1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

3.CÔNG TRÌNH THỦY CÔNG Thiết kế hạ tầng nhà máy đóng mới, sửa chữa tàu 18.000DWT ( Thuyết minh + Bản vẽ )

80 1,3K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.1.1 - Tính Toán Số Lượng Bệ N:Theo CT 3-7 tr35 CTTC – Ts.Phạm Văn Thứ: Trong đó : Kb: Hệ số phân bộ công việc không dều giữa các tháng trong năm, Kb=1.1 Tob: Số ngày khai thác bệ tron

Trang 1

ĐỒ ÁN MÔN HỌC CÔNG TRÌNH THỦY CÔNG

PHẦN I: QUY HOẠCH MẶT BẰNG NHÀ MÁY

- Bình đồ số: Nhóm 3- Sông Thị Vải

- Thủy văn : cẩm phả

- Địa chất : cẩm phả

- Trọng tải tàu : 18000 DWT

- Công suất đóng mới 2 tàu/năm

- Công suất sữa chửa 10 tàu/năm

* Các thông số tính toán của tàu 18 000 DWT là: tính với tàu chở hàng khô, theo tiêu

Lượng giãn nước của tàu D= 24444 T

Số Liệu Thủy Văn

2.435344

221.819 0.010.1 3.96

-2.125537

193.601 0.1

-1 2.75 1.781623 162.276- 1

3 2.12 1.60256 145.967- 3

1.511608

1.378021

125.515 10

1.173378

106.875 25

91.0833 50

-75 -0.72 0.795357 72.4438- 75

90 -1.2 0.658928 60.0174- 90

95 -1.45

0.587872

53.5453 95

-97 -1.61

0.542395

49.4032 97

Trang 2

0.010.1 3.96 1.605035 122.7852 0.1

1 2.75 1.420163 108.6425 1

1.323908

101.278

1.275016

97.5387

1.203206

68.0845

0.816656

54.5262

99.9 -2.27

0.653174

49.96782

99

9

B

Trang 3

Thống nhât các ý kiến đưa ra về kết cấu và điều kiện tự nhiên chọn phương án công

trình thủy công là Triền Tàu.

Nhà máy đóng và sửa chữa tàu được thiết kế triền tàu để kéo và hạ tàu thủy.Triền tàu

Là công trình mái nghiêng (giống như đà) nhưng trên đường trượt có thiết bị kéo tàu và

chở tàu bao gồm: đường ray, xe chở tàu, tời kéo, các ròng rọc và dây cáp kéo để đưa tàu

lên bờ và ngược lại

+ Triền ngang

- Ưu điểm: có nhiều thuận lợi trong việc chọn kết cấu, bố trí mặt bằng nhà máy,

yêu cầu khu nước không rộng, có lực nâng lớn vì có nhiều đường trượt

-Nhược điểm: vốn đầu tư cao, nếu có dòng chảy dọc bờ thì triền ngang khó định

vì hơn

+ Triền dọc

− Ưu điểm: dùng thuận lợi cho các nhà máy đóng hoặc sửa chữa tàu nhỏ và biển

có bãi xây dựng hẹp nhưng khu nước phía trước rộng và tốc độ dòng chảy dọc

bờ nhỏ, giá thành xây dựng ít tốn kém hơn so với triền ngang

− Nhược điểm: độ sâu ở mút đường triền lớn, thi công khó khăn hơn

Với triền tàu thì cần có lòng sông rộng từ bờ này sang bờ bên kia, ít nhất 2 - 2,5

lần chiều dài khi tàu xuống nước, kỹ thuật hạ thủy khó khăn, hạ thủy không an

toàn, dễ gây ra ứng suất phụ có thể làm biến dạng thân tàu

Khi thiết kế triền tàu cần tuân thủ các yêu cầu kỉ thuật,để đảm bảo tính kinh tế và dẽ

dàng thi công chúng ta chọn triền ngang,2 giá xe.

Lựa chọn độ dốc ( i ) đối với triền ngang có Ltau=171 m > 150 m

i = Chọn i =

Hình 1.4: (minh họa) Sơ đồ xe giá ngiêng trong triền ngang

Trang 4

1:Đệm tàu ; 2:Con lăn (để phân bố lực đều hơn) ; 3:Đệm cao su giảm sóc

1 –Kích Thước Sơ Bộ

Theo tiêu chuẩn ngành 22TCN222-95,để xác định mực nước tính toán đối với khu nước

của cảng được xác định tùy thuộc vào hiệu số giữa H50%,Hmin

Do số liệu thủy văn của khu vực còn bị han chế,sự quan trắc không có tính quy mô số

liệu lấy ở đây là tra các số liệu mực nước theo 2 đường tấn suất mực nước đỉnh cao và

đường tần suất chân triều

H50% - Hmin =76.5-(-327)=403.5 cm

Mực nước cao thiết kế P= 1% theo đường suất bảo đảm mực nước cao nhất hang năm

Mực nước cao thiết kế MNCTK:+1.08 (m) (P=1% - đường tấn suất mực nước đỉnh

• Theo tiêu chuẩn cơ bản : CĐĐB = H50% + a

với H50% cao độ mực nước tính bằng m , lấy trên đường tần suất lũy tích mực nước

đường chân chiều ứng vói tần suất P50%

theo tài liệu thủy văn 5 ta có : H50% = -0.91m

T:mớn nước của tầu tính toán

Z1:dự phòng chạy tàu tối thiểu lấy Z1=0.04T=0,04*9.4= 0.376(m)

Z2:dự phòng do song,vị trí cảng trên sông Thị Vải sóng không ảnh hưởng đến khai thác

Trang 5

 MỰC NƯỚC HẠ THỦY:Trong nhà máy đóng tàu, mực nước hạ thủy(MNHT) là một

yếu tố quan trọng trong khi thiết kế công trình thủy công Nó ảnh hưởng đến chi phí đầu

tư và hiệu quả khai thác công trình Nếu lấy MNHT với tần suất cao thì việc hạ thủy

được thuận tiện do không phải chờ con nước, quá trình sản xuất được liên tục nhưng giá

thành xây dựng tăng Ngược lại nếu lấy MNHT với tần suất thấp thì việc hạ thủy phải

chờ đợi, quá trình sản xuất của nhà máy bị gián đoạn nhưng già thành xây dựng lại

giảm Do vậy, MNHT cũng ảnh hưởng rất lớn tới công suất sử dụng đường triền

Số lượng tàu sửa chữa: 10 chiếc + 2 tàu đóng mới= 12 tàu

Số lần nâng hạ thủy trung bình một ngày : n= = 0.075 lần

Thời gian nâng hạ tàu: chọn t= 6h

P= × 100% = × 100%= 1.875%

Với :

P : tần suất xuất hiện MNHT

n : số lần kéo tàu trên đường triền trong một ngày

t : thời gian cần thiết kéo tàu trên đường triền (giờ)

Theo số liệu thủy văn và ngoại suy, MNHT lấy theo đường tần suất mực nước đỉnh cao

ta có: MNHT= +1.05 m

Vậy MNHT là 1.05 m

2-Tính Toán Số Lượng Bệ Và Số Lượng Bến.

