1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tài liệu phương trình, hệ phương trình hay

10 343 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN 1: NHỮNG KỸ THUẬT CƠ BẢN ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ BẰNG MÁY CASIO 570FX 1 ỨNG DỤNG VÀO GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC 4 : 2 CÁCH CHỨNG MINH PHƯƠNG TRÌNH BẬC 4 VÔ NGHIỆM B

Trang 1

PHẦN 1: NHỮNG KỸ THUẬT CƠ BẢN ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ BẰNG MÁY CASIO 570FX

1) ỨNG DỤNG VÀO GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC 4 :

2) CÁCH CHỨNG MINH PHƯƠNG TRÌNH BẬC 4 VÔ NGHIỆM BẰNGCASIO 570

3) ỨNG DỤNG VÀO GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH, PHƯƠNG PHÁP UCT BẬC 2, 3:

 PHẦN 2: PHÂN TÍCH BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TRONG CÁC ĐỀ THI THỬ TRÊN CẢ NƯỚC

1 Khối A2014 12 − + (12 − ) = 12 (1)

− 8 − 1 = 2 − 2 (2)

2 B2014 Giải hệ: (1 − ) − + = 2 + ( − − 1) (1)

2 − 3 + 6 + 1 = 2 − 2 − 4 − 5 − 3 (2)

3 D2014 Giải bất pt sau: ( + 1)√ + 2 + ( + 6)√ + 7 ≥ + 7 + 12

4 Giải pt: 2 − 11 + 21 = 3√4 − 4

5 Giải bpt: √7 + 7 + √7 − 6 + 2√49 + 7 − 42 < 181 − 14 , (1)

6 (ĐH Vinh ) Giải pt: √4 − + 2√x − 4x + 4x = (x − 1) + 1 − |x|

7 Giải hệ ( + 2 + 2) = ( + 6) (1)

( − 1)( + 2 + 7) = ( + 1)( + 1) (2)

8 (Moon) Giải: − 2 + 3 + 3√10 − ≥ 11, (1)

9 Giải pt: √ + 3 − √ + 1 + √ + 4 + 3 = 2 (1)

10 Mathlinks Giải bpt: − 3 + 1 ≥ √8 − 3 ,

11 Giải pt: + 6 − 171 − 40( + 1)√5 − 1 + 20 = 0 (1)

12 Phan Bội Châu Nghệ An 2015 , Giải pt: 2 − − 6 + 9 = 3√9 − 3 (1)

13 (Chu Văn An) Giải bpt: 3( − 2) + √

√ > √ √ − 1 + 3√ − 1 , (1)

14 Giải ptrình: √ + 9 − 1 + √11 − 3 = 2 + 3

15 Olymic 30-4 Giải pt: √ − 1 + − √ − 2 = 0

16 Giải hệ ptrình sau: + − 3 + 8 = 0 (1)

− − 2 + 4 = 0 (2)

17 Đề trường chuyên Nguyễn Q Diệu : 4 = √ + 1 + 1 ( − + 3 − 2)(1)

( + ) + 2014 + 2015 = + 4030 (2)

Trang 2

18 Đặng Thúc Hứa Giải hệ sau: + ( + 1) = 2 1 + (1)

4 = √ + 1 + 1 ( − + 3 − 2)(2)

19 Toán Học Tuổi Trẻ 2013 ( + ) + 1 = + 2 (1)

4 = √ + 1 + 1 ( − + 3 − 2)(2)

20  Giải pt: 2(2 + 1)√ + 1 − √4 + 3 = 1 (*)

21 Giải pt sau: 3 + 1 − 4√ + 1 + 2√1 − + √1 − = 0 (1)

22 Giải bất pt sau: 3 + 1 − 4√ + 1 + 2√1 − + √1 − ≥ 0 (1)

23 Giải pt sau: √5 − 2 + 3 − √3 + 1 − 2 4 − √15 − − 2 = 0

24 Giải pt: √2 + 48 − 27 + √2 − 24 + 67 − 4 − 6 = 0

25 Giải pt 2 √16 + 3 − (3 + 2 )√ + 3 + 3 = 3 − 2

26 (Mathlinks) Giải pt:

27 Tìm các giá trị m để phương trình sau có nghiệm trên tập số thực

6 + + 2 (4 − )(2 − 2) = + 4 √4 − + √2 − 2 (∗)

28 Khối B_2004: Tìm m để ptrình sau có nghiệm trên tập số thực:

1 + − 1 − + 2 = 2 1 − + 1 + − 1 − (∗)

29 Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm 2 − ( + 2) + =

+ − = 1 − 2

30 Giải hệ sau: ( + ) + 1 = 4 + 2 − 1 + 3 + (1)

2 − = 2 + 2 + 1 (2)

31 Giải pt: 5 ( + 1) = 21√ + 1 + √ − − 20 √5 + 9 + 5

32 Giải hệ sau 2( + ) + 4 − 3 = 0 (1)

( + ) − 2 − 4 + 2 + − 3 + 1 = 0 (2)

33 Giải pt 1 + √2 − + 1 − √2 − = 2( − 1) (2 − 4 + 1) ()

34 Mathlinks Giải bpt: 2x√8x + 1 + √x + 8 ≤ 6x√x + 3 Đặt = √ ≥ 0

35 Giải pt: 4x − x + 4 = (2x − 1)√2x − 1 + 3√2x + 2 (1)

36 Toán học 24h  2x√3 − 4x = − 11 (1)

(x + 2y) + 6x + 8 = 0 (2)

37 Giải hệ

x y + 2 − y x − y = x − y(1)

y y + 2 + x x − y =

√ − y + 2(2)

Trang 3

38 Giải hệ 8x + 12x + 30x + 71x + y + 57 = 0, (1)

2x + 4x + 1 = (x + 1) x − y − 1 , (2)

39 Giải hệ  x + 2x y = (2x + 1) 2x + y, (1)

2x + 2y 2x + y = 2y + xy + 3x + 1, (2)

40 Giải hệ 2 − + = ( + ) (1)

1 − ( + ) = 1 − (2)

41 Giải hệ + − 1 = 6 (1)

+ 2 + + 2 − 1 + 2 − 1 = 29(2)

42 Giải pt (k2pi):

( + 2) − 2√2 + 5 − 9 − ( + 2) 3 + 5 − − 12 − 5 + 7 = 0

43 MoonGiải pt: 2 − 2√ − 1 − 1 =

44 Toán học 24h Giải hệ sau: ≔ + − 6 − 2 + 2 = 0 (1)

20 + 8 − 7 + 2 + − 1 + √6 − 1 = 2 + (2)

45 Giải hệ: 2 − 3 + + 3 = 2 + (1)

− + 3 − = 0 (2)

46 (Mathlinks) Giải hệ pt sau:

8x − 4√x + 3 + 6 = 3 √x + y (2)

,

47 (Mathlinks) Giải bất phương trình sau: + 1 + √ + + 1 − √ ≤ − − 1

48 Giải hệ pt sau

(4 + 3)(4 + 3) = 16( + ) (1)

49 Giải hệ  3 √ + 2 + + 2 = 5( + ) (1)

− + 3( − 2 ) = 3(5 − 2 ) + 10 (2)

50 (Mathlinks) giải bpt sau: √ + 16 − 3√ − 3 + 4 ≥ √ + 1 − 3 (1)

51 Giải hệ ( Thầy Xuân Đỗ): y + 2x y − 4xy − 5y − 2 = 0 (1)

√2 − x + y + 2 + y + 7 − 9 + x + y = 0 (2)

52 Giải hệ  x + y + 2x + y = x − 2x, (1)

y(4x + y − 1) + 6 x + 1 + 2x + y = 0 (2)

Trang 4

53 Giải hệ sau √x + y + 2(x + y ) = 4 + 2xy, (1)

x 3x + 6xy + y 3y + 6xy = 6 (2)

54 Giải hệ sau  (x + 1) = + 1, (1)

x + y − 1 + √5 − 2x = 4xy − 12y + 7 (2)

55 Giải hệ: √x − 3 + √5 − x = y + y, (1)

10 − y + (x − 4) (x + 2) = 3 (2)

