>b}  {A>B}; {b>c}  {B>C}; {c>a}  {C>A}; {a=b}  {A=B};

{a^2= b^2+c^2}  {A=pi/2}, {A=pi/2}  {a^2 = b^2+c^2, b  c}, }

1.2 Đ nh nghĩa mô hình COKB ịnh nghĩa mô hình COKB

M t ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên mô hình tri th c các Com-Object (vi t t t là mô hình COKB-ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ắt là mô hình Computational Objects Knowledge Base) là m t h th ng g m 6 thành ph n:ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ện nay ố, ồm các gói giải toán đại số,

COKB-(C, H, R, Ops, Funcs, Rules)

Trong đó:

o C là m t t p h p các khái ni m v các Com-Objectộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ện nay ề

o H là m t t p h p các quan h phân c p gi a các lo i đ i tộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ện nay ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ững ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng

o R là t p h p các khái ni m v các lo i quan h trên các Com-Objectập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ện nay ề ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ện nay

o Ops là m t t p h p các toán tộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ử dành cho học sinh như phần mềm MathTutor là một

o Funcs là m t t p h p các hàm ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh

o Rules là t p h p các lu t đập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ượ ngôn ngữ lập trinh c phân l pớng phát triển của thế giới Các chương

1.2.1 T p h p C các khái ni m v các C-Object ập hợp C các khái niệm về các C-Object ợng tính toán ệm về các C-Object ề các C-Object.

Các khái ni m đện nay ượ ngôn ngữ lập trinh c xây d ng d a trên các đ i tực khoa học nói ực khoa học nói ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng M i khái ni m là m tỗ trợ ngôn ngữ lập trinh ện nay ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

l p các đ i tớng phát triển của thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng tính toán có c u trúc nh t đ nh và đất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ượ ngôn ngữ lập trinh c phân c p theo sất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ực khoa học nóithi t l p c a c u trúc đ i tếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ủa thế giới Các chương ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng, bao g mồm các gói giải toán đại số, :

- Các đ i t ối tượng tính toán ượng tính toán ng (hay khái ni m) n n: ệm về các C-Object ề các C-Object Là các đ i tố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng (hay khái ni m)ện nay

đượ ngôn ngữ lập trinh c m c nhiên th a nh n Ví d : nh m t s đ i tặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước ừ những ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ư ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng ki u boolean (logic), sể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ố,

Trang 6

t nhiên (natural), s nguyên (integer), s th c (real), t p h p (set), danh sáchực khoa học nói ố, ố, ực khoa học nói ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh (list) hay m t s ki u t đ nh nghĩa.ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ực khoa học nói ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

- Các đ i t ối tượng tính toán ượng tính toán ng c b n (hay khái ni m) c b n c p 0: ơ bản (hay khái niệm) cơ bản cấp 0: ản (hay khái niệm) cơ bản cấp 0: ệm về các C-Object ơ bản (hay khái niệm) cơ bản cấp 0: ản (hay khái niệm) cơ bản cấp 0: ấp 0: Có c u trúcất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

r ng ho c có c u trúc thi t l p trên m t s thu c tính ki u khái ni m n n: Cácỗ trợ ngôn ngữ lập trinh ặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ện nay ề

đ i tố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng(hay khái ni m) này làm n n cho các đ i tện nay ề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng(hay các khái ni m)ện nay

c p cao h n Ví d : đ i tất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ơng ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng DIEM có ki u mô t không có c u trúc thi t l p.ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ải toán ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

- Các đ i t ối tượng tính toán ượng tính toán ng (hay khái ni m) c p 1: ệm về các C-Object ấp 0: Các đ i tố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng này ch có cácỉ cho ra đáp án chứ không có bài giải cụ thể.thu c tính ki u khái ni m n n và có th động trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ện nay ề ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ượ ngôn ngữ lập trinh c thi t l p trên m t danh sách n nếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ềcác đ i tố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng c b n Ví d : đ i tơng ải toán ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng DOAN[A,B] trong đó A, B là các đ i tố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng

c b n lo i DIEM, thu c tính a bi u th đ dài đo n th ng có ki u tơng ải toán ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ẳng, mặt phẳng ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ươngng ng làứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

- Các đ i t ối tượng tính toán ượng tính toán ng (hay khái ni m) c p n >0: ệm về các C-Object ấp 0: Các đ i tố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng này có cácthu c tính ki u khái ni m n n và các thu c tính lo i đ i tộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ện nay ề ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng c p th p h n, cóất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ơng

th để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ượ ngôn ngữ lập trinh c thi t l p trên m t danh sách n n các đ i tếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng c p th p h n.ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ơng

C u trúc bên trong c a m i l p đ i t ấp 0: ủa mỗi lớp đối tượng ỗi lớp đối tượng ớp đối tượng ối tượng tính toán ượng tính toán ng

- Ki u đ i tể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng: Ki u này có th là ki u thi t l p trên m t danh sách n nể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ềcác đ i tố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng c p th p h n.ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ơng

- Danh sách các thu c tính c a đ i tộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ủa thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng: M i thu c tính có ki u th c,ỗ trợ ngôn ngữ lập trinh ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ực khoa học nói

ki u đ i tể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng c b n hay ki u đ i tơng ải toán ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng c p th p h n Phân ra làm 2 lo i làất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ơng ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề

t p các thu c tính thi t l p c a đ i tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ủa thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng và t p các thu c tính khác (còn g i làập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ọc nhiề

t p thu c tính).ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

- T p h p các đi u ki n ràng bu c trên các thu c tính.ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ề ện nay ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

Trang 7

- T p h p các tính ch t n i t i hay s ki n v n có liên quan đ n các thu cập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ực khoa học nói ện nay ố, ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nêntính c a đ i tủa thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng.