2.1 Số Lượng Bệ.

Trang 6

2.1.1 - Tính Toán Số Lượng Bệ (N):

Theo CT (3-7) tr35 CTTC – Ts.Phạm Văn Thứ:

Trong đó : Kb: Hệ số phân bộ công việc không dều giữa các tháng trong năm, Kb=1.1

Tob: Số ngày khai thác bệ trong năm thường lấy: Tob=320 (ngày)

Tb: Thời gian hay khối lượng công việc được thực hiện trên bệ

Tb=

Ai : Số tàu sửu chữa hoặc đóng mới

Ti : Thời gian trung bình để đóng và sửu chữa

 Với công tac đóng mới :

Thời gian đóng mới tàu 18000 DWT khoảng một năm đến một năm rưỡi, để cho thuận

tiện việc chế tạo cũng như giảm bớt thời gian tàu nằm trên bệ, ta dùng phương án đóng

tàu theo phân đoạn trong xưởng rồi mới đưa ra bệ lắp ghép.Thời gian gia công cấu

kiện và đóng phân đọan (thực hiện trong phân xưởng)vì vậy thời gian tàu nằm trên bệ

sẽ ít hơn chọn thời gian tàu nằm trên bệ là 300 ngày

Ti=250 (ngày)

Ai = 2 (tàu)

 Tb= 250*2 =500 (ngày)

Với công tác sửu chữa tàu :

Tùy thuộc vào mức độ hư hỏng của con tàu mà có thời gian sửu chữa khác nhau,ta chọn

thời gian trung bình đẻ sửa chữa một con tàu là 60 ngày

Bến trang trí là vị trí cuối cùng để hoàn thành nốt những phần việc của một dây chuyền

công nghệ đóng mới tàu sau khi đã hạ thủy (trang trí phần trên boong và lắp ráp một số

máy móc thiết bị), hoặc là nơi tháo dỡ máy móc thiết bị trước khi đưa con tàu lên cạn để

sửa chữa và trang trí, lắp máy sau khi sửa chữa xong một con tàu Để nâng hạ các thiết bị

phục vụ quá trính sửa chữa trên bến ta chọn cần trục KUROV có sức nâng 16(T) , khẩu

độ ray là 10.5m

Bố trí tuyến bên trang trí phải chú ý đến việc liên hệ giữa bến trang trí, công trình nâng

hạ và bệ sao cho thuận tiện

2.2.1 : Tính toán số lượng bến trang trí :

Theo CT (3-7) tr35 CTTC –TS.Phạm Văn Thứ:

Trang 7

Trong đó : Kt: Hệ số phân bộ công việc không dều theo thời gian, Kt=1.1

Tot: Thời gian khai thác Tot=320 Ngày

Tt: Thời gian hay khối lượng công việc được thực hiện trên bệ

Tt=

Ai : Số lượng tàu cần sử chữa = 10 Tàu

Bi : Thời gian tàu đậu trên bến

 Thời gian tàu đậu trên bến cho việc sửa chữa hoặc lắp ráp trang trí cho tàu sửa chữa

Ta nhận thấy công tác của bến trang trí cho tàu sửa chữa và đóng mới là không khác

nhau nhiều.thời gian bố trí cho tàu đóng mới làm việc trên bên trang trí có thể sắp xếp

được,ví công đoạn đóng mới tàu chiếm một thời gian rât lớn so với thời gian làm việc

của bến trang trí cho một tàu nên việc chọn số bến trang trí cần tránh lãng phí chung ta

Trang 8

Ta thấy việc kéo tàu trong đường triền khi chuyển sang sơ đồ tính gồm một hệ đàn

hồi Việc giải quyết hệ này gặp nhiều khó khăn nếu muốn tính chính xác Do vậy để giải

bài toán đơn giản mà vẫn đảm bảo độ chính xác người ta coi sự phân bố tải trọng của

tàu gần đúng như sau:

Với m bằng : m= = = 57.17(t/m)

Trọng lượng hạ thủy của tàu Q = D/3 ( D là lượng giãn nước của tàu D=24444(T)

4 –Lựa Chọn Xe Chở Tàu :

Trang 9

Xe chở tàu 2 tầng xe,xe tâng trên chở tàu và trực tiếp đưa tàu ra vào bệ ,xe phân đoạn

chọn sức chở mỗi xe là 500T tính toán các kích thước của xe phân đoạn ta căn cứ vào

giáo trình “Công Trình Thủy Công “ của thầy Phạm Văn Thứ trang 63 :

Bề rộng xe chở tàu được xác định theo công thức :

Bxe = a + 2* a

Với xe chạy trên hai ray a = 2.5 m

a khoảng cách dự trữ giữa hai đầu a = (0.6 1) chọn a = 0.75 m

Bxe = 2.5 + 2*0.75 = 4 ( m )

 Chiều dài xe chở tàu ( theo chiều rộng tàu )

Lxe = 0.65*Bt = 0.65*22.1=14.365 ( m )

khoảng cách hai đầu ngoài xe là 0.6 m

Chọn chiều dài xe chở tàu là : 15.2 m

Xe giá nghiêng dùng để chở xe chở tàu trên mặt nghiêng

-Kích thước xe giá nghiêng phải đủ để xe chở tàu đặt trên nó Để kinh tế ở đây ta chọn

kích thước xe giá ngiêng bằng kích thước xe giá bằng

Gọi Pk là áp lực cho phép của bánh xe

mi :trọng lượng bản thân trên 1m rộng xe

Với tầng xe trên cùng lấy mi=0.08×m=0.08×57.17=4.5736 T

Qbtxe= 4.7536×15.2 =69.518 (T)

 Sức chịu tải của 1 xe (Q xe )

Giải dầm kê trên các gối cưng bằng phương pháp 3 mômen

Chọn số phân doạn xe chở tàu là 14 và khoảng cách giữa các xe chở tàu lần lượt là:

Trang 10

Có m = 57.17 (T/m)

0.6m= 34.302 (T/m)

0.5m= 28.585(T/m)

Ta quy 2 phần congsol 2 bên thành 1 momen và 1 lực tập trung tại gối kế bên

+ Tại gối 1: Ta có tung độ tải trọng tập trung là 37.31 /m (tính theo tam giác đồng dạng)

Với phương trình tổng quát như sau :

li*Mi-l + 2(λi + λi+1)*M + li+1*Mi+1 + 6*E*I0*pi =0

Với pi được tính bằng công thức sau :

∆pi =

Trang 11

Với :

λi : là chiều dài nhịp quy ước, thường lấy λi=li

ai : là khoảng cách từ gối thứ i tới trọng tâm của đoạn li

bi : là khoảng cách từ gối thứ (i+1) tới trọng tâm của đoạn li

E: là mô đun biến dạng

-0.006 0.024 -0.006 0.00172 -5E-04 0.0001 -3E-05 9E-06 -2E-06 6E-07 -2E-07 4E-08

0.0016 -0.006 0.024 -0.0064 0.0017 -5E-04 0.0001 -3E-05 9E-06 -2E-06 6E-07 -0

Trang 12

-0.0004 0.002 -0.006 0.02406 -0.006 0.0017 -5E-04 0.0001 -3E-05 9E-06 -2E-06 6E-07

0.0001 -5E-04 0.0017 -0.0064 0.0241 -0.006 0.0017 -5E-04 1E-04 -3E-05 9E-06 -0

-3E-05 1E-04 -5E-04 0.00173 -0.006 0.0241 -0.006 0.0017 -5E-04 0.0001 -3E-05 8E-06

8E-06 -3E-05 0.0001 -0.0005 0.0017 -0.006 0.0241 -0.006 0.002 -5E-04 1E-04 -0

-2E-06 9E-06 -3E-05 0.00012 -5E-04 0.0017 -0.006 0.0241 -0.006 0.0017 -5E-04 1E-04

6E-07 -2E-06 9E-06 -3E-05 0.0001 -5E-04 0.0017 -0.006 0.024 -0.006 0.002 -0

-2E-07 6E-07 -2E-06 8.9E-06 -3E-05 0.0001 -5E-04 0.0017 -0.006 0.024 -0.006 0.002

4E-08 -2E-07 6E-07 -2E-06 9E-06 -3E-05 0.0001 -5E-04 0.002 -0.006 0.024 -0.01

-1E-08 4E-08 -2E-07 5.9E-07 -2E-06 8E-06 -3E-05 0.0001 -4E-04 0.0016 -0.006 0.022

 Dựa vào hàm MINVERSE và hàm MMULT ta giải ra được:

phản lực lớn nhất tại gối tựa thứ 5: Qmax=572.312T

Lấy sức chở 1 xe Qxe =Qmax=572.312

n :số bánh xe trên 1 ray

r :số ray trong 1 tổ ray =2

k’’ :hệ số phân bố tải trọng không đều giữa các bánh xe.Với xe giá bằng 2 trục có máy

hãm trên kết cấu BTCT lấy k’’=1

Bánh xe

ta chọn 15 bánh xe trên 1 ray

Vậy tổng bánh xe trên 1 xe là 30 bánh xe

Trang 13

xác định số phân đoạn theo chiều dọc tàu :

dùng 1 xe chạy trên hai ray nên ta chọn 14 phân đoạnchiều dài bố trí xe khoảng 0.85Lt = 0.85×171=145.35mKiểm tra lại áp lực bánh xe lên đường triền trên bệ

