1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án bê tông cốt thép II (thiết kế nhà phố kèm bản vẽ)

15 1,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 549,1 KB
File đính kèm bản vẽ + file doc.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong đó L là nhịp dầm.. Trong đó: N là lực dọc, Rb là cường độ chịu nén tính toán của cột.. Lực dọc có thể lấy bằng= diện chịu tải mỗi tầng x số tầng x tải trọng trên 1 mét vuông sàn..

Trang 1

THIẾT KẾ NHÀ PHỐ

Phần Kết cấu:

Giải pháp kết cấu: hệ thống chịu lực của công trình là nhà khung chịu lực bê

tông cốt thép toàn khối có cấu kiện như sau:

Cách chọn dầm, cột sơ bộ:

 Đối với dầm: h = (1/8 ~ 1/12) x L đối với dầm chính

 h = (1/12 ~ 1/10) x L đối với dầm phụ

 b = (0,3 ~ 0,5) x h

Trong đó L là nhịp dầm

 Đối với cột: b x h = (1,2 ~ 1,5) x N/Rb

 b = (0,25 ~ 1) x h

Trong đó: N là lực dọc, Rb là cường độ chịu nén tính toán của cột Lực dọc có thể lấy bằng= (diện chịu tải mỗi tầng) x (số tầng) x (tải trọng trên

1 mét vuông sàn)

Trong đó tải trọng trên 1 mét vuông sàn có thể lấy bằng 1,2T/m2

Phương án dầm:

NHỊP L

(m)

DẦM CHÍNH TÊN h' (m) h (m) b (m)

5 D1 0,125 - 0,083 0.35 0.3

2.5 D1 0,125 - 0,083 0.35 0.3

4 D1 0,125 - 0,083 0.35 0.3

1.7 D1 0,125 - 0,083 0.35 0.3

4.6 D1 0,125 - 0,083 0.35 0.3

4.8 D2 0,125 - 0,083 0.35 0.3

Trang 2

Phương án cột:

CỘT

DIỆN CHỊU

TẢI TRÊN 1 CỘT

(m2)

SỐ TẦNG

n

TẢI TRỌNG/m2 SÀN (T/m2)

LỰC DỌC

N (T)

Rb (T/m2) K

DIỆN TÍCH CỘT (m2) h (m) b (m)

C1 5.13 1 1.2 6.156 850 1.2 0.009 0.2 0.2 C1 5.13 1 1.2 6.156 850 1.2 0.009 0.2 0.2 C1 8 1 1.2 9.6 850 1.2 0.014 0.2 0.2 C1 8 1 1.2 9.6 850 1.2 0.014 0.2 0.2 C1 8.55 1 1.2 10.26 850 1.2 0.014 0.2 0.2 C1 8.55 1 1.2 10.26 850 1.2 0.014 0.2 0.2 C1 8.46 1 1.2 10.152 850 1.2 0.014 0.2 0.2 C1 8.46 1 1.2 10.152 850 1.2 0.014 0.2 0.2 C1 3.96 1 1.2 4.752 850 1.2 0.007 0.2 0.2 C1 3.96 1 1.2 4.752 850 1.2 0.007 0.2 0.2

Phương án sàn:

.

s

h     L

NHỊP L (m) DẦM PHỤ

TÊN h' (m) h (m) b (m)

2.5 D3 0,083 - 0,1 0.3 0.2

4 D4 0,083 - 0,1 0.3 0.2 4.8 D5 0,083 - 0,1 0.3 0.2

Trang 3

Tải trọng:

 SÀN: Tĩnh tải

 Công thức: tĩnh tải = trọng lượng x hệ số vượt tải x bề dày

CÁC LỚP CẤU TẠO LƯỢNG TRỌNG

(T/m3)

HỆ SỐ VƯỢT TẢI

BỀ DÀY (m)

TẢI TRỌNG (T/m2)

Hoạt tải:

 Công thức:

hoạt tải = tải tiêu chuẩn x hệ số vượt tải (Dựa vào TC 2737:1995)

VƯỢT TẢI

TẢI TIÊU CHUẨN (T/m2)

HOẠT TẢI (T/m2)

 CẦU THANG:

 Hoạt tải cầu thang

HỆ SỐ

VƯỢT TẢI

TẢI TIÊU CHUẨN (T/m2)

HOẠT TẢI (T/m2)

Trang 4

 Hoạt tải cầu thang tác dụng lên 1m dầm:

 Công thức: hoạt tải = hoạt tải (tc) x (hệ số vượt tải) x (diện tích) / (chiều dài dầm)

 Hoạt tải = [ 0.36 x 1.2 x (0.9x4)]/2.5 = 0.605 (T/m2)

 Tĩnh tải cầu thang:

CÁC LỚP CẤU TẠO

TRỌNG LƯỢNG (T/m3)

KÍCH THƯỚC (m2)

HỆ SỐ VƯỢT TẢI

TẢI TRỌNG (T/m2) BTCT 2.5 0.04 1.2 0.11

GẠCH XÂY 1.5 0.25 1.2 0.45

ĐÁ GRANIT 2.2 0.096 1.2 0.25

VỮA TRÁT 1.4 0.005 1.2 0.01

Diện tích cửa:

CHIỀU CAO (m)

BỀ RỘNG (m)

Số lượng (cái)

DIỆN TÍCH (m2)

 % Diện tích 1 cửa:

Công thức:

% Diện tích 1 cửa = (số lượng x diện tích)/ diện tích tường x 100

Trang 5

 Tải trọng tường tác dụng lên từng nhịp dầm:

DẦM

HỆ SỐ VƯỢT TẢI

TƯỜNG

TĨNH TẢI (T/m) TÊN h (m) BỀ DÀY

(m)

CHIỀU CAO (m)

TẢI TRỌNG TIÊU CHUẨN (T/m3)

SỐ LƯỢNG CỬA

% S

1 CỬA

D1(2-2) 0.42 1.2 0.2 4.1 1.8 4 5.7 1.23 D1(3-3) 0.42 1.2 0.1 4.1 1.8 2 5.7 0.70 D1(4-4) 0.42 1.2 0.1 4.1 1.8 2 5.7 0.70 D1(5-5) 0.42 1.2 0.1 4.1 1.8 2 5.7 0.70 D1(6-6) 0.42 1.2 0.1 4.1 1.8 2 5.7 0.70 D1(7-7) 0.42 1.2 0.2 4.1 1.8 2 5.7 1.41 D1(2-3) 0.42 1.2 0.2 4.1 1.8 2 5.7 1.41 D2(3-4) 0.42 1.2 0.2 4.1 1.8 0 5.7 1.59 D1(4-5) 0.42 1.2 0.2 4.1 1.8 0 5.7 1.59 D2(5-6) 0.42 1.2 0.2 4.1 1.8 0 5.7 1.59 D1(6-7) 0.42 1.2 0.2 4.1 1.8 2 5.7 1.41 D3(1-1) 0.42 1.2 0.1 4.1 1.8 2 5.7 0.70 D3(4'-5') 0.42 1.2 0.1 4.1 1.8 3 5.7 0.66

% S 1 CỬA TẦNG DIỆN TÍCH

(m2) LOẠI DIỆN TÍCH

(m2) SỐ LƯỢNG

2 231.104

5.7

Trang 6

Sơ đồ dải bản:

Nội lực trong dải theo phương 2:

Trang 7

Nội lực trong dải theo phương 1:

Trang 8

Bảng excel tính thép:

Bêtông có cấp độ bền B15 Rb=85KG/cm2

Chiều dày sàn hb=10cm Rs=2250Kg/cm2

STT Ô

SÀN

KÍ HIỆU

M i

(KGm)

h o (cm) m 

(cm 2 /m)

Thép chọn 



Đánh giá

(mm)(mm) a

As(ch)(cm 2 /m )

1 S1

Nhịp M1' 506.30 8.5 0.08 0.09 2.77 6 150 1.88 0.22 OK

M2' 53.28 8.5 0.01 0.01 0.28 6 150 1.88 0.22 OK

Gối MI 78.70 8.5 0.01 0.01 0.41 6 150 1.88 0.22 OK

MII 278.32 8.5 0.05 0.05 1.49 6 150 1.88 0.22 OK

2 S2

Nhịp M1' 627.38 8.5 0.10 0.11 3.47 6 150 1.88 0.22 OK

M2' 480.66 8.5 0.08 0.08 2.62 6 150 1.88 0.22 OK

Gối MI 178.78 8.5 0.03 0.03 0.95 6 150 1.88 0.22 OK

MII 297.36 8.5 0.05 0.05 1.59 6 150 1.88 0.22 OK

3 S3

Nhịp M1' 267.03 8.5 0.04 0.04 1.43 6 150 1.88 0.22 OK

M2' 0.00 8.5 0.00 0.00 0.00 6 150 1.88 0.22 OK

Gối MI 38.81 8.5 0.01 0.01 0.20 6 150 1.88 0.22 OK

MII 212.37 8.5 0.03 0.04 1.13 6 150 1.88 0.22 OK

4 S4

Nhịp M1' 544.61 8.5 0.09 0.09 2.99 6 150 1.88 0.22 OK

M2' 406.53 8.5 0.07 0.07 2.20 6 150 1.88 0.22 OK

Gối MI 151.35 8.5 0.02 0.02 0.80 6 150 1.88 0.22 OK

MII 251.75 8.5 0.04 0.04 1.34 6 150 1.88 0.22 OK

5 S5

Nhịp M1' 456.30 8.5 0.07 0.08 2.48 6 150 1.88 0.22 OK

M2' 0.00 8.5 0.00 0.00 0.00 6 150 1.88 0.22 OK

Gối MI 66.00 8.5 0.01 0.01 0.35 6 150 1.88 0.22 OK

MII 386.00 8.5 0.06 0.06 2.09 6 150 1.88 0.22 OK

6 S6

Nhịp M1' 590.44 8.5 0.10 0.10 3.25 6 150 1.88 0.22 OK

M2' 527.85 8.5 0.09 0.09 2.89 6 150 1.88 0.22 OK

Gối MI 61.97 8.5 0.01 0.01 0.33 6 150 1.88 0.22 OK

MII 381.10 8.5 0.06 0.06 2.06 6 150 1.88 0.22 OK

tt s

A

min max

    

Ngày đăng: 17/05/2015, 12:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ dải bản: - đồ án bê tông cốt thép II (thiết kế nhà phố kèm bản vẽ)
Sơ đồ d ải bản: (Trang 6)
Bảng excel tính thép: - đồ án bê tông cốt thép II (thiết kế nhà phố kèm bản vẽ)
Bảng excel tính thép: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w