mục tiêu chính yếu, các chính sách, và chuỗi hành động vào một tổng thể được cố kết một cách chặt chẽ” Johnson và Scholes: chức về dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thô
Trang 1QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Hoàng Văn Thanh.MBA
Chương trình
Phần lý thuyết
1 Đại cương về chiến lược và Quản trị chiến lược (3t)
2 Xác định tầm nhìn-sứ mệnh (nhiệm vụ và mục tiêu) (3t)
9 Duyệt xét, đánh giá và kiểm tra chiến lược (3t)
Tổng số tiết lý thuyết : 30 tiết
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO
sĩ Nguyễn Hữu Lam chủ biên
2009
TS Dương Ngọc Dũng biên soạn NXB TH TP.HCM
Tốt nghiệp Đại Học QTKD tại Tp.HCM
Tốt nghiệp MBA của Đại Học IMPAC
Kinh nghiệm
Ứng dụng :
8 năm nhân viên và quản lý
Cty Toshiba
Cty Viễn Thông Sài Gòn - Vinaphone
7 Năm Quản trị điều hành TOP
Cty Viễn Thông Hoàng Phát – Phụ kiện di động
Cty HUYỀN THOẠI NÚI – Café chồn
Giảng dạy : 2 năm
Hoài bảo-ước mơ
Doanh nhân trí thức chân chính
Lây bằng DBA trong năm năm
Trang 3ĐẠI CƯƠNG CHIẾN LƯỢC VÀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
I. Khái niệm chiến lược
II. Lợi ích của chiến lược
III. Phân loại chiến lược
IV. Nội dung và tính chất của quá trình
Trang 510 - 20 – 30 năm trước
hơi
tại 190 HVThu TB
Vì sao
họ lớn mạnh, nổi tiếng như ngày nay?
Trang 6“Thà ta phụ người chứ không để người phụ ta”
“Thà người phụ ta chứ
Ta không thể phụ người”
Trang 8I.1 KHÁI NIỆM CHIẾN LƯỢC
Quinn(1980)
mục tiêu chính yếu, các chính sách, và chuỗi hành
động vào một tổng thể được cố kết một cách chặt
chẽ”
Johnson và Scholes:
chức về dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh cho tổ
chức thông qua việc định dạng các nguồn lực của nó
trong môi trường thay đổi, để đáp ứng nhu cầu thị
trường và thỏa mãn mong đợi của các bên hữu quan”
I.2 QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Khái niệm
ra tận dụng sự thay đổi trên thị trường nhằm cung
cấp giá trị vượt trội (so với đồi thủ) cho khách
hàng Bằng chuổi các quyết định quản trị và các
hành động xác định hiệu suất dài hạn
Tạo lập một viễn cảnh
Thiết lập các mục tiêu
Xây dựng chiến lược
Thực thi và điều hành các chiến lược
Đánh giá & điều chỉnh
II.LỢI ÍCH CỦA QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Trang 9LỢI ÍCH CÁC BÊN HỮU QUAN
QUAN BÊN TRONG:
QUAN HỆ TRAO ĐỔI :
Cung cấp cho cty các nguồn lực quan trọng (sự đóng góp),
Qua trao đổi họ kỳ vọng thỏa mãn các lợi ích của mình
Đóng góp
Khích lệ
Đóng góp Khích lệ
Thách thức của Quản Trị Chiến Lƣợc
Dự báo thời gian dài
Tính khả thi của chiến lược
III PHÂN LOẠI CHIẾN LƢỢC
Trang 10Chiến lƣợc Marketing
Chiến
lƣợc
R&D
Chiến lƣợc nhân
CHIẾN LƢỢC CẤP CÔNG TY
( Corporation Strategy)
doanh
tạo và duy trì lợi thế cạnh tranh nhƣ thế nào ?