56 Giải hệ: √2 + x − y = 1, (1)

57 Giải hệ: √5 − 3x + −9y + 24y = 7, (1)

x + y + xy − 3x − 4y + 4 = 0 (2)

58 Giải hệ (Trần Hưng Ls) : (x + y)(x − y) + 2x + y = xy + 5x, (1)

= (2)

59 Giải hệ (Bình Phương )  x + 2x 3x − 2y = 4x − 2y + 1 (1),

y + 7x = 2y 3x − 2y + 2y + 4 (2)

60 Giải hệ (P.T.Khải) : (x + 1)(y − 1) = 4x (1),

(x − y) + 3x = 1

61 Giải pt sau: x − 3x − 3x + 2 (x + 1) = 0

62 Mathlinks 

2√4x + 1 + 4 − y = x + 4 (2)

,

63 Giải 2x (4x + 1) + 2y (2y + 1) = y + 32, (1)

x + y − x + y = (2)

64 Giải hệ  xy − x − y = 1 (1)

4x + y − 12x + 9x − 6y = 7(2)

65 Giải bất pt sau:

√ ≥ 3

66  Toán học 24h  Giải hệ sau:

x + x 1 + y = 1 − y + 1 − y (1)

67 Giải hệ sau + 4 ( − 5) − 1 = 4 − + 2 2 (1)

4 ( − 4) + = 2√ − 1 (2)

Trang 5

68 (THTT) Giải hệ + = 3 (1)

− + = 9 (2)

69 Giải hệ sau: ( + − 4) √ + − 1 = 0 (1)

( − )( − 1)( − 1)( + + ) = 4 (2)

70 Giải hệ pt: − + 1 + − + 1 = 2 + 2( − ) (1)

(16 − 5) √ + + 4 = 0 (2)

71 Giải hệ  ( − 3) = 2 + + 3 (1)

3√ − 3 = + 8 (2)

72 Giải hệ sau: ( + ) + = − 2 (1)

+ + ( + − 1) + = 2 + 2 (2)

73 Giải hệ  − + 2 = ( + 1) + (1)

2 − 3 + 3 + − 2 = 3 − 2 (2) ĐK:

74 Giải hệ  + − 2 = 2 − 2 (1)

4√ + 3 − = − 3 + 9 (2)

75 Giải hệ ( − ) + 2 + 2 = 2 (1)

− 2 − + 2 = 4 + − 2

76 Giải pt: − − + 1 = √

77 Giải pt: √2 + 1 − 1 = 3 − √10 + 24

78 Giải hệ pt: + + − 4 + 1 = 0 (1)

+ + − 3 = 0 (2)

79 Giải hệ pt: (3 + ) + = 2 + 1

80 Giải bpt: 2 1 − + 2 − ≥ , (1)

81 Giải pt : 2 − 6 + √2 − 2 + 3 − 6√ + 1 − 3 = 0

82 Giải pt: −

√ = − 1 HD: ĐK > 0

83 Giải hệ sau:

81 + √ − 1 = 8( + 2) − 2 , (2)

Trang 6

85 (Trường Chuyên Võ Nguyên Giáp) Giải :

86 Giải hệ 2 5 − − + 2 = 3 ( + 1)(2 − ) + (1)

87 Giải hệ − + 2 − + 2 + 2 = 7 (1)

( − ) + 4( + 1) = 24 2 − − 2 , (2)

88 Giải hệ √ − 2 + 4 − = 3 − + 4 (1)

2 − 2 + 2 − + 8 = 0 (2)

89 Giải hệ  ( + )(25 − 4 ) = + 4 + 17

4 + 4 + 4 − 4 − 7 = 0

90 Giải hệ  4 2 (3 + 1) = 8 + ( + 1) (1)

(2 + 1) = 3 + ( + 1)√ − 1(2)

,

92 Giải hệ  (1 − ) + 2 = + 2 + 3 (1)

+ 1 + + 2 = 2 − (2)

93 Giải hệ pt sau 3 + 1 + 2 ( + 1) = 4 + 2 + 1 (2)

( − ) = 3 − 3 (2)

94 Giải hệ 2 − 3 + 4 + 2 = 5 + 2 + 1(1)

( − 4 ) = 5 − 3 (2)

