Bộ phận của câu b.. Bộ phận của cụm từ c.. Đơn vị nhỏ nhất dùng để đặt câu d.. Số lượng tiếng có trong từ b.. Cội nguồn 4- Từ nào không dùng để tả tiếng cười : a.. Bọn địch dù chỉ còn đá
Trang 1Họ và tên :
Lớp :
KIỂM TRA: 1 TIẾT MÔN : TIẾNG VIỆT - KHỐI 6 A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : Đánh dấu X vào câu trả lời đúng nhất : 1- Từ là : a Bộ phận của câu b Bộ phận của cụm từ c Đơn vị nhỏ nhất dùng để đặt câu d Đơn vị lớn hơn tiếng 2- Phân loại từ đơn , từ phức tạp người ta dựa vào : a Số lượng tiếng có trong từ b Ý nghĩa của từ c Ý nghĩa của tiếng d Quan hệ về âm thanh giữa các tiếng 3- Đồng nghĩa với từ “ nguồn gốc ” là : a Quê hương b Chôn nhau cắt rốn c Đất nước d Cội nguồn 4- Từ nào không dùng để tả tiếng cười : a Khúc khích b Lè nhè c Ha hả d Sằng sặc 5- Từ nào không dùng để tả dáng điệu : a Lừ đừ b Nghênh ngang c Léo nhéo d Lả lướt 6- Đánh dấu vào câu đúng : a Bọn địch dù chỉ còn đám tàn quân nhưng vẫn rất ngoan cường chống trả từng đợt tấn công của bộ đội ta b Trên điểm chốt của các đồng chí của chúng ta đã rất ngoan cường chống trả từng đợt tấn công của địch c Trong lao động Nam là người rất ngoan cường không hề sợ khó khăn 7- Điền từ nào sau đây vào chỗ chấm : Trong trận chiến đấu ác liệt vừa qua nhiều đồng chí đã .
a Chết b Hi sinh c Thiệt mạng d Quá cố 8- : Đưa vấn đề ra để xem xét giải quyết : a Đề cử b Đề bạt c Đề đạt d Đề xuất 9- Trong các từ sau , từ nào không phải là danh từ : a Thầy giáo b Học sinh c Công nhân d Tài năng 10- Trong các từ sau từ nào không phải là danh từ riêng : a Lạc Việt b.Thần c lạc Long Quân d Lê Lợi B/ TỰ LUẬN :
Viết đoạn văn miêu tả trong đó có sử dụng ít nhất là 5 từ láy - Gạch dưới các từ láy đó BÀI LÀM :
Trang 2
-