1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 62 - 63: Nghiệm của đa thức 1 biến

69 535 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết đợc một số khái niệm mới: Số liệu thống kê - Lập bảng số liệu thống kê ban đầu về điểm bài kiểm tra toán HK I của các bạn trong tổ em.. - Mỗi đơn vị điều tra có một số liệu gọi là

Trang 1

Ngày soạn : 03/01/2011

Ngày giảng: 04/01/2011

chơng Iii : Thống kê

Tiết 41Thu thập số liệu thống kê, tần số

A Mục tiêu

* Kiến thức

- Bớc đầu HS biết đợc thế nào là thống kê?

- HS làm quen với một số bảng thống kê đơn giản

- Biết đợc một số khái niệm mới: Số liệu thống kê, Giá trị của dấu hiệu , dãy giá trị

của dấu hiệu , tần số của mỗi giá trị

- GV: Đa ra bảng phụ dân số tại thời điểm 1/4/1999 giới thiệu

- HS quan sát và thấy đợc ứng dụng của bộ môn khoa học thống kê

II: Các hoạt động

1: Hoạt động1:( 10 phút) Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu

* Mục tiêu

- Bớc đầu HS biết đợc thế nào là thống kê?

- HS làm quen với một số bảng thống kê đơn giản

- Biết đợc một số khái niệm mới: Số liệu thống kê

- Lập bảng số liệu thống kê ban đầu về

điểm bài kiểm tra toán HK I của các bạn

trong tổ em

1) Thu thập số liệu, bảng số liệu thống

kê ban đầu

* Ví dụ:

- Điều tra về số cây trồng đợc ở mỗi lớp

Bảng 1 là bảng số liệu thống kê ban đầu

Trang 2

Nguyễn Thùy LinhTrần Quốc Khánh

88

2: Hoạt động2:( 15 phút) Dấu hiệu

* Mục tiêu

- HS có khai niệm sơ bộ về dấu hiệu, đơn vị điều tra, giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị

của dấu hiệu

*Đồ dùng

-Bảng phụ

*Tiến hành

- Nội dung điều tra trong bảng 1 là gì,

trong bảng 2 là gì

- Bảng 1 có bao nhiêu đơn vị điều tra

- Bảng 1 cho ta biết điều gì (Mỗi lớp trồng

đợc một số cây)

- Mỗi đơn vị điều tra có mấy số liệu

- Đọc dãy giá trị của X trong hai bảng 1

và 2

2) Dấu hiệu

a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra:

?2 Nội dung điều tra trong bảng 1 là sốcây trồng đợc của mỗi lớp

*Vấn đề hay hiện tợng mà ngời điều traquan tâm , tìm hiểu gọi là dấu hiệu

Kí hiệu : XMỗi lớp là một đơn vị điều tra

?3 Bảng 1 có 20 đơn vị điều tra

b) Giá trị của dấu hiệu , dãy giá trị của dấu hiệu

- Mỗi đơn vị điều tra có một số liệu , gọi

là giá trị của dấu hiệu

- Dãy ghi số liệu gọi là dãy giá trị

- Số tất cả các giá trị của dấu hiệu bằng sốcác đơn vị điều tra ( Kí hiệu N)

?4 Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả 20 giá

3) Tần số của mỗi giá trị

?5 Có 4 số khác nhau trong cột số cây

Trang 3

- GV giới thiệu:

+ tần số của giá trị ;

+ các kí hiệu

(Chú ý phân biệt : Dấu hiệu X và giá trị

của dấu hiệu x ; tần số n)

HS làm bài ?7 (SGK/6)

Trong dãy giá trị của dấu hiệu ở bảng 1

có 4 giá trị khác nhau

- HS đọc phần đóng khung (SGK/6)

