1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề giải tích hình học tọa độ Oxy tập 1 (Nguyễn Phú Khánh)

23 477 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 666,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy 1.. Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho điểm A 4; 2.. Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy 1.. Trong mặt phẳng toạ độ đề c

Trang 1

HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TỌA ĐỘ OXY

2 Tọa độ điểm, tọa độ vec tơ

+ Trong hệ trục tọa độ ( )O; i, j  nếu u=xi yj+  thì cặp số ( )x; y được gọi là tọa độ của vectơ u, kí hiệu là u=( )x; y hay u x; y( ) x được gọi là hoành độ, y được gọi là tung độ của vectơ u

+ Trong hệ trục tọa độ ( )O; i, j  , tọa độ của vectơ OM gọi là tọa độ của điểm

M, kí hiệu là M=( )x; y hay M x; y( ) x được gọi là hoành độ, y được gọi là tung độ của điểm M

Nhận xét: Gọi H, Klần lượt là hình chiếu của M lên Ox và Oy thì M x; y( )

OM xi yj OH OK

⇔= +  = +

Như vậy OH=xi, OK =yj hay x=OH, y=OK

3 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Tọa độ trọng tâm tam giác

+ Cho A(x ; y ), B(x ; y )A A B B và M là trung điểm AB Tọa độ trung điểm

2

+ +

=

4 Biểu thứ tọa độ của các phép toán vectơ

Cho u (x; y)= ;u' (x'; y')= và số thực k Khi đó ta có :

Trang 2

Ví dụ 2 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy

1 Cho A 2; 2 , B 5; 2( ) ( − Tìm trên trục hoành điểm C để ABC) ∆ vuông

2 Tìm trên trục hoành điểm A , cách B 2; 3( − , một khoảng bằng 5 )

3 Tìm trên trục tung điểm C cách điểm D(−8;13) một khoảng bằng 17

4 Tìm điểm M trên trục tung cách đều 2 điểm A(−1; 3) và B 1; 4 ( )

Trang 3

Ví dụ 3 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho điểm A 4; 2 Tìm tọa ( )

độ điểm B sao cho

1 OAB là tam giác đều, (OA; OB )=600

2 OAB là tam giác cân, (OA; OB )=450

1 Tìm tọa độ trực tâm H của ABC∆ ;

2 Tìm tọa độ chân đường cao A' vẽ từ A

Trang 4

Ví dụ 6 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy

1 Cho A 3; 0 và ( ) C(−4;1) là đỉnh đối nhau của hình vuông Tìm 2 đỉnh còn lại

2 Cho A 2; 1( − và ) B(−1; 3) là 2 đỉnh liên tiếp hình vuông Tìm 2 đỉnh còn lại

Trang 5

BI AC2

BI AC4

   

   

Vậy B 0; 4 hoặc ( ) B(− − ; 1; 3) D 0; 4 hoặc ( ) D(− − 1; 3)

2 Gọi C c; d là đỉnh đối diện ( ) A Ta có AB BC AB2 BC2( )II

2 2 c 3,d 6 C 3; 6

c 1 d 3 25II

Trang 6

TH2: C(−2; 2)⇒AB=DC⇒D(−1; 5)

Ví dụ 7 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho 2 điểm M 1;1 , N 7; 5 ( ) ( )

và đường thẳng ( )d : x y 8+ − = 0

1 Tìm điểm P∈( )d sao cho ∆PMN cân đỉnh P

2 Tìm điểm Q∈( )d sao cho ∆QMN vuông đỉnh Q

Ví dụ 8 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho ABC∆ biết A 3;1 , ( )

B 1; 3( − trọng tâm G của ABC) ∆ nằm trên Ox Tìm tọa độ đỉnh C biết diện tích ∆ABC bằng 3

Trang 7

Vậy, C 2; 2 hoặc ( ) C 3; 2 là tọa độ cần tìm ( )

Ví dụ 9 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho hình thoi ABCD biết

