<thayphumy@gmail.com>
I BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN
ĐỒ THỊ HÀM SỐ CHỨA ẨN
TRONG DẤU GTTĐ
Bài 1: Cho hs yx3 3x2 6( )C
1/ KS & vẽ ĐT (C)
2/ Vẽ ĐT của HS
1
yx x C
3/ Tìm m để PT sau có 4 nghiệm
p/biệt:
Bài 2: Cho hs
4
2 5
x
y x C
1/ KS & vẽ ĐT (C)
2/ Vẽ ĐT của HS
4
2
1
5
x
y x C
3/ Tìm m để PT sau có 8 nghiệm
p/biệt:
4
x
Bài 3: Cho hs 2 1( )
1
x
x
1/ KS & vẽ ĐT (C)
( ) 1
x
x
3/ BL theo tham số m số nghiệm của
PT:
2 1
5 4 0 1
x
m x
Bài 4: Cho hs
( ) 1
x x
x
1/ KS & vẽ ĐT (C)
2/ Vẽ ĐT của HS
2
1
2 ( ) 1
x x
x
3/ Tìm m để PT sau có 4 nghiệm
p/biệt:
2
2 2
1
x x
x
Bài 5: Cho hs yx45x24( )C
1/ KS & vẽ ĐT (C)
2/ Vẽ ĐT của HS
2 2
1
y x x C
3/ BL theo tham số m số nghiệm của
PT:
(x 1) x 4 3 m 2 0
Bài 6: Cho hs
2 4 3( ) 6
x x
x
1/ KS & vẽ ĐT (C)
2/ Vẽ ĐT của HS
2
1
( ) 6
x x
x
3/ Tìm m để PT sau có 4 nghiệm
p/biệt:
2 4 6 ( 2 1 15) 3 0
x x x m m
Bài 7:
1/ KS & vẽ ĐT (C) của hs
2
1
x y x
2/ Tìm m để PT sau có 3 nghiệm p/biệt:
1
1
x
Bài 8: Cho hs yx3 3x22( )C
1/ KS & vẽ ĐT (C)
2/ BL theo m số nghiệm của PT:
1
m
x x
x
II BÀI TẬP LIÊN QUAN TỚI TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Bài 1: Tìm m để hs
1
3
y x m x m x 1/ nghịch biến(NB) trên tập xác định(TXĐ)
2/ NB trên ( ; 1)
3/ NB trên mỗi khoảng ( ; 1)và(2; ) 4/ NB trên ( 2; 1) ;5/ NB trên ( 1;0) 6/ đồng biến(ĐB) trên(1; 2);
7/ ĐB trên( 2; 2]
Bài 2: Tìm m để hs
y mx m x m x 1/ ĐB trên TXĐ;
2/ ĐB trên ( 1; )
3/ NB trên[ 2;1] ; 4/ NB trên miền 4 x 9
Bài 3: Tìm m để hs y (5 mx) 1 3
m x m
1/ ĐB trên từng khoảng XĐ;
2/ ĐB trên ( 1; )
3/ ĐB trên ( 2;3) ; 4/ NB trên ( ;0)
Bài 4: Tìm m để hs
2 6 2 2
y
x
1/ NB trên từng khoảng XĐ;
2/ ĐB trên (1; ) 3/ ĐB trên ( 2;3] ; 4/ NB trên ( ; 3] 5/ NB trên mỗi khoảng ( ; 3)và (1; )
Bài 5: Tìm m để hs
y
1/ NB trên ( 1; ) 2/ NB trên ( ;1);
3/ ĐB trên [ 2;3]
Bài 6: Tìm m để hs
2
y
m x
1/ ĐB trên ( 2; ); 2/ NB trên ( ; 1)
Bài 7: Tìm m để mỗi hs sau ĐB trên
TXĐ
m
y mx x x c x
(3 ) (2 1) os
( 2)sin (3 1) os 2
sin sin 2 sin3
( 3 4) cos cos2 os3
3
ym m x x x c x
1 1(sin cos ) 3(sin 2 )
y x m m x m x
(3 1) ln(cos 3sin 5)
2
y mx x x x
III BÀI TẬP LIÊN QUAN TỚI
CỰC TRỊ
CỦA HÀM SỐ
Bài 1: Tìm cực trị (nếu có) của mỗi hs
sau:
1/yx 8x 22x 24x5
2009
2 / y (2 x 3)
2010
3/ y (2 3 ) x 5
2 2
1
4 /
1
y x
2
5 / y 2 x x 3
2
6 / y x 4 x 5 2 x 7
7 / y x x 1 x x 1
2
1
8 /
1
x y
9 / y cos x sin x 1
2
10 / y sin x 3
11/ 3 sin 2 cos 2
2
x
1
2
3
cos
sin
x
x
2
14 / y ( x 1) ex
2
1
x
1
Trang 2<thayphumy@gmail.com>
ln
x
y
x
lg
x
1
18 / y x ex
2
19 / y 2 x 3 x 5
2
20 / y x 3 x 4 2
2
21/ y x 3 x 4 5 x 2
Bài 2: Tìm m để hs đạt CT tại x = 2
1
3
y x m m x m x m
Bài 3: Tìm m để hs sau có CĐ&CT:
1
3
y x mx m x m
Bài 4: Tìm m để hs
1
3
y x mx m x m
đạt CTr tại x x1, 2sao cho
1 1 2
x x
Bài 5: Tìm m để hs
1
( 3) 4( 3)
3
y x m x m x m m
đạt CTr tại x x1, 2sao cho
1 2
Bài 6: Tìm m để đồ thị Cm của hs
2
3
y x m x m m x
1/ có điểm CĐ&CT Viết p/t đường
thẳng đi qua điểm CĐ &CT của
Cm
2/ có cực trị tại ít nhất 1 điểm có hoành
độ lớn hơn 1
3/ có điểm CTr ( ; ),( ; ) x y1 1 x y2 2 sao
cho biểu thức
1 2 2 1 2
P x x x x
đạt GTLN
Bài 7: Tìm m để đồ thị Cm của hs
2 3( 1) 6( 2 )
y x m x m m x
có đường thẳng đi qua điểm CĐ &CT :
1/ song song với đ/t 1: y 4 x 3
2/ vuông góc với đ/t 2 1
9
3/ tạo với đ/t 3 1
2
600
Bài 8: Tìm m để đồ thị Cm của hs
3 3 2 2
y x x m x m có điểm CĐ &CT đối xứng nhau qua đ/t
:
Bài 9: Tìm m để đồ thị Cm của hs
3 3 2 3 2 1
y x x x m có điểm CĐ &CT :
1/ nằm về hai phía khác nhau của trục hoành
2/ nằm về cùng 1 phía của trục hoành
3/ nằm về hai phía khác nhau của trục tung
4/ nằm về cùng 1 phía của trục tung
5/ nằm về hai phía khác nhau của đường thẳng y2x
Bài 10: CMR đồ thị của hs
4 3 5 2 1
y x x x Có 3 điểm CTr nằm trên 1 Parabol
Bài 11:Cho hs
4 2 2 2 4( m)
y x mx m m C 1/ Tìm m để hs chỉ có điểm CT mà không có
điểm CĐ
2/ Tìm m để Cm có 3 điểm CTr lập thành : a/ tam giác vuông
b/ tam giác đều
3/ Viết phương trình đường Parabol đi qua 3 điểm CTr phân biệt của Cm
Bài 12:Cho hs
4 4 3 3( 1) 2 1
y x mx m x Biện luận theo tham số m, số điểm CTr của hs
Khi đồ thị hs có 3 điểm CTr p/b, hãy viết phương trình đường Parabol đi qua 3 điểm đó
Bài 13: Tìm m và n để hs
2
y
nx m
đạt CT tại x 0và CĐ tạix 4
Bài 14:Tìm m để hs sau có CTr:
1/
2 2 2 2 1
y
x
2/
2 ( 1) 1
2
y
mx
Bài 15:Tìm để hs
2 2 cos 1
1
y
x
có CĐ & CT
Bài 16:Tìm m để hs
y
x m
CĐ&CT.Lập ptđt đi qua 2 điểm CTr của đ/thị hs
Bài 17:Tìm m để hs
2
1
y
x
CĐ&CT.Tìm q/tích các điểm CTr đó của đ/thị
hs
Bài 18:Cho hs
2 ( 2 ) 3 1
y
x m
CMR: Trên mp tọa độ tồn tại duy nhất
1 điểm vừa là điểm CĐ của đồ thị ứng với m nào đó, vừa là điểm CT của đồ thị ứng vớigiá trị khác của m
Bài 19:Cho hs
( )
x
Tìm m để Cm có điểm CĐ, điểm
CT nằm về:
1/ hai phía khác nhau của trục hoành 2/ cùng 1 phía đối với trục hoành 3/ hai phía khác nhau của trục tung 4/ cùng 1 phía đối với trục tung 5/ cùng 1 phía đối với đ/t
y x
Bài 20:Tìm m để đồ thị Cm của hs
2
2
y
x
và điểm CT thỏa mãn
12
Bài 21:Tìm m để đồ thị Cm của hs
2 ( 2 1) 4 3
y
x m
có 1 điểm CTr thuộc góc phần tư thứ II và 1 điểm CTr thuộc góc phần tư thứ
IV trên mp tọa độ Oxy
Bài 22:Tìm m để đồ thị Cm của hs
1
y
x
có 1 điểm CTr thuộc góc phần tư thứ I và 1 điểm CTr thuộc góc phần tư thứ III trên mp tọa độ Oxy
Bài 23:Tìm m để đồ thị Cm của hs
3 3 2 3
y
x
có 3 điểm CTr p/biệt Khi đó viết p/t đường cong đi qua 3 điểm CTr đó
Bài 24:Tìm m để đồ thị Cm của hs
2
2
2 1
y x
có điểm CĐ và điểm CT Khi đó viết p/
t đường thẳng đi qua 2 điểm CTr đó
Bài 25:Tìm m để hs:
y x m x
có điểm CT
2/ y 2 x 2 m x2 4 x 5
có điểm CĐ
Trang 3<thayphumy@gmail.com>
IV MỘT SỐ ĐIỂM ĐẶC BIỆT
LIÊN QUAN TỚI
ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Bài 1: Tìm điểm có tọa độ nguyên
thuộc đồ thị hàm số:
3 2
1 /
1
x
y
x
; 2 / 5 3
2 1
x y x
2
3 /
2
x x
y
x
;
2
4 /
6 2
x x y
x
2
6 8
5 /
1
x
y
x
6 /
2 3
x
yx
Bài 2: Tìm điểm cố định của họ đồ thị
hàm số:
1 /y 2x 3(2m 1)x 6 (m m 1)x 1 (C m)
2 /yx (m m x ) 4x 4(m m ) (C m)
2
3 ( 4) 4
Bài 3: CMR họ đồ thị hàm số sau có
ba điểm cố định thẳng hàng:
1 /y (m 2)x 3(m 2)x 4x 2m 1 (C m)
2 /y (m 3)x 3(m 3)x (6m 1)x m 1 (C m)
Bài 4: Cho hàm số:
1/ Tìm điểm cố định của (C m)
2/ Tìm m để (C m)cắt trục hoành tại ba
điểm phân biệt và hai trong ba điểm đó
có hoành độ âm
Bài 5: Cho hàm số:
3 2 2 4 4 2 6 ( m)
y mx m x mx m C
Tìm trên trục hoành các điểm mà
không có đường nào trong họ đồ thị
(C m)đi qua
Bài 6: Tìm trên mặt phẳng tọa độ các
điểm mà không có đường nào trong họ
đồ thị (C m)đi qua:
1 /y 4x (m 2)x mx C( m)
x mx m
x m
2 (3 1)
x m
Bài 7: Cho hàm số:
2 2
m
m x m x
x m
Tìm trên đường thẳng x 2 các điểm
mà không có đường nào trong họ đồ
thị (C m)đi qua
Bài 7: Cho hàm số:
2 3( 3) 18 6 ( m)
y x m x mx C
Tìm trên Parabolyx2 14 các điểm
mà không có đường nào trong họ đồ
thị (C m)đi qua
Bài 8: Cho hàm số:
3 ( 2 1) 2 4 ( m)
yx m x m C
Tìm trên đường thẳngx 2các điểm
mà có đúng:
1/ một đường trong họ đồ thị (C m)đi
qua
2/ hai đường trong họ đồ thị (C m)đi qua
Bài 9: Cho hàm số
2
( )
mx m m
x m
Tìm trên mặt phẳng tọa độ các điểm mà có đúng một đường trong họ đồ thị (C m)đi qua
V BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN SỐ ĐIỂM CHUNG CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Bài 1:
Cho hs yx3(4 m x) 2 (m C m) 1/ KS & vẽ ĐT ( )C1 của hs khi m = 1
2/ BL theo tham số k số nghiệm của PT:
(x 1) (2 x) ( k 1) (2 k) 3/ Tìm m để (C m) cắt trục hoành tại ba điểm p/biệt có hoành độ lớn hơn 1
Bài 2: Cho hs yx3 3 ( )x C
1/ KS & vẽ ĐT ( )C 2/ BL theo tham số m số nghiệm của PT:
x m x m
Bài 3: Cho hs yx4 6x25 ( )C
1/ KS & vẽ ĐT ( )C 2/ BL theo tham số m số nghiệm của PT:
(x 3) 4m 3 0
Bài 3: Tìm m để đồ thị (C m)của hs
yx x mx cắt đ/thẳng y 1 tại ba điểm p/biệt
Bài 4: Tìm m để đồ thị (C m)của hs
yx mx m x m m cắt trục
Oxtại ba điểm p/biệt có hoành độ dương
Bài 5: Tìm m để đồ thị (C m)của hs
3 3 2 3(1 ) 1 3
yx x m x m cắt trục Oxtại
ba điểm p/biệt
Bài 6: Tìm m để đồ thị (C m)của hs
yx x mx m cắt trục Oxtại ba điểm p/biệt sao cho có 1 điểm có hoành độ âm và 2 điểm có hoành độ dương
Bài 7: Tìm m để đồ thị (C m)của hs
yx mx m cắt trục Oxtại ba điểm p/biệt có hoành độ x1 x2 2 x3
Bài 8: Tìm m để đồ thị (C m)của hs
yx mx x m cắt trục Oxtại ba điểm p/biệt có hoành độ x1, x2, x3 sao cho biểu thức 2 2 2
1 2 3
x x x đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 9: Tìm m để đồ thị (C m)của hs
yx mx m m x m m cắt trục
Oxtại ba điểm p/biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng
Bài 10: Tìm m để đồ thị (C m)của hs
3 3 2 4 3
yx mx m cắt đ/thẳng yx tại ba điểm p/biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng
Bài 11: Tìm m để đồ thị (C m)của hs
3 (2 1) 2 9
yx m x x cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt cách đều nhau
Bài 12: Tìm m để đồ thị (C m)của hs
y x mx m x cắt trục hoành tại ba điểm p/biệt có hoành độ lập thành cấp số nhân
Bài 13: Tìm m để đồ thị (C m)của hs
4 2(2 1) 2 3
yx m x m cắt trục hoành tại 4 điểm p/biệt có h/độ lập thành cấp số cộng
Bài 14: Tìm m để đồ thị (C m)của hs
yx mx m cắt đ/t y 1 tại 4 điểm p/biệt A, B, C, D sao cho AB =
