1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án kỹ thuật viễn thông Vấn đề truyền dẫn SDH trên hệ thống Vi ba số.

69 345 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 721 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ượng hệ thống...c sáng t các ph n sau.ỏ cấu trúc ghép đồng bộ sẽ được mô tả ở ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đếnNgo i ra

Trang 1

Vi ba sốt nghiệp

Tran g

l i gi i thi u :ời giới thiệu : ới thiệu : ệp 3

ch ương 1 : ng 1 : t ng quan v SDHổng quan về SDH ề SDH

1.1 Gi i thi u chung

1.2 Đ c i m c a PDH v SDH

1.2.1 Phân c p truy n d n c n ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b PDH ộ PDH

1.2.2 Phân c p truy n d n ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b SDH ộ PDH

1.3 M t s khuy n ngh chính c a CCITT v SDH ộ PDH ị chính của CCITT về SDH ền dẫn cận đồng bộ PDH

1.3.1 Khuy n ngh G-707 ị chính của CCITT về SDH

1.3.2 Khuy n ngh G-708 ị chính của CCITT về SDH

1.3.3 Khuy n ngh G-709 ị chính của CCITT về SDH

ch ương 1 : ng 2 : T ch c ghép kênh trong SDHổng quan về SDH ức ghép kênh trong SDH

2.1 Các tiêu chu n ghép kênh SDH

2.2 C u trúc khung c a STM - 1

2.3 Ghép lu ng 2,048 Mbps v o vùng t i tr ng c a STM-1 ồng bộ PDH ải trọng của STM-1 ọng của STM-1

2.4 Ghép lu ng 34,368 Mbps v o vùng t i tr ng c a STM-1 ồng bộ PDH ải trọng của STM-1 ọng của STM-1

2.5 Ghép lu ng 139,264 Mbps v o vùng t i tr ng c a STM-1 ồng bộ PDH ải trọng của STM-1 ọng của STM-1

2.6 Đồng bộ PDH ng b trong SDH ộ PDH

ch ương 1 : ng 3 : Khái ni m v vi ba sệm về vi ba số ề SDH ố

3.1 Gi i thi u chung

3.1.1 Các lo i h th ng thông tin

3.1.2 Gi i t n s c a các h th ng Vi ba ải trọng của STM-1

3.1.3 Khái ni m v h th ng Vi ba s ền dẫn cận đồng bộ PDH

3.1.4 Các c i m truy n sóng c b n ền dẫn cận đồng bộ PDH ơng 1 : ải trọng của STM-1

3.1.5 Các ch tiêu k thu t c b n ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ận đồng bộ PDH ơng 1 : ải trọng của STM-1 i v i h th ng Vi ba

3.1.6 S ơng 1 : ồng bộ PDH kh i c b n c a h th ng Vi ba s ơng 1 : ải trọng của STM-1

3.1.7 Các phương 1 :ng án t n s

3.2 Các phương 1 :ng pháp i u ch trong Vi ba s ền dẫn cận đồng bộ PDH

3.2.1 Khái quát chung

3.2.2 i u ch t n s Đ ền dẫn cận đồng bộ PDH

3.2.3 i u ch M-PSK Đ ền dẫn cận đồng bộ PDH

3.2.4 i u ch biên Đ ền dẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH vuông góc M-QAM

3.2.5 V n ền dẫn cận đồng bộ PDH ISI v vi c truy n không có ISI ền dẫn cận đồng bộ PDH

3.3 So sánh các phương 1 :ng pháp i u ch .ền dẫn cận đồng bộ PDH

3.3.1 Hi u su t b ng thông

3.3.2 Hi u su t công su t

3.3.3 M t ph ng hi u su t b ng thông

3.4 Các bi n pháp b o ải trọng của STM-1 ải trọng của STM-1 m ch t lượng hệ thống ng h th ng

3.4.1 Các tác ộ PDH ng l m suy gi m ch t lải trọng của STM-1 ượng hệ thống ng h th ng

3.4.2 Các bi n pháp kh c ph c ắc phục ục

ch ương 1 : ng 4: Truy n d n SDH trên h th ng vi ba sề SDH ẫn SDH trên hệ thống vi ba số ệm về vi ba số ố ố

4.1 Các v n ền dẫn cận đồng bộ PDH c n gi i quy t khi truy n SDH trên Vi ba s ải trọng của STM-1 ền dẫn cận đồng bộ PDH

4.2 Các phương 1 :ng pháp i u ch ền dẫn cận đồng bộ PDH ượng hệ thống ứng dụng c ng d ng ục

4.3 Các phương 1 :ng pháp t i u t n ph ư ổ

4.4 Các phương 1 :ng pháp i u ch s d ng cho b ng r ng ền dẫn cận đồng bộ PDH ử dụng cho băng rộng ục ộ PDH

4.1 S d ng các Byte trong SOH cho h th ng Vi ba ử dụng cho băng rộng ục

ch ương 1 : ng 5: Gi i thi u thi t b vi ba SDH/64 qam c a hãng ới thiệu thiết bị vi ba SDH/64 qam của hãng ệm về vi ba số ết bị vi ba SDH/64 qam của hãng ị vi ba SDH/64 qam của hãng ủa hãng

BOSCH telecom

5.1 Thông s k thu t c a thi t b ỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ận đồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH

Trang 2

Vi ba sốt nghiệp

5.2 Phân b h th ng Anten

5.3 Mô t thi t b ải trọng của STM-1 ị chính của CCITT về SDH

5.3.1 i u ch Đ ền dẫn cận đồng bộ PDH

5.3.2 Gi i i u ch ải trọng của STM-1 ền dẫn cận đồng bộ PDH

5.3.3 XPIC

5.3.4 Máy phát

5.3.5 Máy thu

ch ương 1 : ng 6: phân tích máy thu c a thi t b vi ba SDH c a ủa hãng ết bị vi ba SDH/64 qam của hãng ị vi ba SDH/64 qam của hãng ủa hãng

hãng BOSCH telecom ( drs 155/6800 - 64 qam )

6.1 S ơng 1 : ồng bộ PDH kh i c a máy thu

6.2 Nguyên lý ho t ộ PDH ng v ch c n ng các kh i c a máy thu ứng dụng

ph n k t lu nần kết luận ết luận ận

l i gi i thi u ời giới thiệu ới thiệu thiết bị vi ba SDH/64 qam của hãng ệm về vi ba số Trong s phát tri n c a xã h i, thông tin luôn óng m t vai trò h t s c# ộ PDH ộ PDH ứng dụng

quan tr ng i u ó khi n cho thông tin trên to n th gi i nói chung v thôngọng của STM-1 Đ ền dẫn cận đồng bộ PDH

tin liên l c Vi t Nam nói riêng luôn luôn phát tri n phù h p v i nhu c u c aợng hệ thống

con ngư$i trong th i $ i m i Trong nh ng n m c a th p kû 80 v 90, khoaững năm của thập kû 80 và 90, khoa ận đồng bộ PDH

h c công ngh vi n thông th gi i ã có nh ng phát tri n k di u, trong ó cóọng của STM-1 ễn thông thế giới đã có những phát triển kỳ diệu, trong đó có ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ỳ diệu, trong đó có s tri n khai c a công ngh SDH ( Synchronous Digital Hierarchy - Phân c p s# ng b ) ã ánh d u m t b c phát tri n v t b c trong l nh v c truy n ồng bộ PDH ộ PDH ộ PDH ư ượng hệ thống ận đồng bộ PDH ĩnh vực truyền # ền dẫn cận đồng bộ PDH

d n V i nh ng u th trong vi c ghép kênh ẫn cận đồng bộ PDH ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ư ơng 1 :n gi n, linh ho t, gi m thi t bải trọng của STM-1 ải trọng của STM-1 ị chính của CCITT về SDH

trên m ng, b ng t n truy n d n r ng, cung c p giao di n t c ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH ộ PDH l n h n choơng 1 : các d ch v trong tị chính của CCITT về SDH ục ương 1 :ng lai, tương 1 :ng thích v i các giao di n PDH hi n có, t o ra kh n ng qu n lý m ng t p trung Phân c p s ải trọng của STM-1 ải trọng của STM-1 ận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng SDH ã ượng hệ thống c tiêu chu n hoá v t c ền dẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH : 155,52 Mbit/s , 4x155,52 Mbit/s, 16x155,52 Mbit/s, 64x155,52 Mbit/s, v c u trúc khung, v mã ền dẫn cận đồng bộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ư$ng v.v

Trong nh ng n m g n ây SDH ã thâm nh p v o nững năm của thập kû 80 và 90, khoa ận đồng bộ PDH ư c ta v i t c ộ PDH

r t nhanh, mang ư$ng tr c B c-Nam ã có t c ục ắc phục ộ PDH 2,5 Gbit/s, m ng n i t nhộ PDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

v th nh ph c ng ng d ng ng y c ng nhi u SDH có t c ũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s ứng dụng ục ền dẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH 155,52 Mbit/s ho c 622 Mbit/s v i nhi u lo i thi t b truy n d n ền dẫn cận đồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH Đ c bi t l truy n d nền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH

SDH trên các h th ng vi ba b ng r ng ( Do i u ki n ộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH a hình, yêu c u tho× gian tri n khai nhanh )

M t yêu c u t t y u l ph i duy trì ộ PDH ải trọng của STM-1 ượng hệ thống c tính tương 1 :ng thích i v i h th ng vi ba b ng r ng PDH hi n có, không c n ph i s a ộ PDH ải trọng của STM-1 ử dụng cho băng rộng ổ i các phân b t n s ang ượng hệ thống c áp d ng theo các khuy n ngh c a CCIR S nh t trí ục ị chính của CCITT về SDH # u tiên t c v o nh ng n m 90 b i t t c các th nh viên c a ETSI, liên quan n ượng hệ thống ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ải trọng của STM-1

vi c tiêu chu n hoá h th ng vi ba dung lượng hệ thống ng 1x155Mbit/s v i phân b t n s có phân c c thay # ổ i luân phiên v kháng cách gi a các kênh l 40MHz i uững năm của thập kû 80 và 90, khoa Đ ền dẫn cận đồng bộ PDH

Trang 3

- T ng quan v SDH ổng quan về SDH ền dẫn SDH trên

- T ch c ghép kênh trong SDH ổng quan về SDH ức ghép kênh trong SDH.

- Khái ni m v Vi ba s ệp ền dẫn SDH trên ốt nghiệp

- V n ấn đề truyền dẫn SDH trên hệ thống Vi ba số đền dẫn SDH trên truy n d n SDH trên h th ng Vi ba s ền dẫn SDH trên ẫn SDH trên ệp ốt nghiệp ốt nghiệp

- Gi i thi u thi t b vi ba SDH/64 QAM c a hãng BOSCH TELECOM ới thiệu : ệp ết luận ị vi ba SDH/64 QAM của hãng BOSCH TELECOM ủa hãng BOSCH TELECOM.

- Phân tích máy thu thi t b vi ba c a hãng BOSCH LELCOM ết luận ị vi ba SDH/64 QAM của hãng BOSCH TELECOM ủa hãng BOSCH TELECOM.

ỡ tận tình của thầy ải trọng của STM-1 Đồng bộ PDH

Trang 4

Vi ba sốt nghiệp

chương 1 :ng 1

t ng quan v sdh ổng quan về SDH ề SDH

1.1 đặc điểm của pdh và sdh đ ểm của pdh và sdhc i m c a pdh và sdhủa hãng

1.1.1 phân c p truy n d n s c n ấp truyền dẫn số cận đồng bộ pdh ề SDH ẫn SDH trên hệ thống vi ba số ố ận đồng bộ pdh đồng bộ pdh.ng b pdh.ộ pdh.

a, L ch s phát tri n c a k thu t truy n d n ị vi ba SDH/64 QAM của hãng BOSCH TELECOM ử phát triển của kỹ thuật truyền dẫn ển của kỹ thuật truyền dẫn ủa hãng BOSCH TELECOM ỹ thuật truyền dẫn ận ền dẫn SDH trên ẫn SDH trên S phát tri n liên l c vi n thông ã b t # ễn thông thế giới đã có những phát triển kỳ diệu, trong đó có ắc phục u t khi phát minh ra h th ngừ khi phát minh ra hệ thống i n tín ho t ộ PDH ng theo ch ộ PDH ch s Ngh a l khi Morse phát minh ra máyững năm của thập kû 80 và 90, khoa ĩnh vực truyền i n tín n m 1835 v vi c liên l c vi n thông s b t ễn thông thế giới đã có những phát triển kỳ diệu, trong đó có ắc phục u b ng phát dòngằng phát dòng chÊm v g ch ngang n m 1876, vi c s d ng ch ử dụng cho băng rộng ục ộ PDH ương 1 : t ng t b t # ắc phục u v i phát minh i n tho i c a A.G Bell Phương 1 :ng pháp truy n d n a l c ng ã b tền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH ũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s ắc phục

u t khi có dây d n ba m ch th c hi n Mü n m 1925 v qua phát tri n cápừ khi phát minh ra hệ thống ẫn cận đồng bộ PDH # ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ng tr c có 240 m ch, hi n nay ã s d ng ph ng pháp liên l c c b n v i ồng bộ PDH ục ử dụng cho băng rộng ục ương 1 : ơng 1 : ải trọng của STM-1

cáp ồng bộ PDH ng tr c có 3.600 - 10.800 m ch, FDM (Ghép kênh theo t n s ) nhi uục ền dẫn cận đồng bộ PDH

m ch 1.800 m ch b i vi ba M t khác t n m 1930, phởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ừ khi phát minh ra hệ thống ương 1 :ng pháp 24 m ch PAM ( i u ch biên Đ ền dẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH xung) v PWM ( i u ch Đ ền dẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH ộ PDH r ng xung) ã phát tri n nh ng ch a ph bi n Ngay sau ó A.H Reeves phát huy PCM ( i u ch xungư ư ổ Đ ền dẫn cận đồng bộ PDH

mã) N m 1948, ngay sau khi k t thúc chi n tranh th gi i th hai, thi t b PCMứng dụng ị chính của CCITT về SDH

thí nghi m ã ượng hệ thống c thi t k v s n xu t Mü Nh ng nó c ng khôngải trọng của STM-1 ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ư ũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s c th c hi n vì lúc ó ng i n t ch l m t ph n t tích c c v ng mã ượng hệ thống # ử dụng cho băng rộng ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ộ PDH ư # dùng cho mã hoá b có nhi u v n ị chính của CCITT về SDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH khi th c h nh S phát minh k thu t bán# # ỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ận đồng bộ PDH

d n ti p theo phát minh ch t bán d n óng vai trò quy t ẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH nh trong vi c áp d ng PCM Do ó h th ng T1 (B i n tho i 1) dùng trong liên l c vi n thôngục ộ PDH ễn thông thế giới đã có những phát triển kỳ diệu, trong đó có công c ng s d ng phộ PDH ử dụng cho băng rộng ục ương 1 :ng pháp PCM Chicago (Mü) trong n m 1962, phởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ương 1 :ng pháp PCM-24 áp d ng Nh t n m 1965, phục ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ận đồng bộ PDH ương 1 :ng pháp Châu Âu hi n nay (CEPT) ã phát tri n v s d ng trong nh ng n m 1970 Hi n nay v i vi cử dụng cho băng rộng ục ững năm của thập kû 80 và 90, khoa phát tri n phương 1 :ng pháp kh n ng siêu ải trọng của STM-1 i FT-1.7G, F-1.6G v.v Trong tương 1 :ng lai ngo i vi c phát tri n liên t c v ghép kênh v k thu t liên l c quang h c nhục ền dẫn cận đồng bộ PDH ỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ận đồng bộ PDH ọng của STM-1 ư trên, chúng ta có th phát tri n k thu t liên quan nh truy n d n thuê bao sỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ận đồng bộ PDH ư ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH

v phát tri n k thu t ỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ận đồng bộ PDH u n i, k thu t CCC (Kh n ng kênh xoá ) trên m ngỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1

