Cỏc đườ ng trung k v o/ra ế à ETC ETC ETC ETC ETC GSS Trung kế số 32 hoặc 24 kênh hai hướng Trung kế ra tương tự Trung kế vào tương tự.
Trang 1ch ươ ng 1
mô hình h th ng thông tin di đ ng ệ ố ộ
1.1 Mô hình chung h th ng thông tin di ệ ố độ ng GSM
H th ng thông tin di ệ ố động GSM g m phân h chuy n m ch SS ồ ệ ể ạ( Swiching Subsystem) phân h tr m g c BSS (Base Station Subsystem) phânệ ạ ố
h khai thác v h tr OSS (Operation and Support Subsystem).ệ à ỗ ợ
Hình 1.1 Mô hình h th ng GSM ệ ố
MS Mobile Station Tr m di ạ động
BSS Base Station System H th ng tr m g cệ ố ạ ố
SS Switching System H th ng chuy n m chệ ố ể ạ
OSS Operation and Support System H th ng khai thác v h trệ ố à ỗ ợBTS Base Transcver Station Tr m thu phát g cạ ố
BSC Base Station Controller Ph n i u khi n tr m g cầ đ ề ể ạ ốMSC Mobile Switching Centre Trung tâm chuy n m chể ạ
VLR Visting Located Register Thanh ghi nh v t m trúđị ị ạ
Trang 2HLR Home Located Register Thanh ghi nh v thđị ị ường trú
AUC AUthentication Centre Trung tâm nh n th cậ ự
PSTN Public Service Telephone Network M ng i n tho i ph c v côngạ đ ệ ạ ụ ụ
c ngộPLMN Public Land Mobile Network M ng di ạ động m t ặ đất
PSPDN Packet Switching Public Data Network M ng s li u c ng chuy n m chạ ố ệ ộ ể ạ
Trong m i SS, m t trung tâm chuy n m ch c a PLMN, g i t t lỗ ộ ể ạ ủ ọ ắ à
t ng ổ đài di động MSC (Mobile Services Center), ph c v nhi u BSC, hìnhụ ụ ề
Vùng nh v (vùng nh v v tìm g i) đị ị đị ị à ọ
Cell («)(Vùng có m t tr m g c ộ ạ ố
riêng)
Trang 3+ X lý truy nh p m ng qua giao ti p vô tuy n.ử ậ ạ ế ế
+ Các giao ti p v i ngế ớ ười dùng (ch ng h n Micophone, loa, m nẳ ạ à hình, b n phím cho qu n lý cu c g i).à … ả ộ ọ
+ Các giao ti p v i thi t b ế ớ ế ị đầu cu i (có th có) nh máy tính cáố ể ưnhân, máy Fax
th rót ra ho c c m ể ặ ắ được v o MS à đảm nhi m ch c n ng hay g i l SIMệ ứ ă ọ à(Subcriber Indentify Modul) ây l m t Modul riêng Đ à ộ được tiêu chu n hoáẩtrong h th ng GSM SIM ệ ố đảm nhi m các ch c n ng sau n u nó n mệ ứ ă ế ằ trong khai thác c a m ng GSM:ủ ạ
- L u tr các thông tin b o m t liên quan ư ữ ả ậ đến thuê bao (IMSI:International Mobile Subcriber Indentify), th c hi n các c ch nh n th cự ệ ơ ế ậ ự
Trang 41.1.2 H th ng tr m g c BSS ệ ố ạ ố
BSS l m t h th ng các thi t b à ộ ệ ố ế ị đặc thù riêng cho tính ch t t ongấ ổ
vô tuy n c a GSM BSS giao di n tr c ti p v i các tr m di ế ủ ệ ự ế ớ ạ động (MS)thông qua giao di n vô tuy n Vì th nó g m các thi t b phát v thuệ ế ế ồ ế ị à
ng truy n vô tuy n v qu n lý các ch c n ng n y M t khác BSS th c
- i u khi n vi c thay Đ ề ể ệ đổ ầi t n s vô tuy n c a ố ế ủ đường ghép n i vố à
s thay ự đổi công su t phát vô tuy n.ấ ế
- Th c hi n mã hoá kênh v tín hi u tho i s , ph i h p v i t c ự ệ à ệ ạ ố ố ợ ớ ố độ truy n thông tin.ề
Trang 5- M t hay nhi u tr m thu phát g c BTS.ộ ề ạ ố
N u kho ng cách gi a BSC v BTS nh h n 10m, các kênh thôngế ả ữ à ỏ ơtin có th n i tr c ti p (ch ể ố ự ế ế độ combine) N u kho ng cách n y l n h nế ả à ớ ơ thông tin ph i qua m t giao di n A – bit (ch ả ộ ệ ế độ Remote) M t BSC cóộ
th qu n lý nhi u BTS theo c u hình h n h p c a hai ki u trên.ể ả ề ấ ỗ ợ ủ ể
1.1.2.1 C u trúc c a BSS ấ ủ
BSS l m t phân h m nó cho phép MS thâm nh p t i SS.à ộ ệ à ậ ớ
BSS bao g m m t ho c nhi u BTS ồ ộ ặ ề được giám sát b i m t BSC.ở ộ
BSS được gi i h n b i hai giao di n.ớ ạ ở ệ
- Air interface l giao di n gi a MS v BTS.à ệ ữ à
Trang 6- Ch ra các kênh b khoá v g i t i BSC, BSC s s d ng nh ngỉ ị à ử ớ ẽ ử ụ ữ thông tin n y à để ch nh kênh vô tuy n.ỉ đị ế
- Chèn trên kênh v t lý các s li u kênh logic nh n ậ ố ệ ậ đượ ừc t BSC
- Th c hi n thu t toán nh y t n.ự ệ ậ ả ầ
- i u khi n công su t v i s giám sát c a BSC.Đ ề ể ấ ớ ự ủ
- Tính toán TA (Timing Advance) Tr m g c nh n ạ ố ậ đượ ừ ạc t tr m di
ng TA hi n t i trên kênh i u khi n liên k t ch m SACCH
- Phát l i v BSC ch d n ngu n vô tuy n ( m c ạ ề ỉ ẫ ồ ế ứ độ ngh n, nhi u ).ẽ ễ
