Do đó, kế toán thực sự đã trở thành một yếu tốkhông thể thiếu ở doanh nghiệp hiện nay, trong đó kế toán phần hành bán hàng và xác định kết quả kinh doanh đặc biệt quan trọng, quyết định
Trang 1Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
LỜI NÓI ĐẦU
Trong nền kinh tế, mọi doanh nghiệp đều đưa ra mục tiêu “tối đa hóa lợinhuận” Để tối đa hóa lợi nhuận các doanh nghiệp cần phải xác định được nguồnchi phí hợp lý mà họ đã và đang xây dựng Đồng thời nguồn doanh thu đạt được
để xác định kết quả kinh doanh phải có công cụ hỗ trợ để có thể xác định đúngdoanh thu, chi phí và lợi nhuận Do đó, kế toán thực sự đã trở thành một yếu tốkhông thể thiếu ở doanh nghiệp hiện nay, trong đó kế toán phần hành bán hàng
và xác định kết quả kinh doanh đặc biệt quan trọng, quyết định sự tồn tại củadoanh nghiệp
Xuất phát từ tầm quan trọng nêu trên và qua quá trình thực tập tại công ty
cổ phần thuốc thú y trung ương 5, em quyết định chọn đề tài “Hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty cổ phần thuốc thú y trung ương 5” làm chuyên đề tốt nghiệp.
Qua việc nghiên cứu đề tài này có thể giúp chúng ta nắm rõ hơn về thịtrường tiêu thụ của doanh nghiệp, đánh giá được hiệu quả hoạt động kinh doanhcủa doanh nghiệp, xem xét việc thực hiện hệ thống kế toán nói chung, kế toánxác định kết quả kinh doanh nói riêng ở doanh nghiệp như thế nào, việc hạchtoán đó có khác so với những gì đã học được ở trường đại học hay không? Qua
đó có thể rút ra được những ưu khuyết điểm của hệ thống kế toán đó, đồng thờiđưa ra một số kiến nghị nhằm góp phần hoàn thiện hệ thống kế toán về xác địnhkết quả kinh doanh để hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp ngày càng cóhiệu quả
Chuyên đề thực tập chuyên ngành gồm 3 chương:
Trang 2Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
Chương 1: Đặc điểm và tổ chức quản lý hoạt động bán hàng và xác định kết quả bán hàng của FIVEVET
Chương 2: Thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng của FIVEVET
Chương 3: Hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng của FIVEVET
Chuyên đề thực tập được viết trong thời gian em thực tập tại FIVEVET,kinh nghiệm thực tế chưa có nên không thể tránh khỏi những sai sót và các giảipháp đưa ra chưa hoàn thiện Kính mong sự quan tâm, đóng góp ý kiến của quýthầy cô để chuyên đề thực tập chuyên ngành của em được hoàn thiện hơn
Em xin chân thành cảm ơn!
SV: Nguyễn Thị Thanh Xuân Khoa kế toán – ĐH KTQD ii
Trang 3Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT v
DANH MỤC BẢNG BIỂU SƠ ĐỒ vii
CHƯƠNG 1: ĐẶC ĐIỂM VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y
TW 5 1
1.1 Đặc điểm hoạt động bán hàng của công ty cổ phần thuốc thú y TW 5 1
1.1.1 Danh mục hàng bán 1
1.1.2 Thị trường 3
1.1.3 Phương thức bán hàng 3
1.1.4 Phương thức thanh toán 4
1.2 Tổ chức hoạt động bán hàng của công ty cổ phần thuốc thú y TW 5 4
1.2.1 Tổ chức quản lý 4
1.2.2 Chức năng, nhiệm vụ của các bộ phận liên quan đến bán hàng và kết quả kinh doanh 5
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW 5 8 2.1 Kế toán doanh thu bán hàng 8
2.1.1 Chứng từ và thủ tục kế toán 8
2.1.2 Kế toán chi tiết doanh thu 17
2.1.3 Kế toán tổng hợp về doanh thu 22
2.2 Kế toán giá vốn hàng bán 30
2.2.1 Chứng từ và thủ tục kế toán 30
2.2.2 Kế toán chi tiết giá vốn hàng bán 33
Trang 4Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
2.2.3 Kế toán tổng hợp về giá vốn hàng bán 37
2.3 Kế toán chi phí quản lý kinh doanh 46
2.3.1 Chứng từ và thủ tục kế toán 46
2.3.2 Kế toán chi tiết chi phí quản lý kinh doanh 51
2.3.3 Kế toán tổng hợp chi phí quản lý kinh doanh 57
2.4 Kế toán xác định kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh 65
2.4.1 Phương pháp xác định 65
2.4.2 Kế toán tổng hợp 66
