1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Quy trình vận hành hệ thống điện một chiều nhà máy thủy điện

44 2,9K 81

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 3,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN 1 Nhiệm vụ Bộ chỉnh lưu cung cấp nguồn DC cho các phụ tải đồng thời phụ nạp cho hệ thống ắcquy và giữ cho hệ thống ắcquy luôn đầy điện. Bộ ắcquy nhằm duy trì cung cấp nguồn DC cho tải khi sự cố bị mất nguồn tự dùng xoay chiều hay hư hỏng bộ chỉnh lưu. Bộ ắc qui còn cung cấp nguồn DC cho bộ UPS cung cấp nguồn cho các phụ tải xoay chiều 230V.

Trang 1

MỤC LỤC

Chương 1- Giới thiệu tổng quan ……… ……… 2

Chương 2- Quy định chung ……… ……… 11

Chương 3- Các quy định an toàn……… 12

Chương 4- Vận hành ……… 14

Chương 5- Các hiện tượng bất thường, sự cố và biện pháp xử lý……… 25 Các phụ lục

Phụ lục 1: Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện một chiều 220VDC

Phụ lục 2: Mặt trước tủ nạp cho ắc qui

Phụ lục 3: Phụ tải DC

Trang 2

Chương 1GIỚI THIỆU TỔNG QUAN

- Mười hai tủ nạp cho 2 bộ ắc qui do ZHONGHENG cung cấp

- Bốn máy cắt đến nguồn AC gồm 2 máy cắt GS101 và 2 máy cắt GS102

- Các tủ phân phối điện một chiều: 01BUA10GH001÷06BUA10GH001,80BUA10GH001, 80BUA10GH002, 20BUA10GH001, 20BUA11GH001

Trang 3

3.2- Bảng thông số cài đặt cho hệ thống điện một chiều 220VDC

Trang 4

4 Cách điện nhánh

3.3- Nguồn cung cấp cho các tủ nạp

- Tủ 20BUA02GH001 GS101 Nguồn xoay chiều cho 3 tủ nạp 20BUA02GH001, 20BUA02GH002,

20BUA02GH003

Nguồn xoay chiều cho 3 tủ nạp 20BUA02GH006, 20BUA02GH007, 20BUA02GH008

Nguồn xoay chiều cho 3 tủ nạp 20BUA01GH001, 20BUA01GH002, 20BUA01GH003

Nguồn xoay chiều cho 3 tủ nạp 20BUA01GH006, 20BUA01GH007, 20BUA01GH008

Trang 5

4 Hướng dẫn thao tác vận hành trên trên màn hình LCD

Trên màn hình ta kích vào menu sau đó kích vào option ta có bảng sau

4.1 Kích Rectification module để khởi động modul, màn hình sẽ hiển thị như sau

Kích chọn các nhóm modul làm việc, sau đó kích power on để khởi động modul

4.2 Kích charging control để chọn chế độ nạp cho ắc qui màn hình sẽ hiển thị một

số thông số cài đặt như sau

Trang 6

Kích floating charging button or equalizing charging để chọn chế độ nạp cho

ắc qui Sau đó ấn Excute đề thay đổi chế độ nạp như đã chọn

4 3 Kích dynamic discharging để tiến hành phóng cho ắc qui, màn hình sẽ hiện

Trang 7

5 Hướng dẫn công tác kiểm tra trong quá trình vận hành

Ta có màn hình giao diện dưới đây

Cửa sổ chính Các thực đơn

Cửa sổ chính gồm có

- Area 1: Gá trị dòng, áp control bus

- Area 2: Thông tin về giá trị cách điện nhánh

- Area 3: Thông tin về giá trị dòng, áp, nhiệt độ modul nạp

- Area 4: Thông tin về giá trị điện áp đầu vào AC từng pha

- Area 5: Thông tin về điện áp, dòng, nhiệt độ ắc qui và chế độ nạp

- Area 6: Thông tin về quá trình phóng ắc qui

5.1 Area 1.

Kích vào area 1 ta có thể xem dòng, áp của đầu ra modul Khi có quá áp hoặc kém áp thì area1 sẽ sáng màu đỏ Kích vào area 1 sẽ có màn hình như dưới đây

Trang 8

Ta biết giá trị dòng, áp control bus, điện áp ắc qui, dòng ắc qui.

5.2 Area 2

Kích vào area 2 để kiểm tra thông tin cách điện Khi có lỗi cách điện thì Area

2 sẽ có màu đỏ Kích vào area 2 màn hình sẽ hiển thị như dưới đây

Trạng thái gồm có thông tin cách điện, các list thông tin cách điện Nếu muốn

về trang đầu ấn return

5.3 Area 3

Kích vào area 3 để kiểm tra điện áp , dòng điện và nhiệt độ modul Khi có lỗi modul nạp thì area 3 sẽ có màu đỏ

Màn hình hiển thị khi kích vào như sau

Khi modul nào lỗi thì trên modul đó có dấu , ngoài ra còn hiện các giá trị dòng, áp và nhiệt độ modul Nếu muốn về trang đầu ấn return

5.4 Area 4.

Kích vào area 4: màn hình sẽ hiển thị như dưới đây

Trang 9

Ta có thể kiểm tra giá trị điện áp vào của từng pha và từng nhánh đầu vào Khiđiện áp nguồn đầu vào lỗi thì area 4 sẽ có màu đỏ Nếu muốn quay về trang đầu ấn return.

5.5 Area 5.

Kích vào area 5 màn hình sẽ hiện như sau

Khi ắc qui lỗi thì area 5 có màu đỏ

Ta có thể biết điện áp ắc qui của nhóm 1 hoặc nhóm 2 bằng cách kích vào

như hình dưới đây

Trang 10

Trên màn hình còn hiện nhóm ắc qui, điện áp ắc qui, dòng điện ắc qui và trạngthái nạp.

nhiệt độ từng bình ắc qui như hình dưới đây

Hiện các list nhiệt độ ắc qui, nhóm ắc qui, điện áp, dòng điện và trạng thái nạp

ắc qui.Nếu muốn về trang đầu ấn return

Chương 2QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1 Mục đích

Quy trình này nhằm hướng dẫn công tác vận hành và xử lý sự cố hệ thốngđiện tự dùng một chiều 220VDC cho các chức danh vận hành trong Nhà máythuỷ điện Sơn La

Điều 2 Đối tượng của Quy trình

Trang 11

Những người cần nắm rõ quy trình này:

1- Lãnh đạo Công ty

2- Quản đốc, Phó quản đốc Phân xưởng vận hành

3- Quản đốc, Phó quản đốc các Phân xưởng sửa chữa

4- Trưởng, Phó phòng Kỹ thuật

5- Trưởng ca

6- Trưởng kíp

7- Trực điện gian máy

Điều 3 Phạm vi áp dụng của Quy trình

Quy trình này được áp dụng cho hệ thống điện tự dùng một chiều 220VDC lắpđặt trong nhà máy của Nhà máy thuỷ điện Sơn La

Điều 4 Định nghĩa, viết tắt

20BUA01GH001: tủ nạp 1A cho hệ thống ắc qui số 1

20BUA01GH002: tủ nạp 2 A cho hệ thống ắc qui số 1

20BUA01GH003: tủ nạp 3 A cho hệ thống ắc qui số 1

20BUA01GH004: tủ liên lạc hệ thống ắc qui số 1

20BUA01GH005: tủ phân phối chính hệ thống ắc qui số 1

20BUA01GH006: tủ nạp 3B cho hệ thống ắc qui số 1

20BUA01GH007: tủ nạp 2 B cho hệ thống ắc qui số 1

20BUA01GH008: tủ nạp 1 B cho hệ thống ắc qui số 1

20BUA02GH001: tủ nạp 1A cho hệ thống ắc qui số 2

20BUA02GH002: tủ nạp 2 A cho hệ thống ắc qui số 2

20BUA02GH003: tủ nạp 3 A cho hệ thống ắc qui số 2

20BUA02GH004: tủ liên lạc hệ thống ắc qui số 2

20BUA02GH005: tủ phân phối chính hệ thống ắc qui số 2

20BUA02GH006: tủ nạp 3B cho hệ thống ắc qui số 2

20BUA02GH007: tủ nạp 2 B cho hệ thống ắc qui số 2

20BUA02GH008: tủ nạp 1 B cho hệ thống ắc qui số 2

01BUA10GH001: tủ phân phối điện một chiều tổ máy số 1

02BUA10GH001: tủ phân phối điện một chiều tổ máy số 2

03BUA10GH001: tủ phân phối điện một chiều tổ máy số 3

04BUA10GH001: tủ phân phối điện một chiều tổ máy số 4

05BUA10GH001: tủ phân phối điện một chiều tổ máy số 5

06BUA10GH001: tủ phân phối điện một chiều tổ máy số 6

80BUA10GH001: tủ phân phối điện một chiều cho trạm GIS

20BUA11GH001: tủ phân phối một chiều cho phòng Relay

20BUA10GH001: tủ phân phối một chiều cho trạm phụ

80BUA10GH002: tủ phân phối điện một chiều cho trạm GIS

GS: các máy cắt

DC: nguồn một chiều

AC: nguồn xoay chiều

Trang 12

Chương 3CÁC QUY ĐỊNH AN TOÀN

Điều 5 Vận hành hệ thống điện tự dùng một chiều chỉ được giao cho nhân viên vận

hành đã qua huấn luyện kỹ thuật, sát hạch quy trình vận hành và xử lý sự cố hệthống tự dùng một chiều Nhà máy đạt yêu cầu và được phân công nhiệm vụ

