LỜI NÓI ĐẦU Cùng với sự chuyển đổi của nền kinh tế sang hoạt động theo cơ chế thịtrường cú sự điều tiết vỹ mĩ của nhà nước theo định hướng xó hội chủ nghĩa.Các doanh nghiệp chuyển sang
Trang 1
LỜI NÓI ĐẦU
Cùng với sự chuyển đổi của nền kinh tế sang hoạt động theo cơ chế thịtrường cú sự điều tiết vỹ mĩ của nhà nước theo định hướng xó hội chủ nghĩa.Các doanh nghiệp chuyển sang hạch toán kinh tế độc lập, cú quyền tự chủtrong làm ăn kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về hoạt động của mình.Hoạt động phân phối tiâu thụ hàng hỉa là một khâu quan trọng trong quátrình tái sản xuất xó hội Đối với các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh nóichung và các doanh nghiệp thương mại nói riêng, hoạt động tiâu thụ hànghỉa là vấn đề sống cũn của doanh nghiệp, nỉ quyết định sự tồn tại và pháttriển của doanh nghiệp, là động lực thúc đẩy quá trình sản xuất kinh doanh Cùng với sự phát triển của nền kinh tế, bờn cạnh nhiều doanh nghiệpsản xuất kinh doanh thì nhiều doanh nghiệp thương mại cũng ra đời Trongquá trình phát triển đó khẳng định được vai trì quan trọng trong nền kinh tế,thực hiện chức năng làm cầu nối giữa sản xuất và tiâu dùng Sự ra đời hàngloạt các doanh nghiệp thương mại đó làm cho sự cạnh tranh trờn thị trườngngày càng trở nờn khốc liệt hơn Đòi hỏi các doanh nghiệp thương mạimuốn tồn tại và phát triển thì cần phải năng động trong làm ăn kinh doanh,khụng ngừng nõng cao trình độ quản lý, khả năng nghiân cứu dự báo tìnhhình thị trường, cú những kế hoạch kinh doanh phù hợp với tình hình của thịtrường và với điều kiện của cụng ty…
Hiện nay, ở nước ta ngành cơng nghiệp nhựa tuy cũn là một ngànhcơng nghiệp non trẻ so với các ngành khác như hỉa chất, dệt may, cơ khớ…nhưng trong thời gian gần đõy ngành nhựa đó cú sự phát triển mạnh mẽ Sựphát triển của ngành nhựa thể hiện ở việc kim ngạch xuất khẩu ngày càngtăng, thu hơt ngày càng nhiều lực lượng lao động, các sản phẩm nhựa nói
Trang 2chung và nhất là nhựa gia dụng nói riêng ngày càng đáp ứng tốt hơn nhu cầutiâu dùng của cư dân, kèm theo đú là nhu cầu ngày càng tăng về nguồnnguyân liệu chất dẻo làm đầu vào cho sản xuất… Cú thể nói, ngành nhựađang ngày càng trở thành một ngành mũi nhọn trong nền kinh tế quốc dân Cũng giống như nhiều doanh nghiệp thương mại khác, cơng ty cổ phầnsản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu Tổng Hợp ra đời với hoạt động chính làphân phối tiêu thụ mặt hàng chất dẻo nguyân liệu cho thị trường trong nước,
cụ thể là các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh trong ngành cụngnghiệp nhựa Trong quá trình tồn tại và phát triển đó từng bước khẳng định
vị trớ của mình trờn thương trường
Từ thực tiễn hoạt động kinh doanh của cụng ty trong thời gian gần đõy,trong quá trình thực tập tại cụng ty, được sự giúp đỡ của cán bộ cơng nhõnviân trong cơng ty và sự hướng dẫn của Thạc sỹ Trần Việt Hưng, tĩi chọn đềtài “ Một số biện pháp thúc đẩy việc tiâu thụ mặt hàng chất dẻo nguyân liệu
ở thị trường trong nước của cơng ty cổ phần sản xuất kinh doanh xuất nhậpkhẩu Tổng Hợp” để viết bài chuyân đề thực tập cuối khỉa
Bài chuyên đề thực tập sẽ cung cấp cho chúng ta một cỏi nhìn kháiquát về thực trạng phát triển của ngành nhựa trong những năm gần đõy, từ
đú nghiân cứu kỹ hơn về hoạt động phân phối tiâu thụ mặt hàng chất dẻonguyân liệu của cơng ty cổ phần sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu TổngHợp và đưa ra những biện pháp cụ thể để thúc đẩy hoạt động phân phối tiâuthụ của cơng ty
Bài chuyân đề gồm ba chương:
Chương I: Tổng quan về thị trường chất dẻo nguyên liệu trong nước vàtình hình sản xuất kinh doanh của công ty cổ phần sản xuất kinh doanh xuấtnhập khẩu Tổng Hợp
Trang 3Chương II: Thực trạng tiâu thụ mặt hàng chất dẻo nguyân liệu củacơng ty cổ phần sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu Tổng Hợp
Chương III: Một số biện pháp nhằm thúc đẩy tiâu thụ đối với mặt hàngchất dẻo nguyân liệu của cơng ty trong thời gian tới
Cuối cùng một điều khụng thể thiếu, tơi xin chõn thành cảm ơn sự chỉbảo tận tình của Thạc sỹ Trần Việt Hưng trong suốt thời gian qua để tơi cúthể hoàn thành tốt bài chuyân đề thực tập cuối khỉa của mình
Trang 4
Chương 1
Giới thiệu chung về thị trường chất dẻo nguyên liệu trong nước và công
ty cổ phần sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu Tổng Hợp
1.1 Giới thiệu chung về thị trường chất dẻo nguyên liệu trong nước 1.1.1 Nhu cầu thị trường
Chất dẻo hay còn gọi là nhựa hoặc polymer là các hợp chất cao phân
