Ví dụ: Câu 3: Tâm lí ngời là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong các mối quan hệ xã hội.. ---Câu 3: Tâm lí ngời là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân tron
Trang 1hớng dẫn cách trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
1 Loại câu hỏi đúng – sai
Mỗi câu hỏi loại đúng – sai có hai phần: Phần thứ nhất là một câu hoặc một mệnh đề, trong đó có nội
dung thông tin cần đợc khẳng định hoặc phủ định
Phần thứ hai là hai từ khẳng định (đúng) hoặc phủ
định (sai) Nhiệm vụ của ngời làm trắc nghiệm là đọc
kĩ câu hỏi, sau đó tích dấu (x) sát chữ đúng hoặc saitheo lựa chọn của mình
Ví dụ:
Câu 3: Tâm lí ngời là sản phẩm của hoạt động và giao
tiếp của cá nhân trong các mối quan hệ xã hội
-2 Loại câu hỏi lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi lựa chọn có hai phần: phần dẫn và phần lựa chọn Phần dẫn có thể là một câu hỏi hoặc một
câu lửng, tạo cơ sở cho sự lựa chọn Phần lựa chọn là cácphơng án trả lời Các câu hỏi lựa chọn trong tài liệu này
đều có 4 phơng án, đợc mở đầu bằng một trong 4 chữcái: a, b, c và d Ngời làm bài chọn trong số các phơng án
đó một phơng án đúng (hoặc đúng nhất), tơng ứng
với câu hỏi và tích dấu (x) vào ngay sát bên cạnh chữ cáicủa phơng án đã chọn Nếu có phiếu ghi kết quả thì
Trang 2tích dấu (x) vào chữ cái tơng ứng.
Ví dụ:
Câu 14: "Cùng trong một tiếng tơ đồng
Ngời ngoài cời nụ, ngời trong khóc thầm".
(Truyện Kiều - Nguyễn Du)
3 Loại câu hỏi ghép đôi
Trong mỗi câu hỏi ghép đôi có hai phần: Các câu dẫn (phía bên trái), đợc bắt đầu bằng các chữ số ả Rập (1, 2, 3, 4) và các câu đáp (phía bên phải), đợc bắt đầu
bằng các chữ cái (a, b, c, d, e) Số lợng câu đáp (5 câu)nhiều hơn số câu dẫn (4 câu) Nhiệm vụ của ngời làmbài là phải ghép câu đáp tơng ứng với câu dẫn thànhmột ý hoàn chỉnh
Trang 3d Cứ vào phút cuối của giờ học, Nhung lại mệt mỏi không tập trung nghe cô giáo giảng đợc nữa.
e Minh có khả năng vừa vẽ tranh vừa hát mà vẫn nghe và đáp lại những câu pha trò của bạn.
4 Loại câu điền thế
Trong loại câu này có hai phần: Phần dẫn, là một
đoạn văn trong đó có một số chỗ bỏ trống và đợc kí hiệu
ả Rập đặt trong dấu (): (1), (2), (3) Phần các từ, mệnh
đề có thể bổ sung vào những chỗ trống trong phần dẫn
và đợc bắt đầu bằng các chữ cái: a, b,c, d, e, f, g, h.Nhiệm vụ của ngời làm bài là chọn đúng từ (cụm từ) phùhợp với các chỗ trống của phần câu dẫn Cần lu ý là phầncác từ bổ sung nhiều hơn chỗ trống trong phần dẫn, nêncần thận trọng khi lựa chọn
Ví dụ:
Câu 6:
Trang 4Nhu cầu bao giờ cũng có (1) (b).
Khi nào nhu cầu gặp đối tợng có
g Năng lợng
h Vơn tới
Trên đây là cách làm các loại câu hỏi trắc nghiệmcủa tài liệu Trong trờng hợp ngời làm trắc nghiệm ghikết quả trên phiếu, sẽ có hớng dẫn cách ghi riêng
Trang 5-Câu 2: Tâm lí giúp con ngời định hớng hành động, là
động lực thúc đẩy hành động, điều khiển và
điều chỉnh hành động của cá nhân
-Câu 3: Tâm lí ngời là sản phẩm của hoạt động và giao
tiếp của cá nhân trong các mối quan hệ xã hội
-Câu 4: Tâm lí ngời là sự phản ánh hiện thực khách quan
vào não, thông qua chủ thể
Đúng - Sai
-Câu 5: Hình ảnh của một cuốn sách trong gơng và
Trang 6hình ảnh của cuốn sách đó trong não ngời làhoàn toàn giống nhau, vì cả hai hình ảnh này
đều là kết quả của quá trình phản ánh cuốnsách thực
-Câu 6: Hình ảnh tâm lí trong não của mỗi chủ thể khác
nhau là khác nhau, vì tâm lí ngời là sự phản ánhthế giới khách quan vào não, thông qua “lăng kínhchủ quan”
-Câu 7: Tâm lí ngời là sự phản ánh các quan hệ xã hội,
nên tâm lí ngời chịu sự quy định của các mối
-Câu 9: Các trạng thái tâm lí là những hiện tợng bền
vững và ổn định nhất trong số các loại hiện tợngtâm lí ngời
-Câu 10: Quá trình tâm lí là hiện tợng tâm lí diễn ra
Trang 7trong thời gian tơng đối ngắn, có mở đầu, diễnbiến, kết thúc tơng đối rõ ràng
-Câu 11: Tâm lí ngời là sự phản ánh hiện thực khách
quan Do đó hình ảnh tâm lí của các cá nhânthờng giống nhau, nên có thể "suy bụng ta rabụng ngời"
Đúng - Sai
-Câu 12: Phản ánh tâm lí là hình thức phản ánh độc
đáo chỉ có ở con ngời
Đúng - Sai
Trang 8-Câu hỏi nhiều lựa chọn
Câu 1: Tâm lí ngời mang bản chất xã hội và có tính lịch
sử thể hiện ở chỗ:
a Tâm lí ngời có nguồn gốc là thế giới kháchquan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tốquyết định
b Tâm lí ngời là sản phẩm của hoạt động và giaotiếp của cá nhân trong xã hội
c Tâm lí ngời chịu sự chế ớc của lịch sử cá nhân
và của cộng đồng
d Cả a, b, c
Câu 2: Tâm lí ngời là :
a do một lực lợng siêu nhiên nào đó sinh ra
b do não sản sinh ra, tơng tự nh gan tiết ra mật
c sự phản ánh hiện thực khách quan vào não ngời,thông qua lăng kính chủ quan
Trang 9về các sự vật, hiện tợng trong hiện thực kháchquan.
b phản ánh tất yếu, hợp quy luật của con ngời trớcnhững tác động, kích thích của thế giới kháchquan
c quá trình tác động giữa con ngời với thế giớikhách quan
d sự chuyển hoá trực tiếp thế giới khách quan vào
đầu óc con ngời để tạo thành các hiện tợng tâmlí
Câu 5: Phản ánh là:
a sự tác động qua lại giữa hệ thống vật chất nàyvới hệ thống vật chất khác và để lại dấu vết ởcả hai hệ thống đó
b sự tác động qua lại của hệ thống vật chất nàylên hệ thống vật chất khác
c sự sao chụp hệ thống vật chất này lên hệ thốngvật chất khác
d dấu vết của hệ thống vật chất này để lại trên
c tạo ra một hình ảnh mang đậm màu sắc cá
Trang 10d Cả a, b, c
Câu 7: Cùng nhận sự tác động của một sự vật trong thế
giới khách quan, nhng ở các chủ thể khác nhau cho
ta những hình ảnh tâm lí với mức độ và sắc
thái khác nhau Điều này chứng tỏ:
a Phản ánh tâm lí mang tính chủ thể
b Thế giới khách quan và sự tác động của nó chỉ
là cái cớ để con ngời tự tạo cho mình một hình
a sự khác nhau về môi trờng sống của cá nhân
b sự phong phú của các mối quan hệ xã hội
c những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàncảnh sống và tính tích cực hoạt động của cánhân
d tính tích cực hoạt động của cá nhân khácnhau
Câu 9: Tâm lí ngời khác xa so với tâm lí động vật ở
chỗ:
a có tính chủ thể
Trang 11b có bản chất xã hội và mang tính lịch sử.
