1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI BÁO CÁO-THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT SỮA THANH TRÙNG 7,5 TRIỆU LÍT,NĂM

11 644 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 473,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT SỮA THANH TRÙNG 7,5 TRIỆU LÍT/NĂM Nhóm: Nguyễn Thị Ánh Đào Diệp Mai Thy 5.. Bảng liệt kê các thiết bị sử dụng hơi và các thông số sử dụng cho tính lượng hơi đố

Trang 1

THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT SỮA THANH TRÙNG 7,5 TRIỆU LÍT/NĂM Nhóm:

Nguyễn Thị Ánh Đào Diệp Mai Thy

5 Tính hơi

STT Thiết bị sử

dụng hơi

Nhiệt độ hơi đốt ( 0 C)

Áp suất (at)

i h (kcal/kg)

i n (kcal/kg)

3 Gia nhiệt trước

bài khí

5.1 Lượng nhiệt và hơi cung cấp cung cấp cho thiết bị gia nhiệt sơ bộ

Q1’= Gs*Cs*(t2 – t1)

Trong đó:

Q1’ : là nhiệt hửu ích dùng để gia nhiệt

Gs: là lượng sữa cần gia nhiệt

Cs: là nhiệt dung riêng của sữa có nồng đô chất khô là 13%

Cs= Cn*(1-B) + (Cck*B)

Cn : là nhiệt dung riêng của nước Kcal/kg0c

Cck: là nhiệt dung riêng của chất khô Kcal/kg0

c B: là hàm lượng chất %

Suy ra: Cs= 1*(1-0,13) + (0,95*0,13)=0,9935 Kcal/kg0c

t2: là nhiệt độ của sữa sau khi gia nhiệt

Bảng 5 Bảng liệt kê các thiết bị sử dụng hơi và các thông số sử dụng cho tính lượng hơi đốt ( các thông số được tra trong bảng I.251 sổ tay quá trình thiết bị và công nghệ

hóa chất tập 1)

Trang 2

t3: là nhiệt độcủa sữa trước khi gia nhiệt

Ta có: Gs= 1513,12 (lít/h) = 1558,5 (Kg/h)

t2=450c

t1=40c

Suy Ra : Q1’=1558,5 *0,9935*(45-4)=63483,8 (Kcal /h)

 Lượng nhiệt tổn thất do bức xạ là Q1’’=10%Q1’

 Lượng nhiệt tổn thất do bản thân thiết bị hấp thụ Q1’’’=20% Q1’

 Lượng nhiệt cần cung cấp Q1=Q1’+Q1’’+ Q1 ’’’

= 1,3Q1’= 82528,94 kcal/h

 Lượng hơi đốt cần cung cấp cho thiết bị D1=

=

= 153,7 kg/h

Trong đó :

D1: là lượng hơi đốt cung cấp cho thiết bị gia nhiệt sơ bộ

Q1 là nhiệt lượng cung cấp cho thiết bị gia nhiệt sơ bộ

ih : là nhiệt lượng riêng của hơi nước, ih= 641,1 kcal/kg

in : la nhiệt lương riêng của nước , in= 104,3 kcal/kg

5.2 Lượng nhiệt cần dùng cho thiết bị tiệt trùng cream

Q2’= Gs*Cs*(t2 – t1)

Trong đó:

Q2’ : là lượng nhiệt hửu ích dùng để tiệt trùng

Gs: là lượng sữa cream cần tiệt trùng

Cs: là nhiệt dung riêng của sữa có nồng đô chất khô là 13%

Cs= Cn*(1-B) + (Cck*B)

Cn : là nhiệt dung riêng của nước Kcal/kg0c

Cck: là nhiệt dung riêng của chất khô Kcal/kg0c

B: là hàm lượng chất khô %

Suy ra: Cs= 1*(1-0,13) + (0,95*0,13)=0,9935 Kcal/kg0c

t2: là nhiệt độ của cream sau khi gia nhiệt

t3: là nhiệt độcủa cream trước khi gia nhiệt

Gs= 87,43 =90,1 (kg/h)

t2= 1300C

t1= 40C

Suy Ra Q2’= 90,1 *0,9935*(130-4)= 11278,8 Kcal/h

Trang 3

 Chọn nhiệt tổn thất do bức xạ : Q2’’=10%Q2’

 Lượng nhiệt tổn thất do bản thân thiết bị hấp thụ Q2’’’=20% Q2’

 Lượng nhiệt cần cung cấp cho thiết bị Q2=Q2’+Q2’’+Q2 ’’’

=1,3Q2’=14662,44 (kcal/h)

 Lượng hơi đốt cung cấp cho thiết bị tiệt D2=

=

= 28,68 (kg/h)

Trong đó :

D2: là lượng hơi đốt cung cấp cho thiết bị tiệt trùng cream

Q2 là nhiệt lượng cung cấp cho thiết bị tiệt trùng cream

ih : là nhiệt lượng riêng của hơi nước, ih= 654,9 kcal/kg

in : la nhiệt lương riêng của nước , in= 143,7 kcal/kg

5.3 Lượng nhiệt cần dùng cho thiết bị gia nhiệt trước bài khí

Q3= Gs*Cs*(t2 – t1)

Trong đó:

Q3’ : lượng nhiệt hửu ích dùng để gia nhiệt

Gs: là lượng sữa cần gia nhiệt

Cs: là nhiệt dung riêng của sữa có nồng đô chất khô là 13%

Cs= Cn*(1-B) + (Cck*B)

Cn : là nhiệt dung riêng của nước Kcal/kg0c

Cck: là nhiệt dung riêng của chất khô Kcal/kg0

c B: là hàm lượng chất khô %

Suy ra: Cs= 1*(1-0,13) + (0,95*0,13)=0,9935 Kcal/kg0c

t2: là nhiệt độ của sữa sau khi gia nhiệt

t1: là nhiệt độ sữa trước khi gia nhiệt

Gs=1459,68 lít/h = 1502,77 (kg/h)

t2= 650C

t1= 40C

Suy Ra Q3= 1502,77 *0,9935*(65-4)= 91073,12 Kcal/giờ

 Chọn nhiệt tổn thất do bức xạ : Q3’’=10%Q3’

 Lượng nhiệt tổn thất do bản thân thiết bị hấp thụ Q3’’’=20% Q3’

 Lượng nhiệt cần cung cấp cho thiết bị Q3=Q3’+Q3’’+Q3 ’’’

=1,3Q3’=118395 kcal/h

 Lượng hơi đốt cung cấp cho thiết D3=

=

= 220,56kg/h

Trang 4

Trong đó :

D3: là lượng hơi đốt cung cấp cho thiết bị gia nhiệt trước khi bài khí

Q3 là nhiệt lượng cung cấp cho thiết bị gia nhiệt trước khi bài khí

ih : là nhiệt lượng riêng của hơi nước, ih= 641,1 kcal/kg

in : la nhiệt lương riêng của nước , in= 104,3 kcal/kg

5.4 Lượng nhiệt cần gia nhiệt cho thiết bị thanh trùng

Q5= Gs*Cs*(t2 – t1)

Trong đó:

Q4’ : lượng nhiệt hửu ích cho quá trình thanh trùng

Gs: là lượng sữa cần gia nhiệt

Cs: là nhiệt dung riêng của sữa có nồng đô chất khô là 13%

Cs= Cn*(1-B) + (Cck*B)

Cn : là nhiệt dung riêng của nước Kcal/kg0c

Cck: là nhiệt dung riêng của chất khô Kcal/kg0c

B: là hàm lượng chất khô %

Suy ra: Cs= 1*(1-0,15) + (0,95*0,15)=0,9925 Kcal/kg0c

t2: là nhiệt độ của sữa sau khi gia nhiệt

t1: là nhiệt độ sữa trước khi gia nhiệt

G4= 2232,4 lít/h = 2299,372 kg/h

t2= 750C

t1= 550C

Suy Ra Q4= 2299,372 *0,9925*(75 - 55)= 45642,54 Kcal/h

 Chọn nhiệt tổn thất do bức xạ : Q4’’=10%Q4’

 Lượng nhiệt tổn thất do bản thân thiết bị hấp thụ Q4 ’’’

=20% Q4’

 Lượng nhiệt cần cung cấp cho thiết bị Q4=Q4’+Q4’’+Q4’’’= 1,3Q4’= 59335,3 kcal/h

 Lượng hơi đốt cung cấp cho thiết D4=

=

= 111,14 kg/giờ

Trang 5

Trong đó :

D4: là lượng hơi đốt cung cấp cho thiết bị thanh trùng

Q4 là nhiệt lượng cung cấp cho thiết bị thanh trùng

ih : là nhiệt lượng riêng của hơi nước, ih= 642,8 kcal/kg

in : la nhiệt lương riêng của nước , in= 108,9 kcal/kg

Bảng tổng kết lượng hơi sử dụng cho các thiết bị STT Thiết bị sử dụng hơi Năng suất tiêu thụ hơi (kg/h)

