1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án kỹ thuật điện cơ Thiết kế hệ thống bảo vệ rơle cho trạm 110kV

86 431 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 2,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn bảo vệ cho thiết bị điện và tránh nguy hiểm cho con người khỏi những tác động của dòng ngắn mạch thì ta phải tìm cách cắt nhanh phần tử bị sự cố ra khỏi hệ thống điện.. Tính ngắn mạ

Trang 1

MỤC LỤC

Trang

1 TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH PHỤC VỤ CHO BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP

1.1 Mục đích tính toán ngắn mạch 3

1.2 Các giả thiết và một số công thức sử dông trong tính toán ngắn mạch 4

1.3 Chế độ hệ thống điện max với một máy biến áp vận hành độc lập 8

1.4 Chế độ hệ thống điện min với hai máy biến áp vận hành song song 19

1.5 Chế độ hệ thống điện min với một máy biến áp vận hành độc lập 32

2 LÙA CHỌN PHƯƠNG THỨC BẢO VỆ 2.1 Đối tượng được bảo vệ và các dạng hư háng 52

2.2 Lùa chọn các loại rơle định sử dụng 53

2.3 Các nguyên lý bảo vệ được sử dụng 54

3 GIỚI THIỆU TÍNH NĂNG VÀ THÔNG SỐ CÁC LOẠI RƠLE SỬ DỤNG 3.1 Rơle so lệch 7UT – 513 60

3.2 Rơle quỏ dũng 7SJ – 600 73

4 CHỌN MÁY BIẾN DềNG ĐIỆN (BI) – TÍNH TOÁN CÁC THễNG Sẩ ĐẶT VÀ KIỂM TRA ĐỘ NHẠY CỦA HỆ THỐNG BẢO VỆ 4.1 Chọn biến dòng điện BI 86

4.2 Tớnh các thông số đặt 87

4.3 Kiểm tra sự làm việc của bảo vệ máy biến áp 92

LỜI MỞ ĐẦU

Trang 2

Trong bất kỳ một hệ thống điện nào, người ta đều thiết kế sao cho hệ thống điện làm việc ổn định và lâu dài Nhưng trên thực tế, khi vận hành xuất hiện các trạng thái làm việc không bình thường gây ảnh hưởng xấu đến hệ thống điện Trạng thái không bình thường hay xảy ra là ngắn mạch và quá tải Trong đó, ngắn mạch thường gây hậu quả lớn như:

- Gây tụt điện áp, phá hủy các trạng thái làm việc của các hộ dùng điện Đặc biệt là khi bị tụt áp do ngắn mạch có thể làm các động cơ ngừng quay.

- Có thể phá hoại sự làm việc đồng bộ của của máy phát điện trong hệ thống điện, gõy ra mất ổn định dẫn đến tan rã hệ thống điện.

- Phá hủy các thiết bị điện do tác động nhiệt và cơ khi cú dũng điện ngắn mạch chạy qua.

Muốn bảo vệ cho thiết bị điện và tránh nguy hiểm cho con người khỏi những tác động của dòng ngắn mạch thì ta phải tìm cách cắt nhanh phần tử bị sự cố ra khỏi hệ thống điện Để thực hiện được điều này ta dùng các thiết bị bảo vệ.

Nhiệm vụ của em trong bản đồ án này là tính toán thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110/35/22 kV

Trong quá trình thực hiện, em đã nhận được sự giúp đỡ tận tình của thầy Nguyễn Xuân Hoàng Việt cựng cỏc thầy cô giáo trong bộ môn Hệ thống Điện Em xin chân thành cảm ơn và rất mong được các thầy cô tiếp tục giúp đỡ, góp ý để bản đồ án này của em có thể hoàn thiện hơn.

Hà Nội, ngày 10 tháng 02 năm 2006 Sinh viên: Nguyễn Bình Dương

1.TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH PHỤC VỤ CHO BẢO VỆ tính

toán ngắn mạch phục vụ cho bảo vệ

MÁY BIẾN ÁP1.1.Mục đích tính toán ngắn mạch Mục đích tính toán ngắn mạch

Trang 3

Tính ngắn mạch tại các vị trớ trờn sơ đồ nhằm tìm ra dòng ngắn mạch max

và min đi qua các vị trí đặt bảo vệ, phục vụ việc chỉnh định và kiểm tra sự làmviệc của các bảo vệ Để tìm ra dòng ngắn mạch chạy qua các BI phục vụ chobảo vệ, ta xét hai chế độ:

+ Chế độ max:

Điều kiện là hệ thống làm việc ở chế độ max và điện kháng của cả hệ thốngmin Trong chế độ max ta chỉ cần xét trường hợp một máy biến áp vận hành độclập với mục đích kiểm tra độ an toàn của bảo vệ so lệch máy biến áp và tínhtoán thông số đặt của bảo vệ quỏ dũng dự phòng Ở chế độ max, ta xét trườnghợp công suất hệ thống max với một máy biến áp vận hành độc lập:

3

X X

X E

Nên ở chế max ta chỉ xét đến các dạng ngắn mạch sau:

Trang 4

1.2.1.Các giả thiết Các giả thiết

Để thiết lập sơ đồ tính toán ngắn mạch, ta sử dông một số giả thiết liên quantới thành lập sơ đồ thay thế tính toán ngắn mạch nh sau:

+ Tần số của hệ thống không thay đổi

+ Bá qua phụ tải khi tính toán ngắn mạch

+ Mạch từ không bị bão hòa Khi đó mạch điện là phi tuyến nên có thể ápdụng nguyên lý xếp chồng trong tính toán

+ Bá qua các đại lượng nhỏ trong thông số của một số phần tử:

- Dung dẫn của các đường dây điện áp thấp

- Mạch từ hóa của cỏc mỏy biến áp

- Điện trở của cuộn dây máy biến áp và đường dây

+ Hệ thống có sức điện động ba pha đối xứng

+ Các tính toán thực hiện trong hệ đơn vị tương đối định mức máy biến áp

Ucb = UđmB cỏc phía Với: Với: UđmC = 115 kV ở phía cao áp

Trang 5

* Điện kháng của máy biến áp

+ Điện áp ngắn mạch phần trăm của các cuộn dây:

+ Điện khỏng cỏc cuộn dây của máy biến áp:

Trang 6

Khi xảy ra ngắn mạch tại N1, dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1 và BI4

Sơ đồ thay thế thứ tự thuận (thứ tự nghịch):

0,042 X1

U 1n

BI1 n1

X1  = X 2  = XHT = 0,042

Sơ đồ thay thế thứ tự không:

Trang 7

X X

0

0

= 00,063,063.00,105,105 = 0,0394Tính dòng điện ngắn mạch chạy qua các BI:

* Ngắn mạch 3 pha N (3)

Dạng ngắn mạch này không có dòng chạy qua các BI

* Ngắn mạch 1 pha chạm đất N (1)

Khi xảy ra ngắn mạch N(1), dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1 và BI4

Dòng điện các thành phần thứ tự tại điểm ngắn mạch:

 1

Dòng điện ngắn mạch pha sự cố chạy qua BI1:

) 1 (

.

BI f

I = I.0(BI1) = I. 0

C

X X

) 0 (

.

f

I = I.f - I.0 = I. f(BI1)- I. 0(BI1) = 0

Trị số dòng điện chạy qua BI4:

IBI4 = 3.I0(BI1) = 3.3,0389 = 9,1167

* Ngắn mạch 2 pha chạm đất N (1,1)

Khi xảy ra ngắn mạch N(1,1), dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1 và BI4

Điện kháng phụ:

Trang 8

X

= 00,042,042.00,0394,0394 = 0,0203

Dòng điện các thành phần thứ tự tại điểm ngắn mạch:

 1

.

P

HT X X

E

 1

= 0,04210,0203 = 16,0514

 0

X

= - 16,05140,0420,0420,0394 = - 8,2820

Dòng điện ngắn mạch pha sự cố chạy qua BI1:

) 1 (

.

BI f

I = I.0(BI1) = I. 0

C

X X

) 0 (

.

f

I = I.f - I.0 = I. f(BI1)- I. 0(BI1) = 0

Trị số dòng điện chạy qua BI4:

IBI4 = 3.I0(BI1) = 3.3,1058 = 9,3174

* Quy ước dấu của dòng điện ngắn mạch chạy qua các BI của bảo vệ so lệch:

+ Dòng điện chạy từ thanh góp vào máy biến áp mang dấu dương (+)+ Dòng điện chạy từ máy biến áp ra thanh góp mang dấu âm (-) Dòng điện chạy từ máy biến áp ra thanh góp mang dấu âm (-)

Theo quy ước thì khi xảy ra ngắn mạch tại N1, dòng điện ngắn mạch chạyqua BI1 mang dấu (-)

Trang 9

1.3.2 Điểm ngắn mạch N 1 ’

Khi xảy ra ngắn mạch tại N1’, dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1 và BI4 Sơ

đồ thay thế tương tù nh đối với điểm ngắn mạch N1

Tính dòng điện ngắn mạch chạy qua các BI:

* Ngắn mạch 3 pha N (3)

Dòng điện pha sự cố tại điểm ngắn mạch cũng chính là dòng chạy qua BI1:

) 1 (

.

BI f

 1

X

E HT

= 0,0421 = 23,8095

* Ngắn mạch 1 pha chạm đất N (1)

Khi xảy ra ngắn mạch N(1), dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1 và BI4

Dòng điện các thành phần thứ tự tại điểm ngắn mạch nh đó tính:

 1

.

BI

I = I. 2(BI1) = I. 1 = 8,1037

) 1 ( 0

.

BI

I = I. 0 - .

I (01()BI1 )N1 = 8,1037 – 3,0389 = 5,0648Dòng điện ngắn mạch pha sự cố chạy qua BI1:

) 1 (

.

BI f

I = I.1(BI1) + I.2(BI1) + I.0(BI1) = 2.8,1037 + 5,0648 = 21,2722Dòng điện chạy qua BI đã loại trừ thành phần thứ tự không:

) 0 (

1 ) 4 (BI N = 9,1167

* Ngắn mạch 2 pha chạm đất N (1,1)

Khi xảy ra ngắn mạch N(1,1), dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1 và BI4

Dòng điện các thành phần thứ tự tại điểm ngắn mạch:

) ' 1 ( 1

.

N

I  = I.1(N1) = 16,0514

) ' 1 ( 0

.

N

I  = I. 0(N1) = - 8,2820

Trang 10

 2

.

BI

I = I. 1 = 16,0514

) 1 ( 2

.

BI

I = I. 2 = - 7,7694

) 1 ( 0

.

BI

I = I. 0 - . (01(,1)1) 1

N BI

1 ( 0514 , 16 ) 2

3 2

BI BI

) 1762 , 5 ( 8208 , 23 2

3 3172

4 N

BI = I( 1 , 1 )

) 1 (

4 N

BI = 9,3174Theo quy ước thì khi xảy ra ngắn mạch tại N1’, dòng điện ngắn mạch chạyqua BI1 mang dấu (+)

Trang 11

1.3.3.Điểm ngắn mạch N Điểm ngắn mạch N 2

Khi xảy ra ngắn mạch tại N2, dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1 và BI2 Dophía trung áp của máy biến áp nối  nờn không có dòng điện thành phần thứ tựkhông Ta chỉ xét dạng ngắn mạch N(3)

Sơ đồ thay thế thứ tự thuận (thứ tự nghịch):

.

BI f

I = I. f(BI2) =

 1

X

E HT

= 0,1471 = 6,8027Theo quy ước thì khi xảy ra ngắn mạch tại N2, dòng điện ngắn mạch chạyqua BI1 mang dấu (+) cũn dũng chạy qua BI2 mang dấu (-)

Trang 12

x h 0,065 bi 3

n 3

x t 0

n 3 0,065

Trang 13

Dòng điện pha sự cố tại điểm ngắn mạch cũng chính là dòng qua BI1, BI3 :

) 1 (

.

BI f

I = I. f(BI3) =

 1

.

BI

I = I. 2(BI1) = I. 0 = 2,0450

) 1 ( 0

.

BI f

I = I.1(BI1) + I.2(BI1) + I.0(BI1) = 2.2,0450 + 0 = 4,0900

Dòng điện chạy qua BI đã loại trừ thành phần thứ tự không:

) 0 (

.

BI

I = I.2(BI3) = I. 0 = 2,0450

) 3 ( 0

.