A 3;1 , B( ) (−2; 4) và giao điểm I của 2 đường chéo nằm trên Ox Hãy xác định tọa độ điểm C và D

Ví dụ 10 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy

1 Cho tứ giác ABCD có A(−2;14 , B 4; 2 ,C 6; 2 , D 6;10) ( − ) ( − ) ( ) Tìm tọa độ M giao điểm 2 đường chéo AC và BD

2 Cho ∆ABC với A 3; 5 , B( ) (−5;1 ,C 5; 9) ( − Tính góc ) BAD , AD là trung tuyến

Trang 8

Ví dụ 11 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho điểm A a; b và ( )

b 0; a 3( −b) với a, b≠ Tìm điểm C trên trục Ox sao cho ABC0 ∆ cân tại C Khi

đó chứng tỏ ABC còn là tam giác đều

Vậy ∆ABC là tam giác đều

Ví dụ 12 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy

1 Cho 4 điểm A(− −2; 6 , B 4; 4 ,C 2; 2 , D) ( − ) ( − ) (− − Chứng minh rằng tam giác ABC 1; 3)

vuông và tứ giác ABCD là hình thang

2 Cho M 1;1 cosa , N 3; 4( − ) ( ) Tính OM,MN Tính giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của

y= cos a 2 cosa 22 − + + cos a 6 cosa 132 + +

Lời giải

Trang 9

OM 1 1 cosa cos a 2 cosa 2

MN 3 1 4 1 cosa cos a 6 cosa 13

Vì 0 1 cos a≤ − ≤ nên M di động trên 2 M M với 1 2 M 1; 0 ,M1( ) 2( )1; 2 và

y=OM MN ON+ ≥ ⇒min y=ON= 32+42 = khi : O,M,N thẳng hàng 5

Ví dụ 13 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy

1 Cho ABC∆ có các đỉnh A 2; 6 , B( ) (− −3; 4 ,C 5; 0) ( ) Xác định tọa độ chân đường phân giác AD

2 cho ABC∆ có A 5; 4 , B( ) (−1;1 ,C 3; 2 ,M) ( − ) là điểm di động thỏa αMA+ βMB 0= (α + β >2 2 0) Xác định M để MA MC+ nhỏ nhất

5 21

Trang 10

Ví dụ 14 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường thẳng

( )d : 2x y 2− + = và 2 điểm 0 A 4; 6 , B 0; 4( ) ( − Tìm trên đường thẳng ) ( )d điểm M sao cho vectơ : AM BM+ có độ dài nhỏ nhất

Trang 11

Bài tập 1 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy

a Cho A 1; 2 , B 3; 1( ) ( − và hình vuông ABCD theo chiều dương Tìm tọa độ đỉnh )

C, D

b Cho 2 điểm A 4; 3 , B 2; 5 Tìm trong mặt phẳng một điểm C để tam giác ABC ( ) ( )

là tam giác vuông cân

Bài tập 2 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy

a Cho tam giác ABC có A 1; 1 ,( − ) B 5; 3( − và C Oy) ∈ , trọng tâm G của tam giác ở trên Ox Xác định tọa độ C và G

b Cho 4 điểm A 3; 2 , B 7; 4 ,C 4; 5 , D 2; 4 Chứng minh ABCD là hình thang ( ) ( ) ( ) ( )

vuông Tính chu vi và diện tích ABCD

Bài tập 3 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho điểm

( )

A −3; 2 , B 4; 3 ( )

a Tìm điểm M Ox∈ sao cho ∆MAB vuông tại M

b Gọi C là điểm nằm trên Oy và G là trọng tâm ABC∆ Tìm tọa độ điểm C , biết G nằm trên Ox

Bài tập 4 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho 2 điểm B 2;1 ,C 6;1 ( ) ( )

a Tìm điểm A x; y , x( ) ( >0, y>0) sao cho tam giác ABC đều

b Tìm A' đối xứng với A qua C

c Tìm tọa độ điểm D sao cho AD 3BD 4CD− + =0

d Tìm điểm M sao cho tứ giác ABCM là hình bình hành Xác định tâm của nó

Bài tập 5 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho tứ giác ABCD có

a Tìm tọa độ đỉnh của tam giác ABC

b Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ; chứng mình G cũng là trọng tâm của tam giác MNP

Trang 12

Bài tập 7 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho 3 điểm

( ) ( )

A 1; 2 , B 2; 3 ,− C(− − Tìm điểm D trên Oy sao cho ABCD là hình thang có 1; 2)

cạnh đáy là AD Tìm giao điểm I của 2 đường chéo

Bài tập 8 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho 4 điểm A(− −2; 3 ,)

( )

B 4; 1 ,− C 2;1 , D( ) (−1; 0)

a Chứng minh ABCD là hình thang

b Tìm giao điểm của AB với Ox

c Tìm điểm M trên đường thẳng CD , biết yM= Khi đó ABMD là hình gì ? 2

d Tìm giao điểm của AC và BD

Bài tập 9 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho ABC∆ , biết A 4; 6 , ( ) ( ) ( )

B −4; 0 ,C − − 1; 4

a Tìm tọa độ trực tâm H , trọng tâm G , tâm I và bán kính R đường tròn ngoại tiếp ABC

b Kẻ đường cao AD Tìm tọa độ D

c Tìm độ dài trung tuyến BE

Bài tập 10 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho A(−2; 3 ,) B 2; 5 ( )

Đỉnh C nằm trên đường thằng x 3y− = Tâm 5 I 1; 2 đường tròn ngoại tiếp tam ( )

a Chứng minh A, B,C là 3 đỉnh của một tam giác

b Tìm tọa độ chân đường cao A' xuất phát từ A

c Tính tọa độ trọng tâm G , trực tâm H và tâm I của tam giác ABC Có nhận xét gì

về điểm G,H,I ?

Bài tập 13 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho điểm A 0; 4 , và ( )

Trang 13

đường thẳng y= Tìm trên đường thẳng y 08 = điểm B x ; 0 và trên đường thẳng ( B )

y= điểm 8 C x ; 8 sao cho AB AC( C ) = và tam giác ABC có diện tích bằng 24

Bài tập 14 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, 3 điểm

( ) ( ) ( )

A 3; 5 , B 1; 2 ,C 5;1

a Tìm tọa độ trọng tâm G , trực tâm H , tìm chân đường cao A' của AA'

b Xác định tọa độ tâm I đường tròn ngoại tiếp ABC∆ Chứng minh G,H,I thẳng hàng

Bài tập 15 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho 3 điểm A 3;1 , ( ) ( )

B − −1; 1 , C 6; 0 Tìm tọa độ đỉnh D của hình thang cân cạnh đáy AB,CD ( )

Bài tập 16 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy

a Cho 2 điểm A a; 0 ,C 2a; 3a Đường thẳng đi qua ( ) ( ) A và vuông góc với AC cắt đường thẳng x 2a+ = tại điểm B Chứng minh tam giác ABC là tam giác cân 0

b Cho 2 đường thẳng 3x 4y 6− + = và 4x 3y 9 00 − − = Tìm một điểm M trên trục

Oy cách đều 2 đường thẳng ấy

c Cho ∆ABC với A 1; 3 , B 0;1 ,C( ) ( ) (− − Tìm tọa độ chân đường cao H kẻ từ A 4; 1)

d Tìm tọa độ A, B , biết đường thẳng ( )d đi qua M(−4; 3) và cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại A, B thỏa AM : MB =3 : 5

Bài tập 17 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy

a Cho 3 điểm A 2; 3 , B( ) (−1; 4 ,C x; 2) ( − Xác định hoành độ của điểm C để tổng )

a Tìm trên ( )∆ một điểm M để tổng MA MB+ có độ dài nhỏ nhất

b Tìm trên ( )∆ một điểm N để tổng NA NC+ có độ dài nhỏ nhất

Bài tập 19 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy

a Trên đường thẳng x 2y 10 0− + = , tìm điểm M sao cho AM BM+ có độ dài nhỏ nhất, với A 6; 5 , B( ) (−4; 5)

