1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích thiết kế hệ thống thông tin hỗ trợ kinh doanh xăng dầu tại công ty TNHH MTV hóa dầu quân đội

126 564 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 9,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên viên kinh doanh & tiếp thị Khi có yêu cầu từ phía khách hàng D2 D3 T3 Xem xét, kí nhận: tiếp nhận hợp đồng mua bán, xem xét và kiểm tra lại các quy định trong hợp đồng, sau đó k

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

- -

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

CỬ NHÂN HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ

ĐỀ TÀI:

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN HỖ TRỢ KINH DOANH XĂNG DẦU TẠI CÔNG TY TNHH MTV HÓA DẦU QUÂN ĐỘI

SV Thực hiện:

Nguyễn Thị Hà Vân MSSV: 10762147

GV Hướng Dẫn:

Th.S Nguyễn Cao Tùng

Thành Phố Hồ Chí Minh – Tháng 8 Năm 2011

Trang 2

LỜI CẢM ƠN



Trước hết, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến thầy Nguyễn Cao Tùng, là người đã tận tình hướng dẫn em thực hiện bài Khóa luận tốt nghiệp và Văn phòng khoa CNTT đã tạo điều kiện tốt nhất cho em trong quá trình thực hiện

Em cũng xin gởi lời cảm ơn sâu sắc đến tất cả các thầy cô khoa CNTT, đã truyền đạt cho em những kiến thức hữu ích và thực tế trong suốt bốn năm học tập và rèn luyện dưới mái trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh, khoa Công nghệ thông tin, ngành Hệ thống thông tin Quản lý

Xin cảm ơn những người bạn, và những anh chị khóa trước đã truyền đạt những kinh nghiệm bổ ích giúp em thực hiện bài Khóa luận này

Dẫu nhiều cố gắng song do còn thiếu nhiều kinh nghiệm và hiểu biết nên không thể tránh khỏi những sai sót Vì vậy em mong nhận được sự thông cảm và những ý kiến đóng góp của Quý thầy cô, giúp

em khắc phục và hoàn thiện hơn bài Khóa luận và củng cố, nâng cao kiến thức

Một lần nữa em xin cám ơn Quý nhà trường và thầy Nguyễn Cao Tùng Em kính chúc các thầy cô và gia đình luôn luôn mạnh khỏe

Trang 3

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

…….………

Trang 4

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

…….………

Trang 5

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI 1

I Giới thiệu về nơi thực hiện đề tài 1

1 Giới thiệu doanh nghiệp 1

2 Bộ máy tổ chức của doanh nghiệp 2

II Quy trình nghiệp vụ 4

1 Sơ đồ quy trình nghiệp vụ 4

2 Mô tả sơ đồ 8

3 Các biểu mẫu 15

III Phân tích vấn đề 17

1 Mục tiêu 17

2 Yêu cầu, chức năng của phần mềm 17

IV Xác định yêu cầu tin học hóa 18

1 Bộ phận Kho 18

2 Bộ phận Kinh doanh 18

3 Bộ phận Cung ứng 18

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG 19

I Phân tích mức ý niệm 19

1 Mô hình ý niệm truyền thông 19

2 Mô hình ý niệm dữ liệu 22

3 Mô hình ý niệm xử lý 39

II Phân tích mức tổ chức / vật lý 54

1 Mô hình tổ chức xử lý 54

2 Mô hình vật lý dữ liệu 64

CHƯƠNG 3: TÌM HIỂU CÁC KIẾN THỨC CÓ LIÊN QUAN 77

I Các lý thuyết về tin học 77

1 Các khái niệm 77

2 Những thành phần cơ bản của một HTTT 77

3 Vai trò và sự cần thiết phát triển HTTT quản lý trong doanh nghiệp 78 II Phương pháp luận MERISE 79

Trang 6

2 Ý tưởng cơ bản của phương pháp MERISE 79

3 Nội dung của phương pháp MERISE 80

III Công cụ AMC Designor 82

CHƯƠNG 4: THỰC HIỆN ĐỀ TÀI 84

I Xây dựng cơ sở dữ liệu 84

1 Xây dựng các bảng lưu dữ liệu 84

2 Relationship của các bảng trong cơ sở dữ liệu 89

II Sơ đồ chức năng chương trình 92

III Giao diện và chức năng thực hiện được 93

1 Đăng nhập vào chương trình 93

2 Cửa số chính của chương trình 93

3 Chức năng quản lý bán hàng 101

4 Chức năng quản lý mua hàng 104

5 Chức năng quản lý kho 107

6 Chức năng lập báo cáo 111

IV Hướng dẫn cài đặt chương trình 116

CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN 118

I So sánh kết quả với yêu cầu đề ra 118

II Ưu điểm của chương trình 118

III Khuyết điểm của chương trình 119

IV Hướng phát triển chương trình 119

PHỤ LỤC: 120

Trang 7

Chương 1: GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI

I Giới thiệu về nơi thực hiện đề tài

1 Giới thiệu doanh nghiệp

Công ty TNHH một thành viên hóa dầu quân đội (Military Petrochemical Company Limited) là một thành viên của Công ty Cổ phần Hóa Dầu Quân Đội -thành lập bởi Vaxuco (công ty XNK của Bộ Quốc Phòng), Military Bank (Ngân hàng Quân Đội) và Petrolimex (Tổng công ty xăng dầu Việt Nam)

Thành lập ngày: 23/07/2009

Vốn kinh doanh: 50.000.000.000VNĐ

Tên đối ngoại: Military Petrochemical Company Limited (Mipec Co.,Ltd)

Lĩnh vực hoạt động:

- Kinh doanh các sản phẩm dầu, mỡ nhờn

- Kinh doanh các sản phẩm hóa dầu và dầu khí

- Chế biến, sản xuất và kinh doanh các sản phẩm lọc hóa dầu, dầu mỡ nhờn, nhựa đường, hóa chất

- Đại lý bán buôn, bán lẻ xăng dầu

Hệ thống kho bể: Công ty có hệ thống 8.000m3 kho bể chứa dầu gốc, nhựa đường, hóa chất với cầu cảng 15.000WT xuất nhập đồng bộ, tiêu chuẩn

Hệ thống phân phối:

- Các chi nhánh trực thuộc

- Hệ thống các Tổng đại lý, Đại lý, Cửa hàng bán lẻ trên toàn quốc

- Hệ thống khách hàng: Công nghiệp, Vận tải, Hàng hải

- Khách hàng Quân đội

Trang 8

2 Bộ máy tổ chức của doanh nghiệp

Công ty đang hoạt động với ban giám đốc gồm một giám đốc điều hành và chịu trách nhiệm với toàn bộ hoạt động của công ty và 3 phó giám đốc chịu trách nhiệm trong từng mảng hoạt động: xăng dầu, dầu nhờn và hóa chất

Bên dưới là 7 phòng ban và 1 nhà máy sản xuất

Nhiệm vụ cụ thể của từng phòng ban:

1 Phòng tài chính kế toán: tổng hợp, ghi chép lại các số liệu, tình hình tài chính của Công ty; báo cáo trực tiếp lên Ban Giám đốc; thông qua tình hình tài chính giúp Giám đốc chỉ đạo hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty

2 Phòng kinh doanh: xây dựng các kế hoạch kinh doanh, thực hiện các hợp đồng mua bán xăng dầu, mua bán nguyên vật liệu sản xuất dầu nhờn Thực hiện các tổng kết báo cáo Thực hiện vai trò đảm bảo nguồn cung ứng cho bộ phận kinh doanh, bán lẻ

3 Phòng bán lẻ xăng dầu: tiếp thị và bán lẻ xăng dầu

4 Phòng tổng hợp: quản lý giấy tờ sổ sách, công văn, con dấu, điều động xe và các quyết định về tuyển mộ, tuyển dụng nhân sự

