So sánhV1 thể tích khí H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch HCl và V2 thể tích khí NO2 duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO3 đđ ,t0 d
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II- Lớp12
HẬU GIANG NĂM HỌC 2010-2011
Trường THPT Tầm Vu 2 Môn: HÓA HỌC
( Đề có 04 trang) (Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ H 201
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 8điềm)( 32 câu, từ câu 1đến câu 32 )
01 Cho dung dịch HCl từ từ vào dung dịch NaAlO2 , hiện tượng xảy ra là:
A không có hiện tượng.
B có kết tủa keo màu trắng xuất hiện , không tan trong HCl dư.
C có kết tủa keo màu trắng xuất hiện , tan trong HCl dư.
D tạo kết tủa màu đỏ, tan trong HCl dư
02 So sánh(V1) thể tích khí H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch HCl và (V2) thể tích khí
NO2 duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO3 đđ ,t0 dư
A V1= 3V2 B V1= 2V2 C V1= 0,5V2 D V1= V2
03 Cho dãy chuyển hóa sau:
Fe FeCl3 X FeCl2 Y Fe(NO3)3 X Y, Z lần lượt là:Z
04 Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính khử tăng dần?
A Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na B Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na.
C Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag D Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu.
05 Dãy các ion nào sau đây vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxy hóa
A Cu2+ , Fe 2+, Cr3+ B Fe3+ ,Cu 2+ , Cr 3+
C Zn2+ , Na+ , Cr2+ D Cu+ , Fe 2+, Cr3+
06 Nhận xét nào sau đây đúng
A Fe chỉ có tính khử, ion Fe3+ chỉ có tính oxi hóa
B Ion Fe2+ chỉ có tính khử, ion Fe3+ chỉ có tính oxi hóa
C Ion Fe3+ chỉ có tính khử, ion Fe2+ chỉ có tính oxi hóa
D Fe chỉ có tính khử, ion Fe2+ chỉ có tính oxi hóa
07 Cho 5,68 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu
được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
08 Cho các dung dịch muối sau: NaCl, AlCl3, NH4Cl, Na2SO4, FeCl2 , CrCl3 đựng trong các lọ riêng biệt
mất nhãn Thuốc thử duy nhất để nhận ra các dung dịch muối trên là
09 Cho 2,81 gam hỗn hợp bột gồm Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là:
10 Hoà tan 6,12 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,03 mol N2O và
0,09 mol NO Kim loại M là:
A Al (M=27) B Mg ( M=24) C Zn (M=65) D Fe (M=56)
11 Cho 13,4 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 11,2
lít khí hydro (đktc) Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan có khối lượng là:
Mã đề thi :103
Trang 212 Hòa tan hoàn toàn 20,8g hỗn hợp Fe và Cu trong lượng dư dung dịch HNO3 thấy thoát ra khí 6,72 lít khí
NO duy nhất (đktc ).Khối lượng Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt bằng:( Fe = 56 , Cu = 64 , N =14 , O =16 )
A 11,2g và 9,6g B 9,6 g và 11,2g C 5,6 g và 15,2g D 16,8g và 4g
13 Lấy 200ml dung dịch KOH cho vào 160ml dung dịch AlCl3 1M thu được 10,92g kết tủa Nồng độ mol
dung dịch KOH đã dùng là :
A 2,4 M hoặc 0,8M B 2,5 M C 2,1 M hoặc 2,5 M D 2,1M
14 Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có
tỉ khối hơi đối với H2 là 16,6 Giá trị của m là:
15 Cho 7,02 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư thấy tạo ra V lit (đktc)hỗn hợp 3 khí NO,
N2O, N2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1 : 2 : 2 Giá trị V là:
16 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.
B Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với HCl và CrO3 tác dụng được với NaOH.
C Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng và hợp chất Cr(VI) có tính OXH mạnh.
D Thêm dung dịch kìm vào muối đicromat muối này chuyển thành muối cromat.
