1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề trắc nghiệm khảo sát môn toán 8 Vĩnh Phúc

15 234 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 757,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoiA. C.Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành.. B.Hình chữ nh

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

Mã đề: 167

KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN:TOÁN 8

Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm)

- Học sinh không được viết, khoanh vào đề này.

- Mỗi câu hỏi chỉ có một phương án đúng Phương án nào đúng em hãy tô kín một ô tròn tương ứng với phương

án trả lời vào Phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1:Giá trị x trong hình vẽ bên là

Câu 2:Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 0 1 0x  B. 1 2 0

2

Câu 3:Kết quả của phép tính15x y z xyz bằng2 2 :3

Câu 4:Kết quả rút gọn phân thức 5

5 5

x

x

A. 1

5

x

x

x .

Câu 5:Tập hợp các giá trị của x để 1  2 0

3

    

xx

A. 1 ;2

3

 

3

 

 

3

  

Câu 6:Hình vuông có đường chéo là 2cm thì độ dài cạnh hình vuông là

Câu 7: Khẳng định nào sau đây không đúng?

A.Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

B.Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi

C.Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành

D.Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

Câu 8:Rút gọn phân thức 2 6 29

3

 

x x ta được

A.  3 x

3

x

3

x

3x

x .

Câu 9:Độ dài hai đường chéo của hình thoi bằng 6 cm và 8cm Độ dài cạnh của hình thoi là

Câu 10:Mẫu thức chung của các phân thức x a x b a b3 ; 2 2 ; 3 2

ab x a b x a x

A. ab x3 B. a b x2 3 2 C. a b x3 3 D. a b x3 3 2

Câu 11:Nếu 2x y   2 xy y 28x3y thì đơn thức phải điền vào chỗ trống là3

Câu 12:Đa thức M trong đẳng thức 2 2 M

 

x

Trang 2

A. 2x24 B. 2x22 C. 2x24 D. 2x22

Câu 13: Kết luận nào sau đây là sai?

A.Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

B.Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang

C.Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông

D.Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

Câu 14:Cho tam giác ABC, AM là phân giác

(hình vẽ bên); AC=4, CM=3; AB=6,8 Độ dài

đoạn MB bằng:

Câu 15:Phương trình 2x  3 x 5 có nghiệm là

A. 1

2

2

 

Câu 16:Một tứ giác có nhiều nhất bao nhiêu góc nhọn?

Câu 17:Điều kiện xác định của phân thức 3 12

x

x

A. 1

9

3

 

3

3

 

3

x

Câu 18:Biết AB 3=

CD 7 và CD=21cm Độ dài của đoạn AB là

Câu 19:Với x 1;y1 thì giá trị biểu thức M 2x y bằng2 3

Câu 20:Giá trị x 4 là nghiệm của phương trình

A. 2,5x 10 B. 3 1x  x 7 C. 2,5x10 D. 3x12

Câu 21:Kết quả phân tích đa thức 2x 1 x thành nhân tử là2

A.  x 12 B.  x 12 C.x12 D.  x 12

Câu 22:Khai triển biểu thức

2

1 2

  

x  ta được kết quả bằng

A. 2 1

4

 

4

4

4

 

Câu 23:Cho tam giác ABC vuông tại A, AC=3cm, BC=5cm Diện tích tam giác ABC bằng

Câu 24:Kết quả phân tích đa thức x2y22y1 thành nhân tử là

A.x y 1x y 1 B.x y 1x y 1 C. x y 1y1 D.x y x y   2y1

Câu 25:Với x=105 thì giá trị của biểu thức x210x25 bằng

Câu 26:Cho hình vẽ bên Biết ABCD là hình

thang vuông, tam giác BMC là tam giác đều

Số đo của góc ABC là

A.1500 B.1300 C.1200 D.600

Trang 3

Câu 27:Hình vẽ bên có MN//BC Đẳng thức

đúng là đẳng thức nào trong các đẳng thức

sau đây?

A. AM AN=

MN AM=

BC AM=

MN AM=

BC AN .

Câu 28: Cho hình vẽ bên Biết MM’//NN’;

MN=4cm, OM’=12cm, M’N’=8cm Số đo

của đoạn thẳng OM bằng

Câu 29:Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo hệ số tỷ lệ k thì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo hệ số tỉ lệ là

Câu 30:Với mọi x thì 4 x2(2x3) bằng

- - - HẾT

Trang 4

-SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

Mã đề: 284

KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN:TOÁN 8

Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm)

- Học sinh không được viết, khoanh vào đề này.