6- Trọng Lượng xe giá nghiêng:

Do chọn kích thước xe giá nghiêng bằng kích thước xe chở tàu nên trọng lượng của một

phân đoạn xe giá nghiêng bằng trọng lượng phân đoạn xe chở tàu :

Q’x.g.n= 47.69 (T)

7- Áp lực bánh xe lên đường trượt :

Áp lực bánh xe lên đường trượt nghiêng được tính theo công thức :

Pk=k*

Trong đó :

Pt2 : tải trọng truyền xuống một phân đoạn xe chở tàu, trường hợp này ta lấy phân

đoạn xe chịu tải trọng lớn nhất: Pt2= 572.312 T

Qxct: trọng lượng một phân đoạn xe chở tàu Qxct= 47.69T

Q’xn :trọng lượng một phân đoạn xe giá nghiêng Q’xn=47.69T

n : số bánh xe tỳ lên một ray n= 14

r: số ray trong một tổ ray r= 2

k: hệ số tải trọng không đều giữa các bánh xe, lấy k= 1.5

(Dung Kêt cấu cứng tra bảng 5-4-Phạm văn Thứ)

Pk =1.5* = 33.38 (T)

8.Kích thước đương triền:

8.1-Chiều sâu mút triền

Chiều sâu mút đường triền được tính theo công thức

Hm = T + K + Hk + a + a’ + lx*i

Với:

+ T: Mớn nước của tàu rỗng hang T = 3.6(m)

+ K: Độ sâu dự trữ đệm tàu và đáy tàu lấy trong khoảng 0,2 ÷ 0,3(m).Chọn K =

0,2(m)

+ Hk = 0 (vì chiều cao đệm sống tàu tính gộp vào xe chở tàu)

+ a’: Chiều cao xe chở tàu từ 0.61 m, chọn a’= 1m

+ a: Chiều cao đầu trên của xe giá nghiêng Chọn a = 0,6(m)

+ lx: Chiều dài xe chở tàu Lx = 15.2 m

+ i: Độ dốc đường trượt i = 1/12

 Hm = 3.6 + 0,2 + 0 + 1 + 0.6 + = 6.67 (m)

Cao trình mút triền:

CTMT = MNHT – Hm = 1.05–6.67= -5.616 (m)

8.2-Chiều dài đường chiếu đường trượt.

Chiều dài hình chiếu đường trượt tính bằng công thức:

Trang 14

Chọn L = 80 m

9 – Quy hoạch tổng thể mặt bằng

Về điạ hình,trên bờ là khu vực rừng núi,chà là ngập mặn,hoang vu,chưa có công trình

xây dựng.mặt băng rộng,tương đối bằng phăngr,một số nưoi có xen lẫn kêng rạch nho

̉,cao độ tự nhiên của khu vực thay đổi từ -1.80m đến +0.90m (hệ cao độ hòn đấu).Nhìn

chung địa hình tường đối thuận lợi cho xâu dựng công trình

Sau khi phân tích điều kiện địa chất ta quyết định phương án xây dựng nhà máy đóng và

sửa chữa tàu 18000DWT ,với phương án triền ngang trên nền cọc có các kích thước như

• Phương án chuyển tàu tren đường trượt nghiêng : dùng hai tầng xe

• Xe giá nghiêng xe phân đoạn chạy trên đường triền ngang

• Mặt bằng dùng xe đường hào

Mặt bằng :

Khoảng cách từ đường trượt nghiêng đến đường hào là 20 m với kết cấu là nền tà

vẹt đá dăm

Bố trí 14 tổ ray băng 14 tổ ray đường trượt nghiêng

Với đường hào :

Ta cũng dùng kết cấu nền tà vẹt đá dăm

Phần đường trượt nghiêng :

Dùng kết cấu dầm trên nền cọc

Đường triền sẽ bố trí vào trong khu nước, bên cạnh đường triền sẽ bố trí 1 bến trang trí ,

và bố trí thời gian hợp lý cho cả tàu đóng mới và sửa chữa Trong đó gồm 4 bệ (cả đóng

mới và sửa chữa)

I- TÍNH TOÁN NỘI LỰC TRONG RAY :

I.1-Hệ số làm việc của ray :

μ=

 Trong đó : (tra bảng trang 29 tai liệu học tập)

• a: chiều rộng của tà vẹt a = 2030 cm, lấy a=25cm

• b: chiều dài của tà vẹt b= 80 100 cm, lấy b=100cm

• C: hệ số nền C =6 kg/cm3 , (tra bảng 1 đầu trang 29 tài liệu học tập)

o l: khoảng cách giữa các tà vẹt l= 2030 cm, lấy l=30

Trang 15

• μ=5000 (T/m2), theo tính tốn trên.

• E: mơ đun đàn hồi của ray, E= 2.1*107 (T/m2)

• Chọn ray P43 cĩ cac đặc trưng hình học sau:

• Wxtrên=208.3(cm3) ;Wxdưới=217.3(cm3)

• J: mơ ment quán tính ray,J= 1489*10-8 (m4),

α= 1.414 (l/m)

I.3- Sơ đồ tính ray :

Ray đặt trên nền tà vẹt đá dăm

Nếu khoảng cách giữa các tà vẹt quá lớn thì ray tính tốn như dầm kê trên các gối đàn

hồi Tuy nhiên cách tính tốn rất phức tạp Trường hợp này khi khoảng cách giữa các tà

vẹt khá nhỏ và phải tiếp xúc giữa chúng với ray là lớn nên ta tính tốn ray như dầm trên

nền đàn hồi

Một phân đoạn ray thường dài 12m nên ta tính tốn với một phân đoạn ray dài 12m

Sơ đồ cấu tạo :

Xe đường hào

Tà vẹt Phân đoạn ray

 Việc tính tốn ray như dầm trên nền đàn hồi cĩ thể xuất hiện một trong 3 bài

 Khi khoảng cách từ điểm đặt lực gần nhất đến đầu mút dầm thỏa mãn điều kiện

sau thì dầm đã cho được gọi là dầm dài:

l 2π ()1/4 (*)

=2*3.14*)1/4

=4.24 (m)

 Trong đĩ :

• E: mơ đun đàn hồi của ray, E= 2.1*107 (T/m2)

• J: mơ ment quán tính ray,J= 1489*10-8 (m4),chọn ray P43

• b: chiều dài của tà vẹt b= 80 100 cm, lấy b=100cm

• C: hệ số nền C =6 kg/cm3 , (tra bảng 1 đầu trang 29 tài liệu học tập)

Đường ray nằm trên các tà vẹt cĩ kích thước bé và cĩ khoảng cách đều nhau nên cĩ thể

tính như dầm liên tục trên gối đàn hồi Tuy nhiên do khoảng cách giữa các tà vẹt khá

nhỏ, trong khi chiều dài ray tỳ lên tà vẹt lại khá lớn vì vậy cĩ thể tính ray như dầm trên

nền đàn hồi Mỗi phân đoạn ray thường dài 12m xét một phân đoạn ray 12m và số

lượng bánh xe đặt trên nĩ là 13 bánh xe.mỗi bánh xe cách nhau 1 (m)

Trang 16

• Sơ đồ đoàn tải trọng di động tác dụng lên ray

Trang 17

Dựa trên nguyên lý cộng tác dụng ta thấy các trường hợp tải trọng trên đều được tổng

hợp từ 13 bài toán cơ bản sau

 Giải với từng trường hợp bài toán dầm dài vô hạn chụi từng tải trong Pk tuy

nhiên xét thấy trong 13 trường hợp đặt tải thì có các trường hợp đối xứng lực

với nhau Do đó ta chỉ cần giải cho một trường hợp ,trường hợp kia lấy đối xứng

tương ứng với các giá trị Q và M thỏa mãn yêu cầu bài toán

Trang 18

TH4 – TH11

TH5 – TH12

TH7 –TH13

với bài toán này ta giải cho 7 trường hợp: từ 1 - 7

 Giải TH1 tải trọng đặt ngay tại đầu dầm:

Nhận xét:Trường hợp này khi P=Pk= 21.39( T ) đặt tại mút trái dầm sẽ không gây ảnh

hưởng cho đầu dầm kia nên trường hợp này ta sẽ giải cho dầm nửa dài vô hạn

Nội lực trong ray được xác định theo công thức :

Nội dung phương pháp như sau:

Đặt gốc O tại mút trái của dầm giả thiết kéo dầm về phía bên trái sao cho dầm trở thành

dầm dài vô hạn

Khi lực đặt tại vị trí 1 thì nó sẽ gây ra nội lực tại vị trí đầu dầm M1 và Q1 , thực tế thì tại

đầu dầm không xuất hiện nội lực Để triệt tiêu nội lực tại đầu dầm ta phải đặt thêm vào

đầu dầm trái một tải trọng bù M0 ,Q0 sao cho M0 ,Q0 gây ra nội lực cân bằng với M1 và

Q1 do Pk đặt tại vị trí 1 gây ra

p10

Ta đặt các ẩn số vào cho bài toán trở nên đơn giản hơn:( Theo công thức CHAU NGOC

AN)

A(x)=e -αx * (cosαx + sinαx)

B(x)= e-αx * sinαx

C(x)= e-αx * (cosαx - sinαx) D(x)= e-αx *cos αx

Nội lực tại vị trí 1 gây ra với dầm dài vô hạn là:

Trang 19

Nội lực tính toán trong bài toán P đặt tại vị trí thứ 2 là:

Bài toán số 3:

Là bài toán với tải trọng Pk đặt tại vị trí số 2 và cũng dùng phương pháp tải trọng bù

Kết quả trường hợp dầm dài vô hạn với Pk đặt tại vị trí số 3 ( x=2m) Với Pk đặt tại các

vị trí 0 và 1 ta đã giải trong bài toán 1 và 2

Giải khi trường hợp P đặt tại vị trí 2 vẫn dùng phương pháp tải trọng bù Kết quả của bài

Vậy nội lực khi P đặt tại cả 2 vị trí là:

ybt2 = y2.2 + ybt1

Khi tải trọng P đặt tại vị trí 4 vẫn sử dụng phương pháp tải trọng bù với giá trị được tính

theo công thức trên

Với l=4 m nên ta vẫn sử dụng phương pháp tải trọng bù với giá trị được tính theo công

thức sau:

Giải tương tự với các trường hợp tải trọng P đặt tại các vị trí 6,7,8,9,10 đều là bài toán

dầm dài vô hạn

KẾT QUẢ GIẢI RAY ĐƯỢC TÍNH CHI TIẾT VỚI BẢNG EXCEL ỨNG VỚI CÁC

TRƯỜNG HỢP ĐẶT TẢI KHÁC NHAU

Trang 20

TH1: chỉ có một tải xuất hiện đầu dầm.

2 0.2 0.2828 0.93404149 0.210308376 0.513424737 0.723733114 2.249927562

10.9821551

-3 0.009416838

3 0.4 0.5656 0.783974279 0.304414272 0.175145735 0.479560007 3.25669416

3.74636726

-5 1.945110581 4.381690425 0.001600838

8 1.4 1.9796 0.071836491 0.126742609 0.181648728

0.05490611

-8 1.355921697 3.885466288 0.000724243

9 1.6 2.2624 0.013788198 0.080180607 0.146573015

0.06639240

-8 0.857790642 3.135196794 0.00013901

10 1.8 2.5452

0.02084655

-7 0.044066481 0.108979518

0.06491303

-8 0.471433383 2.331071896 0.000210171

0.03800664

-9 0.018240616 0.074487881

0.05624726

-5 0.195142318 1.593295765 0.000383176

0.03800664

-9 0.018240616 0.074487881

0.05624726

-5 0.195142318 1.593295765 0.000383176

-12 2.2 3.1108

0.04317209

-6 0.001372067 0.045916229

0.04454416

-2 0.014678686 0.982148139 0.000435253

-13 2.4 3.3936

0.04090164

-3 -0.008375 0.024151642

0.03252664 2

0.08959768

-8 0.516603624 0.000412363

-14 2.6 3.6764

0.03468116

-6 -0.01290189 0.008877385

0.02177927 5

0.13802740

-3 0.189887265 0.000349649

-15 2.8 3.9592

0.02696689

-7 0.013917889- 0.000868882

0.01304900 7

0.14889679

-4 -0.01858539 0.000271875

0.01933410

-3 0.012817153- 0.006300203 -0.00651695

0.13712086

-2

0.13476134

-4 0.000194923

0.01933410

-3 0.012817153- 0.006300203 -0.00651695

0.13712086

-2

0.13476134

-4 0.000194923

-17 3.2 4.5248

0.01266774

-5 0.010646767- 0.008625789

0.00202097 8

0.11390157

-3

0.18450563

-4 0.000127714

-18 3.4 4.8076

0.00735399

-1 0.008130447- 0.008906902 0.000776456

0.08698139

-4 -0.19051864 -7.41416E-05

19 3.6 5.0904 -0.00344913 0.005720978- 0.007992826 0.002271848

0.06120434

-6

0.17096654

-8 -3.47735E-05

20 3.8 5.3732

0.00081529

-2 0.003662673- 0.006510054 0.002847381

0.03918411

-9

0.13925005

-2 -8.21962E-06

21 4 5.656 0.000779065 0.002051969- 0.004883004 0.002831035

0.02195244

-3 -0.10444746 7.8544E-06

21 4 5.656 0.00077906 - 0.004883004 0.00283103 - -0.10444746 7.8544E-06

Trang 21

5 0.002051969 5 0.021952443

22 4.2 5.9388 0.001590772 0.000889688- 0.003370148 0.00248046

0.00951808

-7

0.07208746

-4 1.60379E-05

23 4.4 6.2216 0.001860065 0.000122235- 0.002104535 0.0019823 -0.0013077

0.04501600

-3 1.87528E-05

24 4.6 6.5044 0.001788792 0.000328429 0.001131934 0.001460363 0.003513606

0.02421207

-8 1.80343E-05

25 4.8 6.7872 0.001532663 0.000544821 0.000443021 0.000987842 0.005828624 -0.00947621 1.5452E-05

26 5 7.07 0.00120241 0.000602057 -1.70325E-06 0.000600353 0.006440941 3.64325E-05 1.21225E-05

26 5 7.07 0.00120241 0.000602057 -1.70325E-06 0.000600353 0.006440941 3.64325E-05 1.21225E-05

-9 0.00178722 0.006178849 4.56189E-07

31 6 8.484 4.52487E-05 0.000167057 0.000288866

0.00012180

-9 0.00178722 0.006178849 4.56189E-07

32 6.2 8.7668 -2.8003E-05 9.52876E-05 0.000218578

0.00012329

-1 0.001019409 0.004675389 -2.82321E-07

33 6.4 9.0496 -6.62355E-05 4.30338E-05 0.000152303

0.00010926

-9 0.000460385 0.003257762 -6.67775E-07

34 6.6 9.3324 -7.99675E-05 8.16471E-06 -9.62969E-05 -8.81322E-05 8.73479E-05 0.00205979 -8.06218E-07

35 6.8 9.6152 -7.81271E-05 -1.26259E-05 -5.28754E-05 -6.55013E-05

0.00013507

-4 0.001131005 -7.87664E-07

36 7 9.898 -6.76633E-05 -2.29132E-05 -2.18369E-05 -4.47501E-05

0.00024513

-1 0.000467091 -6.8217E-07

36 7 9.898 -6.76633E-05 -2.29132E-05 -2.18369E-05 -4.47501E-05

0.00024513

-1 0.000467091 -6.8217E-07

37 7.2 10.1808 -5.35627E-05 -2.59944E-05 -1.57392E-06 -2.75683E-05

0.00027809

-4 3.36661E-05 -5.40009E-07

38 7.4 10.4636 -3.90961E-05 -2.46108E-05 1.01256E-05 -1.44853E-05

0.00026329

-2

0.00021658

-6 -3.9416E-07

39 7.6 10.7464 -2.61656E-05 -2.08581E-05 1.55505E-05 -5.30759E-06

0.00022314

-4

0.00033262

-4 -2.63797E-07

40 7.8 11.0292 -1.56666E-05 -1.62119E-05 1.67572E-05 5.45342E-07

0.00017343

-9

0.00035843

-7 -1.57947E-07

41 8 11.312 -7.81421E-06 -1.16184E-05 1.54226E-05 3.80418E-06

0.00012429

-6

0.00032988

-9 -7.87815E-08

41 8 11.312 -7.81421E-06 -1.16184E-05 1.54226E-05 3.80418E-06

0.00012429

-6

0.00032988

-9 -7.87815E-08

42 8.2 11.5948 -2.41191E-06 -7.60857E-06 1.28052E-05 5.19666E-06 -8.13982E-05

0.00027390

-4 -2.43164E-08

Trang 22

43 8.4 11.8776 9.47466E-07 -4.41367E-06 9.77481E-06 5.36114E-06 -4.72185E-05

0.00020908

-3 9.55219E-09

44 8.6 12.1604 2.74144E-06 -2.06683E-06 6.87509E-06 4.80826E-06 -2.21114E-05

0.00014705

-8 2.76387E-08

45 8.8 12.4432 3.42996E-06 -4.84613E-07 4.39918E-06 3.91457E-06 -5.18451E-06 -9.40986E-05 3.45802E-08

46 9 12.726 3.40756E-06 4.72536E-07 2.46249E-06 2.93502E-06 5.0553E-06 -5.26726E-05 3.43544E-08

46 9 12.726 3.40756E-06 4.72536E-07 2.46249E-06 2.93502E-06 5.0553E-06 -5.26726E-05 3.43544E-08

47 9.2 13.0088 2.98405E-06 9.5925E-07 1.06554E-06 2.0248E-06 1.02623E-05 -2.2792E-05 3.00846E-08

48 9.4 13.2916 2.38375E-06 1.12007E-06 1.436E-07 1.26367E-06 1.19828E-05 -3.07161E-06 2.40325E-08

49 9.6 13.5744 1.7554E-06 1.07639E-06 -3.97393E-07 6.79001E-07 1.15155E-05 8.50024E-06 1.76976E-08

50 9.8 13.8572 1.18686E-06 9.21822E-07 -6.56781E-07 2.65041E-07 9.86186E-06 1.40485E-05 1.19657E-08

51 10 14.14 7.20845E-07 7.22893E-07 -7.24941E-07 -2.04801E-09 7.73368E-06 1.55065E-05 7.26743E-09

51 10 14.14 7.20845E-07 7.22893E-07 -7.24941E-07 -2.04801E-09 7.73368E-06 1.55065E-05 7.26743E-09

52 10.2 14.4228 3.69238E-07 5.22751E-07 -6.76264E-07 -1.53513E-07 5.59251E-06 1.44653E-05 3.7226E-09

53 10.4 14.7056 1.25006E-07 3.46047E-07 -5.67089E-07 -2.21041E-07 3.70209E-06 1.213E-05 1.26029E-09

54 10.6 14.9884 -2.87924E-08 2.03959E-07 -4.36711E-07 -2.32752E-07 2.182E-06 9.34124E-06 -2.9028E-10

55 10.8 15.2712 -1.12682E-07 9.86624E-08 -3.10007E-07 -2.11344E-07 1.05551E-06 6.63104E-06 -1.13604E-09

56 11 15.554 -1.46749E-07 2.69577E-08 -2.00664E-07 -1.73706E-07 2.884E-07 4.29221E-06 -1.47949E-09

56 11 15.554 -1.46749E-07 2.69577E-08 -2.00664E-07 -1.73706E-07 2.884E-07 4.29221E-06 -1.47949E-09

57 11.2 15.8368 -1.48408E-07 -1.70217E-08 -1.14365E-07 -1.31386E-07 -1.82102E-07 2.44626E-06 -1.49622E-09

58 11.4 16.1196 -1.3146E-07 -3.99508E-08 -5.15581E-08 -9.1509E-08 -4.27403E-07 1.10283E-06 -1.32535E-09

59 11.6 16.4024 -1.05985E-07 -4.81588E-08 -9.66722E-09 -5.78261E-08 -5.15214E-07 2.06782E-07 -1.06852E-09

60 11.8 16.6852 -7.87379E-08 -4.70155E-08 1.5293E-08 -3.17224E-08 -5.02982E-07 -3.27118E-07 -7.93821E-10

61 12 16.968 -5.3769E-08 -4.06981E-08 2.76273E-08 -1.30708E-08 -4.35398E-07 -5.90948E-07 -5.42089E-10

max 3.435952681 4.381690425 0.01008182 min 0.14889679-

4

0.14889679 4

0.000435253

Trang 23

-đến các th tiếp theo là Pk dịch chuyển 1m cho tới 7m,Ta giải các trường hợp còn lại theo

phương pháp dầm dài vô hạn,

Vậy ta có bảng tính theo phương pháp tải trọng biểu đồ nọi lực và đọ võng của ray

21.350579

0.30552

6 21.882445 -0.01040.2

-2.318924

10.131569

0.010569 0.2 -1.89489 10.775859 -0.01050.4 3.624644- 1.4052839 -0.00973 0.4 -3.06666 2.0826316 -0.00980.6 4.468152- 5.302033- 0.008544- 0.6 -3.78262 -4.733796 -0.00870.8 5.309673- -10.5087 0.007271- 0.8 -4.53914 -10.27127 -0.0077

-1 -6.49512

14.60378

1 -6.49512

6.7862157

0.004539 1.2 -3.37628 2.1884821 -0.00581.4

-2.036827

1.4357636

1.6 0.701153- 0.0021186 0.002037- 1.6 -1.36715 -5.121962 -0.00441.8 0.1420622 0.812475- 0.001138- 1.8 -1.80229 -8.548174 -0.004

2 0.6038983 1.177233- 0.000489- 2 -3.17973 -11.86827 -0.00352

0.603898

3

1.177233

1.129791

Trang 24

4

0.170699

-0.000202

0.86879

7 -0.757993 -1E-053.6

0.035469

7

0.005405

-0.003059

0.0323469

4 0.003059- 0.0323469 5.286E-05 4 0.278761 -0.56942 0.000174.2 0.024575- 0.0498912 2.371E-05 4.2 0.149154 -0.426684 0.000154.4 0.033834- 0.0538422 4.294E-06 4.4 0.057553 -0.294169 0.000134.6

4.4E-5 0.025654- 0.0314709 -1.46E-05 5 -0.04948 -0.038268 4.4E-055.2 0.019261- 0.0221481 -1.38E-05 5.2 -0.05189 0.0005136 2.5E-055.4 0.013308- 0.0141826 -1.17E-05 5.4 -0.047 0.0224806 1.1E-055.6

Trang 25

6.2 -9.63E-06

0.001268 -2.45E-06 6.2 -0.01276 0.0252692 -7E-066.4 0.00099

0.002107 -1.14E-06 6.4 -0.00697 0.0191018 -7E-066.6 0.0014384 0.002329 -2.59E-07- 6.6 -0.00284 0.0132957 -6E-066.8 0.0015198 0.002175- 2.728E-07 6.8 -0.00016 0.008395 -4E-06

-7 0.0013827 0.001825 5.42E-07- 7 0.001389 0.0045992 -3E-067

0.001138

2

0.001406

-

0.00209

9 0.0018887 -2E-067.4

0.000862

1

0.000999

-

0.00206

4 -0.000897 -5E-077.8 0.0003807 0.000369- 4.038E-07 7.8 0.00171 -0.001368 -9E-08

8 0.0002095 0.000167- 2.916E-07 8 0.001302 -0.00147 1.5E-07

8 0.0002095 0.000167- 2.916E-07 8 0.001302 -0.00147 1.5E-078.2

2.8E-

6.933E-06

05

3.1E-05

8.859E-

0.00032

5 -0.000854 3E-078.8 -6.1E-05

0.0001006

2.5E-9 -6.59E-05 9.523E-05 -9.91E-09 9 1.68E-05 -0.000384 1.9E-07

9 -6.59E-05 9.523E-05 -9.91E-09 9 1.68E-05 -0.000384 1.9E-079.2 -6.07E-05 8.072E-05 -2.26E-08 9.2 -5.5E-05 -0.000214 1.4E-079.4 -5.05E-05

089.6 -3.85E-05

9.1E-

089.8 -2.71E-05 2.946E- -2.28E-08 9.8 -9.1E-05 3.528E-05 2.5E-

Trang 26

5.7E-10 -1.74E-05 1.709E-05 -1.8E-08 10 -7.6E-05 5.778E-05 5.7E-0910.2 -9.75E-06 8.01E-06 -1.31E-08 10.2 -5.8E-05 6.36E-05 -6E-09

10.4 -4.24E-06 1.884E-06 -8.75E-09 10.4 -4.1E-05 5.924E-05 -1E-0810.6 -5.99E-07 -1.82E-06 -5.22E-09 10.6 -2.7E-05 4.962E-05 -1E-0810.8

11.2 2.848E-06 -4.16E-06 3.406E-10 11.2 -1.2E-06 1.75E-05 -9E-0911.4 2.661E-06 -3.57E-06 9.365E-10 11.4 2.12E-06 9.954E-06 -6E-0911.6 2.234E-06 -2.8E-06 1.162E-09 11.6 3.74E-06 4.468E-06 -4E-0911.8

0.0003381

MAX

1.19483

0.00017MIN -6.49512

14.60378

Trang 27

TH4 TH5

Trang 28

MC ∑M ∑Q ∑Y MC ∑M ∑Q ∑Y

0.2 -1.876429 11.010767 -0.0104 0.2 -1.901 10.98031 -0.01040.4 -3.012088 2.3915937 -0.0097 0.4 -3.0423 2.367296 -0.00970.6 -3.673251 -4.330029 -0.0086 0.6 -3.7069 -4.33833 -0.00860.8 -4.351313 -9.757156 -0.0076 0.8 -4.3839 -9.73554 -0.0076

1 -5.443615 -14.38757 -0.0067 1 -5.4674 -14.3179 -0.0066

1 -5.443615 7.0024264 -0.0067 1 -5.4674 7.072125 -0.00661.2 -2.957317 2.894371 -0.0058 1.2 -2.9606 3.03393 -0.00571.4 -1.338855 -0.873419 -0.0051 1.4 -1.3053 -0.64049 -0.0051.6 -0.678212 -4.535743 -0.0046 1.6 -0.5869 -4.18787 -0.00451.8 -1.027033 -8.305504 -0.0044 1.8 -0.8534 -7.8291 -0.0043

2 -2.415305 9.1109025 -0.0044 2 -2.1336 9.712467 -0.00422.2 -0.565221 5.027648 -0.0042 2.2 -0.1531 5.721893 -0.00412.4 0.2857222 0.9699017 -0.004 2.4 0.84004 1.679968 -0.00412.6 0.1958338 -3.033109 -0.0039 2.6 0.8828 -2.44589 -0.00412.8 -5.056962 -12.86375 -0.0037 2.8 -4.2823 -12.6174 -0.0042

3 -2.587623 10.609146 -0.0036 3 -1.8229 10.20304 -0.00443.2 -0.873045 7.1825869 -0.003 3.2 -0.2881 5.714059 -0.00433.4 0.2061162 4.3703532 -0.0024 3.4 0.35027 1.343106 -0.00423.6 0.7942527 2.2460911 -0.0017 3.6 0.13188 -2.8828 -0.00413.8 1.032576 0.7686964 -0.0011 3.8 -5.1862 -12.8582 -0.0039

4 1.0434681 -0.163161 -0.0007 4 -2.7384 -10.8582 -0.0037

4 1.0434681 -0.163161 -0.0007 4 -2.7384 10.53184 -0.00374.2 0.9238618 -0.672804 -0.0003 4.2 -1.0178 7.067521 -0.00324.4 0.7445488 -0.881183 -9E-05 4.4 0.08218 4.247711 -0.00254.6 0.5529379 -0.893317 5.6E-05 4.6 0.69709 2.133931 -0.00184.8 0.377441 -0.792517 0.00013 4.8 0.96234 0.676011 -0.0012

5.2 0.1217856 -0.475809 0.00016 5.2 0.89648 -0.72213 -0.00035.4 0.044356 -0.325344 0.00013 5.4 0.73132 -0.91256 -8E-055.6 -0.004973 -0.200656 0.00011 5.6 0.54934 -0.91072 6.5E-055.8 -0.032393 -0.105641 7.8E-05 5.8 0.37975 -0.79989 0.00014

6.2 -0.04538 0.0036488 3.1E-05 6.2 0.12827 -0.47275 0.000166.4 -0.040657 0.0273974 1.5E-05 6.4 0.05068 -0.32048 0.00014

Trang 29

6.6 -0.033073 0.0375842 4.8E-06 6.6 0.0005 -0.19535 0.000116.8 -0.024779 0.0388396 -2E-06 6.8 -0.0281 -0.10072 8E-05

7.2 -0.010648 0.0284122 -7E-06 7.2 -0.0433 0.006798 3.2E-057.4 -0.00571 0.0213186 -7E-06 7.4 -0.0394 0.029623 1.5E-057.6 -0.002218 0.0147192 -6E-06 7.6 -0.0324 0.039017 4.5E-067.8 3.365E-05 0.0091963 -5E-06 7.8 -0.0246 0.039649 -2E-06

8.2 0.0018747 0.001942 -2E-06 8.2 -0.0024 0.017561 -8E-068.4 0.0019704 -1.02E-06 -1E-06 8.4 0.0003 0.010564 -6E-068.6 0.0017872 -0.001105 -7E-07 8.6 0.00179 0.005316 -4E-068.8 0.0014677 -0.001598 -2E-07 8.8 0.00243 0.001695 -3E-06

9.2 0.000772 -0.001533 2.2E-07 9.2 0.0021 -0.00253 -3E-079.4 0.0004873 -0.001261 2.9E-07 9.4 0.00158 -0.00256 1.5E-079.6 0.0002669 -0.000954 2.9E-07 9.6 0.00109 -0.00227 3.8E-079.8 0.0001095 -0.000665 2.6E-07 9.8 0.00069 -0.00183 4.6E-07