áp su và vẫn giữ được sự biến dạn
đó khi thôi tác dụng C t ẻo bao ồm ột ố l ại n : nhựa thông dụng là loạinhựa được sử dụng số lượng lớn, giá rẻ, dựng nhiều trong hững vật dụngthường ngày, như P , PV ,
P
AB nhựa kỹ thuật à loại nhựa có tính chất cơ lý trội hơn so với cácloại nhựa thông dụng, thường dùng trong các mặt hàng công nghiệp như
P ,
H ện nayở ớc ta, c ất ẻo đ ợc ử ụng củ ếuể àm ngu n l ệu ản x ất cho
ột ố n ành kinh ế nư n ành ản x ấtồ n ựa gia ụng p ục ụ ời ống àng n à , nành ản x ất y áp ệ , ống ẫn ớ , ản x ất cế ến ủ cao su, ản x ất ác th ết ị y
Trang 5T u b ểu ối ới n ành n ự , ột trong n ững n ành ử ụng p ần ớn c ất ẻo
àm ngu n l ệu ầu ào củ ếu cho ản x ấ Theo ố l ệu ủa ở ng t ư ng t ành pố
ồ Cớ Minh tì ViệtNam có kh ảng 00 doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinhdoanh trong lĩnh vực nhựa Trong đó, t ành pố ồ Cớ Minh chiếm hơn 80%
m 2007 n ành n ựa ạt kim n ạch x ất k ẩu kh ảng 740 tr ệu U D, m 2008 ạtkhoảng 1ỷ U D, m 2009 ạt kh ảng 1,1 ỷ U D Nhu ầu ngu n l ệu p ục ụ ản x
ất cho n ành n ựa àng m à ất ớ , k ảng ừ 1,6 ến 2 tr ệu ấn ngu n l ệu ác l ại
ồm PE, PP, PS, PVC, DOP… Trongú tì p ải nhập k ẩu ừ 80% ến 90% ính ến
c ối t á g 12 /2007 ổng k ối ợng c ất ẻo n ập k ẩuể p ục ụ cho n ành n ựa à1.695.000 ấ , tị gỏ 2,507 ỷ U D Theo ố liệu thống kê ủa n ành n ựa chothấy, trong 10 tháng đầu năm 2009, tổng lượng chất dẻo nguyên liệu ượcnhập khẩu trong 10 tháng lên tới 1,8 triệu tấn, trị giá 2,26 tỷ USD, tăng25,3% về lượng và giảm 11,9% về kim ngạch so với cùng kỳ năm trướ
N ành n ựa h ện nay ới cỉ củ ộng đ ợc n 10% ngu n l ệu ầu à , ũn ại
p ải n ập k ẩu kh ến cho h ạt ộ g ủa n ành pụ th ộc ất nh ều ào ng ồn ngu n
l ệu ừ ớc ng à ự áo m 2010 ác doanh ngh ệp n ựa trong ớc ần kh ảng 4 tr
ệu ấn c ất ẻo ác l ạiể p ục ụ cho h ạt ộng ản x ấ , ếu k ng ớm củ ộng đ ợc
n ồn ngu n l ệu tì y ẽ à ột ào ản ất ớn cho ác doanh ngh ệp ày trong h ạt ộ
g ản x ất kinh doanh
1.1.2 Khả ng sản xuất và cung ứng chất dẻo nguyên liệu của các doanh nghiệp trong ớ
Nhu ầu c ất ẻo ngu n l ệuể àm ầu ào cho n ành n ựa à ất ớ , tuy nh n
h ện nay ớc ta p ải n ập k ẩu kh ảng 80 ến 90% ều ày ói n ột t ực t ạng à
Trang 6kả ng ản x ất à cung ứng c ất ẻo ủa ác doanh ngh ệp trong ớc à ất ạn c
H ện nay ả ớc ới cỉ ú kh ảng 3 nà áy ản x ất ngu n l ệu t n quy ơ ớn cho nành n ựa ới ng suất ỗi m kh ảng 150.000 ấnu DOP à 250.000 ấn PVC ộttrong n ững ý do củ ếu g ải t ích cho ấnề ày à ngu n l ệu n ựa củ ếu đ ợc
ản x ất ừ ầu kớ à cho ến t ời ểm m nay ớc ta ẫn c a ú ột nà áy ọc ầu ào h
àn c ỉn Nguồn phế liệu nhựa trong nước rất dồi dào nhưng chúng ta vẫnchưa tận dụng được, hệ thống thu gom nhỏ lẻ, không tập trung, phế liệu hầunhư không được xử lý và phân loại theo đúng quy cá h, công nghệ lạc hậu Ngoài ra chủng loại nguyên liệu sản xuất trong nước chưa đa dạng Các nhàmáy chỉ tập trung vào sản xuất các chủng loại có số lưng đư ợc tiêu thụnhiều nhất Chẳng hạn như Mitsui Vina chỉ tập trung sản xuất PVC huyềnphù có chỉ số Polyme là K66 Chính vì vậy, giả định giá của nguyên liệu sảnxuất trong nước có thấp hơn giá nhập khẩu thì bắt buộc các doanh nghiệptrong ngành nhựaNam Việt vẫn còn phải nhập khẩu nhiều loại nguyên liệucủa nư
ngoài
Nguyên vậtliệu hiệ n nay vàtrongn ữn n ăm t ới v ẫphảiph ụthu ộcv àongu ồ nhậkh u l p ần l ớn Hiện nay chúng ta nhập khoảng 40 loại nguyênvật liệu cíh và ấ t nhi ều loại hóa chất, nguyên vật liệu phụ trợ Trong khihiện tại các nước khu vực xung quanh ta đã sản xuất ra nguyên vật liệunhựa Ví dụ Thái Lan đã sản xuất hầu hết các loại nguyên vật liệu nhựathông dụng như PELD, PEHD, PP, PS, PVC Riêng PVC có hai nhà sảnxuất với tổng công suất 300.000 Singaporetấn/năm tổng công suất trên550.000 Malaysiatấn/năm với tổng công suất PVC và PS là 76.000
n/năm
Theo Hi p hộinh ựa Vi ệt Nm chobi t t t ừ n ă m2009, Hiệp ộ đ l ờn k ếh
ạc x â d ựnm t nhà m át á ch ếnh ự ph ế liệu uy m ĩl ớn ở Củ Chi h àh phố H
Trang 7ồ Chớ Mihv ới ụ ng sutgiaiđ o ạ đ ầ ho ạđ ộng à 15t ấ ph li ệ m ỗngà v à ụ
ng sut giai đ ạn sau à 70 t ấ một g ày D kiến ẽ đ v ào ạt đ ộggiaiđ o n đ ầ v
àu ối n ă 201 Đây là một m ĩh ìn kh p k nt ừ kh â u th gom c ọnl ựa , a ngy â
li u đến ử l
ch ế
rongci ến ư ợc h át ri ển g àn nh ađ ến n ăm 200 đ óđư ợc h ính ủ th ĩnqua n ă m1995 hi ệ h ộinh ựa Việt am cú k ế o ạc ph i h p vit ậpđ o àd ầ kh ớViệt am v ổng c ng t h ỉach ất Việ Na x â d ựnm t nhà m á s ảnxu ấ ch t dẻo
v c ácch ất phụ gia kh c cho gànhnh ựav ới ơ ng su ất 00.000 tấ PE/ n ă m,4.000 t PPn ă m v à6.000 tấn
ă m.
