NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG CÂY HOA TRẮNG SPILANTHES ACMELLA MURR.. Đặt vấn đề Spilanthes acmella Murr ọ Chrysanthemum.. Vật liệu và phương pháp nghiên cứu 2.1.. Thành phần hoá học của thức ăn t
Trang 1NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG CÂY HOA TRẮNG (SPILANTHES ACMELLA MURR.) LÀM
THỨC ĂN BỔ SUNG CHO DÊ SỮA
Lý Thị Luyến, Nguyễn Ngọc Anh và Khúc Thị Huê
Trung tâm Nghiên cứu Dê và Thỏ Sơn tây
Tóm tắt
T T T S T
S
– T
S
1 Đặt vấn đề (Spilanthes acmella Murr) ọ Chrysanthemum L ọ q ọ ờ q ờ ã
ã ằ ũ
ặ
ỗ - T T
- ị
ỡ Hongthong Phimmasan and Inger Ledin 2005 T - 8-18,7 % ò ỗ
T ũ ã
ũ q Hongthong Phimmasan and Inger Ledin 2005 T ì ũ o ò ò q
B ì ò q ò ý
ò ì ọ
ì ẻ X q
ã
- :
(Spilanthes acmella Murr)
ọ ọ ỗ
2 Vật liệu và phương pháp nghiên cứu
2.1 Địa điểm nghiên cứu
Trang 2T T
T
2.2 Thức ăn thí nghiệm T ọ ọ ỗ
ò
- ặ -10 cm
ọ
q ờ ò B ì T ặ -
ọ
ỗ
P
S q T
T ỳ
2.3 Gia súc và cách quản lý gia súc T ã ì
-
T
ọ ọ ỗ
ỗ ã
ờ
T ẵ
2.4 Thiết kế thí nghiệm T ẫ R
ọ ỡ
:
- 0% WF: ọ + + ọ + ọ +
+ ỗ
- 5% WF: ọ + + ọ + ọ +
+ ỗ
- 10% WF: ọ + + ọ + ọ +
+ ỗ
Trang 3- 15% WF: ọ + + ọ + ọ +
+ ỗ
2.5.Thu thập số liệu và lấy mẫu phân tích S é ẫ
ẫ
ẫ
ẫ
ẫ ỉ : P và tro 2.6 Xử lý số liệu S ý ằ ì
: Yijk = +Tj + eij T :
- Y j : G ị
- : G ị ì - Tj: Ả
- E j: S ẫ
3 Kết quả và thảo luận T
ẫ ọ q
Bảng 1 Thành phần hoá học của thức ăn thí nghiệm Tên thức ăn VCK % VCK Pr thô NDF ADF Tro thô Cỏ ghinê 18,5 9,8 67,9 35,3 6,7 Ngọn lá mít 35.9 14,5 62,8 42,1 7,3 Ngọn lá sắn khô 86,5 15,7 54,7 22,6 6,2 Ngọn lá cây hoa trắng 15,7 15,6 56,2 29,4 5,8 Cám hỗn hợp (C40) 91,6 17,4 30,1 14,2 8,4 Sắn lát 88,6 2,6 5,1 2,3 1,6 Q q ỗ
ọ 8 88
ỗ ọ
ọ 8 (2,6%)
Trang 4T G
T q q
ọ ọ ặ
: 8 - 8 Đ ằ
ọ ọ
S
ì
(Devendra, 1986) G ị ỡ q
ỡ
ọ ã
Bảng 2 Tổng lượng thức ăn đưa vào và thức ăn thu nhận của dê thí nghiệm
Tổng lương TĂ đưa vào,
gVCKcon/ngày
Tổng lượng TĂ thu nhận,
g/VCK/con/ngày
1463,3 b 1441,4 b 1511,9 a 1426,0 b 11,8
WF: Cây hoa trắng
Trang 51463 1441 1511 1426
0
400
800
1200
1600
Biểu đồ 1 Tổng lượng VCK thu nhận của dê thí nghiệm (g/con/ngày)
Bảng 3 Tổng lượng dinh dưỡng và dinh dưỡng thu nhận từ các loại thức ăn của dê thí nghiệm
Protêin thu nhận g/con/ngày
NDF thu nhận, g/con/ngày
ADF thu nhận, g/con/ngày
Trang 6Cám hỗn hợp 55,2 57,2 55,3 57,2 0,6
Tro thu nhận, g/con/ngày
Ngọn lá sắn khô 7,1 a
WF: Cây hoa trắng
ỗ
é ũ
ì q
ì
8-19 - ũ
-38%
Bảng 4 Năng suất sữa và tiêu tốn thức ăn/kg sữa sản xuất ra của dê thí nghiệm
Năng suất sữa,
kg/con/ngày
Tiêu tốn thức
ăn kg/kg sữa
Trang 7y = 153,9x + 844,1
R 2 = 0,92
800
1000
1200
1400
1600
Biểu đồ 2 Tương quan giữa sản lượng sữa sản xuất ra hàng ngày của dê thí nghiệm với các
mức bổ sung ngọn lá cây Hoa trắng
4 Kết luận và đề nghị
4.1 Kết luận
ọ
ã
4.2 Đề nghị T
Tài liệu tham khảo
1 Devendra, C., McLeroy, G.B., 1986 Goat and sheep production the tropics
2 Hongthong Phimmasan and Inger Ledin 2005 Effect of supplementing a diet based on maize, rice bran
and cassava chip with three different improved forages on feed intake, digestibility and growth in rabbits www.mekarn.org/msc2003-05/theses05/hong_p1
3 Nguyen Quoc Toan, Tran Quoc Tuan, Hoang Thi Lang and Dao Duc Bien 2006 Study on Spilanthes
acmella Murr as feed for cow (Magazine of science and technologies of National institute of animal husbandry, Vietnam June, 2007)