ÁP DỤNG CÁC MÔ HÌNHĐỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU CHUYỂN ĐỔIVÀO THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁNVIỆT NAM
Trang 1Đề tài
ÁP DỤNG CÁC MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU CHUYỂN ĐỔI
VÀO THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
VIỆT NAM
Sinh viên thực hiện : Phạm Thị Nga
Giảng viên hướng dẫn : TS Trần Trọng Nguyên
Trang 2ÁP DỤNG CÁC MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ TPCĐ VÀO THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
Tính cấp thiết của đề tài:
TPCĐ cần được định giá nhằm đảm bảo cho quá trình
giao dịch trên thị trường diễn ra thuận lợi và công bằng
Mục tiêu:
Đề suất, giới thiệu một số phương pháp định giá
TPCĐ khả thi, có thể áp dụng vào TTCK Việt Nam
Giúp các chủ thể tham gia trên thị trường tham khảo
Trang 3ÁP DỤNG CÁC MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ TPCĐ VÀO THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
Nội dung chính:
Gồm 4 chương:
Chương 1: Tổng quan về TPCĐ và thực trạng phát hành
TPCĐ tại Việt Nam
Chương 2: Các mô hình ứng dụng trong định giá TPCĐ
Chương 3: Áp dụng định giá TPCĐ của SSI
Chương 4: Sử dụng phương pháp mô phỏng định giá
TPCĐ
Trang 4Chương 1: TỔNG QUAN VỀ TPCĐ VÀ THỰC
TRẠNG PHÁT HÀNH TPCĐ TẠI VIỆT NAM
Tổng quan về TPCĐ:
Khái niệm
Bản chất
Ưu, nhược điểm
Các quy định về việc phát hành
Thực trạng phát hành TPCĐ tại Việt Nam: SCB, VCB,
ACB, SSI.
Đặc thù riêng
Kiến nghị
Trang 5Chương 2: CÁC MÔ HÌNH ỨNG DỤNG TRONG
ĐỊNH GIÁ TPCĐ
Mô hình của Brennan và Schwartz
(1)
Các điều kiện biên:
Điều kiện chuyển đổi:
C(V,r,t) ≥ z(V – NBB(V, r, t))
Điều kiện mua lại:
C(V,r,t) ≤ CP(t)
2
1 2
t V
r r
r r
rr r
V Vr
V VV
C cF rC
t V Q rV
C
r r
C r
C Vr
C V
Trang 6Chương 2: CÁC MÔ HÌNH ỨNG DỤNG TRONG
ĐỊNH GIÁ TPCĐ
Mô hình của Brennan, Schwartz
Điều kiện đáo hạn:
Điều kiện phá sản:
C(V,r,t) = kF nếu V = N B B 0 + kN C F
C(V,r,T) =
(1/NC )(V - NBB 0 ) nếu F ≥ (1/NC)(V - NBB 0 ) ≥ 0 z(V - NBB(V,r,T) nếu z(V - NBB(V,r,T)) ≥ F
F nếu z(V - NBB(V,r,T) ≤ F ≤ (1/NC)(V - NBB 0 )
0 nếu V < NBB 0
Trang 7Chương 2: CÁC MÔ HÌNH ỨNG DỤNG TRONG
ĐỊNH GIÁ TPCĐ
Mô hình của Brennan, Schwartz và Ingersoll
CV = B + W
CV: giá trị TPCĐ
B: giá trị của TP thường
W: giá trị của chứng quyền (quyền mua) kèm theo TPCĐ
W = n * C’
C’ = 1/(1+q)*C
T b
T
d
k
D k
D
k B
) 1
( )
1 (
) (
*
* )
(
* N d1 e X N d2 S
Trang 8Chương 2: CÁC MÔ HÌNH ỨNG DỤNG TRONG
ĐỊNH GIÁ TPCĐ
Mô hình cây nhị phân
S
Su
Sd
Giá CP Su Vốn chủ Tổng giá trị
Nợ
Tổng giá trị
Vốn chủ
Nợ
d Vốn chủ Nợ Tổng giá trị
p
1-p
Trang 9Chương 2: CÁC MÔ HÌNH ỨNG DỤNG TRONG
ĐỊNH GIÁ TPCĐ
Mô hình cây nhị phân
Xác định các giá trị ở nút cuối cùng
Áp dụng thuật toán ngược
Lưu ý:
Quyết định của mỗi chủ thể tại mỗi nút
Lựa chọn lãi suất chiết khấu thích hợp cho mỗi thành phần