- B o m t sau khi nh n ả ậ ậ được mã khoá ban đầu c a BSC.ủ
- Mã hoá v gi i mã hoá.à ả
- Các s li u ó có th ti n s lý t i BTS, trong trố ệ đ ể ề ử ạ ường h p n y b nợ à ả tin gi a BTS – BSC nh ữ ỏ
C th nh sau: ụ ể ư
- Qu ng bá thông tin c a h th ng: BTS ch u trách nhi m qu ng báả ủ ệ ố ị ệ ả
t t c thông tin do BSC i u khi n theo nh k trên kênh qu ng báấ ả đ ề ể đị ỳ ảBCCH
- ấn nh t c th i: BTS phát i m t l nh CCCH t BSC đị ứ ờ đ ộ ệ ở ừ đến MS
l nó s s d ng m t kênh trong cell.à ẽ ử ụ ộ
- Đưa v o ho c h kênh ho t à ặ ủ ạ động: BSC ra l nh cho BTS ệ đưa v oà
m t kênh ho t ộ ạ động hay h kênh ho t ủ ạ động
- Tìm ki m v chuy n giao: khi m t kênh ế à ể ộ được phát hi n choệchuy n giao BTS s th c hi n thâm nh p kênh ng u nhiên.ể ẽ ự ệ ậ ẫ
- Chuy n ể đổi mã hoá tho i ạ được th c hi n gi a 64kbit/s vự ệ ữ à 13kbit/s
SVTH: Ph m Th H – L p 03 – Vinh 06 - §TVT ạ ị à ớ
Trang 7- Ghộp kờnh đường vụ tuy n: cỏc kờnh lụ gíc đựơc ghộp chung cỏcế ởkờnh v t lý.ậ
- Mó hoỏ v ghộp xen kờnh: lu ng bớt à ồ được ghộp chung kờnh v tở ậ lý
- Mó hoỏ v gi i mó: ti ng núi à ả ế được mó hoỏ v gi i mó b ng m tà ả ằ ậ mó
- Do ch t lấ ượng: th c hi n vi c o ch t lự ệ ệ đ ấ ượng v cà ường độ ườ tr ngtớn hi u t t c cỏc kờnh ho t ệ ở ấ ả ạ động trờn đường lờn, cỏc phộp o th cđ ự
hi n trong th i gian ho t ệ ờ ạ động c a m t kờnh.ủ ộ
- Đồng b th i gian: m t tớn hi u phỏt i t BTS, ộ ờ ộ ệ đ ừ để bự tr th iừ ờ gian tr gõy ra do ễ đường truy n, BTS liờn t c ph i giỏm sỏt xa ề ụ ả đồng bộ
* Qu n lý m ng vụ tuy n:ả ạ ế
Vi c qu n lý vụ tuy n chớnh l qu n lý cỏc ô v cỏc kờnh lụ gíc c aệ ả ế à ả à ủ chỳng Cỏc s li u qu n lý ố ệ ả đề đượ đưu c a v BSC ề để đ đạ o c x lý ch ngử ẳ
h n nh l l u lạ ư à ư ượng thụng tin m t ô, mụi trở ộ ường vụ tuy n, s lế ố ượ ng
cu c g i b m t, BSC ph i thi t k sao cho d d ng t ch c l i c u hỡnhộ ọ ị ấ ả ế ế ễ à ổ ứ ạ ấ
Trang 8có th qu n lý c s kênh vô tuy n ng y c ng t ng v t ng c
th có 1 t p h p các kênh s n có d nh cho i u khi n n i thông cu c g i.ể ậ ợ ẵ à đ ề ể ố ộ ọ
* i u khi n n i thông máy di Đ ề ể ố động
BSC ch u trách nhi m thi t l p v gi i phóng các ị ệ ế ậ à ả đấu n i t i máyố ớ
di động Trong quá trình g i, s ọ ự đấu n i ố được BSC quan sát Cường độ tín hi u v ch t lệ à ấ ượng ti ng ế đượ đ ởc o máy di động v thu phát à đượ c
g i ử đến BSC Nh m t thu t toán BSC quy t nh công su t phát t t nh tờ ộ ậ ế đị ấ ố ấ
c a MS v TRX ủ à để ả gi m nhi u c a m ng v t ng cễ ủ ạ à ă ường ch t lấ ượng n iố thông
BSC c ng i u khi n quá trình chuy n giao nh các k t qu o kũ đ ề ể ể ờ ế ả đ ể trên để cho máy chuy n sang « khác t t h n S chuy n giao n y chính lể ố ơ ự ể à à chuy n n i thông sang kênh khác Trong trể ố ường h p sang « c a BSC khácợ ủ
qu n lý thì nó ph i nh s giúp ả ả ờ ự đỡ ủ c a MSC Bên c nh ó BSC c ng cóạ đ ũ
th i u khi n chuy n giao gi a các kênh n i thông trong 1 cell ho c sangể đ ề ể ể ữ ố ặkênh « khác trong trở ường h p « n y b ø ngh n nhi u n u ch t lợ à ị ẽ ề ế ấ ượ ngtrên kênh kia cho phép
* Qu n lý m ng truy n d nả ạ ề ẫ
BSC không có trách nhi m i u khi n cu c g i c ng nh qu n lý diệ đ ề ể ộ ọ ũ ư ả
ng, nó l trách nhi m c a SS, tuy nhiên BSC có th qu n lý các ng
truy n d n t BTS ề ẫ ừ đến MSC để đảm b o cho thông tin úng v chínhả đ àxác Do ó nó ph i l p c u hình đ ả ậ ấ để giám sát các lu ng thông tin ồ đế nMSC v BTS Trong trà ường h p có s c kênh n y thì nó i u khi n ợ ự ố ở à đ ề ể để chuy n m ch t i ể ạ ớ đường d phòng.ự
* Dung lượng c a BSCủ
To n b dung là ộ ượng c a BSC có kích c dung lủ ỡ ượng tu thu c v oỳ ộ à
l u lư ượng c a các ng d ng khác nhau.ủ ứ ụ
SVTH: Ph m Th H – L p 03 – Vinh 06 - §TVT ạ ị à ớ
Trang 9C u hình c c ấ ự đạ ủi c a BSC có th ph c v t i 512 tr m thu/ phátể ụ ụ ớ ạ
g c 256 cell, có ngh a l ph c v kho ng 100.000 thuê bao Tuy nhiênố ở ĩ à ụ ụ ảkhi thi t k m ng trong th c t không nên c i ế ế ạ ự ế à đặt các gi i h n n y b ngớ ạ à ằ dung lượng x lý nh m tránh vi c quá t i c a b x lý.ử ằ ệ ả ủ ộ ử
* C u hình c a BSCấ ủ
Nó bao g m thi t b vô tuy n, thi t b i u khi n v thi t b truy nồ ế ị ế ế ị đ ề ể à ế ị ề
d n, BSC qu n lý ngu n vô tuýªn v tham s vô tuy n Theo quan i mẫ ả ồ à ố ế đ ể truy n d n BSC c ng th c hi n m t ch c n ng t p trung n u có nhi uề ẫ ũ ự ệ ộ ứ ă ậ ế ề BTS n i ố đến nó
t o hi u qu s d ng c a phi t n vô tuy n s n có, t c c a
ti ng tho i ế ạ được gi m c th p (16 kbit/s) Vi c chuy n ữ ở ứ ấ ệ ể đổi mã hoá
ti ng gi a 64 kbit/s lu t A v 16 kbit/s GSM ế ữ ậ à được cung c p b i TCMSấ ở(Trasncoder Submultipleer) gi m s khe th i gian 64 kbit/s b ng cách k tả ố ờ ằ ế
h p b n kênh 16 kbit/s v o m t khe th i gian 64 kbit/s Có th có hai c uợ ố à ộ ờ ể ấ hình BTS v BSCà
s d li u cho qu n lý thuê bao v qu n lý di ở ữ ệ ả à ả động Vai trò chính c a SSủ
l qu n lý trao à ả đổi thông tin gi a nh ng ngữ ữ ười dùng GSM v i nhau vớ à
nh ng ngữ ười dùng m ng vi n thông khác.ạ ễ
1.1.3.1 Trung tâm chuy n m ch các nghi p v di ể ạ ệ ụ độ ng MSC
ây l h t nhân c a m ng di ng PLMN, l m nhi m v nh
tuy n v k t n i các ph n t c a m ng, thuê bao di ế à ế ố ầ ử ủ ạ động v i nhay hayớthuê bao di động v i thuê bao c nh c a m ng PSTN v ISDN Các dớ ố đị ủ ạ à ữ
Trang 10li u liên quan ệ đến thuê bao di động được cung c p t HLR, VLR, AUC,ấ ừEIR, c ng t các kh i n y các báo hi u c n thi t s ũ ừ ố à ệ ầ ế ẽ được phát ra các giao
di n ngo i vi c a m ng chuy n m ch, MSC có giao di n v i t t c cácệ ạ ủ ạ ể ạ ệ ớ ấ ả
ph n t c a m ng (BSS/HLR/VLR/AUC/EIR/OMC) v v i m ng c nhầ ử ủ ạ à ớ ạ ố đị PSTN hay ISDN MSC còn cung c p các d ch v c a m ng cho thuê bao.ấ ị ụ ủ ạNgo i ra trong MSC còn ch a c d li u v th c hi n quá trình Handover.à ứ ả ữ ệ à ự ệ
1.1.3.2 B ghi nh v t m trú HLR ộ đị ị ạ
HLR l c s d li u trung tâm quan tr ng nh t c a h th ng GSM,à ơ ở ữ ệ ọ ấ ủ ệ ố
ó l u gi các s li u v thuê bao ng ký trong m ng v th c hi n
m t s ch c n ng riêng c a m ng thông tin di ộ ố ứ ă ủ ạ động Trong ó c s dđ ơ ở ữ
li u n y l u tr nh ng s li u v tr ng thái thuê bao, quy n thâm nh pệ à ư ữ ữ ố ệ ề ạ ề ậ
c a thuê bao, các d ch v m thuê bao ủ ị ụ à đăng ký, s li u ố ệ động v vùng mề à
ó ang ch a thuê bao c a nó ( Roaming) Trong HLR còn t o báo hi u
s 7 trên giao di n v i m ch nh ng có kh n ng qu n lý h ng tr m ng nố ệ ớ ạ ư ả ă ả à ă à thuê bao
bi t cho t ng thuê bao, s s d li u c a AUC còn ghi nhi u thông tin c nệ ừ ơ ở ữ ệ ủ ề ầ thi t khác v thuê bao v ph i ế ề à ả được b o v ch ng m i thâm nh p tráiả ệ ố ọ ậphép
1.1.3.5 B ghi nh n d ng thi t b EIR ộ ậ ạ ế ị
SVTH: Ph m Th H – L p 03 – Vinh 06 - §TVT ạ ị à ớ
Trang 11B o v m ng PLMN khái s thâm nh p c a nh ng thuê bao tráiả ệ ạ ự ậ ủ ữphép, b ng cách so sánh s IMEI c a thuê bao n y g i t i khi thi t l pằ ố ủ à ử ớ ế ậ thông tin v i s IMEI l u tr trong EIR N u không tớ ố ư ữ ế ương x ng thuê baoứ
s không th truy nh p ẽ ể ậ được
1.1.3.6 Trung tâm v n h nh v b o d ậ à à ả ưỡ ng OMC
M i ph n t m ng v các kh i c a nó ọ ầ ử ạ à ố ủ đều có th ể đượ đ ềc i u khi nể (v n h nh, b o dậ à ả ưỡng) t trung tâm n y Nh v y OMC ừ à ư ậ được n i v i t tố ớ ấ
Trong quá kh vi c l p ứ ệ ắ đặt các thi t b ế ị đầu cu i ch có th ố ỉ ể đượ c
th c hi n riêng bi t gi a các th nh ph n, nh ng ng y nay nh có s phátự ệ ệ ữ à ầ ư à ờ ựtri n c a công ngh c ng nh ể ủ ệ ũ ư để đ áp ng h th ng thông tin ph c t p vứ ệ ố ứ ạ à yêu c u ch t lầ ấ ượng thông tin ng y m t cao thì trung tâm v n h nh v b oà ộ ậ à à ả
dưỡng ra đờ ọ à ại g i l m ng qu n lý vi n thông TMN M ng n y ả ễ ạ à được n iố
m t bên v i các th nh ph n c a m ng thông tin (MSC, BSC, HLR) , m tộ ớ à ầ ủ ạ ộ bên được n i v i các thi t b có giao di n v i con ngố ớ ế ị ệ ớ ười
Nhi m v chính c a OSS l qu n lý s li u thuê bao, qua vi c ệ ụ ủ à ả ố ệ ệ đă ng
ký hay bãi b thuê bao ỏ được th c hi n HLR.ự ệ
1.2 Các s nh n d ng trong m ng GSM ố ậ ạ ạ
1.2.1 K ho ch ánh s ế ạ đ ố
To n b m ng GSM/PLMN à ộ ạ được chia th nh các vùng theo kà ế
ho ch ánh s Trong t ng vùng có th ti p c n thuê bao b ng cách quayạ đ ố ừ ể ế ậ ằ
s thuê bao (SN).ố
M i thuê bao thu c m t m ng GSM/PLMN ọ ộ ộ ạ đượ đăc ng ký t i bạ ộ ghi nh v thđị ị ường trú (HLR) Ph thu c v o k ho ch l p m ng, s HLRụ ộ à ế ạ ậ ạ ố
Trang 12có th l n h n 1, ngh a l s phân chia ể ớ ơ ĩ à ự đầu tiên c a m ng s m c HLRủ ạ ẽ ở ứcác vùng ánh s khác nhau.đ ố
m i qu c gia s thuê bao di ỗ ố ố động thường đượ ấ ạ ươc c u t o t ng ng v i sứ ớ ơ ánh s c a m ng PSTN
1.2.3 S nh n d ng thuê bao di ố ậ ạ độ ng qu c t (IMSI) ố ế
IMSI l s nh n d ng riêng c a thuê bao m ng GSM/PLMN.à ố ậ ạ ủ ở ạ
Nh n d ng n y ậ ạ à đượ ư ởc l u modul nh n d ng thuê bao SIM c ng nh bậ ạ ũ ư ộ ghi nh v thđị ị ường trú HLR đăng ký h th ng v b ghi nh v t m trúệ ố à ộ đị ị ạVLR đăng ký t m th i.ạ ờ
Trang 13MSIN: s nh n d ng máy di ố ậ ạ động (nhi u nh t 11 ch s ) ề ấ ữ ố để nh nậ
d ng m t thuê bao di ạ ộ động trong m t m ng GSM/PLMN.ộ ạ
Trong các c s d li u c a GSM , IMSI l a ch c a m i thông tinơ ở ữ ệ ủ à đị ỉ ủ ọliên quan đến thuê bao di động
1.2.4 S l u ố ư độ ng c a máy di ủ độ ng (MSRN)
MSRN l s l u à ố ư động c a máy di ủ động được GMSC s d ng ử ụ để
nh tuy n m t cu c g i n tr m di ng
HLR bi t m t thuê bao di ế ộ động ang vùng ph c v MSC/VLRđ ở ụ ụ
n o à Để cung c p m t s t m th i dùng cho vi c nh tuy n HLR yêu c uấ ộ ố ạ ờ ệ đị ế ầ MSC/VLR hi n th i gán m t s l u ệ ờ ộ ố ư động c a tr m l u ủ ạ ư động (MSRN) chothuê bao b g i v g i nó l i.ị ọ à ử ạ
IMEI được s d ng ử ụ để nh n d ng thi t b M i tr m di ậ ạ ế ị ỗ ạ độ ng
tương ng duy nh t v i m t s IMEI do nh s n xu t ứ ấ ớ ộ ố à ả ấ đặt
IMEI = TAC + FAC + SNR + SP
Trang 14LAI đượ ử ục s d ng cho th t c c p nh t v trí c a thuê bao di ủ ụ ậ ậ ị ủ động
Trang 15c cỏc ho t ả ạ động đượ ưc l u tr trong b nh mỏy tớnh ữ ộ ớ Để ă t ng tớnh tin
c y cho t ng ậ ổ đài thường s d ng hai mỏy tớnh trong ú cú m t mỏy dử ụ đ ộ ự phũng
AXE g m hai ph n chớnhồ ầ
- H th ng chuy n m ch (APT)ệ ố ể ạ
- H th ng i u khi n (APZ)ệ ố đ ề ể
C APT v APZ l i ả à ạ được chia th nh cỏc h th ng con v cỏc hà ệ ố à ệ
th ng con n y l i ố à ạ được chia ra th nh cỏc kh i ch c n ng Túm l i c uà ố ứ ă ạ ấ trỳc c a AXE l c u trỳc modul.ủ à ấ
Thiết bị chuyển mạch (APT)
Máy tính (APZ)
Số liệu Các lệnh
APT APZ
Bộ nhớ
Tới/đến từ tổng đài
Trang 16Hình 2.1 APT v APZ trong t ng à ổ đà i AXE
SVTH: Ph m Th H – L p 03 – Vinh 06 - §TVT ạ ị à ớ
Trang 17Hình 2.1.2 Các h th ng con trong APT ệ ố
Trang 18d d ng qu n lý v m t thi t k , tra c u, mô t h th ng, trong
H th ng con trong APT g m có:ệ ố ồ
* TCS: h th ng con i u khi n l u lệ ố đ ề ể ư ượng
TCS ch bao g m ph n m m, TCS l trung tâm c a APT Ch c n ngỉ ồ ầ ề à ủ ứ ă chính c a TCS l :ủ à
ng qua chuy n m ch c th c hi n b ng ph n m m
* OMS – h th ng con khai thác v b o dệ ố à ả ưỡng
ây l phân h l n nh t c a APT Bao g m c ph n c ng v ph n
Trang 19* OPS – h th ng con v n h nhệ ố ậ à
OPS ch có ph n m m, th c hi n vi c i u h nh k t n i, OPS l mỉ ầ ề ự ệ ệ đ ề à ế ố à
vi c k t h p v i OTS (phân h v n h nh ệ ế ợ ớ ệ ậ à đầu cu i).ố
* SUS – h th ng con d ch v thuê baoệ ố ị ụ
SUS ch g m ph n m mỉ ồ ầ ề
* CCS – h th ng con báo hi u kênh chungệ ố ệ
CCS g m c ph n c ng v ph n m m Có hai lo i CCS : cho CCITTồ ả ầ ứ à ầ ề ạNo.7 v cho CCITT No.6 CSS ch a các ch c n ng cho báo hi u, nhà ứ ứ ă ệ đị tuy n giám sát v hi u ch nh ế à ệ ỉ được g i i d ng các b n tin theo quyử đ ở ạ ả
nh c a CCITT No.6 v No.7
Trang 20GSS TSS
CCS SSS
MST
PhÇn mÒm
trung t©m
PhÇn cøng trung t©m
Hình 2.2.1 Ph n trung tâm c a APT ầ ủ
2.2.1 H th ng con i u khi n l u l ệ ố đ ề ể ư ượ ng TCS
H th ng con i u khi n l u lệ ố đ ề ể ư ượng TSC l ph n trung tâm c a APTà ầ ủTSC ch có ph n m m trung tâm v ỉ ầ ề à được chia th nh 9 kh i ch c n ng:à ố ứ ă
- Ch c n ng thanh ghi RE: l u tr các s li u ứ ă ư ữ ố ệ đầu v o v i uà à đ ề