BI f

I = I.1(BI3) + I.2(BI3) + I. 0(BI3) = 3.2,0450 = 6,1350

Dòng điện chạy qua BI sau khi loại trừ thành phần thứ tự không:

) 0 (

Trang 14

X

= 00,212,212.00,065,065 = 0,0497Dòng điện các thành phần thứ tự tại điểm ngắn mạch:

 1

.

P

HT X X

E

 1

= 0,21210,0497 = 3,8212

 0

X

= - 3,82120,2120,2120,065 = - 2,9245

 2

.

BI

I = I. 1 = 3,8212

) 1 ( 2

.

BI

I = I. 2 = - 0,8967

) 1 ( 0

1 ( 8212 , 3 ) 2

3 2

BI BI

2

3 4623

.

BI

I = I. 1 = 3,8212

) 3 ( 2

.

BI

I = I. 2 = - 0,8967

) 3 ( 0

.

BI

I = I. 0 = - 2,9245

Trang 15

1 ( 8212 , 3 ) 2

3 2

BI BI

) 9245 , 2 ( 7179 , 4 2

3 3868

Trang 16

Khi xảy ra ngắn mạch tại N1, dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1 và BI4

Sơ đồ thay thế thứ tự thuận (thứ tự nghịch):

Trang 17

C

C

X X

X X

=

2

105 , 0 0969 , 0

2

105 , 0 0969 , 0

) 1 (

.

BI f

I = I.0(BI1) = 21 I. 0

2 0

0

C

X X

X

2

105 , 0 0969 , 0

0969 , 0 1237 , 6 2

X

X

= 00,0646,0646.00,0341,0341 = 0,0223

Dòng điện các thành phần thứ tự tại điểm ngắn mạch:

 1

.

P

HT X X

E

 1

= 0,064610,0223 = 11,5075

Trang 18

 0

X

= - 11,50750,06460,06460,0341 = - 7,5318

Dòng điện ngắn mạch pha sự cố chạy qua BI1:

) 1 (

.

BI f

I = I.0(BI1) = 21 I. 0

2 0

0

C

X X

X

2

105 , 0 0969 , 0

0969 , 0 ) 5318 , 7 ( 2

Khi xảy ra ngắn mạch tại N1’, dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1 và BI4 Sơ

đồ thay thế tương tù nh đối với điểm ngắn mạch N1

Tính dòng điện ngắn mạch chạy qua các BI:

* Ngắn mạch 2 pha N (2)

Dòng điện pha sự cố tại điểm ngắn mạch cũng chính là dòng chạy qua BI1:

) 1 (

.

BI f

= 13,4060

Trang 19

* Ngắn mạch 1 pha chạm đất N (1)

Khi xảy ra ngắn mạch N(1), dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1 và BI4.Dòng điện các thành phần thứ tự tại điểm ngắn mạch nh đó tính:

 1

.

BI

I = I. 2(BI1) = I. 1 = 6,1237

) 1 ( 0

.

BI

I = I. 0 - . (01() 1) 1

N BI

I = 6,1237 – 1,9859 = 4,1378Dòng điện ngắn mạch pha sự cố chạy qua BI1:

) 1 (

.

BI f

I = I.1(BI1) + I.2(BI1) + I.0(BI1) = 2.6,1237 + 4,1378 = 16,3852Dòng điện chạy qua BI đã loại trừ thành phần thứ tự không:

) 0 (

.

f

I = I.f - I.0 = I. f(BI1) - I.0(BI1) = 16,3852 – 4,1378 = 12,2474Trị số dòng điện chay qua BI4:

I( 1 )

' 1 ) 4 (BI N = I( 1 )

1 ) 4 (BI N = 5,9577

* Ngắn mạch 2 pha chạm đất N (1,1)

Khi xảy ra ngắn mạch N(1,1), dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1 và BI4.Dòng điện các thành phần thứ tự tại điểm ngắn mạch:

) ' 1 ( 1

.

N

I  = I.1(N1) = 11,5075

) ' 1 ( 0

.

N

I  = I. 0(N1) = - 7,5318

 2

X

= - 11,50750,06460,03410,0341 = - 3,9757

Dòng điện các thành phần thứ tự chạy qua BI1:

) 1 ( 1

.

BI

I = I. 1 = 11,5075

) 1 ( 2

.

BI

I = I. 2 = - 3,9757

) 1 ( 0

.

BI

I = I. 0 - . (01(,1)1) 1

N BI

I = - 7,5318 – (- 2,4425) = - 5,0893Dòng điện ngắn mạch pha sự cố:

I f ( BI1 ) = a2.I1 (BI1 ) a.I2 (BI1 ) I0 (BI1 ) =

Trang 20

= )( 3 , 9757 ) 5 , 0893

2

3 2

1 ( 5075 , 11 ) 2

3 2

BI BI

) 0893 , 5 ( 4832 , 15 2

3 8552

4 N

BI = I( 1 , 1 )

) 1 (

4 N

BI = 7,3275Theo quy ước thì khi xảy ra ngắn mạch tại N1’, dòng điện ngắn mạch chạyqua BI1 mang dấu (+)

Sơ đồ thay thế thứ tự thuận (thứ tự nghịch):

Trang 21

Dòng điện tại điểm ngắn mạch:

) 1 (

.

BI f

Trang 22

) 0 (

x c 0,105

0,065

x t

x t

X ht 0.0646

Sơ đồ thay thế thứ tự không:

BI 3

n 3

0,065 0,0969

= 0,0325Tính dòng điện ngắn mạch chạy qua các BI:

1

= 5,7889Dòng điện ngắn mạch pha sự cố chạy qua BI1 cũng chính là dòng qua BI3:

Trang 23

) 1 (

.

BI f

I = I. f(BI3) =

2

f I

Tính dòng điện chạy qua BI1:

Dòng điện các thành phần thứ tự:

) 1 ( 1

.

BI f

I = I.1(BI1) + I.2(BI1) + I.0(BI1) = 2.1,5074 + 0 = 3,0148

Dòng điện chạy qua BI đã loại trừ thành phần thứ tự không:

) 0 (

) 3 (

.

BI f

I = I.1(BI3) + I.2(BI3) + I. 0(BI3) = 3.1,5074 = 4,5222

Dòng điện chạy qua BI đã loại trừ thành phần thứ tự không:

) 0 (

Trang 24

X

= 00,1496,1496.00,0325,0325 = 0,0267

Dòng điện các thành phần thứ tự tại điểm ngắn mạch:

 1

.

P

HT X X

E

 1

= 0,149610,0267 = 5,6721

 0

X

= - 5,67210,14960,14960,0325 = - 4,6598

 2

X

= - 5,67210,14960,03250,0325 = - 1,0123

Tính dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1:

Dòng điện các thành phần thứ tự:

) 1 ( 1

1 ( 8361 , 2 ) 2

3 2

BI BI

2

3 1650

,

3,1202

Trang 25

Tính dòng điện ngắn mạch chạy qua BI3:

Dòng điện các thành phần thứ tự:

) 3 ( 1

I f ( BI3 ) = a2.I1 (BI3 ) a.I2 (BI3 ) I0 (BI3 ) =

= )( 0 , 5062 ) 2 , 3299

2

3 2

1 ( 8361 , 2 ) 2

3 2

BI BI

2

3 4949

Trang 26

Khi xảy ra ngắn mạch tại N1, dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1 và BI4

Sơ đồ thay thế thứ tự thuận (thứ tự nghịch):

n 1 0,0646

Trang 27

X X

0

0

= 00,0969,0969.00,105,105 = 0,0504Tính dòng điện ngắn mạch chạy qua các BI:

* Ngắn mạch 2 pha N (2)

Dạng ngắn mạch này không có dòng chạy qua các BI

* Ngắn mạch 1 pha chạm đất N (1)

Khi xảy ra ngắn mạch N(1), dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1 và BI4

Dòng điện thành phần thứ tự không tại điểm ngắn mạch:

 0

) 1 (

.

BI f

I = I.0(BI1) = I. 0

C

X X

) 0 (

X

X

= 00,0646,0646.00,0504,0504 = 0,0283

Trang 28

Dòng điện các thành phần thứ tự tại điểm ngắn mạch:

 1

.