c là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực kháchquan
d Cả a, b, c
Câu 10: Điều kiện cần và đủ để có hiện tợng tâm lí ngời
là:
a có thế giới khách quan và não
b thế giới khách quan tác động vào não
c não hoạt động bình thờng
d thế giới khách quan tác động vào não và nãohoạt động bình thờng
Câu 11: Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không
Câu 12: Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy
định trong hoạt động của con ngời, vì:
a Tâm lí có chức năng định hớng cho hoạt
động con ngời
b Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnhhoạt động của con ngời
Trang 12c Tâm lí là động lực thúc đẩy con ngời hoạt
động
d Cả a, b, c
Câu 13: “Mỗi khi đến giờ kiểm tra, Lan đều cảm thấy
hồi hộp đến khó tả” Hiện tợng trên là biểu hiệncủa:
a quá trình tâm lí
b trạng thái tâm lí
c thuộc tính tâm lí
d hiện tợng vô thức
Câu 14: "Cùng trong một tiếng tơ đồng
Ngời ngoài cời nụ, ngời trong khóc thầm"
(Truyện Kiều – Nguyễn Du)
Hiện tợng trên chứng tỏ:
a Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sángtạo
b việc nghiên cứu đợc tiến hành trong những
điều kiện tự nhiên đối với nghiệm thể
Trang 13c nghiệm thể không biết mình trở thành đối ợng nghiên cứu.
d nhà nghiên cứu tác động tích cực vào hiện ợng mà mình cần nghiên cứu
t-Câu 16: Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào
không thể hiện tính chủ thể của sự phản ánh tâm
lí ngời?
a Cùng nhận sự tác động của một sự vật, nhng ởcác chủ thể khác nhau, xuất hiện các hình
ảnh tâm lí với những mức độ và sắc thái khácnhau
b Những sự vật khác nhau tác động đến cácchủ thể khác nhau sẽ tạo ra hình ảnh tâm líkhác nhau ở các chủ thể
c Cùng một chủ thể tiếp nhận tác động của mộtvật, nhng trong các thời điểm, hoàn cảnh,trạng thái sức khoẻ và tinh thần khác nhau, th-ờng xuất hiện các hình ảnh tâm lí khác nhau
d Các chủ thể khác nhau sẽ có thái độ, hành viứng xử khác nhau đối với cùng một sự vật
Câu hỏi ghép đôi
Câu 1: Hãy ghép những luận điểm của tâm lí học hoạt
động về bản chất tâm lí ngời (cột I) với kết luậnthực tiễn rút ra từ các luận điểm đó (cột II)
Cột I Cột II
Trang 14a Phải tổ chức hoạt động và các quan
hệ giao tiếp để nghiên cứu, phát triển
và cải tạo tâm lí con ngời.
b Phải nghiên cứu môi trờng xã hội, nền văn hoá xã hội trong đó con ngời sống
Câu 2: Hãy ghép tên gọi các hiện tợng tâm lí (cột I)
đúng với sự kiện mô tả của nó (cột II)
b Cô là ngời đa cảm và hay suy nghĩ.
c Đã hàng tháng nay cô luôn hồi hộp mong chờ kết quả thi tốt nghiệp.
d Cô hình dung cảnh mình đợc bớc vào cổng trờng đại học trong tơng lai.
Câu 3: Hãy ghép các chức năng tâm lí (cột I) với các hiện
tợng tâm lí tơng ứng (cột II):
Cột I Cột II
Trang 15c Để đạt kết quả cao trong học tập, Hằng
đã tích cực tìm tòi, học hỏi và đổi mới các phơng pháp học tập phù hợp với từng môn học
d Nhờ có ớc muốn trở thành cô giáo, Hằng ngày càng thích gần gũi với trẻ em và thơng yêu các em hơn.
e Hằng sẽ thi vào trờng Cao đẳng S phạm
để đợc gần mẹ, chăm sóc mẹ thờng xuyên hơn.
Câu 4: Hãy ghép các loại hiện tợng tâm lí (cột I) với các
b Sáng ngủ dậy, nhìn bàn tay có vết máu
và xác một con muỗi, Nam mới biết đêm qua trong lúc ngủ mình đã đập chết con muỗi khi nó đốt.
c Vì sợ đánh đòn nên Nam nảy ra ý định
sẽ không nói cho mẹ biết hôm nay mình
môn Toán.
Trang 16d Vì quá lo lắng, Nam cứ bớc đi, đi mãi, qua cả nhà mình lúc nào mà không biết.
Câu 5: Hãy ghép tên các phơng pháp nghiên cứu (cột I)
t-ơng ứng với nội dung của nó (cột II)
b Tri giác có chủ định nhằm thu thập t liệu
về đặc điểm của đối tợng thông qua các hành vi, ngôn ngữ, cử chỉ của đối tợng.
c Quá trình tác động vào đối tợng một cách chủ động, trong những điều kiện đợc khống chế, để gây ra ở đối tợng một biến đổi nhất định có thể đo đạc và l- ợng hoá đợc.
d Bộ câu hỏi đặt ra cho đối tợng và dựa vào các câu trả lời của họ để trao đổi thêm nhằm thu thập những thông tin cần thiết.
e Một phép thử dùng để đo lờng các yếu tố tâm lí, mà trớc đó đã đợc chuẩn hoá trên một số lợng ngời đủ tiêu biểu
Câu 6: Hãy ghép các nguyên tắc nghiên cứu tâm lí (cột
I) tơng ứng với nội dung mô tả của nó (cột II)
Trang 17b Môi trờng tự nhiên, xã hội thờng xuyên vận
động và biến đổi không ngừng Vì thế, tâm lí, ý thức con ngời cũng thờng xuyên vận động và biến đổi.
c Các hiện tợng tâm lí của cá nhân không tồn tại riêng rẽ, độc lập, mà chúng thờng xuyên quan hệ chặt chẽ và bổ sung cho nhau.
d Tâm lí ngời là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não ngời và mang tính chủ thể
e Tâm lí, ý thức con ngời có nguồn gốc là thế giới khách quan Tâm lí định hớng,
điều khiển, điều chỉnh hoạt động, hành vi của con ngời
Trang 18Câu hỏi điền khuyết
c Hiện ợng
d Bản chất
e Tác động
f Phản ánh
g Đặc điểm
h Lăng kính chủ quan
Trang 19ngời, phải nghiên cứu…(3)
… trong đó con ngời
e Phản ánh
f Chức năng
g Vốn sống
h Cái riêng
Trang 20Câu 7:
Tâm lí của con ngời
là (1)… của con ngời với
t cách là…(2)… xã hội
Vì thế tâm lí con ngời
mang đầy đủ dấu ấn…
(3)… của con ngời
a Lịch sử
b Chủ thể
c Độc đáo
d Sản phẩm
e Nét riêng
f Xã hội
g Kinh nghiệm
h Xã hội lịch
sử Câu 8:
Tâm lí của mỗi cá
nhân là…(1)… của quá
trình lĩnh hội kinh
nghiệm xã hội, nền văn
hoá xã hội thông qua hoạt
động và giao tiếp, trong
đó…(2)… giữ vai trò chủ
đạo, hoạt động và giao
tiếp của con ngời trong xã
hội có tính…(3)…
a Quyết
định
b Quan trọng
Trang 23Chơng 2
Cơ sở tự nhiên
và cơ sở xã hội của tâm lí ngời
Câu hỏi đúng - sai Câu 1: Não ngời là cơ sở vật chất, là nơi diễn ra các hoạt
Sai -Câu 3: Phản xạ là phản ứng tự tạo trong đời sống cá thể
để thích ứng với môi trờng luôn thay đổi
Đúng -
Sai -Câu 4: Phản xạ có điều kiện là phản ứng tự tạo trong
đời sống cá thể để thích ứng với điều kiệnmôi trờng luôn thay đổi
Đúng -
Sai -Câu 5: Phản xạ có điều kiện báo hiệu trực tiếp kích
thích không điều kiện tác động vào cơ thể Đúng - Sai -
Câu 6: Hoạt động và giao tiếp là phơng thức con ngời
phản ánh thế giới khách quan tạo nên tâm lí, ý thức
và nhân cách
Trang 24Sai -Câu 9: Lao động sản xuất của ngời thợ thủ công đợc vận
hành theo nguyên tắc trực tiếp
Đúng -
Sai -Câu 10: Giao tiếp xác lập và vận hành các quan hệ ngời
- ngời, hiện thực hoá các quan hệ xã hội giữa chủthể này với chủ thể khác
Đúng -
Sai -Câu 11: Quá trình sinh lí và tâm lí thờng song song
diễn ra trong não bộ, chúng không phụ thuộc vàonhau, tâm lí đợc coi là hiện tợng phụ
Đúng -
Sai -Câu 12: Khi nảy sinh trên não, hiện tợng tâm lí thực hiện
chức năng định hớng, điều khiển, điều chỉnhhành vi của con ngời
Đúng -
Sai -Câu 13: Hệ thống tín hiệu thứ nhất là cơ sở của các
Trang 25chức năng tâm lí cấp cao của con ngời.
Đúng -
Sai -Câu 14: Trong hoạt động diễn ra hai quá trình: đối tợng
hoá chủ thể và chủ thể hoá đối tợng
Đúng -
Sai -Câu 15: Theo Tâm lí học mác–xít, cấu trúc chung của
hoạt động đợc khái quát bởi công thức: kích thích– phản ứng (S – R)
Đúng -
Sai -Câu 16: Giao tiếp có chức năng trao đổi thông tin; tạo
cảm xúc; nhận thức và đánh giá lẫn nhau; điềuchỉnh hành vi và phối hợp hoạt động giữa các cánhân
Đúng -
Sai -Câu 17: Hoạt động là mối quan hệ tác động qua lại giữa
con ngời và khách thể để tạo ra sản phẩm cả vềphía khách thể và cả về phía chủ thể
Đúng -
Trang 26Sai -Câu hỏi nhiều lựa chọn
Câu 1: Cơ chế chủ yếu của sự hình thành và phát triển
Câu 2: Hoạt động thần kinh cấp thấp đợc thực hiện ở:
a não trung gian
b các lớp tế bào thần kinh vỏ não
d cho cá nhân tồn tại đợc trong môi trờng sốngluôn thay đổi
Câu 4: Trong các ý dới đây, ý nào không phải là cơ sở
Trang 27sinh lí thần kinh của hiện tợng tâm lí cấp caocủa ngời?
a Các phản xạ có điều kiện
b Các phản xạ không điều kiện
c Các quá trình hng phấn và ức chế thần kinh
d Hoạt động của các trung khu thần kinh
Câu 5: Hiện tợng nào dới đây chứng tỏ tâm lí tác động
c Buồn rầu làm ngừng trệ tiêu hoá
d Ăn uống đầy đủ giúp cơ thể khoẻ mạnh
Câu 7: Hiện tợng sinh lí và hiện tợng tâm lí thờng:
a diễn ra song song trong não
b đồng nhất với nhau
c có quan hệ chặt chẽ với nhau
d có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lí có cơ sởvật chất là não bộ
Câu 8: Phản xạ có điều kiện là:
a phản ứng tất yếu của cơ thể với tác nhân kích
Trang 28thích bên ngoài để thích ứng với môi trờngluôn thay đổi.
b phản ứng tất yếu của cơ thể với tác nhân kíchthích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể đểthích ứng với môi trờng luôn thay đổi
c phản xạ tự tạo trong đời sống cá thể, đợc hìnhthành do quá trình luyện tập để thích ứng vớimôi trờng luôn thay đổi
d phản ứng tất yếu của cơ thể với các tác nhânkích thích trong môi trờng
Câu 9: Trong các ý dới đây, ý nào không phải là quy luật
của hoạt động thần kinh cấp cao?