5 Phòng công nghệ và đầu tư: quản lý các vấn đề về kỹ thuật, dây chuyền sản xuất, hệ thống thông tin và máy móc thiết bị được sử dụng trong công ty

6 Phòng kinh doanh hóa chất: tiếp thị và bản lẻ hóa chất

7 Phòng kinh doanh dầu nhờn: tiếp thị và bán lẻ dầu nhờn

8 Nhà máy sản xuất dầu nhờn: vận hành, sản xuất dầu nhờn theo tiêu chuẩn quốc tế

Trang 9

Phó giám đốc phụ trách kinh doanh hóa chất

Phó giám đốc phụ trách kinh doanh xăng dầu

Phòng kinh doanh dầu nhờn

Phòng kinh doanh hóa chất

Phòng công nghệ và đầu tư

Phòng tổng hợp

Phòng bán lẻ xăng dầu

Trang 10

II Quy trình nghiệp vụ

1 Sơ đồ quy trình nghiệp vụ

a Quy trình xử lý kí hợp đồng

Trang 11

b Quy trình xử lý mua hàng nhập vào kho

Lưu đồ hồ sơ - công việc

Tên đề án: quản lý bán hàng Loại hồ sơ: Phân tích hiện trạng

Nhà cung cấp Kho

Bộ phận đảm bảo Công việc

Kế hoạch bán hàng (D15)

Xử lý quyết định mua hàng (T16)

Bảng báo giá (D17) Tồn kho (D16)

Đơn đặt hàng (D18)

Phiếu nhập kho (D19)

Kiểm hàng (T19)

Phiếu nhận hàng (D20)

Thẻ kho (D10)

Cập nhật sổ theo dõi (T15)

Sổ công nợ nhà cung cấp (D21)

Hồ sơ lưu phiếu nhập kho (D22)

Nhập hàng

Cập nhật công nợ nhà cung cấp (T18)

Chấp nhận đơn đặt hàng (T17)

Trang 12

c Quy trình xử lý bán hàng

Trang 13

d Quy trình xử lý xuất hàng từ kho

Trang 14

Tần suất

Hồ sơ nhập

Hồ sơ xuất

T1

Xét duyệt mua hàng: sau khi gửi

bảng báo giá, khách hàng sẽ xem xét

có kí hợp đồng mua hàng hay không Khách hàng D1 D2

T2

Xử lý & thỏa thuận: xuất phát từ

yêu cầu phía khách hàng Soạn thảo

các điều khoản trong hợp đồng dựa

trên thỏa thuận với khách hàng để đi

đến việc mua bán thành công Từ đó

thảo ra bản hợp đồng chính thức

Chuyên viên kinh doanh &

tiếp thị

Khi có yêu cầu

từ phía khách hàng D2 D3

T3

Xem xét, kí nhận: tiếp nhận hợp

đồng mua bán, xem xét và kiểm tra

lại các quy định trong hợp đồng, sau

đó kí xác nhận hợp đồng Ban lãnh đạo

Khi có hợp đồng D3 D3

T4

Xử lý: xem xét đơn đặt hàng dựa

trên điều khoản của hợp đồng và xử

lý các hoạt động về thủ tục phát sinh

khi có đơn đặt hàng

Chuyên viên kinh doanh &

tiếp thị

Khi có đơn đặt hàng

D3, D4 D5

T5

Tổng hợp, lưu giữ: ghi nhận lại các

đơn đặt hàng trong ngày vào sổ theo

dõi đặt hàng, sắp xếp và phân loại

đơn đặt hàng và lưu lại chờ xử lý

(nếu chưa thực hiện được)