P

HT X X

E

 1

= 0,064610,0283 = 10,7643

 0

X

= - 10,76430,06460,06460,0504 = - 6,0467

Dòng điện ngắn mạch pha sự cố chạy qua BI1:

) 1 (

.

BI f

I = I.0(BI1) = I. 0

C

X X

) 0 (

Khi xảy ra ngắn mạch tại N1’, dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1 và BI4 Sơ

đồ thay thế tương tù nh đối với điểm ngắn mạch N1

Tính dòng điện ngắn mạch chạy qua các BI:

* Ngắn mạch 2 pha N (2)

Dòng điện pha sự cố tại điểm ngắn mạch cũng chính là dòng chạy qua BI1:

Trang 29

) 1 (

.

BI f

2

3

 1

.

BI

I = I. 2(BI1) = I. 1 = 5,5679

) 1 ( 0

.

BI

I = I. 0 - . (01() 1) 1

N BI

I = 5,5679 – 2,6723 = 2,8956Dòng điện ngắn mạch pha sự cố chạy qua BI1:

) 1 (

.

BI f

I = I.1(BI1) + I.2(BI1) + I.0(BI1) = 2.5,5679 + 2,8956 = 14,0314Dòng điện chạy qua BI đã loại trừ thành phần thứ tự không:

) 0 (

.

f

I = I.f - I.0 = I. f(BI1)- I. 0(BI1) = 14,0314 – 2,8956 = 11,1358Trị số dòng điện chạy qua BI4:

I( 1 )

' 1 ) 4 (BI N = I( 1 )

1 ) 4 (BI N = 8,0169

* Ngắn mạch 2 pha chạm đất N (1,1)

Khi xảy ra ngắn mạch N(1,1), dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1 và BI4.Dòng điện các thành phần thứ tự tại điểm ngắn mạch:

) ' 1 ( 1

.

N

I  = I.1(N1) = 10,7643

) ' 1 ( 0

.

N

I  = I. 0(N1) = - 6,0467

 2

X

= - 10,76430,06460,05040,0504 = - 4,7176

Dòng điện các thành phần thứ tự chạy qua BI1:

) 1 ( 1

.

BI

I = I. 1 = 10,7643

) 1 ( 2

.

BI

I = I. 2 = - 4,7176

) 1 ( 0

.

BI

I = I. 0 - . (01(,1)1) 1

N BI

I = - 6,0467 – (- 2,9021) = - 3,1446

Trang 30

Dòng điện ngắn mạch pha sự cố chạy qua BI1:

I f ( BI1 ) = a2.I1 (BI1 ) a.I2 (BI1 ) I0 (BI1 ) =

= )( 4 , 7176 ) 3 , 1446

2

3 2

1 ( 7643 , 10 ) 2

3 2

BI BI

) 1446 , 3 ( 4819 , 15 2

3 1680

1 ) 4 (BI N = 8,7063Theo quy ước thì khi xảy ra ngắn mạch tại N1’, dòng điện ngắn mạch chạyqua BI1 mang dấu (+)

Sơ đồ thay thế thứ tự thuận (thứ tự nghịch):

Trang 31

bi1 xht

0,0646

xc 0,105

xt 0

bi1 e

.

BI f

I = I. f(BI2) =

 1

X

E HT

= 0,16961 = 5,8962Theo quy ước thì khi xảy ra ngắn mạch tại N2, dòng điện ngắn mạch chạyqua BI1 mang dấu (+) cũn dũng chạy qua BI2 mang dấu (-)

Ta có bảng kết quả B1.5.4 sau:

Trang 32

Khi xảy ra ngắn mạch tại N2, dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1, BI3 và BI5.

Sơ đồ thay thế thứ tự thuận và thứ tự nghịch:

u 1n

n 2

bi 2 0,065

x h 0,105

x c 0,0646

= 3,6915

Trang 33

Dòng điện ngắn mạch pha sự cố chạy qua BI1 cũng chính là dòng qua BI3:

) 1 (

.

BI f

Tính dòng điện chạy qua BI1:

Dòng điện các thành phần thứ tự chạy qua BI1:

) 1 ( 1

.

BI

I = I. 2(BI1) = I. 0 = 1,8720

) 1 ( 0

.