1.1.3 Tình hình nhập khẩu chất dẻo nguyên liệu Namcủa Việt trong thời gan
ần đ ây
Nhập khẩu nguyên liệu nhựa Namvào Việt trong những năm gần đây
có sự tăng trưởng liên tục Qua thống kê của nành nhựa , từ năm 2000 chođến nay, tốc độ tăng trưởng khối lượng nhập khẩu nguyên liệu này đã liêntục tăng, mức tăng trung bình đạt khoảng 16%/năm Trogđó, kh o ảng 648nghìn tấn nguyên liệu nhựa được nhập về trong năm 2000, đến năm 2005khối lượng nhập khẩu đã tăng lên 1,2 tiệuấn , n ă m 2006 là khoảng 1,3triệu
tấ n và đến 2007 là 1,6 triệu tấn; kim ngạch nhập khẩu theo đó cũg ăng t ươ
ng ứng từ 480 triệu USD lên 1,46 tỷ USD , lên 1,86 tỷ USD và 2,
tỷ USD
Trang 8Số liệu thống kê của ngành nhựa cho thấy, trong 10 tháng đầu năm
2009, tổng lượng chất dẻo nguyên liệu được nhập khẩu trong 10 tháng lêntới 1,8 triệu tấn, trị giá 2,26 tỷ USD, tăng 25,3% về lượng và giảm 11,9% vềkim ngạch so với cùng kỳ năm trước Nguyên liệu chất dẻo hiện được nhậpchủ yếu từ các thị trường châu Á như Hàn Quốc, ĐThái Lan, Singaporeài L
Trong năm 2007, qua các đợt tăng giá của giá dầu thô, gá cả rungbìnhc ủa ác o ại ch ất d ẻo nguyên liệu nói chun đã tăng kho ảng 9,6% so vớinăm 2006 Vì vậy, trong năm 2007 mặc dù khối lượng nguyên liệu nhựanhập khẩu tăng 22,6% song kim ngạch nhập khẩu lại tăng tới 34,4% so vớinăm trước đó, đạt tổng cộng 1,6 triệu tấn, trị gi
2,5 tỷ USD
Trang 9Trng những tángđ ầu à gi ữa ă m 2008, g iỏ dầu thế giới liên tục tăng caokhiến cho các doanh nghiệp sản xuất nhựa chịu nhiều ảnh hưởng, phải sảnxuất ầm cừng Chấ d ẻ nuy n liệu, h ạt nh ựa …đượcsảnxấ t ch ủ y ế u từnhững chế phẩm của dầu giá khi dầu tăng cao (tính ến ngày 03/0 7 giá dầuthế giới đã gần chạm 46 đô la Mỹ/ thăng), đã kéo ho gi nguy â n li ệu tănglên tụ So với nhữngháng đ ầu nă m2008,gi ỏhạt nh ựa ă ng heo t ng th án th
ì ang đ n kho ảntháng 8gi ỏhạt nh ựa ă ng he t ng u ần c ứmỗi tuầ t ng thờ
m t ừ 0 đến 3USD/t ấnv à đạt kho ản t ừ 2.000 đ ế 2200UD/t ấn, t ă ngkhoảng0% si đầu n ă N guyên l iệu nhựa HD (nhựa chịu lực), trong tháng04/2008 mới chỉ có giá khảg 1.650 US D /tấn,cối tháng 0 6 /2008 đã tăngln2.150 S D/tấn Gi m ột t nb ột PVCn ă m 206 l 830U D, đ ếnnă m 07 t ă ngl
ờn 90 US v àđến thời đ i ểm th ng 08/2008l
1.020 US D
Cuối năm 2008, các doanh nghiệp ngành nhựa gặp rất nhiều khó khăn
do biến động giá nhựa nguyên liệu và khả năng tiêu thụ của thị trường trongnước cũng như thế giới giảm mạnh Vào thời điểm đó nhiều doanh nghiệp
đã phải cắt giảm sản lượng, thậm chí Hiệp hội nhựa còn báo động sẽ cónhiều doanh nghiệp p
i đóng cửa
Tuy nhiên sang đầu nm 209, dot ác ộng c ủa c ộc khung oảng kinh t ế ,giá nguyên liệu nhựa tiếp tục giảm trong khi nhu cầu tiêu thụ có xu hướngphục hồi và giá bán các sản phẩm nhựa lại không hạ đã giúp nhiều doanhnghiệp đạt được lợi nhuận đột bến Trongt áng một ă m 2009gi à rungb ìnhmộtt ấn chấ d ẻ nguyâ n i ệunh p v ề h ỉ c ũn kh ảng 1070 US D Mặc dù vậy,việc giá nguyên liệu tăng liên tục kừ qu II n ă m 20 09 trong khi lượngnguyên liệu nhập khẩu trong cuối năm 2008 và đầu năm 2009 ở mức khiêmtốn khiến phần lớn các doanh nghiệp này trong nửa cuối 2009 sẽ khó có cơ
Trang 10hội đạt được lợi nhun như thời đ iểm đầu năm Riêngrng tháng 0 9 , giá nhậpkhẩu trung bình mặt hàng này đã tăng 35% svới tháng 0 1 lên mức 1
45 USD/tấn
Tínhhung trong 0 9 tháng đầu năm 2009, giá nhập khẩu trung bình mặthàng chất dẻo nguyên liệu ở mức 1.252 USD/tấn, vẫn giảm gần 30% so vớicùng kỳ năm trước Trong đó nhiều chủng loại có mức giảm mạnh trên 30%như: Nhựa PP (giảm 36,2%); Nhựa LDPE (giảm 39,6%); Nhựa EVA (
9,8%
Nhìn chung, nhập khẩu nguyên liệu nhựa trong năm 2007 của ViệtNam vẫn chủ yếu hướng đến các thị trường châu Á Các thị trường có mứctăng trưởng nhập khẩu mạnh như: Trung Quốc tăng gần 50%, Nhật Bản tăng30,9%, Hàn Quốc 24,2%, Malayxia 22,3% Các thị tr ường trên chếm v trí
