L i nói u ờ đầ
Nh m trang b thêm ki n th c cho quá trình l m án t t nghi p ra tr ng,ằ ị ế ứ à đồ ố ệ ườ
em được phân v th c t p t t nghi p t i trung tâm th c h nh Công ngh C khíề ự ậ ố ệ ạ ự à ệ ơ
tr ng i h c Bách Khoa H N i T i ây ườ đạ ọ à ộ ạ đ đượ ự ước s h ng d n t n tình c a cácẫ ậ ủ
th y, các cô c bi t l s h ng d n tr c ti p c a th y Tr ng Ho nh S n Em ãầ đặ ệ à ự ướ ẫ ự ế ủ ầ ươ à ơ đ
ti p thu ế được nh ng ki n th c b ích cho ng nh ngh m em h c nh tham giaữ ế ứ ổ à ề à ọ ư
tr c ti p thao tác máy gia công chi ti t trên máy ti n, máy phay, tìm hi u nghiênự ế ế ệ ể
c u v h c t p t i trung tâm v nh ng công ngh , nh ng s n ph m m trung tâmứ à ọ ậ ạ ề ữ ệ ữ ả ẩ à
hi n có v s n xu t Em ã ệ à ả ấ đ được giao c t i li u c ng c thêm nhi u ki n th cđọ à ệ ủ ố ề ế ứ
v l p trình gia công trên máy CNC-GV503, công ngh ch t o máy nói riêng về ậ ệ ế ạ à
ng nh c khí nói chung Ngo i ra em còn à ơ à được tham gia v o công trình c a cácà ủ
th y l nghiên c u v c i ti n a nh ng thi t b máy móc v o công vi c o h mầ à ứ à ả ế đư ữ ế ị à ệ đà ầ quân s các vùng biên gi i c a binh ch ng quân khu 3 Qua th i gian th c t pự ở ớ ủ ủ ờ ự ậ
t i trung tâm ã giúp em nâng cao ạ đ được ý th c kû lu t trong công vi c c ng nhứ ậ ệ ũ trong vi c th c hi n t t các n i quy an to n c a trung tâm ng th i nâng cao khệ ự ệ ố ộ à ủ đồ ờ ả
n ng ho n th nh công vi c.ă à à ệ
Sau ây l to n b n i dung t ng công vi c m em ã đ à à ộ ộ ừ ệ à đ đượ ọc h c, th c h nhự à
v tìm hi u Em xin trân th nh cám n các th y, cô l m vi c t i trung tâm v sà ể à ơ ầ à ệ ạ à ự
ch b o t n tình c a th y h ng d n th y Tr ng Ho nh S n ã cho em nh ngỉ ả ậ ủ ầ ướ ẫ ầ ươ à ơ đ ữ
ki n th c trong th i gian th c t p n y.ế ứ ờ ự ậ à
Nh n xét c a giáo viên h ng d n ậ ủ ướ ẫ
Trang 2
Ngµy tháng n m 200 … … ă
Giáo viên h ng d n ướ ẫ
N i dung công vi c th c t p ộ ệ ự ậ
Ph n 1 : Tìm hi u v máy ti n ầ ể ề ệ
Ti n l ph ng pháp gia công c t g t thông d ng nh t, nó t o nên hình dángệ à ươ ắ ọ ụ ấ ạ chi ti t gia công b ng hai chuy n ng trong ó chuy n ng chính l chuy nế ằ ể độ đ ể độ à ể
ng quay tròn c a chi ti t ho c d ng c còn chuy n ng ph l chuy n ng
ch y dao c t h t chi u d i b m t c n gia công.ạ để ắ ế ề à ề ặ ầ
Máy ti n l lo i máy công c ph bi n chi m (40 50)% t ng s máy trong cácệ à ạ ụ ổ ế ế ổ ố
nh máy, phân x ng s n xu t c khí Máy ti n dùng ti n các m t tròn xoayà ưở ả ấ ơ ệ để ệ ặ ngo i v trong(m t tr , m t côn, m t nh hình, m t ren), xén m t u, c t t Cóà à ặ ụ ặ ặ đị ặ ặ đầ ắ đứ
th khoan, khoét, doa trên máy ti n Ngo i ra máy ti n còn có th gia công ể ệ à ệ ể được các m t không tròn xoay nhặ : elÝp, cam, vv, nh ng ph i có cách gá ư ả đặt thích
h p(s d ng gá chuyên dùng).ợ ử ụ đồ
Có r t nhi u lo i máy ti n nh : máy ti n v n n ng, máy ti n t ng, n a tấ ề ạ ệ ư ệ ạ ă ệ ự độ ư ự
ng, máy ti n chuyên môn hoá v chuyên dùng, máy ti n revonve, vv Chi ti t
gia công trên máy ti n th ng t ệ ườ đạ độ chính xác t i c p II v ớ ấ à độ bóng b m tề ặ
∇6 ∇7, i v i máy ti n siêu chính xác thì chính xác v bóng b m t cóđố ớ ệ độ à độ ề ặ
th t cao h n.ể đạ ơ Trong th i gian th c t p em ã ờ ự ậ đ được tiÐp xúc v tìm hi u m t sà ể ọ ố
lo i máy sau : T616, 1K62, 1K616.ạ
1/ Đặ c tính k thu t c a máy ti n 1k62 ỹ ậ ủ ệ
Trang 3Máy ti n 1K62 ệ được nh máy ch t o máy công c s I s n xu t h ng lo t tà ế ạ ụ ố ả ấ à ạ ừ
n m 1964.ă Đặc tính k thu t c a máy 1K62 nhỹ ậ ủ sau:
+Đường kính l n nh t c a phôi có th gia công ớ ấ ủ ể được trên máy :400 mm
+Chi u d i phôi thanh ng m u tr c chính:38 mmề à à đầ ụ
+S t c quay c a tr c chính: 23 t c ố ố độ ủ ụ ố độ
+Dãy t c : n=nố độ min nmax=12,5 2000 (vòng/phút)
+Lượng ch y dao d c: sạ ọ d=sdmin sdmax=0,07 4,16 mm/vòng
+Lượng ch y dao ngang: sạ ng=sngmin sngmax=0,035 2,08 mm/vòng
+Các lo i ren gia công ạ được:
n ®/c (vòng/phút) c a ng c ủ độ ơ→ n tc (vòng/phút) c a tr c chính ủ ụ
T s ng ta v ừ ơ đồ độ ẽ đượ ượ đồc l c các con đường truy n ng qua các tr c trungề độ ụgian t i tr c chính nhớ ụ sau:
Trang 4từ động cơ
đ ờng quay thuận
đ ờng truyền tốc
độ cao
đ ờng truyền tốc độ thấp
đ ờng truyền nghịch
li hợp ma sát
+Xớch t c ố độ cú đường truy n quay thu n v ề ậ à đường truy n quay ngh ch M iề ị ỗ
ng truy n khi t i tr c chớnh b tỏch ra l m ng truy n:
Z2= 2x3x2x2x1= 24 (t c )ố độ
Th c t ự ế đường truy n d i cú 2 c p bỏnh r ng cú tỷ s truy n trựng nhau nờn tỷ sề à ặ ă ố ề ốtruy n th c t l : Zề ự ế à 2real=1x2x3x3=18 t c ố độ ,vỡ gi a tr c IV v tr c VI cú kh iữ ụ à ụ ốbỏnh r ng di tr t hai b c cú kh n ng cho ta 4 tỷ s truy n :ă ượ ậ ả ă ố ề
Trang 5T ng ng v i các lo i ren trên thì ta có các xích ng h c c t các lo i renươ ứ ớ ạ độ ọ để ắ ạ
ó có th c t c các lo i ren trên thì gi a t c quay c a tr c chính v vít
64 42
42 60
60
x x
Trang 6x
48
15 28
35 35
28
45
18
x x
56 56 56
28 28
XVI
Hình 3 S ng h p ch y dao ơ đồ độ ộ ạ
Trang 7Ph n 2: Công ngh ch t o máy ầ ệ ế ạ
1/ Gia công trên máy ti n: ệ
- Máy ti n gia công ệ được các m t tròn xoay: m t tr , m t nh hình,ặ ặ ụ ặ đị
m t nón, m t ren vít, gia công l , xén m t u, c t t Có th khoan,ặ ặ ỗ ặ đầ ắ đứ ểdoa, khoét, ta-rô v ren r ng trên máy ti n.à ă ệ
- Máy ti n gia công ệ được các m t không tròn xoay nhặ : hình nhi uề
c nh elip cam b ng các thi t b thêm gá l¾pạ ằ ế ị …
- B m t gia công trên máy ti n t c p chính xác t i c p II v ề ặ ệ đạ ấ ớ ấ à độbóng V 6-7…
chính xác gia công c a nguyên công ti n ph thu c v o nhi u y u t
trong ó không th b qua các y u t chính sau ây:đ ể ỏ ế ố đ
- Độ ứ c ng v ng c a h th ng công ngh ữ ủ ệ ố ệ
- Tình tr ng dao c ạ ơ
- Kh n ng tay ngh c a công nhân.ả ă ề ủ
*Chu n v các ph ng pháp gá t khi ti n:ẩ à ươ đặ ệ
Chu n công ngh khi ti n ph phuéc v o v trí c a m t gia công( m tẩ ệ ệ ụ à ị ủ ặ ặtrong, m t ngo i, m t u) hình d ng v kích th c c a chi ti t gia công(ặ à ặ đầ ạ à ướ ủ ế
d i, ng n, to, nh ) chính xác v kích th c, chính xác v hìnhà ắ ỏ độ ề ướ độ ề
d ng hình h c v chính xác v v trí t ng quan Thông th ng khiạ ọ à độ ề ị ươ ườgia công m t ngo i chu n có th l m t ngo i, m t trong, hai l tâm, m tặ à ẩ ể à ặ à ặ ỗ ặngo i v m t trong ph i h p v i m t u Chu n gia công m t trongà à ặ ố ợ ớ ặ đầ ẩ để ặ
th ng l m t ngo I, m t ngo i ph i h p v i m t u ho c m t ph n m tườ à ặ à ặ à ố ợ ớ ặ đầ ặ ộ ầ ặtrong ph i h p v i m t u Trong nhi u tr ng h p khi gia công các chiố ợ ớ ặ đầ ề ườ ợ
ti t d ng h p, d ng cµng Chu n còn có th l m t m t u v hai lế ạ ộ ạ … ẩ ể à ộ ặ đầ à ỗchu n ph ẩ ụ
Tu theo cách ch n chu n, khi gia công b ng ph ng pháp ti n có nhi uỳ ọ ẩ ằ ươ ệ ềcách gá t khác nhau nhđặ :
- Gá trên mâm c p ba ch u t nh v tâm ( m t ngo i ho c m tặ ấ ự đị ị ặ à ặ ặtrong);
- Gá trên mâm c p v m t u ch ng tâm;ặ à ộ đầ ố
- Gá v o hai l tâm;à ỗ
- Dùng mâm c p b n ch u không t nh v tâm;ặ ố ấ ự đị ị
- Gá t b ng ng k p n h i(m t ngo i ho c m t trong).đặ ằ ố ẹ đà ồ ặ à ặ ặ
c T
đượ 0, Tph, Tcbkt, góp ph n không nh v o vi c t ng n ng su t lao ng, h giáầ ỏ à ệ ă ă ấ độ ạ
th nh s n ph m Tuy v y khi ti n ren, ti n các lo i tr c vít, vi c xác nh chínhà ả ẩ ậ ệ ệ ạ ụ ệ địxác v chí t ng i c a dao v i chi ti t gia công c ng góp ph n v o vi c b o mị ươ đố ủ ớ ế ũ ầ à ệ ả đả
ch t l ng s n ph m ấ ượ ả ẩ Để đ áp ng nhu c u l m vi c sau n y c a chi ti t gia côngứ ầ à ệ à ủ ếren, b o m góc ả đả α, d ng ren v à à đường kính trung bình ph i chính xác theo yêuả
c u k thu t ã ra ầ ỹ ậ đ đề
Nh ng yêu c u trên ch có th th c hi n ữ ầ ỉ ể ự ệ được khi gá dao chính xác, ngh a l cácĩ à
l i c t ph i n m trong m t ph ng n m ngang i qua ưỡ ắ ả ằ ặ ẳ ằ đ đường tâm c a chi ti t giaủ ếcông, đườ đố ứng i x ng c a m i dao th ng góc v i ủ ũ ẳ ớ đường tâm c a chi ti t c các nó 1ủ ế à
o n b ng bán kính c a chân ren
Trang 8Phân tích nh ng yêu c u trên ta th y:ữ ầ ấ
-N u các l i c t ã n m trong m t ph ng n m ngang nh ng không qua tâm c aế ưỡ ắ đ ằ ặ ẳ ằ ư ủchi ti t ( ngh a l không trùng v i m t ph ng XOY ) m th p h n hay cao h n tâmế ĩ à ớ ặ ẳ à ấ ơ ơ
1 kho ng z n o ó thì d ng ren không ph i l ả à đ ạ ả à đường th ng v góc ẳ à α c ng thay iũ đổkhông b ng góc m i dao ằ ũ
-N u m t ph ng ch a các l i c t r i khái m t ph ng XOY m quay xung quanhế ặ ẳ ứ ưỡ ắ ờ ặ ẳ à
tr c OX 1 góc nh n o ó m c dù l i dao v n n m trên m t ph ng XOY thì 2 l iụ ỏ à đ ặ ưỡ ẫ ằ ặ ẳ ưỡ
c t xÏ cao h n hô¨c h n tâm c a chi ti t v k t qu sinh ra sai l ch t ng t tr ngắ ơ ơ ủ ế à ế ả ệ ươ ự ườ
h p trên.ợ
-N u m t ph ng ch a các l i c t quay xung quanh tr c oy v l ch i v i m tế ặ ẳ ứ ưỡ ắ ụ à ệ đ ớ ặ
ph ng XOY m t góc n o ó m m i dao v n n m trong m t ph ng ó thì m t l iẳ ộ à đ à ũ ẫ ằ ặ ẳ đ ộ ưỡ
c t s cao h n còn l i th 2 th p h n ắ ẽ ơ ưỡ ứ ấ ơ đường tâm c a chi ti t i u n y khôngủ ế Đề à
nh ng nh h ng n d ng ren, góc nh ren ữ ả ưở đế ạ đị α m còn nh h ng n c b c s à ả ưở đế ả ướTrong tr ng h p 2 l i c t ã n m trong m t ph ng XOY nh ng ườ ợ ưỡ ắ đ ằ ặ ẳ ư đường i x ngđố ứ
c a các l i c t c a các m i dao l i không th ng góc v i tr c c a chi ti t (OX)ủ ưỡ ắ ủ ũ ạ ẳ ớ ụ ủ ếngh a l to n b các l i c t n m trong m t ph ng XOY ã quay xung quanh tr cĩ à à ộ ưỡ ắ ằ ặ ẳ đ ụ
OZ, lúc n y tuy d ng ren v n l à ạ ẫ à đường th ng nh ng góc nh ren ẳ ư đỉ α v b c ren sà ướ
xác nh v trí t ng quan gi a các m t c a 1 chi ti t hay gi a các chi ti t khác
nhau thì ng i ta a ra khái ni m “ườ đư ệ Chu n ẩ ”
Chu n l t p h p c a nh ng b m t, ẩ à ậ ợ ủ ữ ề ặ đườ ng ho c i m c a 1 chi ti t m c n c v o ặ đ ể ủ ế à ă ứ à
ó ng i ta xác nh v trí c a các b m t, ng ho c i m khác c a b n thân chi
ti t ó ho c c a chi ti t khác ế đ ặ ủ ế
Vi c xác nh chu n c a nguyên công gia công c chính l vi c xác nh v trí ệ đị ẩ ủ ơ à ệ đị ị
t ng quan gi a d ng c c t v b m t c n gia công c a chi ti t m b o yêu ươ ữ ụ ụ ắ à ề ặ ầ ủ ế để đả ả
b Chu n công nghẩ ệ: l chu n dùng cho gia công, l p ráp v ki m tra.à ẩ để ắ à ể