ã có, k thu t UNI (Giao ti p m ng - Ngỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ận đồng bộ PDH ư$ ử dụng cho băng rộng ục i s d ng) v ti ng nói, s li u,ền dẫn cận đồng bộ PDH

thông tin hình nh v k thu t NNI (Giao ti p nút - m ng), k thu t t h p siêuải trọng của STM-1 ỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ận đồng bộ PDH ỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ận đồng bộ PDH ổ ợng hệ thống

cao VLSI (T h p quy mô r t l n) bao g m các lo i k thu t mã hoá, k thu tổ ợng hệ thống ồng bộ PDH ỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ận đồng bộ PDH ỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ận đồng bộ PDH

truy n d n s ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b , m ng n i chéo, v b o dộ PDH ải trọng của STM-1 ưỡ tận tình của thầyng m ng, IN (M ng thông minh) v v.v b Th n o l PDH ? ết luận à nội, à nội, Đ u n m 70, các h th ng truy n d n s b t ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ắc phục u phát tri n Trên các h th ng n y ch y u s d ng ghép kênh theo th i gian, i u xung mã Nhử dụng cho băng rộng ục $ ền dẫn cận đồng bộ PDH $

i u xung mã m tín hi u tho i có b ng t n ( 0,3 - 3,4 ) KHz ền dẫn cận đồng bộ PDH ượng hệ thống c chuy n th nh tín hi u s có t c ộ PDH 64Kbps Các bư c chuy n ổ i tín hi u Analog th nh tín hi u PCM ượng hệ thống c bi u di n trên hình 1.1.ễn thông thế giới đã có những phát triển kỳ diệu, trong đó có    

 Tín hi u Analog có b ng h u h n.ững năm của thập kû 80 và 90, khoa

L y m uẫn cận đồng bộ PDH Lượng hệ thống ng tử dụng cho băng rộng Mã hóa

Trang 5

Vi ba sốt nghiệp

 Xung l y m u PAM.ẫn cận đồng bộ PDH

 Xung lượng hệ thống ng t ử dụng cho băng rộng

 Tín hi u s Hình 1.1 Các b ước chuyển đổi tín hiệu thoại ( Kỹ thuật PCM ) c chuy n ển đổi tín hiệu thoại ( Kỹ thuật PCM ) đổi tín hiệu thoại ( Kỹ thuật PCM ) i tín hi u tho i ( K thu t PCM ) ệu thoại ( Kỹ thuật PCM ) ại ( Kỹ thuật PCM ) ỹ thuật PCM ) ật PCM ) Tuy v y vi c truy n riêng bi t m i kênh m t kênh tho i trên m t ôi dâyận đồng bộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ộ PDH ộ PDH

ng s r t t n kém Vì v y k thu t ghép ng b các tín hi u 64Kbps ồng bộ PDH ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ận đồng bộ PDH ỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ộ PDH

th nh lu ng s có t c ồng bộ PDH ộ PDH 1,544 Mbps ho c 2,048 Mbps ã ra $i T các lu ngừ khi phát minh ra hệ thống ồng bộ PDH

c p 1 n y l i ti n h nh ghép ượng hệ thống c các lu ng s có b c cao h n Các c pồng bộ PDH ận đồng bộ PDH ơng 1 : truy n d n s b c cao theo ki u nhền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ận đồng bộ PDH v y g i l truy n d n s c n ận đồng bộ PDH ọng của STM-1 ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b PDHộ PDH

( Plesiochronous Digital Hierachy ) hi u rõ PDH , tr c h t chúng ta xét nguyên lý ho t ng c a PDH Đ ư ộ PDH

L y ví d ghép các lu ng 2,048 Mbps th nh các lu ng s b c cao h n.ục ồng bộ PDH ồng bộ PDH ận đồng bộ PDH ơng 1 : Vì các lu ng 2,048Mbps ồng bộ PDH ượng hệ thống c t o ra t các thi t b ghép kênh ho c từ khi phát minh ra hệ thống ị chính của CCITT về SDH ừ khi phát minh ra hệ thống các t ng ổ i i n t s khác nhau nên các t c ử dụng cho băng rộng ộ PDH bit khác nhau ôi chút Trư c khi ghép các lu ng n y th nh m t lu ng s có t c ồng bộ PDH ộ PDH ồng bộ PDH ộ PDH cao h n thì ph iơng 1 : ải trọng của STM-1

hi u ch nh cho t c ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ộ PDH bít c a chúng b ng nhau ngh a l ph i ằng phát dòng ĩnh vực truyền ải trọng của STM-1 ổ i thêm các bit mang thông tin gi M c dù t c ải trọng của STM-1 ộ PDH các lu ng nhồng bộ PDH nhau nh ng ư ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến u thu không th nh n bi t ận đồng bộ PDH ượng hệ thống c v trí c a m i lu ng th nh ph n trong lu ng có t c ị chính của CCITT về SDH ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ồng bộ PDH ồng bộ PDH ộ PDH cao h n Ki u ghép nhơng 1 : v y g i l ghép c n ận đồng bộ PDH ọng của STM-1 ận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b ộ PDH

Hi n nay các c p truy n d n s c n ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b ang t n t i không th ngộ PDH ồng bộ PDH

nh t v phân theo 3 h th ng phân c p t c ộ PDH s khác nhau: H th ng B c Mü,ắc phục

h th ng Châu Âu v h th ng Nh t B n ( Hình1-2 ).ận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1

Nh t B nận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1 B c Müắc phục Châu Âu

x 5

x 4

x 4

8MBit/s

1,5MBit/s

2MBit/s

Trang 6

án t t nghi p

Đồ án tốt nghiệp ốt nghiệp ệp Truy n d n SDH trênền dẫn SDH trên ẫn SDH trên

Vi ba sốt nghiệp

K1 K2 K30 K1 K2 K24 Ghép ồng bộ PDH ng b ộ PDH

Ghép không ồng bộ PDH ng bộ PDH

Hình 1-2 : Các h th ng phân c p s c n ận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b hi n nay.ộ PDH

Trên c s phân tích ho t ơng 1 : ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ộ PDH ng c a PDH v d a v o h th ng phân c p# t c ộ PDH hi n ang t n t i song song có th rót ra m t s ồng bộ PDH ộ PDH c i m chung nh t v PDH.ền dẫn cận đồng bộ PDH

c Các đặc điểm của PDH đ ển của kỹ thuật truyền dẫn c i m c a PDH ủa hãng BOSCH TELECOM. T b n ch t c a PDH ta th y h th ng n y có u i m l có kh n ngừ khi phát minh ra hệ thống ải trọng của STM-1 ư ải trọng của STM-1

ph c v a d ch v a t c V lý thuy t không có m t h n ch n o v modulục ục ị chính của CCITT về SDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH

hoá các t c ộ PDH c n chuy n v i cùng m t c c©ó truy n tin v chuy n m ch ,ền dẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH ơng 1 : ền dẫn cận đồng bộ PDH

ng th i có th cung c p các d ch v m i không ph thu c ti n tri n c a ồng bộ PDH $ ị chính của CCITT về SDH ục ục ộ PDH

m ng khi dung lượng hệ thống ng c a các d ch v m i không vị chính của CCITT về SDH ục ượng hệ thống t quá dung lượng hệ thống ng ã thi t k cho các h th ng hi n có Tuy nhiên PDH c ng có nhi u nhũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s ền dẫn cận đồng bộ PDH ượng hệ thống c i m c n kh c ph c ó l :ắc phục ục

- Khó tách, ghép các tín hi u th nh ph n, vì t các t c ừ khi phát minh ra hệ thống ộ PDH cao h n mu nơng 1 : tách ho c ghép các lu ng c b n 2Mbps ph i qua các c p trung gian Vi c ph iồng bộ PDH ơng 1 : ải trọng của STM-1 ải trọng của STM-1 ải trọng của STM-1

qua nhi u c p tách ghép nh v y l m cho giá th nh t ng, gi m ền dẫn cận đồng bộ PDH ư ận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1 ộ PDH tin c yận đồng bộ PDH

c ng nh ch t lũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s ư ương 1 :ng c a h th ng - Ph c t p trong qu n lý m ng b i vì trong khung tín hi u c a các bứng dụng ải trọng của STM-1 ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ộ PDH

ghép PDH không các byte nghi p v ục cung c p cho i u khi n, giám sátền dẫn cận đồng bộ PDH

v b o dải trọng của STM-1 ưỡ tận tình của thầyng h th ng - Xác su t t c ngh n khác không t i các nút m ng v t i h th ng chuy nắc phục ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps m ch - Hi u su t s d ng các ngu n l c truy n thông (Bao g m thi t b vử dụng cho băng rộng ục ồng bộ PDH # ền dẫn cận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH

dung lượng hệ thống ng kênh ) th p do ph i ph i truy n các header l n v do các h n chải trọng của STM-1 ải trọng của STM-1 ền dẫn cận đồng bộ PDH

v t i do các v n ền dẫn cận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1 ền dẫn cận đồng bộ PDH ắc phục t c ngh n gây ra T n t i không th ng nh t các tiêuẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ồng bộ PDH

chu n phân c p truy n d n khác nhau trên m ng Vi n thông Qu c t Vì v yền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ễn thông thế giới đã có những phát triển kỳ diệu, trong đó có ận đồng bộ PDH

khó kh n v ph c t p cho vi c ho m ng S t n t i các h n ch c a PDHứng dụng # ồng bộ PDH

d n ẫn cận đồng bộ PDH n nhu c u c n có m t h th ng phân c p s th ng nh t Theo quanộ PDH

i m k thu t m ng, phỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ận đồng bộ PDH ương 1 :ng th c truy n nhi u ứng dụng ền dẫn cận đồng bộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b kinh t h n ộ PDH ơng 1 : Do ó vi c ồng bộ PDH ng b hoá m ng c n ph i ộ PDH ải trọng của STM-1 ượng hệ thống c ti n h nh theo các hư ng sau: - Hư ng th nh t : S d ng c i ti n c uứng dụng ử dụng cho băng rộng ục ải trọng của STM-1

trúc a khung không ồng bộ PDH ng b hi n có v i ý tộ PDH ưởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đếnng : + Ghép nhi u khung không ền dẫn cận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b v o m t khung b i 125ộ PDH ộ PDH ộ PDH s r i truy nồng bộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH

ng b ồng bộ PDH ộ PDH

+ Ghép khung không ồng bộ PDH ng b v o m t khung b i 125ộ PDH ộ PDH ộ PDH s truy n ền dẫn cận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b ộ PDH

- Hư ng th hai : Thi t l p phân c p s ứng dụng ận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b m i th ng nh t to nộ PDH

th gi i nh m t o tr c qu c gia , xuyên qu c gia , xuyên l c ằng phát dòng ục ục ị chính của CCITT về SDH a v to n c u Xu t phát t nh ng i u ã nêu trên, nh m t o h th ng phân c pừ khi phát minh ra hệ thống ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ền dẫn cận đồng bộ PDH ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ằng phát dòng ng b th ng nh t ph c v cho vi c xây d ng m ng B-ISDN (Broadband ồng bộ PDH ộ PDH ục ục #

Intergrated Sevices Digital Network ) to n c u , ồng bộ PDH ng th i không nh h$ ải trọng của STM-1 ưởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đếnng các c u hình v c s h t ng ã có c a các m ng khu v c, t n m 1988 CCITTơng 1 : ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến # ừ khi phát minh ra hệ thống ã khuy n ngh v SDH (Synchronous Digital Hierchy - Phân c p s ị chính của CCITT về SDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b ) ộ PDH 1.1.2 H th ng phân c p truy n d n s ệm về vi ba số ố ấp truyền dẫn số cận đồng bộ pdh ề SDH ẫn SDH trên hệ thống vi ba số ố đồng bộ pdh.ng b SDH.ộ pdh.

a Ki n trúc c a h th ng truy n d n ết luận ủa hãng BOSCH TELECOM ệp ốt nghiệp ền dẫn SDH trên ẫn SDH trên đồ án tốt nghiệp ng b SDH ội

Trang 7

Vi ba sốt nghiệp

- Các h th ng truy n d n SDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ượng hệ thống c d a trên ki n trúc m ng phân l p.# Các l p c u trúc m ng 3 l p c a SDH l :

+ L p m ch ( Circuit Layer )

+ L p ư$ng ( Path Layer )

+ L p môi trư$ng truy n d n ( Transmission ) Media Layer.ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH

M t m ch l m t th c th truy n tin chuy n t i các d ch v vi n thôngộ PDH ộ PDH # ền dẫn cận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1 ị chính của CCITT về SDH ục ễn thông thế giới đã có những phát triển kỳ diệu, trong đó có i v i ngư$ ử dụng cho băng rộng ục i s d ng Môi trư$ng l th c th truy n tin cung c p s truy n t i c a m t m ch# ền dẫn cận đồng bộ PDH # ền dẫn cận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1 ộ PDH

ho c c a m t nhóm m ch.ộ PDH

Môi trư$ng truy n bao g m các h th ng liên l c : Cáp quang , Vi ba ền dẫn cận đồng bộ PDH ồng bộ PDH

b Các đặc điểm của PDH đ ển của kỹ thuật truyền dẫn c i m c a SDH ủa hãng BOSCH TELECOM. C ng nhũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s các h th ng truy n ền dẫn cận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b khác, h th ng SDH c ng có cácộ PDH ũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s u i m: ư +, Kinh t do kh n ng tiêu chu n hoá cao to n m ng v giao di n, cácải trọng của STM-1 ền dẫn cận đồng bộ PDH

thi t b xen / r kênh ( Add / Drop Multiplexer - ADM, n i chéo lu ng s ị chính của CCITT về SDH ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b (Synchronous Digital Cross Connection - SDXC ) v ộ PDH u cu i t p trungận đồng bộ PDH

( Terminal Multiplexer - TM) nên d l p ễn thông thế giới đã có những phát triển kỳ diệu, trong đó có ắc phục t v b o dải trọng của STM-1 ưỡ tận tình của thầyng

+, Kh n ng tách ghép t i th nh ph n t các tín hi u to n th d d ngải trọng của STM-1 ải trọng của STM-1 ừ khi phát minh ra hệ thống ễn thông thế giới đã có những phát triển kỳ diệu, trong đó có ( Tr c ti p ch không ph i h t ng b# ứng dụng ải trọng của STM-1 ừ khi phát minh ra hệ thống ư c nh PDH ) t i các giao di n Multiplexer +, Hi u qu s d ng kênh cao do truy n ải trọng của STM-1 ử dụng cho băng rộng ục ền dẫn cận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b ( Không ph i truy n cácộ PDH ải trọng của STM-1 ền dẫn cận đồng bộ PDH

Header l n h n ) ơng 1 : Thêm v o ó SDH còn có nh ng u i m :ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ư +, Cho phép th nh l p m ng ận đồng bộ PDH ượng hệ thống c qu n lý ho n to n v i kênh OA & Mải trọng của STM-1

(Operation Administration & Mainternace ) có th tr c ti p trên các giao di n v n# ận đồng bộ PDH

h nh, b o dải trọng của STM-1 ưỡ tận tình của thầyng v qu n lý ải trọng của STM-1

+, M ng ồng bộ PDH ng b cao t c có kh n ng chuy n t i hi u qu v m m d oộ PDH ải trọng của STM-1 ải trọng của STM-1 ải trọng của STM-1 ền dẫn cận đồng bộ PDH ẻo các d ch v b ng r ng ị chính của CCITT về SDH ục ộ PDH

H n ch c a SDH liên quan n mâu thu n gi a tín hi u trong c u trúcẫn cận đồng bộ PDH ững năm của thập kû 80 và 90, khoa khung tín hi u ( Vi c ghép các t c ộ PDH Bit khác nhau c a các t i b t phân c p )ải trọng của STM-1

v tính kinh t do ộ PDH ph c t p c a thi t b t ng ứng dụng ị chính của CCITT về SDH

1-2 Các khuy n ngh c a CCITT v SDH :ết bị vi ba SDH/64 qam của hãng ị vi ba SDH/64 qam của hãng ủa hãng ề SDH Các tiêu chu n u tiên c a v t c ền dẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH , khuôn tín hi u, các c u trúc ghép v s p x p các nhánh n m trong các khuy n ngh c a CCITT :ắc phục ằng phát dòng ị chính của CCITT về SDH

G.702 : Phân c p t c ộ PDH bit G.703 : Các c tính G.707 : Các t c ộ PDH bit c a phân c p s ồng bộ PDH ng b ộ PDH