Chuyên viên kinh doanh &

tiếp thị

Cuối mỗi ngày D5

D6, D7

T6

Đăng kí sản lượng mua hàng theo

tháng: khách hàng đăng kí sản

lượng ước lượng sẽ mua trong tháng

để giúp công ty lên kế hoạch nhập

Đầu tháng D7

Trang 15

Mô tả hồ sơ:

STT Hồ

Số thứ tự công việc

Yêu cầu mua bán dài hạn: các trạm xăng, nhà phân

phối có nhu cầu đặt hàng số lượng lớn và đều đặn

Công ty dựa vào đơn đặt hàng để cung cấp hàng T1, T2

D3

Hợp đồng mua bán: ràng buộc hai bên kí kết hợp

đồng (bên mua và bên bán) phải tuân thủ theo những nguyên tắc ghi trên hợp đồng mà 2 bên đã thỏa thuận T2, T3, T4

D4

Đơn đặt hàng phát sinh: khách hàng là các đại lí bán

lẻ đặt hàng cho công ty Hình thức có thể thông qua đơn hàng, fax, điện thoại, e-mail Nội dung bao gồm sản phẩn và số lượng cần cung cấp T4

D5

Đơn đặt hàng: đơn đặt hàng sau cùng dựa trên thỏa

thuận với khách hàng, bao gồm sản phẩm và số lượng

D6

Sổ công nợ khách hàng: ghi nhận việc phát sinh công

nợ và tình hình thanh toán công nợ của khách hàng T5

D7

Sổ theo dõi đặt hàng: tập hợp tất cả các thông tin

khách hàng, ngày đặt hàng, số lượng đơn hàng và thông tin giao hàng trong 1 khoảng thời gian T5, T6

Trang 16

b Quy trình xử lý mua hàng nhập vào kho

Mô tả công việc:

Hồ

sơ xuất

Hằng tháng hoặc khi không đảm bảo lượng hàng tồn kho

D15, D16, D17 D18

Khi có đơn đặt hàng D18 D19

T18

Cập nhật công nợ nhà cung

cấp: dựa trên hóa đơn bán hàng

và phiếu nhập hàng đối chiếu

công nợ với nhà cung cấp.Lưu

lại các chứng từ phiếu nhập

Bộ phận đảm bảo

Sau khi nhận hóa đơn nhà cung cấp D19 D21

T19

Kiểm hàng: nhập hàng từ nhà

cung cấp và kiểm tra loại hàng,

chất lượng, số lượng có đảm

bảo theo đơn đặt hàng hay

không Xác nhận vào phiểu

nhận hàng cho nhà cung cấp Kho

Sau khi nhập hàng vào kho D19 D20

T15

Cập nhật sổ theo dõi: lưu vào

sổ theo dõi chứng từ để kiểm

tra, đối chiếu với các bộ phận

Tổng hợp vào cuối mỗi

D10, D22

Trang 17

Mô tả hồ sơ:

STT Hồ

Số thứ tự công việc

D15

Kế hoạch bán hàng: kế hoạch bán hàng dựa trên

đơn đặt hàng, tổng hợp từ sản lượng mua hàng theo tháng do khách hàng đăng kí T16 D16

Tồn kho: dựa theo thẻ kho xác định tình trạng và giá

D17

Bảng báo giá của nhà cung cấp: nhà cung cấp gửi

báo giá sản phẩm định kì hoặc theo yêu cầu khi có nhu cầu phát sinh đơn đặt hàng T16

D18

Đơn đặt hàng gửi nhà cung cấp: đơn đặt hàng đề

nghị cung cấp hàng gửi cho nhà cung cấp, bao gồm loại hàng, số lượng, và chất lượng sản phẩm T16, T17

D19

Phiếu nhập kho: căn cứ để nhập hàng vào kho và

kiểm soát lượng hàng nhập để bộ phận kế toán cập

nhật công nợ đối với nhà cung cấp

T15, T17, T18, T19

D20

Phiếu nhận hàng: xác định lượng hàng nhập gửi

nhà cung cấp sau khi nhập hàng và kiểm tra T19

D21

Sổ công nợ nhà cung cấp: ghi lại các khoản nợ phải

trả cho nhà cung cấp và để theo dõi, đối chiếu công

D22

Hồ sơ lưu Phiếu nhập kho: lưu giữ các phiếu nhập

D10

Thẻ kho: ghi lại các phát sinh của kho hàng đối với

một loại hàng, và tình trạng kho hàng T15

Trang 18

Hồ

sơ xuất

Khi có đơn đặt hàng D5 D8

T8

Xét duyệt dựa trên công

nợ: dựa trên đơn đặt hàng,

Khi có đề nghi xuất bán D8 D6

Khi chấp nhận

đề nghị xuất

D9, D11

T10

Xuất hàng theo phiếu:

xuất hàng cho khách dựa

trên phiếu xuất hàng Kho

Khi nhận phiếu xuất từ

BP Kinh doanh D9 D10

T11

Cập nhật công nợ Khách

hàng: dựa trên hóa đơn và

phiếu xuất hàng đối chiếu

Trang 19

Mô tả hồ sơ:

STT Hồ

Số thứ tự công việc

D5

Đơn đặt hàng: bao gồm sản phẩm và số lượng

khách hàng yêu cầu cung cấp T7

D6

Sổ công nợ Khách hàng: ghi nhận việc phát sinh

công nợ và tình hình thanh toán công nợ của khách

D8

Đề nghi xuất bán hàng: do phòng kinh doanh lập

để gửi ban lãnh đạo xét duyệt dựa trên lượng hàng tồn kho và tình hình công nợ khách hàng T7, T8 D9

Phiếu xuất: chấp nhận kho xuất hàng theo số lượng

D10

Thẻ kho: : ghi lại các phát sinh của kho hàng đối

với một loại hàng, và tình trạng kho hàng T10

Bảng đối chiếu công nợ: mẫu thông báo của bộ

phận kế toán gởi khách hàng khi đến hạn thu tiền hoặc khi số tiền nợ của khách hàng đến mức quy

Trang 20

d Quy trình xử lý xuất hàng từ kho

Mô tả công việc:

STT

Công

việc Mô tả công việc

Vị trí làm việc Tần suất

Hồ

sơ nhập

Hồ

sơ xuất

Sau khi đã phê duyệt đơn đặt

Sau khi nhận phiếu nhận hàng từ phòng Kinh doanh D13 D13

T14

Xét duyệt xuất hàng: Kho

xem xét đối chiếu yêu cầu

nhận hàng và phiếu xuất hàng Kho

Khi khách hàng trình phiếu nhận

D9, D14

T15

Cập nhật sổ theo dõi: lưu

vào sổ theo dõi chứng từ để

kiểm tra, đối chiếu với các bộ

Tổng hợp vào cuối mỗi ngày D9 D10

Mô tả hồ sơ:

STT

Hồ sơ Mô tả Hồ sơ

Số thứ tự công việc

D5

Đơn đặt hàng: bao gồm sản phẩm và số lượng khách

Hồ sơ lưu phiếu xuất: lưu giữ các phiếu xuất kho để

Trang 21

3 Các biểu mẫu

Bảng báo giá các mặt hàng xăng dầu:

Đề nghị kí kết hợp đồng:

Trang 22

Đề nghị xuất bán hàng:

Phiếu xuất kho:

Trang 23

để có thể làm việc hiệu quả và chặt chẽ hơn

2 Yêu cầu, chức năng của phần mềm

- Cho phép truy vấn, chỉnh sửa các bảng dữ liệu bên dưới cơ sở dữ liệu

- Thực hiện được chức năng bán hàng: lập đơn hàng, theo dõi đơn hàng, …

- Thực hiện được chức năng mua hàng: theo dõi tình hình tồn kho, đặt mua hàng hóa, thực hiện chi trả …