CHƯƠNG 3: HOÀN THIỆN KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW 5 69 3.1 Đánh giá chung về thực trạng kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty và phương hướng hoàn thiện 69
3.1.1 Ưu điểm 69
3.1.2 Nhược điểm 71
3.1.3 Phương hướng hoàn thiện 73
3.2 Các giải pháp hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết bán hàng 73
3.2.1 Về công tác quản lý bán hàng 73
3.2.2 Về tài khoản sử dụng và phương pháp tính giá 73
3.2.3 Điều kiện thực hiện giải pháp 74
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 77
SV: Nguyễn Thị Thanh Xuân Khoa kế toán – ĐH KTQD iv
Trang 5Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
Kí hiệu viết tắt Diễn giải
CP QLDN : Chi phí quản lý doanh nghiệp
Trang 6Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
NV KTCL SP : Nhân viên kiểm tra chất lượng sản phẩm
SV: Nguyễn Thị Thanh Xuân Khoa kế toán – ĐH KTQD vi
Trang 7Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
DANH MỤC BẢNG BIỂU SƠ ĐỒ
Sơ đồ:
Sơ đồ 1.1: Cơ cấu tổ chức quản lý công ty cổ phần thuốc thú y TW 5…………5
Sơ đồ 2.1: Quy trình luân chuyển chứng từ của nghiệp vụ bán hàng thu tiền….16 Sơ đồ 2.2: Quy trình luân chuyển chứng từ của nghiệp vụ bán hàng thu tiền bằng tiền gửi ngân hàng………16
Sơ đồ 2.3: Quy trình luân chuyển chứng từ của nghiệp vụ bán hàng ghi nợ… 16
Sơ đồ 2.3: Quy trình luân chuyển chứng từ của nghiệp vụ bán hàng ghi nợ… 16
Bảng: Bảng 2.1: Trích hợp đồng mua bán………9
Bảng 2.2: Trích hóa đơn GTGT……… 13
Bảng 2.3: Trích phiếu thu……….15
Bảng 2.4: Trích sổ chi tiết doanh thu của sản phẩm Five – Dotylin 10g 17
Bảng 2.5: Trích sổ chi tiết doanh thu của sản phẩm Five – Ugavit 100g 19
Bảng 2.6: Trích sổ chi tiết doanh thu của sản phẩm Five – Enzym tròn 1kg 20
Bảng 2.7: Trích bảng tổng hợp chi tiết doanh thu bán hàng 21
Bảng 2.8: Trích sổ Nhật ký chung 22
Bảng 2.9: Trích sổ cái tài khoản 511……… 27
Bảng 2.10: Trích phiếu xuất kho sản phẩm……….30
Trang 8Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
Bảng 2.11: Trích biên bản giao hàng……… 32
Bảng 2.12: Trích sổ chi tiết GVHB của sản phẩm Five – Dotylin 10g…………33
Bảng 2.13: Trích sổ chi tiết GVHB của sản phẩm Ugavit 100g……… 35
Bảng 2.14: Trích sổ chi tiết GVHB của sản phẩm Enzym tròn 1kg………… 36
Bảng 2.15: Trích sổ tổng hợp chi tiết giá vốn hàng bán……… 37
Bảng 2.16: Trích nhật ký chung……… 38
Bảng 2.17: Trích sổ cái tài khoản 632……….43
Bảng 2.18: Trích bảng thanh toán tiền lương……… 47
Bảng 2.19: Trích bảng phân bố khấu hao TSCĐ……….49
Bảng 2.20: Trích hóa đơn mua xăng ở bộ phận bán hàng………50
Bảng 2.21: Trích hóa đơn GTGT về chi phí tiếp khách của bộ phận quản lý….51 Bảng 2.22: Trích sổ chi tiết tài khoản 6421 52
Bảng 2.23: Trích sổ chi tiết tài khoản 6422……….55
Bảng 2.24: Trích sổ nhật ký chung TK 642 58
Bảng 2.25: Trích sổ cái tài khoản 642……….62
Bảng 2.26: Trích sổ Nhật ký chung 66
Bảng 2.27: Trích sổ cái tài khoản 911……….68
SV: Nguyễn Thị Thanh Xuân Khoa kế toán – ĐH KTQD viii
Trang 9Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
Trang 10Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
PX
s n ản xuất
P Ki m ểm tra
ch t ất
lượng ng SP
P Kinh doanh
ti p ế thị
H i đ ng qu n ội đồng quản ồng quản ản trị
Trang 11Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
Trong đó, liên quan đến hoạt động bán hàng là phòng tài chính kế toán,phòng kinh doanh tiếp thị, phòng kiểm tra chất lượng sản phẩm, bộ phận sảnxuất, bộ phận kho
1.2.2 Chức năng, nhiệm vụ của các bộ phận liên quan đến bán hàng và kết
quả kinh doanh
Bán hàng là 1 khâu rất quan trọng đối với hoạt động sản xuất của công ty
và được kết hợp bởi nhiều bộ phận , phòng ban: từ việc quảng cáo, giới thiệu sảnphẩm, nhận đơn đặt hàng của phòng kinh doanh tiếp thị, ban giám đốc ký duyệt,
bộ phận sản xuất thực hiện đơn hàng, phòng kiểm tra chất lượng sản phẩm kiểmtra đảm bảo chất lượng sản phẩm sản xuất ra, bộ phận kho lưu kho và xuất sảnphẩm, đến phòng kế toán ghi sổ và thanh toán với khách hàng
Ban giám đốc: Ký duyệt hợp đồng kinh tế, hóa đơn GTGT
+ Lập báo cáo quyết toán hàng tháng, hàng quý, hàng năm lên cấp trên, cơquan thuế và các đối tượng khác
Trang 12Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
Phòng kinh doanh tiếp thị:
+ Tham mưu cho tổng giám đốc xây dựng kế hoạch sản xuất, kỹ thuật, tàichính
+ Tìm nguồn hàng, lập kế hoạch ký kết các hợp đồng kinh tế về cung cấpnguyên liệu, vật tư cho sản xuất kinh doanh
+ Xây dựng các chiến lược tiêu thụ sản phẩm, tìm kiếm và mở rộng thịtrường tiêu thụ
+ Chịu trách nhiệm các công việc liên quan đến công tác tiếp thị, ký kết hợpđồng bán hàng, giao hàng, vận chuyển hàng
Phòng kiểm tra chất lượng sản phẩm:
+ Chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng nguyên vật liệu đầu vào và sảnphẩm đầu ra, cần loại bỏ những sản phẩm không đạt yêu cầu để đảm bảo 100%sản phẩm sản xuất ra đạt tiêu chuẩn về chất lượng
+ Cung cấp các thông tin về chất lượng sản phẩm cho phòng kinh doanh tiếpthị và các vấn đề liên quan đến việc bảo hành sản phẩm
+ Chịu trách nhiệm khi có đơn hàng bán bị trả lại do chất lượng sản phẩmkhông đạt yêu cầu
Bộ phận sản xuất: luôn đảm bảo sản xuất đúng, đủ số lượng sản phẩm
theo định mức mà công ty đề ra
Bộ phận kho:
+ Chịu trách nhiệm bảo quản sản phẩm hoàn thành nhập kho
+ Cung ứng và bốc xếp đủ, đúng chủng loại hàng cho mỗi đơn đặt hàng+ Chịu trách nhiệm khi có đơn hàng kém chất lượng bị trả lại do chất lượngbảo quản
SV: Nguyễn Thị Thanh Xuân Khoa kế toán – ĐH KTQD 4
Trang 13Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW 5
2.1 Kế toán doanh thu bán hàng
Quy trình luân chuyển chứng từ :
+ Khi có nhu cầu mua thuốc thú y, khách hàng sẽ gửi đơn đặt hàng đến chocông ty Phòng kinh doanh tiếp thị sẽ tiếp nhận đơn đặt hàng, sau đó xét duyệt
Trang 14Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
thị phải đánh giá được khả năng trả nợ hay khả năng tài chính của khách hàng; vìphòng kinh doanh sẽ trực tiếp chịu trách nhiệm với số nợ cần phải thu hồi củakhách hàng
+ Sau đó, phòng kinh doanh tiếp thị tiến hành lập hợp đồng mua bán vớikhách hàng Hợp đồng sẽ được lập thành 4 bản, mỗi bên giữ 2 bản Sau khi hợpđồng đã được ký kết, phòng kinh doanh tiếp thị sẽ lưu lại 1 bản, 1 bản còn lại gửilên phòng kế toán; đồng thời, đơn đặt hàng được gửi đến cho bộ phận kho đểchuẩn bị xuất hàng
+ Bộ phận kho tiến hành lập lệch xuất kho Phiếu xuất kho được lập thành 3liên: liên 1 lưu tại quyển, liên 2 giao cho khách hàng, liên 3 chuyển lên phòng kếtoán
+ Phòng kế toán sau khi nhận được phiếu xuất kho sẽ kiểm tra đối chiếu vớihợp đồng mua bán; sau đó sẽ tiến hành xuất hóa đơn GTGT Hóa đơn GTGTđược lập thành 3 liên: liên 1 lưu tại quyển, liên 2 giao khách hàng, liên 3 đượcphòng kế toán lưu tại tập chứng từ để làm căn cứ hạch toán Trên hóa đơn GTGTbao gồm đầy đủ các thông tin về tên, địa chỉ, mã số thuế của công ty, tên chủngloại, số lượng đơn giá, thành tiền của sản phẩm xuất bán
+ Đồng thời, nếu khách hàng thanh toán ngay bằng tiền mặt thì kế toán tiền
sẽ lập phiếu thu Phiếu thu được lập thành 3 liên: liên 1 lưu tại quyển, liên 2 giaocho khách hàng, liên dùng nội bộ để ghi sổ Thủ quỹ tiến hành thu tiền và kýphiếu thu, đóng dấu đã thu tiền
+ Khách hàng cầm hóa đơn GTGT, chứng từ thanh toán xuống bộ phận khonhận hàng Thủ kho tiến hành giao hàng cho khách hàng rồi tiến hành ghi thẻkho cho từng loại sản phẩm
+ Phòng kế toán hạch toán và ghi sổ
SV: Nguyễn Thị Thanh Xuân Khoa kế toán – ĐH KTQD 6
Trang 15Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
- Căn cứ vào khả năng và nhu cầu của hai bên.
