1 N -HS đọc và trả lời các câu hỏi về phần hai của vở kịch Ngời công dân số Một.. -GV nhận xét về tranh, ảnh của HS và bày tỏ niềm tin rằng các em sẽ làm đợc những công việc thiết thực đ
Trang 1Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011
Tập đọc
Thái s trần thủ độ
I/ Mục tiêu:
1- Đọc lu loát, diễn cảm bài văn Biết đọc phân biệt lời các nhân vật
2- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó trong truyện (thái s, câu đơng, kiệu, quân hiệu, ) Hiểu ý nghĩa truyện: Ca ngợi thái s Trần Thủ Độ – một ngời c xử gơng mẫu, nghiêm minh, không vì tình riêng mà làm sai phép nớc
II/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: (5’)
2- Dạy bài mới: (34’)
2.1- Giới thiệu bài:
2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
-Mời 1 HS giỏi đọc
-Chia đoạn
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa
lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm
-Mời 1-2 HS đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc đoạn 1:
+Khi có ngời muốn xin chức câu đơng, Trần
Thủ Độ đã làm gì?
-Cho HS đọc đoạn 2:
+Trớc việc làm của ngời quân hiệu, Trần Thủ
Độ xử lí ra sao?
-Cho HS đọc đoạn 3:
+Khi biết có viên quan tâu với vua rằng mình
chuyên quyền, Trần Thủ Độ nói thế nào?
-Những lời nói và việc làm của Trần Thủ Độ
cho ta thấy ông là ngời nh thế nào?
-GV chốt ý đúng, ghi bảng
-Cho 1-2 HS đọc lại
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- GV treo B phụ ghi đoạn 2
- GV đọc mẫu
-HS luyện đọc phân vai đoạn 2 nhóm 4
-Thi đọc diễn cảm
-Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn
1 N -HS đọc và trả lời các câu hỏi về phần hai
của vở kịch Ngời công dân số Một.
-L nghe -HS đọc nối tiếp 2 lần -HS đọc đoạn trong N 2
- L nghe
- HS đọc lớt
- HS
-Không những không trách móc mà còn thởng cho vàng, lụa
-Trần Thủ Độ nhận lỗi và xin vua ban thởng cho viên quan dám nói thẳng
- HS nghe -HS luyện đọc diễn cảm
-HS thi đọc
3-Củng cố, dặn dò:(1’)
GV nhận xét giờ học Nhắc học sinh về đọc bài và chuẩn bị bài sau
Toán: Tiết 96
Luyện tập
I/ Mục tiêu:
Giúp HS rèn luyện kĩ năng tính chu vi hình tròn, tính đờng kính của hình tròn
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng nhóm, bút dạ
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
hình tròn
Trang 22-Bài mới: (35’)
2.1-Giới thiệu bài:
2.2-Luyện tập:
*Bài tập 1 (99): Tính chu vi hình tròn
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào bảng con
-GV nhận xét-củng cố về tính chu vi h.tròn
*Bài tập 2 (99):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào vở
-Cho HS đổi vở, chấm chéo
-Cả lớp và GV nhận xét – củng cố công thức
tính ĐK,BK
*Bài tập 3 (99):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào vở, hai HS làm vào bảng N
-Hai HS treo bảng nhóm
- GV nhận xét- củng cố tính chu vi hình tròn
