1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Kiểm tra giữa kỳ II_Toán lớp 4_6

4 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.. Chỉ phân số quả cam cịn lại.

Trang 1

Trường:……… ……… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Họ và tên : ……… ……… MƠN : TỐN - KHỐI 4

Lớp: ……… Thời gian: 40 phút

Bài 1: Mỗi bài tập dưới đây cĩ kèm theo câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a) Trong các số: 2640; 4136; 1207; 20602 số chia hết cho 3 là: A 2640 B 4136 C 1207 D 20602 b) Phân số 7 3 bằng phân số nào dưới đây: A 27 10 B 18 15 C 21 9 D 27 15 c) Trong các phân số: 4 5 ; 9 6 ; 5 4 ; 9 7 phân số nào lớn hơn 1 A 9 7 B 5 4 C 9 6 D 4 5 d) Cĩ một quả cam chia thành 5 phần bằng nhau Vân ăn 5 2 quả cam Chỉ phân số quả cam cịn lại A 5 1 B 5 2 C 5 3 D 5 4 Phần II (8đ) Bài 1: Tính rồi rút gọn (3 điểm) a) + = 7 4 7 2 b) + = 12 5 3 1 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

c) − = 3 1 12 9 d) 4 3 5 4 x ……… ………

……… ………

Điểm Lời phê của giáo viên Người coi ……… …

Người chấm ………

Trang 2

……… ……….

……… ………

Bài 2: Tính (1đ) a) 2 3 5 3 5 7 = X X X X b) 7 5 11 8 78 = X X X X ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 3: Người ta cho một vòi nước chảy vào bể chưa có nước, giờ thứ nhất chảy được 5 2 bể, giờ thứ hai chảy được 5 2 bể (3đ) a) Hỏi sau 2 giờ vòi nước đó chảy vào được mấy phần bể? b) Tìm số lượng nước còn lại là mấy phần bể? Giải ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN KHỐI 4

Phần I (2đ) Trả lời đúng mỗi câu được 0,5đ

Phần II (8đ)

Bài 1 (3đ)

a)

7

6

(0,5đ) b)

12

9

(hoặc )

4

3

(0,5đ) c)

36

15

(hoặc

12

5

) (1đ) d)

20

12

(hoặc

5

3

) (1đ) Bài 2: (1đ)

a)

7

2

11

5

(0,5đ) Bài 3: (3đ)

a) Sau 2 giờ vòi nước chảy được là (0,25đ)

5

4 5

2 5

2+ = (bể) (1đ) b) Số lượng nước còn lại là (0,25đ)

5

1 5

4

1− = (bể) (1đ) Đáp số: a)

5

4

bể (0,25đ) b)

5

1

bể (0,25đ)

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 5

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)

Câu 1: (1 điểm) HS khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm

a b

Câu 2: (1 điểm) HS điền mỗi ý đúng được 0,5 điểm

PHẦN II : BÀI TẬP (8 điểm)

Câu 1/ (2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm:

a/ 325,71 b/ 38,81 c/ 38,7 d/ 7,83

Câu 2/ (2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính được 1 điểm

x = 72

Câu 3: (2 điểm) Bài giải

Thể tích hình hộp chữ nhật là 0,5đ

11 x 10 x 6 = 660 (cm3) 1đ Đáp số: 660 cm3 0,5đ Câu 4: (2 điểm)

Bài giải : Diện tích xung quanh hình lập phương là: 0,25 đ

Trang 4

1,5 x 1,5 x 4 = 9 (m2) 0,5 đ Diện tích toàn phần hình lập phương là: 0,25 đ

1,5 x 1,5 x 6 = 13,5 (m2) 0,5 đ Đáp số : 9 m2 0,25 đ

13,5 m2 0,25 đ

Ngày đăng: 15/05/2015, 04:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w