a Hng phấn hay ức chế nảy sinh ở một điểmtrong hệ thần kinh, từ đó lan toả sang các
điểm khác
b Cờng độ kích thích càng mạnh thì hng phấn hay
ức chế tại một điểm nào đó trong hệ thần kinhcàng mạnh
c Hng phấn tại một điểm này sẽ gây ức chế tạimột điểm khác và ngợc lại
d Độ lớn của phản ứng tỉ lệ thuận với cờng độ củakích thích tác động trong phạm vi con ngời cóthể phản ứng lại đợc
Câu 10: Định hình động lực là:
a hệ thống phản xạ có điều kiện
b hệ thống phản xạ có điều kiện đợc lặp đi lặplại theo một trình tự nhất định vào mộtkhoảng thời gian nhất định trong thời gian dài
Trang 29c cơ sở sinh lí của việc hình thành thói quen, kĩnăng, kĩ xảo
d Cả b và c
Câu 11: Trong các ý dới đây, ý nào không phải là đặc
điểm của phản xạ có điều kiện?
a Phản xạ tự tạo trong đời sống của từng cá thểnhằm thích ứng với sự thay đổi của điều kiệnsống
b Phản ứng tất yếu của cơ thể đáp lại nhữngkích thích của môi trờng
c Quá trình diễn biến của phản xạ là quá trìnhhình thành đờng liên hệ thần kinh tạm thờigiữa các điểm trên vỏ não
d Phản xạ đợc hình thành với kích thích bất kì vàbáo hiệu gián tiếp sự tác động của một kíchthích khác
Câu 12: Trong các ý dới đây, ý nào không phải là đặc
điểm của hoạt động chủ đạo?
a Hoạt động mà trong đó làm nảy sinh và diễn
ra sự phát triển các dạng hoạt động mới
b Hoạt động mà cá nhân hứng thú và dành nhiềuthời gian cho nó trong một giai đoạn phát triểnnhất định
c Hoạt động mà sự phát triển của nó quy địnhnhững biến đổi chủ yếu trong tâm lí vànhân cách của cá nhân ở mỗi giai đoạn pháttriển nhất định
d Hoạt động mà trong đó các quá trình, các
Trang 30thuộc tính tâm lí đợc hình thành hay đợc tổchức lại
Câu 13: Giao tiếp là:
a sự tiếp xúc tâm lí giữa con ngời - con ngời
b quá trình con ngời trao đổi về thông tin, vềcảm xúc
c Con ngời tri giác lẫn nhau và ảnh hởng tác
động qua lại lẫn nhau
d Cả a, b và c
Câu14: Trong các ý dới đây, ý nào không phải là đặc
điểm của hoạt động?
a Hoạt động bao giờ cũng là quá trình chủ thểtiến hành các hành động trên đồ vật cụ thể
b Hoạt động bao giờ cũng đợc tiến hành bởi mộtchủ thể nhất định Chủ thể có thể là một ngờihoặc nhiều ngời
c Hoạt động bao giờ cũng có mục đích là tạo rasản phẩm thoả mãn nhu cầu của chủ thể
d Hoạt động bao giờ cũng nhằm vào đối tợng nào
đó để làm biến đổi nó hoặc tiếp nhận nó
Câu 15: Câu thơ: Hiền dữ phải đâu là tính sẵn, Phần nhiều do giáo dục mà nên đềcập tới vai trò của yếu tố nào trong sự hìnhthành, phát triển nhân cách?
a Di truyền
b Môi trờng
c Giáo dục
Trang 31d Hoạt động và giao tiếp.
