I/ Trạng thái thiên nhiên Trong lớp vỏ trái đất , trữ lượng của Clo đứng thứ 11 trong các nguyên tố và đứng thứ 1 trong các halogen.. Trong thiên nhiên , Clo tồn tại dưới dạng muối Cl
Trang 2Clo
Trang 3I/ Trạng thái thiên nhiên
Trong lớp vỏ trái đất , trữ lượng của Clo đứng thứ 11 trong các nguyên tố và đứng thứ 1 trong các halogen
Trong thiên nhiên , Clo tồn tại dưới dạng muối Clorua , nhiều nhất là NaCl
II/ Lý tính
Ở điều kiện thường , Clo là khí màu vàng lục , mùi xốc , nặng hơn không khí Ít tan trong nước , tan nhiều trong dung môi hữu
cơ Khí Clo rất độc
Trang 4III/ Hóa tính Clo là 1 phi kim hoạt động rất mạnh , là chất oxi hóa mạnh
1/ Tác dụng với kim loại :
Với Al : 2 Al + 3 Cl 2 → 2 AlCl 3
Với Cu : 2 Cu + 3 Cl 2 → 2 CuCl 2
Với Fe : 2 Fe + 3 Cl 2 → 2 FeCl 3
2/ Tác dụng với hydro :
Với H 2 : 2 H 2 + 3 Cl 2 → 2 HCl
Trang 53/ Tác dụng với nước và dung dịch kiềm :
Với H 2 O : 2 H 2 O + 2 Cl 2 ⇌ 2 HCl + 2 HClO
Với dd NaOH : 2 NaOH + 2 Cl 2 → 2 NaCl + 2 NaClO + H 2 O
Trong 2 phản ứng trên , Clo vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Đây là phản ứng tự oxi hóa khử
4/ Tác dụng với muối của các halogen khác :
Với KBr : 2 KBr + Cl 2 → 2 KCl + Br 2
Với KI : 2 KI + Cl 2 → 2 KCl + I 2
5/ Tác dụng với các chất khử khác :
Với SO 2 : SO 2 + 2 H 2 O + Cl 2 → 2 HCl + H 2 SO 4
Trang 6IV/ Điều chế
1/ Trong phòng thí nghiệm :
Nguyên liệu : dd HCl đặc Chất oxi hóa : MnO 2 , KMnO 4 , KClO 3
2 MnO 2 + 1 4 HCl → 2 MnCl 2 + 2 Cl 2 ↑ + 2 H 2 O
2 KMnO 4 + 16 HCl → 2 MnCl 2 + 5 Cl 2 ↑ + 8 H 2 O + 2 KCl
2 KClO 3 + 6 HCl → KCl + 3 Cl 2 ↑ + 3 H 2 O
t O
2/ Trong công nghiệp :
Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn
2 NaCl + 2 H 2 O → H 2 ↑ + 2 NaOH + Cl 2 ↑