Các nguyên tố dinh dưỡng chính Nguyên tố Nguồn cung cấp Vai trò của chúng trong vi sinh vật C Các hợp chất hữu cơ, CO 2... Phân biệt các nhóm vi sinh vật theo nhu cầu ôxi cho sinh trư
Trang 1SINH HỌC 10 NÂNG CAO
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy kế tên các hình thức
Sinh sản của VSV Theo em, hình thức sinh
sản nào là tiến hóa nhất?
Tại sao?
Trang 3SS vô tính SS hữu tính
Sinh sản của vsv
SS ở vi sinh vật nhân sơ SS ở vi sinh vật nhân chuẩn
Trang 4SINH HỌC 10 NÂNG CAO
BÀI 40- 41 ẢNH HƯỞNG CỦA
CÁC YẾU TỐ ĐẾN SINH TRƯỞNG CỦA VI SINH VẬT
Trang 5I Ảnh hưởng của các yếu tố hóa học
1 Các nguyên tố dinh dưỡng chính
Nguyên
tố Nguồn cung cấp Vai trò của chúng trong vi sinh vật
C Các hợp chất
hữu cơ, CO 2 . là yếu tố dinh dưỡng quan trọng nhất đối với sự sinh trưởng của VSV:
-là bộ khung cấu trúc của chất sống,
- cần cho tất cả các hợp chất hữu cơ cấu tạo nên tế bào;
N Nh 4 4+ , NO 3 - ,
N 2 (từ khí quyển), hợp
chất hữu cơ.
+ chiếm 14% khối lượng khô của tb VK;
+ Trong cơ thể VSV, N được sử dụng để tạo nhóm amin.
Trang 7Phân biệt các nhóm vi sinh vật theo nhu cầu
ôxi cho sinh trưởng của chúng.
Nhóm VSV Đặc điểm phân biệt Đại diện
Hiếu khí
bắt buộc
Cần oxi Nhiều VK(E.coli), hầu hết
tảo, nấm, ĐV nguyên sinh;
Kị khí bắt
buộc Không cần oxi, thậm chí Oxi còn là chất độc đối với
tế bào
VK uốn ván, VK sinh mêtan;
Nấm men, Bacillus.
Vi hiếu khí Có khả năng sinh trưởng,
chỉ cần 2- 10%, một lượng oxi nhỏ hơn nồng độ Oxi trong khí quyển (21%).
Vi khuẩn giang mai,
Trang 8Em hãy cho nhận xét về vai trò của ôxi đối với sinh
trưởng của VSV?
Kết luận :
- Ôxi phân tử là yếu tố không thể thiếu
đối với sinh trưởng của VSV hiếu khí.
- Ôxi phân tử có thể giết chết hoặc ức
chế sinh trưởng của VSV kị khí.
Trang 9Tìm hiểu về các chất dinh dưỡng chính có ảnh hưởng đến sinh trưởng của VSV có ý nghĩa gì?
• ĐA:
- Chủ động tạo ra các điều kiện nuôi cấy
thích hợp đối với các VSV có lợi để kích thích sự phát triển của chúng
- Tạo điều kiện không thích hợp đối với các VSV có hại để kìm hãm sinh trưởng của chúng
Trang 102 Các yếu tố sinh trưởngNghiên cứu Sgk và cho biết Yếu tố sinh trưởng
là gì? Kể tên một số yếu tố sinh trưởng?
Khái niệm: Yêu tố sinh trưởng là các chất hữu cơ quan trọng mà một số VSV không tự tổng hợp được, phải thu nhận từ trực tiếp từ môi trường như:
+ các vitamin: B1, B2, B5, B6, B12, PP,
+ Axitamin: Axit glutamic, Lyzin, Acginin, triptophan, Tyrozin, + Bazơ purin : A, G,
+ Bazơ pirimiđin : X, U, T.
Trang 11Chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật
Trang 12Quần thể VSV trên môi trường bán tổng hợp
TiÕt 41- Bµi 40
ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC YẾU TỐ HÓA HỌC ĐẾN SINH TRƯỞNG CỦA VI SINH VẬT
Trang 13Vi sinh vật đường ruột
Trang 143 CÁC CHẤT ỨC CHẾ SINH TRƯỞNG
Nghiên cứu Sgk hoàn thành bảng
Một số chất ức chế sinh trưởng đối với vi sinh vật
STT Hóa chất Tác dụng ức chế Ứng dụng
1 Phênol và các dẫn xuất,Các
loại rượu
2 Các halôgen: I, Cl, Br, F
3 Các tác nhân oxi hóa:
Peroxit, Ozôn, ax peaxetic
Trang 161- Ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự sinh trưởng của VSV:
Trang 18- Con người dùng nhiệt độ cao để thanh trùng,
nhiệt độ thấp để kìm hãm sự sinh trưởng của VSV
3 Ứng dụng:
- Diệt khuẩn: phơi áo quần, chăn màn.
- Bảo quản lương thực, thực phẩm ( nấu chín)
Trang 19II Độ pH:
1 Ảnh hưởng của pH đến sự sinh trưởng của VSV:
- Độ pH là đại lượng đo độ axit hay độ kiềm tương
đối Giá trị pH được biểu hiện bằng số từ 0 đến 14
- Độ pH ảnh hưởng tới tính thấm qua màng, hoạt động chuyển hóa vật chất trong tế bào, hoạt tính enzim, sự hình thành ATP…
Trang 20Trung tính
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
pH =
Thang pH
Trang 21- Có 3 nhóm Vi sinh vật:
+ VSV ưa axit: Đa số nấm, một số vi khuẩn(pH<7) + VSV ưa trung tính: vi khuẩn, động vật nguyên sinh ( pH=7).
+ VSV ưa kiềm: Vi khuẩn ở các hồ, đất kiềm(pH>7).
3 Ứng dụng:
- Chế biến và bảo quản thực phẩm
- Trong công nghệ sản xuất bột giặt, tẩy rửa
Trang 22III Độ ẩm:
1 Ảnh hưởng của độ ẩm đến sinh trưởng của VSV:
* Môi trường nước có nồng độ chất hòa tan cao hơn nồng độ nội bào:Nước bị rút ra bên ngoài tế bào, sinh trưởng bị kìm hãm
* Môi trường có nồng độ chất hòa tan thấp: nước
từ bên ngoài xâm nhập vào tế bào
Trang 23Hiện tượng co nguyên sinh
Trang 242 Ứng dụng:
- Bảo quản thực phẩm: Ví
dụ, người ta thường ướp
muối mặn hay ướp đường
Muối cá với tỉ lệ 40 -70%
Ủ Ướp thính
Chao mắm (với chè nếp ) Thành phẩm
Trang 26Những phuy rượu cồn
Rượu cồn có tác dụng ức chế VSV như thế nào?
Trang 27Các loại bột giặt có tác dụng ức chế VSV như thế nào?
Trang 28Thuốc kháng sinh- kẻ thù của VSV
Trang 29THÂN ÁI CHÀO TẠM BIỆT CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
diepnga@gmail.com