G.708 : Giao di n nút m ng cho phân c p s ồng bộ PDH ng b ộ PDH

G.709 : C u trúc ghép kênh ồng bộ PDH ng b ộ PDH

G.773 : Giao th c phù h p v i các giao di n Q ứng dụng ợng hệ thống qu n lý các h th ngải trọng của STM-1

truy n d n ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH

G.782 : Các d ng v các ch tiêu k thu t chung c a thi t b ghép kênhỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ận đồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH

SDH G.783 : Ch tiêu k thu t c a các kh i ch c n ng trong thi t b ghép kênhỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ận đồng bộ PDH ứng dụng ị chính của CCITT về SDH

SDH G.874 : Qu n lý SDH.ải trọng của STM-1

G.955 : Các h th ng tin cáp s i quang có lu ng c s 1,544Mbps.ợng hệ thống ồng bộ PDH ơng 1 : ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến G.956 : Các h th ng thông tin cáp s i quang có lu ng c s 2.048Mbps.ợng hệ thống ồng bộ PDH ơng 1 : ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến G.987 : Cáp giao di n quang cho thi t b v h th ng liên quan ị chính của CCITT về SDH n SDH G.958 : H th ng truy n d n s trên c s SDH dùng cho cáp s i quang.ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ơng 1 : ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ợng hệ thống

Trong m t lo t các khuy n ngh ộ PDH ị chính của CCITT về SDH ượng hệ thống c ưa ra ta th y các khuy n ngh G-ị chính của CCITT về SDH

707, G-708, G-709 c a CCITT l các tiêu chu n qu c t ch y u liên quan n truy n d n ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b Riêng ộ PDH i v i SDH ã có nhi u ý ki n , ền dẫn cận đồng bộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ngh c a cácị chính của CCITT về SDH

t ch c khác nhau.ổ ứng dụng

Trang 8

Vi ba sốt nghiệp

S nh t trí cu i cùng ã # t ượng hệ thống c v o n m 1988 khi m T1X1 ch p

nh n các thay ận đồng bộ PDH ổ i theo ền dẫn cận đồng bộ PDH ngh c a CCITT Nhóm nghiên c u c a XVIII ãị chính của CCITT về SDH ứng dụng

a ra c 3 khuy n ngh c b n cho SDH c n h nh v o n m 1988

ư ượng hệ thống ị chính của CCITT về SDH ơng 1 : ải trọng của STM-1 ượng hệ thống

1-2-1 Khuy n ngh G.707 ết bị vi ba SDH/64 qam của hãng ị vi ba SDH/64 qam của hãng

Khuy n ngh quy ị chính của CCITT về SDH ị chính của CCITT về SDH nh v t c ền dẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH truy n theo bit c a SDH, ền dẫn cận đồng bộ PDH ượng hệ thống c mô tải trọng của STM-1 theo b ng 1-1.ải trọng của STM-1

B ng 1.1: T c ảng 1.1: Tốc độ truyền theo bit của các cấp SDH ốc độ truyền theo bit của các cấp SDH độ truyền theo bit của các cấp SDH truy n theo bit c a các c p SDH ền theo bit của các cấp SDH ủa các cấp SDH ấp SDH.

Chú ý : Vi c quy ị chính của CCITT về SDH nh rõ các c p SDH cao h n ơng 1 : ượng hệ thống c quy t ị chính của CCITT về SDH nh trongquá trình nghiên c u ti p theo Các ứng dụng ền dẫn cận đồng bộ PDH su t có th th c hi n l :#

C p T c ộ PDH truy n bit ền dẫn cận đồng bộ PDH

8 1.244.160Kbps.

12 1.866.240Kbps.

16 2.488.320Kbps.

1-2-2 Khuy n ngh G.708ết bị vi ba SDH/64 qam của hãng ị vi ba SDH/64 qam của hãng

Khuy n ngh G.708 mô t c u trúc khung ghép tín hi u s t i giao di nị chính của CCITT về SDH ải trọng của STM-1 nút m ng NNI (Network Node Interface ) c a m ng thông tin s ồng bộ PDH ng b baoộ PDH

g m c m ng thông tin s a d ch v ISDN (Intergrated Services Digital Networkồng bộ PDH ải trọng của STM-1 ị chính của CCITT về SDH ục )

V trí c a NNI ị chính của CCITT về SDH ượng hệ thống c mô t trong hình 1.3 T i các NNI ải trọng của STM-1 ượng hệ thống c tách ghépcác t i t c ải trọng của STM-1 ộ PDH cao c ng nhũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s các t i không ải trọng của STM-1 ồng bộ PDH ng b theo phân c p quy ộ PDH ị chính của CCITT về SDH nh t ikhuy n ngh G.702 th nh t i ị chính của CCITT về SDH ải trọng của STM-1 ồng bộ PDH ng b STM-n ộ PDH ượng hệ thống c th c hi n Nguyên lý ghép#kênh c b n v các ph n t ghép kênh ơng 1 : ải trọng của STM-1 ử dụng cho băng rộng t o th nh các c u trúc ghép có th

th c hi n # ượng hệ thống c minh ho trên hình 1.3

TR     TR

TR

Hình 1.3 : V trí c a NNI trong m ng ị trí của NNI trong mạng ủa các cấp SDH ại ( Kỹ thuật PCM )

Chú gi i : ảng 1.1: Tốc độ truyền theo bit của các cấp SDH TR: (Tributaries ) - Các lu ng s PDH ồng bộ PDH

SM : ( Sinchronous Multiplexer ) - B ghép kênh ộ PDH ồng bộ PDH ng b ộ PDH DCS : ( Digital Crossconect System ) - H th ng nè chéo s

EA : ( External Access Equipment ) - Thi t b truy nh p bên ngo i.ị chính của CCITT về SDH ận đồng bộ PDH

1-2-3 Khuy n ngh G.709 ết bị vi ba SDH/64 qam của hãng ị vi ba SDH/64 qam của hãng

Khuy n ngh G-709 ị chính của CCITT về SDH ưa ra 2 n i dung c b n l : C u trúc ghép kênh vộ PDH ơng 1 : ải trọng của STM-1 giá tr ho t ị chính của CCITT về SDH ộ PDH ng c a các con tr ( c u trúc ghép ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ồng bộ PDH ng b ) s ộ PDH ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ượng hệ thống c mô t ải trọng của STM-1 ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đếntrong chương 1 :ng trình sau

Trang 9

Vi ba sốt nghiệp

Trang 10

Vi ba sốt nghiệp

chương 1 :ng 2

2.1 Các tiêu chu n ghép kênh sdh ẩn ghép kênh sdh

Hi n nay các tiêu chu n SDH c a CCITT k t h p hai tiêu chu n SDH c aợng hệ thống Châu Âu cho ETSI v tiêu chu n SONET c a Mü ưa ra Các khác bi t gi a haiững năm của thập kû 80 và 90, khoatiêu chu n n y ượng hệ thống c cho b ng sau ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ải trọng của STM-1

B ng 2-1: Các tiêu chu n SDH c a SONET v ETSI ảng 1.1: Tốc độ truyền theo bit của các cấp SDH ẩn SDH của SONET và ETSI ủa các cấp SDH ày tháng năm

Các ký hi u c a b ng trên nh ệu thoại ( Kỹ thuật PCM ) ủa các cấp SDH ảng 1.1: Tốc độ truyền theo bit của các cấp SDH sau :

SONET : M ng quang ồng bộ PDH ng b ộ PDH

ETSI : Vi n tiêu chu n vi n thông Châu âu ễn thông thế giới đã có những phát triển kỳ diệu, trong đó có

OC : Optical Carrier ( Truy n d n quang ).ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH

STS : Synchronous Transport Signal ( Tín hi u truy n t i ền dẫn cận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1 ồng bộ PDH ng bộ PDH )

STM : Synchronous Transport Module (Module truy n t i ền dẫn cận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1 ồng bộ PDH ng

b ).ộ PDH

T b ng trên ta th y t c ừ khi phát minh ra hệ thống ải trọng của STM-1 ộ PDH ồng bộ PDH lu ng s c a máy ghép kênh c s STS-1ơng 1 : ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến

c a SONET ( OC-1) l 51,84Mbps còn t c ộ PDH c a máy ghép kênh c s STM-ơng 1 : ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến1c a ETSI l 155,52Mbps Các t c ộ PDH ơng 1 : ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến c s n y ền dẫn cận đồng bộ PDH u l b i s c a Byte, ch ngộ PDH

h n : 51,84Mbps = 90 x 9 x 8000 Byte = 90 x 9 x 8000 x 8 Bit = 90 x 9 x 64Kbit

v 155,52 Mbps = 270 x 9 x 8000Byte = 270 x 9 x 8000 x 8 Bit = 270 x 9 x64Kbit Lý do ưa ra các th a s nói trên s ừ khi phát minh ra hệ thống ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ượng hệ thống c sáng t các ph n sau.ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đếnNgo i ra t c ộ PDH ồng bộ PDH lu ng c s c a STM-1 c ng g p 3 l n t c ơng 1 : ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s ộ PDH c a lu ng c sồng bộ PDH ơng 1 : ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đếnSTS-1 T b ng trên ta c ng th y các STS-3 , STS-12 , STS-48 từ khi phát minh ra hệ thống ải trọng của STM-1 ũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s ương 1 :ng ương 1 :ng v icác STM-1 , STM-4, STM-16

Hi n nay Vi t nam ch s d ng các máy ghép kênh c a ETSI nên chúngởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ử dụng cho băng rộng ục

ta c ng s ch y u xét các lo i máy ghép kênh n y, vì trong các máy ghép kênhũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps

c a ETSI c u trúc khung c a STM-1 l c s nh t ơng 1 : ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến

2-2 c u trúc khung c a stm-1 và stm-n.ấp truyền dẫn số cận đồng bộ pdh ủa hãng

C u trúc khung c a STM-1 v STM-N ượng hệ thống c bi u di n hình 2.1 v hìnhễn thông thế giới đã có những phát triển kỳ diệu, trong đó có ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến2.2

270 c t ( Byte)ộ PDH

9 c tộ PDH 261 c tộ PDH

1 AU PTR Các byte t i tr ng ải trọng của STM-1 ọng của STM-1

STM-1RSOH

Trang 11

F: khung ; FAS: Tín hi u ệu thoại ( Kỹ thuật PCM ) đồng bộ khung ; B : Byte = 8Bit ng b khung ; B : Byte = 8Bit ộ truyền theo bit của các cấp SDH.

RSOH: Regenerater Section Overhead- M o ày tháng năm đầu đoạn lặp đ ại ( Kỹ thuật PCM ) ặp u o n l p.

AU PTR : Con tr c a ỏ của đơn vị quản lý ủa các cấp SDH đơn vị quản lý n v qu n lý ị trí của NNI trong mạng ảng 1.1: Tốc độ truyền theo bit của các cấp SDH.

MSOH : Multiplexer Section Overhead- M o ày tháng năm đầu đoạn lặp đ ại ( Kỹ thuật PCM ) u o n ghép

Khung STM-1 có ộ PDH d i 125s, g m 9 dòng, m i dòng ghép 270 byte ( 270ồng bộ PDH ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây

Khung STM-N ượng hệ thống c t o th nh nh vi c ghép các khung STM-1 v i nhau$theo nguyên t c xen byte ( Hình 2.2) Nhắc phục v y trong khung STM-N có 9xN c tận đồng bộ PDH ộ PDH

u tiên c a 8 dòng d nh cho SOH v 261xN c t d nh cho các byte t i tr ngộ PDH ải trọng của STM-1 ọng của STM-1

c a các STM-1 Tuy nhiên không ph i t t c các byte SOH trong các khung STM-ải trọng của STM-1 ải trọng của STM-1

Các AU trong khung STM-N: Trư$ng tin c a khung STM-N g m Nồng bộ PDH

trư$ng tin STM-1, m i trỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ư$ng tin c a khung STM-1 ch a m t nhóm kh i qu n lýứng dụng ộ PDH ải trọng của STM-1 AUG, AUG n y có th l m t AU-4 ho c ba AU-3 ộ PDH

MSOH

AU PTR Các byte t i tr ng ải trọng của STM-1 ọng của STM-1

c a N x STM-1RSOH

MSOH

Trang 12

Vi ba sốt nghiệp

a STM-1 ch a 1 AU- ứa 1 AU-4

*, Chú thích:

X: Con tr AU-nỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở O: Con tr TU-nỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở

b STM-1 ch a VC-3 ứa 1

AU-Hình 2.3 : Các AU trong STM-1 v c u trúc tham chi u 2 t ng.

AU-4 thông qua VC-4 có th ượng hệ thống c dùng t i m t s TU-n (n=1,2,3) do óải trọng của STM-1 ộ PDH

t o th nh c u trúc tham chi u 2 t ng VC tương 1 :ng ng v i các TU-n có ứng dụng ộ PDH l ch pha không c ị chính của CCITT về SDH nh i v i u VC-4, nh ng v trí con tr TU-n l c ư ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ị chính của CCITT về SDH nh trong VC-4 v nó ch ra v trí byte ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ị chính của CCITT về SDH u tiên c a VC-n ó, do ó v trí VC-n trong VC-4ị chính của CCITT về SDH

l ho n to n xác ị chính của CCITT về SDH nh Lu t n i các VC-11 ận đồng bộ PDH ượng hệ thống c truy n qua các kh i nhánh khác nhau ( Cácền dẫn cận đồng bộ PDH

kh i TU-11 v TU-12 ) quy ị chính của CCITT về SDH nh dùng c u trúc TU-11 Do có m t s cách khácộ PDH

nhau i n ền dẫn cận đồng bộ PDH y trư$ng tin c a STM-1 nên c n có m t lu t ph i ộ PDH ận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1 ượng hệ thống c sử dụng cho băng rộng

dungj khi n i các STM-1 c u trúc khác nhau Lu t n i hai AUG d a trên c sận đồng bộ PDH # ơng 1 : ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến hai lo i AU l AU-3 v AU-4 quy ị chính của CCITT về SDH nh dùng c u trúc AU-4 i u n y có ýĐ ền dẫn cận đồng bộ PDH

ngh a l AUG ghép t các AU-3 s ĩnh vực truyền ừ khi phát minh ra hệ thống ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ượng hệ thống c h kênh xu ng m c TUG-2 hay VC-3ứng dụng

tu theo lo i trỳ diệu, trong đó có ư$ng tin r i m i ồng bộ PDH ượng hệ thống c ghép kênh l i theo ư$ng TUG-3\ VC-4\ AU-4

T hình v 2.1 ta th y lu ng t ng c a máy ghép kênh n y ừ khi phát minh ra hệ thống ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ồng bộ PDH ổ ượng hệ thống c chia th nh các o n có ộ PDH lâu l 125Ms Các o n ượng hệ thống c g i l các khung F , m iọng của STM-1 ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây khung ch a 270 x 9 = 2430Byte ứng dụng Đ ti n bi u di n khung n y chúng ta th hi nễn thông thế giới đã có những phát triển kỳ diệu, trong đó có nó d ng kh i ch nh t có 270 c t v 9 h ng , trong ó m i c t v m i h ngởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ận đồng bộ PDH ộ PDH ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ộ PDH ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây l m t Byte Trình t truy n d n c a các Byte trong kh i ộ PDH # ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ượng hệ thống c th hi n b ngằng phát dòng các m i tên trên hình v Do m t Byte®ũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ộ PDH îc truy n trong 125Ms , nên t c ền dẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH

truy n d n l 64Kbps M t khung ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH ượng hệ thống c chia th nh hai th nh ph n : ph n t iải trọng của STM-1

tr ng PAYLOAD v ph n tín hi u qu n lý b xung OH ( Overhead) Ph n t iọng của STM-1 ải trọng của STM-1 ổ ải trọng của STM-1

tr ng ch a thông tin c a các lu ng nhánh c n truy n Ph n OH ch a các thôngọng của STM-1 ứng dụng ồng bộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ứng dụng

tin b xung d nh cho qu n lý v ổ ải trọng của STM-1 ồng bộ PDH ng b các thông tin ch a trong t i trongj OHộ PDH ứng dụng ải trọng của STM-1

bao g m tín hi u ồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b khung , thông tin b xung d nh cho qu n lý các tr mộ PDH ổ ải trọng của STM-1

tái sinh RSOH , con tr AU , thông tin b xung d nh cho các tr m ghép kênhỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ổ

MSOH Vùng t i tr ng PAYLOAD chi m m t không gian bao g m ải trọng của STM-1 ọng của STM-1 ộ PDH ồng bộ PDH

261 x 9Byte = 2349Byte có dung lượng hệ thống ng l 2349 x 64Kbps = 150,336Mbps ; 139,264Mbps T ch c ghép các lu ng nhánh n y theo khuy n ngh G-709 c aổ ứng dụng ồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH

VC-4

VC-n

VC-n n=1,2,3 X

XX

VC-3

VC-3 VC-3 n=1,2VC-n

Trang 13

V hình 2.4 : T chẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ổ c lu ng c a STM-1 (A&B).ồng bộ PDH

& ch c n ng các kh i ức ghép kênh trong SDH ăng các khối ố

Các kh i trong s ơng 1 : ồng bộ PDH có ký hi u v ch c n ng sau :ứng dụng

Trang 14

Vi ba sốt nghiệp

Tín hi u c p 2 C-12 6,312Mbit/s

Tín hi u c p 3 C-3 34,368Mbit/s

44,736Mbit/s Tín hi u c p 4 C-4 139,264Mbit/s

B ng 2-2 Các c p tín hi u PDH ải trọng của STM-1

b/ VC-n - Container o ải trọng của STM-1

VC-n l m t c u trúc thông tin ộ PDH n i l p tuy n VC-n bao g m C-n vồng bộ PDH

ph n m o u tuy n POH( Path Overhead ) d nh cho qu n lý tuy n n i các VC-ải trọng của STM-1

n VC-11, VC-12 v VC-2 l các VC b c th p.ận đồng bộ PDH

VC-3 v VC-4 l các VC b c cao ận đồng bộ PDH

Quá trình ưa tín hi u các d ch v v o VC g i l s p x p ( Mapping ).ị chính của CCITT về SDH ục ọng của STM-1 ắc phục

c/ TU-n -Đơng 1 :n v nhánh ( Tributary Unit-n).ị chính của CCITT về SDH

TU-n l m t c u trúc thông tin ộ PDH thích ng VC-n b c th p v i VC-nứng dụng ận đồng bộ PDH

b c cao Nó g m VC-n b c th p v con tr (Pointer) TU Con tr ch th v tríận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ận đồng bộ PDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ị chính của CCITT về SDH ị chính của CCITT về SDH

byte u tiên c a khung VC-n ứng dụng ng trư c khung VC-n phía sau Quá trình n y g iọng của STM-1 l ồng bộ PDH ng bộ PDH ( Aligning ) d/TUG-n Nhóm ơng 1 :n v nhánh ( Tributary Unit Group-n ).ị chính của CCITT về SDH

TUG-n ghép m t ho c m t s TU-n v i nhau ộ PDH ộ PDH

TUG-2 g m m t t p h p ồng bộ PDH ộ PDH ận đồng bộ PDH ợng hệ thống ồng bộ PDH ng nh t c a TU-12 ho c TU-2 TUG-3 g m m t t p h p ồng bộ PDH ộ PDH ận đồng bộ PDH ợng hệ thống ồng bộ PDH ng nh t c a TU-2 ho c m t TU-3ộ PDH

e/ AU-n - ơng 1 :n v qu n lý ( Adminitstrative Unit-n ).ị chính của CCITT về SDH ải trọng của STM-1

AU-n l m t c u trúc thông tin ộ PDH tìm thích ng VC-n b c cao v STM-ứng dụng ận đồng bộ PDH

n AU-n g m m t VC-n b c cao v con tr AU ồng bộ PDH ộ PDH ận đồng bộ PDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ch th v trí byte ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ị chính của CCITT về SDH ị chính của CCITT về SDH u tiên khung VC-n b c cao trong khung STM-Nận đồng bộ PDH

Au-4 g m VC-4 v con tr AU-4 PTR v AU-3 g m VC-3 con tr AU-3ồng bộ PDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ồng bộ PDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở PTR d/ AUG - Nhóm ơng 1 :n v qu n lý ( SdmÝnttrative Unit Group ).ị chính của CCITT về SDH ải trọng của STM-1

AUG g m m t t p h p ồng bộ PDH ộ PDH ận đồng bộ PDH ợng hệ thống ồng bộ PDH ng nh t c a m t AU-4 ho c ba AU-3 ộ PDH ượng hệ thống c ghép xen byte t o th nh AUG g/ STM-N – Module truy n d n ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b ( Synchrronous Transportộ PDH

Module-n) STRM-N l m t c u trúc thông tin ộ PDH n i l p o n STM-N g m AUGồng bộ PDH

v m o u o n qu n lý o n ải trọng của STM-1

STM - N c s l STM-1 có t c ơng 1 : ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ộ PDH bit l 155,52 Mbit/s T c ộ PDH bit c a STM -N (N = 4, 16,64) l b i l n c a STM-1ộ PDH

Đ hi u quá trình ghép các lu ng nhánh PDH th nh t c ồng bộ PDH ộ PDH STM, ta l y

m t s ví d sau: ( v hình) ộ PDH ục ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps

Chú thích: PTR - con tr ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở

Các ph n không tô bóng có pha c ị chính của CCITT về SDH nh D ch pha gi a ph n không tôị chính của CCITT về SDH ững năm của thập kû 80 và 90, khoa bóng v ph n tô bóng ượng hệ thống c ch ra b i con tr ( v hình)ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps

Trang 15

Vi ba sốt nghiệp

2.3 ghép các lu ng 2 MBIT/s vào vùng t i tr ng stm-1 ồng bộ pdh ải trọng stm-1 ọng stm-1.

Đ i v i m i lo i tín hi u có cách s p x p tỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ắc phục ương 1 :ng ng , vi c s p x p ứng dụng ắc phục ị chính của CCITT về SDH nh

rõ v trí các bit chèn ị chính của CCITT về SDH i n ền dẫn cận đồng bộ PDH y các trư$ng tin , ồng bộ PDH ng th i cho phép bù s l ch$ #

t n s gi a SDH v PDH b ng vi c hi u ch nh ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ằng phát dòng ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

Các nhánh 2Mbit/s s ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ượng hệ thống c ghép v o C-12 , C-12 ch a tín hi u 2Mbit/sứng dụng

c t trong VC-12 M t byte POH c c ng v o C-12 trong VC-12 Các

ượng hệ thống ộ PDH ượng hệ thống ộ PDH

bit v byte chen ượng hệ thống ử dụng cho băng rộng ục c s d ng duy trì kích thư c xác ị chính của CCITT về SDH nh cho m t khungộ PDH VC-12 l 140byte trong m t a khung TU 500Ms ( trong 4 khung STM-1 ) , cóộ PDH ngh a l khung VC-12 s ĩnh vực truyền ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ượng hệ thống c truy n h t sau 4 khung STM-1 i u n y ền dẫn cận đồng bộ PDH Đ ền dẫn cận đồng bộ PDH ượng hệ thống c

mô t nh hình 2.5 V hình ( Hình 2.5 S p x p 2 Mbit/s v o VC-12 )ải trọng của STM-1 ư ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ắc phục

Trong SDH có ba ch ộ PDH ghép có th ượng hệ thống ử dụng cho băng rộng ục c s d ng :

* Ghép không đồng bộ pdh ng b ộ pdh.

Lu ng tín hi u 2Mbit/s không ồng bộ PDH ượng hệ thống c ồng bộ PDH ng b v i lu ng tín hi u SDH ộ PDH ồng bộ PDH Trong m ng dùng ch ộ PDH n y không th truy nh p t i các kênh 64 Kbit/s m tận đồng bộ PDH ộ PDH cách tr c ti p Ki u ghép n y phù h p v i các lu ng PDH hi n nay # ợng hệ thống ồng bộ PDH

* Ghép đồng bộ pdh ng b bit ộ pdh.

T c ộ PDH bit ượng hệ thống c ồng bộ PDH ng b v i tín hi u SDH , không ộ PDH ồng bộ PDH ng b các tínộ PDH

hi u nh n d ng khung ận đồng bộ PDH

C t c ải trọng của STM-1 ộ PDH bit v tín hi u ồng bộ PDH ng b khung 2Mbit/s ộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH u ượng hệ thống c ồng bộ PDH ng bộ PDH

v i tín hi u SDH Khung VC-12 ượng hệ thống c chia l m 4 o n , m i o n 35byte Cácỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dâybyte ượng hệ thống c gi i thích nh sau :ải trọng của STM-1 ư

Byte V5:POH c a VC-12 hay g i l thông tin qu n lý lu ng b c th p ọng của STM-1 ải trọng của STM-1 ồng bộ PDH ận đồng bộ PDH Byte n y mang các thông tin cho vi c qu n lý ải trọng của STM-1 u cu i t i u cu i lu ng nh :ồng bộ PDH ưThông tin c nh báo , tình tr ng truy n gói( có/không) , giám sát ho t ải trọng của STM-1 ền dẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH ng , tình

tr ng chuy n m ch b o v ta s mô t byte n y k h n trong ph n sau :ải trọng của STM-1 ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ải trọng của STM-1 ỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ơng 1 :

I : Các bit thông tin

R : Bit chèn c ị chính của CCITT về SDH nh , các bit n y không có ngh a , ch ĩnh vực truyền ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ượng hệ thống c dùng

kh p kích thư c c a tín hi u 2Mbit/s v tín hi u SDH

O : Bit mang thông qu n lý , hi n ch a ải trọng của STM-1 ư ượng hệ thống c ị chính của CCITT về SDH nh ngh a ĩnh vực truyền

Byte R* : Byte n y có th mang n i dung m t khe th i gian O c a tinộ PDH ộ PDH $

hi u 2Mbit/s SDH trong cách ghép ồng bộ PDH ng b byte N u không c n thi t nó ộ PDH ượng hệ thống cdùng cho các bit chèn

SI,S2 : Các bit c h i hi u ch nh Các bit n y dùng ơng 1 : ộ PDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba hi u ch nh sỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba #

l ch t n s gi a h th ng PDH v SDH ững năm của thập kû 80 và 90, khoa

CI,C2 : Đ i u khi n vi c hi u ch nh ( b ng các bit c h i hi uền dẫn cận đồng bộ PDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ằng phát dòng ơng 1 : ộ PDH

ch nh ) Các bit C1 dùng ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba i u khi n S1 , C1C1C1 = 000 ch ra r ng S1 mangền dẫn cận đồng bộ PDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ằng phát dòngthông tin v C1C1C1 = 111 ch ra r ng S1ch l bit hi u ch nh ( bit chèn ) T iỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ằng phát dòng ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

u thu vi c quy t ị chính của CCITT về SDH nh S1 , S2 l thông tin hay bit chèn ượng hệ thống c xác ị chính của CCITT về SDH nh theo

ki u a s trong trư$ng h p có m t l i bit C ợng hệ thống ộ PDH ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây

Byte PO , P1 : dùng cho vi c báo hi u CAS trong ch ộ PDH ồng bộ PDH ng b byte ộ PDH Trong nh ng khung có mang tín hi u báo hi u kênh k t h p khe 15 v 30 , haiững năm của thập kû 80 và 90, khoa ợng hệ thống ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đếnbit n y có giá tr 1, trong trị chính của CCITT về SDH ư$ng h p khác các bit n y có giá tri O ợng hệ thống

Byte Z6,Z7 : Hi n nay ch a s d ng ư ử dụng cho băng rộng ục

Byte.12 : Dùng xác ị chính của CCITT về SDH nh i m truy nh p lu ng b c th p Ta s môận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ận đồng bộ PDH ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps

t byte n y k h n ph n sau :ải trọng của STM-1 ỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ơng 1 :

Trang 16

Vi ba sốt nghiệp

Sau khi khung Vc-12 ượng hệ thống c t o th nh Các con tr TU-12 s ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ượng hệ thống c thêm

v o t o th nh TU-12 C u trúc a khung TU-12 ượng hệ thống c minh ho trong hình 2.6

M i khung VC-12 g m 36byte ( 9h ng x 4 c t ) Byte ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ồng bộ PDH ộ PDH u tiên c a m iỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây khung TU-12 ượng hệ thống c d nh cho con tr Vì m i VC-12 ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ượng hệ thống c xe4Õp v o 4 khung

TU-12 nên ph i xét ý ngh a con tr trong m t a khung TU , t c l trong 4 khungải trọng của STM-1 ĩnh vực truyền ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ộ PDH ứng dụng

STM liên ti p Hình 2.6 Ghép VC-12 v o TU-12 ( v hình ).ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps Con tr mang 3 byte V1 , V2 , V3 trên , trong ó ch V1 , V2 l th c sỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba # #

mang giá tr con tr , còn V3 ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ượng hệ thống c s d ng trong trử dụng cho băng rộng ục ư$ng h p có hi u ch nhợng hệ thống ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

dương 1 :ng v hi u ch nh âm Byte V4 ch a ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ư ượng hệ thống c ị chính của CCITT về SDH nh ngh a Hai byteV1,V2 t oĩnh vực truyền th nh 16 bit nh sau :

N N N N S S I D I D I D I D I D Trong ó NNNN : NDF ( C d li u m i ) Khi có s bi u , các bit n y mang giá$ ững năm của thập kû 80 và 90, khoa # tr 0110 Trong trị chính của CCITT về SDH ư$ng h p giá tr con tr ho n to n úng m i ợng hệ thống ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ượng hệ thống c dùng , các bit n y mang giá tr 1001 , c n y c ng ị chính của CCITT về SDH $ ũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s ượng hệ thống c ánh giá theo ki u a s Bit I , D : Các bit mang giá tr con tr Bit I chi m5 bit trong giá tr conị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ị chính của CCITT về SDH

tr N u con tr t ng lên thì 5 bit n y b ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ị chính của CCITT về SDH ải trọng của STM-1 o ( ki u chon a s ượng hệ thống c dùng tránh nh hải trọng của STM-1 ưởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đếnng c a l i bit ) Trong trỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ư$ng h p n y x y ra hi u ch nh dợng hệ thống ải trọng của STM-1 ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ương 1 :ng v v trí ị chính của CCITT về SDH u VC-12 lùi l i 1 byte trong a khung TU-12 Trong a khung ti p theo giá tr con tr ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ượng hệ thống c t ng lên 1 ơng 1 :n v ị chính của CCITT về SDH

Bit D chi m 5 bit trong giá tr con tr N u con tr gi m i thì 5 bit n yị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ải trọng của STM-1

b ị chính của CCITT về SDH ải trọng của STM-1 o ( ki u ch n a s ọng của STM-1 ượng hệ thống c dùng tránh nh hải trọng của STM-1 ưởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đếnng c a l i bit ) Trongỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây trư$ng h p n y x y ra hi u ch nh âm v v trí ợng hệ thống ải trọng của STM-1 ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ị chính của CCITT về SDH u VC-12 ượng hệ thống ị chính của CCITT về SDH c t ch 1 byte vền dẫn cận đồng bộ PDH

phía a khung TU-12 Byte hi u ch nh âm V3 k ti p sau con tr ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ượng hệ thống c dùng trong a khung ti p theo giá tr con tr ®ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ¬cj gi m i 1 ải trọng của STM-1 ơng 1 :n v ị chính của CCITT về SDH

Bít SS : ch ra ki u TU theo b ng sau :ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ải trọng của STM-1

SS Ki u TU Giá tr con tr h pị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ợng hệ thống

l 00 TU-2 0-427 10 TU-12 ( tín hi u 2Mbit/s ) ệm về vi ba số 0-139 11 TU-11( tín hi u 1,2Mbit/s ệm về vi ba số ) 0-103 truy n h t m t a khung TU-12 c n h t 4 khung VC-4 Ta bi t r ng Đ ền dẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH ằng phát dòng 4 byte u tiên c a 4 o n ch a giá tr V1,V2,V3,V4 nên c n tín hi u cho bi tứng dụng ị chính của CCITT về SDH

ang nh n bit V v o > Tín hi u ận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng h a khung ồng bộ PDH ượng hệ thống c dùng cho m c íchục

n y Tin hi u n y ượng hệ thống c truy n i trên byte H4 trong POH c a VC-4 Xem hìnhền dẫn cận đồng bộ PDH

2.7 ( v hình 2.7 ch ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ị chính của CCITT về SDH nh a khung dùng byte H4 ) 2.4 ghép lu ng 34 mbit/s vào vùng t i tr ng c a stm-1 ồng bộ pdh ải trọng stm-1 ọng stm-1 ủa hãng

Khi h th ng dùng truy n t i tín hi u 34 Mbit/s , tín hi u n y sền dẫn cận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1 ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps c x p v o gói VC-3 , POH n y v C-3 t o nên gói gói o VC-3 nh ượng hệ thống ải trọng của STM-1 hình 2-8 dư i ây ( v hình 2-8 ghép tín hi u 34 Mbit/s ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps Gói o VC-3 g m 9 byte POH v m t trải trọng của STM-1 ồng bộ PDH ộ PDH ư$ng tin 9 h ng x84 c t chiaộ PDH

th nh 3 khung con , m i khung g m :ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ồng bộ PDH

Trang 17

Vi ba sốt nghiệp

+ 143 thông tin

+ 2 b 5 bit i u khi n hi u ch nh (C1 , C2 ).ộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

+ 2bit c h i hi u ch nh ( S1,S2 ) ơng 1 : ộ PDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

+ 5773 bit nh i c ồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH nh ( R ) Các bit C1 , C2 ượng hệ thống c dùng i u khi n l n lền dẫn cận đồng bộ PDH ượng hệ thống t S1 v S2 C1C1C1C1C1 = 00000 ch ra r ng S1 l thông tin ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ằng phát dòng C1C1C1C1C1= 11111 ch ra r ng S1 l bit hi u ch nh ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ằng phát dòng ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

C1 c ng i u khi n S2 m t cách tũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s ền dẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH ương 1 :ng t Trong tr# ư$ng h p có l i bitợng hệ thống ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây C thì ki u ánh giá theo a s ượng hệ thống ử dụng cho băng rộng ục c s d ng VC-3 ượng hệ thống c x p v o TU-3 , m i TU x p v a m t TUG-3 , TUG-3 hayỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ừ khi phát minh ra hệ thống ộ PDH

TU-3 l m t kh i 86 c t d li u , m i c t có ch a 9 byte C t th nh t ch aộ PDH ộ PDH ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ộ PDH ứng dụng ộ PDH ứng dụng ứng dụng

con tr TU-3 Con tr n y xác nh i m b t ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ị chính của CCITT về SDH ắc phục u c a VC-3 trong 85 còn l i 2.5 ghép lu ng 140 mbit/s vào vùng t i tr ng c a stm-1 ồng bộ pdh ải trọng stm-1 ọng stm-1 ủa hãng

Khi lu ng tín hi u PDH 140 Mbit/s ồng bộ PDH ượng hệ thống c ưa v o m ng SDH , ượng hệ thống c x p v o VC-4 M t VC-4 s ộ PDH ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ượng hệ thống c l p y ho n to n tín hi u 140 v byte qu n lý c a nó (POH) nhải trọng của STM-1 trong hình 2-9 sau ( V hình 2-9 ghép 140 Mbit/s v o VC-4).ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps M i VC-4 g m 9 byte ( 1 c t ) POH v m t trỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ồng bộ PDH ộ PDH ộ PDH ư$ng tin 9 x 260 byte trư$ng tin n y dùng t i tín hi u 140 Mbit/s ải trọng của STM-1 ượng hệ thống c chia th nh 9 h ng , m iỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây h ng ượng hệ thống c chia th nh 20 kh i , m i kh i g m 13 byte nh hình v trên Trongỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ồng bộ PDH ư ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps m i h ng có bit c h i hi u ch nh (S) v 5 bit hi u ch nh (C) Byte ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ơng 1 : ộ PDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba u c a m iỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây kh i g m :ồng bộ PDH

+ 8 bit thông tin (byte W ) ho c + 8 bit nh i c ồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH nh (byte R ) ho c + M t bit i u khi n hi u ch nh (C) , 5 bit nh i c ộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH nh (R) v 2 bit m o u (O) (byteX) ho c + 6 bit thông tin 1 , m t bit c h i hi u ch nh (S) v m t bit nh iộ PDH ơng 1 : ộ PDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ộ PDH ồng bộ PDH

c ị chính của CCITT về SDH nh (R) (byteZ) + 12 byte còn l i c a các kh i ch a thông tin ư ( v hình ) ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps W : 1 1 1 1 1 1 1 1 1Y : R R R R R R R R X : C R R R R R O O OZ : 1 1 1 1 1 1 S R Chú thích : I : Bit thông tin R : Bit chèn c«c nhị chính của CCITT về SDH

O: Bit qu n lý S : Bit c h i hi u ch nh ải trọng của STM-1 ơng 1 : ộ PDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

S : Bit i u khi n hi u ch nh ền dẫn cận đồng bộ PDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

Hình 2.10 : Trư$ng tin c a lu ng 140 Mbit/s.ồng bộ PDH

Các bit O ượng hệ thống c dùng cho thông tin qu n lý trong tải trọng của STM-1 ương 1 :ng lai B 5 bit i u khi n hi u ch nh ộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ượng hệ thống c dùng i u khi n vi c s d ng bit S :ền dẫn cận đồng bộ PDH ử dụng cho băng rộng ục

CCCCC = 00000 ch ra S l bit thông tin v ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

CCCCC = 11111 ch ra S l bit hi u ch nh ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

Trang 18

Vi ba sốt nghiệp

Trên ây ta ®É mô t các cách ghép các tín hi u PDH 2Mbit/s ,ải trọng của STM-1

34Mbit/s v 140 Mbit/s ang ượng hệ thống c dùng Ngo i ra trong các khuy n ngh c aị chính của CCITT về SDH

ITU-T còn ền dẫn cận đồng bộ PDH ận đồng bộ PDH c p n m t s cách ghép khác nh ghép tín hi u PDHộ PDH ư 1,5Mbit/s ,6Mbit/s , 45Mbit/s , ghép lu ng t b o ATM vvồng bộ PDH

a Ghép kênh SDH Trong c u trúc ghép kênh c a ETSI , h th ng SDH luôn s d ng tinử dụng cho băng rộng ục

hi u VC-4 , do ó trong ph n n y ta ch trình b y vi c ghép tín hi u v o VC-4.ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

* Ghép các TU v o VC-4 ào VC-4 + Ghép TU-12 v o TUG-2 : M i TU-12 nh ã nói trên mang m t o n 35 byte c a VC-12 v conỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ư ộ PDH

tr TU-12 ( trong ch ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ộ PDH ộ PDH ng ) TUG-2 l m t c u trúc 9 h ng x 12 c t ch a ộ PDH ộ PDH ứng dụng

3 x TU-12 Trong TUG-2 , v trí các VC-12 ị chính của CCITT về SDH ượng hệ thống c xác ị chính của CCITT về SDH nh b i các con tr , v tríởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ị chính của CCITT về SDH

c a các VC trong TUG-2 có th thay ổ i ( d ch lên hay d ch xu ng ) còn v trí cácị chính của CCITT về SDH ị chính của CCITT về SDH ị chính của CCITT về SDH

con tr l ho n to n xác ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ị chính của CCITT về SDH nh Cách ghép VC-12 v o TUG-2 ượng hệ thống c minh ho trong hình v 2.11 ( V hình ghép các TU-12 v o TUG-2 ).ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps + Ghép TU-3 v o TUG-3 Kích thư c c a TUG-3 g m 9 h ng x 86 c t v a v n cho m t TU-3 ồng bộ PDH ộ PDH ừ khi phát minh ra hệ thống ộ PDH

C t ộ PDH u tiên c a TUG-3 s ch a các byte nh i c ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ứng dụng ồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH nh v con tr TU-3 , con trỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở n y s ch ra d ch pha gi a VC-3 v TUG-3 Hình v 2.12 mô t quá trình ghépẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ị chính của CCITT về SDH ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ải trọng của STM-1

TU-3 v o TUG-3 V hình 2.12 : Ghép TU-3 v o TUG-3 ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps * Ghép TUG-2 v o TUG-3 M t TUG-3 có th ch a ộ PDH ứng dụng ượng hệ thống c 7 TUG-2 , khi ó 2 c t ộ PDH u tiên c a TUG-3 s ch a các bit nh i c ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ứng dụng ồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH nh , 84 c t còn l i ộ PDH ượng hệ thống c chia ền dẫn cận đồng bộ PDH u cho 7 TUG-2 V trí các con tr TU-2 trong trị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ư$ng h p n y c ng l c ợng hệ thống ũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s ị chính của CCITT về SDH nh i v i khung TUG-3 Trong các hình v trên ta ch ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ưa ra khái ni m v cách s p x p dungền dẫn cận đồng bộ PDH ắc phục

lượng hệ thống ng các kh i nh v o kh i l n h n , th c t các kh i ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ơng 1 : # ượng hệ thống c x p v i nhau theo ki u xen byte Quá trình ghép TUG-2 v o TUG-3 ượng hệ thống c mô t qua hình 2.13.ải trọng của STM-1

+ Ghép TUG-3 v o VC-4 Trư$ng tin c a 1 x VC-4 có th i n ền dẫn cận đồng bộ PDH y b ng 3 TUG-3 Cách ghép 3ằng phát dòng TUG-3 v o VC-4 ượng hệ thống c minh ho hình v sau Trởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ư$ng tin c a VC-4 có th c coi l m t kh i 9 h ng x 260 c t , 2 c t u tiên c i n y các bit ượng hệ thống ộ PDH ộ PDH ộ PDH ượng hệ thống ền dẫn cận đồng bộ PDH

nh i Ba TUG-3 ồng bộ PDH ượng hệ thống c x p theo ki u xen byte i n ền dẫn cận đồng bộ PDH y 9 h ng x 258 c t cònộ PDH

l i c a trư$ng tin VC-4 V trí các con tr c a các TUG-3 l ho n to n xácị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở nh so v i khung Vc-4 V trí c a khung Vc-4 t ng ng t ng ng v i ị chính của CCITT về SDH ị chính của CCITT về SDH ương 1 : ứng dụng ương 1 : ương 1 : AU-4 ượng hệ thống c ch ra b i con tr AU-4 Quá trình ghép TUG-2 v o TUG-3 ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ượng hệ thống c mô t qua hình 2.13 ải trọng của STM-1

Fix stuff : Các bit chèn c ị chính của CCITT về SDH nh

V hình 2.13 Ghép 7 TUG-2 v o TUG-3 ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps

V hình 2.14 : ghép các TUG-3 v o VC-4.ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps

Trang 19

Vi ba sốt nghiệp

S s p x p N x AUG trong m t khung STM-n # ắc phục ộ PDH ượng hệ thống c minh ho trong hình 2.21 M i AUG l m t c u trúc g m 9 h ng x 261 c t c ng thêm 9 byte ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ộ PDH ồng bộ PDH ộ PDH ộ PDH ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến

h ng th t ( cho con tr TU-n) Khung STM-n g m SOH c a khung ó v c uứng dụng ư ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ồng bộ PDH

trúc 9 h ng v i N x 261 c t m i h ng v N x 9 byte h ng th t N x AUGộ PDH ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ứng dụng ư c x p theo ki u xen byte v o c u trúc ó v có pha c nh t ng ng v i ượng hệ thống ị chính của CCITT về SDH ương 1 : ứng dụng

khung STM-N ( v trí c a các AUG trong khung STM-N l xác ị chính của CCITT về SDH ị chính của CCITT về SDH nh ) V hình 2.15 ghép các AUG v o khung STM-N.ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps M t AU-4 có th ghép v a v n m t AUG.9 byte ộ PDH ừ khi phát minh ra hệ thống ộ PDH ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến u h ng th t ư ư ượng hệ thống c dùng cho con tr AU-4 , 9 h ng x 261 c t còn l i ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ộ PDH ượng hệ thống c dùng cho VC-4 Pha c a VC-4 so v i AU-4 l không c ị chính của CCITT về SDH nh ( v trí không c ị chính của CCITT về SDH ị chính của CCITT về SDH nh ) V trí byte ị chính của CCITT về SDH u tiên c a VC-4 ượng hệ thống c ch ra b i giá tr con tr AU-4 ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở b Đánh s AU-N v TU-N d d ng v thu n ti n xác nh t ng dung l ng các nhánh ( s nhánh b c Đ ễn thông thế giới đã có những phát triển kỳ diệu, trong đó có ận đồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH ổ ượng hệ thống ận đồng bộ PDH

th p cung ượng hệ thống c ) , các c t trộ PDH ư$ng tin trong trư$ng tin c a VC-4 ượng hệ thống c gán cho m t giá tr khe th i gian ( TS-Time Slot) S khe th i gian cho m t lu ng nhánhộ PDH ị chính của CCITT về SDH $ $ ộ PDH ồng bộ PDH

trong m i khung ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ượng hệ thống c xác nh qua c u hình trị chính của CCITT về SDH ư$ng tin Các khe th i gian $ ượng hệ thống c ánh s t trái sang ph i ừ khi phát minh ra hệ thống ải trọng của STM-1

V i các TU-12 : TS 1 b t ắc phục u c t 10 , TS 2 c t 11 , t i TS63 c t 72ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ộ PDH ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ộ PDH ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ộ PDH

V i các TU-2 : TS 1 b t ắc phục u c t 10 , TS 2 c t 11 , t i TS21 c t 30ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ộ PDH ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ộ PDH ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ộ PDH

V i các TU-3 : TS 1 b t ắc phục u c t 4 , TS2 c t 5 , t i TS3 c t 6 ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ộ PDH ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ộ PDH ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ộ PDH

Các c t trong trộ PDH ư$ng tin ượng hệ thống c ánh ị chính của CCITT về SDH a ch b i 3 s K , L , M.ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến Trong ó : K bi u di n s th t TUG-3ễn thông thế giới đã có những phát triển kỳ diệu, trong đó có ứng dụng #

L bi u di n s th t TUG-2ễn thông thế giới đã có những phát triển kỳ diệu, trong đó có ứng dụng #

M bi u di n s th t TU-1ễn thông thế giới đã có những phát triển kỳ diệu, trong đó có ứng dụng #

V hình ( hình 2.16 Ghép các TU-12/TUG-2.ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps 2.5.2 các con tr ỏ. Trong m ng SDH , vÉn có th có s d ch pha x y ra do chênh l ch# ị chính của CCITT về SDH ải trọng của STM-1

d ch ng truy n v nhi u lý do khác, c ng có th do s chênh l ch t n s ộ PDH ị chính của CCITT về SDH ư$ ền dẫn cận đồng bộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s # t i i m k t n i gi a các m ng SDH ững năm của thập kû 80 và 90, khoa Đ bù l i s sai l ch ó , h th ng SDH# s d ng con tr ử dụng cho băng rộng ục ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở * Con tr AU-n.ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở a Mô t con tr ải trọng của STM-1 ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở Con tr AU dùng ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở xác ị chính của CCITT về SDH nh v trí byte ị chính của CCITT về SDH u tiên c a VC-4 trong trư$ng tin STM-1 , cho phép c n ch nh v trí c a VC-4 trong khung AU-n m tỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ị chính của CCITT về SDH ộ PDH

cách m m d o V trí b t ền dẫn cận đồng bộ PDH ẻo ị chính của CCITT về SDH ắc phục u VC-4 ượng hệ thống c xác ị chính của CCITT về SDH nh b i 3byte , v trí 0 b t ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ị chính của CCITT về SDH ắc phục u ngay sau 9 byte con tr , s v trí cao nh t l 782 ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ị chính của CCITT về SDH Đ mô t ta xem hình 2.17ải trọng của STM-1

sau :

Chú thích : 1* Byte to n bit 1 Y : 1001SS11

v hình ( hình 2.17 ánh s v trí hi u ch nh c a con tr AU-4 )ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps Đ ị chính của CCITT về SDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở Con tr AU-4 n m trong 3 byte H1, H2 v H3 trong ó giá tr th c c aỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ằng phát dòng ị chính của CCITT về SDH #

con tr trong 2 byte H1 v H2 v H3 ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ượng hệ thống c d nh cho hi u ch nh Hai byte H1 ,ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba H2 t o th nh m t t nh phân16 bit ộ PDH ừ khi phát minh ra hệ thống ị chính của CCITT về SDH ượng hệ thống c mô t nhải trọng của STM-1 sau :

Trang 20

Vi ba sốt nghiệp

Trong ó :

NNNN : C d li u m i NDF Trong tr ng thái c m ( ho t $ ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ộ PDH ng bình

thư$ng ) c n y có giá tr 0110 ch ra r ng không có thay dd i l n trong n i dung$ ị chính của CCITT về SDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ằng phát dòng ổ ộ PDH

con tr Trong trỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ư$ng h p n i dung con tr ợng hệ thống ộ PDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ượng hệ thống c thay ổ i ho n to n m i , c$ n y t tr ng thái cho phép , giá tr c khi ó l 1001 Trong c hai trởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ị chính của CCITT về SDH $ ải trọng của STM-1 ư$ng h p ,ki u ánh giá theo a s ợng hệ thống ượng hệ thống c áp d ng ục tránh nh hải trọng của STM-1 ưởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đếnng l i bit ( t c lỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ứng dụng

ph i có 3bit trùng v i giá tr ải trọng của STM-1 ị chính của CCITT về SDH ượng hệ thống c ị chính của CCITT về SDH nh ngh a , các trĩnh vực truyền ư$ng h p còn l i ợng hệ thống ượng hệ thống c coi l các giá tr không h p l ).ị chính của CCITT về SDH ợng hệ thống

SS : Xác nh ki u AU/TU dùng trong truy n d n :ị chính của CCITT về SDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH

SS Ki u AU-n/TU-n 10 AU-4, AU-3 , AU-3 ID : 10 bit mang giá tr con tr th c , ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở # ượng hệ thống ử dụng cho băng rộng ục c s d ng nh sau : + I : G m 5 bit trong n i dung con tr Trong trồng bộ PDH ộ PDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ư$ng h p x y ra hi uợng hệ thống ải trọng của STM-1

ch nh dỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ương 1 :ng , giá tr con tr ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ượng hệ thống c t ng lên m t ộ PDH ơng 1 :n v , khi ó 5 bit n y b ị chính của CCITT về SDH ị chính của CCITT về SDH ải trọng của STM-1 o , các byte hi u ch nh dỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ương 1 :ng sau con tr b b qua Trong khung ti p theo con trỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở có giá tr m i ị chính của CCITT về SDH ượng hệ thống c t ng lên 1 ơng 1 :n v ị chính của CCITT về SDH

+ D : g m 5 bit trong n i dung con tr Trong trồng bộ PDH ộ PDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ư$ng h p x y raợng hệ thống ải trọng của STM-1

hi u ch nh âm , giá tr con tr ph i gi m i m t ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ải trọng của STM-1 ải trọng của STM-1 ộ PDH ơng 1 :n v , khi ó 5 bit n y b ị chính của CCITT về SDH ị chính của CCITT về SDH ải trọng của STM-1 o Trong khung ti p theo con tr có giá tr m i ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ị chính của CCITT về SDH ượng hệ thống c gi m lên 1 ®ải trọng của STM-1 ¬n v ị chính của CCITT về SDH

Giá tr t i a c a con tr AU-4 l 782 Trong c hai trị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ải trọng của STM-1 ư$ng h p , ki uợng hệ thống

ánh giá theo a s ượng hệ thống ử dụng cho băng rộng ục c s d ng tránh nh hải trọng của STM-1 ưởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đếnng c a l i bit Trong b ngỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ải trọng của STM-1

dư i ây ta minh ho m t ví d :ộ PDH ục

Giá tr con ị vi ba SDH/64 qam của hãng

trỏ. H1 H2 ( Th p phân ) ận đồng bộ pdh N N N N S S I D I D I D I D I D 654 0 1 1 0 1 0 1 0 1 0 0 0 1 1 1 0 T ng ăng các khối 0 1 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 655 0 1 1 0 1 0 1 0 1 0 0 0 1 1 1 1 Trư$ng h p n i chi u AU-4 , các bit ID ợng hệ thống ền dẫn cận đồng bộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH u mang giá tr 1 Ngo i raị chính của CCITT về SDH

c ng có quy ũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s ị chính của CCITT về SDH nh r ng s thay ằng phát dòng # ổ ộ PDH i n i dung con tr trong các trỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ư$ng h p khácợng hệ thống

các kh n ng k trên có th ải trọng của STM-1 ượng hệ thống c th c hi n trong tr# ư$ng h p t i ợng hệ thống u thu nh nận đồng bộ PDH

c m t giá tr con tr gi ng nhau trong ba khung liên ti p , trong tr ng h p ượng hệ thống ộ PDH ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ư$ ợng hệ thống

ó , giá tr m i s ị chính của CCITT về SDH ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ượng hệ thống ử dụng cho băng rộng ục c s d ng không k n trư$ng h p t ng gi m kkÓ trên.ợng hệ thống ải trọng của STM-1

b- S hi u ch nh ự hiệu chỉnh ệm về vi ba số ỉnh Trong trư$ng h p có s chênh l ch t c ợng hệ thống # ộ PDH ững năm của thập kû 80 và 90, khoa gi a t c ộ PDH khung AUG v t c ộ PDH khung VC-4 , giá tr con tr s ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ượng hệ thống c hi u ch nh luôn luôn ch úngỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

v o u VC-4 Gi s t c ải trọng của STM-1 ử dụng cho băng rộng ộ PDH tín hi u luông b c cao VC-4 ch m h n AUGận đồng bộ PDH ận đồng bộ PDH ơng 1 : ( ph n ghép kênh c a h th ng ) , khi ó lu ng VC-4 s ch a s n s ng cung c pồng bộ PDH ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ư ẵn sàng cung cấp byte thông tin cho truy n d n khi ph n ghép kênh ã s n s ng ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ẵn sàng cung cấp Đ kh c ph cắc phục ục

tình tr ng n y ,ngư$i ta s d ng bi n pháp hi u ch nh dử dụng cho băng rộng ục ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ương 1 :ng Khi hi u ch nhỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

dương 1 :ng , v trí khung VC-4 s÷ ị chính của CCITT về SDH ượng hệ thống c trượng hệ thống t lùi l i 3byte , ồng bộ PDH ng th i các bit 1 c a$ con tr AU-4 ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ượng hệ thống c ải trọng của STM-1 o ch ra có hi u ch nh dỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ương 1 :ng v c n t ng giá tr con trị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở

Trang 21

Vi ba sốt nghiệp

trong khung ti p theo Khi ó lu ng VC-4 s có thêm th i gian cho 3byte ồng bộ PDH ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps $chu n b cung c p thông tin cho truy n d n Các byte hi u ch nh dị chính của CCITT về SDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ương 1 :ng l 3byte tính t v trí ừ khi phát minh ra hệ thống ị chính của CCITT về SDH ị chính của CCITT về SDH nh v b i con tr , n i dung c a các byte n y ị chính của CCITT về SDH ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ộ PDH ượng hệ thống c b quaỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở

t i u thu Trong trư$ng h p con tr ã ợng hệ thống ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở t t i a l 782 , giá tr sau hi uị chính của CCITT về SDH

ch nh s l 0 nhỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps hình v 2.18.ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps

Ngượng hệ thống c l i , khi t c ọng của STM-1 ồng bộ PDH lu ng AU-4 nhanh h n t c ơng 1 : ộ PDH AUG , s hi u#

ch nh âm n y s x y ra Lúc n y v trí VC-4 s ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ải trọng của STM-1 ị chính của CCITT về SDH ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps y lên 3 byte ồng bộ PDH ng th i các bit$

D trong con tr AU-4 ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ượng hệ thống c ải trọng của STM-1 o ch ra ph i gi m giá tr con tr 1 ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ải trọng của STM-1 ải trọng của STM-1 ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ơng 1 :n vị chính của CCITT về SDH trong khung ti p theo Trong trư$ng h p v trí khung VC-4 b t ợng hệ thống ị chính của CCITT về SDH ắc phục u ngay sau khibyte H3 c a con tr ,các byte H3 s ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ượng hệ thống c dùng cho hi u ch nh âm ( t c l cácỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ứng dụng byte H3 s ch a thông tin ) n u giá tr con tr ã v t i 0 , giá tr con tr trongẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ứng dụng ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ền dẫn cận đồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ởkhung ti p theo l giá tr t i a (782) Xem hình v 2.19 ị chính của CCITT về SDH ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps

ITU-T c ng quy ũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s ị chính của CCITT về SDH nh r ng vi c hi u ch nh n i dung con tr ch ằng phát dòng ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ộ PDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ượng hệ thống c th c#

hi nu t i a 4 khung m t l n (500Ms) V hình ộ PDH ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps

(V hình 2.18 v 2.19 ho t ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ộ PDH ng hi u ch nh dỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ong v âm c a con tr AU-4)ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở

Nhi u AU-4 có th ễn thông thế giới đã có những phát triển kỳ diệu, trong đó có ượng hệ thống c móc n i l i t o th nh m t AU-4 Xe ộ PDH

ph c v ng d ng yêu c u dung lục ục ứng dụng ục ượng hệ thống ng l n h n VC-4 Lúc n y các bit ID trongơng 1 :con tr AU-4 ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở u tiên ền dẫn cận đồng bộ PDH u có giá tr I , NDF = 1001 , 2 bit SS không xác ị chính của CCITT về SDH ị chính của CCITT về SDH nh Khi y AU-4-Xc s ch a m t VC-4-Xc , VC-4-Xc n y ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ư ộ PDH ượng hệ thống c coi nh m t góiư ộ PDH trong truy n d n ( có m t POH v ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH ượng hệ thống c ch t i m t con trá AU-4-Xc ) Con trỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ộ PDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ởkhi ó s ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ượng hệ thống c x lý nh AU-4 ử dụng cho băng rộng ư u tiên

a.Mô tải trọng stm-1

C ng nh con tr AU , con tr TU-3 cho phép hi u ch nh l ch phaũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s ư ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba các VC-3 trong khung TU-3 m t cách m m d o Con tr n y có v trí c ộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ẻo ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ị chính của CCITT về SDH ị chính của CCITT về SDH nh

trong khung TU-3 v luôn ch t i ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba u VC-3 M t VC-4 có ch a 3 TU-3 ộ PDH ứng dụng

Ta có th th y v trí con tr TU-3 n m trong các byte H1, H2 H3 nh trongị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ằng phát dòng ưhình 2.20 sau Các bit te trong con tr n y c ng ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s ượng hệ thống c mô t nh ải trọng của STM-1 ư i v i con

tr AU trên Giá tr t i a c a con tr TU-3 l 764 ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở

b S hi u ch nh ự hiệu chỉnh ệm về vi ba số ỉnh

Trong trư$ng h p có s chênh l ch gi a t c ợng hệ thống # ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ộ PDH TU-3 v VC-3 , giá

tr con tr ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ượng hệ thống c t ng hay gi m ải trọng của STM-1 ồng bộ PDH ng th i v i vi c d ch t i/lui khung VC-3 so$ ị chính của CCITT về SDH

v i khung TU-3 Các l n thay ổ i giá tr con tr liên t c ph i cách nhau ít nh tị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ục ải trọng của STM-1

3 khung ( trong 3 khung y giá tr con tr l không thay ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ổ i ) , nói cách khác chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

c thay i giá tr con tr t i a 4 khung m t l n Hình 2.20 d i c

ượng hệ thống ổ ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ộ PDH ư ượng hệ thống minh ho các v trí hi u ch nh c a con tr TU-3 trong khung VC-4 ị chính của CCITT về SDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở

Khi t c ộ PDH VC-3 ch m h n t c ận đồng bộ PDH ơng 1 : ộ PDH khung TU-3 , hi u ch nh dỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ương 1 :ng ượng hệ thống c

s d ng Khi ó , khung VC-3 s ử dụng cho băng rộng ục ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ượng hệ thống c trượng hệ thống t lùi l i 1 byte v các bØttong con

tr TU-3 ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ượng hệ thống c ải trọng của STM-1 o ch ra c n t ng giá tr con tr lên 1 ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ơng 1 :n v trong khung ti pị chính của CCITT về SDH

Trang 22

Vi ba sốt nghiệp

theo Lúc n y 1 byte hi u ch nh dỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ương 1 :ng s xu t hi n ngay sau byte H3 c a TU-3ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps

có con trá b thay ị chính của CCITT về SDH ổ i giá tr N u giá tr con tr ã ị chính của CCITT về SDH ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở t t i giá t i a , trongkhung ti p theo giá tr con tr s l 0 ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps

Khi t c ộ PDH VC-3 nhanh h n t c ơng 1 : ộ PDH khung TU-3 , hi u ch nh âm s ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ượng hệ thống c

s d ng Khi ó , khung Vc-3 s ử dụng cho băng rộng ục ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ượng hệ thống c trượng hệ thống ị chính của CCITT về SDH t d ch lên 1 byte v các bit D trongcon tr TU-3 ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ượng hệ thống c ải trọng của STM-1 o ch ra c n giamr giá tr con tr i 1 ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ơng 1 :n v trong khungị chính của CCITT về SDH

ti p theo , lúc n y n u khung VC-3 b t ắc phục u ngay t byte H3 thì 1 byte hi uừ khi phát minh ra hệ thống

ch nh âm s ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ượng hệ thống c t ngay trong byte H3 c a TU-3 có con trá b thay ị chính của CCITT về SDH ổ i giá trị chính của CCITT về SDH N u giá tr con tr ã ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở t t i giá tr 0 , trong khung ti p theo giá tr con tr sị chính của CCITT về SDH ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps

n các trư$ng h p t ng gi m k trên ợng hệ thống ải trọng của STM-1

( V hình 2.20 ánh s v trí hi u ch nh c a con tr TU-3 trong khung VC-4).ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps Đ ị chính của CCITT về SDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở

* Con tr TU-12 ỏ.

Nh ã nói ư n trong ph n ghép kênh 2Mbit/s , con tr TU-12 n mỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ằng phát dòngtrong 2 bit V1 v V2 c a a khung TU-12 Trong ph n ó ta c ng ã mô t ýũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s ải trọng của STM-1 ngh a các bit trong con tr n y , ây ta ch nói thêm v ho t ĩnh vực truyền ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ền dẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH ng c a con trỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ởkhi th c hi n hi u ch nh # ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

Khi có hi u ch nh dỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ương 1 :ng x y ra , khung VC-12 s ải trọng của STM-1 ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ượng hệ thống c trượng hệ thống t lùi l i m tộ PDH byte , 1 byte hi u ch nh dỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ương 1 :ng s xu t hi n ngay sau byte V3 ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ồng bộ PDH ng th i các bit $

1c a con tr TU-12 ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ượng hệ thống c ải trọng của STM-1 o ch ra giá tr con tr c n t ng giá tr con tr 1ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở

n v trong a khung sau

ơng 1 : ị chính của CCITT về SDH

Khi có hi u ch nh âm , khung VC-12 s ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ượng hệ thống c d ch lên m t byte ,ị chính của CCITT về SDH ộ PDH byte V3 s ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ượng hệ thống c dùng cho hi u ch nh , thông tin n y sec ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ượng hệ thống c ghi lên ó nhưhình v 2.21 dẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ư i ây Các quy ị chính của CCITT về SDH nh v thay ền dẫn cận đồng bộ PDH ổ i v i u ch nh giá tr con trền dẫn cận đồng bộ PDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ị chính của CCITT về SDH ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở

ã nêu trong ph n trên còng ượng hệ thống c áp d ng cho con tr TU-12 ục ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở

V hình 2.21 Con tr TU-12ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở

TRong SDH các thông tin qu n lý ải trọng của STM-1 ượng hệ thống c g i i trong các m o ử dụng cho băng rộng u , có

lo i m o u chính : m o u lu ng POH v m o ồng bộ PDH u SOH Hình 2.22 dư i

ây minh ho khái ni m m o u lu ng v o n trong SDH ồng bộ PDH

o n Đ ư$ng truy n n m gi a hai tr m ghép kênh SDH g i l Multiplexền dẫn cận đồng bộ PDH ằng phát dòng ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ọng của STM-1 Section (MS) o n Đ ư$ng truy n d n n m gi a hai tr m l p ho c hi÷a haiền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ằng phát dòng ững năm của thập kû 80 và 90, khoa

tr m ghép kênh SDH v tr m l p g i l Regenerater Section (RS).ọng của STM-1

Lu ng theo ồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH nh ngh a c a ITU-T , ĩnh vực truyền ượng hệ thống c tính t n i thông tin ừ khi phát minh ra hệ thống ơng 1 : ượng hệ thống c hkênh tr v gói o ban ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ền dẫn cận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1 u Lu ng có th g m m t hay nhi u o n ồng bộ PDH ồng bộ PDH ộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH

V hình 2.22 Khái ni m o n v lu ng.ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ồng bộ PDH

Trang 23

Vi ba sốt nghiệp

b Mô t m o ải trọng stm-1 ào VC-4 đầu đ ại mào đầu u o n (SOH).