- T p h p các quan h suy di n - tính toán trên các thu c tính c a đ iập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ện nay ễn thi thức hình học không gian Mô hình ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ủa thế giới Các chương ố,

tượ ngôn ngữ lập trinh ng Các quan h này th hi n các lu t suy di n và cho phép ta có th tính toánện nay ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ện nay ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ễn thi thức hình học không gian Mô hình ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

m t hay m t s thu c tính t các thu c tính khác c a đ i tộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ừ những ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ủa thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng

- T p h p các lu t suy di n trên các lo i s ki n khác nhau liên quan đ nập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ễn thi thức hình học không gian Mô hình ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ực khoa học nói ện nay ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chươngcác thu c tính c a đ i tộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ủa thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng hay b n thân đ i tải toán ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng M i lu t suy di n có d ng:ỗ trợ ngôn ngữ lập trinh ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ễn thi thức hình học không gian Mô hình ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề{các s ki n gi thi t} ực khoa học nói ện nay ải toán ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương  {các s ki n k t lu n}.ực khoa học nói ện nay ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

1.2.2 T p h p H các quan h phân c p gi a các lo i đ i t ập hợp C các khái niệm về các C-Object ợng tính toán ệm về các C-Object ấp 0: ữa các loại đối tượng ại đối tượng ối tượng tính toán ượng tính toán ng.

Trong t p C, ta có các quan h mà theo đó có th có nh ng khái ni m là sập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ện nay ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ững ện nay ực khoa học nói

đ c bi t hoá c a nh ng khái ni m khác Có th nói, H là m t bi u đ Hasse trênặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước ện nay ủa thế giới Các chương ững ện nay ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ồm các gói giải toán đại số,

C khi xem quan h phân c p là m t quan h th t trên C.ện nay ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ện nay ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ực khoa học nói

C u trúc c a m t quan h phân c p:ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ện nay ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

[<tên l p đ i tớng phát triển của thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng c p cao>, <tên l p đ i tất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ớng phát triển của thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng c p th p> ]ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

1.2.3 T p h p R các khái ni m v các lo i quan h trên các C-Object ập hợp C các khái niệm về các C-Object ợng tính toán ệm về các C-Object ề các C-Object ại đối tượng ệm về các C-Object.

M i quan h đỗ trợ ngôn ngữ lập trinh ện nay ượ ngôn ngữ lập trinh c xác đ nh b i tên quan h và danh sách các lo i đ i tịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ở, nhưng phần mềm ện nay ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng

c a quan h Đ i v i quan h 2 hay 3 ngôi thì quan h có th có các tính ch tủa thế giới Các chương ện nay ố, ớng phát triển của thế giới Các chương ện nay ện nay ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

nh tính ph n x , tính ph n x ng, tính đ i x ng và tính b c c u.ư ải toán ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ải toán ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ố, ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ắt là mô hình

COKB-C u trúc c a m t quan h :ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ện nay

[ < tên quan h > , < lo i đ i tện nay ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng > , < lo i đ i tạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng > ,…] , {< tính ch t > , <ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

tính ch t >}.ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

1.2.4 T p h p Ops các toán t ập hợp C các khái niệm về các C-Object ợng tính toán ử.

Các toán t th hi n các qui t c tính toán nh t đ nh trên các bi n th c cũngử dành cho học sinh như phần mềm MathTutor là một ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ện nay ắt là mô hình COKB- ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ực khoa học nói

nh trên các đ i tư ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng Ch ng h n nh các phép toán s h c, các phép tính toánẳng, mặt phẳng ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ư ố, ọc nhiềtrên các đ i tố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng đo n, góc tạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ươngng t nh đ i v i các bi n th c hay các phépực khoa học nói ư ố, ớng phát triển của thế giới Các chương ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ực khoa học nóitính toán vecto, tính toán ma tr n,… Trong trập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ười học nhiềng h p các phép toán 2 ngôi thìợ ngôn ngữ lập trinh

Trang 8

phép toán có th có các tính ch t nh tính giao hoán, tính k t h p,tính ngh chể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ư ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ợ ngôn ngữ lập trinh ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

đ o, tính trung hoà.ải toán

1.2.5 T p h p Funcs các hàm ập hợp C các khái niệm về các C-Object ợng tính toán

T p h p Funcs trong mô hình COKB th hi n tri th c v các hàm hay nóiập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ện nay ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ềcách khác là th hi n tri th c v các khái ni m và các qui t c tính toán trên cácể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ện nay ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ề ện nay ắt là mô hình COKB-

bi n th c cũng nh trên các lo i C-Object, đếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ực khoa học nói ư ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ượ ngôn ngữ lập trinh c xây d ng thông qua các quan hực khoa học nói ện nay tính toán d ng hàm M i hàm đạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ỗ trợ ngôn ngữ lập trinh ượ ngôn ngữ lập trinh c xác đ nh b i <tên hàm>, danh sách các đ i sịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ở, nhưng phần mềm ố, ố,

và m t qui t c đ nh nghĩa hàm v phộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ắt là mô hình COKB- ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ề ươngng di n toán h c.ện nay ọc nhiề

1.2.6 T p h p Rules các lu t ập hợp C các khái niệm về các C-Object ợng tính toán ập hợp C các khái niệm về các C-Object.

M i lu t cho ta m t quy t c suy lu n đ đi đ n các s ki n m i t các sỗ trợ ngôn ngữ lập trinh ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ắt là mô hình COKB- ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ực khoa học nói ện nay ớng phát triển của thế giới Các chương ừ những ực khoa học nói

ki n nào đó và v m t ện nay ề ặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước c uất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương trúc nó g m 2 thành ph n chính là: ph n gi thi t vàồm các gói giải toán đại số, ải toán ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

ph n k t lu n đ u là các t p h p s ki n trên các đ i tếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ề ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ực khoa học nói ện nay ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng nh t đ nh:ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

R:{sk1,sk2,…,skn}=>{sk1,sk2,…,skm}

C u trúc c a m t lu t:ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

[Kind, BasicO, Hypos, Goals, n ]Trong đó:

 Kind: lo i lu t.ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

 BaseO: t p các đ i tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng c b n.ơng ải toán

 Hypos: t p các s ki n gi thi t c a m t lu t.ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ực khoa học nói ện nay ải toán ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

 Goals: t p các s ki n k t lu n c a m t lu t.ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ực khoa học nói ện nay ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

Đ mô hình lu t d n trên có hi u l c trong c s tri th c và đ có th kh oể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ẫn trên có hiệu lực trong cơ sở tri thức và để có thể khảo ện nay ực khoa học nói ơng ở, nhưng phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ải toánsát các thu t gi i đ gi i ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ải toán ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ải toán quy tếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương các bài toán, ta c n đ nh nghĩa các d ng s ki nịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ực khoa học nói ện nay khác nhau trong các lu t Dập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ướng phát triển của thế giới Các chươngi đây là đ nh nghĩa cho 11 lo i s ki n khác nhauịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ực khoa học nói ện nay

đượ ngôn ngữ lập trinh c xem xét trong mô hình:

 Các lo i s ki n:ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ực khoa học nói ện nay

[1] S ki n thông tin v lo i c a đ i tực khoa học nói ện nay ề ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ủa thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng

Trang 9

C u trúc s ki n: ấu trúc sự kiện: ự kiện: ện: [<object>, <lo i object>]S ki n v tính xác đ nh c aạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ực khoa học nói ện nay ề ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương

m t đ i tộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng hay c a m t thu c tính.ủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

C u trúc s ki n: ấu trúc sự kiện: ự kiện: ện: <object> hay <object>.<thu c tính>ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

[2] S ki n v tính xác đ nh c a m t đ i ực khoa học nói ện nay ề ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, tượ ngôn ngữ lập trinh hay c a m t thu c tính.ng ủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

C u trúc s ki n: ấu trúc sự kiện: ự kiện: ện: <object>, <object>.<thu c tính>ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

[3] S ki n v tính xác đ nh c a m t thu c tính hay m t đ i tực khoa học nói ện nay ề ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng thôngqua m t bi u th c h ng.ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ằng mô hình mạng đối tượng được

C u trúc s ki n: ấu trúc sự kiện: ự kiện: ện: <object> = <bi u th c h ng> hayể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ằng mô hình mạng đối tượng được

<object>.<thu c tính> = <bi u th c h ng> ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ằng mô hình mạng đối tượng được

[4] S ki n v s b ng nhau gi a m t đ i tực khoa học nói ện nay ề ực khoa học nói ằng mô hình mạng đối tượng được ững ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng hay m t thu c tính v iộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ớng phát triển của thế giới Các chương

m t đ i tộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng hay m t thu c tính khác.ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

C u trúc s ki n: ấu trúc sự kiện: ự kiện: ện:

<object>|<object>.<thu c tính> = <object>|<object>.<thu c tính>.ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

[5] S ki n v s ph thu c c a m t đ i tực khoa học nói ện nay ề ực khoa học nói ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng hay m t thu c tính theoộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

nh ng đ i tững ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng hay thu c tính khác thông qua m t công th c tính toán.ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

C u trúc s ki n: ấu trúc sự kiện: ự kiện: ện:

<object> = <bi u th c theo các object hay thu c tính khác> hayể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

<object>.<thu c tính> = <bi u th c theo các object hay thu c tínhộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nênkhác>

[6] S ki n v m t quan h trên các đ i tực khoa học nói ện nay ề ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ện nay ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng hay trên các thu c tính c aộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ủa thế giới Các chươngcác đ i tố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng

C u trúc s ki n: ấu trúc sự kiện: ự kiện: ện: [<tên quan h >,<object1>,<object2>,…]ện nay

[7] S ki n v tính xác đ nh c a m t hàm.ực khoa học nói ện nay ề ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

C u trúc s ki n: ấu trúc sự kiện: ự kiện: ện: <hàm>

[8] S ki n v tính xác đ nh c a m t hàm thông qua m t bi u th c h ng.ực khoa học nói ện nay ề ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ằng mô hình mạng đối tượng được

C u trúc s ki n: ấu trúc sự kiện: ự kiện: ện: <hàm> = <bi u th c h ng>ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ằng mô hình mạng đối tượng được

Trang 10

[9] S ki n v s b ng nhau gi a m t đ i tực khoa học nói ện nay ề ực khoa học nói ằng mô hình mạng đối tượng được ững ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng v i m t hàm.ớng phát triển của thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

C u trúc s ki n: ấu trúc sự kiện: ự kiện: ện: <đ i tố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng> = <hàm>

[10] S ki n v s b ng nhau c a m t hàm v i m t hàm khác.ực khoa học nói ện nay ề ực khoa học nói ằng mô hình mạng đối tượng được ủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ớng phát triển của thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