- Lu ý: Không phải trong trờng hợp nào

kết quả thu thập đợc khi điều tra cũng là

- Giá trị của dấu hiệu kí hiệu là x

- Tần số của giá trị kí hiệu là n

b) a bạn An quan tâm là: Thời gian cần thiết hằng ngày bạn An đi từ nhà đến

tr-ờng, dấu hiệu đó có 10 giá trị

Trang 4

- HS đợc củng cố, khắc sâu các khái niệm: dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, tần số của

các giá trị qua các bảng điều tra cụ thể

- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS lần lợt trả lời câu hỏi:

+ Thế nào là dấu hiệu, giá trị dấu hiệu, tần số của giá trị

+Làm bài tập 1( SGK- 7)

- HS: - Dấu hiệu là vấn đề mà ngời điều tra quan tâm(Kí hiệu X)

- Mỗi đơn vị điều tra có một số liệu gọi là giá trị của dấu hiệu( kí hiệu x),

- Số các giá trị của dấu hiệu kí hiệu N

- Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu gọi là tần số của giá trị

Trang 5

HS lên bảng chữa bài

Gọi một em nhận xét và chữa bài của bạn

Giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh

Gọi một em đọc đề bài và tóm tắt bài

toán:

HS lên bảng chữa bài

Gọi một em nhận xét và chữa bài của bạn

Giáo viên nhận xét và cho điểm

*GV nêu BT: Để cắt khẩu hiệu: "

Trờng học thân thiện, học sinh tích cực",

Hãy lập bảng thống kê các chữ cái với tần

số xuất hiện của chúng?

c) Bảng 5: Các giá trị khác nhau của dấuhiệu là: 8,3; 8,5; 8,7; 8,4; 8,8

Tần số tơng ứng của chúng là: 2; 8; 5; 3; 2 Bảng 6: Các giá trị khác nhau của dấuhiệu là: 8,7; 9,0; 9,2; 9,3

- Xem lại cách giải các bài tập

- Làm bài tập trong sách bài tập

Giáo Viên: Mai Thị Hoa 5

Trang 6

- Chuẩn bị trớc bài học giờ sau

****************************

Ngày soạn: 07/01/2011

Ngày giảng: 08/01/2011

Tiết 43 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu

A Mục tiêu

* Kiến thức

- Bớc đầu HS hiểu đợc bảng "tần số" là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng

số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu đợc

Trang 7

- Tái hiện lại các kiến thức về dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu,số các giá trị của dấu hiệu,

- GV: Nêu câu hỏi kiểm tra

+ Nêu các kiến thức về dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu,số các giá trị của dấu hiệu, tần

số liệu ban đầu mà ở bảng mới ta

có thể biết nhiều vấn đề liên quan

đến sự vật hiên tợng ta điều tra

không?

- GV hớng dẫn :

Bảng này cho ta biết điều gì?

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bàn

Trang 8

Bảng 9:

Giá trị( x) Tần số( n)28

303550

2873

N = 20b) Bảng tần số giúp chúng ta quan sát, nhậnxét về giá trị của dấu hiệu một cách dễ dànghơn đồng thời có nhiều thuận lợi trong việctính toán sau này

? Nội dung điều tra trong bảng 1

3 Bài tập:

Bài 6( SGK- 11)

Trang 9

- Số con của các gia đình trong thôn từ 0-> 4.

- Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ cao

- Số gia đình có 3 con trở lên chỉ chiếm xấp xỉ23,3%

- Tuổi nghề thấp nhất là 1 năm

- Tuổi nghề cao nhất là 10 năm

- Tái hiện lại về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số, tần số tơng ứng

- Biết lập bảng “ tần số” từ bảng số liệu ban đầu

- Biết cách từ bảng tần số viết lại một bảng số liệu ban đầu

Trang 10

- HS1: Bảng tần số giúp ngời điều tra dễ có những nhận xét chung về sự phân phối

các GT của dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán sau này

+ Chữa bài tập 5: SGK trang 11

- Tái hiện lại về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số, tần số tơng ứng

- Biết lập bảng “ tần số” từ bảng số liệu ban đầu

- Biết cách từ bảng tần số viết lại một bảng số liệu ban đầu

- HS đợc rèn kĩ năng tự lập một bảng tần số và đọc bảng tần số

* Đồ dùng

- Bảng phụ

* Tiến hành

- GV đa bảng phụ ghi ND BT

Trang 11

HS: Bài toán này là bài toán

ngợc với bài toán lập bảng tần

- Trong giờ luyện tập hôm nay các em đã biết:

+ Dựa vào bảng số liệu thống kê ban đầu tìm dấu hiệu, lập bảng tần số, từ đó rút ra

nhận xét

+ Dựa vào bảng tần số viết lại bảng số liệu ban đầu

3: Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà( 2 phút)

- Xem lại cách giải các bài tập

-Làm bài tâp trong sách bài tập

-Lập bảng tần số về điểm kiểm tra của lớp trong tuần trớc

- Chuẩn bị trớc bài học giờ sau

*******************************

Giáo Viên: Mai Thị Hoa 11

Trang 12

- HS biết đọc biểu đồ đơn giản.

- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập biểu diễn điểm trên mặt phẳng toạ độ

- HS: Từ bảng số liệu ban đầu có thể lập đợc bảng tần số Tác dụng của bảng tần số là

dễ tính toán và dễ có những nhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu

- GV: Tạo tình huống học tập:

Ngoài bảng số liệu thống kê ban đầu, bảng “ tần số”, ngời ta dùng biểu đồ để cho một

hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số Vậy làm thế nào để biểu diễn các giá

Trang 13

* Đặt vấn đề: Có thể có cách khác để biểu

diễn giá trị của dấu hiệu và tần số

- GV hớng dẫn

- Bảng này cho ta biết điều gì?

- GV hớng dẫn và gọi từng học sinh lên

bảng làm bài

- Làm bài tập áp dụng ?1

- Nhìn vào biểu đồ em có nhận xét điều

- Số cây trồng chủ yếu trong khoảng nào

Các bớc dựng biểu đồ:

* Bớc 1: Dựng hệ trục toạ độ Ox  x Oy  n * Bớc 2: Xác định toạ độ các điểm : (28; 2) , (30; 8), (35;7), (50;3) * Bớc 3: Dựng các đờng thẳng song song với các trục từ các điểm trên ?1 n 9

8

7

6

5

4

3

2

1

O 28 30 35 50 x

2: Hoạt động2:( 17 phút) Chú ý- bài tập áp dụng * Mục tiêu - HS biết đợc ngoài biểu đồ đoạn thẳng thì đôi khi ta còn gặp biểu đồ hình chữ nhật, hiểu sơ bộ cách vẽ biểu đồ hình chữ nhật * Đồ dùng -Bảng phụ *Tiến hành Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng - GV viên đa biểu đồ hình chữ nhật trên bảng phụ - HS quan sát biểu đồ trên bảng phụ - Các hình chữ nhật có khi đợc vẽ sát vào nhau để dễ nhận xét và so sánh - Giới thiệu cho HS đặc điểm của biểu đồ là biểu diễn sự thay đổi giá trị của dấu hiệu theo thời gian( từ năm 1995-> 1998) + Trục hoành biểu diễn thời gian + Trục tung biểu diễn diện tích rừng bị tàn phá - Nhìn vào biểu đồ các em có nhận xét gì 2 Chú ý: - Có thể thay đổi biểu đồ đoạn thẳng bằng biểu đồ hình chữ nhật - Các hình chữ nhật có chiều rộng bằng nhau Nghìn ha 20

15

10

5

O 1995 1996 1997 1998 Năm Giáo Viên: Mai Thị Hoa 13

Trang 14

- GV đa bảng phụ: SGK

- Gọi một em đọc đề bài, học sinh cả lớp

theo dõi bài toán

- Bảng trên cho ta biết điều gì?

- Gọi HS lần lợt trả lời sau đó lên bảng

trình bày bài giải

- Yêu cầu HS tự vẽ biểu đồ

* Nhận xét:

- Trong 4 năm thì rừng nớc ta bị phá

nhiều nhất vào năm 1995

- Năm 1996 rừng bị phá ít nhất so với 4năm Song mức độ phá rừng lại có xu h-ớng gia tăng vào các năm 1997, 1998

GV giới thiệu tần suất

Trong đó:

n : Tần sốN: Số tất cả các giá trị

f : Tần suất của giá trị đó

Trang 15

- GV hỏi: +Nêu các bớc dựng biểu đồ đoạn thẳng.

+Chữa bài 11 ( SGK- 14) - GV đa bài tập trên bảng phụ

Trang 16

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

- Yêu cầu HS làm bài 12

Lập bảng tần suất biểu diễn biểu đồ

a) Dấu hiệu ở đây là điểm kiểm tra Toán học kì Ib) Biểu đồ đoạn thẳng:

- Gọi một em trả lời miệng BT 13 HS khác nhận

xét và chữa bài của bạn

- Giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh

0 1 2 3

17 18 25 28 30 31 32 xn

Trang 17

- GV nêu BT bổ sung: Biểu đồ sau biểu diễn lỗi

chính tả trong bài tập làm văn của HS 7A1 Từ

*Bài tập bổ sung:

a) nhận xét: Có 7 HS mắc 5 lỗi; 6

HS mắc 2 lỗi 5 HS mắc 3 lỗi Đa

số HS mắc từ 2 lỗi đến 8 lỗi (chiếm 32 HS)

b) Lập bảng tần số

- Xem lại cách giải các bài tập

- Mỗi học sinh tự làm một bảng điều tra, thống kê số liệu và biểu diễn bằng biểu đồ

- HS biết cách tính số trung bình cộng của các giá trị trong một dấu hiệu

- HS nắm đợc ý nghĩa của số trung bình cộng

Trang 18

- GV: Nêu câu hỏi Trình bày cách dựng biểu đồ đoạn thẳng.

- HS: Đứng tại chỗ nêu cách dựng biểu đồ đoạn thẳng

- GV: Tạo tình huống học tập:

Hai lớp học toán với cùng một giáo viên, cùng làm một bài kiểm tra viết, sau khi có

kết quả, nói chung nếu muốn biết là lớp nào làm bài tốt hơn thì ta phải làm nh thế

nào?

- HS : Tính điểm trung bình của hai lớp

- GV: Vậy cách tính số trung bình cộng nh thế nào? Số đó có thể đại diện cho các giá

trị của dấu hiệu không

GV:Bạn A đi từ nhà đến trờng với

vận tốc 120m/ph Đi từ trờng về

nhà với vận tốc 108 m/ph

Hỏi vận tốc trung bình của bạn A

- Muốn tính điểm trung bình của

?2: Tính điểm trung bình của lớp

Bảng này cho ta biết điều gì?

- Điểm trung bình mà lớp đạt đợc

là bao nhiêu

HS: 6,25

- Muốn tìm số trung bình cộng của

một dấu hiệu ta làm nh thế nào?

x n x n x n x n X

Trang 19

bao nhiêu.

- HS: k = 9

- Yêu cầu HS thực hiện ?3

- HS làm ?3

- Cùng một đề kiểm tra em hãy so

sánh kết quả làm bài kiểm tra toán

của hai lớp 7A và 7C

HS : Đứng tại chỗ trả lời

GV: Đó cũng là câu trả lời của ?4

HS: Ghi vở câu trả lời

Vậy số trung bình cộng có ý nghĩa

45678910

2241081031

68206056802710N= 40 267 X= 267/40= 6,68

?4 Kết quả bài kiểm tra của lớp 7A cao hơnlớp 7C

2: Hoạt động 2:( 7 phút) ý nghĩa của số trung bình cộng

- Gọi một em đọc đề bài, học sinh cả lớp

theo dõi bài toán

- Bảng trên cho ta biết điều gì?

- Gọi HS lần lợt trả lời sau đó lên bảng

trình bày bài giải

2 ý nghĩa của số trung bình cộng:

- HS nghiên cứu thông tin cho biết mốt là

3 Mốt của dấu hiệu:

Trang 20

5812187

5750928014040212408330

- Kiểm tra kiến thức đã học về số trung bình cộng, ý nghĩa của số trung bình cộng,

mốt của dấu hiệu

*Tiến hành

- GV: Nêu câu hỏi cho HS1

+ Làm thế nào để tính số TB cộng của các giá trị của một dấu hiệu ? Nêu công thức

tính số TB cộng và giải thích các kí hiệu?

+ Chữa BT 17 a (SGK-20)

X 7,68 ph

Trang 21

+ Trong trờng hợp nào thì số trung bình cộng khó có thể là đại diện tốt cho các giá trị

của dấu hiệu ?

- GV: Nêu câu hỏi cho HS2

+ Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng? Thế nào là mốt của dấu hiệu?

+ Chữa BT 17 b (SGK-20)

Tần số lớn nhất là 9, giá trị ứng với tần số 9 là 8

vậy M0 = 8

- Lớp nhận xét bài của bạn, thống nhất kết quả

- GV: Nhận xét, cho điểm HS đợc kiểm tra

II: Các hoạt động

1: Hoạt động1:( 25 phút) Luyện tập

* Mục tiêu:

- Biết tính số trung bình cộng và tìm mốt của các dấu hiệu thông qua bảng tần số

* Đồ dùng

- Bảng phụ

* Tiến hành

- Gọi một em đọc đề bài

- Em có nhận xét gì về sự khác nhau

giữa bảng này và những bảng tần số đã

biết?

-HS: trong bảng giá trị (chiều cao) ngời

ta ghép các giá trị của dấu hiệu theo

từng lớp (hay sắp xếp theo khoảng)

-GV: Đây là bảng phân phối ghép lớp

- GV giới thiệu cách tính số TB công

trong trờng hợp này nh SGK

- Gọi HS làm tơng tự với các khoảng

khác

- Giáo viên nhận xét và thống nhất kq,

- GV HD tìm X

- GV cho HS làm BT 13 (SBT/6)

(BT trên bảng phụ)

_ Để tính điểm TB của từng xạ thủ em

làm nh thế nào?

-HS: Ta lập bảng tần số và thêm 2 cột

để tính X

Bài 18: SGK trang 21

Chiều cao(khoảng) Tần số (n)

N=100

* Chiều cao trung bình khoảng

110 - 120 là  

2

120 110

115

Chiều cao trung bình khoảng

121 - 131 là 126 Chiều cao trung bình khoảng

132 - 142 là 137 Chiều cao trung bình khoảng

143- 153 là 148 * Ta có: ) ( 68 , 132 100 1 155 11 148 45 137 35 126 7 115 1 105 cm X        Bài tập 13 (SBT/6)

Giáo Viên: Mai Thị Hoa

21 Xạ thủ AXạ thủ BGiá trị Tần số Các tích (x) (n) Giá trị Tần số Các tích (x) (n) 8 5 40

9 6 54

10 9 90

N=20 Tổng 184 6 2 12

7 1 7

9 5 45

10 12 120

N=20 Tổng 184

Trang 22

5

10 9 9

2: Hoạt động 2: Hớng dẫn về nhà( 3 phút)

- Chuẩn bị ôn tập chơng 2 làm 4 câu hỏi ôn tập chơng (SGK/22)

- Làm BT 16; 20(SGK/20; 22); số 14 (SBT/7)

****************************

Trang 24

- Đại diện các tổ lên trình bày

- Giáo viên qua đó nhắc lại các khái niệm,

dấu hiệu, số giá trị của một dấu hiệu, tần

số, số trung bình cộng

- Yêu cầu mỗi tổ lập bảng biểu đồ mô tả

số liệu của tổ mình Nêu ý nghĩa bảng mà

tổ mình đã lập

I Lý thuyết:

* Mẫu bảng số liệu thống kê ban đầu:

STT Đơn vị Số liệu điều tra

* Mẫu bảng “Tần số”

Giá trị(x) Tần số(n) Các tíchx.n X

N

2: Hoạt động2:( 28 phút) Rèn kĩ năng lập bảng tần số, dựng biểu đồ, tính số trung

bình cộng, mốt của dấu hiệu

a) Số tất cả các giá trị là: N =31c) Số trung bình cộng :

2 , 35

31

1 50 4 45 6 40 9 35 7 30 3 25 1 20

_ _

b)Vẽ biểu đồ:

n9876

Trang 25

Giáo viên nhận xét và cho điểm học

sinh

- GV đa nội dung bài tập trên bảng

phụ:

*Bài tập 14 (SBT/7):

Mời đội bóng tham gia một giải

bóng đá Mỗi đội phải đá lợt đi và

l-ợt về với từng đội khác

a) Có tất cả bao nhiêu trận trong

toàn giải?

b) Số bàn thắng trong các trận của

toàn giải đợc ghi trong bảng sau:

Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nhận

Tơng tự số trận lợt về là 45Vậy có 90 trận trong toàn giải

b) (về nhà làm)c) 90 - 80 = 10

Giáo Viên: Mai Thị Hoa 25

Số bàn

Trang 27

Điểm thi giải bài toán nhanh của 20 học sinh lớp 7A đợc cho bởi bảng sau:

Hãy dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau:

a) Số các giá trị của dấu hiệu là:

Điều tra về "màu mà bạn a thích nhất" đối với các bạn trong lớp, bạn Lan thu đợc ý

kiến trả lời và ghi đợc bảng sau:

a) Theo em, bạn Lan phải là gì để có bảng trên?

b) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu bạn tham gia trả lời?

c) Có bao nhiêu màu đợc các bạn nêu ra?

d) Số bạn thích đối với mỗi màu (tần số)?

Câu 3 (2đ)

Số cân nặng của 20 bạn ( Tính tròn đến kg) trong một lớp ghi lại nh sau:

Dựa vào bảng trên hãy thực hiện các câu sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

Trang 28

Câu 2 (2 điểm): mỗi ý đúng 0,5đ

a) Theo em, bạn Lan phải điều tra và ghi lại để có bảng trên

b) Dấu hiệu ở đây là "màu mà bạn a thích nhất" ; có 36 bạn tham gia trả lời

c) Có 6 màu đợc các bạn nêu ra

d) Số bạn thích đối với mỗi màu (tần số):

Chiều cao trung bình của HS lớp 5 là 115,1cm

****************************

Trang 29

Ngày soạn : 18/02/2011

Ngày giảng: 19/02/2011 chơng iV: biểu thức đại số

Tiết 51 Khái niệm về biểu thức đại số

A Mục tiêu

* Kiến thức

- Tái hiện lại kiến thức về biểu thức

- HS biết đợc khái niệm biểu thức đại số

- Bớc đầu HS nắm đợc các ví dụ về biểu thức đại số

- GV: Yêu cầu HS đọc phần mục lục ( Sgk - 97)

- HS: Đọc và nghiên cứu tìm hiểu nội dung cơ bản của chơng

II: Các hoạt động

1: Hoạt động1:( 10 phút) Nhắc lại về biểu thức

* Mục tiêu

-Tái hiện lại cho HS về biểu thức

- Lấy đợc ví dụ về biểu thức

Giáo Viên: Mai Thị Hoa 29

Trang 30

* Cách tiến hành

+ Yêu cầu học sinh lấy ví dụ về các biểu

?1 Diện tích của hình chữ nhật có chiều

rộng bằng 3cm và chiều dài hơn chiềurộng 2cm là:

- Gọi một em đọc đề và tóm tắt bài toán

GV:Vậy C gọi là một biểu thức chứa chữ

hay là một biểu thức đại số

- GV đặt vấn đề về biểu thức đại số

- Yêu cầu học sinh lấy ví dụ

?3 Gọi học sinh lên bảng

- Công thức liên hệ giữa v,S ,t ?

- Quãng đờng ngời đó đi bộ sau x giờ với

vận tốc 5km/h là bao nhiêu?

- Quãng đờng ngời đó đi bằng ô tô trong y

giờ với vận tốc 35km/h là bao nhiêu?

- GV đa khái niệm hằng số, biến số

-Trong các biểu thức đại số ở các ví dụ

trên, đâu là hằng số

- GV yêu cầu học sinh đọc chú ý SGK

2 Khái niệm về biểu thức đại số

S = x.(x + 2)

- Những biểu thức mà trong đó ngoài các

số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân ,chia, nâng lên lũy thừa, còn có các chz

đại diện cho các số gọi là biểu thức đạisố

?3

a) S = v.t

S =30 xb) S1= 5 x

S2= 35 y

 S1 + S2 = 5x+ 35y

- Trong các biểu thức đại số các chữ đạidiện cho các số tùy ý nào đó gọi là biến

Trang 31

- Làm tại lớp bài 1; 3 SGKtrang 26

- Hoạt động nhóm khăn trải bàn bài 3

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Giáo viên nhận xét và cho điểm các

nhóm

Bài tập:

Bài 1 (SGK- 26)

a) ( x + y )b) xyc) ( x + y ) ( x - y )

Bài 3 (SGK- 26)

1 - e ; 2 - b; 3 - a; 4 - c; 5 - d

4: Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà( 2 phút)

- Làm bài tập 4; 5 SGK, bài tập 1; 2; 3 SBT, học sinh khá : Bài 4; 5 SBT

- Chuẩn bị trớc bài học giờ sau

- Biết thế nào là tính giá trị của biểu thức đại số

- Biết cách trình bày lời giải của bài toán này

* Giáo viên: Giáo án, SGK, ĐDDH, Bảng phụ.

* Học sinh: Dụng cụ học tập.

- GV nêu yêu cầu kiểm tra, 2HS lên bảng

+ Lấy 3 ví dụ về biểu thức đại số và chữa bài tập 4( Sgk - 27)

- HS1: Bài 4 (SGK/26)

- Nhiệt độ lúc mặt trời lặn của ngày đó là: t + x - y ( độ )

- Các biến trong biểu thức là: x, y, t

+Chữa BT5 SGK trang 26

- HS2: Chữa bài 5:

Giáo Viên: Mai Thị Hoa 31

Trang 32

- Biết thế nào là tính giá trị của biểu thức đại số

- Biết cách trình bày lời giải của bài toán này

- Tính đợc giá trị của một biểu thức đại số

* Tiến hành

- GV đặt vấn đề : Khi biết giá trị của các

biến trong một biểu thức ta có thể tính

đ-ợc giá trị của biểu thức đó hay không?

- Muốn tính giá trị của một biểu thức đại

số khi biết giá trị của biến ta làm nh thế

nào

Gọi HS lên bảng trình bày bài giải

- Gọi 3 đại diện của 3 tổ lên bảng cho ví

dụ về biểu thức đại số và tính giá trị của

biểu thức đại số với x=-2

1 Giá trị của một biểu thức đại số

*VD1: Cho biểu thức 2m + n Thay m = 9 n = 0,5 vào biểu thức đã cho

ta đợc : 2.9 + 0,5 = 18,5

* VD2: Tính giá trị của biểu thức :3x2 -5x +1 tại x= -1 và tại x=1

Đại diện các nhóm trình bày kết quả

Giáo viên nhận xét và cho điểm các nhóm

2 Vận dụng

?1 Giá trị của biểu thức 3x2-9x tại x=1 là:

3.12 - 9.1= -6Giá trị của biểu thức 3x2-9x tại x=1

3 là:

Trang 33

?2Giá trị của biểu thức x2y tại x=-4 và y=3là:

a) - 48 c) -24 b)144 d) 48

- HS có kĩ năng thu gọn đơn thức, phân biệt phần hệ số, phần biến của đơn thức

- Thành thạo trong các ví dụ áp dụng.