10 6.878E-06 -0.000421 2.1E-07 10 0.00037 -0.00136 4.5E-07

10 6.878E-06 -0.000421 2.1E-07 10 0.00021 -0.00112 4.5E-0710.2 -5.22E-05 -0.000231 1.6E-07 10.2 3E-05 -0.00071 3.6E-0710.4 -7.95E-05 -9.57E-05 1.1E-07 10.4 -7E-05 -0.00039 2.7E-0710.6 -8.54E-05 -7.16E-06 6.6E-08 10.6 -0.0001 -0.00016 1.8E-0710.8 -7.85E-05 4.399E-05 3.4E-08 10.8 -0.0001 -1.3E-05 1.1E-07

11 -6.51E-05 6.774E-05 1.3E-08 11 -0.0001 7.36E-05 6E-08

11 -6.51E-05 6.774E-05 1.3E-08 11 -0.0001 0.000108 3.6E-0811.2 -4.96E-05 7.306E-05 -1E-09 11.2 -1E-04 0.000129 5.9E-0911.4 -3.49E-05 6.728E-05 -9E-09 11.4 -7E-05 0.000125 -1E-0811.6 -2.23E-05 5.588E-05 -1E-08 11.6 -5E-05 0.000107 -2E-0811.8 -1.24E-05 4.267E-05 -1E-08 11.8 -3E-05 8.45E-05 -2E-08

MAX 1.0434681 22.061263 0.00016

MA

X 0.99699 22.03099 0.00017MIN -5.443615 -14.38757 -0.0104 MIN -5.4674 -14.3179 -0.0104

Trang 30

TH6 TH7

0 0.28171 22.02456 -0.01037 0 0.2828669 22.0262844 0.01040.2 -1.9027 10.96975 -0.01042 0.2 -1.901225 10.9713636 0.0104-0.4 -3.0466 2.351678 -0.00967 0.4 -3.044819 2.35276355

0.00970.6 -3.7149 -4.359534 -0.00863 0.6 -3.713003 -4.3596091

0.00860.8 -4.3967 -9.76207 -0.0076 0.8 -4.39499 -9.7641726

0.0076

-1 -5.4859 14.348-15 -0.00663 1 -5.484933 -14.353379

0.0066

-1 -5.4859 7.041847 -0.00663 1 -5.484938 7.03665565 0.0066

-1.2 -2.9852 3.003477 -0.0057 1.2 -2.985707 2.99392368 0.00571.4 -1.3355 -0.664787 -0.00495 1.4 -1.338452 -0.6799926 -0.0051.6 -0.6206 -4.196175 -0.00448 1.6 -0.627204 -4.2181035

0.00451.8 -0.886 -7.80749 -0.00428 1.8 -0.897761 -7.8366008

0.0043

-2 2.1574 -11.60783 -0.00418 2 -2.175685 -11.643411

0.0042

Trang 31

-2 2.1574 9.782166 -0.00418 2 -2.175521 9.74683044

0.00422.2 -0.1564 5.861452 -0.00404 2.2 -0.181975 5.82226859 -0.0042.4 0.87361 1.912898 -0.00395 2.4 0.8401939 1.87525513 0.0039-

-2.6 0.97413 -2.098015 -0.00398 2.6 0.9340716 -2.1249565 -0.0042.8 -4.1086 -12.14103 -0.00404 2.8 -4.151883 -12.143413 -0.004

3 -1.5412 -10.5854 -0.00428 3 -1.580907 -10.544042 0.0042

-3 -1.5412 10.8046 -0.00428 3 -1.580982 10.8445884

0.00423.2

-0.1239

9 6.408304 -0.00428 3.2 0.0985167 6.51571465

0.00423.4

-0.9045

8 2.053173 -0.00425 3.4 0.9097226 2.2564859

0.00413.6 0.81885 -2.295582 -0.00431 3.6 0.8767932 -1.9665818 0.0042-3.8 -4.4115 -12.61185 -0.00436 3.8 -4.272878 -12.131406 0.0042-

-4 -1.9736 -11.26-427 -0.00-45-4 4 -1.732907 -10.628243 0.0044

-4 -1.9736 10.12573 -0.00454 4 -1.732904 10.7617644

0.00444.2 -0.4329 5.598994 -0.00445 4.2 -0.048659 6.39313932

0.00434.4

-0.2263

3 1.220464 -0.00429 4.4 0.781767 2.12443297

0.00424.6

-0.0347

2 -2.994964 -0.00414 4.6 0.7736192 -2.0895033

0.00424.8 -0.9793 -7.064315 -0.00399 4.8 -0.074278 -6.3483985 0.0043-

-5 -2.7848 -10.92861 -0.00371 5 -1.779314 -10.698329 0.0044

-5 -2.7848 10.46139 -0.00371 5 -1.779303 10.6916724 0.00445.2 -1.0452 7.018195 -0.00315 5.2 -0.076235 6.34464109

0.00435.4

-0.0689

5 4.21633 -0.00245 5.4 0.7679093 2.09452152

0.00425.6

-0.6934

9 2.116525 -0.00176 5.6 0.7687687 -2.1046205

0.0042

Trang 32

0.9646

5 0.668642 -0.00116 5.8 -4.351146 -12.239071

0.00426

-1.0023

7 -0.23439 -0.00067 6 -1.777043 -10.694873

0.0044

-6 1.00237 -0.23439 -0.00067 6 -1.777077 10.695 0.00446.2 0.90296 -0.719073 -0.00032 6.2 -0.074009 6.35278154 0.0043-6.4 0.73764 -0.907696 -7.8E-05 6.4 0.7688671 2.10488649 0.0042-6.6

-0.5548

1 -0.905412 6.8E-05 6.6 0.7680586 -2.094252

0.00426.8

-0.3840

8 -0.794965 0.000143 6.8 -0.076036 -6.3443899

0.00437

-0.2407

9 -0.636393 0.000168 7 -1.779073 -10.691483

0.00447

-0.2407

9 -0.636393 0.000168 7 -1.779303 10.6983276

0.00447.2 0.13038 -0.469602 0.000162 7.2 -0.074015 6.34844755 0.0043-

-7.4 0.05194 -0.31825 0.000139 7.4 0.7738688 2.08930473 0.00427.6 0.0011

-3 -0.193913 0.000109 7.6 0.7819417 -2.1250232 0.00427.8 -0.0279 -0.09991 7.93E-05 7.8 -0.04865 -6.3942945

0.0043

-8 -0.041 -0.03447 5.26E-05 8 -1.733189 -10.763664

0.0044

-8 -0.041 -0.03447 5.26E-05 8 -1.732904 10.6282356

0.00448.2 -0.035 -0.004054 3.06E-05 8.2 -4.273611 12.1285777

0.00428.4 -0.0334 0.018868 1.62E-05 8.4 0.8754248 1.96272862 0.0042-8.6 -0.0284 0.029614 6.06E-06 8.6 0.9075265 -2.261328 0.0041-8.8 -0.0222 0.032147 -4.1E-07 8.8 0.0953301 -6.5212721 0.0042-

-9 -0.016 0.029711 -4E-06 9 -1.585236 -10.850227

0.0042

-9 -0.015-9 0.028341 -3.3E-06 9 -1.580907 10.544042

0.00429.2 -0.0106 0.023998 -5.1E-06 9.2 -4.157112 12.1388264 -0.004

Trang 33

-9.4 -0.0064 0.018637 -5.5E-06 9.4 0.9282345 2.12319606 -0.0049.6 -0.0032 0.013346 -5E-06 9.6 0.8345257 -1.8716675

0.00399.8 -0.001 0.008731 -4.2E-06 9.8 -0.186143 -5.8100272 -0.004

-10 0.00038 0.005057 -3.2E-06 10 -2.176164 -9.7219525 0.0042

-10 0.00021 0.005299 -3.2E-06 10 -2.175685 11.6434116 0.004210.2 0.00099 0.002583 -2.3E-06 10.2 -0.892061 7.87844669 0.0043-10.4