h nh vi c thi t l p cu c g i.à ệ ế ậ ộ ọ
- Ch c n ng giám sát cu c g i CL: Giám sát các cu c g i ang ti nứ ă ộ ọ ộ ọ đ ế
h nh v xoá chóng.à à
SVTH: Ph m Th H – L p 03 – Vinh 06 - §TVT ạ ị à ớ
Trang 21- Ch c n ng qu n lý cung c p trung k TOM: thay th RE hay CLứ ă ả ấ ế ếkhi m t thuờ bao b n ộ ậ được giỏm sỏt b i m t i u h nh viờn.ở ộ đ ề à
- Ch c n ng s li u cung c p trung k TOD: gi ng TOM.ứ ă ố ệ ấ ế ố
- Ch c n ng k t h p cỏc d ch v nhanh COF: ti p nh n ch c n ngứ ă ế ợ ị ụ ế ậ ứ ă
c a CL khi cú nhi u h n hai thuờ bao tham gia v o cu c n i thụng.ủ ề ơ à ộ ố
- Cỏc cu c n i thụng bỏn v nh c u SECA: cho phộp thuờ bao n iộ ố ĩ ử ố thụng bỏn v nh c u qua chuy n m ch nhúm.ĩ ử ể ạ
thi t l p m t cu c g i t i t ng i khỏc c n thi t ph i trao i
cỏc tớn hi u bỏo hi u Cú hai nhúm bỏo hi u: bỏo hi u ệ ệ ệ ệ đường dõy v bỏoà
hi u thanh ghi Bỏo hi u ệ ệ đường dõy i u khi n vi c thi t l p v xoỏ m tđ ề ể ệ ế ậ à ộ
cu c n i thụng Bỏo hi u thanh ghi ch a thụng tin nh s tho i m cu cộ ố ệ ứ ư ố ạ à ộ
g i s ọ ẽ được n i t i S phỏt tri n c a vi n thụng ũi h i t ng ố ớ ự ể ủ ễ đ ỏ ổ đài ph i cúả
kh n ng x lý nhi u h th ng bỏo hi u cựng m t lỳc ả ă ử ề ệ ố ệ ộ Để ả gi i quy t v nế ấ
n y, trong AXE s d ng phõn h TSS TSS b o m cho TCS khụng b
thay đổi ph thu c v o h th ng bỏo hi u c n ụ ộ à ệ ố ệ ầ được x lý.ử
2.2.2 Phõn h bỏo hi u v trung k TSS ệ ệ à ế
2.2.2.1 Cỏc đườ ng trung k v o/ra ế à
ETC ETC ETC
ETC ETC
GSS
Trung kế số 32 hoặc
24 kênh hai hướng Trung kế ra tương tự
Trung kế vào tương tự
Trang 22- Kh i trung k OT: OT x lý các cu c n i ghép tố ế ử ộ ố ương t ra Ph nự ầ
c ng c a OT bao g m 32 thi t b v m t b bi n ứ ủ ồ ế ị à ộ ộ ế đổ ươi t ng t /s (thi t bự ố ế ị
nhau, các kh i trung k ố ế được gán cho các s khác nhau BT1, BT2…ố
Do ETC không th c hi n bi n ự ệ ế đổ ố ươi s / t ng t nên khi s d ng v iự ử ụ ớ truy n d n tề ẫ ương t c n có thêm thi t b bi n ự ầ ế ị ế đổ ọ ài g i l máy ghép kênhMUX Ngo i vi c bi n à ệ ế đổ ố ươi s / t ng t , MUX còn có th ghép m t s tínự ể ộ ố
hi u tệ ương t lên cùng m t ự ộ đường s d ng k thu t ghép kênh phân chiaử ụ ỹ ậ
t n s FDM Tuy v y MUX không thu c h th ng AXE vì nó l thi t bầ ố ậ ộ ệ ố à ế ị truy n d n.ề ẫ
Trang 23- Các thi t b tế ị ương t : 4 CR ho c 4 CS ự ặ đượ đặc t trong m t h pộ ộ máy bi n ể đổ ươi t ng t /s ự ố được th c hi n PCD.ự ệ ở
- Các thi t b s :16 thi t b CSR ế ị ố ế ị đượ đặc t trong m t h p có th sộ ộ ể ử
2.2.2.3 Máy thông báo (AM)
AM l phà ương ti n thuê bao có ghi s n các thông báo ệ ẵ đượ ử ụ c s d ng thông báo cho thuê bao lý do không th c hi n c cu c g i ho c
32 giây được ghi t i PROM, các b n tin nh tin th thao, th i tiÕt có ạ ả ư ể ờ … độ
d i không quá 64 giây à đượ ưc l u gi t i RAM.ữ ạ
- Máy thông báo tương t : b n tin ự ả được ghi b ng t ở ă ừ
2.2.3 Phân h báo hi u kênh chung (CCS) ệ ệ
AXE có hai h th ng CCS: m t cho báo hi u s 6 v m t cho báoệ ố ộ ệ ố à ộ
hi u s 7.ệ ố
Các đầu cu i báo hi u s 7 (ST-7) ố ệ ố được k t n i t i GSS thông quaế ố ớthi t b i u ch xung mã s (PCD-D) Thông tin t ST thông qua chuûªnế ị đ ề ế ố ừ
m ch nhóm truy n t i m t kênh nh t nh ETC C u trúc n y cho phépạ ề ớ ộ ấ đị ở ấ à
s d ng m t s thi t b d phòng v t ử ụ ộ ố ế ị ự à ự động thay th thi t b h ng hóc.ế ế ị ỏ
Trang 24CCITT No.6 đượ ử ục s d ng cho các n i ghép qu c t ố ố ế được thi t kế ế phù h p v i báo hi u tợ ớ ệ ương t có t c ự ố độ truy n d n th p.ề ẫ ấ
0
64 Bbit/s ETC
Trang 25TMS SPM
Khối đồng hồ Trường nốitham khảo
Khối khai thác và bảo dưỡng O & M
GS
CLT
GSS
Thiết bị hội nghị
Khối đồng hồ Trường nốitham khảo
Bảo dưỡngchuyển mạch gói nhóm GSS
- Kh i chuy n m ch nhúm GS (Group Swich)ố ể ạ
Ph n c ng c a GS l cỏc chuy n m ch khụng gian v cỏc chuy nầ ứ ủ à ể ạ à ể
- Thi t b g i h i ngh CCD (Conference Call Device).ế ị ọ ộ ị
CCD cho phộp 32 th nh viờn tham gia v o m t cu c g i h i nghà à ộ ộ ọ ộ ị trong chuy n m ch nhúm CCD c ng ể ạ ũ được s d ng cho m t s d ch vử ụ ộ ố ị ụ khỏc