Điều 6 Vận hành hệ thống tự dùng một chiều phải tuân theo quy trình, quy phạm

sau:

1- Qui chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện

2- Quy trình kỹ thuật an toàn điện

3- Các quy phạm, quy trình, quy định khác có liên quan

Điều 7 Cấm vận hành tủ nạp, tủ DC khi:

1- Xuất hiện rung mạnh, có tiếng kêu lạ phát sinh trong tủ

2- Có bất kỳ hư hỏng nào mà ảnh hưởng đến chế độ làm việc bình thườngnhưng chưa tìm ra nguyên nhân và khắc phục hư hỏng đó

3- Ngoại lệ trong trường hợp khẩn cấp nhưng phải được sự đồng ý của Lãnhđạo công ty

Điều 8 Khi vận hành đối với thiết bị có 2 nguồn cung cấp, chỉ được phép thao tác

tách ra để sửa chữa, thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị trong hệ thống điệnmột chiều khi đã đảm bảo việc cung cấp điện cho các phụ tải một chiều từnguồn khác

Điều 9 Mọi công việc sửa chữa, thí nghiệm hiệu chỉnh chỉ được tiến hành khi các

thiết bị này đã được cô lập về điện khi thực hiện đầy đủ các biện pháp an toàn

Điều 10 Trong phòng ắcquy.

1- Cấm! Không được hút thuốc lá

2- Không lắp đặt các thiết bị phát sinh tia lửa điện như: áptômát, cầu chì, côngtắc điện Cửa phòng phải đặt biển “Phòng ắcquy - Cấm lửa”

4- Ắcquy phải đặt trong phòng riêng đảm bảo khô ráo, sáng sủa Phòng ắcquyphải cách ly với khói, bụi và hơi

Điều 11 Các quy định an toàn khi làm việc với ắcquy.

1- Phải tuân thủ theo đúng hướng dẫn vận hành và bảo quản ắcquy Chỉ chophép những người đã qua đào tạo được làm việc với ắcquy

2- Để tránh cháy nổ cấm làm những công việc có phát sinh lửa, đám cháy ởgần các bình ắcquy Khi làm việc với hệ thống ắcquy phải mặc đầy đủ đồ bảo

hộ lao động

3- Tránh gây ngắn mạch Chú ý! không để các vật lạ hoặc vật là kim loại lênbình ắcquy

Trang 13

Chương 4VẬN HÀNH

+ GS117, GS118, GS119, GS120, GS121, GS122 tại tủ 20BUA01GH002đóng

+ GS123, GS124, GS125, GS126, GS127, GS128 tại tủ 20BUA01GH003đóng

+ GS201 tại tủ 20BUA01GH004 đóng

+ GS203 tại tủ 20BUA01GH004 đóng

+ GS212,GS213, GS214, GS215, GS216, GS217, GS218, GS219, GS220,GS221, GS222, GS226, GS227, GS229, GS230 tại tủ 20BUA01GH005 đóng+ GS102 tại tủ 20BUA01GH008 đóng

+ GS129, GS130, GS131, GS132, GS133, GS134 tại tủ 20BUA01GH008đóng

+ GS135, GS136, GS137, GS138, GS139, GS140 tại tủ 20BUA01GH007đóng

+ GS141, GS142, GS143, GS144, GS145, GS146 tại tủ 20BUA01GH006đóng

+ GS203 tại tủ 20BUA01GH004 đóng

+ GS212,GS213, GS214, GS215, GS216, GS217, GS218, GS219, GS220,GS221, GS222, GS226, GS227, GS229, GS230 tại tủ 20BUA01GH005 đóng+ GS102 tại tủ 20BUA01GH008 đóng

+ GS129, GS130, GS131, GS132, GS133, GS134 tại tủ 20BUA01GH008đóng

+ GS135, GS136, GS137, GS138, GS139, GS140 tại tủ 20BUA01GH007đóng

Trang 14

+ GS141, GS142, GS143, GS144, GS145, GS146 tại tủ 20BUA01GH006đóng

+ GS117, GS118, GS119, GS120, GS121, GS122 tại tủ 20BUA01GH002đóng

+ GS123, GS124, GS125, GS126, GS127, GS128 tại tủ 20BUA01GH003đóng

+ GS201 tại tủ 20BUA01GH004 đóng

+ GS203 tại tủ 20BUA01GH004 cắt

+GS212,GS213, GS214, GS215, GS216, GS217, GS218, GS219, GS220,GS221, GS222, GS226, GS227, GS229, GS230 tại tủ 20BUA01GH005 đóng+ GS102 tại tủ 20BUA01GH008 cắt

+ GS129, GS130, GS131, GS132, GS133, GS134 tại tủ 20BUA01GH008đóng

+ GS135, GS136, GS137, GS138, GS139, GS140 tại tủ 20BUA01GH007đóng

+ GS141, GS142, GS143, GS144, GS145, GS146 tại tủ 20BUA01GH006đóng

+ GS117, GS118, GS119, GS120, GS121, GS122 tại tủ 20BUA02GH002đóng

+ GS123, GS124, GS125, GS126, GS127, GS128 tại tủ 20BUA02GH003đóng

+ GS201 tại tủ 20BUA02GH004 đóng

+ GS203 tại tủ 20BUA02GH004 đóng

+GS212, GS213, GS214, GS215, GS216, GS217, GS218, GS219, GS220,GS221, GS222, GS226, GS227, GS229, GS230 tại tủ 20BUA02GH005 đóng+ GS102 tại tủ 20BUA02GH008 đóng

Trang 15

+ GS129, GS130, GS131, GS132, GS133, GS134 tại tủ 20BUA02GH008đóng

+ GS135, GS136, GS137, GS138, GS139, GS140 tại tủ 20BUA02GH007đóng

+ GS141, GS142, GS143, GS144, GS145, GS146 tại tủ 20BUA02GH006đóng

+ GS203 tại tủ 20BUA02GH004 đóng

+ GS212,GS213, GS214, GS215, GS216, GS217, GS218, GS219, GS220,GS221, GS222, GS226, GS227, GS229, GS230 tại tủ 20BUA02GH005 đóng+ GS102 tại tủ 20BUA02GH008 đóng

+ GS129, GS130, GS131, GS132, GS133, GS134 tại tủ 20BUA02GH008đóng

+ GS135, GS136, GS137, GS138, GS139, GS140 tại tủ 20BUA02GH007đóng

+ GS141, GS142, GS143, GS144, GS145, GS146 tại tủ 20BUA02GH006đóng

+ GS117, GS118, GS119, GS120, GS121, GS122 tại tủ 20BUA02GH002đóng

+ GS123, GS124, GS125, GS126, GS127, GS128 tại tủ 20BUA02GH003đóng

+ GS201 tại tủ 20BUA02GH004 đóng

+ GS203 tại tủ 20BUA02GH004 cắt

+GS212,GS213, GS214, GS215, GS216, GS217, GS218, GS219, GS220,GS221, GS222, GS226, GS227, GS229, GS230 tại tủ 20BUA02GH005 đóng+ GS102 tại tủ 20BUA02GH008 cắt

Trang 16

+ GS129, GS130, GS131, GS132, GS133, GS134 tại tủ 20BUA02GH008đóng

+ GS135, GS136, GS137, GS138, GS139, GS140 tại tủ 20BUA02GH007đóng

+ GS141, GS142, GS143, GS144, GS145, GS146 tại tủ 20BUA02GH006đóng

+ GS202 tại tủ 20BUA02GH004 cắt

+ GS204 tại tủ 20BUA02GH004 cắt

Điều 18 Trước khi thao tác đưa hệ thống vào làm việc hoặc thay đổi phương thức

vận hành, nhân viên vận hành phải kiểm tra:

1- Tình trạng thiết bị: các tủ nạp, các dàn ắcquy và toàn bộ phụ tải của hệthống

2- Bên trong và bên ngoài của các tủ đã vệ sinh sạch sẽ, không còn vật lạ.3- Hệ thống rơle bảo vệ và tự động của hệ thống sẵn sàng làm việc

Điều 19 Ngay sau khi thao tác chuyển đổi chế độ làm việc của hệ thống, chuyển

đổi phụ tải nhân viên vận hành phải kiểm tra các hạng mục sau

1- Trạng thái đóng, cắt của các máy cắt tổng, máy cắt phụ tải phù hợp vớitrạng thái thực tế

2- Không có tín hiệu cảnh báo của hệ thống điện một chiều và các hiện tượngbất thường khác

3- Sự phát nhiệt của các đầu cốt của các máy cắt

4- Trị số dòng điện, điện áp trên các đồng hồ đo lường tại các tủ hệ thống mộtchiều nằm trong phạm vi cho phép

Điều 20 Thao tác đưa bộ 1 vào làm việc theo phuơng án bình thuờng lần đầu D10.

1 Nguồn xoay chiều cấp đến tủ đảm bảo, các phụ tải đã sắn sàng làm việc

2 Đóng máy cắt GS13A trên tủ 20BFA03GH003

3 Đóng máy cắt GS136 trên tủ 20BFA04GH003

4 Đóng GS101 trên tủ 20BUA01GH001

5 Đóng lần lượt các máy cắt từ GS111 đến GS128 trên tủ 20BUA01GH001,20BUA01GH002, 20BUA01GH003

6 Kiểm tra điện áp đầu ra modul, đóng GS201trên tủ 20BUA01GH004

7 Kiểm tra điện áp ắc qui, đóng GS203 trên tủ 20BUA01GH004

8 Đóng lần lượt các máy cắt phụ tải GS211 đến GS230 trên tủ20BUA01GH005

9 Sau khi cấp nguồn cho tải ổn định, đóng GS102 trên tủ 20BUA01GH008

10 Đóng lần lượt các máy cắt từ GS129 đến GS146 20BUA01GH008,20BUA01GH002, 20BUA01Gh003 để đưa bộ nạp 2 vào chế độ dự phòng

Điều 21 Thao tác chuyển đổi phương thức vận hành D10 sang phương thức D11

a Điều kiện ban đầu

Hệ thống đang làm việc theo phương thức D10

b Thao tác

1 Đóng máy cắt GS102 trên tủ 20BUA01GH008

Trang 17

2 Đóng các máy cắt GS129, GS130, GS131, GS132, GS133, GS134, GS135,GS136, GS137, GS138, GS139, GS140, GS141, GS142, GS143, GS144,GS145, GS146 trên các tủ 20BUA01GH008, 20BUA01GH007,20BUA01GH006.

3 Đóng máy cắt GS202 trên tủ 20BUA01GH004

4 Cắt máy cắt GS201trên tủ 20BUA01GH004

5 Tiến hành dừng bộ nạp 1 cắt các máy cắt GS111 đến GS128 trên tủ20BUA01GH001, 20BUA01GH002, 20BUA01GH003

6 Cắt máy cắt GS101trên tủ 20BUA01GH001

Điều 22 Thao tác chuyển đổi phương thức vận hành D10 sang phương thức D12

a Điều kiện ban đầu

Hệ thống đang làm việc theo phương thức D10

b Thao tác

1 Trên tủ 01BUA10GH001, 02BUA10GH001, 03BUA10GH001,04BUA10GH001, 05BUA10GH001, 06BUA10GH001, tiến hành đóng cácmáy cắt từ GS201 đến GS207 trên thanh cái 01BUA02

2 Trên tủ 80BUA10GH001 và 80BUA10GH002, tiến hành đóng các máy cắt

từ GS201 đến GS235 trên thanh cái 80BUA20

5 Cắt GS203 trên tủ 20BUA01GH004 cô lập ắc qui ra sửa chữa

Điều 23 Thao tác chuyển đổi phương thức vận hành từ D12 sang phương

thức D10

a Điều kiện ban đầu

Hệ thống đang làm việc theo phương thức D12

b Thao tác

1 Chuyển đổi các phụ tải theo phương thức D10

2 Đóng máy cắt GS203 trên tủ 20BUA01GH004

Điều 24 Thao tác chuyển đổi phương thức vận hành từ D11 sang phương thức 10.

a Điều kiện ban đầu

Hệ thống đang làm việc theo phương thức D11

b Thao tác

1 Đóng máy cắt GS101 trên tủ 20BUA01GH001

2 Đóng các máy cắt GS111, GS112, GS113, GS114, GS115, GS116, GS117,GS118, GS119, GS120, GS121, GS122, GS123, GS124, GS125, GS126,GS127, GS128 tại các tủ 20BUA01GH001, 20BUA01GH002,20BUA01GH003

Trang 18

3 Đóng máy cắt GS201 trên tủ 20BUA01GH004

4 Cắt máy cắt GS202 trên tủ 20BUA01GH004 bộ nạp 2 đã được tách ra.5.Tiến hành dừng bộ nạp 2 cắt máy cắt từ GS129 đến GS14620BUA01GH008, 20BUA01GH007, 20BUA01GH006

6 Cắt máy cắt GS102 trên tủ 20BUA01GH008

Điều 25 Thao tác đưa bộ 2 vào làm việc theo phuơng án bình thuờng lần đầu.

11 Nguồn xoay chiều cấp đến tủ đảm bảo, các phụ tải đã sắn sàng làm việc

12 Đóng máy cắt GS142 trên tủ 20BFA03GH004

13 Đóng máy cắt GS127 trên tủ 20BFA04GH002

14 Đóng GS101 trên tủ 20BUA02GH001

15 Đóng lần lượt các máy cắt từ GS111 đến GS128 trên tủ 20BUA02GH001,20BUA02GH002, 20BUA02GH003

16 Kiểm tra áp đầu ra modul, đóng GS201trên tủ 20BUA02GH004

17 Kiểm tra điện áp ắc qui, đóng GS203 trên tủ 20BUA02GH004

18 Đóng lần lượt các máy cắt phụ tải GS211 đến GS230 trên tủ20BUA02GH005

19 Sau khi cấp nguồn cho tải ổn định, đóng GS102 trên tủ 20BUA02GH008

20 Đóng lần lượt các máy cắt từ GS129 đến GS146 trên tủ 20BUA02GH008,20BUA02GH007, 20BUA02GH006 để đưa bộ nạp 2 vào chế độ dự phòng

Điều 26 Thao tác chuyển đổi phương thức vận hành D20 sang phương thức D21

a Điều kiện ban đầu

Hệ thống đang làm việc theo phương thức D20

b Thao tác

1 Đóng máy cắt GS102 trên tủ 20BUA02GH008

2 Đóng các máy cắt GS129, GS130, GS131, GS132, GS133, GS134, GS135,GS136, GS137, GS138, GS139, GS140, GS141, GS142, GS143, GS144,GS145, GS146 trên các tủ 20BUA02GH008, 20BUA02GH007,20BUA02GH006 Kiểm tra điện áp đầu ra modul

7 Đóng máy cắt GS202 trên tủ 20BUA02GH004

5 Cắt máy cắt GS201trên tủ 20BUA02GH004

3 Tiến hành dừng bộ nạp 1 cắt máy cắt từ GS111 đến GS128 trên tủ20BUA02GH001, 20BUA02GH002, 20BUA02GH003

4 Cắt máy cắt GS101trên tủ 20BUA02GH001

Điều 27 Thao tác chuyển đổi phương thức vận hành D20 sang phương thức D22

a Điều kiện ban đầu

Hệ thống đang làm việc theo phương thức D20

2 Trên tủ 80BUA10GH001 và 80BUA10GH002

Tiến hành đóng các máy cắt từ GS201 đến GS235 trên thanh cái80BUA10

Trang 19

5 Cắt máy cắt GS203 trên tủ 20BUA02GH004 cô lập ắc qui ra sửa chữa.

Điều 28 Thao tác chuyển đổi phương thức vận hành từ D22 sang phương thức D20.

a Điều kiện ban đầu

Hệ thống đang làm việc theo phương thức D22

b Thao tác

1 Chuyển đổi các phụ tải theo phương thức D20

2 Đóng máy cắt GS203 trên tủ 20BUA02GH004

Điều 29 Thao tác chuyển đổi phương thức vận hành từ D21 sang phương thức 20.

a Điều kiện ban đầu

Hệ thống đang làm việc theo phương thức D21

b Thao tác

1 Đóng máy cắt GS101 trên tủ 20BUA02GH001

2 Đóng các máy cắt GS111, GS112, GS113, GS114, GS115, GS116, GS117,GS118, GS119, GS120, GS121, GS122, GS123, GS124, GS125, GS126,GS127, GS128 tại các tủ 20BUA02GH001, 20BUA02GH002,20BUA02GH003

3 Đóng máy cắt GS201 trên tủ 20BUA02GH004

4 Cắt máy cắt GS202 trên tủ 20BUA02GH004 bộ nạp 2 đã được tách ra

5 Tiến hành dừng bộ nạp 2 cắt máy cắt từ GS129 đến GS14620BUA02GH008, 20BUA02GH007, 20BUA02GH006

6 Cắt máy cắt GS102 trên tủ 20BUA02GH008

Điều 30 Lưu ý khi thao tác chuyển đổi phụ tải trong quá trình vận hành bình

thường

- Trong quá trình chuyển đổi phương thức vận hành khi sửa chữa ắc qui,những phụ tải lấy nguồn từ hai hệ thống thì phụ tải đó phải chuyển sang lấynguồn từ hệ thống có ắc qui đang làm việc

- Đối với các phụ tải quan trọng gồm hai nguồn cung cấp, khi tiến hànhđóng/cắt trên các áptômát cấp nguồn từ hệ thống 1 thì phải đảm bảo rằngnguồn nhận từ hệ thống 2 đã được cung cấp

- Các phụ tải quan trọng có hai nguồn cung cấp gồm (xem tên áptômát ở phụlục)

+ Nguồn cho tủ kích từ tổ máy 1

+ Nguồn cho tủ kích từ tổ máy 2

+ Nguồn cho tủ kích từ tổ máy 3

+ Nguồn cho tủ kích từ tổ máy 4

+ Nguồn cho tủ kích từ tổ máy 5

Trang 20

+ Nguồn cho tủ kích từ tổ máy 6

+ Nguồn cho điều khiển máy cắt đầu cực các tổ máy

+ Nguồn cho tủ điều khiển tại chỗ các tổ máy

+ Nguồn cho rơle bảo vệ các tổ máy

+ Nguồn điều khiển và bảo vệ cho trạm GIS

+ Nguồn cho tủ điều khiển tại rơle

+ Nguồn cho tủ RTU-1 phòng DIESEL

+ Nguồn cho trạm phân phối DIESEL số 1

+ Nguồn cho trạm phân phối DIESEL số 2

+ Nguồn cho tủ điều khiển thiết bị phụ

+ Nguồn cho điều khiển các máy cắt liên lạc 400V

Điều 31 Thao tác đưa thanh cái KM của bộ nạp và dàn ắc qui số 1 ra sửa chữa

a Điều kiện ban đầu

Hệ thống đang làm việc theo phương thức D10

b Thao tác

- Chuyển các phụ tải đang lấy nguồn từ thanh cái hệ thống 1 sang lấy nguồn

từ hệ thống 2

02BUA10GH001, 02BUA10GH001, 02BUA10GH001

Tiến hành đóng các máy cắt từ GS201 đến GS207 trên thanh cái01BUA02

2 Trên tủ 80BUA10GH001 và 80BUA10GH002

Tiến hành đóng các máy cắt từ GS201 đến GS235 trên thanh cái80BUA02

7 Cắt máy cắt GS203 trên tủ 20BUA01GH004

8 Cắt GS201 trên tủ 20BUA01GH004

9 Cắt GS101 trên tủ 20BUA01GH001

10 Cắt GS102 trên tủ 20BUA01GH008

11 Thực hiện các biện pháp an toàn cho đội công tác vào làm việc

Điều 32 Thao tác cô lập thanh cái KM của bộ nạp và dàn ắc qui sô 2 ra sửa chữa

a Điều kiện ban đầu

Hệ thống đang vận hành theo phương thức D20

b Thao tác

Trang 21

1 Trên tủ 01BUA10GH001, 02BUA10GH001, 03BUA10GH001,04BUA10GH001, 05BUA10GH001, 06BUA10GH001

Tiến hành đóng các máy cắt từ GS201 đến GS207 trên thanh cái01BUA01

2 Trên tủ 80BUA10GH001 và 80BUA10GH002

Tiến hành đóng các máy cắt từ GS201 đến GS235 trên thanh cái80BUA10

7 Cắt máy cắt GS203 trên tủ 20BUA02GH004

8 Cắt GS201 trên tủ 20BUA02GH004

9 Cắt GS101 trên tủ 20BUA02GH001

10 Cắt GS102 trên tủ 20BUA02GH008

11 Thực hiện các biện pháp an toàn cho đội công tác vào làm việc

Điều 33 Trình tự thao tác đưa thanh cái KM của bộ nạp và dàn ắc qui sô 1 vào làm

việc sau sửa chữa

1 Tháo hết các tiếp địa, biển báo rào chắn

2 Đóng GS101 trên tủ 20BUA01GH001

3 Đóng GS102 trên tủ 20BUA01GH008

4 Tiến hành khởi động bộ nạp 1 đóng lần lượt các máy cắt từ GS111, GS112,GS113, GS114, GS115, GS116, GS117, GS118, GS119, GS120, GS121,GS122, GS123, GS124, GS125, GS126, GS127, GS128 tại các tủ20BUA01GH001, 20BUA01GH002, 20BUA01GH003

5 Đóng GS201 trên tủ 20BUA01GH004

6 Đóng GS203 trên tủ 20BUA01GH004

7 Đóng lần lượt các máy cắt GS211, GS212, GS213, GS214, GS215, GS216,GS217, GS218, GS219, GS220, GS221, GS222, GS226, GS227, GS229,GS230, GS231, GS232, GS233 trên tủ 20BUA01GH005

8 Đóng lần lượt các máy cắt GS301 cấp nguồn cho các tủ phân phối

9 Chuyển lần lượt các phụ tải về lấy nguồn ở bộ ắc qui số 1 như ban đầu

Điều 34 Trình tự thao tác đưa thanh cái KM của bộ nạp và dàn ắc qui số 2 vào làm

việc sau sửa chữa

1 Tháo hết các tiếp địa, biển báo rào chắn

2 Đóng GS101 trên tủ 20BUA02GH001

3 Đóng GS102 trên tủ 20BUA02GH008

Trang 22

4 Tiến hành khởi động bộ nạp 1 đóng lần lượt các máy cắt từ GS111, GS112,GS113, GS114, GS115, GS116, GS117, GS118, GS119, GS120, GS121,GS122, GS123, GS124, GS125, GS126, GS127, GS128 tại các tủ20BUA02GH001, 20BUA02GH002, 20BUA02GH003

5 Đóng GS201 trên tủ 20BUA02GH004

6 Đóng GS203 trên tủ 20BUA02GH004

7 Đóng lần lượt các máy cắt GS211, GS212, GS213, GS214, GS215, GS216,GS217, GS218, GS219, GS220, GS221, GS222, GS226, GS227, GS229,GS230, GS231, GS232, GS233 trên tủ 20BUA02GH005

8 Đóng lần lượt các máy cắt GS301 cấp cho các tủ phân phối

9 Chuyển lần lượt các phụ tải về lấy nguồn ở bộ ắc qui số 2 như ban đầu

Điều 35 Chế độ vận hành tủ nạp

1- Chế độ nạp tự động

- Chế độ làm việc bình thường của hệ thống ắcquy là chế độ nạp đệm Khi đóđiện áp nạp là điện áp vận hành ắcquy Ở chế độ nạp đệm dòng điện 1 chiềuluôn đảm bảo dòng điện tối đa để cung cấp cho phụ tải và nạp ắcquy Mạch tựđộng điều chỉnh điện áp cố định điện áp nạp ở chế độ này là 234V

- Khi mất nguồn xoay chiều hoặc khi quá trình vận hành được 2160h thì quátrình nạp tự động tăng cường được đưa vào với điện áp nạp 246 V, thời giannạp giới hạn 10h và cho phép trễ 3 h

2- Chế độ nạp bằng tay do người vận hành thao tác

Ta chọn chế độ floating charging hay chọn equalizing charging trên màn hìnhLCD, sau đó kích chấp nhận để chọn chế độ nạp nào cho ắc qui

Điều 36 Trong quá trình làm việc bình thường của hệ thống điện DC, theo định kỳ

2h/lần ca vận hành cần kiểm tra, ghi chép các mục sau

1- Trạng thái làm việc của các áptômát

9- Dòng điện nạp cho ắcquy

10- Dòng điện phóng của ắcquy

11- Tiếng rung tiếng động lạ, các mùi lạ mùi khét phát ra từ thiết bị thuộc hệthống 220VDC

Điều 37 Chế độ kiểm tra, theo dõi hệ thống ắcquy

1- Theo định kỳ 2h/lần, NVVH phải kiểm tra và ghi các thông số

- Điện áp của mỗi dàn ắcquy

- Dòng điện nạp của mỗi dàn ắcquy

- Nhiệt độ ắc qui

- Kiểm tra sự làm việc của hệ thống thiết bị nạp

Ngày đăng: 17/05/2015, 21:05

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1- Tài liệu hướng dẫn vận hành hệ thống điện một chiều NMTĐ Sơn La do nhà thầu cung cấp. HCN SLA 00 BUA DC 00 230_B HANDLING AND STORAGE PROCEDURE and O&M Khác
2- Tài liệu về bộ nạp ắc qui nhà máy thủy điện Sơn La HCN SLA 00 BUA FS 00 225_C 220VDC SYS chargers MATERIAL AND TERMINAL DIAGRAM Khác
3- Sơ đồ nguyên lý điện một chiều của nhà máy thủy điện Sơn La HCN SLA 00 BUA FS 00 210_C 220VDC single line and electrical diagram Khác
4- Tài liệu về tủ bảng DC HCN SLA 00 BUA FS 10 225_C DC220V switchboard MATERIAL AND TERMINAL DIAGRAM Khác
5- Quy trình vận hành hệ thống điện một chiều NMTĐ A vương, thủy điện Tuyên Quang Khác
6- Qui chuẩn về kĩ thuật điện Quốc Gia 7- Quy trình kỹ thuật an toàn điện Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.2- Bảng thông số cài đặt cho hệ thống điện một chiều 220VDC - Quy trình vận hành hệ thống điện một chiều nhà máy thủy điện
3.2 Bảng thông số cài đặt cho hệ thống điện một chiều 220VDC (Trang 3)
Phụ lục 1: Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện một chiều - Quy trình vận hành hệ thống điện một chiều nhà máy thủy điện
h ụ lục 1: Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện một chiều (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w