1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Danh mục và mẫu biểu Báo cáo tài chính năm

8 364 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ký, họ tên Ký, họ tên Ký, họ tên, đóng dấu Ghi chú: 1 Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số“.. 2 Số liệu tr

Trang 1

Danh mục và mẫu biểu Báo cáo tài chính năm, g m:

- Báo cáo kết qu ho t động kinh doanh Mẫu số B 02 – DN

- B n thuyết minh báo cáo tài chính Mẫu số B 09 – DN

1 B ng cân đ i k toán

Đơn vị báo cáo:……… Mẫu s B 01 – DN

Địa ch :……… (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

B NG CỂN Đ I K TOÁN

Tại ngày tháng năm (1)

Đơn vị tính:

S

cu i

n ăm (3)

S đầu

n ăm (3)

(100=110+120+130+140+150)

100

II Các kho n đầu t tài chính ngắn h n 120 V.02

4 Ph i thu theo tiến độ kế ho ch hợp đồng xây dựng 134

3 Thuế và các kho n khác ph i thu Nhà nước 154 V.05

1 2 3 4 5

Trang 2

5 Tài s n ngắn h n khác 158

B - TÀI S N DÀI H N (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260) 200

2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212

5 Dự phòng ph i thu dài h n khó đòi (*) 219 ( ) ( )

IV Các kho n đầu t tài chính dài h n 250

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252

4 Dự phòng gi m giá đầu tư tài chính dài h n (*) 259 (…) (…)

tæng céng tµI s¶n (270 = 100 + 200) 270

NGU N V N

4 Thuế và các kho n ph i nộp Nhà nước 314 V.16

8 Ph i tr theo tiến độ kế ho ch hợp đồng xây dựng 318

Trang 3

9 Các kho n ph i tr , ph i nộp ngắn h n khác 319 V.18

1 2 3 4 5

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420

3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433

Tæng céng nguån vèn (440 = 300 + 400) 440

CÁC CH TIểU NGOÀI B NG CỂN Đ I K TOÁN

minh

S cu i

n ăm (3) S đầu năm (3)

2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

4 Nợ khó đòi đã xử lý

5 Ngo i tệ các lo i

6 Dự toán chi sự nghiệp, dự án

Trang 4

Lập, ngày tháng năm

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không

được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số“

(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức

ghi trong ngoặc đơn ( )

(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số

cuối năm“ có thể ghi là “31.12.X“; “Số đầu năm“ có thể ghi là “01.01.X“

2 Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh

Đơn vị báo cáo: Mẫu s B 02 – DN

Địa ch :………… (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO K T QU HO T Đ NG KINH DOANH

Năm………

Đơn vị tính:

N ăm nay

N ăm

tr ớc

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch v 01 VI.25

3 Doanh thu thuần v bán hàng và cung cấp dịch

5 Lợi nhuận g p v bán hàng và cung cấp dịch v

(20 = 10 - 11)

20

- Trong đó: Chi phí lãi vay 23

10 Lợi nhuận thuần từ ho t đ ng kinh doanh

{30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}

30

Trang 5

13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40

14 Tổng lợi nhuận k toán tr ớc thu

(50 = 30 + 40)

50

15 Chi phí thu TNDN hi n hành

16 Chi phí thu TNDN hoưn l i 51 52

VI.30 VI.30

17 Lợi nhuận sau thu thu nhập doanh nghi p

Lập, ngày tháng năm

Ghi chú: (*) Chỉ tiêu này chỉ áp dụng đối với công ty cổ phần

3 Báo cáo l u chuy n ti n t

Đơn vị báo cáo: Mẫu s B 03 – DN

Địa ch :………… (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO L U CHUY N TI N T

(Theo phương pháp trực tiếp) (*)

Năm…

Đơn vị tính:

minh

Năm nay

Năm

tr ớc

I L u chuy n ti n từ ho t đ ng kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01

2 Tiền chi tr cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02

Trang 6

II L u chuy n ti n từ ho t đ ng đầu t

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài s n dài h n

khác

21 2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài s n dài h n

khác

22 3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4.Tiền thu hồi cho vay, bán l i các công cụ nợ của đơn vị khác 24

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27

III L u chuy n ti n từ ho t đ ng tài chính

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31

2.Tiền chi tr vốn góp cho các chủ sở hữu, mua l i cổ phiếu của

L u chuy n ti n thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50

nh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngo i tệ 61

Ti n và t ơng đ ơng ti n cu i kỳ (70 = 50+60+61) 70 VII.34

Lập, ngày tháng năm

đánh l i số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số”

Đơn vị báo cáo: Mẫu s B 03 – DN

Địa ch :………… (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO L U CHUY N TI N T

(Theo phương pháp gián tiếp) (*)

Năm…

Đơn vị tính:

s Thuy t minh

Năm nay

Năm

tr ớc

I L u chuy n ti n từ ho t đ ng kinh doanh

2 Điều chỉnh cho các khoản

Trang 7

- Các kho n dự phòng 03

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn

- Tăng, gi m các kho n ph i tr (Không kể lãi vay ph i

tr , thuế thu nhập doanh nghiệp ph i nộp) 11

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14

- Tiền thu khác từ ho t động kinh doanh 15

- Tiền chi khác cho ho t động kinh doanh 16

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20

II L u chuy n ti n từ ho t đ ng đầu t

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài s n dài

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài s n dài

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23

4.Tiền thu hồi cho vay, bán l i các công cụ nợ của đơn vị

khác

24 5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30

III L u chuy n ti n từ ho t đ ng tài chính

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở

2.Tiền chi tr vốn góp cho các chủ sở hữu, mua l i cổ phiếu

3.Tiền vay ngắn h n, dài h n nhận được 33

6 Cổ tức, lợi nhuận đã tr cho chủ sở hữu 36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40

L u chuy n ti n thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50

nh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngo i tệ 61

Ti n và t ơng đ ơng ti n cu i kỳ (70 = 50+60+61) 70 31

Lập, ngày tháng năm

Trang 8

Ng i lập bi u K toán tr ng Giám đ c

Ghi chú (*): Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không ph i trình bày nhưng

không được đánh l i số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số”

4 B n thuy t minh báo cáo tài chính

Đơn vị báo cáo: Mẫu s B 09 – DN

Địa ch : (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

B N THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHệNH

Năm (1)

I- Đặc đi m ho t đ ng c a doanh nghi p

1- Hình thức sở hữu vốn

2- Lĩnh vực kinh doanh

3- Ngành nghề kinh doanh

4- Đặc điểm ho t động của doanh nghiệp trong năm tài chính có nh hưởng đến báo cáo tài chính

II- Kỳ k toán, đơn vị ti n t s d ng trong k toán

1- Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày / / kết thúc vào ngày / / )

2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

III- Chuẩn mực và Ch đ k toán áp d ng

1- Chế độ kế toán áp dụng

2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

3- Hình thức kế toán áp dụng

IV- Các chính sách k toán áp d ng

1- Nguyên tắc ghi nhận các kho n tiền và các kho n tương đương tiền

Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán

2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho;

- Phương pháp h ch toán hàng tồn kho;

- Phương pháp lập dự phòng gi m giá hàng tồn kho

3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động s n đầu tư:

- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính);

- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính)

4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động s n đầu tư

- Nguyên tắc ghi nhận bất động s n đầu tư;

- Phương pháp khấu hao bất động s n đầu tư

5- Nguyên tắc ghi nhận các kho n đầu tư tài chính:

Ngày đăng: 15/05/2015, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w