1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế cung cấp điện cho trung tâm hội nghị Hacota

183 293 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 183
Dung lượng 10,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG... Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG... Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG...

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

BẢN GIAO ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Giáo viên hướng dẫn:

Đơn vị công tác:

Họ và Tên SV nhận đồ án tốt nghiệp:

Ngành học:………Lớp: ………MSSV:………

I Tên đồ án tốt nghiệp:

II Nội dung và yêu cầu sinh viên phải hòan thành:

III Các tư liệu cơ bản cung cấp ban đầu cho sinh viên:

IV Thời gian thực hiện:

- Ngày giao ĐÁTN: _

- Ngày hoàn thành ĐÁTN: _

V Kết luận: - Sinh viên được bảo vệ ; - Sinh viên không được bảo vệ (Quý Thầy/Cô vui

lòng ký tên vào bản thuyết minh và bản vẽ trước khi sinh viên nộp về VP.Khoa)

Trang 2

Cuối cùng, em xin chân thành cảm ơn gia đình và bạn bè, đã luôn tạo điều kiện, quan tâm, giúp

đỡ, động viên em trong suốt quá trình học tập và hoàn thành đồ án tốt nghiệp

Trang 3

1 Lý do chọn đề tài:

Điện năng đóng vai trò hết sức quan trong trọng mọi lĩnh vực đời sống của con người Ngày nay, khi đất nước đang phát triển thì nhà cao tầng và các xí nghiệp công nghiệp lớn cũng xuất hiện nhiều Trước xu thế đó, em chọn đề tài về thiết kế cung cấp điện cho tòa nhà cao tầng

2 Mục tiêu:

Cố gắng lựa chọn phương pháp thiết kế cung cấp điện tốt nhất cho công trình nhà cao tầng và luyện tập khả năng thiết kế cung cấp điện

3 Đối tượng và phạm vi đề tài:

Thiết kế cung cấp điện cho trung tâm hội nghị HACOTA

Trung tâm hội nghị HACOTA nằm ở số 8 đường Nguyễn Đình Chiểu, P.Đa Kao, Q.1, Tp.Hồ Chí Minh

 

Trang 4

MỤC LỤC

CHƯƠNG1: TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG Error! Bookmark not defined

1.1 Bảng độ rọi theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7114:2002 Error! Bookmark not defined 1.2 Bảng độ rọi chọn cho Tòa Nhà Error! Bookmark not defined 1.3 tính toán chiếu sáng khu vực lobby đón khách tầng 1: Error! Bookmark not defined 1.4 Tính toán chiếu sáng cho carpark tầng 1:(tầng 2,3 giống tầng) Error! Bookmark not defined 1.5 Tính toán chiếu sáng cho lobby carpark tầng 1: Error! Bookmark not defined 1.6 Tính toán chiếu sáng cho ballrom1(ballroom 2 giống ballrom1): Error! Bookmark not defined 1.7 Tính toán chiếu sáng cho lobby ballroom1(lobby ballroom 2): Error! Bookmark not defined 1.8 Tính toán chiếu sáng cho bếp ở ballroom1(bếp ở ballroom 2 cũng vậy): Error! Bookmark not

defined

1.8 Tính toán chiếu sáng cho café lounge: Error! Bookmark not defined 1.9 tính toán chiếu sáng cho nhà ăn nhân viên: Error! Bookmark not defined 1.10 Tính toán chiếu sáng cho phòng cô dâu: Error! Bookmark not defined 1.11 Tính toán chiếu sáng cho phòng họp tầng 4b: Error! Bookmark not defined 1.12 Tính toán chiếu sáng cho phòng họp tầng 6A: Error! Bookmark not defined 1.13 Tính toán chiếu sáng cho phòng trà tầng 6A: Error! Bookmark not defined 1.14 Tính toán chiếu sáng cho phòng sân khấu: Error! Bookmark not defined 1.15 Tính toán chiếu sáng cho phòng nhà hàng 1, tầng 6B: Error! Bookmark not defined 1.16 Tính toán chiếu sáng cho phòng nhà hàng 2, tầng 6B: Error! Bookmark not defined 1.17 tính toán chiếu sáng cho phòng vệ sinh: Error! Bookmark not defined 1.18 Tính toán chiếu sáng cho phòng PCCC+bơm nước+xử lý nước+STP: Error! Bookmark not

defined

1.19 Tính toán chiếu sáng cho phòng kho rác: Error! Bookmark not defined 1.20 tính toán chiếu sáng cho phòng AHU: Error! Bookmark not defined 1.21 tính toán chiếu sáng cho cầu thang: Error! Bookmark not defined 1.22 tổng phụ tải chiếu sáng các tầng: Error! Bookmark not defined

CHƯƠNG2: TÍNH TOÁN PHỤ TẢI Error! Bookmark not defined

2.1 PHỤ TẢI TÍNH TOÁN TẦNG 1 Error! Bookmark not defined 2.1.1 Phụ tải tính toán của các phòng PCCC+bơm nước sinh hoạt: Error! Bookmark not defined 2.1.2 Phụ tải tính toán của phòng MBS Error! Bookmark not defined 2.1.3 Tính toán phụ tải phòng lobby carpark: Error! Bookmark not defined

Trang 5

2.1.5 Tính toán phụ tải phòng carpark: Error! Bookmark not defined 2.1.6 Tính toán phụ tải phòng trạm hạ thế: Error! Bookmark not defined 2.1.7 Tổng phụ tải tính toán của tầng 1 Error! Bookmark not defined 2.2 PHỤ TẢI TÍNH TOÁN TẦNG 2 Error! Bookmark not defined 2.2.1 Tính toán phụ tải phòng carpark tầng 2 Error! Bookmark not defined 2.2.2 Tổng phụ tải tính toán của tầng 2 Error! Bookmark not defined 2.3 PHỤ TẢI TÍNH TOÁN TẦNG 3 Error! Bookmark not defined 2.4 PHỤ TẢI TÍNH TOÁN TẦNG 4 Error! Bookmark not defined 2.4.1 tính toán phụ tải phòng lobby ballroom1 Error! Bookmark not defined 2.4.2 tính toán phụ tải phòng ballroom 1: Error! Bookmark not defined 2.4.3 tính toán phụ tải phòng bếp ở ballroom1 Error! Bookmark not defined 2.4.4 Tổng phụ tải tính toán của tầng 4 Error! Bookmark not defined 2.5 PHỤ TẢI TÍNH TOÁN TẦNG 5 Error! Bookmark not defined 2.6 PHỤ TẢI TÍNH TOÁN TẦNG 6 Error! Bookmark not defined 2.6.1 tính toán phụ tải phòng họp: Error! Bookmark not defined 2.6.2 tính toán phụ tải phòng trà: Error! Bookmark not defined 2.6.3 tính toán phụ tải phòng nhà ăn nhân viên: Error! Bookmark not defined 2.6.4 tính toán phụ tải phòng nhà hàng 1, tầng 6B: Error! Bookmark not defined 2.6.5 tính toán phụ tải phòng nhà hàng 2, tầng 6B: Error! Bookmark not defined 2.6 6 Tổng phụ tải tính toán của tầng 6 Error! Bookmark not defined 2.7 tổng phụ tải tính toán của tòa nhà Error! Bookmark not defined

CHƯƠNG3: CHỌN MÁY BIẾN ÁP VÀ NGUỒN DỰ PHÒNG Error! Bookmark not defined

3.1 CHỌN MÁY BIẾN ÁP Error! Bookmark not defined 3.2 CHỌN NGUỒN DỰ PHÒNG Error! Bookmark not defined 3.3 CHỌN FCO Error! Bookmark not defined 3.4 CHỌN ATS Error! Bookmark not defined

CHƯƠNG4: THIẾT KẾ MẠNG HẠ ÁP Error! Bookmark not defined

4.1 LỰA CHỌN DÂY DẪN Error! Bookmark not defined

Trang 6

4.2.1 Sụt áp từ nguồn đến Tủ Phân Phối Chính Error! Bookmark not defined 4.2.2 Sụt áp đến các tầng Error! Bookmark not defined 4.3 TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH VÀ LỰA CHỌN CB Error! Bookmark not defined 4.3.1 Các thông số chung Error! Bookmark not defined 4.3.2 Tính toán ngắn mạch và lựa chọn CB tại đầu ra của máy biến áp và máy phát Error!

Bookmark not defined

4.3.3 Tính toán ngắn mạch và lựa chọn CB tại tầng 1 Error! Bookmark not defined 4.3.4 Tính toán ngắn mạch và lựa chọn các CB tổng cho tầng 2 Error! Bookmark not defined 4.3.5 Tính toán ngắn mạch và lựa chọn các CB tổng cho tầng 3 Error! Bookmark not defined 4.3.6 Tính toán ngắn mạch và lựa chọn các CB tổng cho tầng 4 Error! Bookmark not defined 4.3.7 Tính toán ngắn mạch và lựa chọn các CB tổng cho tầng 5 Error! Bookmark not defined 4.3.8 Tính toán ngắn mạch và lựa chọn các CB tổng cho tầng 6 Error! Bookmark not defined 4.4 BÙ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG Error! Bookmark not defined 4.4.1 Tính toán dung lượng bù và lựa chọn bộ tụ Error! Bookmark not defined 4.4.2 Lựa chọn dây dẫn và thiết bị bảo vệ cho các bộ tụ bù Error! Bookmark not defined

CHƯƠNG5: CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT Error! Bookmark not defined

5.1 THIẾT KẾ HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHO TOÀ NHÀ Error! Bookmark not defined 5.2 THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CHO TOÀ NHÀ Error! Bookmark not defined 5.2.1 Lựa chọn đầu thu sét và tính toán vùng bảo vệ Error! Bookmark not defined 5.2.2 Dẫn dòng sét xuống đất an toàn Error! Bookmark not defined 5.2.3 Tản nhanh dòng sét vào đất Error! Bookmark not defined 5.2.4 Chống sét lan truyền trên đường nguồn Error! Bookmark not defined

CHƯƠNG6: CÔNG NGHỆ PIN MẶT TRỜI Error! Bookmark not defined

6.1 TỔNG QUAN Error! Bookmark not defined 6.2 MỘT SỐ CÔNG NGHỆ ĐIỆN MẶT TRỜI NỐI LƯỚI TIÊU BIỂU Error! Bookmark not

defined

6.2.1 Công nghệ Grid-tie Error! Bookmark not defined 6.2.2 Công nghệ Grid Interactive Error! Bookmark not defined 6.2.3 Công nghệ BIPV ( Building integrated photovoltaic) Error! Bookmark not defined 6.2.4 Công nghệ SIPV Error! Bookmark not defined 6.3 ỨNG DỤNG CỦA CÔNG NGHỆ ĐIỆN MẶT TRỜI NỐI LƯỚI TẠI VIỆT NAM Error!

Bookmark not defined

6.3.1 Những triển vọng phát triển của công nghệ điện mặt trời nối lưới tại Việt Nam Error!

Bookmark not defined

Trang 8

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

CHƯƠNG1: TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG

1.1 Bảng độ rọi theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7114:2002

Các mức độ rọi(lx)