b1 Chu n gia côngẩ : l chu n dùng xác nh v trí c a nh ng b m t, à ẩ để đị ị ủ ữ ề ặ đường
ho c i m c a chi ti t gia công.ặ đ ể ủ ế
Chu n gia công bao gi c ng l chu n th c.ẩ ờ ũ à ẩ ự
Chu n gia công có th trùng v i m t tú c a chi ti t lên máy ho c gá g i l ẩ ể ớ ặ ủ ế ặ đồ ọ àchu n nh v tú, không trùng v i m t tú c a chi ti t lên máy ho c gá g i l ẩ đị ị ớ ặ ủ ế ặ đồ ọ àchu n không tú.ẩ
Chu n gia công còn ẩ được chia ra: chu n thô v chu n tinh.ẩ à ẩ
- Chu n thô: l nh ng b m t ẩ à ữ ề ặ được dùng l m chu n m nh ng b m t ó ch a à ẩ à ữ ề ặ đ ư
c qua gia công
đượ
Trang 9Quy c: Nh ng b m t ã qua gia công s b n i khác ướ ữ ề ặ đ ơ ộ ở ơ được ch n l m chu n ọ à ẩchuy n n n i m i thì c ng coi nhể đế ơ ớ ũ b m t ó l chu n thô.ề ặ đ à ẩ
- Chu n tinh: l nh ng b m t ẩ à ữ ề ặ được ch n l m chu n m nh ng b m t ó ã qua ọ à ẩ à ữ ề ặ đ đgia công r i Chu n tinh c ng ồ ẩ ũ được chia l m 2 lo i:à ạ
+ Chu n tinh chính: l nh ng b m t ẩ à ữ ề ặ được ch n l m chu n m b m t ó ã qua ọ à ẩ à ề ặ đ đgia công r i v a dùng nh v khi gia công v a dùng l p ráp sau n y khi chi ồ ừ để đị ị ừ để ắ à
b3 Chu n ki m tra (chu n o l ng):ẩ ể ẩ đ ườ L chu n m c n c v o ó ti n h nh à ẩ à ă ứ à đ để ế à
o hay ki m tra kích th c v v trí gi a các y u t hình h c c a chi ti t ó
Trong th c t có khi chu n thi t k , chu n gia công, chu n l p ráp v chu n ki mự ế ẩ ế ế ẩ ẩ ắ à ẩ ểtra không trùng nhau v có khi ho n to n trùng nhau.à à à
B/ Khái ni m v quá trình gá t chi ti t, ệ ề đặ ế
Mu n gia công ố đượ ấ ỳc b t k 1 CTM n o ó thì ta ph i th c hi n gá t chi à đ ả ự ệ đặ
ti t lên máy hay gá Quá trình gá t bao g m 2 quá trình: nh v chi ti t v ế đồ đặ ồ đị ị ế à
k p ch t chi ti t.ẹ ặ ế
- Quá trình nh v : l s xác nh v trí chính xác t ng i gi a chi ti t gia công đị ị à ự đị ị ươ đố ữ ế
so v i d ng c c t tr c khi gia công.ớ ụ ụ ắ ướ
VD: C n gia công m t B t kích th c H:ầ ặ đạ ướ
So v i B thì ta th c hi n l y m t A l m chu n nh v b ng cách cho m t A tì lên ớ ự ệ ấ ặ à ẩ đị ị ằ ặ
b n máy sau ó i u ch nh dao cách m t b n máy 1 l ng H r i th c hi n ch y à đ đ ề ỉ ặ à ượ ồ ự ệ ạdao S ta s c t ẽ ắ được m t B có kích th c H mong mu n Vi c t m t A c a chi ặ ướ ố ệ đặ ặ ủ
ti t lên b n máy nhế à v y g i l nh v chi ti t.ậ ọ à đị ị ế
- Quá trình k p ch t l quá trình c nh v trí c a chi ti t sau khi ã nh v ẹ ặ à ố đị ị ủ ế đ đị ị để
ch ng l i tác d ng c a các ngo i l c nh l c c t, momen c t trong quá trình gia ố ạ ụ ủ ạ ự ư ự ắ ắcông chi ti t l m cho chi ti t không b r i kh i v trí ã ế à ế ị ờ ỏ ị đ đượ địc nh v ị
trong nh ng v n c b n c a vi c thi t k quy trình công ngh gia công 1 chi ữ ấ đề ơ ả ủ ệ ế ế ệ
ti t n o ó Vì gá t h p lý b o m ế à đ đặ ợ ả đả đượ độc chính xác gia công t o i u ki n ạ đ ề ệthu n l i cho công nhân th c hi n gia công nh m nâng cao n ng su t.ậ ợ ự ệ ằ ă ấ
C/ Ph ng pháp r gá c t th v t ng t kích th c ươ à ắ ư à ựđộ đạ ướ
Ph ng pháp r gá : Theo ph ng pháp n y thì ng i công nhân dùng m tươ à ươ à ườ ắ
th ng cùng v i các d ng c nh b n r , ng h ho c h th ng kính quang h cườ ớ ụ ụ ư à à đồ ồ ặ ệ ố ọ xác nh v trí chi ti t so v i máy ho c dao c t
C n gia công l d(o2) l ch so v i m t ngo i Dầ ỗ ệ ớ ặ à 1(O1)
-R gá trên mâm c p 4 ch u không t nh tâm à ặ ấ ự đị
- i u ch nh các ch u a tâm OĐề ỉ ấ để đư 2 trùng tâm máy
Có khi tr c khi r gá ng i ta th c hi n v ch ướ à ườ ự ệ ạ đường d u i di n cho m t gia ấ đạ ệ ặcông v sau ó ph i r gá à đ ả à để đường d u ó song song v i ph ng ch y dao, khi c tấ đ ớ ươ ạ ắ
c t n ắ đế đường v ch d u.ạ ấ
Ph ng pháp n y dùng trong s n xu t n chi c ho c lo t nh khi không có gá ươ à ả ấ đơ ế ặ ạ ỏ đồchuyên ding
Trang 10Ph ng pháp t ng t kích th c : theo ph ng pháp n y chi ti t gia công ươ ự độ đạ ướ ươ à ế
ph i ả đượ địc nh v b m t c n gia công có v trí xác nh so v i con dao ho c so ị để ề ặ ầ ị đị ớ ặ
v i máy sau ó gia công song chi ti t n y ta l p phôi khác v o C nhớ đ ế à ắ à ứ v y trong 1 ậ
l n i u ch nh ta c t ầ đ ề ỉ ắ được n chi ti t có cùng 1 kích th c ế ướ
Ta c n gia công m t b c trên chi ti t có kích th c a so m t áy A kích th c b soầ ặ ậ ế ướ ặ đ ướ
v i m t bên B Ta th c hiên l y m t A l m t nh v v cho nó tú lên các ch t tú ớ ặ ự ấ ặ à ặ đị ị à ố
nh v d i Dùng m t bên B c ng l m t nh v cho nó tú v o ch t tú nh v bên
sau ó i u ch nh sao cho đ đ ề ỉ đường sinh d i cách m t u c a ch t tú nh v d i 1 ướ ặ đầ ủ ố đị ị ướ
l ng a sao cho m t u dao cách m t u c a ch t tú bên 1 l ng l b sau ó choượ ặ đầ ặ đầ ủ ố ượ à đ
b n máy mang chi ti t ch y dao s thì ta c t à ế ạ ắ được m t b c có kích th c a v b ặ ậ ướ àsau khi gia công xong tháo chi ti t ra l p v o phôi khác v o v quá trình l p i l pế ắ à à à ặ đ ặ
l i s ạ ẽ được các chi ti t ti p theo ta ph i thi t k gá cho t ng lo i kích th c.ế ế ả ế ế đồ ừ ạ ướ
D/ Nguyên t c 6 i m khi nh v chi ti t v ng d ng c a nó ắ để đị ị ế àứ ụ ủ
V t r n tuy t i trong không gian 3 chi u có 6 b c t do chuy n ng :ox , ậ ắ ệ đố ề ậ ự ể độ
oy, oz mu n c nh v trí c a v t r n trong không gian ta ph i kh ng ch các b c ố ố đị ị ủ ậ ắ ả ố ế ậ
t do n y Trong gia công chi ti t máy coi chi ti t nh v t r n tuy t i, vi c nh ự à ế ế ư ậ ắ ệ đố ệ đị
v chi ti t gia công nó có v trí chính xác nh so v i dao ho c máy thì c ng ị ế để ị đị ớ ặ ũchính l kh ng ch các b c t do c a chi ti t trong không gian.à ố ế ậ ự ủ ế
Th c hiên h n ch chuy n ng t do cho chi ti t nhự ạ ế ể độ ự ế sau m t xOy cho tú v o m t ặ à ặ
áy h p h n ch 3 b c t do oz , ox, oy
M t oyz kh ng ch 2 b c t do b ng cách cho tú m t bên h p v o m t yoz kh ng ặ ố ế ậ ự ằ ặ ộ à ặ ố
ch oz, ox M t oxz kh ng ch 1 b c oyế ặ ố ế ậ
Trong gá t chi chi ti t gia công thì ng i ta áp d ng nguyên t c i m n y đặ ế ườ ụ ắ đ ể à để
nh v chi ti t g/c tuy nhiên không nh t thi t lúc n o nguyên công n o cògn
m t nh v chi tiÐt v nh v , tr ng h p 1 b c t do b kh ng ch quá m t l n ặ đị ị à đế đị ị ườ ợ ậ ự ị ố ế ộ ầ
g i l siêu nh v , siêu nh vi l i u c m k trong thi t k công ngh ọ à đị ị đị à đ ề ấ ỵ ế ế ệ
Trang 11Ph n 3: Công trình c khí hoá trong thi công ầ ơ đườ ng h m ầ
ng i tr lên v r t khó khoan ườ ở à ấ
-Vì v y yêu c u t ra l ch t o m t gá khoan, ph i g n nh thao tác d d ng,ậ ầ đặ à ế ạ ộ ả ọ ẹ ễ à
hi u qu cao ệ ả
a) Nguyên lý l m vi c :à ệ
D a trên máy khoan giá khí c a các n c tiên ti n ( i n hình Thu i n, Nh tự ủ ướ ế đ ể ỵ Để ậ
B n, trung Qu c ) theo hình v 1.1 Ch tao gá khoan v n h nh b ng th l c.ả ố ẽ ế ậ à ằ ủ ựMáy khoan trên giá th l c có các ch c n ng l m vi c nhđỡ ủ ự ứ ă à ệ sau:
Trên máy khoan tay th ng(s 1) ườ ố đượ ắc l p thêm m t giá th l c Nguyên lýộ đỡ ủ ự
c b n c a thi t b l dùng n ng l ng th l c t o ra l c y mói khoan v cânơ ả ủ ế ị à ă ượ ủ ự để ạ ự đẩ à
b ng tr ng l ng c a máy khoan.ằ ọ ượ ủ
L c y mói khoan ph thu c v o góc ự đẩ ụ ộ à α gi a ph ng chuy n ng c a xilanhữ ươ ể độ ủ(s 3) v ph ng di chuy n c a máy khoan (s 1) t ng linh ng c a thi t bố à ươ ể ủ ố Để ă độ độ ủ ế ị
u pitt«ng c a xilanh g n chân tú c khí(s 4) Chân tú có nhi u kích th c khác
- L c ti n mói khoan không n nh ph thu c v o th i u khi n.ự ế ổ đị ụ ộ à ợ đ ề ể
- Khi khoan th ph i gi h ng mói khoan.ợ ả ữ ướ
- Không ng b đồ ộ
- Không kh c ph c ắ ụ được bôi nhi u.ề
- Thao tác nh v khoan ph i c n hai ng i.đị ị ả ầ ườ
2)Xe a n ng chuyên ch v v n chuy n: đ ă ở à ậ ể