1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ảnh hưởng của chất lượng thức ăn thô xanh trong khẩu phần lên năng suất và chất lượng sữa bò

24 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 357,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ảnh hưởng của chất lượng thức ăn thô xanh trong khẩu phần lên năng suất và chất lượng sữa bò Nguyễn Quốc Đạt - Nguyễn Thanh Bỡnh Trung tâm Nghiên cứu Chuyển giao TBKT Chăn nuôi Tp.. Tuy

Trang 1

ảnh hưởng của chất lượng thức ăn thô xanh trong khẩu phần

lên năng suất và chất lượng sữa bò Nguyễn Quốc Đạt - Nguyễn Thanh Bỡnh

Trung tâm Nghiên cứu Chuyển giao TBKT Chăn nuôi Tp Hồ Chí Minh

1 Đặt vấn đề

Phỏt triển chăn nuụi bũ sữa – Một ưu tiờn trong chiến lược phỏt triển chăn nuụi của Việt Nam, nhằm ủa dạng hoỏ sản phẩm chăn nuụi, từng bước thay thế sữa, thịt bũ nhập khẩu, tăng thu nhập cho người nụng dõn Tuy nhiờn ủể ngành chăn nuụi bũ sữa cú thể phỏt triển một cỏch bền vững và cú hiệu quả kinh tế cao, nhất thiết phải chỳ trọng ủầu tư nguồn thức ăn thụ xanh ổn ủịnh (nhất là trong mựa khụ

ở miền Nam và mựa Đụng ở miền Bắc), cú chất lượng cao Nhưng cho ủến nay nguồn thức ăn này ở nước ta cũn rất nhiều hạn chế về chủng loại cũng như chất lượng, làm ảnh hưởng rừ rệt ủến sự phỏt triển về số lượng cũng như cải tiến, nõng cao chất lượng ủàn bũ sữa, nhất là ủàn bũ sữa lai cú tỷ lệ mỏu Holstein Friesian (HF) cao và ủàn bũ sữa HF thuần cao sản nhập nội Vỡ thế ủề tài ủặt mục tiờu nghiờn cứu ảnh hưởng của việc cải thiện chất lượng thức ăn thụ xanh trong khẩu phần lờn năng suất và chất lượng ủàn bũ sữa tại miền Nam

2 Nội dung và phương pháp nghiên cứu

+ Bố trí thí nghiệm: thớ nghiệm ủược tiến hành tại 3 ủịa ủiểm:

1 Trại Thực nghiệm Chăn nuụi Bũ sữa Bỡnh Minh – Viện Chăn nuụi (xó Bỡnh

Minh – H.Trảng Bom –T Đồng Nai): Từ thỏng 11/2005 ủến thỏng 08/2006

Trọng lượng Chu kỳ sữa NSS (kg) Phẩm giống

Trang 2

Tiờu chuẩn ăn:

+ Chung c, hai lụ: 2 tháng mang thai cuối

5 ngày sau khi đẻ

15 ngày sau khi đẻ: cơ sở phân lô

Tiờu chuẩn NRC 2002 (cú 2 kg cỏ Alfalfa), ủiểm thể trạng: 3,5-4,0

+ Lụ Đối chứng: Khẩu phần lụ thớ nghiệm thay cỏ Alfalfa bằng rơm lỳa

2 Cụng ty Bũ sữa TP.Hồ Chớ Minh (Xó An Phỳ – H.Củ Chi – TP.Hồ Chớ Minh)

Trang 4

3 Công ty C6 ph8n Gi0ng Bò sữa Lâm Đồng (Xã Đạ Ròn – H Đơn Dương –

Tiêu chuẩn ăn: Cho cả hai ñịa ñiểm

- Lô Đối chứng: Khẩu phần cơ sở

- Lô Thí nghiệm: Khẩu phần cơ sở thay thế 1 kg cỏ Alfalfa cho 5 kg cỏ tươi

+ ChØ tiªu theo dâi

- Trọng lượng bò (kg) ñược xác ñịnh bằng cân ñiện tử (model 1200 Weighing System của hãng Ruddweigh – Australia Pty.Ltd)

- Năng suất sữa (kg/con/ngày) xác ñịnh bằng phương pháp cân lượng sữa vắt 2 lần/ngày

- Chất lượng sữa xác ñịnh bằng máy phân tích sữa tự ñộng MILKCANA – Israel với các chỉ tiêu: % mỡ sữa, % protein sữa, % chất rắn không mỡ và tỷ trọng:

2 lần trong ngày

- Lượng thức ăn thu nhận (kg/con/ngày) xác ñịnh bằng phương pháp cân thức ăn cho ăn và thức ăn thừa của từng con hàng ngày

Trang 5

- M u th c n phân tích tại Phòng phân tích thức ăn – Viện Chăn nuôi với các chỉ tiêu: Chất khô, protein thô, xơ thô, mỡ và khoáng tổng số

- Tiêu chuẩn ăn cho bò sữa ñược tính theo hệ thống NRC 2002

+ Xö lý sè liÖu: Bằng phần mềm Excel và Minitab 13.1

Trang 6

3 KÕt qu¶ vµ th¶o luËn

3.1 Công ty bò sữa TP.Hồ Chí Minh

(Kg/con/ngày) 3 ngày ñầu 3 ngày thứ 2 3 ngày thứ 3

ĐỒ THỊ NĂNG SUẤT SỮA BÒ TẠI CÔNG TY BÒ SỮA

TP.HCM

11.00 12.00 13.00 14.00 15.00 16.00

Trang 7

Bảng 1 và ñồ thị 1 cho thấy NSS của bò lô thí nghiệm ñạt khá cao, từ 14,16 ñến 14,90 kg/con/ngày ở tháng vắt sữa thứ 4 ñến thứ 6 và khá ổn ñịnh với hệ số sụt sữa không ñáng kể, cao hơn hẳn lô ñối chứng từ 1,32 ñến 1,63 kg/con/ngày Sự khác biệt giữa các lô có ý nghĩa thống kê với P<0,05 và tăng dần theo tháng vắt sữa

Trang 8

Bảng Kh9u phần bò thí nghiệm

Thành phần Kg

DM Intake

ME (Kcal)

Crude Protein CF (gr)

Giá (ñ) NSS (kg) Alfalfa 3 2.56 3392 630 930 12000

Crude Protein

CF (gr)

Giá (ñ) NSS (kg)

Trang 9

Bảng 2 cho thấy tỷ lệ thức ăn tinh/thô xanh giữa hai lô là tương ñương nhau (49-51% khẩu phần), lượng VCK ăn vào xấp xỉ 3% P cho cả hai lô Tuy nhiên lô thí nghiệm bổ sung 3 kg cỏ khô cao ñạm Alfalfa làm tăng hàm lượng Protein thô trong khẩu phần từ 135,5 lên 165 gr/1 kg VCK, làm tăng NSS lên trung bình 1,5 kg/con/ngày Tuy nhiên cũng làm tăng chi phí thức ăn ñể sản xuất 01 kg sữa từ

2072 ñ lên 2530 ñ Giá trị khẩu phần lô thí nghiệm cao hơn lô ñối chứng là 9750 ñ/ngày, tương ñương 6500 ñ cho 01 kg sữa tăng thêm Như vậy, bổ sung cỏ Alfalfa trong khẩu phần cho bò sữa năng suất trung bình 14-15 kg/con/ngày chưa ñem lại hiệu quả kinh tế

3 Công ty cổ phần giống bò sữa Lâm Đồng

(Kg/con/ngày) 4 ngày ñầu 4 ngày thứ 2 4 ngày thứ 3

Đồ thị Năng suất sữa bò Công ty Cổ phần Giống Bò sữa Lâm Đồng

ĐỒ THỊ NĂNG SUẤT SỮA BÒ CÔNG TY CỔ PHẦN

GIỐNG BÒ SỮA LÂM ĐỒNG

Trang 10

Bảng 3 và ñồ thị 2 cho thấy NSS của bò lô thí nghiệm ñạt rất cao, từ 15,73 ñến 20,37 kg/con/ngày ở tháng cho sữa từ thứ 4 ñến thứ 8, cao hơn hẳn bò ở lô ñối chứng, chênh lệch giữa hai lô là ñáng kể (P<0,01), từ 2,69 ñến 3,49 kg/con/ngày Đặc biệt ở 45 ngày ñầu tiên khi cho ăn 5 kg cỏ Alfalfa Sự khác biệt giữa hai lô là khá ổn ñịnh trong suốt thời gian thí nghiệm