Trang 11NHỮNG CẤU TRÖC QUẢN TRỊ CHIẾN LƢỢC
Chiến lƣợc Cty
Chiến lƣợc Marketing
Doanh nghiệp đa ngành nghề
Cấp Cty
Cấp
Bộ phận
Cấp Lĩnh vực Kinh doanh
CHIẾN LƢỢC CẤP ĐƠN VỊ KINH DOANH
( Business Strategy)
của đơn vị kinh doanh (SBU)
cách nào
chiến lƣợc kinh doanh chính là chiến lƣợc Cty
CHIẾN LƢỢC CẤP CHỨC NĂNG
( Functional strategy)
chức năng sao cho đáp ứng các mục tiêu
của Cty giao
Quyết định cách thức phối hợp với các bộ
Trang 12Các chức năng kinh doanh
Trang 13tài chính hiệu quả
mục tiêu
ĐÁNH GÍA
CHIẾN LƢỢC
ĐÁNH GIÁ CHIẾN LƢỢC
bên trong làm cơ sở cho chiến lƣợc
Trang 14MÔ HÌNH QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC 01
Phân tích
bên ngoài
(các cơ hội và đe dọa)
Phân tích môi trường cạnh tranh Phân tích
bên trong (Tìm các nguồn lực khả năng và năng lực cốt lõi) Chiến lược Công ty
Chiến lược kinh doanh Chiến lược chức năng
Thay đổi chiến lược
Thực thi chiến lược, cấu trúc và kiểm soát
Xây dựng mục tiêu chiến lược
Sứ mệnh và Tầm nhìn
Mô hình Quản trị chiến lược
bối cảnh cạnh tranh
công ty
lược tổng quát để đạt được những lựa chọn tốt nhất
Mô hình của Quản trị chiến lược
Xây dựng chiến lược tương thích với hệ thống mục
tiêu đã xác định
Chiến lược Công ty ( tổng thể),
Chiến lược cạnh tranh,
Chiến lược chức năng
Tổ chức đáp ứng chiến lược
Thực thi những chiến lược được lựa chọn
Đánh giá sự thành công của quá trình chiến
lược đối với việc ra quyết định trong tương lai
Trang 15MÔ HÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC
Phân tích
bên ngoài
(các cơ hội và đe dọa)
Phân tích môi trường cạnh tranh Phân tích
bên trong (Tìm các nguồn lực khả năng và năng lực cốt lõi) Chiến lược Công ty
Chiến lược kinh doanh Chiến lược chức năng
Thay đổi chiến lược
Thực thi chiến lược, cấu trúc và kiểm soát
Xây dựng mục tiêu chiến lược
Sứ mệnh và Tầm nhìn
Hình thành & phát triển QTCL
Trang 16Hình thành & phát triển QTCL
GĐ 1- Hoạch định tài chính cơ bản:
GĐ 2 - Hoạch định trên cơ sở dự đoán:
GĐ 3- Hoạch định hướng ra bên ngoài:
Thông tin chiến lược được chuyển qua
khắp tổ chức
Thảo luận chiến lược theo nhóm
Các nhà quản trị cấp cao có thể vẫn khởi
sự quá trình chiến lược, nhưng chiến lược
có thể xuất hiện ở mọi nơi trong tổ chức
Nguyên tắc của chiến lược
sự kiện đơn lẽ MÀ là
Một HỆ THỐNG NHẤT QUÁN
từ tư duy đến hành động cụ thể
thác sự thay đổi cả bên trong lẫn bên ngoài
điều kiện chung thị trường hiện hữu sẽ thất bại
Thảo luận
THƯỜNG CÁC CTY NHỎ
CÓ CẦN CHIẾN LƯỢC HAY
KHÔNG ?
Trang 17Định nghĩa, vai trò, nội dung và tính chất
của nhiệm vụ và mục tiêu
Tiến trình xác định nhiệm vụ và mục tiêu
Những yếu tố ảnh hưởng
“ Nam Quốc sơn hà Nam Đế cư
Tiệt nhiên định phận tại Thiên Thư
Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm
Trang 18“Sông núi nước Nam vua Nam ở
Rành rành định phận tại sách trời
Cớ sao lũ giặc sang xâm phạm
Chúng bay sẽ bị đánh tơi bời.”
có quyền được sống, quyền tự do và quyền mưu cầu hạnh phúc “
…Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền Tự do, Độc lập ấy!"
Tuyên ngôn độc lập
HỒ CHÍ MINH
"Tất cả các dân tộc trên thế giới sinh ra đều có quyền bình đẳng, dân tộc
Trang 19TẦM NHÌN VÀ SỨ MỆNH
Ý nghĩa
Nĩi lên điều quan trọng sống cịn của tổ chức
Định hình và phác họa nên tương lai của tổ chức
Hướng dẫn về điều cốt lõi phải bảo tồn, và tương
lai thơi thúc tổ chức hướng tới
Giúp tổ chức làm sáng tỏ mục đích và ý nghĩa tồn
tại của nĩ
Bản tuyên bố tầm nhìn và sứ mệnh
như lời hiệu triệu, một bức tranh, một giấc mơ
về tương lai của doanh nghiệp
điểm chung trong tương lai
là một mục tiêu hành động cụ thể
Trang 20TẦM NHÌN – mục tiêu thách thức
Mục tiêu thách thức (BHAG) :
L ớn (Big)
Thách thức (Hairy)
Táo bạo (Audacious)
Cổ vũ mọi người – cuốn hút họ Nó hữu hình,
tiếp sức mạnh và tập trung cao độ
BHAG không cần giải thích
TẦM NHÌN - mô tả sống động
Mô tả cụ thể, hấp dẫn và rung động mạnh
mẽ về điều BHAG muốn đạt được
Giải thích tầm nhìn bằng từ ngữ của bạn vào
bức tranh, nghĩ về việc tạo ra một bức tranh
mà người ta có thể dễ hình dung và nhớ
trong trái tim họ
Yếu tố của bản mô tả sinh động : là nỗi đam
mê, xúc cảm, và sức thuyết phục
BẢN TUYÊN BỐ SỨ MỆNH
động của Công ty
ty với các công ty khác trong ngành
Trang 21TẦM ẢNH HƯỞNG CỦA SỨ MỆNH
bổ nguồn lực
Tìm ra những tƣ duy – giải pháp – kinh nghiệm - kỹ
năng để cải thiện cách thức điều hành kinh doanh mỗi
ngày
Với những tƣ duy – giải pháp – kinh nghiệm - kỹ năng
đó mới đạt đến mục tiêu thách thức
Kinh doanh gì – bỏ gì ? Định nghĩa kinh doanh
ĐỊNH NGHĨA KINH DOANH
(đối với doanh nghiệp)
Hoạt động kinh doanh của chúng ta là gì ?
GIÁ TRỊ CỐT LÕI
Sẽ thỏa mãn điều gì?
(nhu cầu của khách hàng
(Năng lực gây khác biệt)
Trang 22Giá trị cốt lõi của Nokia là
Tôn trọng cá nhân, học hỏi không ngừng,
tạo thành tích và mang lại sự hài lòng cho
khách hàng
Mỗi nhân viên của Nokia có trách nhiệm
duy trì những giá trị đó ở công sở, trong mối
quan hệ với đồng nghiệp, quan tâm đến
cộng đồng trong công ty, sức khỏe, an toàn
tiêu của tổ chức, nó giữ sức sống của tổ chức
Vai trò chủ yếu của mục đích cốt lõi là để dẫn dắt
và thôi thúc, truyền cảm hứng
Trang 23SỨ MỆNH – GIÁ TRỊ CỐT LÕI
vững của tổ chức
Những nguyên tắc tồn tại khơng phụ thuộc vào thời gian
Tự thân, khơng cần sự biện hộ bên ngồi,
Cĩ giá trị và tầm quan trọng với bên trong tổ chức
Tạo ra sự khác biệt của doanh nghiệp
Cần sàng lọc tính chân thực,
xác định giá trị nào thực sự là trung tâm
Các giá trị phải đứng vững trước kiểm định của thời gian
Mục tiêu chiến lược
Sinh lợi
Tồn tại và phát triển
Tư tưởng chủ đạo
Triết lý kinh doanh
Mối quan tâm đối với nhân viên
Mối quan tâm đối với cộng đồng
Cĩ thể đạt được trong
Trang 24CÁC GIÁ TRỊ TỐ CHỨC
VÍ DỤ VỀ GIÁ TRỊ CỐT LÕI
Phục vụ khách hàng – thậm chí hướng tới dịch vụ phụ - là
các thức sống của mà có thể thấy gốc rễ của nó từ 1901
Sự tôn trọng cá nhân sâu sắc, cống hiến vì chất lượng và độ
tin cậy chấp nhận được, gắn bó trách nhiệm cộng đồng, và
xem công ty tồn tại là để đóng góp kỹ thuật cho sự tiến bộ và
thịnh vượng của nhân loại
Sự tuyệt hảo của sản phẩm như một chiến lược cho thành
công mà hầu như đó là một nguyên lý có tính tín ngưỡng
Trang 25vụ ăn uống toàn cầu Sự thống trị toàn cầu có nghĩa là thiết
lập một tiêu chuẩn phục vụ cho sự thỏa mãn của khách hàng,
qua đó gia tăng thị phần và lợi nhuận bằng Sự thuận tiện, Giá
trị, và Chiến lược thực thi
VÍ DỤ TẦM NHÌN – SỨ MỆNH
Microsoft
Một máy tính trên mỗi cái bàn, trong mỗi gia đình, sử dụng
Trang 26Hãy cùng xem 2 'tầm nhìn' của 2 doanh
nghiệp cỡ đại gia của ta và tây
Ta: FPT
FPT mong muốn trở thành một tổ chức kiểu mới, giàu mạnh bằng
nỗ lực lao động sáng tạo trong khoa học kỹ thuật và công nghệ, làm
khách hàng hài lòng, góp phần hưng thịnh quốc gia, đem lại cho mỗi
thành viên của mình điều kiện phát triển tốt nhất tài năng và một
cuộc sống đầy đủ về vật chất, phong phú về tinh thần
Cốt lõi ở đây là: khách hàng hài lòng, quốc gia hưng thịnh, thành viên phát
triển - làm ngược lại coi như chệch hướng
Tây: General Electric
'We bring good things to life'
(cốt lõi rất đơn giản là 'mang điều tốt đến cho cuộc sống', như thế
nếu GE sản xuất bomb nguyên tử rồi bảo đấy là điều tốt cho cuộc
sống là chệch hướng
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI
Chương III
III.1 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KINH DOANH
của môi trường kinh doanh
vĩ mô : kinh tế, chính trị, xã hội, tự nhiên, công nghệ
tiềm năng, sản phẩm thay thế, các nhà cung ứng,
khách hàng, đối thủ cạnh tranh và tình trạng cạnh
tranh
Trang 27CÁC MÔI TRƯỜNG CỦA CÔNG TY
MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
1 Các yếu tố chính trị và pháp lý
2 Các yếu tố kinh tế
3 Các yếu tố xã hội
4 Các yếu tố công nghệ
5 Các yếu tố tự nhiên
MÔI TRƯỜNG TÁC NGHIỆP CÁC TÁC LỰC CẠNH TRANH
1 Các đối thủ cạnh tranh
2 Khách hàng
3 Nhà cung cấp
4 Các đối thủ tiềm ẩn
5 Sản phẩm thay thế
MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ
6 Hệ thống thông tin
TẠI SAO PHẢI PHÂN TÍCH MƠI TRƯỜNG BÊN NGỒI ?
CƠNG TY LÀ GÌ ?
CẦN TRÁNH LÀ GÌ ?
CƠ HỘI VÀ NGUY CƠ
những cơ hội và nguy cơ để từ đó có những hành
động chiến lược tranh thủ cơ hội và giảm thiểu
nguy cơ
Cơ hội kinh doanh : là những điều kiện môi trường
Trang 28 Chi phí SX hàng chiếm 70% ngliệu nhập
Mỗi năm xuất 1,5 tỷ usd và nhập 4 tỷ usd
MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
(PEST&N)
Trang 29Các yếu tố Chính trị – Pháp lý
(Politic Factors)
…
CPI
nĩi lên điều gì ?
Trang 30NỢ CƠNG
Nĩi lên điều gì ?
Các yếu tố kinh tế
(Economic Factors)
Trang 31Các yếu tố xã hội (Social Factors)
Số phụ nữ được đào tạo ĐH tăng
Quan điểm của phụ nữ và đổi
Chăm sóc sức khỏe và làm đẹp nhiều hơn
Mối quan tâm đến công việc và sự nghiệp tăng
Thời gian dành cho công việc gia đình ít hơn
Lương cao hơn
Nhu cầu thể hiện
mình cao hơn
???
67% dưới 30 tuổi
Trang 32Các yếu tố xã hội
(Social Factors)
chuyển dân số/Di dân
…
VN – TRẺ - SỨC TIÊU THỤ LỚN
TIỀM NĂNG NHẤT CHÂU Á
sàng chi tiêu cho các hoạt động giải trí và đi
nhà hàng
động đắt tiền và phương tây hĩa
Theo báo cáo của Master Card 2011
Trang 33Các yếu tố công nghệ
(Technology Factors)
nghệ
(R&D)
Chu kỳ sống của công nghệ
Các yếu tố công nghệ
(Technology Factors)
Trang 34Các yếu tố tự nhiên
( External Factor Evaluation Matrix )
Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngồi
Trang 35Ma trận EFE Bước 1: Lập danh mục
Lập danh mục các yếu tố cơ hội và nguy cơ có ảnh
hưởng quan trọng đến sự thành công của toàn ngành
và của tổ chức
Thường từ 10 - 20 yếu tố
Bước 2: Đánh giá mức độ quan trọng cho mỗi yếu tố.
Từ 0,0 (không quan trọng) đến 1,0 (rất quan trọng)
Mức độ quan trọng dựa trên mức độ ảnh hưởng của
các cơ hội hay các nguy cơ đối với ngành của tổ
Số điểm quan trọng
1 Tiếp cận được giáo dục quốc tế nhờ hội
nhập
2 Thu nhập quốc dân tăng tạo điều kiện
người dân tham gia học tập
3 TP.HCM thu hút học sinh toàn quốc về
học đại học
4 Nhiều đối thủ tiềm ẩn
5 Nhiều đối thủ cạnh tranh
Số điểm quan trọng
1 Tiếp cận được giáo dục quốc tế nhờ hội
2 Thu nhập quốc dân tăng tạo điều kiện người
Trang 36Ma trận EFE Bước 3:
Phân loại từ 1 đến 4 cho mỗi yếu tố
Số điểm quan trọng
1 Tiếp cận được giáo dục quốc tế nhờ hội
2 Thu nhập quốc dân tăng tạo điều kiện người
3 TP.HCM thu hút học sinh toàn quốc về học
Ma trận EFE Bước 4: Nhân tầm quan trọng của mỗi biến
số với loại của nó để xác định số điểm về
tầm quan trọng
Bước 5: Cộng số điểm về tầm quan trọng
cho mỗi biến số để xác định tổng số điểm
quan trọng cho tổ chức
Trang 37Ma trận EFE của trường đại học X
trọng Phân loại
Số điểm quan trọng
1 Tiếp cận được giáo dục quốc tế nhờ hội
2 Thu nhập quốc dân tăng tạo điều kiện người
3 TP.HCM thu hút học sinh toàn quốc về học
(lưu ý các yếu tố có tầm quan trọng quyết định
cho sự thành công của tổ chức)
Bổ sung thêm các mức phân loại của các
Trường
ĐH X
DN cạnh tranh 1
DN cạnh tranh 2
Phân loại
Số điểm quan trọng
Phân loại
Số điểm quan trọng
Phân loại
Số điểm quan trọng
Trang 38MÔI TRƯỜNG TÁC NGHIỆP
(Môi trường vi mô / Tác lực cạnh tranh)
Ngành công nghiệp
nhóm công ty sản xuất các sản phẩm tương
tự/ thay thế gần gũi cho nhau
CÁC MÔI TRƯỜNG CỦA CÔNG TY
MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
1 Các yếu tố chính trị và pháp lý
2 Các yếu tố kinh tế
3 Các yếu tố xã hội
4 Các yếu tố công nghệ
5 Các yếu tố tự nhiên
MÔI TRƯỜNG TÁC NGHIỆP CÁC TÁC LỰC CẠNH TRANH
1 Các đối thủ cạnh tranh
2 Khách hàng
3 Nhà cung cấp
4 Các đối thủ tiềm ẩn
5 Sản phẩm thay thế
MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ
6 Hệ thống thông tin
Mô hình Năm Tác Lực – Five Forces Model
Mức độ cạnh tranh giữa các công ty trong cùng ngành công nghiệp
Nguy cơ có các đối thủ cạnh tranh mới
Nguy cơ do các sản phẩm và dịch vụ thay thế
Khả năng thương
lượngù của người
cung cấp
Khả năng thương lượngù của người mua
Sản phẩm thay
Trang 39KHÁCH HÀNG / NGƯỜI MUA
khả năng sinh lợi tiềm tàng của ngành cũng
như khả năng tồn tại của công ty
đòi hỏi khác nhau về mức độ dịch vụ, chất
lượng và đặc điểm của sản phẩm, kênh phân
phối, … khả năng thương lượng của khách
hàng
KHÁCH HÀNG / NGƯỜI MUA
NHÀ CUNG CẤP
năng cạnh tranh của công ty
hàng hoá) của nhà cung cấp
Khả năng lựa chọn sản phẩm thay thế của Cty
Trang 40SẢN PHẨM THAY THẾ
Trà Dilmal – Café Trung nguyên
Sản phẩm thay thế
ĐỐI THỦ CẠNH TRANH TIỀM ẨN
Đa dạng hóa sản phẩm
Lợi thế nhờ qui mô
Tài chính – đầu tư
Công nghệ
Know-how
Chính sách của chính phủ
Rào cản gia nhập (Entry barrier)
Cạnh tranh của các công ty
trong cùng ngành công nghiệp
Cạnh tranh vị thế tốt
Hình thức cạnh tranh: Giá, quảng cáo, sản phẩm, dịch vụ,
chất lượng, … thuyết phục người mua/khách hàng
Cạnh tranh gay gắt phụ thuộc vào:
Số lượng đối thủ
Tốc độ tăng trưởng của ngành
Chi phí cố định và chi phí lưu kho
Lợi thế theo qui mô
Khả năng khác biệt hóa sản phẩm thấp
Các đối thủ cạnh tranh đa dạng
Thái độ cạnh tranh của đối thủ
Rào cản rút lui cao