Hôm nay, ngày 23 tháng 01 năm 2012 tại văn phòng Công ty CP Thuốc thú y TW5, chúng tôi gồm:
BÊN BÁN: (Gọi tắt là Bên A)
Doanh nghiệp : CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG 5
Địa chỉ công ty : CCN Hà Bình Phương-Thường Tín-Hà Nội
Điện thoại : 0422.180.722 Fax : 043.3765709
Tài khoản số : 1300201213308 tại Ngân hàng NN&PTNT Thăng Long
Số: 06-2012/HĐĐL/TW5
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
Trang 16
-*** -Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
Đại diện : Bà Nguyễn Thị Hương Chức vụ: Tổng Giám Đốc
BÊN MUA: (Gọi tắt là Bên B)
Trung tâm : Trung tâm nghiên cứu vịt Đại Xuyên
Địa chỉ : Phú Xuyên – Hà Nội
Điện thoại : 0433854391 Fax : 0433854390
Tài khoản số : 22132000153 tại ngân hàng NN&PTNT Phú Xuyên - Hà Nội
3711, 8113, 8123 Kho bạc Nhà nước Phú Xuyên - Hà Nội
Mã số thuế : 0500497238
Đại diện : Bà Nguyễn Thị Thuý Nghĩa Chức vụ : Phó giám đốc phụ trách Sau khi bàn bạc hai bên đi đến thỏa thuận thống nhất ký hợp đồng với các nội dung và
các điều khoản sau đây :
ĐIỀU 1 : ĐIỀU KHOẢN CHUNG
1.1 Bên A nhận cung cấp cho bên B các sản phẩm mang nhãn hiệu và đăng ký chất
lượng do bên A sản xuất và kinh doanh.
1.2 Bên B tự trang bị cơ sở vật chất, kho bãi để bảo quản thuốc cho đến khi sử dụng.
ĐIỀU 2 CHỦNG LOẠI - SỐ LƯỢNG - CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA
2.1 Chủng loại, số lượng sản phẩm: Theo đơn đặt hàng của bên B.
2.2 Chất lượng: Bên A đảm bảo về chất lượng hàng hóa đạt tiêu chuẩn theo đã đăng
ký và công bố tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất.
ĐIỀU 3 : PHƯƠNG THỨC GIAO NHẬN
3.1 Bên A vận chuyển đến kho của bên B theo đúng số lượng hàng bên B yêu cầu 3.2 Thời gian giao hàng 3-7 ngày kể từ khi đặt hàng
3.3 Bên A không nhận lại hàng hỏng do lỗi của bên B
3.4 Bên A không chịu trách nhiệm với số hàng hết hạn sử dụng trong quá trình bên
B lưu trữ bảo quản.
3.5 Bên A chỉ nhận lại những hàng không đạt chất lượng do lỗi sản xuất.
3.6 Bên A chấp nhận đổi hàng trong thời gian 90 ngày kể từ ngày giao hàng với
điều kiện hàng còn nguyên bao bì nhãn mác.
SV: Nguyễn Thị Thanh Xuân Khoa kế toán – ĐH KTQD 8
Trang 17Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
ĐIỀU 4 : GIÁ CẢ - PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
4.1 Giá bán : Theo giá bên A công bố từng thời điểm, khi thay đổi giá bán bên A
phải báo trước cho bên B ít nhất 20 ngày.
4.2 Hình thức thanh toán : Bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản
4.3 Thời hạn thanh toán: Bên B thanh toán cho Bên A trong thời gian 30 ngày kể từ
ngày xuất hóa đơn.
