Câu hỏi: Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi đời sống bay l ợn??. Bài tiết và sinh dụcCâu hỏi: 1, Nêu đặc điểm hệ bài tiết và sinh dục của... Trả lời+ Hệ bài tiế
Trang 1Chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o
vÒ dù giê th¨m líp chóng ta!
Trang 2Câu hỏi: Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi đời sống bay l ợn?
?
Kiểm tra bài cũ Kiểm tra bài cũ.
Trang 3Trả lời:
- Thân: hình thoi.
- Chi tr ớc biến đổi thành cánh.
- Lông ống: có các sợi lông làm thành phiến mỏng.
- Lông tơ: các sợi lông mảnh, xốp.
- Mỏ: mỏ sừng, không có răng.
- Cổ: dài, khớp đầu với thân.
Trang 4Thø 4 ngµy 20 th¸ng 2 n¨m 2008
Sinh häc 7 TiÕt 44 - bµi 43
CÊu t¹o trong cña chim bå c©u
I.C¬ quan dinh d ìng:
1/ Tiªu hãa:
Trang 6Thø 4 ngµy 20 th¸ng 2 n¨m 2008
Sinh häc 7 TiÕt 44 - bµi 43
CÊu t¹o trong cña chim bå c©u
I.C¬ quan dinh d ìng:
Trang 7TiÕt 44 - bµi 43 CÊu t¹o trong cña chim bå c©u
I.C¬ quan dinh d ìng:
1/ Tiªu hãa:
2/TuÇn hoµn:
Trang 82 Tuần hoàn:
Câu hỏi thảo luận nhóm:
1, Tim của chim bồ câu có gì khác tim thằn lằn?
2, ý nghĩa sự khác nhau
đó?
Trang 9Trả lời
+ Nửa trái chứa máu đỏ t ơi
+Nửa phải chứa máu đỏ thẫm
+ý nghĩa: Máu nuôi cơ thể
giàu oxi -> Sự trao đổi chất mạnh.
Trang 10Tiết 44 - bài 43 Cấu tạo trong của chim bồ câu
I.Cơ quan dinh d ỡng:
1/ Tiêu hóa:
2/ Tuần hoàn:
- Tim 4 ngăn ,2 vòng tuần hoàn
- Máu nuôi cơ thể giàu oxi (máu đỏ t ơi).
Trang 12+ C¸c tói khÝ lµm gi¶m khèi l îng riªng
Trang 13Tiết 44 - bài 43 Cấu tạo trong của chim bồ câu I.Cơ quan dinh d ỡng:
1/ Tiêu hóa:
2/Tuần hoàn:
3/ Hô hấp:
- Phổi có mạng ống khí.
- Một số ống khí thông với túi khí -> Bề mặt trao đổi khí rộng
- Trao đổi khí: + Khi bay – do túi khí
+ Khi đậu – do phổi
Trang 144 Bài tiết và sinh dục
Câu hỏi:
1, Nêu đặc điểm hệ bài
tiết và sinh dục của
Trang 15Trả lời
+ Hệ bài tiết: không có
bóng đái, n ớc tiểu đặc, thải cùng phân.
+ Hệ sinh dục: chim mái chỉ có buồng trứng và ống dẫn trứng trái phát triển.
Trang 16Tiết 44 - bài 43
Cấu tạo trong của chim bồ câu
I.Cơ quan dinh d ỡng:
1/ Tiêu hóa:
2/Tuần hoàn:
3/ Hô hấp:
4/ Bài tiết và sinh dục:
- Bài tiết: + Thận sau, không có bóng đái
+ N ớc tiểu thải ra ngoài cùng phân.
- Sinh dục: + Con đực:1 đôi tinh hoàn
Trang 18+Tai: Cã èng tai ngoµi.
II ThÇn kinh vµ Gi¸c Quan:
Trang 19Tiết 44 - bài 43
Cấu tạo trong của chim bồ câu
I.Cơ quan dinh d ỡng:
1/ Tiêu hóa:
- ống tiêu hóa phân hóa, chuyên hóa với chức năng.
- Tốc độ tiêu hóa cao.
2/ Tuần hoàn:
- Tim 4 ngăn ,2 vòng tuần hoàn
- Máu nuôi cơ thể giàu oxi (máu đỏ t ơi).
3/ Hô hấp:
- phổi có mạng ống khí.
- Một số ống khí thông với túi khí bề mặt trao đổi khí rộng. 4/ Bài tiết và sinh dục:
- Bài tiết: Thận sau không có bóng đái, n ớc tiểu đặc.
- Sinh dục: Con cái buồng trứng và ống dẫn trứng trái phát triển.
II Thần kinh và giác quan:
- Thần kinh: Não tr ớc lớn, tiểu não có nhiều nếp nhăn.
- Giác quan: + Mắt: có mí thứ 3;
+ Tai: có ống tai ngoài.
Trang 20Các cơ
2.Bảng so sánh cấu tạo của các hệ cơ quan giữa chim với thằn lằn:
Tiêu
hoá
- ống tiêu hóa: thực quản dạ dày ruột non ruột già lỗ huyệt
- Tốc độ tiêu hóa chậm
- Có sự biến đổi của ống tiêu hóa: Thực quản diều dạ dày tuyến dạ dày cơ (mề)
- Tốc độ tiêu hóa cao
Trang 21Chim bồ câu thích nghi với đời sống bay còn đ ợc thể hiện ở cấu tạo của các cơ quan bên trong cơ thể, hệ hô hấp có thêm hệ thống túi khí thông với phổi; tim 4 ngăn nên máu không bị pha trộn, phù hợp với trao đổi chất mạnh ở chim (đời sống bay); không có bóng đái; ở chim mái chỉ có
Trang 221/ Học bài theo câu hỏi 1, 2 sách giáo khoa 2/ Chuẩn bị bài sau:
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim.
Dặn dò: Dặn dò: