Excercise: Đặt câu hỏi với “What” và trả lời theo từ gợi ý... Home work: phßng häc cña b¹n.
Trang 2
Trang 3I Vocabulary:
Unit 2 : At School
Period 11: My School ( C 2 , 3, 4 )
Trang 4matching
1, a door : a, thướcưkẻ
2, a window : b,cáiưbảng
3, a board : c,cỏi bútư
4, a clock : d,cặpưsách
5, a waste basket : e,cửaưchính
6, a school bag : f,ưđồngưhồ
7, a pen : g,cửaưsổ
8, a ruler : h,hònưtẩy
9, an eraser : i,giỏưrác
Unit 2 : At School
Period 11: C 2 , 3
Trang 5(?) (+)
II Dialogue:
Linh: What is this ?
Ha : It’s a ruler.
Linh: What is that ?
Ha : It’s an eraser.
* Form:
N (số ít)
What + is + this/that ? It’s + a/an +
* Use: Dùng để hỏi tên một đồ vật ở gần hoặc ở xa.
* Note: + a đứng trước danh từ bắt đầu bằng phụ âm :b, c, d, f, h ,g…
+ an đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm: a, e, i, o, u
* Ex: A pen; an eraser; an apple
Unit 2 : At School
Period 11: C 2 ,3 ,4
Trang 6III Practice:
(?) (+)
Form:
tên đồ vật
What + is + this/that ? It’s + a/an +
Unit 2 : At School
Period 11: C 2 , 3, 4
Trang 7a door / this
Trang 8a waste basket / this
Trang 9A school / that
Trang 10a clock / that
Trang 11a window / this
Trang 12Excercise: Đặt câu hỏi với
“What” và trả lời theo từ gợi ý.
What is this ?
What is that ?
It ’s a clock.
What is this ?
It ’s a ruler.
What is that ?
What is this ?
Trang 13Home work:
phßng häc cña b¹n.
b) §©y lµ c¸i th íc cßn kia lµ c¸i tÈy.