M o u o n ượng hệ thống c g n thêm v o t i tr ng t o nên khung STM-N ắc phục ải trọng của STM-1 ọng của STM-1

Nó mang các thông tin qu n lý khung v các thông tin b o dải trọng của STM-1 ải trọng của STM-1 ưỡ tận tình của thầyng cùng m t sộ PDH

ch c n ng khác SOH ứng dụng ượng hệ thống c chia l m hai lo i : MSOH v RSOH

* MSOH ( Multiplexer Section Overhead ).

Đượng hệ thống c truy n i trên o n gi a hai tr m hgÐp kênh , MSOH có cácền dẫn cận đồng bộ PDH ững năm của thập kû 80 và 90, khoa

ch c n ng sau :ứng dụng

- Giám sát l i ho t ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ộ PDH ng

- Cung c p kênh tho i cho qu n lý i u h nh m ng ải trọng của STM-1 ền dẫn cận đồng bộ PDH

- Cung c p kênh s li u riêng cho qu n lý ( 576 Kbit/s) ải trọng của STM-1

- Truy n c nh báo ền dẫn cận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1

*Rsoh ( Regenerater Section Overhead ).

Đượng hệ thống c t o ra hay k t cu i t i tr m l p , mang thông tin qu n lýải trọng của STM-1

tr m l p , nó có th ượng hệ thống c k t cu i t i tr m l p hay t i tr m ghép kênh RSOH

có các ch c n ng sau :ứng dụng

- T thông tin nh n d ng khungừ khi phát minh ra hệ thống ận đồng bộ PDH

- T mã nh n d ng khungừ khi phát minh ra hệ thống ận đồng bộ PDH

- Cung c p kênh tho i cho qu n lý i u h nh m ng ải trọng của STM-1 ền dẫn cận đồng bộ PDH

- Cung c p kênh s li u riêng cho qu n lý ( 192 Kbit/s ).ải trọng của STM-1

* Đị vi ba SDH/64 qam của hãng nh v các byte SOH ị vi ba SDH/64 qam của hãng

( V hình 2.23 ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps Đị chính của CCITT về SDH nh v các byte SOH c a khung STM-N ).ị chính của CCITT về SDH

V trí các byte ị chính của CCITT về SDH ượng hệ thống c xác ị chính của CCITT về SDH nh b i 3 tham s to ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ộ PDH ( a, b , c ) trong ó a( 1 n 9 ) l s h ng , b ( 1 n 9 ) l s c t v c(1 ộ PDH n N l v trí STM-1ị chính của CCITT về SDH

c xác nh trong khung ghép STM-N Ví d byte K1 trong khung STM-1

ượng hệ thống ị chính của CCITT về SDH ục

c xác nh t i to (5,41) Ta có công th c :

ượng hệ thống ị chính của CCITT về SDH ộ PDH ứng dụng

H ng = a ; c t =N x (b-1)+c ộ PDH

Dư i ây l minh ho c a khung STM-1

V trí c a các byte SOH ị chính của CCITT về SDH ượng hệ thống c ch ra trong hình 2.24 sau :ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

X: Các byte d nh cho các ng d ng qu c gia.ứng dụng ục

A : Byte ch môi tỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ư$ng truy n d n ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH

* Các byte không tr n ộ PDH

( V hình 2.24 SOH c a khung STM-1 ).ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps

- Byte A1 , A2 : ượng hệ thống c t t i u khung STM-N dùng nh n d ngận đồng bộ PDH khung Giá tr c a 2 byte n y nhị chính của CCITT về SDH sau :

ượng hệ thống ị chính của CCITT về SDH ĩnh vực truyền

Khi hoat ộ PDH ng trong m ng cùng các thi t b s d ng ch c n ng nh nị chính của CCITT về SDH ử dụng cho băng rộng ục ứng dụng ận đồng bộ PDH

d ng o n l p c a SDH , các bit ZO ượng hệ thống c g i l các bit nh n d ng khungọng của STM-1 ận đồng bộ PDH STM-1 Các bit C1 mang giá tr nh phân ch ra khung ị chính của CCITT về SDH ị chính của CCITT về SDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba l khung th m yứng dụng trong khung ghép ( tham s C ) Trong trư$ng h p không theo dõi o n l p xợng hệ thống ử dụng cho băng rộng

d ng thi t b m i , byte jo có giá tri l 00000001 ( không ch ục ị chính của CCITT về SDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ị chính của CCITT về SDH nh )

Trang 24

- Byte D4-D12 : Kênh truy n d n s 576 Kbit/s ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH truy n các thông tinền dẫn cận đồng bộ PDH

qu n lý các b ghép kênh SDH.ải trọng của STM-1 ộ PDH

- Byte E1 , E2 : dùng l m kênh nghi p v ( dục ư i d ng tín hi u tho i )

v i t n s l p 8000 Hz , t c ộ PDH kênh truy n cho m i byte ền dẫn cận đồng bộ PDH ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây cho m i byte ỗi byte cung

c p l 64 Kbit/s Khi ghép nhi u STM-1 ền dẫn cận đồng bộ PDH t o ra STM-N thì các byte n y chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

có m t trong tín hi u STM-1 th nh t , ngh a l gi a các STM-N c ng ch có t iứng dụng ĩnh vực truyền ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

- Byte F1 : Kênh c a ngư$ ử dụng cho băng rộng ục i s d ng (User Channel ) Byte n y d nh cho

ngư$i i u h nh m ng Byte n y ch có m t trong STM-1 th nh t c a tín hi uền dẫn cận đồng bộ PDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ứng dụng STM-N

- Byte B1 : Giám sát l i bit c a t ng o n l p Dùng ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ừ khi phát minh ra hệ thống ki m tra ch n lẵn sàng cung cấp ẻochèn bit ( Bit Interleaved Parity - BIP ) , ây BIP-8 ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ượng hệ thống ử dụng cho băng rộng ục c s d ng BIP-8 ượng hệ thống ctính toán d a trên t t c các khung STM-N li n tr# ải trọng của STM-1 ền dẫn cận đồng bộ PDH ư c sau khi tr n v ộ PDH t v obyte B1 c a khung STM-N hi n t i , trư c khi tr n Byte B1 ộ PDH ượng hệ thống c giám sát vtính toán t i m i b tái sai ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ộ PDH

- 3 byte B2 : Giám sát l i bit c a o n ghép ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây

l các bit ki m tra ch n l Phẵn sàng cung cấp ẻo ương 1 :ng pháp BIP-24 ượng hệ thống c s d ng Sử dụng cho băng rộng ục #hình th nh t mã n y c ng tuân th quy t c hình th nh t mã BIP-N khác v iư ũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s ắc phục ừ khi phát minh ra hệ thốngBIP-8, BIP-24 tính toán cho các bit c a khung STM-1 li n trền dẫn cận đồng bộ PDH ư c , tr 3 dòng ừ khi phát minh ra hệ thống utiên c a SOH ( A1 n D3 ) v t v o các byte B2 trư c khi tr n M t khác tộ PDH ừ khi phát minh ra hệ thốngm·BIP-24 không ph i tính toán l i m i l n qua m t tr m l p Các byte c a BIP-ải trọng của STM-1 ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ộ PDH

24 ượng hệ thống c cung c p cho t t c tín hi u STM-1 trong tín hi u STM-N ải trọng của STM-1

- Byte K1 , K2 : D nh cho kênh t # ộ PDH ng chuy n m ch b o v , nó dùngải trọng của STM-1 cho báo hi u chuy n m ch b o v APS ( Automatic Protection Switching ) ải trọng của STM-1

b o v o n truy n d n gi a hai tr m ghép kênh ải trọng của STM-1 ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ững năm của thập kû 80 và 90, khoa

Byte K2 : bit6 7,8 c a byte K2 l các bit ch th s c truy n d n ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ị chính của CCITT về SDH # ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH u xaMS-RDI ( Multiplex Section Remote Defect Indication ) ượng hệ thống c dùng báo cho

u phát bi t u thu nh n ận đồng bộ PDH ượng hệ thống c tín hi u o n h ng hay c nh báo o n ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ải trọng của STM-1

MS-AIS-MS-RDI ượng hệ thống c nh n khi bit 6,7,8 c a byte K2 mang mã 110 sau khi ph iận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1

tr n ộ PDH

- Byte S1 : Ch th tr ng thái ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ị chính của CCITT về SDH ồng bộ PDH ng b Bit 5+8 c a byte S1 ( 8,1,1) ộ PDH ượng hệ thống cdùng cho thông báo v tr ng thái ền dẫn cận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b Các mã n y ch ra các m c ch tộ PDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ứng dụng

lượng hệ thống ng không ồng bộ PDH ng b do các nh s n xu t quy t ộ PDH ải trọng của STM-1 ị chính của CCITT về SDH nh Ngo i các mã 000 báo

hi u r ng ch t lằng phát dòng ượng hệ thống ng ồng bộ PDH ng b l không xác ộ PDH ị chính của CCITT về SDH nh , mã 111 không ượng hệ thống c dùng cho

ng b vì chu i mã n y trùng v i chu i mã tín hi u c nh báo AIS

ồng bộ PDH ộ PDH ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ải trọng của STM-1

- Byte : Ch th l i o n truy n d nỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ị chính của CCITT về SDH ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH

u xa MS-REI ( d phòng) m t byte # ộ PDH ượng hệ thống c d nh cho tín hi u l i o n truy nỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ền dẫn cận đồng bộ PDH

n MS=REI ( Multiplex Section Remote Error Indication ) m c STM-N byte

ẫn cận đồng bộ PDH ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ứng dụng

n y ch a t ng s ( O+n ) các kh i bit ứng dụng ổ ượng hệ thống c phát hi n l có l i M i kh i trongỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây

s n kh i bit xen n y ượng hệ thống c i u khi n b ng mã phát hi n l i BIP-24 Kh i thền dẫn cận đồng bộ PDH ằng phát dòng ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ư

i ượng hệ thống c i u khi n b i các byte ( 5,1,i ) , (5,3,i ) v ( 5,3,i ) ( trong h ng c t 15,i1ền dẫn cận đồng bộ PDH ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ộ PDH , 15 ,n + 11 v 15,2n+i1)

- Byte Z1 , Z2 : Các byte d tr có mang t t c STM-1 c a tín hi u STM-# ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ải trọng của STM-1

N, ch c n ng c a chúng ch a ứng dụng ư ượng hệ thống c quy ị chính của CCITT về SDH nh

Trang 25

VC-3 POH ượng hệ thống c g n v o m t nhóm TUG-2 hay m t gói C-3 ắc phục ộ PDH ộ PDH t o

th nh gói o VC-4 ải trọng của STM-1

Ch c n ng c a lo i m o ứng dụng u n y nh sau :ư

+ Giám sát ho t ộ PDH ng c a lu ng.ồng bộ PDH

+ Báo hi u cho b o dải trọng của STM-1 ưỡ tận tình của thầyng

+ Ch th tr ng thái c nh báo ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ị chính của CCITT về SDH ải trọng của STM-1

+ Ch th c u trúc ghép ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ị chính của CCITT về SDH

POH c a VC-4-Xe n m c t ằng phát dòng ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ộ PDH u tiên c a khung VC-4-Xe ( 9h ng x

- Các byte xác nh ki u t i tin : H4 ,F2 , Z3 ị chính của CCITT về SDH ải trọng của STM-1

- Các bit d nh cho chu n qu c t trong tương 1 :ng lai : K3 ( bit 5 - 8)

- M t byte có th ghi è b i ngộ PDH ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ư$i i u h nh khu v c : Z5 ền dẫn cận đồng bộ PDH #

Đồng bộ PDH ng h c a các nút truy n d n trong m ng SDH ph i ồng bộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1 ượng hệ thống c ồng bộ PDH ng

b v i V c b n ộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ơng 1 : ải trọng của STM-1 ồng bộ PDH ng b d a trên nguyên lý “ ch , t “ v ộ PDH # ượng hệ thống ổ c t ch cứng dụng theo các c p sau :

Trang 26

Vi ba sốt nghiệp

Vi c phân ph i tín hi u ồng bộ PDH ng b ộ PDH ượng hệ thống c chia th nh hai c p :

- Phân b ồng bộ PDH ng h gi a các nút m ng theo d ng hình cây nh trongồng bộ PDH ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ưhình 2.25 VÔ hình 2.25 Phân b ồng bộ PDH ng h theo hình cây.ồng bộ PDH

- Phân b ồng bộ PDH ng h trong n i b thi t b SDH t i tr m theo d ng hìnhồng bộ PDH ộ PDH ộ PDH ị chính của CCITT về SDH sao nh hình 2-6-2 VÔ hình 2.26 Phân b ư ồng bộ PDH ng h theo d ng hình saoồng bộ PDH

Ta th y t t c ải trọng của STM-1 ồng bộ PDH ng h trong m ng SDH ồng bộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH u ượng hệ thống c ồng bộ PDH ng b v i m tộ PDH ộ PDH

Khi ph n t m ng SDH l m t ph n c a nút m ng SDH , ngử dụng cho băng rộng ộ PDH ư$i ta

thư$ng s d ng phử dụng cho băng rộng ục ương 1 :ng pháp ồng bộ PDH ng b theo ngu n ộ PDH ồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b bên ngo i ộ PDH Đồng bộ PDH ng

b c a nút ộ PDH ượng hệ thống c ồng bộ PDH ng b v i PRC thông qua các tín hi u ộ PDH ồng bộ PDH ng b bao g m :ộ PDH ồng bộ PDH + Tín hi u STM-n

+ Tín hi u 2,048 Mbps

+ Tín hi u 2,048 MHz ( tín hi u nay thư$ng ượng hệ thống c dùng trong

m ng PDH )

N u m t trong các tín hi u trên b s c , ộ PDH ị chính của CCITT về SDH # ồng bộ PDH ng h nút m ng xÏ ồng bộ PDH ồng bộ PDH ng

b theo các tín hi u còn l i N u ph n t m ng SDH b m t ộ PDH ử dụng cho băng rộng ị chính của CCITT về SDH ồng bộ PDH ng b , nó xÏ cóộ PDH

kh n ng l y ải trọng của STM-1 ồng bộ PDH ng h ngay bên trong c a thi t b ồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH thay th ồng bộ PDH ng h ngo i ồng bộ PDH

Ch ộ PDH n y ượng hệ thống c g i l ch ọng của STM-1 ộ PDH ch y t do ( Free Running) Ngo i ra ph n t# ử dụng cho băng rộng

m ng còn có kh n ng bám theo tr ng thái cu i c a ải trọng của STM-1 ồng bộ PDH ng h ch ( sau khgiồng bộ PDH

ng h ch ®É b

ồng bộ PDH ồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH

m t ) b ng các m ch PLL , ch ằng phát dòng ộ PDH n y g i l ch ọng của STM-1 ộ PDH # t duy trì ( Hold Over ) Lúc ó m ng SDH s có kh n ng duy trì d ch v bình thẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ải trọng của STM-1 ị chính của CCITT về SDH ục ư$ng trong m t th iộ PDH $gian

Trong các byte Overhead ngư$i ta dùng byte Z1 th nh t trong khungứng dụng STM-n v trí S (9,1,1) ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ị chính của CCITT về SDH truy n i các b n tin v tr ng thái ền dẫn cận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1 ền dẫn cận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng b Cácộ PDH

b n tin n y ải trọng của STM-1 c tr ng cho cho m c ư ứng dụng ộ PDH ồng bộ PDH ng b c a tín hi u B ng dộ PDH ải trọng của STM-1 ư i âycho th y m u chu i 4 bit ẫn cận đồng bộ PDH ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây xác ị chính của CCITT về SDH nh tr ng thái ồng bộ PDH ng b ã ộ PDH ượng hệ thống c CCITT thôngqua

#

Trang 27

D phòng#

D phòng# Ngu n ồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH nh th i thi t b $ ị chính của CCITT về SDH ồng bộ PDH ng b ộ PDH