C u trúc s ki n: ấu trúc sự kiện: ự kiện: ện: <hàm> = <hàm>

[11] S ki n v s ph thu c c a m t hàm theo các hàm hay các đ iực khoa học nói ện nay ề ực khoa học nói ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố,

tượ ngôn ngữ lập trinh ng khác thông qua m t công th c tính toán.ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

C u trúc s ki n: ấu trúc sự kiện: ự kiện: ện: <hàm> = <bi u th c theo các hàm hay các đ i tể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng>

1.3 T ch c c s ổ chức cơ sở ức cơ sở ơ bản (hay khái niệm) cơ bản cấp 0: ở tri th c ức cơ sở

1.3.1 Các thành ph n ần

C s tri th c v các C-Object theo mô hình COKB có th đơng ở, nhưng phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ề ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ượ ngôn ngữ lập trinh ổc t ch c b iứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ở, nhưng phần mềm

m t h th ng t p tin văn ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ện nay ố, ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên b nải toán có c u trúc th hi n các thành ph n trong mô hìnhất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ện nay tri th c Có th thi t k h th ng các t p tin n y g m nh ng t p tin nh sau:ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ện nay ố, ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ồm các gói giải toán đại số, ững ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ư

o T p tin “ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên Objects.txt” l u tr các đ nh danh (hay tên g i) cho các kháiư ững ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ọc nhiề

ni m v các lo i đ i tện nay ề ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng C-Object

o T p tin “ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên Relations.txt” l u tr thông tin v các lo i quan h khácư ững ề ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ện nay nhau trên các lo i C-Object.ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề

o T p tin “ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên Hierarchy.txt” l u l i các bi u đ Hasse th hi n quan hư ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ồm các gói giải toán đại số, ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ện nay ện nay phân c p đ c bi t hóa trên các khái ni m.ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước ện nay ện nay

o Các t p tin v i tên t p tin có d ng “<tên khái ni m Com-Object>.txt”ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ớng phát triển của thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ện nay

đ l u tr c u trúc c a lo i đ i tể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ư ững ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng <tên khái ni m Com-Object>.ện nay

o T p tin “ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên Operators.txt” l u tr các thông tin v các toán t trên cácư ững ề ử dành cho học sinh như phần mềm MathTutor là một

đ i tố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng

o T p tin “ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên Define-Operators.txt” l u tr đ nh nghĩa v các toán t trênư ững ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ề ử dành cho học sinh như phần mềm MathTutor là mộtcác đ i tố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng

o T p tin “ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên Functions.txt” l u tr thông tin các hàm.ư ững

o T p tin “ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên Define-Functions.txt” l u tr đ nh nghĩa các hàm.ư ững ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

Trang 11

o T p tin “ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên Facts.txt” l u tr thông tin v các lo i s ki n khác nhau.ư ững ề ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ực khoa học nói ện nay

o T p tin “ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên Rules.txt” l u tr h lu t c a c s tri th c.ư ững ện nay ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ủa thế giới Các chương ơng ở, nhưng phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

1.3.2 C u trúc c a các t p tin l u tr các thành ph n COKB ấp 0: ủa mỗi lớp đối tượng ập hợp C các khái niệm về các C-Object ư ữa các loại đối tượng ần

Các t p tin l u tr các thành ph n trong c s tri th c các Com-Object đập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ư ững ở, nhưng phần mềm ở, nhưng phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ượ ngôn ngữ lập trinh cghi dướng phát triển của thế giới Các chương ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiềi d ng các văn b n có c u trúc d a trên m t s t khóa và qui ải toán ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ực khoa học nói ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ừ những ướng phát triển của thế giới Các chươngc v cúềpháp khá đ n gi n và t nhiên Dơng ải toán ực khoa học nói ướng phát triển của thế giới Các chươngi đây là ph n li t kê c u trúc c a các t p tin:ện nay ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

- C u trúc t p tin “ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên Objects.txt”

begin_Objects

<tên l p đ i t ớng phát triển của thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng 1>

<tên l p đ i t ớng phát triển của thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng 2>

.end_Objects

- C u trúc t p tin “ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên relations.txt”

begin_Relations

[<tên quan h >, <lo i đ i t ện nay ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng>, <lo i đ i t ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng>, ],

<tính ch t>, <tính ch t>, ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương  [<tên quan h >, <lo i đ i t ện nay ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng>, <lo i đ i t ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng>, ], [<tính ch t>, <tính ch t>, ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương 

.

end_Relations

- C u trúc t p tin “ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên <tên khái ni m C-Object>.txt ện:

begin_object: <tên khái ni m C-Object>ện nay [các đ i t ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng n n] ề

<các đ i t ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng n n> : <ki u>; ề ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

begin_variables

<tên thu c tính> : <ki u>; ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương .

Trang 12

end_variables begin_constraints

.

end_constraints begin_properties

<s ki n> ực khoa học nói ện nay

end_properties begin_computation_relations

begin_relation

flag=<0 ho c 1> ặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước.