*Bài tập 4 (99):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Mời 1 HS nêu kết quả
-Cả lớp và GV nhận xét
- L đọc thầm
- HS giơ B
- L nghe
- HS làm vào vở , 1 em làm B phụ
- L đọc thầm
- HS làm vào vở, hai HS làm vào bảng nhóm
- Cả lớp nhận xét
- HS nghe
- HS chọn đáp án
*Kết quả:
Khoanh vào D 3-Củng cố, dặn dò: (1’)
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập
Trang 3Đạo đức
Em yêu quê hơng (tiết 2)
I/ Mục tiêu:
Học xong bài này, HS biết:
-Mọi ngời cần phải yêu quê hơng
-Thể hiện tình yêu quê hơng bằng những hành vi, việc làm phù hợp với khả năng của mình -Biết đợc vì sao cần phải yêu quê hơng & tham gia góp phần xây dựng quê hơng
-Yêu quí, tôn trọng những truyền thống tôt đẹp của quê hơng Đồng tình với những việc làm góp phần vào việc xây dựng và bảo vệ quê hơng
* KNS : KN xác định giá trị ;KN t duy phê phán ; KN tìm kiếm và xử lí thông tin về
truyền thống văn hóa , truyền thống CM, về danh lam thắng cảnh , con ngời của quê
h-ơng
II/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:(3’)
2-Bài mới: (36’)
2.1-Giới thiệu bài:
2.2-HĐ1: Triển lãm nhỏ (bài tập 4, SGK)
-GV chia lớp thành 3 N và hớng dẫn các N
trng bày và giới thiệu tranh của nhóm mình
đã su tầm đợc
-Cả lớp xem tranh và trao đổi, bình luận
-GV nhận xét về tranh, ảnh của HS và bày tỏ
niềm tin rằng các em sẽ làm đợc những
công việc thiết thực để tỏ lòng yêu quê
h-ơng
2.3-HĐ2: Bày tỏ thái độ (bài tập 2, SGK)
-GV nêu yêu cầu của bài tập 2
-GV lần lợt nêu từng ý kiến
-Mời một số HS giải thích lí do
-GV kết luận:
-Mời 1-2 HS đọc phần ghi nhớ
2.4-HĐ 3: Xử lí tình huống (BT3,SGK)
-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 để xử lí
các tình huống của bài tập 3
-Mời đại diện các nhóm HS trình bày
-GV kết luận: SGV – Trang 44
HS nêu phần ghi nhớ bài Em yêu quê hơng.
-Các nhóm trng bày và giới thiệu tranh của nhóm mình
-HS xem tranh và trao đổi, bình luận
-HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ
-HS giải thích lí do
-HS đọc
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
3 Củng cố – dặn dò 1’)
Cả lớp trao đổi về ý nghĩa của các bài thơ, bài hát,…
GV nhắc nhở HS thể hiện tình yêu QH bằng những việc làm cụ thể, phù hợp với khả năng
Toán: Tiết 97
diện tích hình tròn
I/ Mục tiêu:
Giúp HS: nắm đợc quy tắc, công thức tính diện tích hình tròn và biết vận dụng để tính diện tích hình tròn
II/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ: (2’)
Nêu quy tắc và công thức tính chu vi
hình tròn?
2-Bài mới: (37’)
2.1-Giới thiệu bài:
- 2-3 hs trả lời, L nhận xét
Trang 4*GV giới thiệu Quy tắc tính diện tích hình
tròn thông qua bán kính nh SGK
-Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy bán kính
nhân bán kính rồi nhân 3,14
*Công thức:
S là diện tích , r là bán kính thì S đợc tính nh
thế nào?
*Ví dụ:
-GV nêu ví dụ: Tính diện tích hình tròn có
bán kính 2 dm
-Cho HS tính ra nháp
-Mời một HS nêu cách tính và kết quả, GV
ghi bảng
2.3-Luyện tập:
*Bài tập 1:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào bảng con
-GV nhận xét –củng cố công thức tính diện
tích hình tròn
*Bài tập 2:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
- 1 em làm B phụ
-GV nhận xét, đánh giá bài làm của HS
*Bài tập 3 (98):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào vở
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét củng cố công thức
tính diện tích hình tròn
- HS nghe
-HS nêu: S = r x r x 3,14
Bài giải Diện tích hình tròn là:
2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm2) Đáp số: 12,56 dm2
*Kết quả:
a) 78,5 cm2 b) 0,5024 dm2 c) 1,1304 m2
- L đọc thầm
- Cho HS làm vào vở Sau đó đổi vở KT
*Bài giải:
Diện tích của mặt bàn hình tròn đó là:
45 x 45 x 3,14 = 6358,5 (cm2) Đáp số: 6358,5 cm2
3-Củng cố, dặn dò: (1’)
-Cho HS nhắc lại quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn
-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại các kiến thức vừa học
Trang 5Tập đọc: Tiết 40
Nhà tài trợ đặc biệt của cách mạng
I/ Mục tiêu:
Biết đọc diễn cảm bài văn ,nhấn giọng khi đọc các con số nói về sự đóng góp tiền của của
ông Đỗ Đình Thiện cho CM
Nắm đợc nội dung: Biểu dơng nhà t sản đã trợ giúp Cách mạng rất nhiều tiền bạc, tài sản trong thời kì Cách mạng gặp khó khăn về tài chính
(HS K-G trả lời tất cả các câu hỏi SGK)
II/ Đồ dùng dạy học:
-Anh chân dung nhà t sản Đỗ Đình Thiện in trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: (5’)
2- Dạy bài mới: (34’)
2.1- Giới thiệu bài:
2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
-Mời 1 HS giỏi đọc
-Chia đoạn
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa lỗi phát âm và
giải nghĩa từ khó
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm
-Mời 1-2 HS đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
-Cho 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn đầu:
? Kể lại những đóng góp to lớn và liên tục của ông Thiện
qua các thời kì:
+Trớc Cách mạng
+Khi Cách mạng thành công
+Trong kháng chiến
+Sau khi hoà bình lập lại
-Cho HS đọc đoạn còn lại:
+Việc làm của ông Thiện thể hiện những phẩm chất gì?
+Từ câu chuyện trên, em suy nghĩ NTN về trách nhiệm
của công dân với đất nớc?
-Nội dung chính của bài là gì?
-GV chốt ý đúng, ghi bảng.-Cho 1-2 HS đọc lại
c)Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- GV treo B phụ ghi đoạn 2 GV đọc mẫu
-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn trong N
-Thi đọc diễn cảm
- GV & L bình chọn bạn đọc hay nhất
HS đọc và trả lời các câu hỏi về bài Thái s Trần Thủ Độ
- L đọc thầm
- HS đọc nối tiếp đoạn (2 lần)
- HS đọc đoạn trong nhóm
- 1-2 HS đọc toàn bài
- L nghe
- HS thảo luận N2
- HS
-HS nêu
-HS nghe -HS luyện đọc diễn cảm
-HS thi đọc
3-Củng cố, dặn dò: (1’)GV nhận xét giờ học
Nhắc học sinh về đọc bài và chuẩn bị bài sau
Chính tả (nghe – viết): Ti ết 20
Cánh cam lạc mẹ
I/ Mục tiêu:
-Nghe và viết đúng chính tả bài Cánh cam lạc mẹ-Trình bàyđúng hình thức bài thơ
-Luyện viết đúng các tiếng chứa âm đầu r / d / gi & phân biệt dấu hỏi ,dấu ngã
II/ Đồ dùng daỵ học:
-Phiếu học tập cho bài tập 2a
-Bảng phụ, bút dạ
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 62.Bài mới: (36’)
2.1.Giới thiệu bài:
2.2-H ớng dẫn HS nghe – viết :
- GV Đọc bài viết
+Khi bị lạc mẹ cánh cam đợc những ai giúp đỡ?
Họ giúp nh thế nào?
- Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS viết
bảng con: ran, khản đặc, giã gạo, râm ran,…
- Em hãy nêu cách trình bày bài?
- GV đọc từng câu cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu một số bài để chấm
- Nhận xét chung
2.3- H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
* Bài tập 2:
Phần a:
- Mời một HS nêu yêu cầu
-Cho cả lớp làm bài cá nhân
-GV dán 5 tờ giấy to lên bảng lớp, chia lớp thành 5
nhóm, cho các nhóm lên thi tiếp sức HS cuối cùng
sẽ đọc toàn bộ câu chuyện
-Cả lớp và GV nhận xét, KL nhóm thắng cuộc
Phần b:
- Mời 1 HS đọc đề bài
- Cho HS làm vào bảng nhóm theo nhóm 4
- Mời một số nhóm trình bày
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Cho 1-2 HS đọc lại đoạn văn- GV lu ý sử dụng
đúng dấu hỏi, dấu ngã
- HS theo dõi SGK
-Bọ dừa dừng nấu cơm Cào cào ngng giã gạo Xén tóc thôi cắt áo…
- HS viết bảng con
- HS nêu
- HS viết bài
- HS soát bài
*Lời giải:
Các từ lần lợt cần điền là:
a) ra, giữa, dòng, rò, ra, duy, ra, giấu, giận, rồi.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
3-Củng cố dặn dò:(1’)
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi mình hay viết sai
Thứ 4, ngày 12 thỏng 01 năm 2011
Toán: Tiết 98
Luyện tập
I/ Mục tiêu:
Giúp HS củng cố kĩ năng tính diện tích hình tròn khi biết : Bán kính, chu vi hình tròn
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng nhóm
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ: (4’)
2-Bài mới: (35’)
2.1-Giới thiệu bài:
2.2-Luyện tập:
*Bài tập 1: Tính diện tích hình tròn
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào bảng con
-GV nhận xét – củng cố công thức tính diện
tích hình tròn
*Bài tập 2 (100):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào vở, hai HS làm vào bảng N
HS nêu quy tắc và công thức tính chu vi, diện tích hình tròn?
- L nghe
- HS giơ B
- L đọc thầm
- HS làm theo y/c
Trang 7-Hai HS treo bảng nhóm.
-Cả lớp và GV nhận xét- củng cố tính diện
tích hình tròn khi biết chu vi
*Bài tập 3:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS thảo luận nhóm 2 tìm cách làm
-Cho HS làm vào vở, 1 em làm B phụ
-Cho HS đổi nháp, chấm chéo
-Cả lớp và GV nhận xét
- L nghe
- HS thảo luận N2
- HS làm theo y/c 3-Củng cố, dặn dò: (1’)
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập
Trang 8Tập làm văn: Tiết 39
tả ngời
(Kiểm tra viết) I/ Mục tiêu:
HS viết đợc một bài văn tả ngời có bố cục rõ ràng ; đủ ý ; thể hiện đợc những quan sát riêng ; dùng từ, đặt câu đúng
II/ Đồ dùng dạy học:
-Một số tranh, ảnh minh hoạ nội dung kiểm tra
-Giấy kiểm tra
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài:(1’)
2-H ớng dẫn HS làm bài kiểm tra :
-Mời 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đề kiểm tra
trong SGK
-GV nhắc HS một số điều chú ý khi làm bài
3-HS làm bài kiểm tra:
-HS viết bài vào vở TLV
-GV yêu cầu HS làm bài nghiêm túc
-Hết thời gian GV thu bài
-HS nối tiếp đọc đề bài
-HS chú ý lắng nghe
-HS viết bài
-Thu bài
4-Củng cố, dặn dò: (1’)
-GV nhận xét tiết làm bài
-Dặn HS về đọc trớc nội dung tiết TLV tới Lập chơng trình hoạt động.
Trang 9Luyện từ và câu: Tiết 39
I/ Mục tiêu:
- Hiểu nghĩa của từ công dân; xếp đợc một số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp theo y/c ; nắm đợc một số từ đông nghĩa với từ công dân & sử dụng phù hợp với văn cảnh
- HS K – G làm BT4 & giải thích lí do không thay đợc từ #
II/ Đồ dùng dạy học:
-Từ điển học sinh hoặc một vài trang phô tô phục vụ bài học
-Bảng nhóm, bút dạ
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: (5’)
2- Dạy bài mới: (34’)
2.1-Giới thiệu bài:
2.2- H ớng dẫn HS làm bài tập :
*Bài tập 1 (18):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm việc cá nhân
-Mời một số học sinh trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng
*Bài tập 2(18):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm bài theo nhóm 7, ghi kết quả
thảo luận vào bảng nhóm
-Mời một số nhóm trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét, kết luận
*Bài tập 3 (18):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV cho HS làm vào vở
-Mời một số HS trình bày kết quả
-HS khác nhận xét, bổ sung
-GV nhận xét
*Bài tập 4 (18):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-HS trao đổi N 2
-HS phát biểu ý kiến
-GV chốt lại lời giải đúng
HS đọc lại đoạn văn đã viết hoàn chỉnh ở nhà (BT2, phần luyện tập của tiết LTVC trớc)
*Lời giải : b) Ngời dân của một nớc, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nớc
*Lời giải:
a) Công là “của nhà nớc, của chung”: công
dân, công cộng, công chúng
b) Công là “không thiên vị”: công băng, công
lí, công minh, công tâm
c) Công là “thợ, khéo tay”: công nhân, công
nghiệp
*Lời giải:
-Những từ đồng nghĩa với công dân: nhân
dân, dân chúng, dân.
-Những từ không đồng nghĩa với công dân:
đồng bào, dân tộc, nông dân, công chúng.
3-Củng cố, dặn dò:(1’) - GV nhận xét giờ học
-Dặn HS về nhà học bài và xem lại bài tập 3
Trang 10Kể chuyện: Tiết 20
Kể chuyện đ nghe đ đọcã nghe đã đọc ã nghe đã đọc I/ Mục tiêu:
-HS kể đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc về một tấm gơng sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh
- Biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
II/ Đồ dùng dạy học:
Một số truyện, sách, báo liên quan
III/ Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: (4’)
HS kể lại chuyện Chiếc đồng hồ, trả lời câu
hỏi về ý nghĩa câu chuyện
2-Bài mới: (35’)
2.1-Giới thiệu bài:
2.2-H ớng dẫn HS kể chuyện :
a) Hớng dẫn HS hiểu đúng yêu cầu của đề:
-Mời một HS đọc yêu cầu của đề
-GV gạch chân những chữ quan trọng trong đề bài
( đã viết sẵn trên bảng lớp )
-Mời 3 HS đọc gợi ý 1, 2,3 trong SGK
-HS đọc thầm lại gợi ý 1 GV nhắc HS: nên kể những
câu chuyện đã nghe hoặc đã đọc ngoài chơng trình
-GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS
-Cho HS nối nhau nói tên câu chuyện sẽ kể
-Cho HS gạch đầu dòng trên giấy nháp dàn ý sơ lợc
của câu chuyện
b) HS thực hành kể truyện, trao đổi về nội dung câu
truyện
-Cho HS kể chuyện theo cặp, trao đổi về nhân vật,
chi tiết, ý nghĩa chuyện
-GV quan sát cách kể chuyện của HS các nhóm, uốn
nắn, giúp đỡ các em GV nhắc HS chú ý kể tự nhiên,
theo trình tự Với những truyện dài, các em chỉ cần
kể 1-2 đoạn
-Cho HS thi kể chuyện trớc lớp:
+Đại diện các nhóm lên thi kể
+Mỗi HS thi kể xong đều trao đổi với bạn về nội
dung, ý nghĩa truyện
-Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm, bình chọn:
- 4 em kể nối tiếp
-HS đọc đề
Kể một câu truyện em đã nghe hay đã
đọc về những tấm g ơng sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh
-HS đọc
-HS nói tên câu chuyện mình sẽ kể
- HS làm theo y/c
-HS kể chuyện theo cặp Trao đổi với với bạn về nhận vật, chi tiết, ý nghĩa câu chuyện
-HS thi kể chuyện trớc lớp
-Trao đổi với bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện
3- Củng cố, dặn dò:(1’)
-GV nhận xét giờ học
-Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện các em đã tập kể ở lớp cho ngời thân nghe.
Thứ 5 ngày 13 tháng 1 năm 2011
Toán: Tiết 99
Luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
Giúp HS củng cố kĩ năng tính chu vi, diện tích hình tròn
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng nhóm
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ: (3’) 2-3 HS nêu quy tắc và công thức tính chu vi, diện
tích hình tròn?