BC = CD
Bài 15: 1/ KS hs 2 1( )
1
x
x
2/ Tìm m để đ/thẳng : (2 3) 1
cắt ( )C tại 2 điểm p/biệt
Bài 16: 1/ KS hs 2 4( )
1
x
x
2/ B/ luận theo m số điểm chung của đ/ thẳng m: 2x y m 0 với( )C Khi
m
cắt ( )C tại 2 điểm p/biệt M, N, hãy tìm quỹ tích trung điểm đoạn thẳng MN
.Bài 17: Cho hs 2 1( )
2
x
x
1/ KS & vẽ ĐT ( )C 2/ CMR: đ/thẳng m:yx m luôn cắt ( )C tại 2 điểm p/biệt A, B Tìm m để đoạn MN ngắn nhất
3/ Tìm k để PT: 2sin 1
x k x
có đúng
2 nghiệm p/biệt trong 0;
Bài 18: Cho hs
2
( ) 2
x x
x
1/ KS & vẽ ĐT ( )C 2/ Tìm m để đ/thẳng m:y 2mx m cắt ( )C tại: a) 2 điểm p/biệt
b) 2 điểm p/biệt thuộc 2 nhánh khác nhau của( )C
c) 2 điểm p/biệt thuộc cùng 1 nhánh của( )C
Bài 19: Cho hs
( ) 1
x mx
x
1/ KS & vẽ ĐT ( )C 2/ Tìm m để đ/thẳng : y m cắt ( )C
tại 2 điểm p/biệt A, B sao cho OA OB
Bài 20: Tìm m để trên đồ thị ( )C của hs
2
1
x x y
x
hai điểm A, B p/biệt
3
Trang 4<thayphumy@gmail.com>
thỏa mãn A A
B B
x y m
x y m
A và B cùng thuộc 1 nhánh của ( )C
ÚNG DỤNG ĐẠO HÀM VÀO
BÀI TOÁN GPT-BPT-HPT-HBPT
Bài 1: Giải các PT:
1/ 4 x 2 4 4 x 2
2/ x2 15 3 x 2 x2 8
3/ (3x 2)5 x52(x 3x 2)
4/ 44 x5 5 x 1 0
5/ sin x x 0
6/ ln x 1 x
7/ 2x 6 x
8/ 2x2 2x x x2
9/ 5x2 2x 52x2 3x x2 5 x
10/ 2x 1 2x2x ( x 1)2
11/ 5x2 2mx 2 5 2x2 4mx m 2 x2 2mx m
1
2
x
x
( 1)sin , 2;2
x x
x x x
14/ sin 2 cos 1 log sin , 2 0;
2
x x x x
15/ (1 cos )(2 4 x cosx) 3.4 cosx
Bài 2: Giải các bất phương trình
1/ x 9 5 2 x 4
2/ x 3 2 x 3 2 x
3/ x 1 3 5x 7 4 7x 5 5 13x 7 8
4/ 5x 12x 13x
5/ 3x x 1
6/ 3 1 22
x
x
Bài 3: Giải các HPT, HBPT:
1/
cot cot
, 0;
x y
2/
, 0;
x y
3/
2 1
2 1
2 1
4/
2
5 4 0
5/
1
3
ÚNG DỤNG ĐẠO HÀM VÀO BÀI TOÁN
TÌM GTLN,GTNN CỦA BIỂU THỨC CHỨA BIẾN
Bài 1: Tìm GTLN, GTNN(nếu có) của
hàm số:
1/
2 2
2
y
16
x y
x
1
x
x
4/ y x 4 x2
2
y x x trên
6/ y cos 4 x sin cos x x 4
7/ y sin 3 x 3sin3x
2
y x x x x trên
2
y x x trên m n Z
10/ 2(1 sin 2 cos 4 ) 1(cos 4 cos8 )
2
y
12/
y
14/
2
15/ ysin4xcos4xsin cosx x1 16/
4 4
y x x trên
Bài 2: Tìm GTLN, GTNN(nếu
có) của mỗi biểu thức sau:
1/
0 4
x x y
x y
2/
2
2
1
x xy
xy y
3/
M x y xy khi x y 4/ N (4x23 )(4y y23 ) 25x xy
1
x y khi
x y
Bài 3: Tìm GTNN của mỗi biểu
thức sau:
1/
A x y x y y 2/
với , ,x y z 0
3/S3x4y4x y2 22(x2y2) 1
S x y xy
Trang 5<thayphumy@gmail.com> với , , 0
1
x y z
x y z
5