1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tai nạn nghề nghiệp do yếu tố sinh học

44 1,2K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 10,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vi khuẩn gây bệnh than: Bacillus anthracis... Phòng ngừa lây nhiễm HIV... Đánh giá khả năng lây nhiễm: - Xác định BN HIV+?. XN HIV cho BN nếu chưa có - Đánh giá vùng da và niêm mạc bị

Trang 1

TÁC HẠI NGHỀ NGHIỆP

DO YẾU TỐ SINH HỌC

PGS.TS Nguyễn Duy Phong Khoa YTCC – ĐHYD Tp.HCM

Trang 3

1- Mở đầu

• Y u t v sinh ngh nghi p ế ố ệ ề ệ (y u t ngh nghi p): ế ố ề ệ

Y u t trong quá trình lao ế ố độ ng và i u ki n đ ề ệ

n i làm vi c nh h ơ ệ ả ưở ng đế n c th ng ơ ể ườ i lao độ ng

• Y u t ngh nghi p ế ố ề ệ tác d ng x u ụ ấ đố ớ i v i SK và kh ả

n ng làm vi c c a ng ă ệ ủ ườ i lao độ ng: y u t tác h i ế ố ạ ngh nghi p ề ệ

• B nh t t do tác h i ngh nghi p: ệ ậ ạ ề ệ b nh ngh ệ ề

nghi p ệ

Trang 4

2- Phân loại yếu tố tác hại nghề nghiệp

Trang 5

3- Bệnh nghề nghiệp do yếu tố sinh học

+ B nh do Vi khu n: nhi m Brucella (Brucellosis, ệ ẩ ễ

Brucellose); nhi m Leptospira; b nh than; nhi m ễ ệ ễ liên c u khu n heo; b nh lao ầ ẩ ệ

+ B nh do siêu vi: viêm gan siêu vi; nhi m HIV/AIDS ệ ễ

+ B nh ký sinh trùng ngh nghi p ệ ề ệ

Trang 6

4- Bệnh do vi khuẩn (1)

4.1- B nh nhi m Brucella: ệ ễ

Do ti p xúc v i dê, c u b nh: ng ế ớ ừ ệ ườ ắ i v t s a, xét ữ nghi m viên, BS thú y ệ

Vi khu n ẩ có trong máu, các d ch ti t c a súc v t b ị ế ủ ậ ị

b nh, xâm nh p vào c th qua các v t x ệ ậ ơ ể ế ướ c trên da

ho c hít b i, u ng s a có tr c khu n ặ ụ ố ữ ự ẩ Brucella

7 - 21 ngày b nh ủ ệ : s t nh , m t m i, s t cân, vã ố ẹ ệ ỏ ụ

m hôi và lách to Có th m n tính: suy nh ồ ể ạ ượ c kéo dài (b nh gi ng cúm) ệ ố

Trang 7

Cầu trùng Gram (-),

không tạo bào tử

Trang 8

4- Bệnh do vi khuẩn (2)

4.2- Nhi m Leptospira: ễ xo n khu n vàng da ắ ẩ

Ti p xúc v i v t hoang d i hay gia súc b nh Ti p xúc ế ớ ậ ạ ệ ế ngh nghi p trong ch n nuôi ho c v i n ề ệ ă ặ ớ ướ c ô nhi m ễ

n u ng kém, s t cao, Ă ố ố đ au c ơ, nh c ứ đầ u d d i, liên ữ ộ

t c và au vùng sau nhãn c u ụ đ ầ

Vã m hôi, nôn, có th tiêu ch y, viêm k t m c m t ồ ể ả ế ạ ắ

Vàng da trên n n da ng ề ử đỏ = “Vàng đồ ng”

Trang 9

LEPTOSPROSIS

Trang 12

4- Bệnh do vi khuẩn (3)

4.3- B nh than: ệ ti p xúc v i gia súc vùng có d ch và g p ế ớ ị ặ trong ngành công nghi p ch bi n lông c u, s ng ệ ế ế ừ ừ gia súc, len có ti p xúc v i nha bào ế ớ

Tr c khu n qua da vào c th , nu t ho c hít ự ẩ ơ ể ố ặ

Trang 13

Vi khuẩn gây bệnh than: Bacillus anthracis

Trang 15

4- Bệnh do vi khuẩn (4)

4.4- Nhi m liên c u khu n heo: ễ ầ ẩ do Strep.suis

Lây nhi m qua ti p xúc v i heo, th t heo s ng nhi m ễ ế ớ ị ố ễ Tri u ch ng: Nhi mtrùng huy t, viêm màng não ệ ứ ễ ế

Trang 17

4- Bệnh do vi khuẩn (5)

4.5- B nh lao: ệ do vi khu n lao lây qua hô h p (lao ẩ ấ

ph i) ổ

Các tri u ch ng: ệ ứ

- Ho và kh c àm kéo dài trên 3 tu n ạ đ ầ

- ôi khi kèm theo: s t cân ( 10% cân n ng), kém n, Đ ụ ≥ ặ ă

m t m i kéo dài, s t v chi u, ra m hôi ban êm, ệ ỏ ố ề ề ồ đ

au t c ng c, khó th , ho ra máu

Trang 19

Lây lan qua đường MÁU

Trang 20

Biểu hiện lâm sàng

Vàng Da_Mắt

Dấu sao mạch

Lòng bàn tay son

Trang 21

Vàng da do VGSV B

Trang 22

5- Bệnh do siêu vi (2)

5.2- B nh nhi m HIV/AIDS: ệ ễ do siêu vi HIV

C th b suy y u mi n d ch ơ ể ị ế ễ ị m m b nh ầ ệ

t n cơng: nhi m trùng c h i (AIDS) ấ ễ ơ ộ t vong ử

HỆ THỐNG MIỄN DỊCH

tác nhân gây bệnh

HIV

Trang 23

Phòng ngừa lây nhiễm HIV

Trang 24

+ Đối với nhân viên y tế

1.Rửa tay kỹ thuật trước và sau t/x máu và dịch tiết BN

2 Mang găng tay khi làm thủ thuật

• 3. Mặc áo khoác, mang khẩu trang, mang kính

• 4. Cẩn thận khi sử dụng kim chích

• và dụng cụ bén nhọn (Thao tác đậy kim…)

• 5. Mang găng khi lau rửa dụng cụ

• 6 Hạn chế tiếp xúc trực tiếp với BN và dụng cụ

• 7. Tuân thủ các qui định về chuyên môn

Trang 25

25

Trang 26

+ DỰ PHÒNG SAU KHI BỊ TAI NẠN:

1.  Xử trí vết thương: Xà bông đặc (da) sau đó cồn 70%, nước cất hoặc muối sinh lý (niêm mạc): 5 phút

2 Đánh giá khả năng lây nhiễm:

- Xác định BN HIV(+)? XN HIV cho BN nếu chưa có

- Đánh giá vùng da và niêm mạc bị tổn thương

- Xác định HIV, HBV, HCV ở người bị phơi nhiễm

Nếu qua đường tình dục: khảo sát thêm STD

Trang 27

+ DỰ PHÒNG SAU KHI BỊ TAI NẠN

- Thời gian điều trị phòng ngừa: 4 tuần

- Càng sớm càng tốt, lý tưởng < 3 giờ sau bị tai nạn

- Nguy cơ nhiễm HIV gia tăng nếu xử trí trễ hơn 36 giờ

- Không nên điều trị muộn sau 72 giờ

Trang 28

• + Theo dõi khi điều trị dự phòng

• XN HIV: ngay sau khi bị tai nạn, sau 1, 3 và 6 tháng

• Nếu có điều kiện: định lượng kháng nguyên P24 hoặc HIV-RNA giúp chẩn đoán sớm

• + Theo dõi và giải quyết tác dụng phụ của thuốc và

tuân thủ điều trị:

• CTM, Chức năng gan, thận trước và sau 2 tuần điều trị.

• Đường huyết nếu dùng LPV/r (tăng đường huyết)

Trang 29

۩ ĐỊA CHỈ CẦN BIẾT

+ Giải đáp thắc mắc và tham vấn về HIV/AIDS

1 Trung tâm thông tin và giáo dục sức khoẻ

2 Trung tâm y tế dự phòng

3 Bệnh viện Đa khoa Tỉnh

4 Hội chữ thập đỏ

Trang 30

¤ Xét nghiệm HIV tại TP.HCM:

+ TT YT dự phòng: 699 Trần Hưng Đạo Q.5 – ĐT:

38355070 – 38356119

+ Viện Pasteur: 167 Pasteur, Q.3 – ĐT: 38230352+ BV bệnh Nhiệt đới: 190 Hàm tử – Q.5

+ BV Phạm Ngọc Thạch: 120 Hùng Vương–Q.5

Khi đến xét nghiệm không cần giấy giới thiệu

KQ xét nghịêm hoàn toàn được giữ bí mật

Trang 32

5- Bệnh do siêu vi (3)

5.3- Bệnh nhiễm Hantavirus:

+ Bệnh do siêu vi Hanta – Bệnh Sốt xuất huyết kèm suy thận

+ Nguồn lây: chất bài tiết của động vật gặm nhấm (chuột)

bệnh (như nước tiểu, phân, nước bọt) do hít vào đường hô hấp hoặc tiếp xúc trực tiếp vào vùng da bị tổn thương, niêm mạc mắt, mũi, miệng Một số trường hợp do bị chuột mắc bệnh cắn Lây truyền từ người sang người : hiếm

Trang 33

http://forum.trungtamasia.com/yaf_postst99_Y-DUOC-VA-SUC-KHOE.aspx

Trang 34

+ Ủ bệnh: 1 – 5 tuần

+ Triệu chứng sớm: mệt mỏi, sốt, đau nhức cơ đùi, hông, lưng,

vai, nhức đầu, chóng mặt, nôn ói, tiêu chảy, đau bụng

+ Suy thận: thiểu niệu, vô niệu

+ Triệu chứng hô hấp xuất hiện khoảng 4 – 10 ngày sau đó với ho,

gây phù phổi cấp

+ Chưa có thuốc điều trị và phòng ngừa đặc hiệu:

cân bằng thể tích tuần hoàn, cân bằng điện giải,

duy trì HA, lọc thận, thở máy

5- Bệnh do siêu vi (4)

Trang 35

Điều trị Suy thận:

- Lọc màng bụng

- Lọc máu

Trang 36

6- Bệnh do ký sinh trùng

+ N m, ấ đơ n bào, giun sán và côn trùng ti t túc ế

+ Đơ n bào nh s t rét, l amip, b nh Leishmania, ư ố ỵ ệ

b nh trypanosonia và nhi u b nh n m, ký sinh trùng ệ ề ệ ấ khác ở đườ ng tiêu hoá và máu

+ B nh giun sán nh : sán máng (Schistosoma), giun ệ ư móc và các lo i giun khác ạ

+ B nh gây ra do côn trùng ti t túc là: B nh ng a do ệ ế ệ ứ

mò có th gây viêm da, là véc t truy n b nh S t ve mò ể ơ ề ệ ố

Trang 37

Giun l ươ n Giun đầ u gai

Trang 38

Bệnh sốt ve mò

Trang 39

Vị trí vết loét

thường gặp trên

cơ thể

Trang 42

7- Kết luận

+ Nguyên t c phòng ng a tác h i ngh nghi p do y u ắ ừ ạ ề ệ ế

t sinh h c: ố ọ

Ngu n lây ồ V t trung gian ậ Ng ườ i lao độ ng

+ Danh m c B nh ngh nghi p do y u t sinh h c: ụ ệ ề ệ ế ố ọ

1 B nh lao ngh nghi p ệ ề ệ

2 B nh viêm gan virut ngh nghi p ệ ề ệ

3 B nh do xo n khu n Leptospira ngh nghi p ệ ắ ẩ ề ệ

4 B nh nhi m HIV/AIDS ngh nghi p ệ ễ ề ệ

Trang 44

XIN CÁM ƠN!

Ngày đăng: 16/05/2015, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w