BI f

I = I.1(BI1) + I.2(BI1) + I.0(BI1) = 2.1,8720 + 0 = 3,7440

Dòng điện chạy qua BI đã loại trừ thành phần thứ tự không:

) 0 (

.

f

I = I.f - I.0 = I. f(BI1) - I.0(BI1) = 3,7440 – 0 = 3,7440

Tính dòng điện chạy qua BI3:

Dòng điện các thành phần thứ tự chạy qua BI3:

) 3 ( 1

.

BI

I = I.2(BI3) = I. 0 = 1,8720

) 3 ( 0

.

BI f

I = I.1(BI3) + I.2(BI3) + I. 0(BI3) = 3.1,8720 = 5,6160

Dòng điện chạy qua BI đã loại trừ thành phần thứ tự không:

) 0 (

.

f

I = I.f - I.0 = I. f(BI3) - I.0(BI3) = 5,6160 - 1,8720 = 3,7440Trị số dòng điện chạy qua BI5:

IBI5 = 3.I 0  = 3.1,8720 = 5,6160

* Ngắn mạch 2 pha chạm đất N (1,1)

Trang 34

Khi xảy ra ngắn mạch N(1,1), dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1, BI3 và BI5.Điện kháng phụ:

X

X

= 00,2346,2346.00,065,065 = 0,0509

Dòng điện các thành phần thứ tự tại điểm ngắn mạch:

 1

.

P

HT X X

E

 1

= 0,234610,0509 = 3,5026

 0

X

= - 3,50260,23460,23460,065 = - 2,7427

 2

.

BI

I = I. 1 = 3,5026

) 1 ( 2

.

BI

I = I. 2 = - 0,7599

) 1 ( 0

1 ( 5026 , 3 ) 2

3 2

BI BI

2

3 3714

.

BI

I = I. 1 = 3,5026

) 3 ( 2

.

BI

I = I. 2 = - 0,7599

Trang 35

) 3 ( 0

1 ( 5026 , 3 ) 2

3 2

BI BI

) 7427 , 2 ( 2625 , 4 2

3 1141

Trang 37

f

Trang 39

2 Chế độ hệ thống điện min với hai máy biến áp vận hành song song

.

f

Ngày đăng: 18/05/2015, 14:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ thay thế thứ tự thuận (thứ tự nghịch): - đồ án kỹ thuật điện cơ  Thiết kế hệ thống bảo vệ rơle cho trạm 110kV
Sơ đồ thay thế thứ tự thuận (thứ tự nghịch): (Trang 10)
Sơ đồ thay thế thứ tự thuận (thứ tự nghịch): - đồ án kỹ thuật điện cơ  Thiết kế hệ thống bảo vệ rơle cho trạm 110kV
Sơ đồ thay thế thứ tự thuận (thứ tự nghịch): (Trang 20)
Sơ đồ thay thế thứ tự thuận (thứ tự nghịch): - đồ án kỹ thuật điện cơ  Thiết kế hệ thống bảo vệ rơle cho trạm 110kV
Sơ đồ thay thế thứ tự thuận (thứ tự nghịch): (Trang 21)
Sơ đồ thay thế thứ tự thuận (thứ tự nghịch): - đồ án kỹ thuật điện cơ  Thiết kế hệ thống bảo vệ rơle cho trạm 110kV
Sơ đồ thay thế thứ tự thuận (thứ tự nghịch): (Trang 30)
BẢNG TỔNG KẾT TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH - đồ án kỹ thuật điện cơ  Thiết kế hệ thống bảo vệ rơle cho trạm 110kV
BẢNG TỔNG KẾT TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH (Trang 36)
Sơ đồ phương thức bảo vệ cho máy biến áp 110/35/22 kV: - đồ án kỹ thuật điện cơ  Thiết kế hệ thống bảo vệ rơle cho trạm 110kV
Sơ đồ ph ương thức bảo vệ cho máy biến áp 110/35/22 kV: (Trang 45)
Sơ đồ bảo vệ chống chạm đất đơn giản nhất ở máy biến áp có trung tính nối đất nh sau: - đồ án kỹ thuật điện cơ  Thiết kế hệ thống bảo vệ rơle cho trạm 110kV
Sơ đồ b ảo vệ chống chạm đất đơn giản nhất ở máy biến áp có trung tính nối đất nh sau: (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w