1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sơ đồ cây của giới từ này đễ hiểu , dễ thuộc ( t/g : Vân Anh )

2 422 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 468,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Time At:vào lúc On:vàoNgay In:vào month,year,season,century Before, after,during The place At:nơi nhỏ hẹp I amathome có thể ở trong nhà, ngoài sân, ngoài vườn.... In:trong, nơi lớn inthe

Trang 1

Time

At:vào lúc On:vào(Ngay) In:vào (month,year,season,century) Before, after,during

The place

At:nơi nhỏ hẹp

I amathome (có thể ở trong nhà, ngoài sân, ngoài vườn )

In:trong, nơi lớn

inthe box

inVietnam

inhanoi

I sitinmy room(chỉ có thể ở trong phòng)

On:trên (có tiêp xúc với vật ) ontable

in font of, behind Near:gần, beside: bên cạnh Over:phía trên (ko tiep xuc) Under:bên dưới, above: trên Below:dưới, between: ở giữa Among:trong, Next to: kế bên

move

From, to Across:ngang qua Along:dọc theo About:quanh quẩn

He fallintothe river: a ta bi ngã xuống sông (di chuyển từ ngoài vào)

Nghĩa của giới từ

To

Cho

The answertoa question: Trả lời cho câu hỏi

A solutionto: giải pháp cho

InterestingtoSB: thú vị cho ai

No goodtoSB: không ít lợi gì cho ai

Describe sthtosb: mô tả cái gì cho ai

Suggesttosb: gợi ý cho ai

Hold out sthtosb: đưa cái gì cho ai

Be enslavedtosb: làm nô lệ cho ai

Be inadequatetosth: không dủ cho

Fasten a crimetosb: đổ tội cho ai

Với

Kindtosb: tử tế với ai đó Polite/Impolitetosb: lịch sự/Ko lịch sự với ai

Rudetosb: thô lổ với ai

Thuộc về

Secretarytothe manager: thư ký của giám đốc

V+To

Belongto:Thuộc về The power belongtothe people:

chính quyền thuộc về tay nhân dân

Listento Listentome: hãy lắng nghe tôi

Happento: tình cờ

I happentomention it: tôi tình cờ

đề cập đến nó

Consentto: bằng lòng

I consenttoyour idea: tôi bằng

lòng với ý kiến của bạn

Adapt oneselfto:thích ứng với

thành ngữ

Adjourn a meetingtotime: dời cuộc

họp đến một thời gian nào đó

Bring to someonetohis senses: làm cho ai thấy phải trái

Condemn sbtodeath: tuyên án tử hình ai

Introduce sbtosb else: giới thiệu ai với người khác

Invite sbtodinner: mời ai an tối

Join sthtosth: nối cái gì với cái gì

Bringtoterm: đưa đến chổ thoả thuận, phải nhận điều kiện

Bringtopass: làm cho xãy ra

Bringtosthtoan end: chấm dứt

Present sthtosb: đưa cho ai cái gì

Put the moneytouse: dùng itềmột

cách khôn ngoan

Put a questiontosb: đặt câu hỏi với ai đó

Put a questiontothe vote: đưa vấn

đề để phát biểu

Bring sthtolight: mang việc gì ra ánh sáng

At

Với

smileatsb: mĩm cười với ai

Atfull speed: với tốc độ tối đa

Atany cost: với bất cứ giá nào

tại

the teacher isatthe desk

lúc

i get upat6:00

At+ thời gian cụ thể

trạng thái

Atwork: đang làm việc

Atplay: đang chơi

Atone's prayers: đang cầu nguyện

Atease: thoải mái

Atwar: đang có chiến tranh

Atpeace: đang hoà bình

At+ số nhà

Chiều hướng

Rushatsb: lao về phía ai

pointat:chỉ vào

chỉ số lượng

i estimated the classat50: tôi độ

lớp học chừng 50 người

About

Xung quanh

i lookedabouther: tôi nhìn xung quanh co ấy

khắp nơi, quanh quẩn

he walkedaboutthe yard: hắn đi quanh sân

Subtopic khoảng chừng

it isabout3 km

về what do you thinkaboutthat

against

chống lại, trái với struggleagainst : chống lại ai đó\

đụng phái

he ranagainstthe trunk

dựa vào

i placed heragainstthe trunk

so với the class 50 studentsagainst40 last years

chuẩn bị, dự trù

i save $2000againstmy study next year

By

kế bên, cạnh

I satbyher: tôi ngồi cạnh cô ấy

Trước

U must come herebyten o'clock:

bạn phải đến đây trước 10 giờ

ngang qua she passedbymy house: cô ấy đi

ngang qua nhà tôi

Bởi the cake was madebyme: cái bánh

được làm bởi tôi

chổ ở

I took herbythe hand: tôi nắm tay cô ấy

Theo don't judge peolebytheir appearances:

đừng xét người theo bề ngoài

Chỉ sự đo lường They sell beerbythe litter

Thành ngữ

littlebylittle: dần dần

Daybyday: ngày qua ngày

TwoBytwo: từng hai cái một

Bymistake: do nhầm lẩn

Learnbyheart: học thuộc lòng

Bythen: cho đến lúc

Bythe way/byaccident: tình cờ

For

vì, cho

I bring sthforU: tôi mang vài thứ cho a

Chỉ thời gian

I have lived herefor2 years

Chỉ nguyên do

I was punishedforbeing lazy: tôi

bị phạt vì lười

Chỉ chiều hướng She leftforHanoi: cô ấy đi Hà Nội

Chỉ sự trao đổi

I paid $3forthat book: tôi trả 3 đo

cho quyển sách đó

Waitforit: hãy đợi đấy

Wait upforsomeone: thức chờ ai đó

Waitforsb: chờ đợi ai đó

Lie in waitfor:mai phục, rình rập

Lap waitfor:đặt bẩy, mai phục

Hopefor

Trang 2

Into:vào trong vào) Through:xuyên qua Round:quanh Out of:ra khỏi Toward:Về phía (truoc, sau )

other

With, without:không có According to:theo

In spite of:mặc dù Instead of:thay vì

In order to:để for:dùm cho

so as to:để

thanks to:nhờ ở thanks toyour help, i pass the exam

through:do, vì don`t diethroughignorance(đừng chết vì thiếu hiểu bit)

beacase of, owing to:nhờ ở, do ở Owing tothe drought, crops are short

by means of:nhờ, bằng pt

Nghĩa của giới từ

V+For

Hopefor Longfor carefor:chăm sóc Lookfor:tìm kiếm, mong chờ Lookfornews from home: trong

chờ tin tức từ nhà

Excuse sbfor:xin lỗi ai về việc gì Forget sbforsth: quên ai gì việc gì Condemn sbforsth: khiển trách, kết tội ai về việc gì Exchange sthforsth else: đổi cái gì lấy cái gì khác

Lecture sbforsth: rầy la ai về việc gì Present oneselfforexamination: dự thi Present oneselffora trial: đi hầu toà Reprimand sbforsth: quở trách ai về lỗi gì

From

Từ (Một nơi nào đó)

I wentfromhome: tôi đến từ nhà

Chỉ nguồn gốc

I amfromHanoi: tôi từ Hà nội đến

Từ + thời gian fromMonday to Saturday

Chỉ sự khác biệt

I am differentfromU: tôi khác với bạn

Chỉ nguyên nhân

I sufferfromheadaches: tôi bị nhức đầu She actedfromjealousy: cô ấy hành động vì gen tị

In

Chỉ nơi chốn

Inthe house

Địa điểm: làng xã trở lên Quận:indistrict 1: ở quận nhất

Tỉnh thành:inDalat city: Ở thành phố Đà lạt

Quốc gia:Invietnam

Thế giới:Inthe world

Chỉ thời gian

Buổi:Inthe Morning

Từ tháng trở lên:inMay,inSpring,in

2008,inthe 19th century

Chỉ trạng thái

Beindebt: bị mắc nợ

Beingood health: có sức khoẻ

Beindanger: bị nguy hiểm

Beinbad health: hay dau yếu Beintear: đang khóc

Thành ngữ

Insuch case: trong trường hợp như thế

Inshort, in brief: tóm lại

Infact: thật vậy Inother words: nói cách khác

Inone word: Nói tóm lại

Inall: tổng cộng

Inparticular: nói riêng Intime for:đúng giờ

Inthe way: chắn lối, ngang qua Onceina while: đôi khi

Inno time at all: trong nháy mắt

Inthe mean time: cùng lúc

Inthe middle of <điạ điểm>: ở giửa

V+in

SucceedIn Believein Failin Assist sbinsth: Giúp ai việc gì

On

Trên(itếp xúc với vật thể )

Onthe table

Vào, lúc, khi

OnSunday

Về phía, hướng về,vào

Onthe south: itến về phía nam

a houseonthe river: nhà bên sông

Onmy right: ở bên phải tôi

đang the house isOnfire: đang cháy the dog isonthe chain: con chó đang bị xích

Bàn về

A lectureonShakespeare: buổi bàn luận về Shak

Dựa vào, tin vào

he reliedonhis parent to live: anh ấy tin vào cha me cuae anh ấy để sống

Thành ngữ

Ontime: đúng lúc, đúng giờ

Onthe corner: góc đường Norman Hall isonthe corner

Onthe side walk: trên lề đường

Onthe way: trên đường

Onthe phone

OnThe left/right

Ontelivision/radio

Onthe whole: nói chung đại khái

Onsale: chào bán

Onfoot: đi bộ

Goon!: cứ tiếp tục And soon:và vân vân

Beonto sb: biết được ý định của

ai, quấy rầy ai Beon:ủng hộ

be ratheron:ngà ngà say from that dayon:từ ngày đó về sau

Onandon:liên tục

Onand off: lúc lúc, thỉnh thoảng

Onaccount of: bởi vì

Onthe other hand: tuy nhiên

onthe one hand: một mặt

Onthe way to: trên đường đến

Onthe way back to: trên đường quay về

onbehalf of: thay mặt cho

Onbehalf of the students in the class, I wish you good

health: thay mặt cho tất cả học sinh của lớp, em xin

chúc cô được dồi dào sức khỏe

V+on

Dependon Relyon:tin cậy vào Countonsb/sth: hi vọng vào ai/cái gì Spend moneyonsth: Sử dụng tiền vào việc gì Waste timeonsth: phí thời giờ làm gì đó Congratulate sbonsth: chúc mừng ai về chuyện gì

Exert sb influenceonsth: dùng ảnh hưởng của ai vào việc gì đó

Fasten sb eyeonsth/sb: dán mắt vào ai/ việc gì Fasten sthonsb: gán cho ai, đổ tội Fasten a crimeonsb: đổ tội cho ai

Keep an eyeonsb: trông chừng ai Make warona country: tuyên chiến với một nước

Put sbonhis oath: bắt ai thề SmileOnsomeone: cười với ai

Out of

Out of:ra khỏi Out of+ noun: hết, không còn Out oftown: di vắng Out ofdate: củ, lạc hậu Out ofwork: thất nghiệp Out oforder: hỏng,, không làm việc

Preposition.mmap 10/7/2010

Ngày đăng: 18/05/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w