Mf={các thu c tính} ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên rf=1

vf={ghi thu c tính k t qu n u flag = 0} ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ải toán ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương expf= `bi u th c tính toán` ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

cost= <tr ng s c a s tính toán> ọc nhiề ố, ủa thế giới Các chương ực khoa học nói

end_relation

end_computation_relations begin_rules

Trang 13

.

end_rules end_object begin_inside_net

kind_rule = "<lo i lu t>"; ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

<các tên đ i t ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng> : <ki u đ i t ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng>;

Trang 14

1.4 Mô hình bài toán

1.4.1 Mô hình m ng các đ i t ại đối tượng ối tượng tính toán ượng tính toán ng tính toán

Mô hình m ng cạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ác đ i tố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng tính toán g m ồm các gói giải toán đại số, 2 thành ph n:

O = {O1, O2, , On},

F = {f1, f2, , fm},Trong đó:

- O là m t t p h p cộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ác đ i tố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng Com-Object c b nơng ải toán

- F là t p h p cập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ác s ki n ực khoa học nói ện nay d a trực khoa học nói ên các đ i tố, ư ngợ ngôn ngữ lập trinh

1.4.2 Mô hình bài toán

D a trên vi c nghiên c u các bài toán c th ta có th đ xu t mô hình bàiực khoa học nói ện nay ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ề ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chươngtoán t ng quát trên mô hình tri th c COKB d a trên mô hình m ng các đ i tổ ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ực khoa học nói ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ngtính toán g m các thành ph n ồm các gói giải toán đại số, như sau:

(O, M, F, Facts, FFacts), Goal

Trong đó:

o O là t p các đ i tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng tính toán trong bài toán,

o M là t p các thu c tính c a các đ i tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ủa thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng đượ ngôn ngữ lập trinh c đ c p t i trong bàiề ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ớng phát triển của thế giới Các chươngtoán,

o F là t p các hàm đập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ượ ngôn ngữ lập trinh c đ c p trong bài toán,ề ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

o Facts là t p các s ki n thu c 6 l ai ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ực khoa học nói ện nay ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ọc nhiề [1]-[6], và

o FFacts là t p các s ki n thu c các l ai khác liên quan đ n tri th cập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ực khoa học nói ện nay ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ọc nhiề ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dụchàm

o Goal là m c tiêu hay yêu c u c a bài toán.ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ủa thế giới Các chương

Ví dụ: Xét bài toán sau đây:

Vi t phếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ươngng trình đười học nhiềng th ng đi qua giao đi m hai đẳng, mặt phẳng ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ười học nhiềng th ng 2x + 7y –ẳng, mặt phẳng

8 = 0; 3x + 2y + 5 = 0 và h pợ ngôn ngữ lập trinh v i đớng phát triển của thế giới Các chương ười học nhiềng th ng (d): 2x + 3y -7 = 0 m t góc 45ẳng, mặt phẳng ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên 0.Bài toán có th để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ượ ngôn ngữ lập trinh c mô hình hóa theo mô hình trên nh sau:ư

Trang 15

O := {d: đười học nhiềng th ng, d1: đẳng, mặt phẳng ười học nhiềng th ng, d2: đẳng, mặt phẳng ười học nhiềng th ng, ẳng, mặt phẳng d3: đười học nhiềng th ng, A: đi m}ẳng, mặt phẳng ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

M := {d.ptdt, d1.ptdt, d2.ptdt, d3.ptdt}

F := {Goc(đth ng, đth ng), GiaoDiem(đth ng, đth ng) }ẳng, mặt phẳng ẳng, mặt phẳng ẳng, mặt phẳng ẳng, mặt phẳng

Facts : = {d.ptdt : 2x + 3y -7 = 0, d1.ptdt: 2x + 7y – 8 = 0,

1.4.3 Đ c t bài toán ặc tả bài toán ản (hay khái niệm) cơ bản cấp 0:

Đ có th thi t k ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ph n giao ti p và cho phép nh p bài toán vào h th ngếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ện nay ố,

gi i bài toán m t cách đa d ng và đáp ng các yêu c u th c t , ta c n có m tải toán ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ực khoa học nói ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nênngôn ng quy ững ướng phát triển của thế giới Các chươngc đ đ c t bài toán ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước ải toán Trong m c này trình bày ngôn ng quyụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ững

c đ đ c t bài toán v i các tiêu chí sau:

ướng phát triển của thế giới Các chương ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước ải toán ớng phát triển của thế giới Các chương

- Tính đ n gi n.ơng ải toán

- Tính t nhiên.ực khoa học nói

- Tính ti n d ng.ện nay ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

- Kh năng đ c t t t.ải toán ặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước ải toán ố,

H th ng sẽ cung c p 2 cách đ đ c t bài toán:ện nay ố, ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước ải toán

Đ bài có th đề ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ượ ngôn ngữ lập trinh c cho dướng phát triển của thế giới Các chương d ng m t t p tin văn b n có c u trúc d a trêni ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ải toán ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ực khoa học nói

m t s t khoá nh : ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ừ những ư begin_exercise, end_exercise, begin_hypothesis,

end_hypothesis, parameters, end_parameters, objects, end_object, facts, end_facts, functions, end_functions, goals, end_goals cùng v i m t s ớng phát triển của thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, qui ướng phát triển của thế giới Các chươngckhai báo các tham bi n, các đ i tếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng, các s ki n, các hàm, và yêu c u c a bàiực khoa học nói ện nay ủa thế giới Các chươngtoán

Trang 16

C u trúc c a đ bài bài ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương ề toán có d ng nh sau:ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ư

// Ph n k t lu n_m c tiêu c a bài toán ếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ủa thế giới Các chương

begin_goal

[<các s ki n m c tiêu>] ực khoa học nói ện nay ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

end_goal

end_exercise

Trang 17

CH ƯƠNG 1: NG 2: NG D NG ỨNG DỤNG GIẢI BÀI TOÁN TAM GIÁC ỤNG GIẢI BÀI TOÁN TAM GIÁC BI U DI N TRI ỂU DIỄN TRI ỄN TRI

TH C CHO ỨNG DỤNG GIẢI BÀI TOÁN TAM GIÁC H GI I BÀI TOÁN THÔNG MINH ỆU ẢI BÀI TOÁN THÔNG MINH VỀ

V HÌNH H C GI I TÍCH Ề ỌC KHÔNG GIAN VỚI MÔ HÌNH COKB VÀ ẢI BÀI TOÁN THÔNG MINH VỀ 2.1 Mô hình tri th c v Hình h c gi i tích ức cơ sở ề các C-Object ọc giải tích ản (hay khái niệm) cơ bản cấp 0:

Xây d ng mô hình d a trên mô hình tri th c COKB rút g n g m 5 thànhực khoa học nói ực khoa học nói ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ọc nhiề ồm các gói giải toán đại số,

ph n:

(C, H, Funcs, R, Rules)

Mô hình tri th c v hình h c gi i tích hai ch s d ng 7 lo i s ki n c a môứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ề ọc nhiề ải toán ỉ cho ra đáp án chứ không có bài giải cụ thể ử dành cho học sinh như phần mềm MathTutor là một ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ực khoa học nói ện nay ủa thế giới Các chươnghình COKB 6 thành ph n C th nh sau:ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ư

Các lo i s ki n:ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ực khoa học nói ện nay

[1] S ki n thông tin v lo i c a đ i tực khoa học nói ện nay ề ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ủa thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng

C u trúc s ki n: <lo i object>(<object>)ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ực khoa học nói ện nay ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề

Ví d : Tamgiac(ABC), DuongThang(d), MatPhang(P).ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

[2] S ki n v tính xác đ nh c a m t đ i tực khoa học nói ện nay ề ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng hay c a m t thu c tính.ủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

C u trúc s ki n:<object> hay <object>.<thu c tính>ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ực khoa học nói ện nay ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

Ví d : Tamgiac(A, B, C), MatPhang(A, B, C).ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

[3] S ki n v s b ng nhau gi a m t đ i tực khoa học nói ện nay ề ực khoa học nói ằng mô hình mạng đối tượng được ững ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng hay m t thu c tínhộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

v i m t đ i tớng phát triển của thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng hay m t thu c tính khác.ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

C u trúc s ki n: ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ực khoa học nói ện nay

Trang 18

<object>|<object>.<thu c tính> = <object>|<object>.<thu c tính>ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

Ví d : O1 = MatPhang(A,B,C)ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

[4] S ki n v m t quan h trên các đ i tực khoa học nói ện nay ề ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ện nay ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng hay trên các thu c tínhộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

c a các đ i tủa thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng

C u trúc s ki n: [<tên quan h >,<object1>,<object2>,…]ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ực khoa học nói ện nay ện nay

Ví d : [“Thuoc”,M,d]ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

[5] S ki n v tính xác đ nh c a m t hàm.ực khoa học nói ện nay ề ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

C u trúc s ki n:<hàm>ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ực khoa học nói ện nay

Ví d : GiaoDiem(d1,d2)ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

[6] S ki n v s b ng nhau gi a m t đ i tực khoa học nói ện nay ề ực khoa học nói ằng mô hình mạng đối tượng được ững ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng v i m t hàm.ớng phát triển của thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

C u trúc s ki n:<đ i tất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ực khoa học nói ện nay ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng> = <hàm>

Ví d : J = GiaoDiem(d1,d2)ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

[7] S ki n v s b ng nhau c a m t hàm v i m t hàm khác.ực khoa học nói ện nay ề ực khoa học nói ằng mô hình mạng đối tượng được ủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ớng phát triển của thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

C u trúc s ki n:<hàm>= <hàm>ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ực khoa học nói ện nay

Ví d : GiaoDiem(P,d) = GiaoTuyen(Q,d)ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

2.1.1 T p C các khái ni m v các đ i t ập hợp C các khái niệm về các C-Object ệm về các C-Object ề các C-Object ối tượng tính toán ượng tính toán ng tính toán

T p các khái ni m C bao g m “Đi m”, “Đập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ện nay ồm các gói giải toán đại số, ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ười học nhiềng th ng”, “Tam giác”, “T Giácẳng, mặt phẳng ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

L i”, “Hình Bình Hành”, “M t Ph ng”, “T Di n”, “HìnhChóp”.Trong đó:ồm các gói giải toán đại số, ặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước ẳng, mặt phẳng ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ện nay

- “Đi m”, “Đ ểm”, “Đường Thẳng”, “Mặt Phẳng” ường Thẳng”, “Mặt Phẳng” ng Th ng”, “M t Ph ng” ẳng”, “Mặt Phẳng” ặt Phẳng” ẳng”, “Mặt Phẳng” là m t lo i đ i tộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng c b nc p 0 cóơng ải toán ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

c u trúc r ng.ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ỗ trợ ngôn ngữ lập trinh

- “Tam giác”, “TuGiacLoi”, “Hình bình hành”, “T Di n”, “Hình Chóp” ứ Diện”, “Hình Chóp” ện: là lo iạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề

đ i tố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng c p 1 đất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ượ ngôn ngữ lập trinh c thi t l p t danh sách n n các đ i tếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ừ những ề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng c b nơng ải toán

ki u ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương “Đi m” ểm”, “Đường Thẳng”, “Mặt Phẳng”

Trang 19

2.1.2 T p các quan h R trên các đ i t ập hợp C các khái niệm về các C-Object ệm về các C-Object ối tượng tính toán ượng tính toán ng

M i quan h đỗ trợ ngôn ngữ lập trinh ện nay ượ ngôn ngữ lập trinh c xác đ nh b i <tên quan h > và các lo i đ i tịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ở, nhưng phần mềm ện nay ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng c aủa thế giới Các chươngquan h và quan h có th có m t s tính ch t trong các tính ch t sau đây: tínhện nay ện nay ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

ch t ph n x , tính ch t đ i x ng và tính ch t b c c u Ví d m t s quan h sau:ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ải toán ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ố, ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ắt là mô hình COKB- ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ện nay

- Quan h thu c gi a m t đi m và m t đện nay ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ững ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ười học nhiềng th ngẳng, mặt phẳng

o [“Thuoc”,Diem,DuongThang]

- Quan h “Song Song” gi a đện nay ững ười học nhiềng th ng và đẳng, mặt phẳng ười học nhiềng th ngẳng, mặt phẳng

o [“SongSong”,DuongThang,DuongThang]{“đ i x ng”}ố, ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

- Quan h “N m ngoài” gi a m t đi m và m t tam giácện nay ằng mô hình mạng đối tượng được ững ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

o [“NamTrong”,Diem,TamGiac]

2.1.3 T p h p Hierarchy ập hợp C các khái niệm về các C-Object ợng tính toán

T p h p Hierachy g m quan h phân c p sau:ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ồm các gói giải toán đại số, ện nay ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

["HinhBinhHanh", "TuGiacLoi"]

2.1.4 T p h p hàm ập hợp C các khái niệm về các C-Object ợng tính toán

T p h p hàm g m các hàm sau:ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ợ ngôn ngữ lập trinh ồm các gói giải toán đại số,

- Hàm tìm giao tuy n c a hai m t ph ngếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương ặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước ẳng, mặt phẳng

o GiaoTuyen(MatPhang, MatPhang){"doi xung"}

- Hàm tính GiaoDiemgi a đững ười học nhiềng th ng và m t ph ngẳng, mặt phẳng ặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước ẳng, mặt phẳng

o GiaoDiem(DuongThang, MatPhang){"doi xung"}

- Hàm tính giao đi m gi a hai để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ững ười học nhiềng th ngẳng, mặt phẳng

o GiaoDiem(DuongThang,DuongThang){"doi xung"}

2.1.5 T p h p các lu t ập hợp C các khái niệm về các C-Object ợng tính toán ập hợp C các khái niệm về các C-Object.

H u h t các tính ch t, m nh đ , đ nh lý trong HÌNH H C KHÔNG GIAN đ uếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ện nay ề ịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ỌC GIẢI TÍCH ề

có th để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ượ ngôn ngữ lập trinh c bi u di n dể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ễn thi thức hình học không gian Mô hình ướng phát triển của thế giới Các chương ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiềi d ng các lu t d n trên các s ki n, quan h liênập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ẫn trên có hiệu lực trong cơ sở tri thức và để có thể khảo ực khoa học nói ện nay ện nay

Trang 20

quan đ n các Com-Object khai báo trong t p C Dếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ướng phát triển của thế giới Các chươngi đây là m t s lu t d n cộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ố, ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ẫn trên có hiệu lực trong cơ sở tri thức và để có thể khảo ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

th :ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

- {M: “Đi m”, d1: “Để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ười học nhiềng Th ng”, P: “M t Ph ng”, M “Thu c” d1, Mẳng, mặt phẳng ặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước ẳng, mặt phẳng ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

“Thu c” P, d1 “C t” P} ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ắt là mô hình COKB- {M= GiaoDiem(d1, P)}

- {M: “Đi m”, d1: “Để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ười học nhiềng Th ng”, d2: “Đẳng, mặt phẳng ười học nhiềng Th ng”, M “Thu c” d1, Mẳng, mặt phẳng ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

“Thu c” d2, d1 “C t” d2} ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ắt là mô hình COKB- {M=GiaoDiem(d1, d2)}

- {A: Đi m, d: Để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ười học nhiềng Th ng, P: M t Ph ng, A “Thu c” d, d “Thu c” P }ẳng, mặt phẳng ặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước ẳng, mặt phẳng ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên  {A

“Thu c” P}ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

2.2 T ch c l u tr ổ chức cơ sở ức cơ sở ư ữa các loại đối tượng.

C s tri th c v Hình h c không gian đơng ở, nhưng phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ề ọc nhiề ượ ngôn ngữ lập trinh ưc l u tr trên c u trúc d li uững ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ững ện nay

c a ngôn ng Maple; d a trên phủa thế giới Các chương ững ực khoa học nói ươngng th c t ch c l u tr c a mô hình COKB.ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ổ ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ư ững ủa thế giới Các chương

C th g m các t p tin sau:ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ồm các gói giải toán đại số, ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên

- T p tin KB.mpl l u tr c u trúc c a toàn b tri th c.ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ư ững ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương ộng trong học tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

- T p tin Objects.mpl l u tr các khái ni m và c u trúc c a các đ i tập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ư ững ện nay ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ủa thế giới Các chương ố, ượ ngôn ngữ lập trinh ng

- T p tin Hierarchy.mpl l u l i bi u đ Hasse th hi n quan h phân c pập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ư ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ồm các gói giải toán đại số, ể theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương ện nay ện nay ất yếu để theo kịp xu hướng phát triển của thế giới Các chương

đ c bi t hóa trên các khái ni m Ví d : "HinhBinhHanh" → "TuGiacLoi"ặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước ện nay ện nay ụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục(Hình bình hành là đ c bi t hóa c a T giác l i)ặc biệt phần mềm này hỗ trợ giải toán theo từng bước ện nay ủa thế giới Các chương ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục ồm các gói giải toán đại số,