- Kh i t o ố ạ đồng h v nh th i CLT (Clock Generation & Timing).ồ à đị ờ
G m ba ồ đồng h cung c p xung nh p cho cỏc kh i chuy n m chồ ấ ị ố ể ạ
th i gian TSM v chuy n m ch khụng gian SPM.ờ à ể ạ
Trang 26H th ng con GSS l ph n trung tâm c a h th ng có tác ệ ố à ầ ủ ệ ố động t iớ nhi u h th ng con khác Các h th ng con tề ệ ố ệ ố ương tác v i GSS chia th nhớ à các nhóm sau:
- Nhóm i u khi n l u lđ ề ể ư ượng bao g m:ồ
TCS: n i hai thuê baoốTSS: n i CS/CR.ốSSS: n i v gi i to CS/CR.ố à ả ảBGS: thi t l p cu c g i trong nhóm doanh nghi pế ậ ộ ọ ệ
- Nhóm khai thác v b o dà ả ưỡng OMS: ki m soát vi c ki m tra cu cể ệ ể ộ
Trang 27m ng chuy n m ch SNTP (Swiching Network Terminal Point) T t c cácạ ể ạ ấ ảthi t b có kh n ng ế ị ả ă đấu n i t i GS ( nh m ch ố ớ ư ạ đầu cu i t ng ố ổ đài ETC,thi t b có h i ngh CCD ) ế ị ộ ị … được g i l thi t b ọ à ế ị đầu cu i m ng chuy nố ạ ể
m ch SNT (Swiching Network Terminal).ạ
SNTP - 15
SNTP - 12 SNTP - 1 SNTP - 0
TSM
ETC ETC PCD
CDD
Hình 2.2.9 K t n i thi t b t i kh i chuy n m ch th i gian TSM ế ố ế ị ớ ố ể ạ ờ
Các m u ti ng nói t thuê bao ẫ ế ừ đượ ưc l u tr b nh ti ng nói Aữ ở ộ ớ ế(SSA – Speech Stone A) Vì chuy n m ch TSM có 512 kênh nên c n thi tể ạ ầ ế
m t b nh 512 t , m i t cho m t kênh Khi dung lộ ộ ớ ừ ỗ ừ ộ ượng chuy n m chể ạ
l n, th i gian cho phép truy nh p nh nh t i m c không th ch p nh nớ ờ ậ ớ ỏ ớ ứ ể ấ ậ
c Vì v y t ng i AXE s d ng c u trúc chuy n m ch T-S-T (Time
Trang 28MÉu tiÕng ra MÉu tiÕng vµo
n y g i l GS 16K Trong trà ọ à ường h p nhi u TSM ph i xây d ng m t maợ ề ả ự ộ
tr n SPM Nguyên nhân ph i có ma tr n n y l do ch nên có m t SPM cóậ ả ậ à à ỉ ộ
th s d ng cho chuy n m ch (T-S-T) N u nhi u SPM tham gia v oể ử ụ ể ạ ế ề à chuy n m ch, th i gian tr có th s l m t v n ể ạ ờ ễ ể ẽ à ộ ấ đề nghiêm tr ng.ọ
SVTH: Ph m Th H – L p 03 – Vinh 06 - §TVT ạ ị à ớ
Trang 29Dung lượng c c ự đạ ủi c a GSM có th ể đạ ớt t i 65536 đầu v o khi 128àTSM được n i t i ma tr n 4x4 SPM Trố ớ ậ ường h p n y g i l GS 64K.ợ à ọ à
1
0-1
1 31
SPM 0-2
1 31
SPM 0-3
1 31
96 127
SPM 1-0
32
63
0 31
SPM 1-1
32
63
SPM 1-2
32
63
SPM 1-3
32
63
96 127
SPM 2-0
64
95
0 31
SPM 2-1
64
95
SPM 2-2
64
95
SPM 2-3
64
95
96 127
SPM 2-0
96
127
95 0 31
SPM 2-1
96
127
SPM 2-2
96
127
SPM 2-3
Trang 302.2.4.3 Đườ ng truy n c a m u ti ng nói trong GS ề ủ ẫ ế
M i ỗ đường PCM l m t kênh ghép phân chia theo th i gian s d ngà ộ ờ ử ụ
24 ho c 32 kênh theo c hai hặ ả ướng
M t cu c g i c n ộ ộ ọ ầ được n i theo c hai chi u, ngh a l c n có haiố ả ề ĩ à ầkênh cho m t cu c g i Ví d thuê bao A ộ ộ ọ ụ được n i t i GS qua kênh 12ố ớtrong m ch ạ đầu cu i t ng ố ổ đài ECT n i t i TSM – 0 thuê bao b g i n iố ớ ị ọ ố
t i GS qua kênh 3 m t ETC khác n i t i TSM – 1.ớ ở ộ ố ớ
M i kênh PCM tỗ ương ng v i m t v trí l u gi trong SSA, 512 vứ ớ ộ ị ư ữ ị trí trong các b nh SSA v SSB ộ ớ à được chia th nh các kho ng 32 t , m ià ả ừ ỗ kho ng tả ương ng v i m t i m ứ ớ ộ đ ể đầu cu i m ng chuy n m ch SNTP Cóố ạ ể ạ
t ng c ng 16 i m cho m i TSM ổ ộ đ ể ỗ đượ đc ánh s th t t 0 ố ứ ự ừ đến 15 CácECT được n i t i SNTP do ó c ng có th t tố ớ đ ũ ứ ự ương ng Do có nhi uứ ề TSM tham gia trong GS nên c n xác nh thêm TSM n o ầ đị à được s d ng.ử ụ
V y m i kênh ậ ỗ được xác nh b i th t TSM v v trí c a nó trong bđị ở ứ ự à ị ủ ộ
nh ớ
N u m t ế ộ đường n i ố được thi t l p gi a hai thuê bao, kh i chuy nế ậ ữ ố ể
m ch th i gian s ạ ờ ẽ đượ ử ục s d ng để ế ố k t n i hai TSM
Trang 312.2.4.4 i u khi n trong chuy n m ch Đ ề ể ể ạ
Trong GS s d ng hai lo i b nh i u khi n: B nh i u khi nử ụ ạ ộ ớ đ ề ể ộ ớ đ ề ể CSAB để ể ki m soát SSA v SSB; b nh i u khi n CSB dùng à ộ ớ đ ề ể để ể ki msoát chuy n m ch không gian.ể ạ
Hình 2.2.13 Đườ ng n i tho i theo m t h ố ạ ộ ướ ng
SPM0-0
SSA-127
Trang 32Khi m t ộ đường truy n c n ề ầ được thi t l p trong chuy n m ch, ph nế ậ ể ạ ầ
