1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tự chọn Toán Nâng Cao 11 học kì I

54 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: HS nhớ lại được các công thức lượng giác đã học ở lớp 10.2.. HS biết áp dụng công thức giải các bài tập về lượng giác.. Củng cố: Nhớ các công thức lượng giác đã học ở lớp 1

Trang 1

1 Về kiến thức: HS nhớ lại được các công thức lượng giác đã học ở lớp 10.

2 Về kỹ năng: Rèn luyện các kĩ năng biến đổi lượng giác cơ bản HS biết áp dụng công thức giải các bài tập về lượng giác.

3 Về tư duy và thái độ: HS nhận thấy sự cần thiết phải học thuộc các công thức lượng giác.

II Phương tiện dạy học: Các phiếu học tập, bảng phụ, giáo án Các ví dụ minh họa III Phương pháp

Kết hợp các phương pháp: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số: Ổn định trật tự Kiểm tra sĩ số:

Ngày

dạy:

HS vắng:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới.

Trang 2

GV yêu cầu HS nhắc lại:

1) Bảng giá trị lượng giác và cách

ghi nhớ.

2) Các hằng đẳng thức lượng giác

cơ bản.

3) Giá trị lượng giác của một số

cung hay góc có liên quan đặc

Hoạt động2: Bài tập áp dụng lý thuyết

Bài 1 Nêu định nghĩa sinα , cosα

+ Hoành độ x OH= của điểm M gọi là cos của α và KH là cosα .

2

πα

giá trị lượng giác nào?

* GV gọi HS lên bảng làm câu a và b

≤ ≤

3 17sin

13α

⇒ = ;tan sin 3 17

αα

Trang 3

Giáo án Toán Bám Sát 11NC(2010-2011)

Ngày soạn ngày dạy

4 Củng cố: Nhớ các công thức lượng giác đã học ở lớp 10 và biết áp dụng giải bài tập

5 Dặn dò:

- Xem lại các bài tập đã giải.

- Đọc trước bài Hàm số lượng giác

Tuần: 2

Tiết: 3;4

I/ Mục tiêu cần đạt:

1 Về kiến thức: HS nắm rõ hơn các kiến thức đã được học trong phần bài học

2 Về kĩ năng : HS thành thạo hơn trong việc giải bài tập

3 Về tư duy và thái độ: Rèn luyện tư duy linh hoạt thông qua việc giải toán.

II Phương tiện dạy học: Các phiếu học tập, bảng phụ, giáo án Các ví dụ minh họa III Phương pháp

Kết hợp các phương pháp: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số: Ổn định trật tự Kiểm tra sĩ số:

Ngày

dạy:

HS vắng:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới.

Trang 4

sao cho hàm số có nghĩa.

* Tanf(x) có nghĩa khi f(x) 2 k

f x

g x có nghĩa khi g x( ) 0≠

HS xung phong lên bảng giải bài

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số :

* GV: Víi câu d) và câu f) ta phải

dùng công thức lượng giác để biến đổi

đưa về một hàm số lượng giác.

* GV yêu cầu HS lên bảng giải bài

* HS tiếp thu và ghi nhớ.

* HS : câu d) 4sin cos2 x 2x =sin 2x2

câu f) 2sin2 x−cos2x = −1 2 cos2x

* HS xung phong lên bảng giải bài

- Hàm số y = f(x) víi tập xác định D gọi là hàm số lẻ nếu

* HS xung phong lên bảng giải bài

Bài 4: Chứng minh rằng cos (1 4 ) cos

Trang 5

Giáo án Toán Bám Sát 11NC(2010-2011)

Ngày soạn ngày dạy

4 Củng cố: Nắm các kiến thức về tập xác định, tính chẵn lẻ, sự biến thiên, đồ thị và giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của một số hàm số lượng giác.

5 Dặn dò: Xem lại các bài tập đã giải Đọc trước bài PT lượng giác cơ bản.

3 Về tư duy và thái độ: Rèn luyện tư duy linh hoạt trong việc giải toán.

II Phương tiện dạy học: Các phiếu học tập, bảng phụ, giáo án Các ví dụ minh họa III Phương pháp

Kết hợp các phương pháp: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số: Ổn định trật tự Kiểm tra sĩ số:

Ngày

dạy:

HS vắng:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới.

Trang 6

HS phát biểu tại chỗ các câu hỏi của GV.

Bài 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vr=(2; 1)− , điểm M = (3 ; 2) Tìm tọa độ của

* GV gợi ý :Ap dụng biểu thức tọa độ

* GV yêu cầu HS lên bảng giải

HS xung phong lên bảng.

Giả sử A(x;y)

a) Khi đó 3 2

2 1

x y

x y

x y

- Theo tính chất của phép tịnh tiến ta

có d’// d nên phương trình của đường

đường thẳng.

- Lấy M(−1; 0) thuộc d

Khi đó: Tvr(M)=M’=(− −1 2;0 + 3)=(−3

;3) Thì M’ thuộc d’.

- Phương trình của đường thẳng d’ có dạng: 3x−5y C+ =0.

x + −y x+ y− = Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ vr= −( 2;3).

- Từ phương trình đường tròn (C) hãy

suy ra tọa độ tâm I và bán kính của

Bài 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình

3x y− − =9 0 Tìm phép tịnh tiến theo vectơ có phương song song víi trục Ox biến d

thành đường thẳng d’ đi qua gốc tọa độ và viết phương trình đường thẳng d’.

GV hướng dẫn :

* Theo bài tập 4sgk víi Aa và Bb

thì phép tịnh tiến theo ABuuur sẽ biến a

Trang 7

Giáo án Toán Bám Sát 11NC(2010-2011)

Ngày soạn ngày dạy

4 Củng cố: Cần vận dụng các kiến thức để giải bài tập một cách thành thạo

5 Dặn dò:

- Xem lại các bài tập đã giải.

- Làm thêm các bài tập trong sách bài tập

Tuần: 4

Tiết: 7;8

I/ Mục tiêu cần đạt:

1 Về kiến thức: HS nắm chắc công thức nghiệm và cách giải của những

phương trình lượng giác cơ bản

2 Về kĩ năng : HS giải được các phương trình lượng giác cơ bản

3 Về tư duy và thái độ:

- HS thấy được sự cần thiết phải biết giải các phương trình lượng giác cơ bản.

- Rèn luyện tư duy biến đổi linh hoạt, tính chính xác, cẩn thận.

II Phương tiện dạy học: Các phiếu học tập, bảng phụ, giáo án Các ví dụ minh họa III Phương pháp

Kết hợp các phương pháp: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số: Ổn định trật tự Kiểm tra sĩ số:

Trang 8

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới.

Trang 9

Giáo án Toán Bám Sát 11NC(2010-2011)

Ngày soạn ngày dạy

Hoạt động1 : Bài 1 Giải các phương trình:

-GV: Gọi HS nhắc lại công thức

nghiệm của pt sinx = a?

GV: Gọi 3 HS lên bảng làm

GV: Gọi HS nhận xét, so sánh víi bài

làm của mình, sau đó GV kết luận.

=

∈+

=

Z k k x

Z k k x

,234

,23ππ

ππ

b.sinx =

41

1sin 2π,4

=

∈+

=

Z k k

x

Z k k

x

,360150

60

,36030

60

0 0

0

0 0

=

∈+

=

Z k k

x

Z k k

x

,360210

,36090

0 0

0 0

Hoạt động2: Bài 2: Giải phương trình sau:

GV: Gọi HS nhắc lại công thức

nghiệm của pt cosx = a?

=

∈+

=

Z k k x

Z k k x

,3

2367

,3

23611

ππ

ππ

b cos(x-2) =

52

=

∈+

+

=

Z k k ac

x

Z k k ac

x

,25

2sin2

,25

2cos2

ππ

=

∈+

=

Z k k

x

Z k k

x

,18055

,1805

0 0

0 0

Hoạt động 3: Bài 3: Giải phương trình sau:

GV: Gọi HS nhắc lại công thức

nghiệm của pt tanx = a? cotx = a?

ππ

b tan(3x-30 0

)=-3

3 ⇔x = k.60 0 , k Z

Trang 10

4 Củng cố: Nắm chắc công thức nghiệm và cách giải của các phương trình lượng giác cơ bản.

5 Dặn dò: Học bài và làm thêm các bài tập trong sách bài tập đại số và giải tích 11 Xem lại các bài tập đã giải.

Tuần: 5;6

Tiết: 9;10;11

I/ Mục tiêu cần đạt:

1 Về kiến thức:

- Biết dạng và cách giải pt bậc nhất đối víi một hàm số lượng giác

- Biết dạng và cách giảI pt bậc hai đối víi một hàm số lượng giác

- Biết dạng và cách giải pt bậc nhất đối víi sinx và cosx.

2 Về kỹ năng: Giải được pt dạng trên, rèn luyện kỹ năng giải ptlg cơ bản.

Trang 11

Giáo án Toán Bám Sát 11NC(2010-2011)

Ngày soạn ngày dạy

3 Về tư duy thái độ: Rèn luyện được kĩ năng vận dụng các phương pháp giải

pt lượng giác đơn giản vào việc giải các pt lượng giác phức tạp hơn

II Phương tiện dạy học: Các phiếu học tập, bảng phụ, giáo án Các ví dụ minh họa III Phương pháp

Kết hợp các phương pháp: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số: Ổn định trật tự Kiểm tra sĩ số:

Ngày

dạy:

HS vắng:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới.

Trang 12

GV lần lượt yêu cầu HS lên bảng giải

HS tiếp thu và ghi vào vở.

Bài 2 Giải các phương trình sau:

a) sinx – 3.cosx = 1 b) 3.cos3x + 2.sin3x = 2.

c) (1+ 3)sinx + (1 - 3)cosx = 2 d)sin8x – cos6x = 3(sin6x + cos8x)

GV lần lượt yêu cầu HS lên bảng giải

HS tiếp thu và ghi vào vở.

Bài 3 Giải các phương trình sau:

a) 2sin 2 x + (1– 3)sinx.cosx + (1– 3)cos 2 x = 1

b) cos 2 x + 2 3sinx.cosx – sin 2 x = 2.

GV lần lượt yêu cầu HS lên bảng giải

HS tiếp thu và ghi vào vở.

Bài tập 5: Giải phương trình: 2sin 2 x +3sin2x +6cos 2 x =7 (1)

Đưa ra bài tập , yêu cầu học sinh suy

nghĩ nêu hướng giải

-Chốt lại hướng giải bài tập

-Yêu cầu học sinh lên trình bày lời

Phương trình có dạng 5t 2 -6 t + 1 = 0

1

t t

1tan

1tan

x x

Bài tập 6: Giải phương trình: 2sinx(3+sinx )+2cosx(cosx-1) =0 (*)

Đưa ra bài tập , yêu cầu học sinh đọc

đề, nêu hướng giải

-Tóm tắt lại hướng giải , yêu cầu học

+

=+

ππ

α

πα

2)10

1arcsin(

2)10

1sin(

k x

k ar

x

Trang 13

Giáo án Toán Bám Sát 11NC(2010-2011)

Ngày soạn ngày dạy

4 Củng cố:Củng cố cách giải phương trình đưa về phương trình bậc hai đối víi một hàm số lượng giác và phương trình bậc nhất đối víi sinx và cosx

5 Dặn dò:

- Xem lại các bài tập đã giải.

- Làm thêm các bài tập trong sách bài tập đại số và giải tích 11.

Tuần: 6;7

Tiết: 12;13

I/ Mục tiêu cần đạt:

1 Về kiến thức: HS nắm chắc các kiến thức về phép đối xứng tâm và phép quay

2 Về kĩ năng : HS thành thạo các bài toán cơ bản về phép đối xứng tâm và

phép quay

3 Về tư duy và thái độ: Rèn luyện tư duy linh hoạt thông qua việc giải toán.

II Phương tiện dạy học: Các phiếu học tập, bảng phụ, giáo án Các ví dụ minh họa III Phương pháp

Trang 14

Kết hợp các phương pháp: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số: Ổn định trật tự Kiểm tra sĩ số:

Ngày

dạy:

HS vắng:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới.

Trang 15

E J

D C

I B

O

F A

Giáo án Toán Bám Sát 11NC(2010-2011)

Ngày soạn ngày dạy

Hoạt động 1: Bài tập phép đối xứng tâm

Bài 1 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm I(2 ; – 3) và đường thẳng d có phương

trình 3x+2y− =1 0 Tìm ảnh của điểm I và đường thẳng d qua phép đối xứng tâm

O.

GV: Gọi I’ và d’ lần lượt là ảnh của I

và d qua phép đối xứng tâm O Làm

thế nào để xác định tọa độ của điểm I’

Bài 2 Trong mặt phẳng Oxy cho I(1; 2), M(– 2; 3), và (d) 3x y− + =9 0; đường

tròn (C) : x2 + +y2 2x−6y+ =6 0 Hãy xác định ảnh của điểm M, đường thẳng d và đường tròn (C) qua : a) Phép đối xứng tâm O

+ Tìm tâm và bán kính của đường

tròn (C) rồi dựa vào tính chất của

phép đối xứng tâm để tâm và bán

kính của đường tròn (C’) và viết

phương trình của đường tròn này.

* HSTL: Ta dùng biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua tâm O.

Hoạt động2: Bài tập phép quay

Bài 3 Cho lục giác đều ABCDEF, O làtâm đối xứng của nó, I là trung điểm của

AB.

a) Tìm ảnh của tam giác AIF qua phép quay tâm O góc 120 0

b) Tìm ảnh của tam giác AOF qua phép quay tâm E góc 60 0

biến trung điểm I của

AB thành trung điểm J của CD Nên nó biến tam giác AIF thành tam giác CJB

* Phép quay tâm E góc 60 0 biến A, O, F lần lượt thành C, D, O Nên nó biến tam giác AOF thành tam giác CDO.

Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(3 ; 3), B(0 ; 5), C(1 ; 1) và đường thẳng d có phương trình 5x – 3y + 15 = 0 Hãy xác định tọa đo các đỉnh của tam giác A’B’C’ và phương trình của đường thẳng d’ theo thứ tự là ảnh của tam giác ABC và đường thẳng d qua phép quay tâm O, góc 90 0

GV

hướng dẫn :

Trang 16

4 Củng cố: Nắm chắc lý thuyết và cách giải một số bài tập về phép đối xứng tâm và phép quay.

5 Dặn dò:

- Xem lại các bài tập đã giải.

- Làm tiếp các bài tập trong sách bài tập

Tuần: 7

Tiết: 14

I/ Mục tiêu cần đạt:

1 Về kiến thức: HS nắm chắc các kiến thức về phép dời hình

2 Về kĩ năng : HS thành thạo các bài toán cơ bản về phép dời

3 Trọng tâm: Các bài toán về phép dời hình.

II Phương tiện dạy học: Các phiếu học tập, bảng phụ, giáo án Các ví dụ minh họa III Phương pháp

Kết hợp các phương pháp: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số: Ổn định trật tự Kiểm tra sĩ số:

Ngày

dạy:

HS vắng:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới.

Trang 17

Giáo án Toán Bám Sát 11NC(2010-2011)

Ngày soạn ngày dạy

4 Củng cố: Nắm chắc lý thuyết và cách giải một số bài tập về phép đối xứng tâm và phép quay.

5 Dặn dò:

- Xem lại các bài tập đã giải.

- Làm tiếp các bài tập trong sách bài tập

Tuần: 8

Tiết: 15;16

Bài 3 Trong mặt phẳng Oxy cho I(1; 2), M(– 2; 3), và (d) 3x y− + =9 0; đường

tròn (C) : x2 + +y2 2x−6y+ =6 0 Hãy xác định ảnh của điểm M, đường thẳng d và đường tròn (C) qua : a) Phép đối xứng tâm O

+ Tìm tâm và bán kính của đường

tròn (C) rồi dựa vào tính chất của

phép đối xứng tâm để tâm và bán

kính của đường tròn (C’) và viết

phương trình của đường tròn này.

* HSTL: Ta dùng biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua tâm O.

Bài 2 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm I(2 ; – 3) và đường thẳng d có phương

trình 3x+2y− =1 0 Tìm ảnh của điểm I và đường thẳng d qua phép đối xứng tâm

O.