- Mỗi câu hỏi chỉ có một phương án đúng Phương án nào đúng em hãy tô kín một ô tròn tương ứng với phương

án trả lời vào Phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1:Đa thức M trong đẳng thức 2 2 M

 

x

A. 2x24 B. 2x22 C. 2x24 D. 2x22

Câu 2:Nếu 2x y   2 xy y 28x3y thì đơn thức phải điền vào chỗ trống là3

Câu 3:Kết quả của phép tính15x y z xyz bằng2 2 :3

Câu 4:Phương trình 2x  3 x 5có nghiệm là

2

 

2

x

Câu 5: Hình vẽ bên có MN//BC Đẳng thức

đúng là đẳng thức nào trong các đẳng thức

sau đây?

A. MN AM=

MN AM=

BC AM=

AM AN=

AB BC .

Câu 6:Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo hệ số tỷ lệ k thì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo hệ số tỉ lệ là

A. 1

Câu 7:Giá trị x 4là nghiệm của phương trình

A. 3x12 B. 2,5x10 C. 2,5x 10 D. 3 1x  x 7

Câu 8:Rút gọn phân thức 2 6 29

3

 

x x ta được

A. x3

3x

3

x

3

 x

x .

Câu 9:Biết AB 3=

CD 7 và CD=21cm Độ dài của đoạn AB là

Câu 10:Tập hợp các giá trị của x để 1  2 0

3

    

xx

A. 1 ;2

3

 

3

  

3

 

 

 

Câu 11:Kết quả rút gọn phân thức 5

5 5

x

x

A.

1

x

1 5

1

x

1

5.

Câu 12:Kết quả phân tích đa thức 2x 1 x thành nhân tử là2

Trang 5

A.  2

1

1

1

1

 x

Câu 13:Khai triển biểu thức 1 2

2

  

x  ta được kết quả bằng

A. 2 1

4

 

4

4

4

 

Câu 14:Cho tam giác ABC, AM là phân giác

(hình vẽ bên); AC=4, CM=3; AB=6,8 Độ dài

đoạn MB bằng:

Câu 15: Kết luận nào sau đây là sai?

A.Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang

B.Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

C.Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông

D.Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

Câu 16: Cho hình vẽ bên Biết MM’//NN’;

MN=4cm, OM’=12cm, M’N’=8cm Số đo

của đoạn thẳng OM bằng

Câu 17:Với mọi x thì 4 x2(2x3) bằng

Câu 18:Điều kiện xác định của phân thức 3 12

x

x

A. 1

3

3

 

9

3

3

 

x

Câu 19:Cho hình vẽ bên Biết ABCD là hình

thang vuông, tam giác BMC là tam giác đều

Số đo của góc ABC là

A.600 B.1500 C.1300 D.1200

Câu 20:Mẫu thức chung của các phân thức x a x b a b3 ; 2 2 ; 3 2

ab x a b x a x

A. a b x 3 3 2 B. a b x 2 3 2 C. ab x 3 D. a b x 3 3

Câu 21:Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 2 3 0 

2

x  C. x y 0 D. 0 1 0x 

Câu 22:Một tứ giác có nhiều nhất bao nhiêu góc nhọn?

Câu 23:Với x=105 thì giá trị của biểu thức x210x25 bằng

Câu 24: Khẳng định nào sau đây không đúng?

A.Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi

Trang 6

B.Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

C.Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

D.Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành

Câu 25:Với x 1;y1 thì giá trị biểu thức M 2x y bằng2 3

Câu 26:Hình vuông có đường chéo là 2cm thì độ dài cạnh hình vuông là

Câu 27:Cho tam giác ABC vuông tại A, AC=3cm, BC=5cm Diện tích tam giác ABC bằng

Câu 28:Kết quả phân tích đa thức x2y22y1 thành nhân tử là

A. x y 1y1 B.x y 1x y 1 C.x y x y   2y1 D.x y 1x y 1

Câu 29:Độ dài hai đường chéo của hình thoi bằng 6 cm và 8cm Độ dài cạnh của hình thoi là

Câu 30:Giá trị x trong hình vẽ bên là

- - - HẾT

Trang 7

-SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

Mã đề: 391

KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN:TOÁN 8

Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm)

- Học sinh không được viết, khoanh vào đề này.

- Mỗi câu hỏi chỉ có một phương án đúng Phương án nào đúng em hãy tô kín một ô tròn tương ứng với phương

án trả lời vào Phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1:Cho hình vẽ bên Biết ABCD là hình

thang vuông, tam giác BMC là tam giác đều

Số đo của góc ABC là

A.1300 B.1500 C.600 D.1200

Câu 2:Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 2 3 0 

2

x  C. 0 1 0x  D. x y 0

Câu 3:Phương trình 2x  3 x 5có nghiệm là

2

2

 

Câu 4: Khẳng định nào sau đây không đúng?

A.Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi

B.Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành

C.Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

D.Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

Câu 5:Rút gọn phân thức 2 6 29

3

 

x x ta được

A. x3

3

x

3

 x

3x

x .

Câu 6:Độ dài hai đường chéo của hình thoi bằng 6 cm và 8cm Độ dài cạnh của hình thoi là

Câu 7:Hình vuông có đường chéo là 2cm thì độ dài cạnh hình vuông là

Câu 8:Nếu 2x y   2 xy y 28x3y thì đơn thức phải điền vào chỗ trống là3

Câu 9: Hình vẽ bên có MN//BC Đẳng thức

đúng là đẳng thức nào trong các đẳng thức

sau đây?

A. AM AN=

MN AM=

MN AM=

BC AM=

Câu 10:Kết quả rút gọn phân thức 5

5 5

x

x

A. 1

5

x

x

x.

Trang 8

Câu 11:Đa thức M trong đẳng thức 2 2 M

 

x

A. 2x24 B. 2x22 C. 2x22 D. 2x24

Câu 12:Giá trị x trong hình vẽ bên là

Câu 13:Khai triển biểu thức 1 2

2

  

x  ta được kết quả bằng

A. 2 1

4

 

4

4

 

4

Câu 14:Biết AB 3=

CD 7 và CD=21cm Độ dài của đoạn AB là

Câu 15:Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo hệ số tỷ lệ k thì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo hệ số tỉ lệ là

k.

Câu 16:Với x 1;y1 thì giá trị biểu thức M 2x y bằng2 3

Câu 17:Điều kiện xác định của phân thức 3 12

x

x

A. 1

3

 

9

3

3

3

 

x

Câu 18:Kết quả của phép tính 15x y z xyz bằng2 2 :3

Câu 19:Kết quả phân tích đa thức x2y22y1 thành nhân tử là

A.x y 1x y 1 B.x y x y   2y1 C.x y 1x y 1 D. x y 1y1

Câu 20:Mẫu thức chung của các phân thức x a x b a b3 ; 2 2 ; 3 2

ab x a b x a x

A. a b x3 3 B. a b x3 3 2 C. a b x2 3 2 D. ab x3

Câu 21:Một tứ giác có nhiều nhất bao nhiêu góc nhọn?

Câu 22: Kết luận nào sau đây là sai?

A.Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang

B.Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

C.Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông

D.Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

Câu 23:Kết quả phân tích đa thức 2x 1 x thành nhân tử là2

A.  2

1

1

1

1

 x

Câu 24: Cho hình vẽ bên Biết MM’//NN’;

MN=4cm, OM’=12cm, M’N’=8cm Số đo

của đoạn thẳng OM bằng

Trang 9

A.5cm B.10cm C.6cm D.8cm.

Câu 25:Cho tam giác ABC vuông tại A, AC=3cm, BC=5cm Diện tích tam giác ABC bằng

Câu 26:Cho tam giác ABC, AM là phân giác

(hình vẽ bên); AC=4, CM=3; AB=6,8 Độ dài

đoạn MB bằng:

Câu 27:Tập hợp các giá trị của x để 1  2 0

3

    

xx

A. 1 ; 2

3

  

3

 

3

 

 

 

Câu 28:Với mọi x thì 4 x2(2x3) bằng

Câu 29:Với x=105 thì giá trị của biểu thức x210x25 bằng

Câu 30:Giá trị x 4 là nghiệm của phương trình

A. 3x12 B. 2,5x 10 C. 2,5x10 D. 3 1x  x 7

- - - HẾT

Trang 10

-SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

Mã đề: 485

KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN:TOÁN 8

Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm)

- Học sinh không được viết, khoanh vào đề này.

- Mỗi câu hỏi chỉ có một phương án đúng Phương án nào đúng em hãy tô kín một ô tròn tương ứng với phương

án trả lời vào Phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1:Kết quả phân tích đa thức 2x 1 x thành nhân tử là2

A.  2

1

1

1

1

 x

Câu 2:Phương trình 2x  3 x 5có nghiệm là

A. 1

2

 

2

x

Câu 3:Độ dài hai đường chéo của hình thoi bằng 6 cm và 8cm Độ dài cạnh của hình thoi là

Câu 4:Kết quả rút gọn phân thức 5

5 5

x

x

A.

1

x

x

1

1 5

Câu 5:Cho tam giác ABC vuông tại A, AC=3cm, BC=5cm Diện tích tam giác ABC bằng

Câu 6:Giá trị x trong hình vẽ bên là

Câu 7:Khai triển biểu thức 1 2

2

  

x  ta được kết quả bằng

A. 2 1

4

 

4

 

4

4

Câu 8: Khẳng định nào sau đây không đúng?

A.Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

B.Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

C.Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành

D.Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi

Câu 9:Kết quả của phép tính15x y z xyz bằng2 2 :3

Câu 10:Kết quả phân tích đa thức x2y22y1 thành nhân tử là

A.x y 1x y 1 B. x y 1y1 C.x y 1x y 1 D.x y x y   2y1

Câu 11:Với x=105 thì giá trị của biểu thức x210x25 bằng

Câu 12:Nếu 2x y   2 xy y 28x3y thì đơn thức phải điền vào chỗ trống là3

Câu 13:Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo hệ số tỷ lệ k thì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo hệ số tỉ lệ là

Trang 11

A. 1

Câu 14:Cho hình vẽ bên Biết ABCD là hình

thang vuông, tam giác BMC là tam giác đều

Số đo của góc ABC là

A.1300 B.1200 C.1500 D.600

Câu 15:Đa thức M trong đẳng thức 2 2 M

 

x

A. 2x24 B. 2x22 C. 2x22 D. 2x24

Câu 16:Mẫu thức chung của các phân thức x a x b a b3 ; 2 2 ; 3 2

ab x a b x a x

A. a b x3 3 B. a b x2 3 2 C. ab x3 D. a b x3 3 2

Câu 17:Với x 1;y1 thì giá trị biểu thức M 2x y bằng2 3

Câu 18: Cho hình vẽ bên Biết MM’//NN’;

MN=4cm, OM’=12cm, M’N’=8cm Số đo

của đoạn thẳng OM bằng

Câu 19:Hình vẽ bên có MN//BC Đẳng thức

đúng là đẳng thức nào trong các đẳng thức

sau đây?

A. BC AM=

AM AN=

MN AM=

MN AM=

BC AN .

Câu 20:Với mọi x thì 4 x2(2x3) bằng

Câu 21:Hình vuông có đường chéo là 2cm thì độ dài cạnh hình vuông là

Câu 22:Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 1 2 0

2

Câu 23:Giá trị x 4 là nghiệm của phương trình

A. 2,5x 10 B. 2,5x10 C. 3x12 D. 3 1x  x 7

Câu 24:Biết AB 3=

CD 7 và CD=21cm Độ dài của đoạn AB là

Câu 25:Tập hợp các giá trị của x để 1  2 0

3

    

xx

A.  2 B. 1

3

 

 

3

  

3

 

Trang 12

Câu 26:Rút gọn phân thức 2 6 29

3

 

x x ta được

A. 3x

3

x

3

x

3

 x

x .

Câu 27:Cho tam giác ABC, AM là phân giác

(hình vẽ bên); AC=4, CM=3; AB=6,8 Độ dài

đoạn MB bằng:

Câu 28: Kết luận nào sau đây là sai?

A.Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông

B.Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

C.Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang

D.Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

Câu 29:Một tứ giác có nhiều nhất bao nhiêu góc nhọn?

Câu 30:Điều kiện xác định của phân thức 3 12

x

x

A. 1

3

 

3

3

3

 

9

x

- - - HẾT

Trang 13

-SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

Mã đề: 549

KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN:TOÁN 8

Thời gian làm bài: 45 phút; (30 câu trắc nghiệm)

- Học sinh không được viết, khoanh vào đề này.

- Mỗi câu hỏi chỉ có một phương án đúng Phương án nào đúng em hãy tô kín một ô tròn tương ứng với phương

án trả lời vào Phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1: Hình vẽ bên có MN//BC Đẳng thức

đúng là đẳng thức nào trong các đẳng thức

sau đây?

A. MN AM=

AM AN=

BC AM=

MN AM=

BC AB .

Câu 2:Khai triển biểu thức 1 2

2

  

x  ta được kết quả bằng

A. 2 1

4

 

4

 

4

4

Câu 3:Đa thức M trong đẳng thức 2 2 M

 

x

A. 2x24 B. 2x24 C. 2x22 D. 2x22

Câu 4:Biết AB 3=

CD 7 và CD=21cm Độ dài của đoạn AB là

Câu 5:Với x 1;y1 thì giá trị biểu thức M 2x y bằng2 3

Câu 6:Cho tam giác ABC vuông tại A, AC=3cm, BC=5cm Diện tích tam giác ABC bằng

Câu 7:Rút gọn phân thức 2 6 29

3

 

x x ta được

A. x3

3x

3

x

3

 x

x .

Câu 8:Một tứ giác có nhiều nhất bao nhiêu góc nhọn?

Câu 9:Tập hợp các giá trị của x để 1  2 0

3

    

xx

3

  

3

 

3

 

 

 

Câu 10:Kết quả rút gọn phân thức 5

5 5

x

x

A.

1

x

x

1

1 5

Câu 11: Khẳng định nào sau đây không đúng?

A.Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

B.Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi

C.Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành

D.Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

Ngày đăng: 16/05/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6: Hình vuông có đường chéo là 2 cm thì độ dài cạnh hình vuông là - Đề trắc nghiệm khảo sát môn toán 8 Vĩnh Phúc
u 6: Hình vuông có đường chéo là 2 cm thì độ dài cạnh hình vuông là (Trang 1)
Câu 27: Hình vẽ bên có MN//BC. Đẳng thức - Đề trắc nghiệm khảo sát môn toán 8 Vĩnh Phúc
u 27: Hình vẽ bên có MN//BC. Đẳng thức (Trang 3)
Câu 5: Hình vẽ bên có MN//BC. Đẳng thức - Đề trắc nghiệm khảo sát môn toán 8 Vĩnh Phúc
u 5: Hình vẽ bên có MN//BC. Đẳng thức (Trang 4)
Câu 26: Hình vuông có đường chéo là 2 cm thì độ dài cạnh hình vuông là - Đề trắc nghiệm khảo sát môn toán 8 Vĩnh Phúc
u 26: Hình vuông có đường chéo là 2 cm thì độ dài cạnh hình vuông là (Trang 6)
Câu 9: Hình vẽ bên có MN//BC. Đẳng thức - Đề trắc nghiệm khảo sát môn toán 8 Vĩnh Phúc
u 9: Hình vẽ bên có MN//BC. Đẳng thức (Trang 7)
Câu 7: Hình vuông có đường chéo là 2 cm thì độ dài cạnh hình vuông là - Đề trắc nghiệm khảo sát môn toán 8 Vĩnh Phúc
u 7: Hình vuông có đường chéo là 2 cm thì độ dài cạnh hình vuông là (Trang 7)
Câu 19: Hình vẽ bên có MN//BC. Đẳng thức - Đề trắc nghiệm khảo sát môn toán 8 Vĩnh Phúc
u 19: Hình vẽ bên có MN//BC. Đẳng thức (Trang 11)
Câu 1: Hình vẽ bên có MN//BC. Đẳng thức - Đề trắc nghiệm khảo sát môn toán 8 Vĩnh Phúc
u 1: Hình vẽ bên có MN//BC. Đẳng thức (Trang 13)
Câu 20: Hình vuông có đường chéo là 2 cm thì độ dài cạnh hình vuông là - Đề trắc nghiệm khảo sát môn toán 8 Vĩnh Phúc
u 20: Hình vuông có đường chéo là 2 cm thì độ dài cạnh hình vuông là (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w