17 Chất không có tính chất lưỡng tính là
18 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Al(OH)3, MgO, CrO3,Cr2O3 Số chất trong dãy có tính
chất lưỡng tính là:
19 Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
20 Hỗn hợp X gồm Na và Al
- Nếu cho X tác dụng với H2O dư thì thu được V1 lít H2
- Nếu cho X tác dụng với ddNaOH dư thì thu được V2 lít H2(các khí đo cùng đk) Quan hệ V1 và V2 là:
A V1 ≤ V2 B V1 = V2 C V1 > V2 D V1 < V2
21 Ứng dụng nào sau đây của kim loại là không đúng ?
A Một số hợp kim nhôm dùng trong xây dựng và trang trí nội thất.
B Đồng thường được dùng để bảo vệ vỏ tàu thép
C Kẽm được dùng để chế tạo pin điện hóa.
D Chì được dùng để ngăn cản tia phóng xạ.
22 Một hợp kim gồm các kim loại Al, Cu Fe, Ag Chất hòa tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch là:
C Dung dịch HNO3 đặc nguội D Dung dịch H2SO4 loãng
23 Nung hỗn hợp A gồm bột Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được hỗn hợp B Hòa tan B trong NaOH dư thu được H2 Trong B có chứa:
A Al2O3, Fe, Fe2O3 B Al2O3, Fe C Al2O3, Fe, Al D Al, Fe, Fe2O3.
24 Cho phản ứng: NaCrO2+ Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O Hệ số cân bằng của NaOH là:
25 Nguyên tắc sản xuất gang là:
A dùng khí H2 để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao.
B khử quặng sắt oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao
C khử quặng sắt oxit bằng dòng điện.
D dùng Al khử sắt oxit qua phản ứng nhiệt nhôm.
Trang 326 Đốt cháy m gam Fe trong oxi thu được 12,16 gam hỗn hợp gồm các chất Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan
hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 đ đ dư thu được 1,792l khí NO2 duy nhất (đktc) Giá trị của m là:
27 Cho m gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng với CO dư đun nóng Sau phản ứng thu được 3,92
gam Fe Sản phẩm khí tạo thành đi qua dung dịch nước vôi trong dư được 7g kết tủa Giá trị của m là:
28 Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là
A Xiđeri, hematit, manhetit, pirit B Xiđeri, manhetit, pirit, hematit
C Hematit, pirit, manhetit, xiđeri D Pirit, hematit, manhetit, xiđeri
29 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
A không màu sang màu vàng B không màu sang màu da cam
C màu vàng sang màu da cam D màu da cam sang màu vàng.
30 Đồng có cấu hình electron như sau: [Ar] 3d104s1 Vị trí của đồng trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A số thứ tự 29, nhóm IB, chu kì 4 B số thứ tự 29, nhóm VIIIB, chu kì 4.
C số thứ tự 29, nhóm IIB, chu kì 4 D số thứ tự 29, nhóm IB, chu kì 3.
31 Có 3 chất: Mg, Al, Al2O3 Có thể phân biệt ba chất bằng một thuốc thử là:
32 Dung dịch Na2CO3 có pH nằm trong khoảng:
II.PHẦN RIÊNG ( 16 câu, từ câu 33 đến câu 48 ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần
A Theo chương trình Chuẩn ( 2điểm) (8 câu, từ câu 33 đến câu 40 )
33 Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng?
A Nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
B Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+ và Mg2+ là nước mềm
C Nước cứng có chứa một trong hai ion Cl và SO42- hoặc cả hai là nước cứng tạm thời
D Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO42- hoặc Cl
là nước cứng toàn phần
34. Cho phản ứng: Al + H2O + NaOH NaAlO2 + 3/2 H2
Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng này là
35. Nhận xét về tính chất hóa học của hợp chất Fe(III) nào dưới đây là đúng?
Hợp chất Tính axit-bazơ Tính oxi hóa -khử
A Fe2O3 Axit Chỉ có tính oxi hóa
B FeCl3 Trung tính Vừa oxi hóa vừa khử
C Fe2(SO4)3 Axit Chỉ có tính oxi hóa
D Fe(OH)3 Bazơ Chỉ có tính khử
36. Cho 40g hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với oxi dư nung nóng thu được 46,4g chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 2M có khả năng phản ứng với chất rắn X là
37. Tính chất hóa học chung của kim loại kiềm, kiềm thổ là:
38 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A CaO dùng làm vật liệu cách nhiệt
B CuSO4 khan, dùng để phát hiện dấu vết của nước
C Dùng dung dịch Brom để nhận biết khí SO2 và CO2
D . CaCl2 dùng làm khô khí NH3 ẩm
Trang 439. Để bảo quản kim loại kiềm cần
C Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín D Ngâm chúng trong ancol nguyên chất
40. Thổi từ từ 0,448 lít (đktc) khí CO2 vào 600ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M Khối lượng kết tủa thu được
B Theo chương trình Nâng cao ( 2điểm) (8 câu, từ câu 41 đến câu 48 )
41 Trường hợp nào dưới đây không có sự phụ hợp giữa nhiệt độ ( 0C )và phản ứng xảy ra trong là cao? Nhiệt độ Phản ứng xảy ra
A 900 - 1000 CO + FeO Fe + CO2
B 400 CO + 3 Fe2O3 2 Fe3O4 + CO2
C 500 - 600 CO + Fe3O4 3 FeO + CO2
D 1800 C + CO2 2 CO
42. Để nhận biết FeO và Fe2O3 bằng phương pháp hóa học, dùng một trong những dung dịch nào dưới đây?
43. Dung dịch nào dưới đây làm quỳ đổi màu xanh?
A K2SO4 B Na[Al(OH)4 C . AlCl3 D K2SO4.Al2(SO4)3 24H2O
44. TÝnh lưîng I2 h×nh thµnh khi cho dung dÞch chøa 0,2 mol FeCl3 ph¶n øng hoµn toµn víi dung dÞch chøa 0,3 mol KI
45. Cho 100g hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 5,04 lít khí (đktc) và một phần rắn không tan Lọc lấy phần không tan đem hòa tan hết bằng dung dịch HCl dư ( không có không khí ) thoát ra 38,8 lít khí (đktc) Thành phần % khối lượng các chất trong hợp kim là:
A 4,05% Al ; 83,66% Fe ; 12,29% Cr B 4,05% Al, 13,66% Fe ; 82,29% Cr
C 13,66% Al ; 82,29% Fe ; 4,05% Cr D 4,05% Al ; 82,29% Fe ; 13,66% Cr
46. Người ta đun Đồng (II) đisunfua trong oxi dư thu được chất rắn X và hỗn hợp Y gồm hai khí Nung nóng
X rồi cho luồng khí NH3 dư đi thu được chất rắn X1 Cho X1 đun nóng hoàn toàn trong HNO3 thu được X2.
Cô cạn dung dịch X2 rồi đun ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X3 Chất X1, X2, X3 lần lượt là
A Cu(NO3)2 ; CuO; CuB Cu ; Cu(OH)2 ; CuO
47. So sánh(1) thể tích khí H2 thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH và (2) thể tích khí N2 duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư
A (1) bằng (2) B (2) gấp 5 lần (1)
48. Khi trộn lẫn dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
C Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu và sủi bọt khí D Kết tủa trắng và sủi bọt khí
(Cho C= 12; H = 1; O = 16; N = 14; Cu = 64; S = 32; Fe = 56; Cl = 35,5; Ca = 40; Na = 23; Be=9 ; Mg=24; Ba = 137; Zn = 65 , Sr = 88 , Al = 27, Li = 7 , K = 39,Cr=52, ).
Học sinh không được dùng bảng hệ thống tuần hoàn
.HẾT
Họ và tên thí sinh Số báo danh
Chữ ký Giám thị I .Chữ ký Giám thị II
Trang 5Đáp án đề: 001
PHẦN RIÊNG CƠ BẢN
Đáp án đề: 001
PHẦN RIÊNG NÂNG CAO
Đáp án đề: 001