1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 3 tuan 28 KNS -Thanh

27 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 225,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Cách tiến hành -Yêu cầu HS làm việc theo cặp, phát cho mỗi cặp 1 phiếu bài tập, yêu cầu các cặp thảo luận và hoàn thành phiếu.. Kết nối: Hoạt động 1: Gọi tên các bộ phận bên ngoài cơ

Trang 1

-Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước.

-Nờu được cỏch sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ụ nhiễm.-Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn ở gia đỡnh, nhà trường,

Kĩ năng sống cơ bản:-Kĩ năng lắng nghe ý kiến.Kĩ năng trình bày ý tởng, tìm kiến và xử

lý thông tin , đảm nhận trách nhiệm

II Cỏc phương phỏp, kĩ thuật dạy học

-dự án, Thảo luận nhúm

II/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG CHÍNH:

1 Khỏm phỏ:

2 Kết nối:

Hoaùt ủoọng 1 : Nửụực saùch raỏt caàn thieỏt vụựi sửực

khoeỷ vaứ ủụứi soỏng cuỷa con ngửụứi.

-Yeõu caàu HS thaỷo luaọn nhoựm veà 4 bửực tranh

ủửụùc phaựt:

-Theo doừi, nhaọn xeựt, keỏt luaọn baứi laứm cuỷa HS

1/Tranh aỷnh veừ caỷnh ụỷ ủaõu? Mieàn nuựi hay

ủoàng baống…

2/ Trong moói tranh, con ngửụứi ủang duứng nửụực

ủeồ laứm gỡ?

3/ Theo em, nửụực ủửụùc duứng ủeồ laứm gỡ? noự coự

vai troứ nhử theỏ naứo ủoỏi vụựi ủụứi soỏng cuỷa con

ngửụứi?

-Theo doừi, nhaọn xeựt boồ sung vaứ keỏt luaọn

+Nửụực ủửụùc sửỷ duùng ụỷ moùi nụi (mieàn nuựi hay

mieàn bieồn, ủoàng baống)

+Nửụực ủửụùc duứng ủeồ aờn uoỏng, ủeồ saỷn xuaỏt

+Nửụực coự vai troứ raỏt quan troùng vaứ caàn thieỏt

ủeồ duy trỡ sửù soỏng, sửực khoeỷ cuỷa con ngửụứi

*Hoaùt ủoọng 2 : Caàn thieỏt phaỷi tieỏt kieọm vaứ

baỷo veọ nguoàn nửụực.

+Muùc tieõu : Bieỏt baỷo veọ vaứ tieỏt kieọm nguoàn

Trang 2

+Cách tiến hành

-Treo 4 bức tranh lên bảng:

-Yêu cầu HS thảo luận và trả lời câu hỏi

+Bức tranh vẽ gì? tại sao thế ?

+Để có được nước và nước sạch để dùng,

chúng ta phải làm gì?

+Khi mở vòi nước, nếu không có nước các em

phải làm gì? Vì sao?

-Nhận xét và bổ sung, kết luận:

Để có nước sạch và sử dụng lâu dài, chúng ta

phải biết tiếc kiệm, dùng nước đúng mục đích

và phải biết bảo vệ giữ sạch nguồn nước

*Hoạt động 3 : Thế nào là sử dụng tiết kiệm

và bảo vệ nguồn nước

+Mục tiêu : Hiểu thế nào là tiết kiệm và bảo

vệ nguồn nước

+Cách tiến hành

-Yêu cầu HS làm việc theo cặp, phát cho mỗi

cặp 1 phiếu bài tập, yêu cầu các cặp thảo luận

và hoàn thành phiếu Nối hành vi ở cột A với

nội dung ở cột B sao cho thích hợp

* Vận dụng

-Yêu cầu HS thực hiện tốt bài học trong cuộc

sống hằng ngày

-GV nhận xét tiết học

-Quan sát tranh trên bảng

-Các nhóm thảo luận để trả lời câu hỏi

-Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

-Từng cặp HS nhận phiếu bài tập, cùng nhau thảo luận và hoàn thành phiếu

Tiết 2 + 3 :TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG

I/ MỤC TIÊU :

A.TẬP ĐỌC :

- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con

- Hiểu ND: Làm việc gì cũng phải cẩn thận chu đáo Trả lời được các câu hỏi trong SGK

B.Kể chuyện :

Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa.

Kĩ năng sống cơ bản: Tù nhËn thøc , Xác định giá trị ,l¾ng nghe tÝch cùc ,t duy phª ph¸n,kiĨm so¸t c¶m xĩc

II Các phương pháp, kĩ thuật dạy học

Trình bày ý kiến cá nhân ,Thảo luận nhĩm, Hỏi đáp trước lớp

Trang 3

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Tranh minh hoạ bài học trong SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

TẬP ĐỌC

1 Khám phá:

2 Kết nối:

HOẠT ĐỘNG 1:

- GV đọc toàn bài trong SGK.

- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ :

a) Đọc từng câu

+ Đọc từng câu luyện phát âm từ khó

- Theo dõi HS đọc và chỉnh sửa

b) Đọc từng đoạn và giải nghĩa từ

khó:

+ Theo dõi HS đọc và hướng dẫn ngắt

giọng câu khó đọc

- Yêu cầu HS đọc chú giải

- Yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau đọc bài

trước lớp mỗi HS đọc 1 đoạn

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi, hướng dẫn các nhóm

đọc đúng

- GV nhận xét các nhóm

HOẠT ĐỘNG 2: Hướng dẫn tìm hiểu

bài

- GV yêu cầu HS đọc lại cả bài

- GV yêu cầu HS đọc đoạn 1 và trả lời

câu hỏi: Con Ngựa tin chắc điều gì?

-Em biết gì về vòng nguyệt quế?

- Con Ngựa đã chuẩn bị tham dự hội thi

như thế nào?

- GV gọi 1 HS đọc đoạn 2

- Ngựa Cha khuyên Ngựa Con điều gì?

- HS theo dõi SGK

- Từng HS đứng tại chỗ đọc từng câu nối tiếp nhau đến hết bài ( 2 lần )

- HS sửa phát âm

- Đọc từng đoạn trong bài theo hướng dẫn của GV

- Tập ngắt giọng đúng

- 1 HS đọc chú giải SGK

- 4 HS nối tiếp nhau đọc bài cả lớp theo dõi SGK

- Đọc bài theo nhóm Theo dõi, nhận xét ; chỉnh sửa cho nhau.-1 HS đọc bài

- Con Ngựa tin chắc chú sẽ giành được vòng nguyệt quế

- Vòng nguyệt quế được kết từ lá cây nguyệt quế Lá cây nguyệt quế mềm, có màu sáng như dát vàng Vòng này thường dùng để tặng cho người chiến thắng trong các cuộc thi

- Chú chuẩn bị cho cuộc thi không biết chán Chú mải mê soi bóng mình xuống dòng suối trong veo để thấy hình ảnh mình

Trang 4

- Em biết gì về bộ móng?

- Ngựa Con làm gì khi nhận lời khuyên

của cha?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2 và đoạn 3

- GV yêu cầu HS giải nghĩa từ thảng

thốt, chủ quan.

- Hảy tả lại cảnh buổi sáng trong rừng

và hoạt động của muông thú trong rừng

trước cuộc đua

-Từ ngữ nào cho biết các vận động viên

đều dốc sức vào cuộc đua?

-Ngựa Con đã chạy như thế nào trong

hai vòng đua?

-Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả

trong hội thi?

-Ngựa Con rút ra bài học gì?

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện đọc lại :

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn

1, 2

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ

hiện lên với bộ đồ nâu tuyệt đẹp, với cái bờm dài được chải chuốt ra dáng một nhà vô địch.-

- 1 vài em đọc lại đoạn 2

- Ngựa Cha thấy Ngựa Con chỉ mải mê ngắm vuốt liền khuyên Ngựa Con hãy đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là một bộ đồ đẹp

- Móng là miếng sắt hình vòng cung, gắn vào dưới chân của lừa, ngựa… để bảo vệ chân

- Ngựa Con ngúng nguẩy và đáp đầy tự tin: Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm Con nhất định sẽ thắng

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

-Mới sáng sớm, bãi cỏ đã đông nghẹt Chị

em nhà hươu sốt ruột gặm lá Thỏ Trắng, Thỏ Xám thì thận trọng ngắm các đối thủ Bác Quạ bay đi bay lại giữ trật tự ngựa Con ung dung bước vào vạch xuất phát