- Tái hiện lại cách tính giá trị của một biểu thức đại số

- Biết tính giá trị của tmột biểu thức đại số

* Tiến hành

- GV: Nêu câu hỏi

+ Muốn tính giá trị của biểu thức đại số ta làm thế nào

Giáo Viên: Mai Thị Hoa 33

Trang 34

+ Tính giá trị của biểu thức 5x2y.xy4.

25

1 với x=2; y=1

- GV đa nội dung ?1 lên bảng phụ

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Giáo viên nhận xét và cho điểm các

- GV treo bảng phụ bài 10

GV kiểm tra laị một số công thức về luỹ

3 - 2y; 10x + y; 5 ( x + y )+ Nhóm 2: Những biểu thức còn lại: 4xy2;

z ;

* Bài tập 10( SGK- 32)

Bạn Bình viết sai 1 VD; ( 5 - x).x2 khôngphải là đơn thức vì có chứa phép trừ

2: Hoạt động2:( 10 phút) Đơn thức thu gọn

* Mục tiêu

- Biết đợc thế nào là đơn thức thu gọn, cách thu gọn một đơn thức

* Tiến hành

- GV lấy ví dụ ở phần kiểm tra:

- Đây có phải là một đơn thức không

- Tìm cách ngắn gọn để tính giá trị của

đơn thức

- Nhờ tính chất nào ta làm đợc nh vậy

GV : việc làm nh thế gọi là thu gọn đơn

2 Đơn thức thu gọn

* VD: 10x6y3; 3x2y

- Xét đơn thức 10x6y3 biến x, y chỉ xuấthiện một lần , ta nói đơn thức 10x6y3 là

đơn thức thu gọn

Ngày đăng: 15/05/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

?3  Bảng 1 có 20 đơn vị điều tra. - tiết 62 - 63: Nghiệm của đa thức 1 biến
3 Bảng 1 có 20 đơn vị điều tra (Trang 2)
Bảng 6: Số các GT là 20, số các GT khác nhau là 4. - tiết 62 - 63: Nghiệm của đa thức 1 biến
Bảng 6 Số các GT là 20, số các GT khác nhau là 4 (Trang 5)
Bảng này cho ta biết điều gì? - tiết 62 - 63: Nghiệm của đa thức 1 biến
Bảng n ày cho ta biết điều gì? (Trang 7)
Bảng dọc nh bảng 9, chuyển dòng thành - tiết 62 - 63: Nghiệm của đa thức 1 biến
Bảng d ọc nh bảng 9, chuyển dòng thành (Trang 8)
- HS1: Bảng tần số giúp ngời điều tra dễ có những nhận xét chung  về sự phân phối - tiết 62 - 63: Nghiệm của đa thức 1 biến
1 Bảng tần số giúp ngời điều tra dễ có những nhận xét chung về sự phân phối (Trang 10)
Bảng phụ. - tiết 62 - 63: Nghiệm của đa thức 1 biến
Bảng ph ụ (Trang 11)
Hình quạt: - tiết 62 - 63: Nghiệm của đa thức 1 biến
Hình qu ạt: (Trang 16)
Bảng tần số. - tiết 62 - 63: Nghiệm của đa thức 1 biến
Bảng t ần số (Trang 18)
Bảng tần số. - tiết 62 - 63: Nghiệm của đa thức 1 biến
Bảng t ần số (Trang 20)
Bảng   GV   kẻ   sẵn   (mỗi   nhóm   điền   2   ô - tiết 62 - 63: Nghiệm của đa thức 1 biến
ng GV kẻ sẵn (mỗi nhóm điền 2 ô (Trang 40)
Hình thức : Mỗi tổ cử hai bạn tham - tiết 62 - 63: Nghiệm của đa thức 1 biến
Hình th ức : Mỗi tổ cử hai bạn tham (Trang 45)
Bảng phụ . - tiết 62 - 63: Nghiệm của đa thức 1 biến
Bảng ph ụ (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w