20 30 50 Khư vực đi lại, khu vực làm việc ngoài nhà

50 100 150 Vùng đi lại, định hướng đơn giản hoặc quan sát chung

100 150 200 Phòng không thường xuyên làm việc

200 300 500 Công việc đòi hỏi làm việc thị giác đơn giản

300 500 750 Công việc đòi hỏi thị giác trung bình

500 750 1000 Công việc đòi hỏi thị giác cao

750 1000 1500 Công việc đòi hỏi thị giác phức tạp

1000 1500 2000 Công việc đòi hỏi thị giác đặc biệt

Hơn 2000 Thực hiện công việc thị giác rất chính xác

1.2 Bảng độ rọi chọn cho Tòa Nhà

đồng nhất URG L

Nhiệt độ màu tối thiểu

Trang 9

Các phòng phụ khác 200 200 22 80

1.3 tính toán chiếu sáng khu vực lobby đón khách tầng 1:

Tính toán theo phương pháp hệ số sử dụng

 Kích thước của lobby tầng 1:

 Chọn hệ chiếu sáng chung đều

 Chọn khoảng nhiệt độ màu: với Etc = 300, theo biểu đồ Kruithof, chọn Tm(oK) trong

Trang 10

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

Số đèn/bộ: 1 Quang thông của các bóng/ 1 bộ: 1800 lm

 Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc:

Etb = Nbộ đènΦcác bóngSd /1bộ.U = 374.85 (lx)

Do Etb > Etc nên với phòng lobby tầng 1 có diện tích như trên có thể được chiếu sáng bằng

126 bộ đèn PHILIPS FCS296 PL-C/2P26W

1.2.1.2Tính toán chiếu sáng sử dụng phần mềm DIALUX

 Khởi động chương trình Dialux 4.12 light bằng cách nhấp đôi vào biểu tượng trên Desktop, hoặc vào Star  All Programs  DIALux  DIALux 4.12

 Chọn Dialux Wizard để tiến hành tạo mới một dự án

Trang 11

 Chọn Dialux Light để công việc thiết kế chiếu sáng được thực hiện một cách dễ dáng nhất

 Điền các thông tin và nhấn “ Next”

Trang 12

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

- Room Geometry : nhập các kích thước chiều dài a = 42 m , chiều rộng b = 12 m và chiều

cao h = 3,2 m Trong trường hợp phòng có dạng L thì chọn Use L-Shaped Room và nhập

thêm các kích thước cần thiết

- Reflection factor : nhập các hệ số phản xạ Ceiling (ρtr = 0,85), Walls (ρt = 0,75) và Ground ( ρs = 0,5)

- Hệ số suy giảm quang thông: chọn phòng rất sạchcó LLF = 0,8

- Chọn chiều cao làm việc hlv = 0.8m , tường dày 0,1m

- Luminaire Selection: chọn bộ đèn PHILIPS FCS296 PL-C/2P26W và bóng đèn loại

PHILIPS PL-C/2P26W

- Sau đó nhấn Next để qua bước kế tiếp

 Nhập độ rọi yêu cầu Etc = 300 lx và nhấn Calculate để Dialux tiến hành tính toán và hiển

thị kết quả

Trang 13

Kết quả: vì Eav =366 > Etc = 300 Nên kết quả tính toán chiếu sáng bằng Dialux được chấp nhận

 Sau khi đã tính toán, nhấn Next để tiến hành xuất dữ liệu vừa tính toán được ra file PDF

Sơ đồ phân bố đèn và độ rọi cho phòng ngủ 1 có được như sau:

Trang 14

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

 So sánh kết quả giữa tính bằng và tính bằng Dialux

do đó các phòng tiếp theo sẽ được tính chiếu sáng bằng phần mềm Dialux 4.12

1.4 Tính toán chiếu sáng cho carpark tầng 1:(tầng 2,3 giống tầng)

Công suất (W)

63 14 3,2 150 FCS296 PL-C

Trang 16

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

1.5 Tính toán chiếu sáng cho lobby carpark tầng 1:

Công suất (W)

63 7.5 3,2 200 FCS296 PL-C

Trang 18

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

1.6 Tính toán chiếu sáng cho ballrom1(ballroom 2 giống ballrom1):

Công suất (W)

63 30 3,2 400 FBS296 PL-C

Trang 19

1.7 Tính toán chiếu sáng cho lobby ballroom1(lobby ballroom 2):

Công suất (W)

42 12 3,2 300 FBS296 PL-C

Trang 20

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

Trang 21

1.8 Tính toán chiếu sáng cho bếp ở ballroom1(bếp ở ballroom 2 cũng vậy):

Công suất (W)

53 6 3,2 600 FBS296 PL-C

Trang 22

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

Trang 23

1.8 Tính toán chiếu sáng cho café lounge:

Công suất (W)

42 12 3,2 300 FBS296 PL-C

Trang 24

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

Trang 25

1.9 tính toán chiếu sáng cho nhà ăn nhân viên:

Công suất (W)

8 18 3,2 400 FBS296 PL-C

Trang 26

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

Trang 27

1.10 Tính toán chiếu sáng cho phòng cô dâu:

Công suất (W)

5.5 4.5 3,2 500 FBS296 PL-C

Trang 28

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

Trang 29

1.11 Tính toán chiếu sáng cho phòng họp tầng 4b:

Công suất (W)

8 12 3,2 500 FBS296 PL-C

Trang 30

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

Trang 31

1.12 Tính toán chiếu sáng cho phòng họp tầng 6A:

Công suất (W)

10 15 3,2 500 FBS296 PL-C

Trang 32

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

Trang 33

1.13 Tính toán chiếu sáng cho phòng trà tầng 6A:

Công suất (W)

10 7.5 3,2 300 FBS296 PL-C

Trang 34

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

Trang 36

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

1.14 Tính toán chiếu sáng cho phòng sân khấu:

Công suất (W)

10 5 3,2 300 FBS296 PL-C

Trang 38

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

1.15 Tính toán chiếu sáng cho phòng nhà hàng 1, tầng 6B:

Công suất (W)

37 5 3,2 400 FBS296 PL-C

Trang 40

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

Trang 41

1.16 Tính toán chiếu sáng cho phòng nhà hàng 2, tầng 6B:

Công suất (W)

8 27 3,2 400 FBS296 PL-C

Trang 42

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

Trang 44

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

1.17 tính toán chiếu sáng cho phòng vệ sinh:

Công suất (W)

5 8 3,2 200 FBS296 PL-C

Trang 46

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

1.18 Tính toán chiếu sáng cho phòng PCCC+bơm nước+xử lý nước+STP:

Công suất (W)

17 7.5 3,2 200 FBS296 PL-C

Trang 48

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

Trang 49

1.19 Tính toán chiếu sáng cho phòng kho rác:

Công suất (W)

3.5 5 3,2 200 FBS296 PL-C

Trang 50

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

Trang 51

1.20 tính toán chiếu sáng cho phòng AHU:

Công suất (W)

7 9 3,2 200 FBS296 PL-C

Trang 52

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

Trang 53

1.21 tính toán chiếu sáng cho cầu thang:

Công suất (W)

5 3 3,2 200 FBS296 PL-C

Trang 54

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

Trang 55

1.22 tổng phụ tải chiếu sáng các tầng:

Công suất chiếu sáng của các loại phòng:

Trang 56

Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Công Nghiệp GVHD: TS.PHAN QUỐC DŨNG

Do sử dụng phần mềm tính toán dialux nên công suất tính ra đã bao gồm công suất ballast nên chỉ

cần tính tổng các phòng trong tầng

Ví dụ: tính tổng chiếu sáng cho tầng 1

1 carpak+1 lobby carpak+1 lobby đón khách+1 kho gas+ 1 kho rác+ 1 phòng MBA+1 phòng Trạm

Hạ Thế+1 phòng MPĐ+1 phòng xử lý nước + 1 phòng cơ điện nhẹ+2 cầu thang+1 Nhà vệ sinh

=3500+2400+3960+144+108+360+630+2*72+2*216

=11678 (W)

Vậy công suất tổng phụ tải chiếu sáng là S ttcs =54732 (W) = 54,732 (KW)