- Thực hiện được chức năng quản lí kho lập và xem thông tin phiếu nhập, xuất kho, kiểm tra tồn kho, …

- Theo dõi tình hình kinh doanh

- Cung cấp các báo cáo thống kê

- Giao diện thân thiện, dễ sử dụng

Trang 24

IV Xác định yêu cầu tin học hóa

Yêu cầu tin học hóa là xây dựng một ứng dụng Windows form để thực hiện các công việc

Trang 25

Chương 2: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG

I Phân tích mức ý niệm

1 Mô hình ý niệm truyền thông

19_Yêu cầu số liệu công nợ

20_Bản đối chiếu công nợ 16_Thanh toán

18_Cập nhật công nợ khách hàng

27_Thanh toán NCC 28_Hóa đơn NCC 17_Hóa đơn bán hàng

26_Nhập hàng

1_Tiếp thị sản phẩm 2_Báo giá/ cập nhật giá

3_Hợp đồng mua bán

4_Kí hợp đồng 5_Đăng kí sản lượng hàng tháng

6_Đặt hàng

9_Đề nghị xuất bán

12_Phản hồi đơn hàng 13_Xuất phiếu

14_Trình phiếu xuất

15_Xuất hàng

25_Đặt hàng 24_Báo giá

10_Yêu cầu thông tin tồn kho

21_Thông báo công nợ Khách Hàng

P Kinh Doanh

Kho

Chuyên viên Kinh doanh

T iếp thị

Nhà Cung Cấp

Ban Lãnh Đạo P.Kế

T oán

Trang 26

a Danh sách các thực thể

P Kinh Doanh P KINH DOANH Tác nhân nội

Chuyên viên Kinh doanh

Tiếp thị

CHUYEN VIEN KINH DOANH TIEP THI

Tác nhân nội

Nhà Cung Cấp NHA CUNG CAP Tác nhân ngoại

giá

2_BAO_GIA CAP_NHAT_GIA

Khách Hàng Chuyên viên Kinh

doanh Tiếp thị 3_Hợp đồng mua

bán

3_HOP_DONG_MUA_BAN

Khách Hàng Chuyên viên Kinh

doanh Tiếp thị 4_Kí hợp đồng 4_KI_HOP_DONG Chuyên viên Kinh

hàng

12_PHAN_HOI_DON_HANG

15_Xuất hàng 15_XUAT_HANG Khách Hàng Kho

25_Đặt hàng DAT_HANG Nhà Cung Cấp P Kinh Doanh 24_Báo giá 24_BAO_GIA P Kinh Doanh Nhà Cung Cấp 11_Lượng hàng tồn