Câu 16: Trong tâm lí học hoạt động, khi phân chia các
giai đoạn lứa tuổi trong quá trình phát triển cánhân, ta thờng căn cứ vào:
a các hoạt động mà cá nhân tham gia
b những phát triển đột biến tâm lí trong từngthời kì
c hoạt động chủ đạo của giai đoạn đó
d tuổi đời của cá nhân
Câu 17: Để định hớng, điều khiển, điều chỉnh việc
hình thành các phẩm chất tâm lí của cá nhân,
điều quan trọng nhất là:
a Tổ chức cho cá nhân tiến hành các hoạt động
và giao tiếp trong môi trờng tự nhiên và xã hộiphù hợp
b Tạo ra môi trờng sống lành mạnh, phong phú
c Tổ chức hình thành ở cá nhân các phẩm chấttâm lí mong muốn
d Cá nhân tự tổ chức quá trình tiếp nhận cáctác động của môi trờng sống để hình thànhcho mình các phẩm chất tâm lí mong muốn
Câu 18: Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với
sự hình thành và phát triển tâm lí, nhân cáchcon ngời là:
a bẩm sinh di truyền
b môi trờng
Trang 32c hoạt động và giao tiếp.
d Cả a và b
Câu 19: Trong tâm lí học, hoạt động là:
a phơng thức tồn tại của con ngời trong thế giới
b sự tiêu hao năng lợng, thần kinh, cơ bắp củacon ngời tác động vào hiện thực khách quan
để thoả mãn các nhu cầu của cá nhân
c mối quan hệ tác động qua lại giữa con ngời vàthế giới để tạo ra sản phẩm cả về phía thếgiới, cả về phía con ngời
d điều kiện tất yếu đảm bảo sự tồn tại của cánhân
Câu 20: Động cơ của hoạt động là:
a đối tợng của hoạt động
b cấu trúc tâm lí bên trong của chủ thể
c khách thể của hoạt động
d bản thân quá trình hoạt động
Câu 21: Đối tợng của hoạt động:
a có trớc khi chủ thể tiến hành hoạt động
b có sau khi chủ thể tiến hành hoạt động
c đợc hình thành và bộc lộ dần trong quátrình hoạt động
d là mô hình tâm lí định hớng hoạt động của cánhân
Câu 22: Trờng hợp nào dới đây đợc xếp vào giao tiếp?
Trang 33a Em bé đang ngắm cảnh đẹp thiên nhiên
b Con khỉ gọi bầy
c Em bé vuốt ve, trò chuyện với chú mèo
d Cô giáo giảng bài
Trang 34Câu hỏi ghép đôi
Câu 1: Hãy ghép các thuật ngữ (cột I) tơng ứng với các
nội dung cơ bản của nó (cột II)
b Những đặc điểm giải phẫu và các chức năng tâm - sinh lí mà cá thể đạt đợc trong mỗi giai
đoạn phát triển nhất định, dới tác động của môi trờng sống và hoạt động
c Sự kế thừa của cơ thể sống từ các thế hệ trớc,
đảm bảo sự tái tạo ở thế hệ mới các đặc
điểm giống nhau về mặt sinh vật và các đáp ứng với môi trờng theo cơ chế có sẵn
d Các yếu tố giải phẫu và các chức năng tâm sinh lí của cá thể có đợc từ khi mới sinh.
-e Các yếu tố của cơ thể do di truyền và các yếu
tố tự tạo nên trong đời sống cá thể của sinh vật
Câu 2: Hãy ghép các nội dung (cột II) tơng ứng với tên các
quy luật hoạt động thần kinh cấp cao (cột I)
Trang 35c Cờng độ kích thích càng mạnh thì hng phấn hay ức chế tại một điểm nào đó trong hệ thần kinh càng mạnh
d Hng phấn hay ức chế ở một điểm trong
hệ thần kinh có thể lan sang các điểm khác, sau đó lại tập trung về điểm ban
đầu
e Hng phấn hay ức chế tại một điểm trong
hệ thần kinh có thể gây ức chế hay hng phấn tại điểm khác và tại điểm đó ngay sau khi kết thúc hng phấn hay ức chế đó.
Câu 3: Hãy ghép các lứa tuổi (cột I) tơng ứng với các dạng
hoạt động chủ đạo (cột II)
a Hoạt động vui chơi.
b Hoạt động giao lu cảm xúc trực tiếp với ngời lớn.
c Hoạt động lao động và hoạt động xã hội.
d Hoạt động sáng tạo nghệ thuật
e Hoạt động học tập.
Câu 4: Hãy ghép các định nghĩa (cột I) tơng ứng với
Trang 36thuật ngữ đúng của nó (cột II).
d Là quá trình chủ thể hớng đến đối tợng nhằm thoả mãn nhu cầu Là quá trình hiện thực hoá động cơ.
Câu 5: Hãy ghép các chức năng của giao tiếp (cột I) với sự
kiện tơng ứng thể hiện nó (cột II)
b Trong buổi tiếp xúc với thầy trởng khoa, Hoàng
đã hỏi thầy nhiều điều về trờng đại học mà Hoàng đang cần biết.
c Sự lúng túng, ngợng ngập của Hoàng lúc mới tiếp xúc với thầy trởng khoa biến mất lúc nào mà chính Hoàng cũng không biết Các động tác của Hoàng trở nên tự nhiên hơn
d Sau buổi tiếp xúc với các thầy cô giáo trong khoa, mỗi sinh viên mới nhập học đều tự nhủ sẽ quyết tâm tự giác, tích cực học tập và tu dỡng.
e Qua buổi nói chuyện của thầy trởng khoa, Hoàng đã hiểu thêm nhiều điều về trờng đại
Trang 37hoạt
động
học mà trớc đây Hoàng biết rất lờ mờ.
Câu 6: Hãy ghép các đặc điểm của hoạt động (cột I)
t-ơng ứng với các sự kiện cụ thể (cột II)
b Ước vọng của tôi là trở thành cô giáo, nên tôi xác định cho mình là phải thực hiện tốt việc tiếp thu tri thức khoa học, rèn luyện nghiệp vụ và giao tiếp s phạm
c Để trở thành cô giáo trong tơng lai, tôi xác
định cho mình mục đích, mục tiêu học tập rõ ràng và cụ thể
d Trong học tập, nhiệm vụ của tôi là phải chiếm lĩnh đợc các tri thức khoa học, các kĩ năng và kĩ xảo nghề nghiệp do các thầy cô giáo truyền thụ
Trang 38Câu hỏi điền khuyết
Câu 1:
Di truyền có vai trò (1)
trong sự hình thành và phát
triển tâm lí ngời Nó là cơ sở
(2) của hiện tợng tâm lí, với
những đặc điểm giải phẫu
sinh lí của hệ thần kinh Đặc
biệt, (3) là yếu tố tạo nên sự
khác biệt về đặc điểm giác
quan của hệ thần kinh cũng nh
Khi nảy sinh trên não, cùng với
quá trình (2) của não, hiện
f Hành
động
g Sản phẩm
h Đời sống Câu 3:
Trang 39Phản xạ gồm ba khâu Khâu
đầu là quá trình nhận kích
thích bên ngoài, biến thành
(1) theo đờng hớng tâm dẫn
truyền vào não Khâu giữa là
quá trình thần kinh trên não, xử
lí thông tin, tạo ra (2) tâm
lí Khâu kết thúc dẫn truyền
h-ng phấn từ truh-ng ơh-ng theo
đ-ờng li tâm, gây nên (3) của
lại theo một trình tự và theo
một khoảng thời gian nhất
Câu 5:
Trang 40ấy mà sẽ lan toả ra xung
quanh Sau đó lại tập trung
về điểm ban đầu Đó là
quy luật (3)
a Trạng thái
b Thuộc tính
c Hng phấn
d Tập trung
e Lan toả
và tập trung
f Cảm ứng qua lại
g Quá trình
h ức chế
Câu 6:
Các quan hệ (1) tạo
nên (2) của con ngời Sự
phát triển xã hội loài ngời
tuân theo quy luật văn hoá
-xã hội Trong đó hoạt động
tâm lí của con ngời chịu
chi phối của (3), yếu tố giữ
vai trò chủ đạo trong sự