Ngày đăng: 16/05/2015, 23:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phân bố đèn và độ rọi cho phòng ngủ 1 có được như sau: - Thiết kế cung cấp điện cho trung tâm hội nghị Hacota
Sơ đồ ph ân bố đèn và độ rọi cho phòng ngủ 1 có được như sau: (Trang 13)
Hình 3.1: Máy biến áp 3 pha của THIBIDI - Thiết kế cung cấp điện cho trung tâm hội nghị Hacota
Hình 3.1 Máy biến áp 3 pha của THIBIDI (Trang 83)
Bảng tính lại sụt áp dây dẫn chiếu sáng cho 2 phòng LBDK và CARPARK - Thiết kế cung cấp điện cho trung tâm hội nghị Hacota
Bảng t ính lại sụt áp dây dẫn chiếu sáng cho 2 phòng LBDK và CARPARK (Trang 107)
Hình 5.2: Vị trí ngắn mạch tại thanh góp tủ DB-B - Thiết kế cung cấp điện cho trung tâm hội nghị Hacota
Hình 5.2 Vị trí ngắn mạch tại thanh góp tủ DB-B (Trang 131)
Hình 5.1 : Hệ thống nối đất - Thiết kế cung cấp điện cho trung tâm hội nghị Hacota
Hình 5.1 Hệ thống nối đất (Trang 169)
Hình 5.2 : Hệ thống nối đất tản dòng sét - Thiết kế cung cấp điện cho trung tâm hội nghị Hacota
Hình 5.2 Hệ thống nối đất tản dòng sét (Trang 172)
Hình 6.1 : Mô hình căn hộ sử dụng công nghệ Grid-tie - Thiết kế cung cấp điện cho trung tâm hội nghị Hacota
Hình 6.1 Mô hình căn hộ sử dụng công nghệ Grid-tie (Trang 175)
Hình 6.3 : Một căn hộ được lắp đặt hệ thống Grid tie  6.2.2. Công nghệ Grid Interactive - Thiết kế cung cấp điện cho trung tâm hội nghị Hacota
Hình 6.3 Một căn hộ được lắp đặt hệ thống Grid tie 6.2.2. Công nghệ Grid Interactive (Trang 176)
Hình 6.4 : Nguyên lý hoạt động của hệ thống Grid-interactive. - Thiết kế cung cấp điện cho trung tâm hội nghị Hacota
Hình 6.4 Nguyên lý hoạt động của hệ thống Grid-interactive (Trang 177)
Hình 6.5 : Mô hình căn hộ sử dụng công nghệ Grid-interactive. - Thiết kế cung cấp điện cho trung tâm hội nghị Hacota
Hình 6.5 Mô hình căn hộ sử dụng công nghệ Grid-interactive (Trang 177)
Hình 6.6 : Nguyên lý hoạt động của hệ thống BIPV - Thiết kế cung cấp điện cho trung tâm hội nghị Hacota
Hình 6.6 Nguyên lý hoạt động của hệ thống BIPV (Trang 178)
Hình 6.7 : Các công trình sử dụng công nghệ BIPV - Thiết kế cung cấp điện cho trung tâm hội nghị Hacota
Hình 6.7 Các công trình sử dụng công nghệ BIPV (Trang 179)
Hình 6.8 : Biểu đồ phân bố bức xạ - Thiết kế cung cấp điện cho trung tâm hội nghị Hacota
Hình 6.8 Biểu đồ phân bố bức xạ (Trang 180)
Hình 6.9 : Một toà nhà sử dụng công nghệ SIPV. - Thiết kế cung cấp điện cho trung tâm hội nghị Hacota
Hình 6.9 Một toà nhà sử dụng công nghệ SIPV (Trang 182)
Hình 6.10 : Trung tâm y tế TP Tam Kỳ. - Thiết kế cung cấp điện cho trung tâm hội nghị Hacota
Hình 6.10 Trung tâm y tế TP Tam Kỳ (Trang 182)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w