ch ủ ch ốt về cung cấp nguyên liệu nhựa cho Việt Nam hiện nay là ĐàiLoan, Singapore, Thái Lan, Hàn Quốc với tỷ trọng khối lượng nhập khẩutrong năm 2007 lần lượt là 17,6%, 16,1%, 14,0
Trang 11và 13,1%
Trng 9táng đ ầu n ă m 2009, Việt Nam hập khẩu khoảng ,62 tri ệu t ấnchất dẻo guyênliu c c loại , r ị gi khoảng2 t ỷ US D t ừ 26 thị trường, nhưngchủ yếu từ Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Nhật Bn
kỳ, tăng gấp 774,8 lần (tức tăng 674,8%) so cùng kỳ; tiếp theo là thị trườngTây Ban Nha đạt 6.298.886 USD, tăng 241,63%; Australia đạt 4.841.250USD tăng 129,92%; Anh tăng 77,9%, Pháp tăng 73,39%, Italia tăng 65,93%,Thuỵ Điển tăng 56,55%, Indonesia tăng 31,13%, Bỉ tăng 24,59%, Hà Lantăng 21,31%, Nam Phi tăng 17,16%, Canada tăng 15,06%, Trung Quốc tăng3,33%, Nhật Bản tăng 2,26%, Đứ
tăng 2,05%
Trang 12Các thị trường có kim ngạch giảm so với 9 tháng năm 2008 là:Philipines giảm 57,54%, Ấn Độ giảm 19,24%, Singapore giảm 53%, Tiểuvươngqốc Ảậ T h ống N h ất giảm 42,84%, Hoa Kỳ giảm 22,93%, HồngKông giảm 67,55%, Malaysia giảm 24% Đài Loan giảm 25,54%, Hàn Quốcgiảm 0,49%, Phần Lan giảm 16,65%, Thái Lan
m 28,06% Về c
ng loại Cùng với việc các sản phẩm làm từ nhựa hiện nay hầu như cómặt ở khắp các ngành công nghiệp, nhu cầu sản phẩm nhựa phục vụ choxuất khẩu và sử dụng trong nước ngày càng cao, đòi hỏi nguồn nguyên liệucủa ngành công nghiệp nhựa ngày càng lớn Trong bối cảnh sản xuất trongnước mới chỉ đáp ứng được một phần rất nhỏ, nên chúng ta phải phụ thuộcphần lớn vào ngồn nguyê n liệu nhập khẩu Trongnăm 2009 , các chủng loạinguyên liệu nhựa nhập khẩu ngày càng đa dạng với hơn 30 loại và hầu hếtcác chủng loại đều có lượng nhập tăng o với nh ững năm trước Trong đó,
PE và PP là hai loại nhựa nguyên liệu được nhập về chủ yếu, tỷ trọng nhậpkhẩu hai loại này chiếm tới 65,5% tổng nhập; trong đó, PE (chiếm 39%), PP(chiếm 27,4%) Tỷ trọng nhập khẩu hai loại nhựa này bỏ khá xa so với tỷtrọng các chủng loại nhựa được nhập về nhiều tiếp theo là PS (8%), PVC(4%), Polyester (4%), Alkyd (2%), PU (2%), Acry
c (2%)…
Trang 14
Thị trường nhập khẩu chất dẻo nguyên liệu 9 tháng đầu n
Thị
trường
Lượng(tấn)
Trị giá(USD)
Lượng(tấn)
Trị giá(USD)
Trang 161.2 Giới thiệu chung về côg tyc ổ h ần ản xu ất kinh danh x ất n ập
kh ẩu T
g Hợp
C ụ ng t cổ h ần ản xu ất kinh danh x ất n ập h ẩu ổngH ợpv ới ặcth l à
m ột doanh ngiệ th ơ g m ại qu m ĩv ừavà nhỏ Đ ợc t ành ập ng à 26 thág07 n ă m 2005, giấy phép kinh oanh s ố 010100862 ds ởk hoạc v àđ ầut ưthànhph à i câ p ng à 26 th ág07 n ă m 205 iện c ụ g tyc útr ụs ở c ínht ại L
ĩ D8hu c ụ g ngi ệ HàNội _Đài ư , s ố386 đư ờg Ngyễn V ă n Ln, ph ờngS àiĐồng qu ận og Bi n, thànhph H àN ộ v àmột vă n p òngđ ại iênt ại s ố166
đư ờg Ngu ễn T ân thànhph Hà
L à m ột doah ngh ệ th ơ ng m ại kinhoanhđ ang ành , u nhi â n tong ph
ạm ingh â nc ứuc ủa b ichu n , tơ i chxi đ ềc ậpt ới ình hìh phâ n pi tiâ uth
Trang 17ụm ặt hàng h ất d onguyâ n i ệucủa c ơ ngty Ch ư ng ti ếp heo ch úg tasẽ p ânch u ơ nv ề t ực trạg phâ n pi tiâ uth ụm ặt àngn àycủa c ụ n ty, ùng ới t
ực trạng phá tr ể n ủa ngàn nhựat ừđ ú đưa ram ộts ố kiến gh ịvà giả ih ápđ
ểh úc ẩyo ạt độg tiâ uth ụm ặt àngn àycủa c ụ ng ty tong th ờigin
i h ươ
g 2 Thực trạng hạt đ ộng phân phối tiêu thụ mặt hàng chất dẻo nguyên liệu ca cơ ng ty cổ phần sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu Tổn
p
Công ty cổ phần sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu Tổng Hợp ới đặc đ iểm là một doanhnghi p h ương m ại mi đư ợc thành lập có quymô vừa
v à nhỏ, tham gia vào hạt đ ộng thu mua và phân phối chất dẻo nguyên liệu
co thịtr ư ờng trn n ư c đư ợc à n ă m nay Các mặt hàng chất dẻo mà công
ty thu mua về và phân phối cho tịtr ư ờng chủ yếu bao gồm: chất dẻo PP,
PE, PVC, dầu hóa dẻo DOP…nhằm cung cấp nguyên liệu cho các công ty sản xất đ ồ nhựa gia dụng, túi nilon, màng mỏng che phủ bằng nilon, sản xuất chất bitr ơ n cho các loại máy móc thiết bị, sản xuất n n ư