Bảng Khẩu phần ăn lô Thí nghiệm

ME (Kcal) Giá ĐV (ñ) VND

Trang 11

Khẩu phần ăn lô Đối chứng

ME (Kcal) Giá ĐV (ñ) VND Cám HH 7.5 6.45 968 14835 3030 22725 Khô ñậu phộng 0.5 0.44 183 1001 4750 2375

Trang 12

Khẩu phần ăn lô Thí nghiệm

ME (Kcal) Giá ĐV (ñ) VND

ME (Kcal) Giá ĐV (ñ) VND

Trang 13

% T / P 11.51 3.31

Trang 14

Khẩu phần ăn lô Thí nghiệm

ME (Kcal)

Giá ĐV (ñ) VND

ME (Kcal)

Giá ĐV

Cám HH 8.5 7.31 1243 18275 3030 25755 Khô ñậu phộng 1 0.87 365 2002 4750 4750

Trang 15

Do khí h u mát m nên lượng VCK ăn vào của ñàn bò sữa ở cả hai lô thí nghiệm và ñối chứng ñều rất cao, tương ñương 3,2-3,33% khối lượng cơ thể Bổ sung cỏ khô cao ñạm Alfalfa ñã cải thiện ñáng kể hàm lượng protein thô trong khẩu phần bò thí nghiệm (15,05-15,85%/kg VCK), cao hơn hẳn lô ñối chứng (12,2- 13,25%/kg VCK) Tuy nhiên cũng làm tăng ñáng kể giá thành khẩu phần (10050 –

17925 ñ/con/ngày) Chi phí thức ăn ñể sản xuất 01 kg sữa ở lô thí nghiệm từ 2469 ñến 2991 ñ/kg cao hơn so với lô ñối chứng từ 153 ñến 551 ñ/kg, tăng dần theo lượng cỏ Alfalfa bổ sung trong khẩu phần Chi phí thức ăn cho 01 kg sữa tăng thêm

ở lô thí nghiệm khá cao, từ 3736 ñ ñến 5136 ñ/kg Như vậy ñối với bò sữa hiện tại chưa nên bổ sung quá 3 kg cỏ Alfalfa/con/ngày Khẩu phần ăn cơ sở với tỷ lệ thức

ăn tinh chỉ chiếm từ 46-50% là thấp và chưa phù hợp với tiêu chuẩn NRC 2002 cho

bò sữa, dẫn ñến hệ số sụt sữa khá cao

Bảng Chất lượng sữa ñàn bò theo dõi

M 3.56 3.21 8.46 12.02 3.65 3.34 8.93 12.58 3.65 3.43 9.02 12.66

SE 0.103 0.062 0.17 0.231 0.131 0.045 0.09 0.1555 0.066 0.03 0.07 0.1199

SD 0.327 0.197 0.55 0.731 0.413 0.141 0.27 0.4918 0.208 0.093 0.23 0.3791 Min 3.07 2.86 7.55 10.62 3.23 3.21 8.75 12.16 3.25 3.3 8.86 12.14 Max 4.17 3.54 9.36 13.42 4.7 3.66 9.67 13.48 3.89 3.56 9.63 13.52

n 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10

Tỷ lệ mỡ sữa thay ñổi rất ít trong suốt quá trình thí nghiệm 135 ngày 3,65%) Tuy nhiên chất lượng khẩu phần ăn cao có ảnh hưởng ñến hàm lượng protein trong sữa (từ 3,21 lên 3,43%)

(3,56-3.3 Tr i th c nghi m bò sữa Bình Minh

LÔ THÍ NGHIỆM

2 kg cỏ alf 5 kg cỏ Alfalfa 3 kg cỏ Alfalfa 2 kg cỏ Alfalfa

Trang 16

I-15 ngày II III IV V VI VII VIII IX X

M 18.27 21.16 21.65 21.48 19.62 18.49 17.27 16.31 14.93 13.95

SE 1.235 1.472 1.470 1.219 1.039 0.991 1.009 0.837 0.834 0.658

SD 3.907 4.654 4.648 3.856 3.287 3.133 3.191 2.648 2.637 2.081 Min 12 14.8 15.5 16.3 14.8 14.1 12.5 12.9 10.5 11.2 Max 26.6 30.5 31.3 29.0 24.4 23.1 21.9 20.5 18.9 17.3

Chênh lệch . 1. 2. 2.27 2. 1.83 1. 2. 1. .99

Đồ thị 3 Năng suất sữa ñ2n bò thí nghiệm

Bảng 6 và ñồ thị 3 cho thấy có sự khác biệt ñáng kể về NSS giữa hai lô thí nghiệm và ñối chứng (với P<0,05), từ 0,99 ñến 2,27 kg/con/ngày trong suốt 150 ngày chu kỳ sữa Sự khác biệt tăng dần ở giai ñoạn 1 và giảm ñáng kể ở giai ñoạn

3, khi lượng cỏ Alfalfa bổ sung giảm từ 5 xuống còn 2 kg/con/ngày và giữ khá ổn ñịnh ở giai ñoạn 2 khi cho ăn 3 kg cỏ Alfalfa/con/ngày

ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN NĂNG SUẤT SỮA BÒ THÍ

NGHIỆM

0.00 5.00 10.00 15.00 20.00 25.00

Trang 17

Bảng 7 Chất lượng sữa ñàn bò thí nghiệm

NSS (kg) Mỡ %

Đồ thị Chất lượng sữa bò Trại Bình Minh

Bảng 7 và ñồ thị 4 cho thấy không có sự khác biệt ñáng kể về chất lượng sữa giữa hai lô thí nghiệm và ñối chứng Sữa của cả hai lô có hàm lượng mỡ, protein, VCK khá cao, trên trung bình so với ñàn bò khu vực Đông Nam Bộ và tuân theo ñúng quy luật sinh lý, hàm lượng mỡ tăng dần theo chu kỳ sữa, từ 3,79 lên 4,36%, còn hàm lượng protein tương ñối ổn ñịnh

Bảng Sự thay ñổi trọng lượng cơ thể bò sữa

LÔ THÍ NGHIỆM (Kg) P-5/2/2006 P-5/3/2006 P-5/4/2006 P-5/5/2006 P-5/6/06 P-5/7/06

M 503.5 495.8 507.5 512.1 516.1 525.6

ĐỒ THỊ CHẤT LƯỢNG SỮA BÒ TRẠI BÌNH

MINH

0 1 2 3 4 5

% Đạm lô

Trang 18

ñẻ Trọng lượng bò lô thí nghiệm cao hơn lô ñối chứng 6,3 kg, ñạt ñiểm thể trạng

ĐỒ THỊ TRỌNG LƯỢNG BÒ TRẠI BÌNH MINH

470.0 480.0 490.0 500.0 510.0 520.0 530.0

Trang 19

3-3,5 sau khi ñẻ 5 tháng Tuy nhiên sự phục hồi cơ thể của ñàn bò cả hai lô mang tính cá thể rõ rệt với hệ số biến dị khá cao (SD=58-63)

Bảng Khẩu phần ăn lô thí nghiệm GĐ 1

Thành phần Kg VCK (%)

ME (kcal/kg)

Crude Protein (g)

Crude Fiber (g) Giá (ñ)

Cỏ Voi 10 2.02 863 175.94 692.86 1200 Bắp ủ chua 6 1.85 1149 112.36 534.44 6000 Alfalfa 5 4.28 5671 911.64 1562.20 20000

Bã bia 12 2.75 1546 778.72 575.73 4800 Cám HH 4 3.59 8578 604.78 522.95 10600 Ngô hạt nghiền 2 1.71 4438 173.94 57.87 5400 Khô dầu bông 2 1.82 4305 457.69 520.73 4000

Crude Protein Crude Fiber Giá (ñ)

Trang 20

Crude Protein Crude Fiber Giá (ñ)

Cỏ Voi 10 2.02 863 175.94 692.86 1200 Bắp ủ chua 6 1.85 1149 112.36 534.44 6000 Alfalfa 3 2.57 3403 546.98 937.32 12000 Rơm lúa 2 1.83 2261 88.70 663.75 1200

Bã bia 12 2.75 1546 778.72 575.73 4800 Cám HH 3 2.69 6434 453.59 392.21 7950 Ngô hạt nghiền 2 1.71 4438 173.94 57.87 5400 Khô dầu bông 2 1.82 4305 457.69 520.73 4000

Khẩu phần ăn lô ñối chứng GĐ 2

Thành phần Kg VCK (%)

ME (Kcal/kg)

Crude Protein Crude Fiber Giá (ñ)

Cỏ Voi 10 2.02 863 175.94 692.86 1200 Bắp ủ chua 6 1.85 1149 112.36 534.44 6000

Trang 21

Alfalfa 0 0 0 0.00 0.00 0 Rơm lúa 5 4.5625 5653 221.74 1659.38 3000

Bã bia 12 2.75 1546 778.72 575.73 4800 Cám HH 3 2.69 6434 453.59 392.21 7950 Ngô hạt nghiền 2 1.71 4438 173.94 57.87 5400 Khô dầu bông 2 1.82 4305 457.69 520.73 4000

Trang 22

Khẩu phần ăn lô thí nghiệm GĐ 3

Thành phần Kg VCK (%)

ME (Kcal/kg)

Crude Protein Crude Fiber Giá (ñ)

Cỏ Voi 15 3.03 1294 263.91 1039.29 1800 Bắp ủ chua 6 1.85 1149 112.36 534.44 6000 Alfalfa 2 1.71 2268 364.66 624.88 8000 Rơm lúa 3 2.74 3392 133.04 995.63 1800

Bã bia 10 2.29 1289 648.93 479.77 4000 Cám HH 3 2.69 6434 453.59 392.21 7950 Ngô hạt nghiền 2 1.71 4438 173.94 57.87 5400 Khô dầu bông 1 0.91 2153 228.84 260.36 2000

Crude Protein Crude Fiber Giá (ñ)

Cỏ Voi 15 3.03 1294 263.91 1039.29 1800 Bắp ủ chua 6 1.85 1149 112.36 534.44 6000

Rơm lúa 5 4.5625 5653 221.74 1659.38 3000

Bã bia 10 2.29 1289 648.93 479.77 4000 Cám HH 3 2.69 6434 453.59 392.21 7950 Ngô hạt nghiền 2 1.71 4438 173.94 57.87 5400 Khô dầu bông 1 0.91 2153 228.84 260.36 2000

Trang 23

5 Kết luận và đề nghị

5.1 Kết luận

1 Sử dụng cỏ cao ủạm Alfalfa trong khẩu phần ủó cải thiện ủược năng suất sữa của ủàn bũ HF lai và thuần từ 1 ủến 3,5 kg sữa/con/ngày Trung bỡnh chi phớ 2

kg cỏ Alfalfa tăng ủược 1 kg sữa

2 Chất lượng sữa ủó ủược cải thiện rừ rệt, % mỡ sữa TB ủạt ≥ 3,8%, ủạm sữa ≥ 3,3%, % VCK trong sữa ủạt ≥ 12%, chủ yếu do cõn ủối ủược khẩu phần ăn hợp lý với tỷ lệ thức ăn tinh trong khẩu phần ≤ 55%

3 Sử dụng cỏ Alfalfa cải thiện ủược rừ rệt ngoại hỡnh và ủiểm thể trạng (BS) của bũ sữa sau khi sanh (+ 6,3 kg/con), nhất là với bũ sữa NS cao trờn 20 kg/con/ngày Cải thiện ủược ủỉnh chu kỳ sữa (+ 2 kg/con/ngày), ủảm bảo ủộ bền chu kỳ sữa với hệ số sụt sữa thấp

5.2 Đề nghị

1 Hiện giỏ cỏ cao ủạm Alfalfa cũn cao so với giỏ sữa hiện nay tại Việt Nam

Sử dụng cỏ Alfalfa hiệu quả khi:

- Giỏ sữa lờn > 5.500 ủ/kg

- Năng suất sữa bũ ủạt trung bỡnh 20 kg/con/ngày

- Phải cú nền thức ăn ổn ủịnh, khẩu phần ủược cõn ủối

- Sử dụng ủể sản xuất TMR nuụi bũ sữa

- Nhà chế biến mua sữa giỏ luỹ tiến theo % mỡ, ủạm và VCK trong sữa

Trang 24

2 Đề nghị NHA hỗ trợ Nông dân VN trong thời gian ñầu với giá cỏ Alfalfa tương ñương với giá thức ăn tinh hỗn hợp hiện nay (khoảng 3.000 – 3.200 ñ/kg)

3 Thí nghiệm kéo dài cho cả chu kỳ sữa, thậm chí cả các chu kỳ sữa sau ñể ñánh giá chính xác hiệu quả kinh tế việc sử dụng cỏ Alfafa nuôi bò sữa năng suất cao Theo dõi mức ñộ cải thiện khả năng sinh sản (thời gian ñộng dục lại sau khi

ñẻ, tỷ lệ ñậu thai, khoảng cách 2 lứa ñẻ v.v )

Ngày đăng: 17/05/2015, 23:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.  N  ng suất sữa của ủàn bũ theo dừi - Ảnh hưởng của chất lượng thức ăn thô xanh trong khẩu phần lên năng suất và chất lượng sữa bò
Bảng 1. N ng suất sữa của ủàn bũ theo dừi (Trang 6)
ĐỒ THỊ NĂ NG SUẤ T SỮA BÒ TẠ I CÔNG TY BÒ SỮA - Ảnh hưởng của chất lượng thức ăn thô xanh trong khẩu phần lên năng suất và chất lượng sữa bò
ĐỒ THỊ NĂ NG SUẤ T SỮA BÒ TẠ I CÔNG TY BÒ SỮA (Trang 6)
Đồ thị 1. Năng suất sữa bò tại Công ty Bò sữa TP.HCM - Ảnh hưởng của chất lượng thức ăn thô xanh trong khẩu phần lên năng suất và chất lượng sữa bò
th ị 1. Năng suất sữa bò tại Công ty Bò sữa TP.HCM (Trang 6)
Bảng . Kh 9 u phần bò thí nghiệm - Ảnh hưởng của chất lượng thức ăn thô xanh trong khẩu phần lên năng suất và chất lượng sữa bò
ng Kh 9 u phần bò thí nghiệm (Trang 8)
Bảng 2 cho thấy tỷ lệ thức ăn tinh/thụ xanh giữa hai lụ là tương ủương nhau  (49-51% khẩu phần), lượng VCK  ăn vào xấp xỉ 3% P cho cả hai lô - Ảnh hưởng của chất lượng thức ăn thô xanh trong khẩu phần lên năng suất và chất lượng sữa bò
Bảng 2 cho thấy tỷ lệ thức ăn tinh/thụ xanh giữa hai lụ là tương ủương nhau (49-51% khẩu phần), lượng VCK ăn vào xấp xỉ 3% P cho cả hai lô (Trang 9)
Bảng . Khẩu phần ăn lô Thí nghiệm - Ảnh hưởng của chất lượng thức ăn thô xanh trong khẩu phần lên năng suất và chất lượng sữa bò
ng Khẩu phần ăn lô Thí nghiệm (Trang 10)
Bảng   Chất lượng sữa ủàn bũ theo dừi - Ảnh hưởng của chất lượng thức ăn thô xanh trong khẩu phần lên năng suất và chất lượng sữa bò
ng Chất lượng sữa ủàn bũ theo dừi (Trang 15)
Đồ thị 3. Năng suất sữa ủ2n bũ thớ nghiệm - Ảnh hưởng của chất lượng thức ăn thô xanh trong khẩu phần lên năng suất và chất lượng sữa bò
th ị 3. Năng suất sữa ủ2n bũ thớ nghiệm (Trang 16)
Bảng 7. Chất lượng sữa ủàn bũ thớ nghiệm. - Ảnh hưởng của chất lượng thức ăn thô xanh trong khẩu phần lên năng suất và chất lượng sữa bò
Bảng 7. Chất lượng sữa ủàn bũ thớ nghiệm (Trang 17)
Đồ thị   Chất lượng sữa bò Trại Bình Minh - Ảnh hưởng của chất lượng thức ăn thô xanh trong khẩu phần lên năng suất và chất lượng sữa bò
th ị Chất lượng sữa bò Trại Bình Minh (Trang 17)
ĐỒ THỊ TRỌNG LƯỢNG BÒ TRẠI BÌNH MINH - Ảnh hưởng của chất lượng thức ăn thô xanh trong khẩu phần lên năng suất và chất lượng sữa bò
ĐỒ THỊ TRỌNG LƯỢNG BÒ TRẠI BÌNH MINH (Trang 18)
Đồ thị . Tr @ ng l $ ng bò Trại Bình Minh - Ảnh hưởng của chất lượng thức ăn thô xanh trong khẩu phần lên năng suất và chất lượng sữa bò
th ị . Tr @ ng l $ ng bò Trại Bình Minh (Trang 18)
Bảng   Khẩu phần ăn lô thí nghiệm GĐ 1 - Ảnh hưởng của chất lượng thức ăn thô xanh trong khẩu phần lên năng suất và chất lượng sữa bò
ng Khẩu phần ăn lô thí nghiệm GĐ 1 (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm