1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LOP 2 TUAN 17 CKTKN

24 382 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 330,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài cu õ Gọi 3 HS lên đọc bài thời gian biểu + TLCH SGK - Nhận xét cho điểm từng HS.. b Luyện đọc từng câu: - Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu.. d Luyện đọc từng đoạn trong nhóm: - Chia

Trang 1

Thứ ………, ngày ……… tháng ……… năm 20 ………

TẬP ĐỌCTÌM NGỌC

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, biết đọc với giọng kể chậm rãi

- Hiểu ND: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh,thực sự là bạn của con người ( trả lời được CH 1,2,3)

- HS K-G trả lời được CH4

II Chuẩn bị

- GV: Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK Bảng phụ viết sẵn các câu cần luyện đọc

III Các hoạt động

TIẾT 1

1 Bài cu õ

Gọi 3 HS lên đọc bài thời gian biểu + TLCH SGK

- Nhận xét cho điểm từng HS

2 Bài mới :

v Giới thiệu bài:

- Treo bức tranh và hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Thái độ của những nhân vật trong tranh ra sao?

- Chó và Mèo là những con vật rất gần gũi với

cuộc sống Bài học hôm nay sẽ cho các em thấy

chúng thông minh và tình nghĩa ntn?

- Ghi tên bài

v Luyện đọc:

a/ Đọc mẫu:

- GV đọc mẫu toàn bài: Chú ý giọng nhẹ nhàng,

tình cảm

- Yêu cầu HS dùng bút chì gạch dưới các từ cần

nhấn giọng trong sgk

b) Luyện đọc từng câu:

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu

- GV theo dõi và sửa lỗi phát âm cho HS đồng thời

ghi bảng các từ HS đọc sai

- Gọi vài HS đọc lại các từ ghi trên bảng

c) Luyện đọc từng đoạn trước lớp:

- GV chia đoạn

- Treo bảng phụ và HDHS ngắt nhịp

+Xưa / có chàng trai / thấy một bọn trẻ định giết

con rắn nước / liền bỏ tiền ra mua,/ rồi thả rắn

đi.// Không ngờ / con rắn ấy là con của Long

Vương.

+ Mèo liền nhảy tới / ngoạm ngọc / chạy biến.//

Nào ngờ,/ vừa đi một quãng / thì có con quạ sà

xuống / đớp ngọc rồi bay lên cao.//

- YCHS đánh dấu ngắt nhịp bằng bút chì vào sgk

- Đọc lại các từ ghi trên bảng

- HS đánh dấu ngắt nhịp bằng bút chì vào sgk

- 1 HS khá, giỏi đọc lại (1 lần)

Trang 2

- YCHS đọc nối tiếp từng đoạn.

- Gọi 1 HS đọc phần chú giải

- GV giải thích thêm 1 số từ mà HS không hiểu

d) Luyện đọc từng đoạn trong nhóm:

- Chia nhóm và yêu cầu đọc từng đoạn trong

nhóm

- Gọi 2 nhóm đọc

- HS khá, giỏi đọc nối tiếp từng đoạn (2 lượt)

- 1 HS đọc phần chú giải Cả lớp theo dõi vàđọc thầm theo

- HS đọc theo nhóm

- 2 nhóm HS đọc trước lớp

TIẾT 2

v Tìm hiểu bài:

- Gọi HS đọc và hỏi:

- Gặp bọn trẻ định giết con rắn chàng trai đã làm

gì?

- Con rắn đó có gì kì lạ?

- Con rắn tặng chàng trai vật quý gì?

- Ai đánh tráo viên ngọc?

- Vì sao anh ta lại tìm cách đánh tráo viên ngọc?

- Thái độ của chàng trai ra sao?

- Chó, Mèo đã làm gì để lấy lại được ngọc quý ở

nhà người thợ kim hoàn?

* Chuyển: Lấy được ngọc quý ở nhà người thợ kim

hoàn rồi Vậy còn chuyện gì xảy ra nữa các em

cùng học tiết 2 để biết được điều này

- Chuyện gì xảy ra khi chó ngậm ngọc mang

về?

- Khi bị cá đớp mất ngọc, Chó, Mèo đã làm

gì?

- Lần này, con nào sẽ mang ngọc về?

- Chúng có mang được ngọc về không? Vì

- Tìm những từ ngữ khen ngợi Chó và Mèo?

- HDHS rút ra nội dung bài Ghi bảng

v Hướng dẫn đọc diễn cảm:

- Chọn và đọc mẫu 1 đoạn (Lưu ý về

giọng điệu)

- Gọi 1 HS khá, giỏi đọc lại

- Tổ chức cho HS thi đọc lại truyện

theo vai hoặc đọc nối tiếp

3 Củng cố – Dặn do ø:

- Gọi 2 HS nối tiếp đọc hết bài và

hỏi:

- Em hiểu điều gì qua câu chuyện này?

Đọc và trả lời

- Bỏ tiền ra mua rắn rồi thả rắn đi

- Nó là con của Long Vương

- Một viên ngọc quý

- Người thợ kim hoàn

- Vì anh ta biết đó là viên ngọc quý

- Mèo đội trên đầu

- Không Vì bị một con quạ đớp lấy rồi bay lêncây cao

- Giả vờ chết để lừa quạ

- Quạ mắc mưu liền van lạy xin trả lại ngọc

- Chàng trai vô cùng mừng rỡ

- Thông minh, tình nghĩa

- Nêu nội dung bài

- 1 HS khá, giỏi đọc lại

- HS thi đọc lại truyện theo vaihoặc đọc nối tiếp

Đọc và trả lời

- Chó và Mèo là những con vật gần gũi, rấtthông minh và tình nghĩa

- Phải sống thật đoàn kết, tốt với mọi ngườixung quanh

Trang 3

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài để kể chuyện

- Chuẩn bị: Gà “ tỉ tê” với gà

Trang 4

Thứ ………, ngày ……… tháng ……… năm 20 ………

KỂ CHUYỆNTÌM NGỌC

I Mục tiêu

- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện.

- HS K-G biết kể lại được toàn bộ câu chuyện (BT2)

II Các hoạt động:

1 Khởi động

2 Bài cu õ Con chó nhà hàng xóm.

- Gọi 5 HS lên kể nối tiếp câu chuyện Con chó

nhà hàng xóm.

- Gọi 1 HS nói ý nghĩa của câu chuyện.

- Nhận xét, cho điểm từng HS.

3 Bài mới

- Tuần trước các em đã kể lại câu chuyện Con chó nhà

hàng xóm Vẫn đề tài về động vật, hôm nay lớp mình

sẽ kể lại câu chuyện Tìm ngọc.

v Hướng dẫn kể chuyện

a) Kể lại từng đoạn chuyện theo gợi ý

Bước 1 : Kể trong nhóm.

- Yêu cầu HS dựa vào tranh minh họa để kể cho các

bạn trong nhóm cùng nghe Mỗi nhóm 4HS.

Bước 2 : Kể trước lớp.

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện kể về 1 bức tranh để 6

nhóm tạo thành 1 câu chuyện.

- Yêu cầu HS nhận xét bạn.

- Chú ý khi HS kể tập thể GV có thể giúp đỡ

từng nhóm bằng các câu hỏi sau:

Tranh 1

- Do đâu chàng trai có được viên ngọc quí?

- Thái độ của chàng trai ra sao khi được tặng ngọc?

Tranh 2

- Chàng trai mang ngọc về và ai đã đến nhà

chàng?

- Anh ta đã làm gì với viên ngọc?

- Thấy mất ngọc Chó và Mèo đã làm gì?

Tranh 3

- Tranh vẽ hai con gì?

- Mèo đã làm gì để tìm được ngọc ở nhà người

thợ kim hoàn?

Tranh 4

- Tranh vẽ cảnh ở đâu?

- Chuyện gì đã xảy ra với Chó và Mèo?

Tranh 5

- Chó và Mèo đang làm gì?

- Vì sao Quạ lại bị Mèo vồ?

Tranh 6

- Hai con vật mang ngọc về, thái độ của chàng

trai ra sao?

- Theo em, hai con vật đáng yêu ở điểm nào?

v Kể lại toàn bộ câu chuyện (hs k-g)

- Yêu cầu HS kể nối tiếp.

- Gọi HS nhận xét.

- Yêu cầu HS kể toàn bộ câu chuyện.

4 Củng cố – Dặn do ø

- Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào? Khen

ngợi về điều gì?

- Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị: Ôn tập cuối HK1.

- Nhận xét bạn theo các tiêu chí đã nêu.

- Cứu 1 con rắn Con rắn đó là con của Long Vương Long Vương đã tặng chàng trai viên ngọc quí.

- Rất vui.

- Người thợ kim hoàn.

- Tìm mọi cách đánh tráo.

- Xin đi tìm ngọc.

- Mèo và Chuột.

- Bắt được chuột và hứa sẽ không ăn thịt nếu nó tìm được ngọc.

- Trên bờ sông.

- Ngọc bị cá đớp mất Chó và Mèo liền rình khi người đánh cá mổ cá liền ngậm ngọc chạy biến.

- Mèo vồ quạ Quạ lạy van và trả lại ngọc cho Chó.

- Vì nó đớp ngọc trên đầu Mèo.

- Mừng rỡ.

- Rất thông minh và tình nghĩa.

- 6 HS kể nối tiếp đến hết câu chuyện

- Nhận xét theo các tiêu chí đã nêu.

- 1 HS kể.

- Khen ngợi Chó và Mèo vì chúng thông minh và tình nghĩa.

Trang 5

Thứ ………, ngày ……… tháng ……… năm 20 ………

CHÍNH TẢTÌM NGỌC

I Mục tiêu

- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngọc Sai

không quá 5 lỗi chính tả

- Làm đúng BT2, BT3a

II Chuẩn bị

- GV: Nội dung 3 bài tập chính tả

III Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ Trâu ơi!

- Gọi 2 HS lên bảng viết các từ do GV đọc

- Nhận xét từng HS

3 Bài mới

- Trong bài Chính tả hôm nay lớp mình sẽ

nghe viết đoạn tóm tắt nội dung câu chuyện

Tìm ngọc và làm các bài tập chính tả.

v Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

- Đoạn trích này nói về những nhân vật nào?

- Ai tặng cho chàng trai viên ngọc?

- Nhờ đâu mà Chó và Mèo lấy lại được ngọc

quý?

- Chó và Mèo là những con vật thế nào?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn văn có mấy câu?

- Trong bài những chữ nào cần viết hoa? Vì

sao?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- Gọi HS đọc đoạn văn và tìm từ khó

- Yêu cầu HS viết các từ vừa tìm được

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS thi đua làm

bài

- GV chữa và chốt lời giải đúng

Bài 3

Tiến hành tương tự bài 2

Đáp án: rừng núi, dừng lại, cây giang, rang

tôm.

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm lại bài tập chính tả

- Hát

- 3 HS lên bảng viết: trâu, ra ngoài, ruộng, nối

nghiệp, nông gia, quản công.

- HS dưới lớp viết vào nháp

- Chó, Mèo và chàng trai

- Long Vương

- Nhờ sự thông minh, nhiều mưu mẹo

- Rất thông minh và tình nghĩa

- 4 câu

- Các chữ tên riêng và các chữ cái đứng đầucâu phải viết hoa

- 3 HS đọc và tìm các từ: Long Vương, mưu

mẹo, tình nghĩa, thông minh…

- 2 HS viết vào bảng lớp, HS dưới lớp viếtbảng con

- Điền vào chỗ trống vần ui hay uy.

- 3 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào

Trang 6

- Chuẩn bị: Gà “ tỉ tê” với gà.

Thứ ………, ngày ……… tháng ……… năm 20………

TẬP ĐỌCGÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ

I Mục tiêu

- Đọc đúng rõ ràng toàn bài.Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu.

- Hiểu ND: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu thương nhau như con người (trả lời được các CH trong SGK)

II Các hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động

2 Bài cu õ Tìm ngọc

- Gọi 3 HS lên bảng đọc bài Tìm ngọc.

+ Do đâu mà chàng trai có viên ngọc quý?

+ Nhờ đâu Chó và Mèo tìm lại được ngọc?

+ Qua câu chuyện em hiểu được điều gì?

- Nhận xét, cho điểm từng HS.

3 Bài mới

- Chủ điểm tuần này là gì?

- Bạn trong nhà chúng ta là những con vật nào?

- Hôm nay, chúng ta sẽ biết thêm về một người

bạn rất gần gũi và đáng yêu qua bài Gà “tỉ tê” với

- Ghi tên bài lên bảng.

v Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- Y/c HS quan sát tranh minh họa và đọc mẫu

b) Luyện phát âm

- Yêu cầu HS đọc các từ GV ghi trên bảng.

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu và tìm các từ

khó.

c) Luyện ngắt giọng

- Yêu cầu HS đọc và tìm cách ngắt các câu dài.

- Gọi HS nêu nghĩa các từ mới.

d) Đọc cả bài

- Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp từ đầu cho đến hết

bài.

- Chia nhóm và yêu cầu HS luyện đọc theo

nhóm.

e) Thi đọc giữa các nhóm

g) Cả lớp đọc đồng thanh

v Tìm hiểu bài

- Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi nào?

- Gà mẹ nói chuyện với con bằng cách nào?

- Gà con đáp lại mẹ thế nào?

- Từ ngữ nào cho thấy gà con rất yêu mẹ?

- Gà mẹ báo cho con biết không có chuyện gì

nguy hiểm bằng cách nào?

- Gọi 1 HS bắt chước tiếng gà?

- Cách gà mẹ báo tin cho con biết “Tai họa! Nấp

mau!”

- Khi nào lũ con lại chui ra?

4 Củng cố – Dặn do ø

- Gọi 1 HS đọc toàn bài và hỏi nhiều HS:

- Qua câu chuyện, con hiểu điều gì?

- Loài gà cũng có tình cảm, biết yêu thương đùm

- Hát

- HS đọc và TLCH Mỗi HS đọc 2 đoạn và trả lời 1 câu hỏi.

- Bạn nhận xét.

- Bạn trong nhà.

- Chó, Mèo.

- Mở SGK trang 141.

- Nghe, theo dõi và đọc thầm theo.

- Đọc các từ: gấp gáp, roóc roóc, nguy hiểm, nói

chuyện, nũng nịu,, phát tín hiệu, dắt bầy con

- HS đọc nối tiếp từng câu

- Tìm cách đọc và luyện đọc các câu: Từ khi gà

con nằm trong trứng,/ gà mẹ đã nói chuyện với chúng/ bằng cách gõ mỏ lên vỏ trứng,/ còn chúng/ thì phát tín hiệu/ nũng nịu đáp lời mẹ.//

- Đàn con đang xôn xao/ lập tức chui hết vào cánh mẹ,/ nằm im.//

- Đọc phần chú giải.

- Đọc từng đoạn.

Đoạn 1: Từ đầu đến lời mẹ.

Đoạn 2: “Khi gà mẹ… mồi đi”

Đoạn 3: “Gà mẹ vừa bới… nấp mau”

Đoạn 4: Phần còn lại.

- Lần lượt từng em đọc bài trong nhóm của mình, các bạn trong nhóm nghe và chỉnh sửa lỗi cho nhau.

- HS thi đua đọc.

- Từ còn khi nằm trong trứng.

- Gõ mỏ lên vỏ trứng.

- Phát tín hiệu nũng nịu đáp lại.

- Nũng nịu.

- Kêu đều đều “cúc… cúc… cúc”

- Cúc… cúc… cúc.

- Xù lông, miệng kêu liên tục, gấp gáp “roóc,

Trang 7

bọc với nhau như con người.

- Nhận xét tiết học.

- Dặn HS về nhà quan sát các con vật nuôi trong

gia đình.

Thứ ………, ngày ……… tháng ……… năm 20 ………

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI CÂU KIỂU: AI THẾ NÀO?

I Mục tiêu

- Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh (BT1)

- Bước đầu thêm được hình ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói câu có hình ảnh sosánh (BT2, BT3)

II Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ Từ chỉ tính chất Câu kiểu: Ai thế nào?

- Gọi HS lên bảng

- Nhận xét, cho điểm từng HS

3 Bài mới

- Tiết trước các em đã biết dùng từ trái nghĩa

để đặt câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) thế

nào? Hôm nay các em sẽ được học tiếp các từ

chỉ đặc điểm của loài vật

v Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1

- Y/c HS quan sát các bức tranh SGK

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi 4 HS lên bảng sửa

- Nhận xét, chữa bài

- Yêu cầu HS tìm câu tục ngữ, thành ngữ, ca

dao nói về các loài vật

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS đọc câu mẫu

- Gọi HS nói câu so sánh

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc câu mẫu:

- Gọi HS hoạt động theo cặp

- Gọi HS bổ sung

- Nhận xét, tuyên dương các cặp nói tốt

- 2 HS 1 nhóm làm 2 bức tranh

1 Trâu khỏe 2 Thỏ nhanh

2 Rùa chậm 4 Chó trung thành

- Đẹp như tiên (đẹp như tranh)

- HS nói liên tục

- Cao như con sếu (cái sào)

- Khỏe như trâu (như hùm)

- Nhanh như thỏ (gió, cắt)

- Chậm như rùa (sên)

- Hiền như Bụt (đất)

- Trắng như tuyết (trứng gà bóc)

- Xanh như tàu lá

- Đỏ như gấc (son)

- HS đọc

- HS đọc câu mẫu

- HS thi đua theo cặp

Trang 8

- 4 Củng cố – Dặn do ø

- Có thể gọi 2 HS nói câu có từ so sánh nếu

còn thời gian

- Chuẩn bị: Ôn tập cuối HK1

Thứ ………, ngày ……… tháng ……… năm 20………

TẬP VIẾT

Ô, Ơ – Ơn sâu nghĩa nặng.

I Mục tiêu:

- Viết đúng 2 chữ hoa Ô, Ơ ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ Ô hoặc Ơ);

- Chữ và câu ứng dụng: Ơn ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ),

- Ơn sâu nghĩa nặng ( 3 lần).

II Chuẩn bị:

- GV: Chữ mẫu Ô, Ơ Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

III Các hoạt động:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động

2 Bài cu õ

- Yêu cầu viết: O

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng.

- Viết: Ong bay bướm lượn

- GV nhận xét, cho điểm.

3 Bài mới

- GV nêu mục đích và yêu cầu.

v Hướng dẫn viết chữ cái hoa

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.

* Gắn mẫu chữ Ô

- Chữ Ô cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ O và miêu tả:

+ Gồm 1 nét cong kín.

- Dấu phụ của chữ Ô giống hình gì?

- GV viết bảng lớp.

- GV hướng dẫn cách viết:

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.

2 HS viết bảng con.

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt.

- GV nhận xét uốn nắn.

3 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.

* Gắn mẫu chữ Ơ

- Chữ Ơ cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ Ơ và miêu tả:

+ Gồm 1 nét cong kín.

- Dấu phụ của chữ Ơ giống hình gì?

- GV viết bảng lớp.

- GV hướng dẫn cách viết:

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.

4 HS viết bảng con.

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt.

- GV nhận xét uốn nắn.

v Hướng dẫn viết câu ứng dụng.

* Treo bảng phụ

1 Giới thiệu câu: Ơn sâu nghĩa nặng.

2 Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái.

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ.

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Ơn lưu ý nối nét Ơ và n.

3 HS viết bảng con

* Viết:: Ơn

- GV nhận xét và uốn nắn.

v Viết vở

- GV nêu yêu cầu viết.

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém.

- Hát

- HS viết bảng con.

- HS nêu câu ứng dụng.

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con.

- Ơ: 5 li - g, h: 2,5 li - s: 1, 25 li - n, a, u, i: 1 li

- Dấu ngã (~) trên i - Dấu nặng (.) dưới ă

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

- HS viết vở

Trang 9

- Chấm, chữa bài.

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết.

- Chuẩn bị: Ôn tập HK1.

Thứ ………, ngày ……… tháng ……… năm 20 ………

CHÍNH TẢGÀ “TỈ TÊ” VỚI GÀ

I Mục tiêu

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có nhiều dấu câu

- Làm được BT 2, BT3a

II Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ Tìm ngọc.

- Gọi 2 HS lên bảng viết các từ khó do GV

đọc, HS dưới lớp viết vào nháp

- Nhận xét, cho điểm từng HS

3 Bài mới

- Trong giờ Chính tả hôm nay các em sẽ

nghe viết một đoạn trong bài Gà “tỉ tê” với gà

và ôn tập các quy tắc chính tả

v Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

- Đoạn viết này nói về con vật nào?

- Đoạn văn nói đến điều gì?

- Đọc câu văn lời của gà mẹ nói với gà con?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn văn có mấy câu?

- Cần dùng dấu câu nào để ghi lời gà mẹ?

- Những chữ nào cần viết hoa?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS đọc các từ khó + viết

- Yêu cầu HS viết

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS thi đua

- Nhận xét, đưa ra lời giải đúng

Bài 3a

- Tiến hành tương tự bài tập 2

- Lời giải: bánh rán, con gián, dán giấy,

dành dụm, tranh giành, rành mạch

- Hát

- Viết theo lời GV đọc

+ an ủi, vui lắm, thủy cung, chuột chũi

- Gà mẹ và gà con

- Cách gà mẹ báo tin cho con biết: “Không có

gì nguy hiểm”, “có mồi ngon, lại đây!”

- “Cúc … cúc … cúc”, “Không có gì nguy hiểm,các con kiếm mồi đi”; “Lại đây mau các con,mồi ngon lắm!”

- 4 câu

- Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép

- Những chữ đầu câu

- Đọc các từ: thong thả, miệng, nguy hiểm lắm

- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết bảng con

- HS viết bài

- Điền vào chỗ trống ao hay au?

- 2 dãy thi đua

- Sau, gạo, sáo, xao, rào, báo, mau, chào

Trang 10

- Nhận xét HS.

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Ôn tập cuối HK1

Thứ ………, ngày ……… tháng ……… năm 20 ………

TẬP LÀM VĂNNGẠC NHIÊN, THÍCH THÚ LẬP THỜI GIAN BIỂU.

I Mục tiêu

- Biết nói lời thể hiện sự ngạc nhiên, thích thú phù hợp với tình huống giao tiếp BT1, BT2)

- Dựa vào mẫu chuyện, lập được TGB theo cách đã học (BT3)

* Giáo dục kĩ năng sống:

- Kiểm soát cảm xúc

- Quản lí thời gian

- Lắng nghe tích cực

II Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ Khen ngợi Kể ngắn về con vật Lập

thời gian biểu

- Gọi 4 HS lên bảng

- Nhận xét, cho điểm từng HS

3 Bài mới

- Khi thấy người khác vui hay buồn thái độ

của em ra sao?

- Khi người khác tặng em một món quà em

sẽ thấy thế nào?

- Bài học hôm nay các em sẽ biết cách thể

hiện sự ngạc nhiên và thích thú

v Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1

- Cho HS quan sát bức tranh

- 1 HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc lời nói của cậu bé

- Lời nói của bạn nhỏ thể hiện thái độ gì?

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi nhiều HS nói câu của mình Chú ý, sửa

từng câu cho HS về nghĩa và từ

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Phát giấy, bút dạ cho HS

- Nhận xét từng nhóm làm việc

06 giờ 30 Ngủ dậy và tập thể dục

06 giờ 45 Đánh răng, rửa mặt

07 giờ 00 Ăn sáng

07 giờ 15 Mặc quần áo

07 giờ 30 Đến trường

10 giờ 00 Về nhà ông bà

4 Củng cố – Dặn do ø

- Hát

- 2 HS đọc bài viết về một con vật nuôi trongnhà mà em biết

- 2 HS đọc thời gian biểu buổi tối của em

- Khi thấy người khác vui thì mình cũng vui,thấy người khác buồn thì mình nói lời an ủivà chia buồn

- Rất sung sướng

- Quan sát

- Đọc thầm theo

- Ôi! Quyển sách đẹp quá! Con cảm ơn mẹ!

- Cả lớp đọc thầm và suy nghĩ yêu cầu

- Ngạc nhiên và thích thú

- HS đọc, cả lớp cùng suy nghĩ

- Ôi! Con cảm ơn bố! Con ốc biển đẹp quá./Cảm ơn bố! Đây là món quà con rất thích./Ôi! Con ốc đẹp quá! Con xin bố ạ!/ …

- Đọc đề bài

- HS hoạt động theo nhóm Trong 5 phút mangtờ giấy có bài làm lên bảng dán

Trang 11

- Nhận xét tiết học.

- Dặn HS về nhà lập thời gian biểu ngày thứ

hai của mình

- Chuẩn bị: Ôn tập cuối HK1

Thứ hai , ngày ……… tháng ……… năm 20 ………

TOÁNÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

I Mục tiêu

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

- Làm được các BT: 1,2,3 (a,c), 4

II Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ Luyện tập chung.

- Cả nhà em ăn cơm lúc mấy giờ?

- 6 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?

- Em đi ngủ lúc mấy giờ?

- 21 giờ còn gọi là mấy giờ?

- GV nhận xét

3 Bài mới

v Ôn tập về phép cộng và phép trừ

Bài 1:

- Bài toán yêu cầu làm gì?

- Viết lên bảng: 9 + 7 = ? và yêu cầu HS

nhẩm, thông báo kết quả

- Viết lên bảng tiếp: 7 + 9 = ? và yêu cầu HS

có cần nhẩm để tìm kết quả không? Vì

sao?

- Viết tiếp lên bảng: 16 – 9 = ? và yêu cầu

HS nhẩm kết quả

- Khi biết 9 + 7 = 16 có cần nhẩm để tìm kết

quả 16 – 9 không? Vì sao?

- Hãy đọc ngay kết quả 16 – 9

- Yêu cầu HS làm tiếp bài dựa theo hướng

dẫn trên

- Gọi HS đọc chữa bài

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2:

- Bài toán yêu cầu ta làm gì?

- Khi đặt tính phải chú ý điều gì?

- Bắt đầu tính từ đâu?

- Yêu cầu HS tự làm bài Gọi 3 HS lên bảng

làm bài

- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng

- Yêu cầu HS nêu cụ thể cách tính của các

phép tính: 38+42; 36+64; 81–27; 100–42

Bài 3:

- Viết lên bảng ý a và yêu cầu HS nhẩm rồi

ghi kết quả sau:

+ 1 + 7

- Câu c tương tự

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 4:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết điều gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Bài toán thuộc dạng gì?

- Nhẩm 16 – 9 = 7

- Không cần vì khi lấy tổng trừ đi số hạng nàysẽ được số hạng kia

- 16 trừ 7 bằng 9

- Làm bài tập vào SGK

- 1 HS đọc chữa bài Các HS khác đổi chéovở để kiểm tra bài của nhau

- Bài toán yêu cầu ta đặt tính

- Đặt tính sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị,chục thẳng cột với chục

- Bắt đầu tính từ hàng đơn vị

- Làm bài tập bảng con

- Nhận xét bài bạn cả về cách đặt tính vàthực hiện phép tính

- 4 Hs lần lượt nêu

- Nhẩm

+1 + 7

- Làm tiếp bài vào sgk 3 HS lên làm bài trênbảng lớp Sau đó lớp nhận xét bài bạn trênbảng và tự kiểm tra bài mình

- Đọc đề bài

- Lớp 2A trồng được 48 cây, lớp 2B trồngnhiều hơn lớp 2A là 12 cây

- Số cây lớp 2B trồng được

- Bài toán về nhiều hơn

7

Trang 12

- Yêu cầu HS ghi tóm tắt và làm bài

- Nhận xét và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS về nhà ôn lại các bảng cộng,

bảng trừ có nhớ

- Chuẩn bị: Ôn tập về phép cộng và phép

trừ

- Làm bài 1 HS làm trên bảng lớp

Thứ ba, ngày ……… tháng ……… năm 20………

TOÁN

ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

I Mục tiêu

- Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn

- Làm được BT 1,2,3 (a,c), 4

II Các hoạt động

1 Khởi động

2 Bài cu õ Ôn tập về phép cộng và phép trừ.

- Y/c HS đọc bảng trừ đã học

- Yêu cầu HS tự đặt tính và thực hiện phép tính

Gọi 3 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu HS khác nhận xét bài bạn trên bảng

- Yêu cầu HS nêu rõ cách thực hiện với các

phép tính: 90 – 32; 56 + 44; 100 – 7

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3:

- Bài toán yêu cầu ta làm gì?

- Viết lên bảng

- 3 - 6

- Hỏi: Điền mấy vào ?

- Điền mấy vào ?

- Ở đây chúng ta thực hiện liên tiếp mấy phép

trừ? Thực hiện từ đâu tới đâu?

- Viết 17 – 3 – 6 = ? và yêu cầu HS đọc to kết quả

- Viết 17 – 9 = ? và yêu cầu HS nhẩm

- Yêu cầu HS làm tiếp bài

Bài 4:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết những gì?

- Hát

- 1 vài HS đọc HS khác nhận xét

- Tự nhẩm sau đó nối tiếp nhau thông báo kết quả cho GV

- Làm bài tập

- Nhận xét bài bạn về cách đặt tính về kếtquả tính

- Điền số thích hợp

Ngày đăng: 17/05/2015, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trừ có nhớ. - LOP 2 TUAN 17 CKTKN
Bảng tr ừ có nhớ (Trang 12)
Hình theo yeâu caàu. - LOP 2 TUAN 17 CKTKN
Hình theo yeâu caàu (Trang 14)
Hình chữ nhật có trong hình - LOP 2 TUAN 17 CKTKN
Hình ch ữ nhật có trong hình (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w