3 Gia nhiệt trước bài khí 220,56

6 Tính đường kính ống dẫn hơi

STT Thiết bị sử dụng hơi Khối lượng riêng của hơi

kg/m 3

3 Gia nhiệt trước bài khí 0,6865

Bảng 6 khối lượng riêng của hơi nước cho các thiết bị sử dụng hơi ( các thông số được tra trong bảng I.251 sổ tay quá trình thiết bị và công nghệ hóa chất tập 1)

Trang 6

6.1 Thiết bị gia nhiệt sơ bộ

Dường kính ống dẫn d= √

Trong đó :

d : là đường kính ống dẫn

D: là năng suất tiêu thu hơi của thiết bị Kg/h

: là khối lượng riêng của hơi Kg/m3

: là vận tốc trung bình của hơi trong ống dẫn m/s tối ưu cho ông dẫn hơi nằm trong khoảng (25 30) m/s Chọn = 30m/s

d= √ =0,051 m= 51 mm

Chọn d=60mm

6.2 Thiết bị tiệt trùng cream

Dường kính ống dẫn d= √

Trong đó

d : là đường kính ống dẫn

D: là năng suất tiêu thu hơi của thiết bị Kg/h

: là khối lượng riêng của hơi Kg/m3

: là vận tốc trung bình của hơi trong ống dẫn m/s tối ưu cho ông dẫn hơi nằm trong khoảng (25 30) m/s Chọn = 30m/s

d= √ =0,013 m= 13 mm

Chọn d=20mm

6.3 Thiết bị gia nhiệt trước bài khí

Dường kính ống dẫn d= √

Trong đó :

d : là đường kính ống dẫn

D: là năng suất tiêu thu hơi của thiết bị Kg/giờ

Trang 7

: là khối lượng riêng của hơi Kg/m3

: là vận tốc trung bình của hơi trong ống dẫn m/s tối ưu cho ông dẫn hơi nằm trong khoảng (25 30) m/s Chọn = 30m/s

d= √ = 0,062 m= 62 mm

Chọn d= 80mm

6.4 Thiết bị thanh trùng

Dường kính ống dẫn d= √

Trong đó :

d : là đường kính ống dẫn

D: là năng suất tiêu thu hơi của thiết bị Kg/giờ

: là khối lượng riêng của hơi Kg/m3

: là vận tốc trung bình của hơi trong ống dẫn m/s tối ưu cho ông dẫn hơi nằm trong khoảng (25 30) m/s Chọn = 30m/s

d= √ = 0,041 m= 41 mm

Chọn d=60 mm

7 Vẻ giản đồ hơi và đường trung bình tiệu thụ hơi

STT Thiết bị sử dụng hơi Đặc điểm làm việc

thiết bị

Năng suất tiêu thụ hơi (kg/h)

Số thiết

bị

Tổng năng suất tiêu thụ hơi (kg/h)

3 Gia nhiệt trước bài khí Liên tục 220,56 1 220,56

Bảng 7.1.Đặc điểm làm việc và năng suất tiêu thụ hơi của từng thiết bị

Trang 8

7.1 Giản đồ hơi

700

600

500

400

15 30 45 60 75 90 105 115

 Thiết bị tiệt trùng cream:

 Thiết bị thanh trùng:

Đường trung bình: Dtb=

=595,91 kg/h 75%Max= 0,75*653,425=490,425 (kg/h) Suy ra Dtb>75%Max Chọn Dtb

𝑻𝑩𝑳𝑻 = 𝟑𝟕𝟒 𝟐𝟔

653,9 (max)

431,62

653,9

𝑇𝐵𝐿𝑇: tổng năng suất hơi của các thiết bị sử dụng hơi liên tục

Trang 9

8 Tính toán chọn nồi hơi

 Lượng hơi cung cấp cho tất cả thiết bị trung bình 1h sẻ là Dtb= 595,91

 Lượng hơi hao hụt do bức xạ: 10%

 Lượng hơi hao hụt do đường ống: 5%

 Lượng hơi hoa hụt do rò rỉ: 5%

 Tổn thất do nước ngưng: 12%

 Tổn thất do bản thân nồi hơi hấp thu nhiệt: 15%

Suy ra

 Lượng hơi cần tạo ra từ lò hơi là: 47%Dtb+Dtb= 1,47Dtb = 875,98 (kg/h)

Chọn nồi hơi: Năng suất hơi : 1000 Kg/h

+ Áp suất hơi : 10at

+Nhiệt độ 1790C

+ Kích thước : 4200 x 3570 x 3850 (mm)

+ Mặt chịu nhiệt : 42 (m2

) Nồi hơi làm việc liên tục cung cấp hơi cho toàn thiết bị

Số lượng : n=

= 0,875

Cần 1 thiết bị cug cấp hơi Tuy nhiên trong quá trình không tránh khỏi trường hợp nồi hơi bị hư

nên cần 1 nồi hơi dư phòng

9 Tính lượng nhiên liệu tiêu thụ để tạo ra hơi nước bảo hòa

 Nguyên liệu chọn cho nồi hơi để tạo ra hơi bảo hòa là dầu FO

 Lượng dầu FO cần cung cấp cho nồi hơi:

B=

Trong đó :

Q : Nhiệt trị thấp làm việc của dầu FO , Q = 41131 KJ/kg = 9825,8 Kcal/kg

D : Năng suất hơi , D = 1000 kg/h

Trang 10

: Hiệu suất lò hơi , = 70 %

ih :Entalpy của hơi quá nhiệt , ih = 2781,7 kJ/kg = 664,4 kcal/kg kết quả này được tra

từ bảng I.254.sổ tay thiết bị và hóa chất tâp 1, nhà xuất bảng khoa học kỹ thuật

inc : Entalpy của nước cấp , inc = 181,3 kcal/kg kết quả này được tra từ bảng I.251.sổ tay thiết bị và hóa chất tâp 1, nhà xuất bảng khoa học kỹ thuật

D=

= 70,23 kg/giờ Lượng dầu sử dụng trong một ngày 70,23*24 = 1685,52 kg/ngày

Lượng dầu sử dụng trong một tuần 1685,52 *7 = 11798,64 kg/ngày

Lượng dầu sử dụng trong một tháng 1685,52 *30 = 50565,6 kg/tháng

Lượng dầu sử dụng trong một năm: 1685,52 *365 = 615214,8 kg /năm

Bảng giá trị nhiệt trị thấp của một số nhiên liệu thông dụng (tham khảo):

Khí thiên nhiên 55979 ( hay 37118 kJ/m3 ở 1atm và

20oC)

Ngày đăng: 18/05/2015, 17:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 5. Bảng liệt kê các thiết bị sử dụng hơi và các thông số sử dụng cho tính lượng  hơi đốt ( các thông số được tra trong bảng I.251 sổ tay quá trình thiết bị và công nghệ - BÀI BÁO CÁO-THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT SỮA THANH TRÙNG 7,5 TRIỆU LÍT,NĂM
Bảng 5. Bảng liệt kê các thiết bị sử dụng hơi và các thông số sử dụng cho tính lượng hơi đốt ( các thông số được tra trong bảng I.251 sổ tay quá trình thiết bị và công nghệ (Trang 1)
Bảng 6. khối lượng riêng của hơi nước cho các thiết bị sử dụng hơi ( các thông số  được tra trong bảng I.251 sổ tay quá trình thiết bị và công nghệ hóa chất tập 1) - BÀI BÁO CÁO-THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT SỮA THANH TRÙNG 7,5 TRIỆU LÍT,NĂM
Bảng 6. khối lượng riêng của hơi nước cho các thiết bị sử dụng hơi ( các thông số được tra trong bảng I.251 sổ tay quá trình thiết bị và công nghệ hóa chất tập 1) (Trang 5)
Bảng tổng kết lượng hơi sử dụng cho các thiết bị - BÀI BÁO CÁO-THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT SỮA THANH TRÙNG 7,5 TRIỆU LÍT,NĂM
Bảng t ổng kết lượng hơi sử dụng cho các thiết bị (Trang 5)
Bảng 7.1.Đặc điểm làm việc và năng suất tiêu thụ hơi của từng thiết bị - BÀI BÁO CÁO-THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT SỮA THANH TRÙNG 7,5 TRIỆU LÍT,NĂM
Bảng 7.1. Đặc điểm làm việc và năng suất tiêu thụ hơi của từng thiết bị (Trang 7)
Bảng giá trị nhiệt trị thấp của một số nhiên liệu thông dụng (tham khảo): - BÀI BÁO CÁO-THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT SỮA THANH TRÙNG 7,5 TRIỆU LÍT,NĂM
Bảng gi á trị nhiệt trị thấp của một số nhiên liệu thông dụng (tham khảo): (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w