GV: Gọi I’ và d’ lần lượt là ảnh của I

và d qua phép đối xứng tâm O Làm

thế nào để xác định tọa độ của điểm I’

Trang 18

I Mục tiêu cần đạt:

1 Về kiến thức: Nắm đồng thời sử dụng thành thạo được hai quy tắc cộng và

2 Về kĩ năng :- Phân biệt được khi nào sử dụng quy tắc cộng, khi nào sử dụng

quy tắc nhân và phối hợp hai quy tắc đó để tính toán Áp dụng được vào giải toán.

3 Trọng tâm: hai quy tắc cộng và quy tắc nhân

II Phương tiện dạy học: Các phiếu học tập, bảng phụ, giáo án Các ví dụ minh họa

III Phương pháp

Kết hợp các phương pháp: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số: Ổn định trật tự Kiểm tra sĩ số:

Ngày

dạy:

HS vắng:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới.

Trang 19

Giáo án Toán Bám Sát 11NC(2010-2011)

Ngày soạn ngày dạy

Bài 1: Cho tập hợp X = { 1;2;3 } có thể tạo được bao nhiêu số:

a) Có một chữ số lấy ra từ các phần tử của X ?

b) Có hai chữ số lấy ra từ các phần tử của X ?

c) Có số chữ số không vượt quá hai lấy ra từ các phần tử của X ?

Gv: Tổ chức cho học sinh hoạt động

theo nhóm thảo luận để giải bài toán

do A B =

Hđ2: Hãy giải phần b của hoạt động 1 mà không dùng cách liệt kê ?

Gv: Nếu tập hợp X có khá nhiều phần

tử thì cách liệt kê như đã làm ở phần

b) trong hoạt động 2 không thể thực

hiện được hoặc nếu có thực hiện được

Hoạt động 3: Đọc, nghiên cứu bài 3 trang 46 SGK

lời các thắc mắc của học sinh.

Khỏi quỏt bài toán

Trang 20

4 Củng cố: Nắm chắc lý thuyết và cách giải một số bài tập về phép đối xứng tâm và phép quay.

5 Dặn dò:

- Xem lại các bài tập đã giải.

- Làm tiếp các bài tập trong sách bài tập

Trang 21

- Nắm được các kiến thức về hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp

- Biết giải một số bài tập về hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp

- Biết cách giải một số bài toán liên quan về hoán vị, chỉnh hợp

2 Về kĩ năng

- Phân biệt được sự khác nhau giữa hoán vị,chỉnh hợp, tổ hợp

- Biết cách vận dụng khái niệm hoán vị,chỉnh hợp.để giải các bài tập

thực tế.

3 Trọng tâm: hoán vị,chỉnh hợp, tổ hợp

II Chuẩn bị:

GV: GA, SGK, BT ĐS&GT

HS: Chuẩn bị bài trước ở nhà

III Tiến trình dạy học:

Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số: Ổn định trật tự Kiểm tra sĩ số:

Kiểm tra bài cũ:

Nội dung bài mới.

Trang 22

Gv: Đưa ra bài tập 1 , yêu cầu học

sinh nghiên cứu đề bài , suy nghĩ nêu

hướng giải

Hs: Thực hiện theo yêu cầu của gv ,

suy nghĩ nêu hướng giải

Gv: Tóm tắt lại hướng làm , yêu cầu

Hs: Thực hiện theo yêu cầu của gv

Gv: Nhận xét, chữa bài tập của hs

Hs: Nghe, ghi, chữa bài tập

Gv: Mở rộng bài tóan yêu cầu hs thực

1(

)!

(

!

k n k

n k

k n n

1(

k n n

k n k

n k

Bài tập 2

Có bao nhiêu cách để xếp 5 hs nam và 5 học sinh nữ vào 10 chiếc ghế được kê thành một hàng sao cho hs nam và nữ ngồi xen kẽ

Gv: Đưa ra bài tập số 2 , yêu cầu học

sinh đọc kỹ đề bài , suy nghĩ , nêu

Gv: Nhận xét kết quả bài toán ?

Hs: Quan sát bài toán , rút ra nhận

xét

Gv: Nhận xét, chữa bài tập cho hs

Hs: Nghe, ghi, chữa bài tập

Giải Đánh số các ghế từ 1 đến 10 TH1 : Hs nam ngồi vào các ghế lẻ : có 5! Cách

HS nữ ngồi vào ghế chẵn : có 5! Cách Vậy có 5!.5! cách

TH 2 : HS nữ ngồi vào các ghế lẻ : có 5! Cách

HS Nam ngồi vào ghế chẵn : có 5! Cách Vậy có 5!.5! cách

Vậy số cách xếp chỗ ngồi là 5!.5!+5!.5!=

Bài tập 3

Có bao nhiêu cách chọn 5 bóng đèn từ 9 bóng đèn mầu khác nhau để lắp vào 1 dãy gồm 5 vị chí khác nhau

Gv: Đưa ra bài tập 3 , yêu cầu học

sinh nghiên cứu đề , suy nghĩ, nêu

hướng giải

Hs: Thực hiện theo yêu cầu của gv,

nêu hướng giải

Gv: Tóm tắt hướng giải , yêu cầu học

sinh thực hiện

Giải

Mỗi cách lắp bóng đèn là một chỉnh hợp chập 5 của 9

!9

=15120

Trang 23

- Nhắc lại công thức tính số chỉnh hợp, số tổ hợp.

2 Dặn dò: Xem lại các bài tập đã giải Làm tiếp các bài tập trong sách bài tập

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu cần đạt:

1 Về kiến thức :cho học sinh hiểu khái niệm hoán vị; chỉnh hợp, tổ hợp HS cần

hiểu được cách chứng minh các định lí về số hoán vị, chỉnh hợp,tổ hợp;

2 Về kỹ năng : vận dụng tốt hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp vào bài tập, và biết sử

dụng máy tính cầm tay để giải toán

3 Về tư duy thái độ: Rèn luyện được kĩ năng vận dụng các phương pháp tóan

II Chuẩn bị

1/ GV: SGK, SGV, tài liệu chuẩn kiến thức, các bài toán

2/ HS: Chuẩn bị bài trước bài ở nhà

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số: Ổn định trật tự Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới.

Trang 24

Củng cố: Bài toán: Một có chứa 3 viên bi màu đỏ, 4 viên bi màu xanh và 5 viên bi màu

vàng Lấy bất kì từ hợp 3 viên bi Khi đó có bao nhiêu khả năng lấy được 3 viên bi trong

đó có đúng một viên bi màu xanh?

Dặn dò: Xem trước bài Nhị thức newton

Gv: Đưa ra bài tập số 2 , yêu cầu học

sinh đọc kỹ đề bài , suy nghĩ , nêu hướng

Gv: Nhận xét kết quả bài toán ?

Hs: Quan sát bài toán , rút ra nhận xét

Gv: Nhận xét, chữa bài tập cho hs

Hs: Nghe, ghi, chữa bài tập

Giải Đánh số các ghế từ 1 đến 10 TH1 : Hs nam ngồi vào các ghế lẻ : có 5! Cách

HS nữ ngồi vào ghế chẵn : có 5! Cách Vậy có 5!.5! cách

TH 2 : HS nữ ngồi vào các ghế lẻ : có 5! Cách

HS Nam ngồi vào ghế chẵn : có 5! Cách Vậy có 5!.5! cách

Vậy số cách xếp chỗ ngồi là 5!.5!+5!.5!=

Bài tập 2

Có bao nhiêu cách chọn 5 bóng đèn từ 9 bóng đèn mầu khác nhau để lắp vào 1 dãy gồm 5 vị chí khác nhau

Gv: Đưa ra bài tập 3 , yêu cầu học sinh

nghiên cứu đề , suy nghĩ, nêu hướng giải

Hs: Thực hiện theo yêu cầu của gv, nêu

Gv: Nhận xét, chữa bài tập cho hs

Hs: Nghe, ghi, trả lời câu hỏi , chữa bài

tập

Giải

Mỗi cách lắp bóng đèn là một chỉnh hợp chập 5 của 9

!9

− =15120

Bài tập 3 Bài toán: Một có chứa 3 viên bi màu đỏ, 4 viên bi màu xanh và 5 viên bi

màu vàng Lấy bất kì từ hợp 3 viên bi Khi đó có bao nhiêu khả năng lấy được 3 viên

bi trong đó có nhiều nhất hai viên bi màu xanh?

GV: lấy được 3 viên bi trong đó có

nhiều nhất hai viên bi màu xanh là như

Số khả năng lấy được 10 viên bi trong đó

có ít nhất hai viên bi màu xanh:

( 3)5

1 5

1 3

2 4

3

4 C (C C ) 1 C

Trang 25

- Nắm được định nghĩa và biểu thức tọa độ của phép vị tự

- Xác định được tâm và tỉ số vị tự khi biết ảnh và tạo ảnh, biết dựng ảnh của một hình qua phép vị tự

- áp dụng được vào bài tập

HS: Chuẩn bị bài trước ở nhà

III Tiến trình dạy học:

Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số: Ổn định trật tự Kiểm tra sĩ số:

Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài tập

Nội dung bài mới.

Trang 26

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Hướng dẫn học sinh tìm tâm và tỉ số của

phép vị tự khi biết ảnh và tạo ảnh:

Hoạt động 2: Giải bài toán: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho phép vị tự tâm I( x 0 ; y 0 )

tỉ số k 0 và điểm M( x; y ) tuỳ ý Gọi M’( x’; y’) là ảnh của M qua phép vị tự đã cho Hãy tìm mối liên hệ giữa toạ độ ( x; y ), toạ độ ( x’; y’) và k ?

Hoạt động 3: Tìm toạ độ ảnh M’ của điểm M( 3; - 2 ) qua phép vị tự tâm là gốc toạ

độ, tỉ số k = 2 ?

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Kiểm tra sự áp dụng công thứctoạ độ của

- Xem lại các bài tập đã giải.

- Làm tiếp các bài tập trong sách bài tập

- Phân nhóm nghiên cứu lời giải của SGK

- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh

- Đọc, nghiên cứu lời giải của SGK

- Cử đại diện của nhóm trình bày lời giải

- Nắm được hệ thức liên hệ:

0 0

x' kx (1 k)x y' ky (1 k)y

 = + −

Trang 27

- Nắm vững định nghĩa chỉnh hợp và tổ hợp chập k của n phần tử

- Nắm vững công thức số tổ hợp chập k của n phần tử.

- Biết tính chất của các số k

n

C .

2 Về kĩ năng

- Phân biệt được sự khác nhau giữa chỉnh hợp và tổ hợp.

- Biết tính các số k

n

C ; biết và áp dụng được tính chất của các số k

n

C .

- Biết cách vận dụng khái niệm tổ hợp để giải các bài tập thực tế.

II Phương tiện dạy học: Các phiếu học tập, bảng phụ, giáo án Các ví dụ minh họa III Phương pháp

Kết hợp các phương pháp: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số: Ổn định trật tự Kiểm tra sĩ số:

Ngày

dạy:

HS vắng:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung bài mới.

Hoạt động 1: Giới thiệu công thức số k

n C

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Ký hiệu k

n

C là số các tổ hợp chập k của

n phần tử (0≤ ≤k n).

- Yêu cầu HS dựa vào kết quả của Hđ4

để tính các số: 3

5

C , 4 5

C .

- Yêu cầu HS ghép 2 cặp thành 1 nhóm

4 HS, suy nghĩ tìm cách chứng minh

- Nắm vững mối liên hệ:

=

Hoạt động 2: Giới thiệu tính chất của các số k

n

C Vận dụng.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu HS làm vào phiếu học tập:

1.a) Tính các số: 3

C , 5 8

C ,

5

9

C .

-Làm việc theo nhóm

Mỗi nhóm trình bày một kết quả Các nhóm khác theo dõi, bổ sung

Ngày đăng: 17/05/2015, 08:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1) Bảng giá trị lượng giác và cách - Tự chọn Toán Nâng Cao 11 học kì I
1 Bảng giá trị lượng giác và cách (Trang 2)
Hình gì đây? - Tự chọn Toán Nâng Cao 11 học kì I
Hình g ì đây? (Trang 30)
Hình chóp và mp? - Tự chọn Toán Nâng Cao 11 học kì I
Hình ch óp và mp? (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w