4.4 Bên A chỉ giao hàng tiếp khi bên B thanh toán tiền đúng thời hạn đã ghi.
ĐIỀU 5: THỜI HẠN HỢP ĐỒNG
5.1 Hợp đồng này có giá trị từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 đến ngày 31 tháng 12
năm 2012.
5.2 Nếu cả hai bên mong muốn tiếp tục hợp đồng, các thủ tục gia hạn được thỏa
thuận trước khi hết hạn hợp đồng tối thiểu 15 ngày
ĐIỀU 6 : TRÁCH NHIỆM
6.1 Trách nhiệm của bên A:
a) Chịu trách nhiệm về kỹ thuật, chất lượng sản phẩm.
b) Giao hàng đúng thời hạn quy định, chủng loại mặt hàng Nếu hàng hóa không
đạt chất lượng theo yêu cầu của bên B thì bên A có trách nhiệm thu hồi lại c) Có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng khi bên B vi phạm các khoản trong
hợp đồng Làm giảm uy tín của bên A.
Khi chấm dứt hợp đồng, bên B phải thanh toán ngay cho bên A tất cả nợ tồn trong 30 ngày.
6.2 Trách nhiệm của bên B:
Thanh toán tiền đúng thời gian quy định.
Chỉ lưu thông các sản phẩm do bên A cung cấp tại các cơ sở của bên B
Hợp đồng được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ một bản có giá trị như nhau
Trang 18Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
Nguyễn Thị Thúy Nghĩa TS Nguyễn Thị Hương
Bảng 2.2: Trích hóa đơn GTGT:
Ngày 03 tháng 05 năm 2012, sau khi nhận được phiếu xuất kho đượcchuyển lên từ bộ phận kho, phòng kế toán sẽ tiến hành kiểm tra đối chiếu vớihợp đồng mua bán đã được ký kết cho lô hàng trên; sau đó sẽ tiến hành xuất hóađơn GTGT:
Ngày 03 tháng 05 năm 2012
Đơn vị bán: CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TRUNG ƯƠNG 5
Mã số thuế: 0500555190
Địa chỉ: KCN Hà Bình Phương - Văn Bình - Thường Tín - Hà Nội
Điện thoại: ……… Fax:………
Họ tên người mua hàng: Nguyễn Ngọc Ánh
Tên đơn vị: ………
Địa chỉ: Chợ Cộn, TP.Đồng Hới, T Quảng Bình
SV: Nguyễn Thị Thanh Xuân Khoa kế toán – ĐH KTQD 10
Trang 19Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
Mã số thuế: ………
Hình thức thanh toán: TM Số tài khoản:………
STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT lượng Số Đơn giá Thành tiền
Tổng tiền thanh toán: 1.331.774
Số tiền bằng chữ: Một triệu, ba trăm ba mươi mốt nghìn, bảy trăm bảy mươi tư
đồng
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(Nguồn: Phòng tài chính kế toán)
Bảng 2.3: Trích phiếu thu số 3275 ngày 03 tháng 05 năm 2012:
CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC
Trang 20Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
KCN Hà Bình Phương, Văn Bình,
Thường Tín, Hà Nội
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ - BTCngày 14/09/2006 của bộ trưởng BTC)
PHIẾU THU Số: PT 3628
Ngày 03 tháng 05 năm
2012 Nợ: TK 1111
Có: TK 131
Họ và tên người nộp tiền: Nguyễn Ngọc Ánh
Địa chỉ: Chợ Cộn, TP Đồng Hới, T Quảng Bình
Lý do nộp: Thu tiền hàng theo HĐ số 0003035 ngày 03/05/2012
Số tiền: 1.331.774 đồng
Viết bằng chữ: Một triệu, ba trăm ba mươi mốt nghìn, bảy trăm bảy mươi tư đồng.
Kèm theo: 01 chứng từ gốc.
Ngày 03 tháng 05 năm 2012
Giám đốc Kế toán trưởng Người lập phiếu Người nộp tiền Thủ quỹ
(Ký, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Đã nhận đủ số tiền(Viết bằng chữ): Một triệu, ba trăm ba mươi mốt nghìn,
bảy trăm bảy mươi tư đồng.