kho

11_LUONG_HANG_TON_KHO

P Kinh Doanh Kho

Trang 27

Tên Mã Tác nhân nhận Tác nhân phát

7_Tình hình công

nợ

7_TINH_HINH_CONG_NO

Ban Lãnh Đạo Chuyên viên Kinh

doanh Tiếp thị 8_Quyết định xuất

bán

8_QUYET_DINH_XUAT_BAN

Chuyên viên Kinh doanh Tiếp thị

Ban Lãnh Đạo P Kinh Doanh

10_Yêu cầu thông

tin tồn kho

10_YEU_CAU_THONG_TIN_TON_KH

O

21_Thông báo công

19_Yêu cầu số liệu

công nợ

20_BANG_DOI_CHIEU_CONG_NO

Chuyên viên Kinh doanh Tiếp thị

P.Kế Toán P.Kế Toán

27_Thanh toán

NCC

27_THANH_TOAN_NCC

Khách Hàng P.Kế Toán

Trang 28

2 Mô hình ý niệm dữ liệu

1,n 1,n

1,n 1,n

1,n

1,1

0,n 1,1

1,n 1,1

1,n 1,1

0,n 1,1

1,n 1,1

T EN_NCC DIACHI DIENT HOAI FAX EMAIL MASOT HUE

T AIKHOAN NGUOIDAIDIEN DIENT HOAI_NDD CHUCVU_NDD GHICHU

<ai>

HANG

M A_HANG

T EN_HANG DVT SL_T ON_ANT OAN GHICHU

<ai>

DDH_NCC MA_DDHNCC NGAY TONGTIEN GHICHU

<ai>

PNKHO MA_PNK NGAY

T ONGNHAP GHICHU

<ai>

PT T_NCC MA_PT T NCC NGAY GHICHU

CT_PT T_NCC SO_TIEN LAN_T HANHTOAN HINHTHUC

T HANG_NAM MA_T HANGNAM <ai>

DDH_PNK

NCC_DDH

HANG_TONKHO

T ON_DK PS_NHAP PS_XUAT

T ON_CK

DDH_KH MA_DDHKH NGAY TONGT IEN GHICHU

<ai>

KHACHHANG MA_KH

TEN_KH DIACHI DIENTHOAI FAX EMAIL MASOT HUE TAIKHOAN NGUOIDAIDIEN DIENTHOAI_NDD CHUCVU_NDD GHICHU

<ai>

CT_PXKHO SO_LUONG DONGIA

T HANHT IEN

CT_DDH_KH SOLUONG DONGIA

T HANHT IEN

CT _PT HU_KH SO_T IEN LAN_T HANHT OAN HINHT HUC

KH_DDH DDH_PXK

Trang 29

Danh sách các đối tượng

a Danh sách các quy tắc quản lý

QTQL_SO_LUONG_MUA QTQL_SO_LUONG_MUA Định nghĩa

QTQL_NGAY_THANHTOAN QTQL_NGAY_THANHTOAN Định nghĩa

Trang 30

CHUCVU_NDD CHUCVU_NDD Caractère (50)

DIENTHOAI DIENTHOAI Caractère (50)

DIENTHOAI_NDD DIENTHOAI_NDD Caractère (50)

LAN_THANHTOAN LAN_THANHTOAN Numérique

MA_DDHNCC MA_DDHNCC Caractère (10)

MA_PTTNCC MA_PTTNCC Caractère (10)

MA_THANGNAM MA_THANGNAM Caractère (10)

NGUOIDAIDIEN NGUOIDAIDIEN Caractère (100)

Trang 31

Tên Mã Kiểu

SL_TON_ANTOAN SL_TON_ANTOAN Numérique

SODIENTHOAI SODIENTHOAI Caractère (50)

Trang 32

Mô tả Đơn đặt hàng của khách hàng

Danh sách các quy tắc quản lý

QTQL_SO_LUONG_MUA QTQL_SO_LUONG_MUA Định nghĩa

Trang 33

Mô tả Đơn đặt hàng gửi nhà cung cấp

Danh sách các quy tắc quản lý

Trang 34

SL_TON_ANTOAN SL_TON_ANTOAN Numérique

Trang 35

Tên Mã Kiểu

NGUOIDAIDIEN NGUOIDAIDIEN Caractère (50)

DIENTHOAI_NDD DIENTHOAI_NDD Caractère (50)

CHUCVU_NDD CHUCVU_NDD Caractère (50)

SODIENTHOAI SODIENTHOAI Caractère (50)

Trang 36

Danh sách các thuộc tính

NGUOIDAIDIEN NGUOIDAIDIEN Caractère (100)

DIENTHOAI_NDD DIENTHOAI_NDD Caractère (50)

CHUCVU_NDD CHUCVU_NDD Caractère (50)

Mô tả Phiếu nhập kho

Danh sách các quy tắc quản lý

QTQL_LOAI HANG QTQL_LOAI_HANG Định nghĩa

Trang 37

Danh sách các thuộc tính

Mô tả Phiếu thu tiền khách hàng

Danh sách các quy tắc quản lý

Trang 38

Danh sách các quy tắc quản lý

Mô tả Phiếu xuất kho

Danh sách các quy tắc quản lý

QTQL_SO_LUONG_MUA QTQL_SO_LUONG_MUA Định nghĩa Danh sách các kết hợp

Trang 39

MA_THANGNAM MA_THANGNAM Caractère (10)