- T p tin Relations.mpl l u tr thông tin v các lo i quan h gi a lo i C-ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ư ững ề ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiề ện nay ững ạo ứng dụng CNTT hướng tới người học nhiềObject nh ["Thuoc", "Diem", "DuongThang"], ["ThangHang", "Diem",ư

"Diem", "Diem"]

- T p tin Functions.mpl l u tr thông tin các hàm nh GiaoDiem.ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ư ững ư

- T p tin Rules.mpl l u tr h lu t c a c s tri th c.ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ư ững ện nay ập và nghiên cứu, góp phần tạo nên ủa thế giới Các chương ơng ở, nhưng phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong ngành giáo dục

2.2.1 C u trúc c a c s tri th c trong t p KB.mpl ấp 0: ủa mỗi lớp đối tượng ơ bản (hay khái niệm) cơ bản cấp 0: ở ức cơ sở ập hợp C các khái niệm về các C-Object.

KB := Record(

Objects = $include "Objects.mpl", Hierarchy = $include "Hierarchy.mpl", Relations = $include "Relations.mpl", Functions = $include "Functions.mpl", Rules = $include "Rules.mpl")

Trang 21

2.2.2 N i dung t p tin Objects.mpl ột đối tượng tính toán ập hợp C các khái niệm về các C-Object.

end module,

"TuGiacLoi" = module()

export SubObject := [ [_A, "Diem"], [_B, "Diem"], [_C, "Diem"], [_D, "Diem"] ];

end module,

"HinhBinhHanh" = module()

export Properties := [ ["SongSong", Doan[_A,_B], Doan[_C, _D]], ["SongSong", Doan[_A,_D], Doan[_B, _C]] ];

end module,

Trang 22

# trong không gian

"HinhChop" = module()

export SubObjects := [ [_S, "Diem"]

# [_A, "Diem"], [_B, "Diem"], [_C, "Diem"], [_D, "Diem"] ],

# Tinh chat

# ABCD dong phang

# ABCD la tu giac loi

# S khong thuoc mp(ABCD) end module,

"TuDien" = module()

export SubObject := [ [_A, "Diem"], [_B, "Diem"], [_C, "Diem"], [_D, "Diem"] ];

end module ]);

2.2.3 N i dung t p tin Functions.mpl ột đối tượng tính toán ập hợp C các khái niệm về các C-Object.

Functions := [ # Diem GiaoDiem(DuongThang,MatPhang)

record(

Trang 23

Return = "Diem", NameFunc = "GiaoDiem", Para = ["DuongThang","MatPhang"], Symmetric = true ),

# Diem GiaoDiem(DuongThang,DuongThang)

record(

Return = "Diem", NameFunc = "GiaoDiem", Para = ["DuongThang","DuongThang"], Symmetric = true ),

# Duong GiaoTuyen(MatPhang, MatPhang)

record(

Return = "Duong", NameFunc = "GiaoTuyen", Para = ["MatPhang","MatPhang"], Symmetric = true )

Trang 24

# Quan h Thu c ệm về các C-Object ột đối tượng tính toán

["Thuoc", "Diem", "DuongThang"], ["Thuoc", "Diem", "MatPhang"], ["Thuoc", "Duong" , "MatPhang"], ["KhongThuoc", "Diem", "DuongThang"], ["KhongThuoc", "Diem", "MatPhang"], ["KhongThuoc", "Duong", "MatPhang"],

# Quan h Th ng Hàng ệm về các C-Object ẳng Hàng

["ThangHang", "Diem", "Diem", "Diem"], # doi xung ["KhongThangHang", "Diem", "Diem", "Diem"], # doi xung

# Quan h Đ ng ph ng ệm về các C-Object ồng phẳng ẳng Hàng

["KhongDongPhang", "Diem", "Diem", "Diem"]

["DongPhang", "Diem", "Diem", "Diem"]

# V trí t ịnh nghĩa mô hình COKB ươ bản (hay khái niệm) cơ bản cấp 0: ng đ i gi Đ ối tượng tính toán ữa các loại đối tượng ường phẳng ng th ng và M t ph ng ẳng Hàng ặc tả bài toán ẳng Hàng

["Cat", "DuongThang", "MatPhang"]

["SongSong", "DuongThang", "MatPhang"]

Trang 25

# V trí t ịnh nghĩa mô hình COKB ươ bản (hay khái niệm) cơ bản cấp 0: ng đ i gi a Đi m và Tam Giác ối tượng tính toán ữa các loại đối tượng ểm và Tam Giác

["NamTrong", "Diem", "TamGiac"], ["NamNgoai", "Diem", "TamGiac"]

];

2.2.6 N i dung t p tin Rules.mpl ột đối tượng tính toán ập hợp C các khái niệm về các C-Object.

Rules := [ # Lu t xác đ nh ập hợp C các khái niệm về các C-Object ịnh nghĩa mô hình COKB # Rule Xac dinh Diem # Giao diem 2 duong thang #Xacdinh(d1), Xacdinh(d2), Giaodiem(d1,d2,A) SuyRa Xacdinh(A)

Record(

NameRule = "Luat xac dinh Diem", Objects = [

Diem(_A), DuongThang(_d1), DuongThang(_d2) ],

Hypothesis = [ ["XacDinh",_d1], ["XacDinh",_d2], _A = GiaoDiem(_d1, _d2) ],

Goal = [

["XacDinh", _A] ] ),

# Rule Xác đ nh m t ph ng ịnh nghĩa mô hình COKB ặc tả bài toán ẳng Hàng

Ngày đăng: 19/05/2015, 02:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w