-Các vận động viên rần rần chuyển động

-Ngựa Con đã dẫn đầu bằng bước sải dài khoẻ khoắn

-Vì Ngựa Con đã chuẩn bị cho hội thi không chu đáo đáng lẽ để có kết quả tốt trong hội thi Ngựa Con phải lo sửa soạn lại bộ móng sắt thì cậu ta lại chỉ lo đến việc chải chuốt, không nghe lời khuyên của cha Giữa chừng cuộc đua , một cái móng lung lay rồi rời hẳn làm cho Ngựa Con phải bỏ dở cuộc đua

-Ngựa Con rút ra bài học: đừng bao giờ chủ quan, cho dù đó là việc nhỏ nhất

Trang 5

- Gọi HS thi đọc trước lớp.

- Tuyên dương nhóm đọc tốt - HS luyện đọc trong nhóm

- Các nhóm thi đọc cả lớp theo dõi, chọn nhóm đọc hay nhất

KỂ CHUYỆN ( 0,5 tiết )

1 GV nêu nhiệm vụ

2 Hướng dẫn kể chuyện theo lời của

ngựa con:

a) Dựa vào tranh, nói nội dung từng

tranh

- Yêu cầu HS quan sát tranh, nhớ lại

nội dung – đặt tên cho từng tranh

- Nhận xét, chốt ý

b) Kể lại từng đoạn câu chuyện :

- Chia nhóm, tổ chức cho HS kể trong

nhóm

- Gọi HS kể trước lớp

- Nhận xét, tuyên dương

4) Vận dụng

- Trong câu chuyện em hiểu gì về nội

dung truyện

- Dặn HS về kể lại chuyện

- Nhận xét tiết học

- HS đặt tên :VD: +Tranh 1: Ngựa Con mải mê soi bóng mình xuống dưới nước

+ Tranh 2: Ngựa Cha khuyên Ngựa Con.+Tranh 3: Cuộc thi, các đối thủ đang ngắm nhau

+Tranh 4: Ngựa Con phải bỏ dở cuộc đua

vì hỏng móng

- HS tập kể trong nhóm

- Thi kể trước lớp

- Nhận xét, bình chọn

TIẾT 5 TỐN

SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000

I/ MỤC TIÊU:

-Biết số 100 000

-Biết đọc, viết và thứ tự các số cĩ năm chữ số

-Biết số liền sau của số 99 999 là sơ 100 000

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 6

1 Bài mới

* Giới thiệu bài, ghi bảng

Hoạt động 1:Hướng dẫn so sánh các

số trong phạm vi 100 000.

a) So sánh hai số có số các chữ số khác

nhau

-GV viết lên bảng 99 999 … 100 000và

yêu cầu HS điền dấu >,<,= thích hợp

vào chỗ trống

-GV hỏi: Vì sao em điền dấu < ?

-GV khẳng định các cách làm của các

em đều đúng nhưng để cho dễ, khi so

sánh hai số tự nhiên với nhau ta có thể

so sánh về các chữ số của hai số đó với

nhau

b) So sánh hai số có cùng số các chữ số.

-GV nêu vấn đề: Chúng ta dựa vào số

các chữ số để so sánh các số với nhau,

vậy với các số có cùng các chữ số chúng

ta sẽ so sánh như thế nào?

-Yêu cầu HS điền dấu >,<,= vào chỗ

trống :

76200 …76199

-GV hỏi vì sao con điền như vậy?

-GV hỏi: Khi so sánh các số có 4 chữ số

với nhau, chúng ta so sánh như thế nào?

-GV khẳng định: Các số có 5 chữ số

chúng ta cũng so sánh như vậy Dựa vào

cách so sánh các số có 4 chữ số bạn nào

nêu được cách so sánh các số có 5 chữ

số

*Hoạt động 2:Luyện tập – thực hành.

Bài 1:

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-2 HS lên bảng điền dấu, HS dưới lớp làm vào giấy nháp

99 999 < 100 000

-HS giải thích +Vì 99 999 kém 100 000 1 đơn vị

+Vì 99 999 có 5 chữ số 100 000 có 6 chữ số …

-HS nêu 99 999 bé hơn 100 000 vì

99 999 có ít chữ số hơn

-HS điền: 76200 > 76199

-HS nêu ý kiến

-1 HS nêu, HS khác nhận xét, bổ sung-HS suy nghĩ trả lời

-Điền dấu so sánh các số

-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 cột,

HS cả lớp làm vào vở

Trang 7

-Yeõu caàu HS tửù laứm baứi.

-Yeõu caàu HS nhaọn xeựt baứi treõn baỷng

Baứi 2:

-Tieỏn haứnh tửụng tửù nhử vụựi baứi taọp 1

chuự yự yeõu caàu HS giaỷi thớch caựch ủieàn

daỏu ủửụùc trong baứi

Baứi 3:

-Yeõu caàu HS tửù laứm baứi

-Yeõu caàu HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn

-GV hoỷi: vỡ sao 92 386 laứ soỏ lụựn nhaỏt

trong caực soỏ 83 269 ; 92 368 ; 29 836;

68932

GV hoỷi: vỡ sao 54 370 laứ soỏ beự nhaỏt

trong caực soỏ 74 203; 100 000; 54 307 ;

90 241

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

Baứi 4:

-Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ?

-Yeõu caàu HS tửù laứm baứi

-Yeõu caàu HS giaỷi thớch caựch xeỏp cuỷa

mỡnh

-GV chửừa baứi vaứ cho ủieồm HS

* HĐ nối tiếp

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Daởn HS oõn laùi baứi

-HS nhaọn xeựt ủuựng, sai

HS laứm vụỷ + baỷng lụựp

-HS tửù laứm baứi, 1 HS leõn baỷng khoanh troứn vaứo soỏ lụựn nhaỏt trong phaàn a) vaứ soỏ beự nhaỏt trong phaàn b)

-Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn treõn baỷng

-Nờu được ớch lợi của thỳ đối với con người

-Quan sỏt hỡnh vẽ hoặc vật thật và chỉ được cỏc bộ phận bờn ngoài của thỳ

KNS: Kn Thảo luận nhúm, kn thu thập và xử lý thông tin, giải quyết vấn đề

II Cỏc phương phỏp, kĩ thuật dạy học

Giải quyết vấn đề, Thảo luận nhúm , thu thập và xử lý thụng tin

Kĩ năng sống cơ bản: Thể hiện sự cảm thụng, Đảm nhận trỏch nhiệm Xỏc định giỏ trị

Trang 8

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Các hình trong SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Khám phá:

2 Kết nối:

Hoạt động 1: Gọi tên các bộ phận bên ngoài cơ

thể thú

-Yêu cầu HS quan sát các tranh ảnh mình đã sưu

tầm được để biết con vật trong tranh là con vật

gì?

-Yêu cầu HS làm việc theo nhóm: Kể tên các

loài thú rừng, chỉ và gọi tên các bộ phận cơ thể

của một số con vật đó và nêu đặc điểm giống

nhau và khác nhau giữa các loài thú rừng

+Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng chỉ vào

hình, nói tên các con vật và các bộ phận bên

ngoài của cơ thể thú rừng

+Yêu cầu các nhóm nêu điểm giống nhau và

khác nhau giữa các thú rừng

+Nêu đặc điểm chính của thú rừng là: Động vật

có xương sống, có lông mao, đẻ con và nuôi con

bằng sữa

-Yêu cầu HS nêu điểm khác nhau giữa thú rừng

và thú nuôi sau đó GV mở rộng cho HS: Cơ thể

thú nuôi có những biến đổi phù hợp với các nuôi

dưỡng chăm sóc của con người Thú rừng sống

hoang dã, tự kiếm sống

-Hoạt động 2: Ích lợi của thú rừng.

-Mục tiêu: Hiểu lợi ích của loài thú.

-Cách tiến hành:

-Yêu cầu HS làm việc theo nhóm và hoàn thành

phiếu bài tập:

-HS quan sát các con vật trong tranh, xác định tên và phân loại các con thú

-HS làm việc theo nhóm: Lần lượt từng HS kể tên các loài thú, cả nhóm ghi vào giấy Sau đó mỗi HS chọn một con vật chỉ và gọi tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể con vật đó trước lớp

-Các nhóm thảo luận điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài thú rừng

-Đại diện các nhóm trả lời, các

HS khác theo dõi, nhận xét.-Đại diện các nhóm báo cáo

-2 đến 3 HS trả lời : Thú nuôi được con người nuôi Thú rừng sống tự do trong rừng

Trang 9

*Hãy nối các sản phẩm của thú rừng với lợi ích

tương ứng

-Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả thảo luận

và nhận xét, bổ sung

-Yêu cầu HS cho biết ích lợi của thú rừng

*GV kết luận: Thú rừng cung cấp các dược liệu

quý, là nguyên liệu để trang trí mà mỹ nghệ Thú

rừng giúp thiên nhiên và cuộc sống tươi đẹp

-Hoạt động 3: Bảo vệ thú rừng.

+Cách tiến hành:

-GV treo tranh của một số loài động vật quý

hiếm: Hổ báo, gấu trúc, tê giác, voi…

-Giới thiệu đây là những loài thú quý hiếm số

lượng các loài vật này còn rất ít

-Chúng ta phải làm gì để các loài thú này không

bị mất đi?

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm theo định hướng:

1/Kể các biện pháp bảo vệ thú rừng

2/Vẽ tranh hoặc viết 1 khẩu hiệu tuyên truyền cổ

động để bảo vệ các loài thú quý hiếm

3/Địa phương em đã làm gì để bảo vệ các loài

thú hiếm?

-Yêu cầu các nhóm báo cáo

-GV nhận xét kết quả làm việc của các nhóm

Kết luận: Bảo vệ các loài thú rừng là việc làm

rất cần thiết

Vận dụng

-Yêu cầu HS nêu lại các ghi nhớ trong SGK

-Dặn dò HS sưu tầm tranh ảnh về thú rừng chuẩn

bị cho bài sau

* Nhận xét tiết học

-HS nhận phiếu bài tập, thảo luận nhóm để hoàn thành phiếu bài tập

-Đại diện 1 nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

-HS quan sát và gọi tên các con vật trong tranh

-Lắng nghe

-Chúng ta cần bảo vệ thú rừng, không săn bắn thú rừng bừa bãi, không chặt phá rừng

Trang 10

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Bài mới

* Giới thiệu bài, ghi bảng

*Hoạt động 1: So sánh các số trong

phạm vi 100 000.

+Bài 1:

-Gv yêu cầu HS đọc phần a)

-Trong dãy số này, số nào đứng sau số

99 600?

- 99 600 cộng thêm mấy thì bằng 99

601?

-Vậy bắt đầu từ số thứ 2 mỗi số trong

dãy này bằng số đứng ngay trước đó

cộng thêm 1 đơn vị

-Yêu cầu HS làm bài

-Yêu cầu HS tự làm bài phần hai và ba

-Các số trong dãy số thứ hai là những số

-Yêu cầu HS tự làm bài phần a, sau đó

giải thích cách điền dấu so sánh của một

số trường hợp trong bài

-Yêu cầu HS đọc phần b, sau đó hỏi:

Trước khi điền dấu so sánh chúng ta

phải làm gì?

-Yêu cầu HS làm bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

*Hoạt động 2:Làm tính với các số

trong phạm vi 100 000.

+Bài 3:

-Yêu cầu HS tự nhẩm và điền kết quả

-GV nhận xét và cho điểm HS

-Là những số tròn trăm

-Là những số tròn nghìn

-Tự làm vào vở

-Chúng ta phải thực hiện phép tính để tìm kết quả của các vế có dấu tính, sau đó so sánh kết quả tìm được với số cần so sánh và điền dấu

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

- HS nhẩm, nêu kết quả

* Kết quả : 5000 ; 9000 ; 7500 ; 9990

6000 ; 7300 ; 4200 ; 8300-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài

Trang 11

-GV yêu cầu HS tự làm bài.

-GV nhận xét và cho điểm HS

* H§ nèi tiÕp

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS ôn lại bài

vào vở

-a) Số 99 999-b) Số 10 000

-Vì tất cả các số có năm chữ số khác đều bé hơn số 99 999 (Trên tia số sau chữ số

99 999 là 100 000 là số có sáu chữ số )-Vì tất cả các số có năm chữ số khác đều lớn hơn số 10 000 (Vì số 10 000là số liền sau của số 9 999 số có 4 chữ số )

-4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở BT

* Kết quả :5727 ; 3410

1410 ; 3978

Tiết 5: CHÍNH TẢ (nghe- viết)

CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG

* Hướng dẫn HS chuẩn bị :

Đọc bài viết trên bảng phụ

Gọi HS đọc bài viết

* HD HS tìm hiểu nội dung – nhận

xét:

-Ngựa Con chuẩn bị cho hội thi như thế

nào?

-Bài học mà Ngựa Con rút ra là gì?

* Hướng dẫn viết từ khó :

+ Trong bài, có những từ nào khó

Trang 12

Che từ khó viết, đọc cho HS viết

Nhận xét, sửa sai

* Hướng dẫn HS viết bài :

Nhắc lại cách trình bày, tư thế ngồi

Đọc mẫu lần 2 ( bảng phụ )

Đọc từng câu, cụm từ cho HS viết

Đọc toàn bài ( lần 3 )

* Chấm, chữa bài :

Đọc, chỉ trên bảng phụ

Chấm 1 số bài, nhận xét

HOẠT ĐỘNG 2: HD làm bài tập

chính tả

Bài 2b:

Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

Cho HS làm vở, 2 em lên bảng

Nhận xét, tuyên dương

Vận dụng

Tuyên dương những em viết đúng,

đẹp

Dặn HS viết lại lỗi sai

Chuẩn bị bài viếtTheo dõi, lắng ngheNghe GV đọc, viết bài vào vởDò lại

Đổi chéo, sửa lỗi bằng viết chì

- Tìm từ chứa tiếng có thanh hỏi – thanh ngã

- 2 HS lên bảng

- Nhận xét, bổ sung

* Lời giải: tuổi, nở, đỏ, thẳng, vể, của, dũng , sĩ.

Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011

Tiết 1:TỐN LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

-Đọc, viết các số trong phạm vi 100 000

-Biết thứ tự các số trong phạm vi 100 000

-Giải tốn tìm thành phần chưa biết của phép tính và giải bài tốn cĩ lời văn

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Bài mới

* Giới thiệu bài, ghi bảng

*Hoạt động 1:Thứ tự các số trong

phạm vi 100 000.

+Bài 1:

-GV yêu cầu HS tự làm bài, khi chữa

bài yêu cầu HS nêu quy luật của từng

dãy số

-3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 phần

HS cả lớp làm bài vào vở

a) 3899; 3900 ; 3901 ; 3902 b) 24 688 ; 24 689 ; 24 690 ; 24 691 c) 99 997 ; 99 998 ; 99 999 ; 100 000

Trang 13

+Bài 2:

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm các

thành phần chưa biết

-GV yêu cầu HS làm bài

Hoạt động 2:Giải toán

+Bài 3:

-Gọi 1 HS đọc đề bài

-Bài toán cho biết những gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Bài toán trên thuôc dạng toán nào đã

học?

-Yêu cầu HS tự làm bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

+Bài 4:

-Yêu cầu HS quan sát và tự xếp hình, có

thể tổ chức cho HS thi xếp hình nhanh

-GV nhận xét và cho điểm HS

* H§ nèi tiÕp

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS ôn lại bài

-Tìm x

-4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

* Kết quả : a) 5388 ; b) 6254 c) 1413 ; d) 4884

- HS trả lời theo yêu cầu của GV

- HS làm vở + bảng lớp

1 ngày đào được là :

315 : 3 = 105 ( m )

8 ngày đào được là :

105 x 8 = 840 (m) Đáp số : 840 (m)

- HS tự xếp bằng bộ đồ dùng

Giấy bìa màu, kéo, hồ dán…

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Khám phá:

2 Kết nối:

Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS quan sát và

nhận xét

-GV giới thiệu đồng hồ để bàn mẫu được làm

bằng giấy thủ công hoặc bìa màu và nêu các

-HS quan sát và nhận xét

Ngày đăng: 17/05/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông có cạnh là 1 cm - Giao an lop 3 tuan 28 KNS -Thanh
Hình vu ông có cạnh là 1 cm (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w