II.NỘI DUNG KIẾN THỨC VÀ KĨ NĂNG CẦN KIỂM TRA: 1.Kiến thức: 1.1 Lớp lưỡng cư: Nêu được đặc điểm hình thái của lưỡng cư thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở cạn.. Lớp bò sát: Nêu được
Trang 1Ngày soạn: 19.03.2011
I.MỤC TIÊU KIỂM TRA:.
Kiểm tra đánh giá chất lượng học tập của học sinh giữa học kì II
II.NỘI DUNG KIẾN THỨC VÀ KĨ NĂNG CẦN KIỂM TRA:
1.Kiến thức:
1.1 Lớp lưỡng cư: Nêu được đặc điểm hình thái của lưỡng cư thích nghi với đời sống vừa
ở nước vừa ở cạn
1.2 Lớp bò sát: Nêu được đặc điểm của bò sát phù hợp với di chuyển bò sát trên cạn 1.3 Lớp chim: Trình bày, mô tả được cấu tạo, hình thái của đại diện lớp chim(bồ câu) thích nghi với sự bay lượn
1.4 Lớp thú: Nêu được vai trò của thú đối với tự nhiên và với con người, nhất là thú nuôi Thông qua thực tiển nêu lên những lợi ích cơ bản của loài thú
2.Kĩ năng: Nhận biết, so sánh, vận dụng, tư duy
III HÌNH THỨC KIỂM TRA
Đề kiểm tra tự luận
IV LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Tên
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Lớp lưỡng cư
( 3 tiết)
Trình bày được đặc điểm của lưỡng cư thích nghi với đời sống
Số câu: 1
Số điểm :30%=45 đ
1 câu
45 điểm =100%
Lớp bò sát
( 4 tiết)
So sánh sự tiến hóa của bộ xương của thằn lằn so với
bộ xương ếch
Số câu: 1
Số điểm :10%=15 đ
1 câu
15 điểm =100%
Lớp chim
( 5 tiết)
Giải thích được các đặc điểm cấu tạo chim thích nghi với đời sống bay lượn
Số câu: 1
Số điểm :30%=45 đ
1 câu
45 điểm =100%
Lớp thú
( 8 tiết)
Nêu được vai trò của lớp thú đối với
Trang 2đời sống con người
Số câu: 1
Số
điểm :30%=45đ
1 câu
45 điểm =100%
Tổng số câu:
4 câu
Tổng số điểm:
100% =150
điểm
1 câu
45 điểm =30%
1 câu
45 điểm =30%
1 câu
15 điểm =10%
1 câu
45 điểm =30%
V ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
1.Đề kiểm tra: Tự luận 100%
A.Đề chẵn
Câu 1:( 3 điểm) Trình bày cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống ở nước và ở cạn ?
Câu 2:( 1 điểm) So sánh bộ xương thằn lằn với bộ xương của ếch ?
Câu 3(3 điểm)Giải thích đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với sự bay lượn ?
Câu 4 (3 điểm) Lớp thú có vai trò gì và cần phải làm gì để bảo vệ lớp thú?Liên hệ ở địa phương.
B.Đề lẻ:
Câu 1( 3 điểm) Nêu các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn ?
Câu 2 (1 điểm) So sánh kiểu bay vỗ cánh và kiêu bay lượn ?
Câu 3 (3 điểm) Trình bày cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống ?
Câu 4 (3 điểm) Thú mỏ vịt có đặc điểm gì giống thú ? Đặc điểm gì giống bò sát ? 2.Hướng dẫn chấm:
A.Đề chẵn:
Câu 1: HS nêu được :
-Các đặc điểm ở nước: Đầu ,mắt, chi, thích nghi điều kiện sống ở nước( 1.5 đ)
- Các đặc điểm ở cạn : Da trần , chi thích nghi điều kiện sống ở cạn ( 1.5 đ)
Câu 2: HS so sánh được các đặc điểm đốt sống cổ , xương sườn , xương đai (1đ) Câu 3 :HS giải thích được các đặc điểm : Thân , cánh chim, lông, mỏ, cổ thích nghi
ví đời sống bay lượn(3 đ)
Câu 4: HS nêu được vai trò của thú
Biện pháp bảo vệ, liên hệ ở địa phương về bảo vệ động vật hoang dã (3 đ)
B.Đề lẻ:
Câi 1: HS nêu được các đặc điểm: Da, cổ , mắt, thân, chi, thích nghi với đời sống ở cạn (3đ)
Câu 2: HS so sánh được các đặc điểm về kiểu bay vổ cánh(0.5 đ)
Kiểu bay lượn (0.5 đ)
Câu 3: HS trình bày được các đặc điểm như : bộ lông, chi trước, chi sau, các giác quan : mũi , tai ,mắt (3 đ)
Câu 4: HS trình bày được các đặc điểm giống thú: Bộ lông, nuôi con bằng sữa mẹ (1.5 đ)
Trang 3Các đặc điểm giống bò sát: Đẻ trứng (1.5 đ)
VI.KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM:
1.Kết quả kiểm tra:
7A
7B
7C
2.Rút kinh nghiệm: