1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Khai thác tính đối xứng trong chứng minh BDT

8 481 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 412 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc làm trên gọi là chuẩn hóa... Bất đẳng thức được chứng minh.. Cách làm này tránh được việc phải xét nhiều trường hợp... Bất đẳng thức được chứng minh.. Vì vậy đối với những bất đẳng

Trang 2

Phần 2 GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ

I Cơ sở lí thuyết

1) Đa thức f x y( ; ) được gọi là đối xứng đối với x và y nếu

( ; ) ( ; ), ;

* Tính chất.

+ Mọi đa thức đối xứng f x y( ; ) đều biểu diễn được qua x y và xy

xy P

2) Nếu hàm số yf x( )ax b có f( ) 0  và f( ) 0 

thì f x( ) 0,  x  ; 

Chứng minh.

TH 1 a = 0 Kết quả là hiển nhiên

TH 2 a > 0 thì yf x( )ax b là hàm số đồng biến trên đoạn  ;  nên

f xf    x  

TH 3 a < 0 thì yf x( )ax b là hàm số nghịch biến trên đoạn  ;  nên

f xf    x   Vậy f x( ) 0,  x  ; 

3 Phép chuẩn hóa.

Biểu thức f a b c( ; ; ) được gọi là thuần nhất bậc n nếu ( ; ; )f ka kb kck f a b c n ( ; ; )

Do vậy, nếu k > 0 thì ( ; ; ) 0f a b c   f ka kb kc( ; ; ) 0 Đặt x ka y kb z kc ,  , 

và chọn k = 1

a b c  > 0 thì x y z  1 và ( ; ; ) 0f a b c   f x y z( ; ; ) 0

Do đó đối với những bất đẳng thức thuần nhất ta có thể giả thiết thêm a b c  1

(hoặc a b c m   nếu chọn k m

a b c

  ) Việc làm trên gọi là chuẩn hóa

Trang 3

II Bài tập áp dụng

Bài 1 (IMO 1984)

Cho x, y, z là các số thực không âm thỏa mãn x y z  1 Chứng minh rằng

7 2

27

xy yz zx   xyz (1)

Giải.

2 7

27

Đặt

(1 ) ,0

t xy  t     

27

27

2 2

0

z f

2

(1 )

4

z

  Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1

3

x y z   Bất đẳng thức được chứng minh

Nhận xét Trong bài toán này, ta không biết được dấu của 2z  1 Tuy nhiên, ta có thể kết luận được giá trị nhỏ nhất của f t( ) trên đoạn

2

(1 ) 0;

4

z

chỉ đạt được tại hai đầu mút Cách làm này tránh được việc phải xét nhiều trường hợp

Bài 2 (Olympic 30 – 4 năm 2000)

Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn a b c  1 Chứng minh rằng

3 3 3 15 1

abcabc (2)

Giải.

2

0

c

Trang 4

Đặt

(1 ) , 0

t ab  t     

( )

c

Ta có

2

fcc c  

0

2

(1 )

4

c

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1

3

2

a b  c và các hoán vị của nó Bất đẳng thức được chứng minh

Nhận xét Trong các chứng minh trên, giả thiết a b c  1 là quan trọng Vì vậy đối với những bất đẳng thức chưa cho giả thiết này mà có tính đồng bậc (thuần nhất) thì ta có thể chuẩn hóa để tạo ra chúng

Bài 3 (BĐT AM – GM cho ba số không âm)

Cho a, b, c là các số thực không âm Chứng minh rằng

3

3

a b c

abc

 

Chứng minh

TH 1 a b c  0 BĐT là hiển nhiên

TH 2 a b c  0 Chia hai vế cho (a b c  ) ta được

3

1

3

a b c a b c a b c

      thì x y z  1 và bất đẳng thức đã

cho trở thành 1 3

3 xyz hay

1

27  z xy .

Đặt

0

(1 ) , 0

27

f t   zt trên 0; z0

Ta có (0) 1 0

27

0

Trang 5

Vậy  0

1

27

f t   zt  t z BĐT được chứng minh

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1

3

x y z   hay a b c 

Nhận xét BĐT ở trên là thuần nhất nên ta có thể tạo ra giả thiết x y z  1 Từ đây, nếu BĐT là thuần nhất thì ta có thể giả thiết thêm x y z  1

Bài 4 (IMO 1964)

Cho x, y, z là các số thực không âm Chứng minh rằng

2( ) 2( ) 2( ) 3

x y z x   y x z y  z x y z   xyz (3)

Giải.

Do BĐT là thuần nhất nên nhờ chuẩn hóa ta có thể giả thiết thêm x y z  1 Thay y z  1 x x z,   1 y x y,   1 z vào (3) ta được

2(1 2 ) 2(1 2 ) 2(1 2 ) 3

2 2 2 2( 3 3 3) 3

(1 z) 2xy z 2((1 z) 3 (1xy z) z ) 3xyz

2

(9z 4)xy 4z 4z 1 0

Đặt

(1 ) ,0

t xy  t     

  và xét f t( ) (9 z 4)t4z2  4z1

Ta có f(0) 4 z2 4z 1 (2z 1)2 0

0

2

(1 )

4

z

3

x y z

2

x y  z  và các hoán vị của nó Điều này tương đương với a b c  hoặc a b c ; 0 và các hoán vị của nó Bất đẳng thức được chứng minh

Bài 5 Cho x, y, z là các số thực không âm Chứng minh rằng

3 3 3 6 ( )( )

xyzxyzxy yz zx x y z    (4)

Giải.

Do BĐT là thuần nhất nên nhờ chuẩn hóa ta có thể giả thiết thêm x y z  1 Khi đó (4) x3 y3z3 6xyz xy yz zx  

Trang 6

3 3

(1 z) 3 (1xy z) z (6z 1)xy z(1 z) 0

2

(9z 4)xy 4z 4z 1 0

      Theo Bài 4 thì BĐT này là đúng.

Bài 6 Cho a, b, c thỏa mãn 2 2 21

3

a b c

  

Chứng minh rằng , , 1;5

3

a b c   

 

Giải Coi c như tham số, ta được hệ đối xứng loại (I) đối với a, b

3

Chứng minh tương tự ta được ; 1;5

3

a b   

  Vậy ; ; 1;5

3

a b c   

Bài 7 Trong các nghiệm (x ; y) của hệ 2 22

3

x y

, hãy tìm nghiệm sao cho

2 2

xyxy đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Giải Đặt a x y   2 thì hệ tương đương với 2 22 , 0

3

Điều kiện đối với a để hệ có nghiệm (x ; y) là

(2a) 4((2a)  3) (2a)     4 4 a 0 (thỏa mãn điều kiện a 0) Khi đó x2  y2  xy x 2 y2 xy 2xy 3 2((2a)2  3)2a2  8a1

Xét hàm số f a( )2a2  8a1,a  4;0

Lập bảng biến thiên của hàm số này trên đoạn 4;0 ta được

2 2

min(xyxy) 1 khi a 0 hoặc a 4, tức là khi x y 1 hoặc x y 1

2 2

max(xyxy) 9 khi a 2, tức là khi x 3;y  3hoặc x 3;y  3

Bài 8 (HSG Quốc gia năm 2005)

Cho x, y thỏa mãn x 3 x 1 3 y2 y Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của x + y

Giải Đặt x y S Bài toán trở thành: tìm S để hệ phương trình sau có nghiệm

S

x y

Đặt x 1 a; y2b thì a b ; 0 và x a 2  1; y b 2 2 Hệ trở thành

Trang 7

2 2

2 2

(II)

S 3

18

S

a b

a b

 

Hệ (I) có nghiệm (x ; y) khi và chỉ khi hệ (II) có nghiệm (a ; b) sao cho a  0, b 

0

2 2

2

4

9 3 21

2

 

 

 Vậy max( ) 9 3 15; min( ) 9 3 21

2

Bài 9 (Đề thi tuyến sinh đại học năm 2006 khối A)

Cho hai số thực x0,y0 thay đổi và thỏa mãn: (x y xy x )  2  y2  xy

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 13 13

Giải

Ta có (x y xy x) 2 y2 xy 1 1 12 12 1

Bài toán trở thành: Cho a, b thay đổi và thỏa mãn a b a  2 b2  ab Tìm giá trị lớn nhất của A = a3b3 Ta có A = a3 b3 (a b a )( 2 b2 ab) ( a b )2

Từ giả thiết

2 2

0

a b a  baba    a b 

Đặt a b S  và xét hệ phương trình

2

3

a b S

 

2

3

2

      Vậy max A 16

Trang 8

III Bài tập tham khảo

1 Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn a b c  1 Chứng minh rằng

2 2 2 3 3 3

5(abc ) 6( abc ) 1

2 Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x y z  3 Chứng minh rằng

2 2 2 4

3 Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x y z  1 Chứng minh rằng

7(xy yz zx  ) 2 9  xyz

4 Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x y z  1 Chứng minh rằng

1 xy 1 yz 1 zx  8

5 Cho hai số thực x, y thay đổi thỏa mãn x2  y2 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = 2(x3 y3) 3 xy

6 Cho các số thực dương x, y thỏa mãn xy x y  3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Ngày đăng: 15/05/2015, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w