Ngày dạy :Tiết 9 : biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai A- Mục tiêu: Qua bài HS cần: - Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn.
Trang 1Ngày dạy: 9B…… ,9C………
chơng i - căn bậc hai căn bậc ba.
Tiết1: căn bậc hai.
A- Mục tiêu:
-HS nắm đợc định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết đợc quan hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh hai số
GV: ở lớp 7 ta đã biết tìm căn bậc hai của một số không âm Vậy đâu là căn bậc hai số học,
ta sẽ tìm hiểu ở bài này
III Bài mới (30 phút)
Trang 2V× 1 < 2 nªn 1 < 2 VËy 1 < 2.b) 2 vµ 5.
Trang 4II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm?
x = 12 => 3x = 3.12 = 36 6 =
5
Trang 5TL: ĐKXĐ của 5 2x− là 5 - 2x ≥ 0
hay x ≤ 5
2
=> Nhận xét, chốt về ĐKXĐ
GV treo bảng phụ ?3 - SGK, nêu yêu
cầu bài toán
Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì
0
a ≥ .
- Nếu a ≥ 0 thì a = a, nên (a )2 = a2
- Nếu a< 0 thì a = - a, nên (a )2= (-a)2 = a2
* Tổng quát: Với A là biểu thức
Ta có a6 = ( )a3 2 = a3 Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó a3 = - a3
Trang 7Ngày dạy :9B……….9C……….
Tiết 3: luỵện tập A- Mục tiêu:
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về căn bậc hai, căn bậc hai số học, hằng đẳng thức A2 = A
- Nắm vững phơng pháp giải một số dạng bài tập: Thực hiện phép tính, rút gọn, tìm x, phân tích đa thức thành nhân tử
- Có thái độ nghiêm túc, yêu thích môn học
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
GV nêu đề bài phần a, d bài 11 SGK(11)
GV gọi hai HS lên bảng làm, HS còn lại làm
ra vở
? Hãy nhận xét bài làm trên bảng ?
=> Nhận xét
GV yêu cầu HS làm phần a,c bài 13 SGK
? Ta cần áp dụmg kiến thức nào để rút gọn
3 Bài 13 - SGK (11).
a) 2 a2 - 5a với a < 0
Ta có 2 a2 - 5a = 2.a - 5a = -2a - 5a (vì a < 0) = - 7a
c) 9a4 + 3a2 = (3 )a 2 + 3a2 = 3a2 + 3a2 (vì 3a2 ≥ 0)
= 6a2
Trang 8? Vì sao phần c không cần điều kiện của a ?
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 15, 18, 19, 20, 21 - SBT (5-6)
- Xem trớc bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
HS khá giỏi: Làm bài 16, 17 - SBT ( 5 )
Trang 9
Ta cã: ( a b. )2 = ( a)2 ( b)2 = a.b VËy a b. lµ c¨n bËc hai sè häc a.btøc lµ a b = a b .
Trang 10GV: Phép tính xuôi của định lí gọi là phép
khai phơng một tích Vậy muốn khai phơng
2-
á p dụng(17 )’a) Quy tắc khai phơng một tích.(SGK )
Trang 11Ngày dạy: 9B……… 9C………….
Tiết 5- LUYệN TậP
A- Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai
- Có kĩ năng vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…
- Giáo dục ý thức học môn toán
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: Nêu quy tắc khai phơng một tích? Vận dụng tính 12.30.40 = ?
HS2: Nêu quy tắc nhân các căn thức bậc hai?
GV gọi HS đọc yêu cầu bài 24- SGK
? Muốn rút gọn biẻu thức căn bậc hai ta
Trang 12TL: Cã thÓ lµm nh sau:
2 2
4(1 6 + x+ 9 )x = 2.1 6 + x+ 9x2
= 2 (1 3 ) + x 2 = 2.(1 3 ) + x 2
? Nªu c¸ch tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc t¹i
gi¸ trÞ cña biÕn ?
Trang 13a a
b = b Chứng minh
Vì a ≥ 0, b > 0 nên a
b xác địmh và không âm
Tacó ( a
b )2 = ( )22
( )
Trang 148 8 = 8 8 = 8 25
= 49 49 7
25 = 25 = 5
Trang 16Ngày dạy:9B…………9C…………
Tiết 7: luyện tập A- Mục tiêu:
- Củng cố, khắc sâu quy tắc khai phơng một thơng, quy tắc chia hai căn thức bậc hai
- Rèn kĩ năng giải một số dạng toán nh tính toán, rút gọn, giải phơng trình, tìm x, toán trắc nghiệm
- Đại diện 2 nhóm lên trình bày
- Gọi HS nhận xét, rồi chốt lại cách làm
- GV gọi HS đọc đề bài 33-SGK phần a,d
? Hãy nêu cách giải mỗi phơng trình ?
Trang 17- GV gọi hai HS lên bảng làm, còn dới
? Hãy làm bài 35a) - SGK ?
? Nêu cách làm bài tập này ?
Vậy x= 5
d) 2 20 0 5
- Muốn giải phơng trình chứa dấu căn bậc hai ta làm ntn ?
- Khi rút gọn biểu thức ta cần chú ý điều gì?
V H ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 41, 42 -SBT(9)
- Xem trớc bài: Bảng căn bậc hai
Trang 18Ngày dạy :9A………… 9B………
Tiết 8 : bảng căn bậc hai.
A- Mục tiêu:
- HS Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
Ví dụ 1: Tìm 1,68.Tại giao của hàng 1,6 và cột 8, ta thấy số 1,296 Vậy 1,68 1, 296 ≈
Ví dụ 2: Tìm 39,18
Ta có: 39,1 6, 253 ≈
Giao của hàng 39 và cột 8 hiệu chính là số 6.Vậy 39,18 ≈ 6, 253 0.006 6, 259 + ≈
Trang 19? Muốn tìm căn bậc hai của số lớn hơn
Ví dụ 4: Tìm 0,00168
Ta có: 0,00168 = 16,8 : 10000
Do đó 0,00168 = 16,8 : 10000 4,099 :100 0,04099
Trang 20Ngày dạy :
Tiết 9 : biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai A- Mục tiêu:
Qua bài HS cần:
- Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
- Nắm đựoc các kĩ năng đa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để sóánh hai số hay rút gọn biểu thức
GV dẫn từ kiểm tra bài cũ :
Phép toán trên là phép toán đa thừa số ra
+) ứng dụng dùng để rút gọn, so sánh biểu thức chứa căn bậc hai
Ví dụ: Rút gọn biểu thức
3 5 + 20 + 5 3 5 = + 4.5 + 5
= 3 5 2 5 + + 5 (3 2 1) 5 6 5 = + + =
Trang 21= 2 2 2 5 2 (1 2 5) 2 8 2 + + = + + = b) 4 3 + 27 − 45 + 5
= 4 3 + 9.3 − 9.5 + 5
= 4 3 3 3 3 5 + − + 5
= 7 3 2 5 −
* Tæng qu¸t: (SGK)Víi A, B mµ B ≥ 0, ta cã :
=> PhÐp ®a thõa sè vµo trong dÊu c¨n
VÝ dô 4 §a thõa sè vµo trong dÊu c¨n
Trang 22- GV cho HS đọc SGK, rồi gọi lên làm.
= 50a5 ( Với a ≥ 0)d) − 3a2 2ab với ab ≥ 0
Trang 23TuÇn5 Ngµy so¹n:
? H·y nªu c¸ch lµm mçi phÇn ?
TL:-C1: §a mét sã ra ngoµi dÊu c¨n
-C2: §a mét sè vµo trong dÊu c¨n
Trang 24TL: - Đa thừa số ra ngoài dấu căn.
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
- GV chú ý dấu của biểu khi bỏ dấu
giá trị tuyệt đối
? Hãy làm bài 65-SBT trang 13 ?
- Khi đa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?
TL: Chú ý dấu của biểu thức
- ứng dụng của phép toán đa một số vào trong hay ra ngoài căn thức là gì?
TL: Rút gọn, so sánh, tìm x …
V H ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Xem kĩ cácbài tập đã chữa
- Làm bài tập còn lại trong SGK + 61; 62 ; 63 ; 64 - SBT trang 12
+) HD bài 64a : x + 2 2x− = − + 4 x 2 2. x− 2 2 2 ( + = x− + 2 2) 2
Phần b) áp dụng ý a)
Trang 25Ngày dạy :9A………… 9B………
Tiết 10: biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai(t) A- Mục tiêu: Qua bài HS cần:
- Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi căn thức
là khử mẫu của biểu thức lấy căn.Để hiểu rõ
hơn hãy tìm hiểu ví dụ 1- SGK
? Tổng quát với biểu thức A, B ta có điều gì?
Trang 26? Vậy muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn
-GV giới thiệu về biểu thức liên hợp
? Biểu thức liên hợp của (( 5 − 3) là biểu
- Phân biệt hai phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu?
- Muốn trục căn thức ở mẫu làm ntn?
Trang 27Ngày dạy :9A………9B………
Tiết 11 : luyện tập
A- Mục tiêu: Qua bài HS cần:
- Củng cố và khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, áp dụng vào việc đơn giản biểu thức và phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn kĩ năng biến đổi các biểu thức toán học trong và ngoài căn
Trang 29Ngày dạy :9A………9B………
Tiết 11 : luyện tập
A- Mục tiêu: Qua bài HS cần:
- Củng cố và khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, áp dụng vào việc đơn giản biểu thức và phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn kĩ năng biến đổi các biểu thức toán học trong và ngoài căn
Trang 30TL: Trôc c¨n thøc ë mÉu råi rót gän
Trang 31+ Thay c¸c gi¸ trÞ ë tõng TH vµo
Trang 32Tuần 7 Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 13: rút gọn biểu thức chứa
căn thức bậc hai A- Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
- Có ý thức học tập đúng đắn, yêu thích môn học
B- Chuẩn bị:
- GV: máy chiếu, bản trong, bút dạ
- HS: + Ôn tập các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
+ Bản trong, bút dạ
C- Hoạt động trên lớp:
I ổn định tổ chức lớp (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai?
Trang 33TL: Biến đổivế này về vế kia.
? Ta thờngi bién đổi vế nào ?
TL: Biến đổi vế phức tạp về đơn giản
= ( a) 2 − 2 ab+ ( b) 2 = ( a− b) 2
=> VP = VT Vậy đẳng thức đợc chứng minh
a a
Trang 34? Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức ta làm ntn ?
TL: + Biến đổi đa về căn thức đồng dạng
+ Nếu biểu thức có dạng phân thức thì quy đồng hoặc phân tích tử và mẫu về dạng tích
Trang 35Ngày dạy :9A /9/09 T
9B /9/09 T
Tiết 13 : luyện tập
A- Mục tiêu:Qua bài HS cần:
- Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
- Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan
- Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: - Làm bài 59a)-SGK trang 32
* Chú ý bài 63b nếu đa (1-x)2 ra ngoài dấu
căn phải có dấu giá trị tuyệt đối
1- Rút gọn biểu thức(15 )’+Bài 62a)
81 1
m x
Trang 361 1
a a
a
− +
+
1
a a
Chọn (D)
IV Củng cố (2 phút)
? Nêu các bớc rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai?
? So sánh dạng câu hỏi rút gọn và chứng minh đẳng thức?
- GV chốt lại cách làm
V H ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)
Trang 37
Tuần 7 Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 14 : luyện tập
A- Mục tiêu:
Giúp HS:
- Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
- Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan
- Giáo dục ý thức tự học, tựlàm toán
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: - Làm bài 59a)-SGK trang 32
* Chú ý bài 63b nếu đa (1-x)2 ra
ngoài dấu căn phải có dấu giá trị
81 1
m x
− +
−
Trang 38tuyệt đối.
- GV chiếu đề bài 64a lên bảng
? Nêu phơng pháp làm bài chứng
minh đẳng thức?
TL: Biến đổi vế này về vế kia
? Thờngi biến đổi vế nào ?
1
a
a a
VT =
2
1 1
a
a a
.
1 1
a a
a
− +
+
1
a a
Trang 39? Muốn chọn đợc câu trả lời đúng ta
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)
- HS khá giỏi làm bài:
Cho A = 2 21 2 1 1 1
1 4( 1)
Trang 40Ngày dạy :9A /10/09 T
9B /10/09 T
Tiết 14: căn bậc ba
A- Mục tiêu: Qua bài HS cần:
- Nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số có phải là căn bậc ba của một số khác hay không
- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
II Kiểm tra bài cũ (3 phút)
? Định nghĩa căn bậc hai số học của một số? Căn bậc hai có tính chất gì?
*ĐVĐ: Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai không?
III Bài mới (30 phút)
- GV treo bảng phụ ghi bài toán SGK
? Hãy điền vào chỗ trống ?
Vậy độ dài cạnh của thùng là 4 dm
-GV giới thiệu 4 là căn bậc ba của 64
? Vậy căn bậc ba của số a là gì?
? Căn bậc ba của 8 ; -125 là bao nhiêu ?
- GV gới thiệu kí hiệu căn bậc ba
? Mỗi số a có mấy căn bậc ba?
+ Ví dụ 1
2 là căn bậc ba của 8, vì 23 = 8
-5 là căn bậc ba của -125 vì (-5)3 = -125
Trang 41- GV gọi HS viết các công thức thể hiện
tính chất của căn bậc ba
? So sánh căn bậc ba với căn bậc hai của một số?
- Làm bài tập 67a,b + 68a + 69a - SGK
GV gọi 3 HS lên bảnglàm, HS khác làm vào vở
=> Nhận xét
V H ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Đọc phần bài đọc thêm- sgk
- Làm các câu hỏi phần ôn tập chơng, tiết sau ôn tập
Trang 42
-Ngày dạy :9A /10/09 T
9B /10/09 T
Tiết 15 : ôn tập chơng i A- Mục tiêu:
II Kiểm tra bài cũ (0 phút)
- Xen lẫn vào bài mới
III Bài mới (37 phút)
− −
−
−
−
? Viết công thức tổng quát về mối liên hệ
giữa phép nhân, chia với phép khai
- GV yêu cầu HS đọc đề bài 70b, d
? Hãy nêu cách tính ở mỗi ý?
Trang 43- GV gọi HS đọc đề bài 73a.
? Bài yêu cầu gì ?
? Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ta thờng vận dụng kiến thức nào?
? Nêu các dạng toán thờng gặp trong phần này? Cách giải?
- GV chốt lại kiến thức
V H ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Ôn tập các kiến thức đã học
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 96; 97- SBT (18)
Trang 44
Tiết 17 : ôn tập chơng 1(tiếp) A- Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố, khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
- Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên quan nh: Tìm
Trang 45+ Sử dụng các phép biến đổi
+ Vận dụng linh hoạt hằng đẳng thức
− tối giản cha?
? Còn rút gọn cho biểu thức nào?
2 1 3
2 1 3
2 1 3
x x
Trang 46- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học.
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 101; 102; 103; 104; 105; 106;107; 108 - SBT ( 19-
Trang 47Ngày dạy:9A……./10/09.T
9B……./10/09.T
Tiết 17: kiểm tra chơng I
A- Mục tiêu:
- GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS
- HS tự đánh giá kết quả học tập của mình
- Rèn luyện kĩ năng trình bày bài kiểm tra cho HS
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và thi cử
C 2 + 3 D Keõựt quaỷ khaực
Caõu 2 : x− 4 coự nghúa khi :
2 1 3
1 = − +
Đề2
Caõu1 : Keỏt quaỷ pheựp tớnh : 2
( 3 2) − baống:
A 2 - 3 B 3 - 2
C 2 + 3 D Keõựt quaỷ khaực
Caõu 2 : x− 2 coự nghúa khi :
Trang 482 1 3
1 = − +
II- Phaàn tửù luaọn : (7 điểm)
Baứi 1(2đ) : Thửùc hieọn pheựp tính sau :
b) Tìm x để P = 3
Trang 49Đáp án đề kiểm tra chơng I
Môn đại 9 I.Trắc nghiệm:(3đ)Mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm
1 1
Trang 50Ngày dạy:9A……./10/09.T
9B……./10/09.T
Chơng II Hàm số bậc nhất Tiết 18: nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số.
A Mục tiêu
- Ôn lại các khái niệm hàm số, biến số
- Nắm đợc các khái niệm giá trị của hàm số, đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến
- Biết cách tính nhanh và thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số, biết biểu diễn các cặp số (x,y) trên mặt phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y
II Kiểm tra bài cũ:(3 )’
-Khi nào y đợc gọi là hàm số của x? Cho ví dụ ?
III Dạy học bài mới:(35 phút).
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
-Khi nào thì y đợc gọi là
-Có thể cho bằng bảng hoặc công thức
-Nghiên cứu VD trong sgk
-Quan sát trên bảng phụ, nắm khái niệm hàm số
-Vì y phụ thuộc vào x sao cho mỗi giá trị của x luôn xác định duy nhất một giá
Trang 51-Quan sát bài làm trên bảng.
-Nhận xét
-Một hs lên bảng biểu diễn các điểm đã cho trên mặt phẳng toạ độ
-Dới lớp làm vào vở
-Nhận xét
-1 HS lên bảng vẽ đồ thị của hàm số y = 2x
-hs dới lớp làm vào vở
-Quan sát bài làm trên bảng
2 + = , f(3) = 1.3 5 13
2 + = 2f(-2)=1.( 2) 5 4
Trang 53II Kiểm tra bài cũ:( 7 phút)
HS1: - Cho hàm số y=2x+1 Hãy tính f(0); f(1); f(2) ; f(-1) ; f(-2) HS2: - Chữa bài 2 tr 45 sgk
III Dạy học bài mới:(30 phút).
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
-Cho hs nghiên cứu các
-Vẽ lại hình 4 chính xác vào trong vở
-Toạ độ các điểm:A(2 ; 4) , B(4 ; 4)
b) Đờng thẳng y = 4 cắt đồ thị hai hàm số y = x và y = 2x thứ tự tại A(2;4) và B(4;4)
-Gọi I(0 ; 4), dt ∆OAB , dt ∆OIB,
dt ∆OIA thứ tự là S, S1, S2 ta có:S1 = 1.4.4 8
2 = (đvdt)
S2 = 1.4.2 4
2 = (đvdt)
Vậy S = S1 – S2 = 8 – 4 = 4 (đvdt)
Trang 54-Kl: hàm số y = 3x đồng biến trên R.
Bài 7 tr 46 sgk.
Hàm số y = f(x) = 3x
Với x1< x2 Ta có :f(x1) – f(x2) = 3x1 – 3x2 = 3( x1 – x2) < 0 ( vì x1 < x2 ).Vậy hàm số y = 3x đồng biến trên R
IV Củng cố (6 phút)
Bài 6 tr 45 sgk
Hoàn thiện bảng sau:
Chọn 2 đội chơi, thi “giải toán nhanh”
Mỗi hs lên tính giá trị của 2 hàm số tại cùng 1 giá trị của biến
Ngời sau có thể sửa bài của ngời trớc
Đội nào xong trớc và đúng nhiều thì thắng