(Nguồn: Phòng tài chính kế toán)
Sơ đồ 2.1: Quy trình luân chuyển chứng từ của nghiệp vụ bán hàng thu tiền
Giám đốc
Soạn HĐKT
Ký duyệt
BP kho
Lập phiếu XK
P.kế toán
Lập
HĐ GTGT
Thủ quỹ
Thu tiền
P.kế toán
Lưu, ghi sổ
Giám đốc
Soạn HĐKT
Ký duyệt
BP kho
Lập phiếu XK
P.kế toán
Lập
HĐ GTGT
KT tiền
Xác nhận TK112
P.kế toán
Lưu, ghi sổ
Giám đốc
Soạn HĐKT
Ký duyệt
BP kho
Lập phiếu XK
P.kế toán
Lập
HĐ GTGT
KT công nợ
Ghi nhận
nợ PT
P.kế toán
Lưu, ghi sổ
Trang 21Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
Sơ đồ 2.2: Quy trình luân chuyển chứng từ của nghiệp vụ bán hàng thu tiền
bằng tiền gửi ngân hàng
1 2 3 4 5 6 7
Sơ đồ 2.3: Quy trình luân chuyển chứng từ của nghiệp vụ bán hàng ghi nợ
1 2 3 4 5 6 7
(Nguồn: Phòng tài chính kế toán)
2.1.2 Kế toán chi tiết doanh thu
Hàng ngày, căn cứ vào hóa đơn GTGT kế toán nhập dữ liệu vào phầnmềm kế toán MISA để ghi nhận doanh thu, và phần mềm sẽ tự động cập nhật dữliệu, chuyển lên sổ chi tiết bán hàng theo từng sản phẩm đã bán ra cho kháchhàng
Trang 22Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
Cuối tháng, từ sổ chi tiết bán hàng theo từng sản phẩm, số liệu sẽ đượcphần mềm cập nhật lên bảng tổng hợp chi tiết doanh thu bán hàng
Bảng 2.4: Trích sổ chi tiết doanh thu của sản phẩm Five – Dotylin 10g trong tháng 05/2012
SV: Nguyễn Thị Thanh Xuân Khoa kế toán – ĐH KTQD 14
Trang 23Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
(Nguồn: Phòng tài chính kế toán)
Trang 24Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường Bảng 2.5: Trích sổ chi tiết doanh thu của sản phẩm Five – Ugavit 100g trong tháng 05/2012
KCN Hà Bình Phương, Văn Bình, Thường Tín, Hà Nội (Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC ngày
14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNGTên sản phẩm: Five - Ugavit 100g
Tháng 05 năm 2012 NTGS
(Nguồn: Phòng tài chính kế toán)
Bảng 2.6 : Trích sổ chi tiết doanh thu của sản phẩm Five – Enzym tròn 1kg trong tháng 05/2012:
SV: Nguyễn Thị Thanh Xuân Khoa kế toán – ĐH KTQD 16
Trang 25Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
Tháng 05 năm 2012 NTGS
…
(Nguồn: Phòng tài chính kế toán)
Bảng 2.7: Trích bảng tổng hợp chi tiết doanh thu bán hàng tháng 05/2012:
Trang 26Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
CÔNG TY CỔ PHẦN THUỐC THÚ Y TW 5
KCN Hà Bình Phương, Văn Bình, Thường Tín, Hà Nội
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT DOANH THU BÁN HÀNG
Tháng 05 năm 2012
(Nguồn: Phòng tài chính kế toán)
SV: Nguyễn Thị Thanh Xuân Khoa kế toán – ĐH KTQD 18
STT Tên sản phẩm bán ra Đơn vị tính Số lượng Doanh thu chưa VAT Thuế GTGT
Trang 27Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
2.1.3 Kế toán tổng hợp về doanh thu
Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ kế toán như: hóa đơn GTGT, phiếu thu, giấy báo có của Ngânhàng … kế toán tiến hành nhập dữ liệu vào sổ nhật ký chung; dữ liệu ở nhật ký chung sẽ được tổng hợp vào
sổ cái tài khoản 511 Các thao tác trên đều được thực hiện trên phần mềm kế toán máy MISA
Bảng 2.8: Trích sổ Nhật ký chung tháng 05/2012:
KCN Hà Bình Phương, Văn Bình, Thường Tín,
Hà Nội (Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
03/05 0003030 03/05 Thuế giá trị gia tăng x 131 564.589
03/05 0003030 03/05 Thuế giá trị gia tăng x 33311 564.589 03/05 0003030 03/05 Five-Anagin.C 100ml x 131 1.340.550
Trang 28Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
03/05 0003030 03/05 Five-Anagin.C 100ml x 5112 1.340.550 03/05 0003030 03/05 Five-Colistin 100g x 131 279.760