95 Lê Quý Đôn Đà Nẳng: √ ≥ (1)

96 Giải hệ sau (Moon) (2 + − 1) √ + 3 + + √ = 8√ (1)

2 + 2 3 + + 2 + 3 = 11 (2)

97 Giải hệ sau: + + − 3 + 1 = 0 (1)

+ ( − 1) + − 1 = 0 (2)

98 Giải hệ √ + 4 − 3 + + 2 = + √4 + 1 (1)

4 + + 2√3 − 4 = 7

100 Mathlinks √ +√ = 2 (1)

− 1 + √ − 1 = (2)

.,

Trang 7

101 Giải hệ

+

+ 3 = ( )

√ √ − 2√2 − (2)

102 Giải phương trình:

√ = 0

103 Giải hệ  − − 2 − 1 + ( − 1) = 0 (1)

− 5 + 7 + 6 = 3 − 2 (2)

104 Giải pt: log ( + 1) + − = log ( + 2 + 1)

105 Giải hệ  √ + 2 − = 3 , (1)

+ + − = 2 , (2)

106 Giải hệ 

( )√ ( ) = 2√2 , (1) ( − )( + + 3) = + 1, (2)

107 Giải pt sau: ( + 2)√ + 1 − (4 + 5)√2 + 3 = −6 − 23

108 Giải pt (5 − 4)√2 − 3 − (4 − 5)√3 − 2 = 2

109 Giải bpt: √8 − 3 + √4 − 1 = 4 − 3 + 5 (1)

110 Hmath 360  + + 2 = + + 2 (1)

+ + − = 0 (2)

111 Giải hệ: 4 + + 4 (2 − )( + 2) = 14 , (1)

+ + 2 − 1 = 0 , (2)

112 Giải pt2(2 + 1)√ + 1 − √4 + 3 = 1 (*)

√ , (1) + + 4 − 4 + 2 − 5 = 0 , (2)

√ , + − 5 + 11 − 10 + 16 = 0 ,

115 Giải ( + 2 − 1) 2 + 1 = ( − 2 )√ + 1 , (1)

2 + 5 = ( + 1)(2 + 1) , (2)

116 Giải hệ : √2 − 2 + 2 + 2 = ( − 3 ) + (1)

( + 1) 3 − − 4 = (2 + 1) + (2)

117 Giải hệ sau 2( + ) + 4 − 3 = 0 (1)

( + ) − 2 − 4 + 2 + − 3 + 1 = 0 (2)

118 Giải hệ

= 2( + 2 ) +

√ , (1)

Trang 8

119 Giải hệ sau

⎧9 −40 − 9 − 4 = 2 − 3 3√ + 5 + 2 , (1) ( + 7) + 2 + 10 = 3 √ + 5 + 3 , (2)

120 Giải hệ sau √ − 1 + − 3 = √ + 79 , (1)

− + 15 + 12 + 76 − 49 + 198 = 0 , (2)

121 Giải pt: + 2 + 2 − 2 + 1 = ( + )

122 Giải hệ  + + = − ,

123 Giải hệ sau: + + 2 = − , (1)

8 + 2 + = 4 + 3 + + 2 1 + (2 − ) , (2)

124 Giải hệ √ + 4 + 1 − √ + 4 = − √ + 3 , (1)

( − 1) − 2 + 1 = + 6 − 17 (2)

125 K2pi2-2014 Giải hệ sau: 4 + 3 + 5 − = ( + 4 + 8) , (1)

+ √12 − 2 = 2 − 2 − 4 , (2)

126 K2pi Giải hệ sau + = 2( + ) , (1)

4 + √ − 1 = 9( − 1)√2 − 2 , (2)

127 Giải hệ  ( − 3) = 2 + + 3 (1)

3√ − 3 = + 8 (2)

128 Giải pt sau: 2√2 − 1 − 4 + 7 − 4√2 − 1 + √2 − 1 − 3 = 0

129 HSG HCM 2014:

+ 6 √ − 1 + 12 − 4 = 0 (1)

√ √ (2)

130 Giải hệ  + 3 + 3 − 3 = 0 (1)

− 4 − 3 + 2 − + 1 = 0 (2)

131 K2piGiải pt sau: 2( + 5)√1 − 3 + 3 − 10 = ( )

132 Giải pt sau: 3 √ + 1 = + − 19 − 16

133 Giải pt sau: √ = √2 + √3 √ + + 1 − √ + 1

134 (Thầy N Minh Tiến) Giải bpt: 2 + − 1 ≥ √4 + 9 + √2 − 3 (1)

135 Gpt: 2 + − 1 = √4 − 11 + √2 − 2 ĐS: = 3

Trang 9

136 Giải hệ (3 − )( + 1) = ( + 1) (1)

+ + + = 2 (2)

137 Giải hệ  + 3 + 2 + 2( + 2) + 2 − + 2 + + 2 = 1

√2 − 1 + − 3 + 2 + 2 − 7 + 7 − 6 = 0

138 Giải pt sau : − 3 − 1 = (3 − 1)√1 − HD:

139 Giải hpt sau: 2√2 + 1 + 2 2 + 1 = ( − )

( + )( + 2 ) + 3 + 2 = 4

140 Giải pt sau: − 4 + 14 + √ + 4 = 2√1 + 12 + 1 + √1 + 12

141 Giải pt sau: 96 − 20 + 2 = 4 (8 + 1)(∗)

142 Giải pt (3 + 1) + (3 − 1) + √9 − 1 = 1

143 Giải hpt sau: + 2 − √ − 1 = +

+ 2 − 2 + − + 1 = 3

144 Giải hpt sau: − 3 + 4 + + 5 + 4 = 4 (1)

5 + 3 − √7 − 2 = 2 − 1 − 4

145 Giải pt sau: 3 + 4 − 1 = √x + 2x + x (∗)

146 Giải hpt sau: − 4√ − 1 + − = 0 (1)

5 + − 5 + 1 − + = 6 (2)

147 Giải hpt sau: ≔ + 3 + 3 − 3 = 0

≔ − 4 − 3 + 2 − + 1 = 0

148  Giải hpt sau: − 3 − + 1 = − 2 −

149 Giải hpt sau: ≔ 3( − ) + 20 + 2 + 5 + 39 − 100 = 0 (1)

150 Giải pt: + 4 + + 1 + √25 − = 0

151 Giải pt sau: + 3 + 1 − √3 + 5 − √1 − x = 0

152 Giải hệ sau:

( − 2 ) 4 − − 1 − 2 − = 1 (1)

2 4 (4 − ) − 2 + 2 − 2(2 + 1) = 3 (2)

153 Giải pt sau: − 4 − 10 + 40 = √10 −

154 Giải bpt:( − 1) 1 + √3 − + 2 ≤ 2√3 − x + 3

Trang 10

155 Giải hpt sau:

2 = ( − )( + 3 ) (1) + + − 3 = 0 (2)

156 Giải pt: + √ − 3 + 9 = √ + 2 + 10 + 1

157  Giải hệ ptrình (K2pi): ( + 3 )(3 − ) = 8 (1)

+ 27 = 4 (2)

158

(y − x)(y + 1) + (y − 2)√x + 1 = 1, (1) (2y − 3)(3x − 3y x + 6x) + − 3 = 0 (2)

159  Giải hpt sau: √ + 4 + 1 − √ + 4 = − √ + 3 , (1)

( − 1) − 2 + 1 = + 6 − 17 (2)

160 Giải phương trình sau: + 3 + + 2 = √2 + 11 + 2 √ + 4 ()

CHÚC CÁC BẠN THI ĐẠT KẾT QUẢ CAO

MỌI GÓP Ý PHÊ BÌNH XIN GỦI QUA Email: chauthanhhai1978@gmail.com

MỌI GÓP Ý, THẮC MẮC CÁCH GIẢI XIN TRAO ĐỔI QUA

https://www.facebook.com/haithuvinh.nhunhi

CHÂU THANH HẢI TRUNG TÂM LUYỆN THI SỐ 08 LÊ LỢI-HUẾ

ĐIỆN THOẠI 0935961321

XIN CÁM ƠN CÁC BẠN

Ngày đăng: 17/05/2015, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w