1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án kỹ thuật cơ khí tính toán mô phỏng động học cơ cấu máy khuấy thực phẩm

14 443 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Đại Học Bách Khoa Hà NộiKhoa Cơ Khí Bộ Môn Cơ Học ứng Dụng ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Chuyên Ngành: Cơ Tin Kĩ Thuật Đề tài: Tính toán mô phỏng động học cơ cấu MÁY KHUẤY THỰC PHẨM Thầy giáo

Trang 1

Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Khoa Cơ Khí

Bộ Môn Cơ Học ứng Dụng

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Chuyên Ngành: Cơ Tin Kĩ Thuật

Đề tài:

Tính toán mô phỏng động học cơ cấu MÁY KHUẤY THỰC PHẨM

Thầy giáo hướng dẫn: GS.TSKH Đỗ SANH

: PGS.TS NGUYỄN NHẬT LỆ Sinh viên thực hiện : Đặng Thành Công

Hà Nội 2003

1

Trang 2

NỘI DUNG CHÍNH

PHẦN I : PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU

Chương I Định nghĩa và phân loại cơ cấu

Chương II Phân tích động học cơ cấu phẳng

Chương III áp dụng phân tích động học cơ cấu

máy khuấy thực phẩm

PHẦN II SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP SỐ VÀ THƯ VIỆN OPENGL

ĐỂ MÔ PHỎNG ĐỘNG HỌC MÁY KHUẤY THỰC PHẨM.

Chương I Giải hệ phương trình đại số tuyến tính và phi tuyến

bằng phương pháp số Chương II Sử dụng thư viện OpenGL

Chương III Áp dụng mô phỏng máy khuấy thực phẩm

Chương VI Giới thiệu chương trình và hướng dẫn sử dụng

MỘT SỐ MÁY KHUẤY THỰC PHẨM THÔNG DỤNG

2

h

trục dẫn

Trang 3

Hình 1: Máy khuấy thùng nằm ngang

Hình 2: Máy khuấy cú thựng thẳng đứng

Hình 3: Máy khuấy hành tinh

MÔ HÌNH CƠ CẤU MÁY KHUẤY THỰC PHẨM

3

Động cơ

Bộ truyền Bánh răng côn

Thùng khuấy

Cánh khuấy

Cơ cấu truyền

động hành tinh

Thùng khuấy

Bánh đà

Cánh khuấy

Nồi khuấy

Cánh khuấy

Khâu dẫn

Cần lắc

B

D

E

n

Trang 4

Hỡnh 4: Mụ hỡnh kết cấu

Hỡnh 5: Mụ hỡnh tớnh toỏn

SƠ ĐỒ BÀI TOÁN

4

1 2

3

C

B A

E z y

x

Phân tích động học cơ cấu 4 khâu

Bài toán vị trí Bài toán vận tốc Bài toán gia tốc

Mô hình tính toán

3 2

1,  , 

3 2

1,  , 

   

3 2

1,  , 

Tính toán động học

điểm lắp cánhkhuấy E trong hệ

toạ độ Dyz

x

E , y

E , z

E ,, ,,, ,

Mô phỏng 3D bằng

th viện OpenGL

Quỹ đạo điểm E

so với nồi khuấy

Các đồ thị theo thời gian

Trang 5

PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU BỐN KHÂU

Bài toán vị trí

Phương trình liên kết:

0

) sin(

) sin(

sin

.

0 )

cos(

) cos(

cos

.

3 2 1 2

1 1

3 2 1 2

1 1

CD BC

AB

AD CD

BC

AB

l l

l

l l

l

l

(1) Với 1 = 1(0)+ .t ,  = 4.

Tại thời điểm ban đầu chọn 1(0)= /2 dựa vào điều kiện hình học của cơ cấu

ta xác định được các điều kiện đầu 2(0), 3(0) Sử dụng phưong pháp Newton - Raphson để giải hệ phương trình liên kết trên khảo sát trong khoảng thời gian [0,2] s Với bước khảo sát là 0,01s ta có bảng kết quả sau:

5

-30

-20

-10

0

10

20

30

1

2

i (rad)

Trang 6

Hình 7: Đồ thị các tọa độ suy rộng theo thời gian

Bài toán vận tốc

Đạo hàm hệ phương trình liên kết ta có

0

ma trận jacobi như sau :

 

T

CD CD

CD BC

CD BC

CD BC

AB CD

BC AB

q

l l

l l

l l

l l

l l

l l

A

) cos(

) sin(

) cos(

) cos(

) sin(

) sin(

) cos(

) cos(

cos )

sin(

) sin(

sin

3 2 1 3

2 1

3 2 1 2

1 3

2 1 2

1

3 2 1 2

1 1

3 2 1 2

1 1

2

Tách các tọa độ suy rộng thành 2 loại tọa độ độc lập 1, và hệ tọa độ phụ thuộc

2, 3 ta sẽ thiết lập được hệ phương trình sau:

   4

3

2

A   

(3)

trong đó:

) cos(

) cos(

) cos(

) sin(

) sin(

) cos(

3 2 1 3

2 1 2

1

3 2 1 3

2 1 2

1 3

CD CD

BC

CD CD

BC

l l

l

l l

l

A

) cos(

) cos(

cos

) sin(

) sin(

sin

3 2 1 2

1 1

3 2 1 2

1 1

CD BC

AB

CD BC

AB

l l

l

l l

l

 1  hệ phương trình (2) là hệ phương trình đại số tuyến tính với hai Èn là   2,  3

khảo sát trong khoảng [0,2]s ta có bảng kết quả như sau:

6 -15

-10

-5 0 5 10 15 20

1

 

2

 

3

 

t (s)

) / ( rad s i



Trang 7

Bài toán gia tốc

Đối với bài toán gia tốc sau khi đạo hàm (3) ta có :

0 )

(

(4)

Biến đổi theo các hệ tọa độ độc lập và phụ thuộc ta có :

q q v

u       (   ) 

Trước tiên ta cần tính ( q.q)q tức là tỡm tớch q.q sau đó tìm ma trận Jacobi của

nó :

3

2

1

.

) ( 2

) ( 1

q V

q V q

Trong đó:

3 3 2 1 2

3 2 1

2 1 1

3 2 1 2

1 1

)).

sin(

( )).

sin(

) sin(

( )).

sin(

) sin(

sin (

)

(

1

CD CD

BC CD

BC AB

l l

l l

l l

q

V

3 3 2 1 2

3 2 1

2 1 1

3 2 1 2

1 1

)).

cos(

( )).

cos(

) cos(

( )).

cos(

) cos(

cos

(

)

(

2

CD CD

BC CD

BC AB

l l

l l

l l

q

V

Tính ma trận Jacobi của vectơ trên ta có :

3 2

1

3 2

1 23

22 21

13 12 11

)) ( 2 ( )) ( 2 ( )) ( 2 (

)) ( 1 ( )) ( 1 ( )) ( 1 ( )

.

(

q V q

V q

V

q V q

V q

V

a a a

a a a

q q

q

Trong đó :

7

Trang 8

3 3 2 1 2

3 2 1

2 1 1

3 2 1 2

1 1

11

)).

cos(

( )).

cos(

) cos( ( )) cos( ) cos( cos (                                     CD CD BC CD BC AB l l l l l l a 3 3 2 1 2 3 2 1 2 1 1 3 2 1 2 1 12 )) cos( ( )) cos(

) cos( ( )) cos( ) cos( (                                  CD CD BC CD BC l l l l l a 3 3 2 1 2 3 2 1 1 3 2 1 13 )) cos( (

)) cos( ( )) cos( (                            CD CD CD l l l a 3 3 2 1 2 3 2 1 2 1 1 3 2 1 2 1 1 21 )) sin( ( )) sin( ) sin( (

)) sin( ) sin( sin (                                     CD CD BC CD BC AB l l l l l l a 3 3 2 1 2 3 2 1 2 1 1 3 2 1 2 1 22 )) sin( ( )) sin(

) sin( ( )) sin( ) sin( (                                  CD CD BC CD BC l l l l l a 3 3 2 1 2 3 2 1 1 3 2 1 23 )) sin( (

)) sin( ( )) sin( (                            CD CD CD l l l a Vậy hệ phương trình gia tốc (5) có dạng  

) ( ) cos(

) cos(

cos

) sin(

) sin(

sin

) cos(

) cos(

) cos(

) sin(

) sin(

) sin(

2 2

1 1

3 2 1 2

1 1

3 2 1 2

1 1

3

2 3

2 1 3

2 1 2

1

3 2 1 3

2 1 2

1

q q CD

BC AB

CD BC

AB

CD CD

BC

CD CD

BC

q l

l l

l l

l

l l

l

l l

l

(6)

Hệ phương trình (6) là hệ phương trình đại số tuyến tính với hai ẩn số là   2 ,  3 , giải hệ ta sẽ tìm được các gia tốc của các tọa độ suy rộng Khảo sát trong khoảng [0,2]s ta có bảng kết quả sau:

8 -2000

-1500

-1000

-500

0 500

1000

1500

2000

1

 

2

 

3

 

t(s)

) / ( rad s i



Trang 9

TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC ĐIỂM LẮP CÁNH KHUẤY E 1) Vị trí

Nồi khuấy quanh trục Dz với tốc độ n Sử dụng hệ tọa độ cầu để tính toạ độ điểm E như trong hệ tọa độ Dxyz

Ta có :

 cos cos

DE

x 

 sin cos

DE

sin

DE

z 

Trong đó  = 2 - (1+2+3) + 

Với  là góc nghiêng của cơ cấu bốn khâu so với mặt phẳng nằm ngang (hình 10)

t

n

  0 Sau khi tính toán động học cơ cấu 4 khâu 1, 2, 3 đã xác định giả hệ (7) ta sẽ được toạ độ điểm E

b Vận tốc.

Đạo hàm (7) ta có:

E l DEsin cos l DEcos sin

x   

9

x

y

z

D

Trang 10

E l DEsin sin l DE cos cos

(8)

 

E l DE cos

z 

 = 1 + 2 + 3 do đó      1    2    3

1

  ,   2,   3 hoàn toàn xác định sau khi giải bài toán vận tốc của cơ cấu 4 khâu,

n

   (tọa độ độc lập) Giải hệ (8) ta sẽ xác định được các vận tốc của điểm E theo các trục toạ độ

c.Gia tốc

Đạo hàm (8) ta có :

] sin cos

cos cos

sin sin [

] sin sin

cos sin

cos [cos

2 2

DE

DE

E

l

l

x

(9)

cos cos

sin cos

.cos [-sin

] cos sin sin sin

sin [cos

2 2

DE

y

) sin (cos 2

El DE

z

Với  ,   đã xác định giải hệ (9) ta được gia tốc của điểm E

10

Trang 11

Với  = 4. rad/s, n = 8 rad/s ta có kết quả sau:

Quỹ đạo E trong so với nồi khuấy

Đồ thị tọa độ điểm E theo thời gian

11

x y

z

D D

-0.4

-0.2

0

0.2

0.4

0.6

y

E

xE

zE

t(s) Tọa độ (m)

-20

-15

-10

-5

0

5

10

15

20

E

y

E

x

E

z

t(s) Vận tốc (m/s)

Trang 12

Vận tốc của điểm E

Gia tốc của điểm E

Cấu trúc chương trình

12

-25000

-20000

-15000

-10000

-5000

0 5000

10000

15000

20000

25000

E

x

E

z

t(s) Gia tốc (m/s 2 )

Mô đun

LinearSystem

Xây dựng mô hình 3D các vật thể của cơ cấu xuất ra tệp tin *.bdf

Môđun StirMachineObj

Lớp thể hiện của chương trình (CView)

Màn hình máy tính File số liệu

Con trỏ hàm

Giá trị các nghiệm của hệ

phương trình liên kết

Hàm Drawing thực hiện các lệnh vẽ

Các tệp tin bdf

Trang 13

KẾT LUẬN

+ Nghiên cứu phân tích động học cơ cấu phẳng bằng hai phương pháp tách tọa độ và

bổ sung liên kết dẫn

+ Tổng quan, phân loại một số máy khuấy thực phẩm thông dụng Mô hình hóa máy khuấy thực phẩm lỏng dùng cơ cấu bốn khâu Phân tích động học cơ cấu máy khuấy thực phẩm bằng phương pháp tách tọa độ

+ Nghiên cứu việc sử dụng phương pháp số để giải hệ phương trình đại số tuyến tính và phi tuyến cụ thể là phương pháp phân tích LU để giải hệ phương trình đại số tuyến tính và phương pháp Newton – Raphson để giải hệ phương trình đại sè phi tuyến

+ Tìm hiểu áp dụng sử dụng thư viện đồ họa động OpenGL để mô phỏng động

13

Trang 14

+ Sử dụng phương pháp số để giải các hệ phương trình đã thiêt lập ở phần phân tích động học sau đó sử dụng thư viện OpenGL để mô phỏng cơ cấu máy khuấy thực phẩm dùng cơ cấu bốn khâu

14

Ngày đăng: 16/05/2015, 20:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2: Máy khuấy cú thựng thẳng đứng - đồ án kỹ thuật cơ khí  tính toán mô phỏng động học cơ cấu máy khuấy thực phẩm
Hình 2 Máy khuấy cú thựng thẳng đứng (Trang 3)
Hình 1: Máy khuấy thùng nằm ngang - đồ án kỹ thuật cơ khí  tính toán mô phỏng động học cơ cấu máy khuấy thực phẩm
Hình 1 Máy khuấy thùng nằm ngang (Trang 3)
Hình 4: Mô hình kết cấu - đồ án kỹ thuật cơ khí  tính toán mô phỏng động học cơ cấu máy khuấy thực phẩm
Hình 4 Mô hình kết cấu (Trang 4)
Đồ thị tọa độ điểm E theo thời gian - đồ án kỹ thuật cơ khí  tính toán mô phỏng động học cơ cấu máy khuấy thực phẩm
th ị tọa độ điểm E theo thời gian (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w