03/05 0003030 03/05 Five-Colistin 100g x 5112 279.760 03/05 0003030 03/05 Five-B Comlex 100g x 131 409.585
03/05 0003030 03/05 Five-B Comlex 100g x 5112 409.585 03/05 0003030 03/05 Five-T.T.G.500 5ml x 131 46.640
03/05 0003030 03/05 Five-T.T.G.500 5ml x 5112 46.640 03/05 0003030 03/05 Five-Chống nóng 100g x 131 550.600
03/05 0003030 03/05 Five-Chống nóng 100g x 5112 550.600 03/05 0003030 03/05 Five-Enrocin-Gà Rù 10ml x 131 573.300
03/05 0003030 03/05 Five-Enrocin-Gà Rù 10ml x 5112 573.300 03/05 0003030 03/05 Five-GlucoK&C 100g x 131 634.600
03/05 0003030 03/05 Five-GlucoK&C 100g x 5112 634.600 03/05 0003030 03/05 Five-Colistin 10g x 131 71.900
03/05 0003030 03/05 Five-Colistin 10g x 5112 71.900 03/05 0003030 03/05 Five-Tylosin 98% 10g x 131 816.000
SV: Nguyễn Thị Thanh Xuân Khoa kế toán – ĐH KTQD 20
Trang 29Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
03/05 0003030 03/05 Five-Tylosin 98% 10g x 5112 816.000 03/05 0003030 03/05 Five-Điện giải-C.Sủi 100g x 131 922.950
03/05 0003030 03/05 Five-Điện giải-C.Sủi 100g x 5112 922.950 03/05 0003031 03/05 Thuế giá trị gia tăng x 131 687.300
03/05 0003031 03/05 Thuế giá trị gia tăng x 33311 687.300 03/05 0003031 03/05 Five-Ugavit 10g x 131 1.240.000
03/05 0003031 03/05 Five-Ugavit 10g x 5112 1.240.000 03/05 0003031 03/05 Five-Trile 20ml x 131 1.302.000
03/05 0003031 03/05 Five-Trile 20ml x 5112 1.302.000 03/05 0003031 03/05 Five-Fluquin 10g x 131 1.771.000
03/05 0003031 03/05 Five-Fluquin 10g x 5112 1.771.000 03/05 0003031 03/05 Five-Dotylin 10g x 131 2.309.000
03/05 0003031 03/05 Five-Dotylin 10g x 5112 2.309.000 03/05 0003031 03/05 Five-Chống nóng 100g x 131 251.000
03/05 0003031 03/05 Five-Chống nóng 100g x 5112 251.000 03/05 0003032 03/05 Thuế giá trị gia tăng x 131 1.121.700
Trang 30Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
03/05 0003032 03/05 Thuế giá trị gia tăng x 33311 1.121.700 03/05 0003032 03/05 Five-Enrocin-Hen gà 10ml x 131 1.148.400
03/05 0003032 03/05 Five-Enrocin-Hen gà 10ml x 5112 1.148.400 03/05 0003032 03/05 Five-Ampicon 50g x 131 1.508.600
03/05 0003032 03/05 Five-Ampicon 50g x 5112 1.508.600 03/05 0003032 03/05 Five-Men tiêu hoá 500g x 131 560.000
03/05 0003032 03/05 Five-Men tiêu hoá 500g x 5112 560.000 03/05 0003032 03/05 Five-Amroli 50g x 131 8.000.000
03/05 0003032 03/05 Five-Amroli 50g x 5112 8.000.000 03/05 0003033 03/05 Thuế giá trị gia tăng x 131 532.353
03/05 0003033 03/05 Thuế giá trị gia tăng x 33311 532.353 03/05 0003033 03/05 Five-AntiGum 100g x 131 2.185.800
03/05 0003033 03/05 Five-AntiGum 100g x 5112 2.185.800 03/05 0003033 03/05 Five-Ampicon 100g x 131 3.089.160
03/05 0003033 03/05 Five-Ampicon 100g x 5112 3.089.160 03/05 0003033 03/05 Five-Anagin.C 20ml x 131 48.570
SV: Nguyễn Thị Thanh Xuân Khoa kế toán – ĐH KTQD 22
Trang 31Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
03/05 0003033 03/05 Five-Anagin.C 20ml x 5112 48.570 03/05 0003034 03/05 Thuế giá trị gia tăng x 131 240.580
03/05 0003034 03/05 Thuế giá trị gia tăng x 33311 240.580 03/05 0003034 03/05 Five-Antidia 10g x 131 1.068.500
03/05 0003034 03/05 Five-Antidia 10g x 5112 1.068.500 03/05 0003034 03/05 Five-Men tiêu hoá 500g x 131 317.300
03/05 0003034 03/05 Five-Men tiêu hoá 500g x 5112 317.300 03/05 0003034 03/05 Five-Ugavit 100g x 131 340.000
03/05 0003034 03/05 Five-Ugavit 100g x 5112 340.000 03/05 0003034 03/05 Five-Ugavit 10g x 131 680.000
03/05 0003034 03/05 Five-Ugavit 10g x 5112 680.000 03/05 0003035 03/05 Thuế giá trị gia tăng x 131 121.070
03/05 0003035 03/05 Thuế giá trị gia tăng x 33311 121.070 03/05 0003035 03/05 Five-Ugavit 100g x 131 210.000
03/05 0003035 03/05 Five-Ugavit 100g x 5112 210.000 03/05 0003035 03/05 Five-Dotylin 10g x 131 260.700
Trang 32Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
03/05 0003035 03/05 Five-Dotylin 10g x 5112 260.700 03/05 0003035 03/05 Five-Enzym Tròn 1kg x 131 740.004
03/05 0003035 03/05 Five-Enzym Tròn 1kg x 5112 740.004 03/05 0003036 03/05 Thuế giá trị gia tăng x 131 86.244
03/05 0003036 03/05 Thuế giá trị gia tăng x 33311 86.244 03/05 0003036 03/05 Five-Otylin 20ml x 131 114.990
03/05 0003036 03/05 Five-Otylin 20ml x 5112 114.990 03/05 0003036 03/05 Five-Chống nóng 100g x 131 141.700
03/05 0003036 03/05 Five-Chống nóng 100g x 5112 141.700 03/05 0003036 03/05 Five-Giải độc gan 100g x 131 189.000
03/05 0003036 03/05 Five-Giải độc gan 100g x 5112 189.000 03/05 0003036 03/05 Five-AntiGum 10g x 131 416.750
03/05 0003036 03/05 Five-AntiGum 10g x 5112 416.750 03/05 0003037 03/05 Five-Otylin 20ml x 131 37.235
03/05 0003037 03/05 Thuế giá trị gia tăng x 33311 37.235 03/05 0003037 03/05 Five-Otylin 20ml x 131 372.350
SV: Nguyễn Thị Thanh Xuân Khoa kế toán – ĐH KTQD 24
Trang 33Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
03/05 0003037 03/05 Five-Otylin 20ml x 5112 372.350 03/05 0003038 03/05 Thuế giá trị gia tăng x 131 1.648.588
03/05 0003038 03/05 Thuế giá trị gia tăng x 33311 1.648.588 03/05 0003038 03/05 Five-Tylosin 98% 10g x 131 1.056.000
03/05 0003038 03/05 Five-Tylosin 98% 10g x 5112 1.056.000 03/05 0003038 03/05 Five-Licopectin 100ml x 131 1.131.420
03/05 0003038 03/05 Five-Licopectin 100ml x 5112 1.131.420 03/05 0003038 03/05 Five-Amox@LA 20ml x 131 1.320.000
03/05 0003038 03/05 Five-Amox@LA 20ml x 5112 1.320.000 03/05 0003038 03/05 Five-Enflox 100g x 131 1.540.000
03/05 0003038 03/05 Five-Enflox 100g x 5112 1.540.000 03/05 0003038 03/05 Five-Fluquin 100g x 131 1.854.300
03/05 0003038 03/05 Five-Fluquin 100g x 5112 1.854.300 03/05 0003038 03/05 Hado-Covit 10g x 131 187.300
03/05 0003038 03/05 Hado-Covit 10g x 5112 187.300 03/05 0003038 03/05 Hado-Antidia 100g x 131 2.042.800
Trang 34Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
03/05 0003038 03/05 Hado-Antidia 100g x 5112 2.042.800 03/05 0003038 03/05 Five-Amoxcin 50g x 131 2.338.320
03/05 0003038 03/05 Five-Amoxcin 50g x 5112 2.338.320 03/05 0003038 03/05 Hado-Gentatylo 10g x 131 245.100
03/05 0003038 03/05 Hado-Gentatylo 10g x 5112 245.100 03/05 0003038 03/05 Hado-flocol-LA 20ml x 131 3.029.700
03/05 0003038 03/05 Hado-flocol-LA 20ml x 5112 3.029.700
…
31/05 KCDT05 31/05 Kết chuyển doanh thu x 911 2.066.832.153
31/05 KCDT05 31/05 Kết chuyển doanh thu x 5112 2.066.832.153
Cộng phát sinh
Ngày … tháng … năm 2012
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
(Nguồn: Phòng tài chính kế toán)
SV: Nguyễn Thị Thanh Xuân Khoa kế toán – ĐH KTQD 26
Trang 35Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
Trang 36Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
SV: Nguyễn Thị Thanh Xuân Khoa kế toán – ĐH KTQD 28
Trang 37Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
14/09/2006 của bộ trưởng BTC)
Trang 38Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
SV: Nguyễn Thị Thanh Xuân Khoa kế toán – ĐH KTQD 30
Trang 39Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
Trang 40Chuyền đề thực tập chuyên ngành GVHD: TS Phạm Đức Cường
SV: Nguyễn Thị Thanh Xuân Khoa kế toán – ĐH KTQD 32