Xác đinh đợc giá tri lớn nhất của hàm sốA. không xác đinh đợc giá tri nhỏ nhất của hàm số.. Xác đinh đợc giá tri nhỏ nhất của hàm số.. Xác đinh đợc giá tri lớn nhất của hàm số.?. Đê số 1
Trang 1Trờng THCS Đại Thắng Ngày tháng 3 năm 2011
Kiểm tra 15 phút
Môn toán lớp 9
Họ tên: Lớp 9B
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đê số 1
I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn kêt quả trớc câu trả lời đúng
Câu1 Cho hàm số 2
3
2
x
y = Kêt luận nào sau đây là đúng?
A y= 0 là giá tri lớn nhất của hàm số
B y= 0 là giá tri nhỏ nhất của hàm số
C Xác đinh đợc giá tri lớn nhất của hàm số
D không xác đinh đợc giá tri nhỏ nhất của hàm số
Câu 2 cho hàm số 2
2
1
x
y= − Kêt luận nào sau đây là đúng/
A Hàm số trên luôn đồng biên
B hàm số trên đồng biên khi x > 0, nghich biên khi x < 0
C Hàm số trên luôn nghich biên
D Hàm số trên đồng biên khi x < 0, nghich biên khi x > 0
Câu 3 Điểm P(-1;2) thuộc đồ thi hàm sốy= −mx2 khi m bằng
Câu 4 Cho hàm số 2
2
1
x
y= − co đồ thi đi qua điểm nào sau đây?
Câu 5 Tich hai nghiệm của phơng trình −x2 +7x+8=0 là
Câu 6 Tổng hai nghiệm của phơng trình 2x2 + 5x− 3 = 0 là
A
2
3
2
2
2
5
−
Câu 7 Tinh nhẩm nghiệm của phơng trình 2x2 −9x+7=0 là
A
7
Câu 8 Phơng trình x2 − ( 2m− 1 )x+ 3 = 0 co nghiệm x= 2 khi đo m băng
A m =
4
4
9
9
-9 4
Câu 9 Phơng trình x2 − ( 2m− 1 )x+ 1 − 2m= 0co nghiệm khi
A
2
3
>
2
3
<
2
3
≥
2
3
≤
m
Câu 10 nêu x1, x2 là nghiệm của phơng trình x2 +x – 1 = 0 thì x1 + x2 băng
II Tự luận
Cho phơng trình x2 + 2x – 1 + 2m = 0 ( m là tham số)
a, Giải phơng trình với m = -2
b,Tìm m để phơng trình co nghiệm x = 2 , tìm nghiệm còn lại
Trang 2Bài giải
Trờng THCS Đại Thắng Ngày tháng 3 năm 2011
Kiểm tra 15 phút
Môn toán lớp 9
Họ tên: Lớp 9B
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đê số 2
I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn kêt quả trớc câu trả lời đúng
Câu1 Cho hàm số 2
3
2
x
y = − Kêt luận nào sau đây là đúng?
E y= 0 là giá tri lớn nhất của hàm số
F y= 0 là giá tri nhỏ nhất của hàm số
G Xác đinh đợc giá tri nhỏ nhất của hàm số
H Xác đinh đợc giá tri lớn nhất của hàm số
Trang 3Câu 2 cho hàm số 2
2
1
x
y= Kêt luận nào sau đây là đúng
E Hàm số trên luôn đồng biên
F hàm số trên đồng biên khi x > 0, nghich biên khi x < 0
G Hàm số trên luôn nghich biên
H Hàm số trên đồng biên khi x < 0, nghich biên khi x > 0
Câu 3 Điểm P(-1;- 2) thuộc đồ thi hàm sốy= −mx2 khi m bằng
Câu 4 Cho hàm số 2
2
1
x
y= co đồ thi đi qua điểm nào sau đây?
Câu 5 Tich hai nghiệm của phơng trình −x2 +x+ 4 = 0 là
Câu 6 Tổng hai nghiệm của phơng trình 2x2 + 3x− 5 = 0 là
A
2
3
2
2
2
5
−
Câu 7 Tinh nhẩm nghiệm của phơng trình 2x2 −7x−9=0 là
Câu 8 Phơng trình x2 − ( 2m− 1 )x+ 3 = 0 có nghiệm x= -2 khi đo m bằng
A m =
4
4
9
9
-9
5
Câu 9 Phơng trình x2 − ( 2m+ 1 )x+ 1 + 2m= 0 có nghiệm khi
A
2
3
>
2
3
<
2
3
≥
2
3
≤
m
Câu 10 nêu x1, x2 là nghiệm của phơng trình x2 +x – 1 = 0 thì x1 + x2 bằng
II Tự luận
Cho phơng trình x2 - 2x – 1 + 2m = 0 ( m là tham số)
a, Giải phơng trình với m = -2
b,Tìm m để phơng trình co nghiệm x = 2 , tìm nghiệm còn lại
Bài giải
Trang 4
Trờng THCS Đại Thắng Ngày tháng 3 năm 2011
Kiểm tra 15 phút
Môn toán lớp9
Họ tên: Lớp 9B
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đê số 3
I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn kêt quả trớc câu trả lời đúng
Câu1 Cho hàm số y = −3x2 Kêt luận nào sau đây là đúng?
I y= 0 là giá tri lớn nhất của hàm số
J y= 0 là giá tri nhỏ nhất của hàm số
K Xác đinh đợc giá tri lớn nhất của hàm số
L không xác đinh đợc giá tri nhỏ nhất của hàm số
Câu 2 cho hàm số y= −2x2 Kêt luận nào sau đây là đúng/
I Hàm số trên luôn đồng biên
J hàm số trên đồng biên khi x > 0, nghich biên khi x < 0
K Hàm số trên luôn nghich biên
L Hàm số trên đồng biên khi x < 0, nghich biên khi x > 0
Câu 3 Điểm P(-2;8) thuộc đồ thi hàm sốy= −mx2 khi m bằng
Câu 4 Cho hàm số y= −2x2 co đồ thi đi qua điểm nào sau đây?
Câu 5 Tich hai nghiệm của phơng trình x2 +3x−6=0 là
Câu 6 Tổng hai nghiệm của phơng trình 2x2 +x− 3 = 0 là
A
2
3
2
2
2
1
−
Câu 7 Tinh nhẩm nghiệm của phơng trình 2x2 −9x−11=0 là
Câu 8 Phơng trình x2 −2x+m−1=0 có nghiệm x= 2 khi đo m bằng
Câu 9 Phơng trình x2 −2x+1−2m=0có nghiệm khi
Trang 5A.m> 0 B.
2
1
<
2
1
≤
m
Câu 10 nêu x1, x2 là nghiệm của phơng trình x2 +x – 1 = 0 thì x1 + x2 -
2 1
2
x
II Tự luận
Cho phơng trình x2 + 2x – 1 - 2m = 0 ( m là tham số)
a, Giải phơng trình với m = 2
b,Tìm m để phơng trình co nghiệm x = 1 , tìm nghiệm còn lại
Bài giải
Trờng THCS Đại Thắng Ngày tháng năm
Kiểm tra 15 phút
Môn toán Hình học
Họ tên: Lớp 9A
Điểm Lời phê của thầy giáo
Trang 6Đê số 1
I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn kêt quả trớc câu trả lời đúng
Câu 1 Hình 1 co AC là đờng kinh của đờng tròn (0),goc BDC băng 600 Số đo goc ACB băng
Hình 1
0
D
B
Câu 2.Cho hình vẽ 2 với 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc đờng tròn (0) Goc DAB băng 600, goc BDC băng 400 Số đo goc DBC băng:
Hinh 2
0
B A
Câu3 Trong hình 3 , goc ABC băng 600 Sđ cung BnC băng:
0
C D
Hình 3
Câu 4 Trên hình 4 AC là đờng kinh goc ACB = 300 Số đo goc BDC băng;
C
B D
Hình 4
Trang 7A 300 B 400 C.500 D 600
Câu 5 Trên hình 5
E D
O
C B
A
Hình 5 Goc ABC = 700, goc BCD = 300 số đo goc AEB băng:
Câu 6 Trên hình 6
B
O A
C
D
Hình 6 Cho CD là đờng kinh, AD là tiêp tuyên của đờng tròn (O) Goc BDC băng 420 Goc DAC băng
Câu 7 Bán kinh đờng tròn tăng 3 lần độ dài đờng tròn tăng
Câu 8 Bán kinh đờng tròn tăng 2 lần diện tich hình tròn tăng
II Tự luận ( 6 Điểm)
Cho tam giác ABC, đờng cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a, Chứng minh tứ giác BFEC nội tiêp
b, Chứng minh AB.AF = AE.AC
Trang 8
Trờng THCS Đại Thắng Ngày tháng năm
Kiểm tra 15 phút
Môn toán Hình học
Họ tên: Lớp 9A
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đê số 2
I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn kêt quả trớc câu trả lời đúng
Câu 1 Hình 1 co AC là đờng kinh của đờng tròn (0),goc BDC băng 580 Số đo goc ACB băng
Hình 1
0
D
B
Câu 2.Cho hình vẽ 2 với 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc đờng tròn (0) Goc DAB băng 600, goc BDC băng 350 Số đo goc DBC băng:
Hinh 2
0
B A
Câu3 Trong hình 3 , goc ABC băng 650 Sđ cung BnC băng:
0 A
B
C D
Hình 3
Câu 4 Trên hình 4 AC là đờng kinh goc ACB = 400 Số đo goc BDC băng;
Trang 9
C
B
D
Hình 4
Câu 5 Trên hình 5
E D
O
C B
A
Hình 5 Goc ABC = 650, goc BCD = 350 số đo goc AEB băng:
Câu 6 Trên hình 6
B
O A
C
D
Hình 6 Cho CD là đờng kinh, AD là tiêp tuyên của đờng tròn (O) Goc BDC băng 400 Goc DAC băng
Câu 7 Bán kinh đờng tròn tăng 6 lần độ dài đờng tròn tăng
Câu 8 Bán kinh đờng tròn tăng 3 lần diện tich hình tròn tăng
II Tự luận ( 6 Điểm)
Cho tam giác ABC, đờng cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a, Chứng minh tứ giác ABDE nội tiêp
b, Chứng minh CD.CB = CE.CA
Trang 10Trờng THCS Đại Thắng Ngày tháng năm
Kiểm tra 15 phút
Môn toán Hình học
Họ tên: Lớp 9A
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đê số 3
I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn kêt quả trớc câu trả lời đúng
Câu 1 Hình 1 co AC là đờng kinh của đờng tròn (0),goc BDC băng 550 Số đo goc ACB băng
Hình 1
0
D
B
Câu 2.Cho hình vẽ 2 với 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc đờng tròn (0) Goc DAB băng 580, goc BDC băng 360 Số đo goc DBC băng:
Hinh 2
0
B A
Câu3 Trong hình 3 , goc ABC băng 670 Sđ cung BnC băng:
0 A
B
C D
Hình 3
Câu 4 Trên hình 4 AC là đờng kinh goc ACB = 250 Số đo goc BDC băng;
Trang 11
C
B
D
Hình 4
Câu 5 Trên hình 5
E D
O
C B
A
Hình 5 Goc ABC = 750, goc BCD = 350 số đo goc AEB băng:
Câu 6 Trên hình 6
B
O A
C
D
Hình 6 Cho CD là đờng kinh, AD là tiêp tuyên của đờng tròn (O) Goc BDC băng 500 Goc DAC băng
Câu 7 Bán kinh đờng tròn tăng 1,5 lần độ dài đờng tròn tăng
Câu 8 Bán kinh đờng tròn tăng 2,5 lần diện tich hình tròn tăng
II Tự luận ( 6 Điểm)
Cho tam giác ABC, đờng cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a, Chứng minh tứ giác AFDC nội tiêp
b, Chứng minh BF.BA = BD.BC