c
2.1 Hoạ đ ộng thu mua tìm kiếm nguồn h
g
Trang 18Đ d d àng chovi ệcp â tíc hch úng ta thamkh ả b ảngth ốnk ư ớ õ v ềkh ố
ư ợn h àn hỉa ,gi ỏ c b ìnhq â m ộ t ấv t ổnggi ỏtr h àn h ỉanh ậv ề trongsuấtth ờk t ừcu ố ă m 200 đ ế h ế ă m 20
Ghic ơ B ảngđư ợ l ậpt ờ c s s ốli ệuth ốnk ê qu t ừngqu v ă c ủb ộph
ậk ếto áv ành à khv ềkh ố ư ợngnh ậv à t ổnggi ỏtr ịnhập Gi b ìnhq â n the
đ ồngVi Namệt t ín bằn c ác l ấ t ổngt ề h àngnh ậv ề chia ch t ổngkh ố ư ợngnh ậv ề kho the t ừngth ờk ỳk ụ nk ểnh ậv t ừ tron ư ớc ha ư ớc goài T ỷgi
ă m 200 l ấ t ạith ờ i ểmth áng l 1US D=16.100VND ă m 200 l ấ t ạith ờ đ iểmcu ố ă 1US D=16.000ND ă m 2008th ờ i ểmth áng 5 1US D=17.400VND ă m 2009th áng 6 1US D=19.400VNDt ờ nth ịt ư ờnt ự do.Gi ỏ qu đ ổi raUS Dch ỉ man t ínhch ất thamkhảo S ốli ệđ óđư ợ l àmtrì
B ảngp â t ícv ềkh ố ư ng ,gi c b ìnhq â m ộ t ấ h àn hỉa t ổnggi ỏtr h
àn h ỉ ơ ng tynh ậv ề trongth ờk t ừqu ý IV 200 đ ế h ếtqu ý IV 20
lượng(tấn)
Giá bìnhquân mộttấn
(triệuđồng)
Giỏ bìnhquân mộttấn tính raUSD
Giỏ trị tiềnhàng
(tỷ đồng)
Tổnggiỏ trị (tỷđồng)
Trang 19The c ás ốli ệc úđư ợt b ộph ậk ếto áv ành à kh c ủ ụ ng tyk t ừ kh b ắ đ
ầ đ v ào kinh doan m ặ h àngch ấ d ẻo nu â nli ệt ừcu ố ă m 200 đ ế h ế ă m
2009 t ổn c ộn ụ ng tđ ónh ậv ề ho ảng 170 t ấnch ấ d ẻo nu â nli ệ c ácloạiph ụv ụ choho ạ đ ộn l à ă n kinh doanhS ư ợng hàn h ỉanh ậv c s ựbi ế động qu c á ă v à qu ỏ cqu ý tron m ộ ă mc ụt
Trang 20c ũn 10 t ấn trongqu ý IV San ă m 2008kh ố ư ợngnh ậv ềgi ảt ừ 11 t ấnqu ýIxu ống 10 t ấnqu ý II, 9 t ấnqu ý IIv ă n ờ n 11 t ấnqu ý IV.Kh ố ư ợnghàngnh ậv ề tron c ácqu c ủ ă m 200 tươ ng ứnl à 17 t ấnqu ý I, 14ấ nqu ý II,
13 t ấnqu ý IIv à 12 t ấnqu ý I
T ính tronc ả gia o ạnth ìqu ý II ă m 200l àth ờ i ểm ư ợn h àngđư ợcnh
go ài rakh ố ư ợngch ấ d ẻonh ậv c ũc s ựkh ácbi ệv t ỷtr ọng theoth ịt
ư ờngnhập H àn h ỉ ơ ng tynh ậv ềch y ế đ ềt c ácnh à cung ứng ở tronước , dogi c ảch ấ d ẻo ở tron ư ớr ơ n s v ớinh ậpkhẩu , í t ố k év ề chiph v
Trang 212008gi d ầuth đ ạtn ư ỡng 146US m ộtth ùngth ìgi ỏnh ậpkh ẩ b ìnhqu â m
ộ t ấnch ấ d ẻ ă n ờ n 1.770US D Tuy h â n san đ ế đ ầ ă m 2009 m ộtph ần d
t á đ ộn c ủakh ủngho ảng kint ếth ếgiới ,gi ỏnh ậpk ẩ m ộ t ấnch ấ d ẻo nu ânli ệugi ả c ũn ho ảng 1.272US
Nu â nn õ nti ếp theđ l à ds h ạnch v ề gu ồ v ố c ủ ơ ng ty V ớ đ ặcth l
m ộ ụ ng ty qum v ừv àn ỏ v ừađư ợcth àn l ậpc ư õ u,c ư c ú hi ều kinhnghiệm trongho ạ đ ộng kinh doan c ũngnh c ácho ạ đ ộng hu đ ộng gu ồ vốnkhác Hi ệ t ại gu ồ v ố c ủ ụ ng t m ớich c ú ho ản t ầm 1t đ ồngViNamệt , tronđ úth c ú ho ảng t l v ốn d c ác đ ôn c ủ ơ ng t g ó c ũ l ạ t ầm t l
v ốn vay N ếugi s ửgi b ìnhq â c ủ m ộ t ấnch ấ d ẻo nu â nli ệunh ậv l à1.272US D,gi c ủ ă m 200v v ớt ỷgi ỏt ờ nth ịt ư ờnt ự d t ạith ờ i ểm tháng
ă m 200l 1US D=19 400 VND t ính rati ềnVi ệt Namgi b ìnhq â n às ẽ hoảng 24,67 ri ệ m ộ tấn ụ ng t c ũngch c úth ểnh ậ t ố đ a ho ảng 65 t ấnch ấ d
ẻđ ểph ụv ụ choho ạ đ ộng kinh doan c ủ m n
T ốđ ộ qua vịn c ủ v ố v ẫ c ũnchậm s ốti ền đ ọn c ầ t h h ồ c ủ ụ ng t v
ẫ c ũn ca d ẫ đ ếnnh ữngkh ỉk ă v ố n choho ạ đ ộng kinh doanh ă m 2006 kh
m ớ đ v àoho ạ đ ng ,kh ố ư ợn h àn h ỉa b án r c ủ ơ ng tych y ếl b á ư ớ hìnhth ứctr ảch ậmnh ằd ữc õ nkh ác h ng B ộph ậk ếto án chobi ế đ ế h ế ă m2006th ụ ng t v ẫ c ũn ho ản ơ 5 70 ri ệ đ ồngVi ệt Namti ền đ ọn v ẫnc ư a
th h ồ hết , ba g ồc ảti ềt ừ kinh doan m ặ h àngch ấ d ẻo nu â nli ệv c c á m
ặ h àngkhá
Đ đ ả ả o gu ồ h àn s ẵc ú choho ạ đ ộng kinh doanhth ụ ng tyl â nph ảc
m ộ ư ợn h àng nh ấ đ ịnh ở trong kho ư ợn h àn t ồn kh c ủaqu ýt ư ớ t ồ đ
ọn l ạs ẽ ản ư ởn t ớ ư ợn h àngnh ậv ề trongqu ý sau n ế ư ợn h àn t ồn kht
Trang 22ừqu ýt ư ớ l ớnc ư c úkh ă ngt â uth h ết trongqu ý sauth ư ợn h àn h ậv sẽgi ảv àn ư ợ l ạ n ế ư ợn h àn t ồn khocu ốiqu ýkh ônđ đ ả b ảo chovi ệcthựchi ệ c á h ợ ĩ n b á h àngth ư ợn h àngnh ậv ề trongqu ý sas ă