Trang 14

b Cho A 1; 2 , B 2; 4 Tìm trên trục hoành điểm ( ) ( ) P sao cho (AP PB+ ) nhỏ nhất

c Cho đường thẳng ( )d : x 2y 2− + = và 0 A 0; 6 , B 2; 5 Tìm trên ( ) ( ) ( )d điểm M sao cho MA MB− lớn nhất; (MA MB+ ) nhỏ nhất

Bài tập 20 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho A 1; 6 , B( ) (− − và 3; 4)

đường thẳng ( )∆ : 2x y 1 0− − = Tìm điểm M trên ( )∆ sao cho vectơ : AM BM+có

độ dài nhỏ nhất

Bài tập 21 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho ( )∆ : 2x y 1 0+ + = ,

( ) ( )

M 0; 3 ,N 1; 5

a Tìm I ∈ ∆ sao cho : (IM IN min+ )

b Tìm J ∈ ∆ sao cho : JM JN max−

Bài tập 22 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho đường thẳng

a Tìm trên ( )T điểm D sao cho 4 điểm A, B,C, D lập thành hàng điểm điều hòa

b TÌm điểm M trên ( )T sao cho EM FM+có độ dài nhỏ nhất

Bài tập 23 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy

a Cho 2 điểm A 1; 3 , B 5; 1( − ) ( − Tìm M trên Ox sao cho AM BM) + ngắn nhất

b Tìm trên trục hoành sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 điểm A 1; 2 , B 3; 4 là ( ) ( )

a Tìm tọa độ chân đường phân giác trong AD của góc A Tính độ dài AD

b Tìm tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Bài tập 25 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy

Trang 15

a Cho tam giác ABC với A 1; 5 , B( ) (− −4; 5 ,C 4; 1) ( − Tìm tọa độ chân đường phân )

giác trong và ngoài góc A Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp ABC∆

b Cho điểm A 4; 3 , B 3;1( − ) ( ) Tìm điểm M trên trục Ox sao cho AMB

4

π

=

c Cho các điểm A 2;1 , B 0;1 ,C 3; 5 , D( ) ( ) ( ) (− − Tính tọa độ các đỉnh hình vuông 3; 1)

có 2 cạnh song song đi qua A và C , 2 cạnh song song còn lại đi qua B và D , biết rằng tọa độ các đỉnh hình vuông đều dương

Bài tập 26 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho ABC∆ có A(−3; 6 ,)

( )

B 1; 2− Đỉnh C có tọa độ thỏa xC−2yC = Tâm đường tròn ngoại tiếp là 0 I 1; 3 ( )

Tìm tọa độ đỉnh C và bán kính nội tiếp ABC∆

Bài tập 27 Trong mặt phẳng toạ độ đề các vuông góc Oxy, cho ∆ABC, A 1; 6 ,( )

* ∆ABC vuông cân tại B⇔C 0; 3 ,C' 4; 7( ) ( )

Bài tập 2 a Gọi G x; 0 ,C 0; y Trung điểm ( ) ( ) I của AB : ⇒I 3; 2( − )

 

Trang 16

33y y y y 0 2 3 y y 5

2A'

y yy

Gọi I là tâm hình bình hành ABCM khi I là trung điểm AC

Trang 19

x 4 x 1 y 4 y 6 0 y 3 xAD.CD 0

Cách khác : Do ∆ABC vuông tại B , nên D≡ B

c E là trung điểm BC nên E 3;1 ; E I

2 7

3 G ;

7 3 3y

Trang 20

Trực tâm H : ( )

( HH ) ( H )

6 y 3 0AH.BC 0

4 x 2 4 y 5 0BH.AC 0

4 7

y y y 7 3 3y

Trang 21

AB x ; 4 , AC x ; 4 S 24 x x 24

x 42

B C

B' 6; 0C' 6; 8

23x

Ngày đăng: 18/05/2015, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w