Trang 10Chương 3: ÁP DỤNG ĐỊNH GIÁ TPCĐ CỦA SSI
Bản chất của TPCĐ SSI
SSI là công ty có tiềm lực lớn nhất trong các công ty chứng khoán
Năm 2006, SSI tăng trưởng vượt bậc
TPCĐ của SSI: kỳ hạn linh hoạt, lãi suất hấp dẫn
những đặc điểm và vai trò như nó vốn có, mang lại những khoản “lợi kép”
Trang 11Chương 3: ÁP DỤNG ĐỊNH GIÁ TPCĐ CỦA SSI
Thời điểm định giá:
Tại thời điểm phát hành TPCĐ (30/11/2006)
Số liệu định giá:
Số liệu về tỷ suất lợi nhuận ròng trên tổng tài sản, lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu, giá CP, … tiếp cận thông qua Bản cáo bạch và các Báo cáo tài chính của SSI từ cuối năm 2006 trở về trước (www.ssi.com.vn)
Trang 12Chương 3: ÁP DỤNG ĐỊNH GIÁ TPCĐ CỦA SSI
Chỉ tiêu SSICB0106 SSICB0206 SSICB0306
D (đồng) 100,000 100,000 100,000
kd (%/năm) 12.68% 14.03% 14.71%
X (đồng) 10,000 10,000 10,000
B (đồng) 103,976 109,694 115,385
C (đồng) 68,554 69,325 70,030
W (đồng) 685,540 693,250 700,030
CV (đồng) 789,516 802,944 815,685
Mô hình của Brennan, Schwartz và Ingersoll
Trang 13Chương 3: ÁP DỤNG ĐỊNH GIÁ TPCĐ CỦA SSI
Mô hình cây nhị phân
Trái phiếu SSICB0106: 802,767 đồng
Trái phiếu SSICB0206: 815,749 đồng
Trái phiếu SSICB0306: 828,104 đồng
Trang 14Chương 4: SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP MÔ PHỎNG
TRONG ĐỊNH GIÁ TPCĐ
Định giá TPCĐ thông qua hàm Cbprice
Trái phiếu SSICB0106: 788,092 đồng
Trái phiếu SSICB0206: 802,060 đồng
Trái phiếu SSICB0306: 815,456 đồng
[CbMatrix, UndMatrix, DebtMatrix, EqtyMatrix]
=
cbprice(RiskFreeRate, StaticSpread, Sigma,
Price, ConvRatio, NumSteps, IssueDate, Settle,
Maturity, CouponRate, Period, Basis,
EndMonthRule, DividendType, DividendInfo,
CallType, CallInfo,
TreeType)
Trang 15Chương 4: SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP MÔ PHỎNG
TRONG ĐỊNH GIÁ TPCĐ
Thuật toán Matlab tính giá quyền chọn mua kiểu Âu:
Trái phiếu SSICB0106: 795,928 đồng
µ = mean(S)*250;
Sd = sqrt(var(S))*sqrt(250);
zi = random('norm',0,1,1000,1);
ST= S0*exp(Sd*zi*sqrt(T)+(µ - Sd^2/2)*T);
for i=1:1000
VT(i,1) = max(ST(i,1) - E, 0);
end
V = mean(VT);
c = exp(-r*T)*V;
Trang 16SO SÁNH KẾT QUẢ CỦA CÁC PHƯƠNG PHÁP
Trái phiếu
Phương pháp giải tích
Mô hình Mô hình
B – S – I Nhị thức
Phương pháp mô phỏng
Mô hình Mô hình
B – S – I Nhị thức
SSICB0106 789,516
đồng
802,767
đồng
795,928
đồng
788,092
đồng
SSICB0206 802,944
đồng
815,749
đồng
801,238
đồng
802,060
đồng
SSICB0306 815,685
đồng
828,104
đồng
817,200
đồng
815,456
đồng
Trang 17KHUYẾN NGHỊ
Cần hoàn thiện khung pháp lý, hệ thống chính sách, tạo
điều kiện cho TTCK phát triển minh bạch, công bằng
Xây dựng cơ sở dữ liệu về thị trường một cách đầy đủ,
đồng bộ và chính xác
Xây dựng phương án phát hành công khai, minh bạch
Trang 18EM XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!