Ngày đăng: 18/05/2015, 19:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng báo giá  (D17)Tồn kho (D16) - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin hỗ trợ kinh doanh xăng dầu tại công ty TNHH MTV hóa dầu quân đội
Bảng b áo giá (D17)Tồn kho (D16) (Trang 11)
Bảng báo giá, khách hàng sẽ xem xét - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin hỗ trợ kinh doanh xăng dầu tại công ty TNHH MTV hóa dầu quân đội
Bảng b áo giá, khách hàng sẽ xem xét (Trang 14)
Bảng  báo  giá:  công  ty  gửi  bảng  báo  giá  cho  khách - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin hỗ trợ kinh doanh xăng dầu tại công ty TNHH MTV hóa dầu quân đội
ng báo giá: công ty gửi bảng báo giá cho khách (Trang 15)
Bảng báo giá của nhà cung cấp:  nhà cung cấp gửi  báo  giá  sản  phẩm  định  kì  hoặc  theo  yêu  cầu  khi  có  nhu cầu phát sinh đơn đặt hàng  T16 - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin hỗ trợ kinh doanh xăng dầu tại công ty TNHH MTV hóa dầu quân đội
Bảng b áo giá của nhà cung cấp: nhà cung cấp gửi báo giá sản phẩm định kì hoặc theo yêu cầu khi có nhu cầu phát sinh đơn đặt hàng T16 (Trang 17)
Hình  công  nợ  của  khách - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin hỗ trợ kinh doanh xăng dầu tại công ty TNHH MTV hóa dầu quân đội
nh công nợ của khách (Trang 18)
Bảng  đối  chiếu  công  nợ:  mẫu  thông  báo  của  bộ  phận  kế  toán  gởi  khách  hàng  khi  đến  hạn  thu  tiền  hoặc  khi  số  tiền  nợ  của  khách  hàng  đến  mức  quy - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin hỗ trợ kinh doanh xăng dầu tại công ty TNHH MTV hóa dầu quân đội
ng đối chiếu công nợ: mẫu thông báo của bộ phận kế toán gởi khách hàng khi đến hạn thu tiền hoặc khi số tiền nợ của khách hàng đến mức quy (Trang 19)
Bảng báo giá các mặt hàng xăng dầu: - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin hỗ trợ kinh doanh xăng dầu tại công ty TNHH MTV hóa dầu quân đội
Bảng b áo giá các mặt hàng xăng dầu: (Trang 21)
Bảng BE - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin hỗ trợ kinh doanh xăng dầu tại công ty TNHH MTV hóa dầu quân đội
ng BE (Trang 71)
Bảng HANG - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin hỗ trợ kinh doanh xăng dầu tại công ty TNHH MTV hóa dầu quân đội
ng HANG (Trang 75)
Bảng KHACHHANG - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin hỗ trợ kinh doanh xăng dầu tại công ty TNHH MTV hóa dầu quân đội
ng KHACHHANG (Trang 76)
Bảng KHO - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin hỗ trợ kinh doanh xăng dầu tại công ty TNHH MTV hóa dầu quân đội
ng KHO (Trang 77)
Bảng PNKHO - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin hỗ trợ kinh doanh xăng dầu tại công ty TNHH MTV hóa dầu quân đội
ng PNKHO (Trang 78)
Bảng PXKHO - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin hỗ trợ kinh doanh xăng dầu tại công ty TNHH MTV hóa dầu quân đội
ng PXKHO (Trang 80)
Sơ đồ phân rã chức năng chương trình: - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin hỗ trợ kinh doanh xăng dầu tại công ty TNHH MTV hóa dầu quân đội
Sơ đồ ph ân rã chức năng chương trình: (Trang 98)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w