-0.0013

1 0.000729 -1.5E-06 10.4 -0.611548 4.28093981

0.004510.6

-0.0013

4 -0.000413 -8.4E-07 10.6 -1.30859 0.76644666

0.004910.8

-0.0011

9 -0.001011 -3.8E-07 10.8 -2.937174 -2.8842388

0.0057

-11 0.00096 -0.001229 -7.7E-08 11 -5.413835 -6.9093517 0.0066

-11 0.00097 -0.001194 -1E-07 11 -5.484933 14.3533792 0.0066

-11.2 0.00073 -0.00119 9.06E-08 11.2 -4.299241 9.895477 0.007611.4 0.0005 -0.001044 1.88E-07 11.4 -3.594189 4.47008898 -

-0.008711.6

0.0003

2 -0.000835 2.21E-07 11.6 -2.910613 -2.3023929

0.009811.8

-0.0001

7 -0.000616 2.13E-07 11.8 -1.768405 -11.037506

0.010612

-

6.8E-05 -0.000417 1.83E-07 12 0.3850569 -22.28351

0.0106MA

-X 1.00237 22.02456 0.000168 MAX 0.9340716 22.0262844 0.0039

-MIN -5.4859 -14.34815 -0.01042 -MIN -5.484938 -22.28351 0.0106

Trang 34

-I.4.Kiểm Tra Ray

Ứng suất kiểm nghiệm ray được tính theo công thức:

σ= = =3202.85 (kg/cm2)Với ray đã chọn P43 đảm bảo về điều kiện độ bền

- l : khoảng cách giữa 2 tà vẹt lấy l = 40(cm)

- μ : hệ số làm việc của ray μ = 375(kg/cm2)

- ymax = 0,0106(m) = 1,06 (cm): Độ võng lớn nhất của ray

II.2-Nội lực tà vẹt:

Nhận xét:

Do tà vẹt có kích thước tương đối lớn và ngán nên không thể dùng các công thức dầm

dài vô hạn để tính toán mà phải dùng công thức dầm ngán Để giải bài toán dầm ngắn ta

dùng phương pháp thông số ban đầu của CRULOP với mô hình nền WINKIER

II.2.1-Tính toán tà vẹt ngắn:

Sơ đồ cấu tạo:

Do ray nằm giữa các tà vẹt nên áp lực truyền xuống lúc này chính là lực do bánh xe

Trang 35

[σ] = 135 (kg/cm2) ứng suất nén cục bộ của betong, với BTCT mác 300, tra bảng

4/388-TCXD4116-85

⇒ =25,44 (kg/cm2)< [σ] = 135 (kg/cm2)

* Ta có sơ đồ cấu tạo sau:

Do tay nằm chính giữa tà vẹt nên áp lực chuyền xuống lúc này chính là áp lực bánh xe

truyền xuống

Lực tác dụng lên tà vẹt vừa tính được ở trên: P=15,9 ( T)

Ptv

100

*Nội dung phương pháp tính dầm ngắn:

Để tìm nội lực-biến dạng của dầm ngắn ta phải xác định thông số ban đầu của nội

lực và biến dạng:

Các thông số này được xác định theo chuyển vị

Nội lực ở 2 đầu mút dầm tức là khi x=0,và x=1

+Nếu mút trái dầm có tải trọng thì các thông số ban đầu của nội lực là:

+Nếu đầu mút trái của dầm không có tải trọng thì:

+Trường hợp ta đang xét không có tải trọng đàu dầm chỉ cần xác định hai thông số

ban đàu là:

+Nội lực và độ võng trong tà vẹt được tính theo công thức:

Trang 36

Y1a(z-o.5 ) = chβ.cosβ = ch[0.9385(1-0.5)].cos[0.9385(1-0.5)] = 0.992

Y2a(z-o.5 ) = 0,5.(chβ.sinβ + shβcosβ ) = 0.4685

Y2(1)=0,5.(chβ.sinβ+shβcosβ)=0,5.[ch(0.9385).sin(0.9385)+sh(0.9385).cos(0.9385) ] =0.9143

Y3 ( 1 ) = 0,5.shβsinβ = 0.4366

Trang 37

Y4 (1 ) = 0,25.(chβsinβ - shβcosβ ) = 0.1373

Trong đó:

Thay vào M và Q ta có hệ 2 phương trình 2 ẩn.Giải hệ phương trình ta tìm được:

- Thay vào phương trình của S, M, Q ta được kết quả tính trong bảng exel dưới

Trang 38

Biểu đồ lực cắt:

II.2.2-Tính tốn tà vẹt dài

Tương tự như tà vẹt ngắn, tà vẹt dài cũng được tính theo mơ hình dầm ngắn trên ền đàn

hồi.Sơ đồ tính như sau:

Để tìm nội lực – biến dạng của dầm ngắn ta phải đi xác định thơng số ban đầu của

nội lực và biến dạng:

Các thơng số này được xác định theo chuyển vị

Nội lực ở 2 đầu mút dầm tức là khi x=0,và x=1

+Nếu đầu mút tría dầm cĩ tải trọng thì các thơng số ban đầu của nội lực là:

+Nếu đầu mút trái của dầm khơng cĩ tải trọng thì: và

+Trường hợp ta xét khơng cĩ tải trọng đầu dầm chỉ cần xác định hai thơng số ban

đầu là:

+Nội lực và độ võng trong tà vẹt được tính theo cơng thức:

Trang 39

- Khi

Kết qủa tính trong bảng Exel dưới đây:

Trang 40

-0.60 0.007146 0.807372

8.28577

-0.70 0.006657 0.031182

7.25028

-0.80 0.006167

0.64514

6.28839

-0.90 0.00569

1.22892

5.39916

-1.00 0.005239 -1.7273

4.57968

-1.10 0.004823

2.14703

3.82536

-1.20 0.004452

2.49434

3.13018

-1.30 0.004132 -2.7748

2.48695

-1.40 0.003869

2.99319

1.88749

-1.50 0.003668

3.15346

1.32284

-1.60 0.003533 -3.2586 0.7834

Ngày đăng: 17/05/2015, 11:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

I.3- Sơ đồ tính ray : - 3.CÔNG TRÌNH THỦY CÔNG Thiết kế hạ tầng nhà máy đóng mới, sửa chữa tàu 18.000DWT ( Thuyết minh + Bản vẽ )
3 Sơ đồ tính ray : (Trang 15)
Sơ đồ cấu tạo - 3.CÔNG TRÌNH THỦY CÔNG Thiết kế hạ tầng nhà máy đóng mới, sửa chữa tàu 18.000DWT ( Thuyết minh + Bản vẽ )
Sơ đồ c ấu tạo (Trang 48)
Sơ đồ cấu tạo: - 3.CÔNG TRÌNH THỦY CÔNG Thiết kế hạ tầng nhà máy đóng mới, sửa chữa tàu 18.000DWT ( Thuyết minh + Bản vẽ )
Sơ đồ c ấu tạo: (Trang 61)
Sơ đồ cấu tạo: - 3.CÔNG TRÌNH THỦY CÔNG Thiết kế hạ tầng nhà máy đóng mới, sửa chữa tàu 18.000DWT ( Thuyết minh + Bản vẽ )
Sơ đồ c ấu tạo: (Trang 67)
Sơ đồ tính: - 3.CÔNG TRÌNH THỦY CÔNG Thiết kế hạ tầng nhà máy đóng mới, sửa chữa tàu 18.000DWT ( Thuyết minh + Bản vẽ )
Sơ đồ t ính: (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w