m m c a GS b x lý trung tâm CP s ch n m t ề ủ ở ộ ử ẽ ọ ộ đường thích h p vợ à
g i thông tin c n thi t t i b x lý vùng RP c a GS RP s th c hi n ghiử ầ ế ớ ộ ử ủ ẽ ự ệcác thông tin n y v o b nh i u khi n.à à ộ ớ đ ề ể
Các b nh SSA ộ ớ được n i thông t i các ố ớ đường ngang, SSB n i t iố ớ các đường d c M i ọ ỗ đường tương ng v i b t bus trong 10 bit song songứ ớ ộtrong ó có 8 bít dùng cho m u ti ng nói, 1 bít ki m tra ch n l v 1 bitđ ẫ ế ể ẵ ẻ àcho ch c ng ch n m t, (trứ ă ọ ặ ường chuy n m ch trong AXE ể ạ được g p ôiấ đ
t ng an to n Hai ph n c a b chuy n m ch ho n to n c l p v
có n i dung nh nhau Chóng t o th nh hai m t c a trộ ư ạ à ặ ủ ường chuy n m ch).ể ạ
M i i m n i gi a hai ỗ đ ể ố ữ đường s th c hi n n i c 10 bít.ẽ ự ệ ố ả
T p h p các i m n i trên m i ậ ợ đ ể ố ỗ đường d c (n i t i SSB) ọ ố ớ đượ c
ki m soát b i b nh i u khi n CSC M i CSC tể ở ộ ớ đ ề ể ỗ ương ng v i m t TSMứ ớ ộ
v có dung là ượng 512 t nh ừ ớ
M i t nh trong CSC l u gi m t s ch ra i m c n ỗ ừ ớ ư ữ ộ ố ỉ đ ể ầ được n i t iố ạ
m i th i i m.ỗ ờ đ ể
M i CSC g m có 512 t , m i t tỗ ồ ừ ỗ ừ ương ng v i m t khái ni m g iứ ớ ộ ệ ọ
l khe th i gian n i b Khe th i gian n i b l th i i m t i ó thông tinà ờ ộ ộ ờ ộ ộ à ờ đ ể ạ đ
s ẽ được g i i t SSA ử đ ừ đến SSB Có 512 khe th i gian n i b trong 125 msờ ộ ộ(theo t n s l y m u 8 KHz) Ngh a l to n b 512 t trong b nhã SSAầ ố ấ ẫ ĩ à à ộ ừ ộ
c n ầ được chuy n sang SSB TSM khác trong vòng 125 ms N u t n sể ở ế ầ ố
l y m u gi m i, d li u t tấ ẫ ả đ ữ ệ ừ ường PCM s è lên d li u trong SSA.ẽ đ ữ ệ
V i ví d kênh 12 d nh cho thuê bao A v khªn 335 d nh cho thuêớ ụ à à àbao B Khi c n thi t l p cho m t cu c g i, ph n m m c a GS s ch n m tầ ế ậ ộ ộ ọ ầ ề ủ ẽ ọ ộ khe th i gian còn tr ng l m khe trung gian, gi s ó l khe th i gian 23ờ ố à ả ử đ à ờcho vi c truy n thông tin t A t i B Các s ki n x y ra trong khe th i gianệ ề ừ ớ ự ệ ả ờ
Trang 33* M u ti ng nói ẫ ế được g i t i TSM-1 v l u gi trong SSB-1 (TSM-ử ớ à ư ữ1) t i v trí 335.ạ ị
th c hi n các thao tác nói trên, các thông tin sau c ghi v o
- Trong CSAB c a TSM-1, a ch 355 ủ đị ỉ được vi t v trí 23.ế ở ị
Nh v y, v i các thông tin trên, m t ư ậ ớ ộ đường d n m t chi u t A t iẫ ộ ề ừ ớ
B ã đ được thi t l p ế ậ Để có đường n i hai chi u h i tho i, c n thi t ph iố ề ộ ạ ầ ế ả thi t l p thêm m t ế ậ ộ đường n i th hai Có hai phố ứ ương th c thi t l p l :ứ ế ậ à
- Đường th hai thi t l p ho n to n ứ ế ậ à à độ ậc l p v i ớ đường th nh t.ứ ấ
Phương th c n y có th t o ra m t h th ng m m d o nh ng lãng phíứ à ể ạ ộ ệ ố ề ẻ ưthi t b ế ị
- Hai chi u i v v ề đ à ề được thi t l p liên k t v i nhau Phế ậ ế ớ ương th cứ
n y t o i u ki n ti t ki m ph n c ng nh tính à ạ đ ề ệ ế ệ ầ ứ ờ đố ứi x ng c a b chuy nủ ộ ể
m ch.ạ
AXE s d ng phử ụ ương th c th hai ứ ứ để thi t l p cu c g i hai chi u.ế ậ ộ ọ ề
M t khe th i gian n i b th hai ộ ờ ộ ộ ứ được ch n cho ọ đường v theo công th c:ề ứ
Trang 34* Trong CSAB-0, đại ch c a m u ti ng nói c n vi t v o (12) sỉ ủ ẫ ế ầ ế à ẽ
c vi t v o v trí 279
ETC
1 12
511
SSA
12
1 23
511
CSAB
12 279
1 12
SSA
355
0 23
h t nhau, t o th nh hai m t A v B c a h th ng chuy n m ch Hai m tệ ạ à ặ à ủ ệ ố ể ạ ặ
n y ho n to n à à à độ ậc l p v i nhau Các ớ đơn v n i t i GS trên c hai m tị ố ớ ả ặ
Trang 35Thông qua m ch i u khi n TS M v SPM ạ đ ề ể à được cung c p xungấnhi p t c 3 CLM Vi c l a ch n s d ng ệ ừ ả ệ ự ọ ử ụ đồng h n o s ồ à ẽ được th cự
hi n b i TSM/SPM.ệ ở
Khi đặt trong m t m ng, vi c ộ ạ ệ đồng b òi h i m t kh i ộ đ ỏ ộ ố được g iọ
l kh i à ố đồng b m ng NS Kh i n y cung c p m t ộ ạ ố à ấ ộ đồng h ồ để các CLMtham chi u theo.ế
Có nhi u cách ề đồng b m ng, m t trong cách ó l ộ ạ ộ đ à đồng b chộ ủ
t Trong các t ng ớ ổ đài " ch " ủ đồng h tham chi u ồ ế được g i l RCM ho cọ à ặ CCM CCM có độ chính xác cao h n.ơ
2.2.4.7 Thi t b cho các cu c g i ba phía ế ị ộ ọ
Vì chuy n m ch nhóm ch có kh n ng n i thông hai ể ạ ỉ ả ă ố đầu cu i v oố à
v i nhau, ớ để thi t l p m t cu c g i ba phía c n ph i s d ng các thi t bế ậ ộ ộ ọ ầ ả ử ụ ế ị bên ngo i g i l m ch n i a i m MJC (Multi Junctor Crcuit) M i MJCà ọ à ạ ố đ đ ể ỗ
Trang 362.2.5.1 Các kh i SSS ố ở
T ng thuê bao c a chuy n m ch s g m các kh i chính sau:ầ ủ ể ạ ố ồ ố
- Kh i giao di n ố ệ đường dây LI, ph n c ng l LIC, ph n m m vùngầ ứ à ầ ề
ch a trong EMRP v ph n m m trung tâm.ứ à ầ ề
- Kh i chuy n m ch th i gian TS, ph n c ng l EMTS, ph n m mố ể ạ ờ ầ ứ à ầ ề vùng TSR v ph n m m trung tâm.à ầ ề
- Kh i thu mã a t n KR2ố đ ầ
- Kh i ố đầu cu i ố đầu xa RT, ph n c ng l DTB, ph n m m vùngầ ứ à ầ ềRTR trong EMTS v à để ph n m m trung tâm RTU trong CP.ầ ề
- Kh i ố đầu c i ố đấu n i JT, ph n c ng l JTC, ph n m m vùng JTRố ầ ứ à ầ ềtrong EMTS v ph n m m trung tâm JTU trong CP.à ầ ề
- Kh i ố đầu cu i t ng ố ổ đài ET, ph n c ng l ETC, ph n m m vùngầ ứ à ầ ềETR trong EMTS, ph n m m trung tâm ETU trong CP.ầ ề
- Kh i ch c n ng k t h p CJ.ố ứ ă ế ợ
- Kh i ch c n ng k t h p cho chuy n m ch o CJ - Vố ứ ă ế ợ ể ạ ả
- Kh i t ng ố ổ đà ơi c quan PX
- Kh i l u lố ư ượng t qu n khi có s c ự ả ự ố đường truy n ALT.ề
- Kh i áp ng ố đ ứ đường thuê bao SULA
Trang 37- Th c hi n o ự ệ đ đạ đườc ng thuê bao.
H th ng con chuy n m ch thuê bao SSS s d ng m ch giao di nệ ố ể ạ ử ụ ạ ệ
ng dây LIC Có 4 ho c 8 LIC k t h p trên m t b n m ch LIC không
có ch c n ng thu mã a t n nên m t b thu mã a t n KRC riêng ứ ă đ ầ ộ ộ đ ầ đượ ử c s
d ng KRC l thi t b s dùng chung cho nhi u thuê bao ụ à ế ị ố ề Để ố n i KRC cácthuê bao g i s d ng m t chuy n m ch th i gian kh i m r ng EMTSọ ử ụ ộ ể ạ ờ ố ở ộ(Extention Module Time Swich) Để ố n i thuê bao t i chuy n m ch nhómớ ể ạtrong trường h p t ng thuê bao xa, c n có thi t b i u khi n 32 kênh sợ ầ ầ ế ị đ ề ể ố
t i GS g i l t m ớ ọ à ấ đầu cu i t ng ố ổ đài ETB (Extention Tominal Board).Trong trường h p thuê bao g n, ETB ợ ầ được thay th b i m ch ế ở ạ đấu n iố
u cu i t ng i JTC (Junctor Terminal Circuit)
T t c các kh i EMTS, KRC, LIC, EMRP, ETB ấ ả ố đượ ậc t p trung trong
m t kh i g i l kh i chuy n m ch ộ ố ọ à ố ể ạ đường dây LSM M i LSM có thỗ ể
ch a 128 m ch giao di n LIC.ứ ạ ệ
SSS ph i ả đảm b o linh ho t v dung lả ạ ề ượng, l u lư ượng v v trí l pà ị ắ
t To n b SSS c chia th nh các nhóm Module m r ng EGM
( Extention Module Group) m i EGM có th ch a c c ỗ ể ứ ự đại 16 LSM
Trang 38Trong LSM còn có m t s thi t b nh : ộ ố ế ị ư đồng h , b t o chuôngồ ộ ạREU,thi t b ki m tra ế ị ể đường dây thuê bao SLCT, c p ngu n, b ki m traấ ồ ộ ể
ng dây SULT, h p giao ti p v o ra IOIM v các thi t b c bi t SE
XXX
SVTH: Ph m Th H – L p 03 – Vinh 06 - §TVT ạ ị à ớ
Trang 39TSU KRU LIU
CJU: Ph n m m trung tâm c a kh i CJ ầ ề ủ ố LIR: Ph n m m vùng c a LIC ầ ề ủ
EMTS: Chuy n m ch th i gian m ể ạ ờ ở
TCS: Phân h i u khi n l u l ệ đ ề ể ư ượ ng
KRU: Ph n m m trung tâm c a kh i ầ ề ủ ố
KR
TSR: Ph n m m vùng c a TCS ầ ề ủ
LIC: M ch giao di n ạ ệ đườ ng dây TSU: Ph n m m trung tâm c a TCS ầ ề ủ
Hình 2.2.16: Các kh i trung tâm c a SSS ố ủ
2.2.5.3 M ch giao ti p ạ ế đườ ng dây (LIC)
Các LIC đượ đặc t trong m t t m m ch g i l t m giao di n ộ ấ ạ ọ à ấ ệ đườ ngdây thuê bao LIB (Line interface Board) LIB bao g m các thi t b s d ngồ ế ị ử ụ chung cho nhi u LIC nh : m ch giao ti p kênh d n, b x lý thi t b DP.ề ư ạ ế ẫ ộ ử ế ị
Trang 40R H
SB
Giao tiÕp Bus tiÕng tho¹i
EMTI
SLIC/SLAC ë mét kiÓu LIC
LIC-3 hoÆc7 LIC-0
M t DP dùng chung cho 4 ho c 8 LIC.ộ ặ
- Giao ti p kênh ti ng: ế ế Đảm b o t c ả ố độ ủ c a m u ti ng nói v ẫ ế à đồ ng
h phù h p v i ki u ồ ợ ớ ể đượ ử ục s d ng trên Bus n i gi a LIB v EMTS.ố ữ à
H u h t các kh i trong LSM ầ ế ố đề đượu c n i t i EMTS qua m t Busố ớ ộ
g i l kênh ti ng thi t b DEVSB M i DEVSB n i t i 64 LIC v c c ọ à ế ế ị ỗ ố ớ à ự đạ i
SVTH: Ph m Th H – L p 03 – Vinh 06 - §TVT ạ ị à ớ