Sinh sản bằng tạo bào tử Bào tử sinh sản: - Bào tử đốt ở xạ khuẩn - Ngoại bào tử ở vi khuẩn dinh dưỡng mê tan.. Nội bào tử: Khi gặp điều kiện bất lợi một số vi khuẩn sinh dưỡng hình
Trang 1trường thpt thanh miện iii
Trang 2tiềm
phát
Pha l
ũy th
ừa
Pha cân bằng Pha suy vong
Thời gian
Trang 3Bài 26 + 27:
tiÕt 27
Trang 4A sinh sản của vi sinh vật
i sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
1 Phân đôi
Sinh trưởng Tăng kớch thước
Mờzụxụm
Đối tượng: Hầu hết cỏc loài
vi khuẩn
Diễn biến:
VK tăng kớch thước
Màng sinh chất gấp nếp
thành hạt Mezoxom
Vũng ADN đớnh vào hạt
Mezoxom và nhõn đụi thành
2 ADN
Thành tế bào hỡnh thành
vỏch ngăn để tạo ra 2 tế bào
vi khuẩn mới
Hỡnh thức phõn đụi
cú ở đối tượng
nào?
Trang 5A sinh s¶n cña vi sinh vËt
i sinh s¶n cña vi sinh vËt nh©n s¬
2 N¶y chåi
Đối tượng:
Vi khuẩn quang dưỡng màu tía
Diễn biến:
Tế bào mẹ phân nhánh, tạo
thành 1 chồi ở cực, chồi lớn
dần và tách ra tạo thành vi
khuẩn mới
Trang 6A sinh s¶n cña vi sinh vËt
i sinh s¶n cña vi sinh vËt nh©n s¬
3 Sinh sản bằng tạo bào tử
Bào tử sinh sản:
- Bào tử đốt ở xạ khuẩn
- Ngoại bào tử ở vi khuẩn dinh dưỡng
mê tan.
Nội bào tử:
Khi gặp điều kiện bất lợi một số vi
khuẩn sinh dưỡng hình thành 1 nội bào
tử có lớp vỏ dày và chứa canxi
dipicolinat có tác dụng bảo vệ.
Sinh sản ngoại bào tử
Sinh sản bằng bào tử đốt
Trang 7A sinh s¶n cña vi sinh vËt
II sinh s¶n cña vi sinh vËt nh©n thùc
1 Sinh sản bằng bào tử.
- Sinh sản vô tính bằng bào tử
kín như nấm Mucor
- Sinh sản vô tính bằng bào tử
trần như nấm penicillium
- Sinh sản hữu tính bằng bào
tử: bào tử túi (Nấm men rượu),
một số tảo đơn bào
Nấm Mucor
nấm penicillium
Trang 8A sinh s¶n cña vi sinh vËt
i sinh s¶n cña vi sinh vËt nh©n thùc
2 Nảy chồi:
- Ở một số nấm men như nấm
men rượu
Hiện tượng nảy chồi của nấm men
Trang 9A sinh s¶n cña vi sinh vËt
i sinh s¶n cña vi sinh vËt nh©n thùc
3 Phân đôi
Phân đôi ở nấm
men rượu rum, tảo
đơn bào như tảo
lục, tảo mắt, trùng
giày
Trang 10Sinh sản của vi sinh
vật
Sinh sản của vi sinh
vật nhân sơ
Sinh sản của vi sinh vật nhân thực
SS bào tử
Nảy chồi
Phân
đôi
Nảy
chồi
Phân
đôi
SS bào tử
Bào tử
đốt
Ngoại bào tử Bào tử
vô tính
Bào tử hữu
tính
TểM TẮT CÁC HèNH THỨC SINH SẢN Ở VSV
Trang 11b các yếu tố ảnh hưởng đến sinh
trưởng của vi sinh vật
I Chất húa học
1 Chất dinh dưỡng
- Chất dinh dưỡng:
Là những chất giỳp cho VSV đồng húa và tăng sinh khối hoặc thu năng lượng
- Nhõn tố sinh trưởng:
Là một số chất hữu cơ cần cho sự sinh trưởng của VSV nhưng VSV khụng tự tổng hợp được từ cỏc chất vụ cơ
- Căn cứ vào khả năng tổng hợp cỏc nhõn tố sinh trưởng
chia thành 2 nhúm VSV:
VSV nguyờn dưỡng VSV khuyết dưỡng
Vỡ sao cú thể dựng VSV khuyết dưỡng (E.coli triptophan õm)
để kiểm tra thực phẩm cú triptophan hay khụng?
Trang 12b các yếu tố ảnh hưởng đến sinh
trưởng của vi sinh vật
I Chất húa học
2 Chất ức chế sinh trưởng
Khỏi niệm:
Chất ức chế làm vi sinh vật khụng sinh trưởng được hoặc làm chậm tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật
Một số chất ức chế sinh trưởng (bảng SGK)
Trang 13Chất hóa học Cơ chế tác động Ứng dụng
Các hợp chất phenol Biến tính protein, các loại
màng TB Khử trùng phòng TN, bệnh viện
Các loại cồn (êtanol,
izỏpopanol 70-80%) Thay đổi khả năng cho lipit đi qua MSC Thanh trùng y tế, phòng TN
Iốt, rượu iốt 2% Ôxi hóa các thành phần tế
bào Diệt khuẩn, tẩy trùng trong bệnh viện
Clo, cloramin Sinh oxi ng.tử có tác dụng oxi
hóa mạnh Thanh trùng nước, CN thực phẩm
Các hợp chất kim
loại năng protein làm chúng bất hoạtGắn vào nhóm SH của Diệt bào tử đang nảy mầm, các thể sinh dưỡng
Các anđehit Bất hoạt các prôtein Thanh trùng
Các loại khí etylen
oxit (10-20%) Oxi hóa các thành phần TB Khử trùng các dùng cụ nhựa, kim loại
Các chất kháng sinh Diệt khuẩn có tính chọn lọc Dùng trong y tến thú y
Một số chất ức chế sinh trưởng
Trang 14b các yếu tố ảnh hưởng đến sinh
trưởng của vi sinh vật
II - Cỏc yếu tố lớ học
Cỏc yếu tố
lý học
Nhiệt độ
Độ ẩm pH Ánh sỏng
Áp suất thẩm
thấu
Cỏc yếu tố lớ học ảnh hưởng đến sinh trưởng của VSV như thế nào?
Dựa vào ảnh hưởng của cỏc yếu tố đú người ta ứng dụng làm gỡ?
Trang 15Học bài theo hướng dẫn
Ôn tập kiểm tra 1 tiết: từ bài 17 đến bài 27.