2.1.2 Giá cả hàng hóa nhập
ề
Gi b ìnhqu â c ủ m ộ t ấn nu â nli ệuđư ợcnh ậv ề kh c ủ ơ ng tyđư ợ tínht ờ c s l ấ t ổnggi ỏtr ịt ề h ànm ơ ng tynh ậv ề tron m ộtth ờk ỳnh ấ định chia chokh ố ư ợngnh ậv c ũng trongth ờk ú B ấk l ành ậv t ừ tron ư ớchat ư ớc goài Gi b ìnhq â c ủ m ộ t ấn nu â nli ệunh ậv c ũnc s ựbi ế đ ộngtheoth ời gian, qu c á ă v à qu c ácqu ý tron m ộ ă m, xoay quanhgi c ủanh
ựa nu â nli ệut ờ nth ịt ư ờngth ếgiới
Trongqu ý I ă m 2006 kh đ v àoho ạ đ ng ụ ng tđ ónh ậv ề kh c ủ mình ho ảng 16 t ấn g â nli ệuch ấ dẻo ,tr ịgi ỏ ho ảng 3,68t đ ng t ín b ìnhq ângi c m ỗ t ấ v ào ho ảng 23,06 ri ệ đ ng N ế l ất ỷgi c ủ ă m 200 t ạith ờ iểmth áng l 1US D= 16.100VNDth ìgi b ìnhq â n à v ào ho ảng 1.432US m
ộ tấ
ă m 2007,gi b ìnhq â ộ t ấnch ấ d ẻonh ậv l à ho ảng 25 ri ệ đ ng ă ng1,94 ri ệ đ ồnv ă n v ớ t ốđ ộ 8,41% s v ớ ă m 2006 ă m 200l ă m choth ấs ănggi ỏ hi ềunh ất trongsu ấtth ờk t ừcu ối 200 đ ế h ết 2009 ă m 2008gi bìnhq â m ộ t ấn nu â nl ệ unh ậv ề ho ảng 30,84 ri ệ đ ng ă ng 5,84 ri ệv ềgiỏtr v à 19,83v t ố ộ Tuy h â nth đ ế ă m 2009gi b ìnhq â l ạc s ụ tgi ảmnhanhch ng ,gi b ìnhq â m ộ t ấnch ấ d ẻ ụ ng tynh ậv ềch c ũn 24,69 ri ệ đ
ng ,gi ảm 6,15 ri ệv àgi ảm 1994 % s v ớ ă m 20
Trang 23
N ếu xe x étr ê ng ch t ừn ă mch úng tc úth ểthấ
:
Qu đ ầ ă m 2007gi b ìnhq â m ộ t ấnch ấ d ẻonh ậvđ c s ă ngn ẹ Trongqu đầu ụ ng tynh ậv ề ho ảng 16 t ấnch ấ d ẻ c ácloại ,tr ịgi ỏ ho ảng3,793t đ ng b ìnhq â ngi m ỗ t ấn ho ảng 23,71 ri ệ đ ng ă ng 3,67% s vớiqu ýcu ố c ủ ă m 2006 T ính trongsu ấc ă m 2007gi b ìnhq â c ủ m ộ t ấn
nu â nli ệunh ậv ề khc ú x ư ớn ă n ờ m ộ các đ ề đặn ,gi b ìnhq â m ộ t ấnc
õ t dẻonh ậv ă nt ừ 23,71 ri ệ đ ồn m ộ t ấn trongqu ý ờ n 25,07 ri ệ đ ồn m
ộ t ấn trongqu ý II,qu ý IIIgi ảmnh c ũn 24,85 ri ệuđô n m ộ t ấv ă n ờ n27,07 ri ệu trongqu ý
Baqu đ ầ c ủ ă m 200 đ án d ấs ă nggi m ạnm ẽnh ấ c ủakh ố ư ợngch
ấ d ẻonh ậ ề Ti ế t ục x ư ớn ă nggi c ủ ă m 2007 q úy ă m 2008gi b ìnhq â
m ộ t ấnch ấ d ẻonh ậv ă n ờ n 32,12 ri ệ đ ng ,qu ý Il à 33,70 riệu , caonh ấlàqu ý IIIgi b ìnhq â ờ t ới 35,62 riệu San ế nqu ý IVthđ c s ự đ ổi hiều ,gi
ỡ nhq â m ộ t ấ t ụtgi ảmch c ũn 23,36 ri ệ đ ng ,gi ảm 12,26 ri ệv ềgi ỏtr v à34,42v t ố ộ Gi ảithíc h chs t ụtgi ả m ạnm n àl à do ản ư ởn c ủs t ụtgiảmgi d ầuth ĩt ờ nth ịt ư ờngth ếgi ớt ừcu ố ă m 20
Trang 24S ựbi ế đ ộnggi b ìnhq â c ủ m ộ t ấnch ấ d ẻo nu â nli ệunh ậv ề do hi
ều nu â nn õ õ y ra C ũngnh s ựbi ế đ ộnv ềkh ố ư ợngnhập , nu â nn õ nch y
ế õ y rs ựbi ế đ ộn n àl à dd ă nggi ả c ủagi d ầu thụt ờ nth ịt ư ờngth ếgiới
tđ l àm ản ư ởn t ớigi ỏch ấ d ẻo nu â nli ệut ờ nth ịt ư ờnmđ óđư ợctr ìn b àcụthể ởt ờ
Nu â nnh ânti ếp them àch úng tc úthđ c ậ t ớđ l à hu ếnh ậpkh ẩ c ủ m
ộs ốch ủnglo ạich â dẻo ,nh ấl m ộs ốch ủnglo ạm à tron ư ớđ s ảnxu ấtđượcnh ưch ấ d ẻo PET, PVC…Theo Quyết định 39 ngày 28/7/2006 của Bộtrưởng Bộ Tài chính về biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu từ15/9/200đ ó được đánh từ 0% lên 5 đ ố v ớich ấ d ẻo PET, 8 đ ố v ới PVv àk
Trang 25Hi ện nay c ác gu ồn cung ứngch ế m ặ h àngch ấ d ẻo nu â nli ệu ch ơ
ng tl t ừ gu ồ h àng tron ư ớv à gu ồ h àngnh ậpkhẩuĐ c úth ể xe x ék ơ v ềhai gu ồn cung ứn này ,ch úng ta xe x é d ự à b ảns ốli ệu sa
B ảng s s ánhgi ữath ịt ư ờng ton ư ớv àth ịt ư ờn ư ớc go àv t ỷtr ng ,kh
ố ư ợn h àng kho,gi ỏnh ập kh b ìnhq â m ộ t ấ h àng trong b ă m 2007, 200v à 20
Giỏ bìnhquân mộttấn (triệuđồng)
Tỷ trọng (%)
Khối lượngnhập(tấn)
Giỏ bìnhquân mộttấn (triệuđồng)
Trang 26h ỉach ấtPh ỹ ơ ng ty TNHHnh ựv h ỉach ất TPC Vina ụ ng ty cao s B ìnhLong ơ ng tc ổph ầ h ỉac õ v ậtli ệ i ệ H ảiPh ng ơ ng ty TNH m ộtth ànhv â
n SinoVi ệt Nam ụ ng tc ổph ầ ụ ng nhi ệpnh ựaVi ệt Nam H ằn ă c á ụ ng t
n ày cung ứng ho ảnt ừ 68,88 đ ến 76,5%kh ố ư ợn h àn h ỉanh ậ
ă m 200 c ácnh à cung ứng tron ư ớđ ó cung ứn t ổn c ộn ơ n 37 t ấn nu
â nli ệuch ấ d ẻo ch ơ ng ty ă m 2008 do ản ư ởn c ủagi d ầuth ĩt ờ nth ịt ườngth ếg ớ ă ng cao l àm chogi v à chiph ính ậ h ànv ă n d ẫ t ớivi ệ c ắtgiảmkh ố ư ợn h àngnh ậ ề , theo đóth ìkh ố ư ợn h àngnh ật c ác doanh nhi ệptron ư ớ c ũnggi ả c ũn ho ảng 32 tấn ,gi ảm ho ảng 4 t ấv v ớ m ứcgi ảm13,17% ă m 200 ụ ng tynh ậv ề kho ho ảng 43 t ấ h ànt c ác gu ồn cung ứng
ở tron ư ớc ă ng 17,5% s v ớ ă m 200v ă ng 35,29% s v ớ ă m 20
T ỷtr ọn c ủ c ácnh à cung ứng tron ư ớ hàn ă c ũnc s ự gi ă n đ ánk ể s
v ớ c ácnh à cung ứnt ư ớc go àc ụt ể
ă m 2007 ụ ng tynh ậv ề ho ảng 540 tấnch ấ d ẻ c ácloại , tronđ únh ật c
ác doanh nhi ệp tron ư ớc ho ảng 37 tấn , hi ếm 68,88% ă m 2008 tuykh ố ượngnh ậpgi ảmn ư nt ỷtrọn n à v ẫ ă ng c ác doanh nhi ệp tron ư ớc đã cun c
ấp ch ơ ng ty ho ảng 75.47%kh ố ư ợn h àn h ỉa tron t ổn c ộng 42 t ấ hàngnh ậ ề ă m 2009 ụ ng tynh ậv ề kho 43 t ấ h ànt c ác doanh nhi ệp tronước , hi ếm 76,5%kh ố ư ợn à ngnh ậ
T ỉ l ạ x ét chung chc ả ă mth ă m 200l ă m àkh ố ư ợn h àngnh ậv ềkht c ác doanh nhi ệp tron ư ớl à hi ềunh ấv c ũng hi ết ỷtr ọn l ớnnhất X ư
ớn ă n đ ềt ỷtr ọnv àkh ố ư ợn h àngnh ậ c ủ c ác doanh nhi ệp ro n ư ớc qu c
á ă m chothấy ụ ng t đ an d ần cuy ể ư ớngnh ậ h ànt ừ tron ư ớc thay chovi
Trang 27ệcnh ậpkh ẩt ư ớc goài i ề n àygi ú h ạnch ếđư ợs ựph ụ hu ộ c ủ ụ nv ề gu ồ
h ànt ư ớc goà
Nuy ênn õ nch y ếug ả ithíc h ch v ấđ n àđ l à d t á đ ộng củavi ệcbi ế
đ ộnggi d ầuth ĩt ờ nth ịt ư ờngth ếgi ớv t á đ ộn c ủacu ộckh ủngho ảng kintếth ếg ớ t ă m 2008đ g ây rs ựbi ế đ ộnggi ỏl â nti ế c ủ c ácch ủnglo ạich ấ
d ẻo nu â nliệu ,kh ỉk ă n trongvi ệd b áogi ả , chiph v ận cuy ể ă ng cao,kh
đ ả b ảođư ợc gu ồ h àngt ư ờng u â nph ụv ụ choho ạ đ ộn l à ă n kinh doanh
ờ ụ ng ty cuy ể d ần sang thu mua hi ề ơ t c ác doanh nhi ệp ở tron ướ
ậ X êt , Th ái an, h t B ả , al ays ia, SingaoreĐ úl à nng nư ớm àc ú nnh c ơ gngi ệph ỉa dầu pháttriển ác chủng l ại h ấtd ẻ à c ụ n ty h ậv t ừ ác h tr ơ
ng n à chủy ếul à những lại n ư : d ầu DOP, co su ổg h p , nh ựa LLD, PP,PSPV v àm ộts ố l ại h ựa ỹ thu ật
, PA…
hối l ư ợnghàn à c ụ n ty h ậ ừ n ước no àv c ús ựi ến đ ộngtheo ng năm
N ă m207 c ụ n ty nhập kho ản 168 ấn h ấtd ẻo ừ hị tr ờngcác n ớc k ác nau,đến n ă m 008 hối l ợng ày i ảm cũn kho ản 15 t n , gi ảm 3,% N ă m209
Trang 28c ụ n ty h ập ề kho ản 14 tấ , t ăng kho ảg 29 t n sovới n ă m200 v àv ới mứcthay đ ổi 27,62%
S ựthay đ ổi ron c ơ ấu hị tr ng n ước ngo i so v ới rng n ớc h ể i ệncụ t :
N ă m 2007, rong ổng ố kho ản 540 ấn h ất d onguyâ n iệu c ơ n ty h ậpvềth c ú tới kho ản 168t ấnl à h ậ ừ n ướcngo à , chi ếm 31,12%.Sng n ă m
008 h ì hối l ượng h ất ẻo h ậ ừ n ước no àiv ề i ảm c ũ 105t ấn à chi ếm24,43% rong ổng s 428t ấn hàng hập N ă m200t l ện ày ẫ gi m ,ch ỉ c ũn2,% nh ng hối l ượng h ậplại tăng l n kho ản 14 t ấn,nguyân nhõ nc ủ ế u l
do hối l ợng hàng h ập v ề rng n ă m209 t ă ng co sovới n ă
2008
Kh ngch ỉ cúxu h ướng gi m so ới hị tr ư ờng rngn ư ớc.Xu h ướng n ập h
ẩ t ừcác nư ớc ũnc ú s ựthayđ ổicụ th ể : tong th ờigiangần y c ơ g ty cúxu hướng n ập khẩu niều ơ t ừcác nước n ă m tron khu ực AEANv ài ảmđ i á ng
Trang 29Do đư ờng xa, vn chy ển ốn th ời gin, nhi ềukhi k ách hàg kh ụ nggiaoàng đúng h i h n, khụ ngđảm b o nu ồn àng ịp th ờichoo ạt đ ộng kinhoanhcủa c ụ
g ty
ron s ố ác chủng l ại h ất d onguyâ n i ệ à c ơ n ty h ập v ềkho h ục vụchoo ạt đ ộng kinh oanhc ủa mìnhth ì ú nh ều lo ại rng nư ớ đ ó ản x ấtđợc nh ư PVC, PP, PS,PET, ạ nhựa , d ầ DOP… ũn h ậ ừ n ước ngàich ủyếul à những lại m à rng n c c ư a ản x ất đợc nh ư PC PA… d ùn cho ản uấtc ác ản hẩm nh ựa ỹ thu ật cao Tronkhiđ ú h ì n ành ản x ất h ựa ỹ thu ậtcao rng nư ớc n chư a pháttri ển nhu c unguyâ n l ệu n ựa o ạin àyv ẫn
ít
Nguyân nhõ n ti ếptheo g â rai ến ộnv c ơ ấu hị tr ư ờng cunứnđ úl à cính s ch hu ế ủan àn ư c N à n ớcch u đ i thu ếcho v ệc h ập ác l ại h ất donguyâ n i ệu m à rng n c c ư a ản x ất ư ợ v à đ nh hu ế ới những chủng lo
ại rng n ư ớcoth ể ản xt n ư : đ nh thuế 5%đ ối ới nh ựPET và 8%đ ối vớiPC Đi ềun ày l àho c ụ ng y chu ển s ng n ập những chủng l ại h ấtd ẻon à
t ừ ác nh à cung ứng rngn
ớc
C ính s ch hu ế c n áp ụngđ ốiv ớicác n ư ớc rong à ng ài AS EAN,theo ú
tu ế n ập k ẩuư ợ ư uđói h ơ ncho thàh v â ncác n ớc ASEN õ y lànguyân n
n g õy ra s ựthay ổi trong hị tr ờngcác nư ớ à c ơ n ty h ập ng , c ụ g tycúxu h ướng nhập niều ơ t ừcác n ớc AS EANthayv ỡ h ậ t ừcác n ước ng àiAEA và c ách x v ềđịaý ,đ ể ược h ởn ư uđ ói ề hu ếv à t ết ki ệmci
í
2.2 Tình hình phân hi tiâ u th ụ mặt hàng chất dẻo nguy
Trang 30Bảngphâ nt ích v h ố l ượng, g ỏ c ảbìnhqu ân m t t ấnh àn nh p vào
v à b n rah ối ư ợn h àng tồ kh c ủ atừngqu ý, t ừ uý IV n ăm 200đ ến uý IV
n
Năm Quý Lượng
nhập (tấn)
Giá nhập bình quân một tấn (triệu đồng)
Lượng bán (tấn)
Giá bán bình quân một tấn (triệu đồng)
Lượng tồn kho ( tấn)
Giá trị nhập (tỷ đồng)
Doanh thu (tỷ đồng)
2006 IV 160 23,06 100 24,81 60 3,6890 2,4810
2007 I 160 23,71 127 25,45 93 3,7936 3,2322
II 135 25,07 130 27,02 98 3,3844 3,5126 III 140 24,85 144 27,37 94 3,4790 3,9413
IV 105 27,07 100 28,93 99 2,8420 2,8930
2008 I 110 32,12 107 34,03 102 3,5332 3,6412
II 106 33,70 94 35,15 114 3,5722 3,3041 III 93 35,62 97 37,10 110 3,3127 3,5987
IV 119 23,36 141 30,17 88 2,7800 4,2540
2009 I 170 23,18 163 29,53 95 3,9406 4,8134
II 140 24,13 132 28,40 103 3,3782 3,7488 III 134 25,04 130 28,07 107 3,3554 3,6491
IV 127 26,97 128 28,32 106 3,4252 3,6250
Trang 31tr n co áy m óctrn đ úđ i ểnhìnhn ư : c ụ ng t TNHHnh ựaH àn à , c ơ ngty c
ph ầ ỉach ấ ậtl ệ uđ i ệ H i Png , c ng y c ổph ần h ựa h ếu i â n Ti ềnPong, c
ợn kh ách àng ở mi n trng r t hạn h ế và gần h ư cơ c uth ị r ư n c ủa c ụ ngtythe v ùni ềnkh ng c ú ự thay ổi u c
c n ă m
i ệchư a ú s li ệth ống ê ci t ết đặc i ể , ỷ t ọng,kh ốil ư ợg h àgh ỉati u t
ụ c a c cth tr ư ờng Trong thời ga t iđ õ y c ng y ch trọng m r ộgth ị t ờngti
u t ụ c a m ình ào ku v ực phía nm nh ấtl à kh v ực th nh pố H ồ ChớMin, n
ơ i t ậ trug phần l ớn c ác oanhnghi p sn xuất đ ồ nh a tog
n ư ớc
Trang 32
2 Khối l ư ợn
tiêu thụ
Tron su ốt thời ian đ i v ào kih donh m ặ h àg ch ấtdẻo nuy ân li u t nh t
ừq ý IV n m 206 đế h ết n ăm 200, t ổgc ộng cụ ngty đ ti u thụ đư ợc gần 100ấnh àng C ũnggi ốg nhưkh ốil ượng và h àg h anh ậ v ề,kh ốil ư ợg h àgh ỉati
â u tụ ung ú sự bi n độg từ n ă m nà san nă mkh c , à ừ qu ý n y sag quýkhác củ m ộn ăm
ụ th ể :
Trongq ý IV n ă 206, đy à quýđ ầi â n cơ ngty b ắt đ ầu kih donh m tànn y , đó c ú khoảng 00 t ấ h ànư ợcti â u thụ trog t ổngc ộng khoảng 60 t ấ
h àg nh ập ề ko Đế h ết n ăm2007, c g tytih ụ đự ơ c khoảng 01 ấnh àng b
ìh qu n m iqu ýti â u h 12 ấn , ă ng khoảng 400t ấn o v ớiq ý IV n ăm2006
N ăm 208kh ốil ư ợn h ànti u th gi ả x ốn ạn h m ẽ , trog st cản ă m c ng ychỉti âu th ụ đ ợ 43 t ấn ìnhq â nti âu thụ đư ợc ầ 11 ấn , n ăm 208kh ối ợngti
âu th ụ i ảm 62t ấns v ới n m 007 à v i m ức gi ảm1,37% N ăm 209kh ốiợngti th ă g l n m t c áhm ạh m h ết n 2009 c g tyti âu th ụ đ ợc 53 t n àn
ỉa , t ng 114t ấns v ới n ăm 208, vớ m ức t ă n259% v à tă ng 52t ấns v ới n
ăm 2007 ìnquân c ả n m 209 mỗ qu ý c g tyti âu th ụđư ợc khoản 13 t ấn X
é trog suốt cả qu tr nh từcu ối n m 206 đế h ết n ăm 209 thìth ờ i ểm n m 09
cả n m màkh ốil ư ợg h àg h ỉư ợcti â th ụnhi ều n ất so i ha ă mt
ớc đ ú
Mức độ bi n đ ng vềkh ốil ư ợg h àgh ỉati u thụ c ũ đư ợ bi ểu hiện citi ết
hơ n qut ng q ý và bi n đ ộg vi n ịp độ đ n đ ều ơ n o vi bi ến động qat
g n ă m
Q đ ầu n ăm2007, cụ ngty đó xuất đ i đ ợc 17 t n chất d o ácl ại , tăng 27 ấ
n o v ớiqu ýI c ủa n ăm 206 m ứt ă ng l à 2% Sag t ới u ý Ikh ối ợngti u thũngkh ụng cú bi ếnđ ộng ni ều o v ớiq ý I, c g tyti âuth ụ đượ 13 ấn , ăng 3 t