D phòng#

D phòng#

D phòng# Không s d ng cho ử dụng cho băng rộng ục ồng bộ PDH ng b ộ PDH

c.- ng u nhiên hoá ẫn SDH trên hệ thống vi ba số

Nh ta ®É bi t b n thân các lu ng tín hi u d li u không tr c ti pư ải trọng của STM-1 ồng bộ PDH ững năm của thập kû 80 và 90, khoa #mang thoong tin v ền dẫn cận đồng bộ PDH ồng bộ PDH ng h ồng bộ PDH

khôi ph c ục ồng bộ PDH ng h d a trên tín hi u thu ồng bộ PDH # ượng hệ thống c N u tín hi u phát

i mang m t chu i d i các s “O” ho c “I” Phía thu ã bi t các thu t toánộ PDH ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ận đồng bộ PDH

n y , sau khi khôi ph c ục ồng bộ PDH ng h s th c hi n gi i ng u nhiên ồng bộ PDH ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps # ải trọng của STM-1 ẫn cận đồng bộ PDH tách ra s

li u Nguyên lý th c hi n ng u nhiên hoá v gi i ng u nhiên hoá c ng gi ng# ẫn cận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1 ẫn cận đồng bộ PDH ũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s

V hình : hình 2.27 Jitter.ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps

Khi s d ng phử dụng cho băng rộng ục ương 1 :ng pháp chèn tín hi u trong các h th ng truy n d nền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH

s nh các c u trúc chèn c a PDH ho c khi ghép tín hi u PDH v o SDH sư ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps

l m xu t hi n Jtter do vi c chèn thêm các bit ph Các bit tách lu ngục ồng bộ PDH ( Demultiplexer ) c a h th ng có kh n ng l m gi m b t nh hải trọng của STM-1 ải trọng của STM-1 ải trọng của STM-1 ưởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đếnng c a cácbít ph , tuy v y kh n ng có Jitter v n x y ra ục ận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1 ẫn cận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1

V n ền dẫn cận đồng bộ PDH Jitter c ng xu t hi n v i khái ni m con tr : Khi m 8 ho cũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở

24 bit ượng hệ thống c thêm v o hay tách ra t lu ng s li u ừ khi phát minh ra hệ thống ồng bộ PDH

Gi i h n Jitter trong h th ng truy n d n SDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ượng hệ thống c ch rõ trong cácỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba khuy n ngh G.783 , G.958 v trong tị chính của CCITT về SDH ương 1 :ng lai l G.825 c a CCTT , còn gi i

h n Jitter c a h th ng PDH ượng hệ thống c ch ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ị chính của CCITT về SDH nh trong G.823

Trang 28

Vi ba sốt nghiệp

3.1 gi i thi u chung ới thiệu thiết bị vi ba SDH/64 qam của hãng ệm về vi ba số

Ng y nay , theo phương 1 :ng ti n truy n d n ,các h th ng thông tinền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH ( HTTT ) bao g m các lo i h th ng ch y u sau :ồng bộ PDH

+ HHTT dùng cáp ồng bộ PDH ng tr c , trong ó môi trục ư$ng truy n d n l cápền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH

ng tr c

ồng bộ PDH ục

+ HTTT sóng c c ng n ( Microwave ) v i môi tr# ắc phục ư$ng truy n d n vôền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH tuy n trên gi i sóng c c ng n ải trọng của STM-1 # ắc phục , bao g m các lo i h th ng thông tin vồng bộ PDH tinh , thông tin vô tuy n ti p s c ( radiá-elay) v thông tin di ứng dụng ộ PDH ng

+ HTTT quang s i ( fiber - optic ) v i môi trợng hệ thống ư$ng truy n d n l cápền dẫn cận đồng bộ PDH ẫn cận đồng bộ PDH

s i quang h c ( g i t t l cáp quang ).ợng hệ thống ọng của STM-1 ọng của STM-1 ắc phục

H th ng cáp quang có dung lượng hệ thống ng l n nh t , giá r ( theo kinh phíẻotính trên kênh tho i ) do thư$ng ượng hệ thống ử dụng cho băng rộng ục c s d ng l m ư$ng tr c qu c gia ,ục xuyên l c ục ị chính của CCITT về SDH a Nhượng hệ thống c i m c b n c a HTTT cáp quang l kh n ng cơng 1 : ải trọng của STM-1 ải trọng của STM-1 ơng 1 :

ng h th ng kém , chi phí l p t ban u khá cao , vì v y trong m t s

ộ PDH ắc phục ận đồng bộ PDH ộ PDH

trư$ng h p c th thì vi c tri n khai ợng hệ thống ục ượng hệ thống c xem l r t khó kh n

Các h th ng s d ng cáp ử dụng cho băng rộng ục ồng bộ PDH ng tr c có dung lục ượng hệ thống ng không cao , c ly#kho ng l p ng n v kh n ng c ải trọng của STM-1 ắc phục ải trọng của STM-1 ơng 1 : ộ PDH ng kém Các h th ng lo i n y ang d n

c thay th vµ®

ượng hệ thống îc s d ng ch trong nh ng tình hu ng c th nh t ử dụng cho băng rộng ục ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ục ị chính của CCITT về SDH nh Các h th ng thông tin v tinh có dung lượng hệ thống ng trung bình song bù l i có c#

ly liên l c l n ®Ðen r t l n Các h th ng n y ượng hệ thống ử dụng cho băng rộng ục c s d ng l m tr c xuyênục

l c ục ị chính của CCITT về SDH a ho c ph c v cho các tuy n khó tri n khai các lo i hình liên l c khác ục ục Ngo i ra, các h th ng thông tin ị chính của CCITT về SDH ĩnh vực truyềna t nh còn ượng hệ thống ử dụng cho băng rộng ục c s d ng cho các h th ngphát qu ng bá truy n hình Trong tải trọng của STM-1 ền dẫn cận đồng bộ PDH ương 1 :ng l i g n khi các h th ng các v tinh

qu ỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba o th p v trung bình ượng hệ thống c tri n khai , các h th ng v tinh có th

c s d ng cho c thông tin di ng ph sóng to n c u

ượng hệ thống ử dụng cho băng rộng ục ải trọng của STM-1 ộ PDH

ly liên l c t 10 t i v i ch c km ừ khi phát minh ra hệ thống ục

V lý thuy t , gi i sóng dùng cho h th ng Vi ba l t 300 MHzền dẫn cận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1 ừ khi phát minh ra hệ thốngcho t i 60/80GHz trong th c t # i v i các h th ng Vi ba d ng thởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ương 1 :ng

ph m thư$ng l m vi c trên gi i sóng t 300MHz ải trọng của STM-1 ừ khi phát minh ra hệ thống n 20Hz , các h th ngcông tác gi i t n s cao h n ( 60-80GHz ) hi n v n ang còn trong giai o nởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ải trọng của STM-1 ơng 1 : ẫn cận đồng bộ PDH

th nghi m Các b ng sóng d nh cho Vi ba ang ử dụng cho băng rộng ượng hệ thống c quy ị chính của CCITT về SDH nh b i CCIRởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến( U ban t v n Qu c t v Vô tuy n ) nhỷ ban tư vấn Quốc tế về Vô tuyến ) nh ư ền dẫn cận đồng bộ PDH sau :

Trang 29

Vi ba sốt nghiệp

3.1.3 khái ni m v h th ng vi ba s ệm về vi ba số ề SDH ệm về vi ba số ố ố

Theo tín hi u ượng hệ thống c ưa n u v o c a h th ng truy nền dẫn cận đồng bộ PDH

i , các h th ng Vi ba ượng hệ thống c chia th nh các lo i Vi ba tương 1 :ng t v Vi ba s #Trong m ng thông tin s , các h th ng Vi ba s nh n tín hi u s t ng ận đồng bộ PDH ổ i s

ho c t các ngu n tin s khác ( Tín hi u truy n hình ã ừ khi phát minh ra hệ thống ồng bộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ượng hệ thống c mã hoá th nh

+ Các h th ng dung lượng hệ thống ng trung bình : B ~ ( 10+100 Mb/s ).

+ Các h th ng dung lượng hệ thống ng cao : B>100 Mb/s

3.1.4 Các đ c đi m truy n sóng c b n trong các h th ng vi ặc điểm của pdh và sdh ểm của pdh và sdh ề SDH ơng 3 - khái quát về vi ba số ải trọng stm-1 ệm về vi ba số ố

ho t ộ PDH ng trên nguyên t c truy n sóng vô tuy n theo tia nhìn th ng LOS (Lineắc phục ền dẫn cận đồng bộ PDH

- Of - Singht ) Các antenna phát v thu nhìn th y nhau v ượng hệ thống c ị chính của CCITT về SDH nh hư ng

nh m v o nahu ằng phát dòng

Do có s ph n x sóng t b m t # ải trọng của STM-1 ừ khi phát minh ra hệ thống Ị mặt đất , từ các chướng ngại địa hình , tự t , t các chừ khi phát minh ra hệ thống ư ng ng i ị chính của CCITT về SDH a hình , t#các b t ồng bộ PDH ng nh t c a b u khí quy n d c tuy n , tín hi u nh n ọng của STM-1 ận đồng bộ PDH ượng hệ thống c antennathu g m nhi u th nh ph n ồng bộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ượng hệ thống c truy n t i theo nhi u tia bao g m tia sóngền dẫn cận đồng bộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ồng bộ PDH chính LOS v nhi u tia ph S lan truy n theo nhi u tia nhền dẫn cận đồng bộ PDH ục # ền dẫn cận đồng bộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH th gây ra hi n

tượng hệ thống ng pha-®ing ph ng Tác ộ PDH ng c a pha-®ing n y cùng v i s hao # ư$ngtruy n , t n hao do m a v h i nền dẫn cận đồng bộ PDH ổ ư ơng 1 : ư c sinh ra có th kh c ph c ắc phục ục ượng hệ thống c nh t ng$công su t phát t i m t m c nh t ộ PDH ứng dụng ị chính của CCITT về SDH nh

Đ i v i các h th ng dung lượng hệ thống ng l n v trung bình , do ph tín hi uổ

tương 1 :ng i r ng , pha-®ing nhi u tia mang tính ch n l c theo t n s , t c lộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ọng của STM-1 ọng của STM-1 ứng dụng trong b ng t n tín hi u ượng hệ thống c truy n i , tiêu hao do pha-®ing không nh nhauền dẫn cận đồng bộ PDH ư

i v i các t n s khác nhau

3.1.5 các ch tiêu ch t l ỉnh ấp truyền dẫn số cận đồng bộ pdh ượng cơ bản đối với hệ thống vi ba ng c b n đ i v i h th ng vi ba ơng 3 - khái quát về vi ba số ải trọng stm-1 ố ới thiệu thiết bị vi ba SDH/64 qam của hãng ệm về vi ba số ố

nh n giá tr trong t p h u h n các giá tr có th v có th i gian t n t i h uận đồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ị chính của CCITT về SDH $ ồng bộ PDH ững năm của thập kû 80 và 90, khoa

h n Khi t p các giá tr có th có c a tín hi u g m hai ph n t O v I thì hận đồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH ồng bộ PDH ử dụng cho băng rộng

th ng ượng hệ thống c g i l nh phân v tín hi u khi ọng của STM-1 ị chính của CCITT về SDH ượng hệ thống c g i l bít G i giá trọng của STM-1 ọng của STM-1 ị chính của CCITT về SDH

c a bít th K l DK v th i gian t n t i c a nó l TK(TK=T v l h ng s v iứng dụng $ ồng bộ PDH ằng phát dòng

m i K ) ọng của STM-1 ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến u thu tín hi u khôi ph c l i l DK v có ục ộ PDH ộ PDH r ng l TK, n u DKkhác DK thì tín hi u th K ứng dụng ượng hệ thống c g i l bít l i , n u TK khác T tín hi u th Kọng của STM-1 ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ứng dụng

c g i l có Jitter C ng nh

ượng hệ thống ọng của STM-1 ũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s các h th ng thông tin khác , ch tiêu ch tỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

lượng hệ thống ng c b n c a h th ng Vi ba s l xác su t bít l i v Jitter ( rung pha hayơng 1 : ải trọng của STM-1 ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dâycòn ượng hệ thống c g i l trọng của STM-1 ượng hệ thống t trong m t s t i li u ) Xác su t ộ PDH l i bít BER ( Bit-ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dâyError Ratio ) ượng hệ thống c ị chính của CCITT về SDH nh ngh a l :ĩnh vực truyền

BER = P(DK=DK) ,v i P (.) l xác su t ới thiệu thiết bị vi ba SDH/64 qam của hãng ào VC-4 ấp truyền dẫn số cận đồng bộ pdh (1)

Khi TK = T + &T thì ! &.T! đượng cơ bản đối với hệ thống vi ba c g i l Jitter (2) ọng stm-1 ào VC-4

Tu t ng lo i d ch v m các h th ng có các òi h i khác nhau v BERỳ diệu, trong đó có ừ khi phát minh ra hệ thống ị chính của CCITT về SDH ục ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ền dẫn cận đồng bộ PDH

v Jitter Đ i v i các h th ng truy n tho i , yêu c u BER ền dẫn cận đồng bộ PDH < 10 v do tho i

ít nh y v i Jitter nên có th cho phép Jitter khá cao Đ i v i tín hi u truy nền dẫn cận đồng bộ PDH hình , n u s d ng i u ch xung mã ( PCM ) thử dụng cho băng rộng ục ền dẫn cận đồng bộ PDH ư$ng thì BER òi h i c ngỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở ũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s

nh ư i v i tho i xong c n l u ý l t c ư ộ PDH truy n v i hình l khá cao Khi sền dẫn cận đồng bộ PDH ử dụng cho băng rộng

Trang 30

Vi ba sốt nghiệp

d ng ADPCM ( Adaptive D×erential Pulse Coded Modulation : i u ch xungục Đ ền dẫn cận đồng bộ PDH

mã vi sai t thích nghi ) # truy n hình thì yêu c u BER ền dẫn cận đồng bộ PDH < 10 , th m chí cịnận đồng bộ PDH yêu c u t i BER< 10 Nĩi chung các tín hi u truy n hình r t nh y c m v iền dẫn cận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1

Jitter Nhìn chung khi BER > 10 thì h th ng ượng hệ thống c xem nh gián ®oËn liênư

l c Jitter ượng hệ thống c xem l l n h n O.O5T ( giá tr ơng 1 : ị chính của CCITT về SDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba nh - ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba nh ) Th c t ng# ư$i tacịn s d ng m t s thơng s ch t lử dụng cho băng rộng ục ộ PDH ượng hệ thống ng d n xu t khác nhau các giây khơngẫn cận đồng bộ PDH

l i , các giây b l i , các giây b l i tr m tr ng , các phut suy gi m ch tỗi kênh một kênh thoại trên một đơi dây ị chính của CCITT về SDH ỗi kênh một kênh thoại trên một đơi dây ị chính của CCITT về SDH ỗi kênh một kênh thoại trên một đơi dây ọng của STM-1 ải trọng của STM-1

lượng hệ thống ng ánh giá h th ng Vi ba s

- S ơng 3 - khái quát về vi ba số đồng bộ pdh kh i c b n tuy n phát v ố ơng 3 - khái quát về vi ba số ải trọng stm-1 ết bị vi ba SDH/64 qam của hãng ào VC-4 thu

Encoder MOD Bandpass Filter Mixture KhuyÕch i cơng

Trang 31

M t tr m ộ PDH u cu i bao g m các th nh ph n : Ph n s lý tín hi u b ngồng bộ PDH ử dụng cho băng rộng

g c , ph n vô tuy n , ph n nghi p v v ph n h th ng phi ục ơng 1 :, anten

Ký hi u :

SM ( Service Multiplexing ) : Ghép tín hi u nghi p v ục

SD ( Service Demultiplexing ) : Tách tín hi u nghi p v .ục

TCC ( tele-Controll Comand ) : i u khi n t xa tr m trungĐ ền dẫn cận đồng bộ PDH ừ khi phát minh ra hệ thốnggian

SBSW ( Stand- by Switching ) : Chuy n m ch d phòng.#

RF ( Radio Freqency ) : T n s vô tuy n

Clock Reg

-Clock

Data

Hình 3.1 S ơng 3 - khái quát về vi ba số đồng bộ pdh kh i c b n tuy n ố ơng 3 - khái quát về vi ba số ải trọng stm-1 ết bị vi ba SDH/64 qam của hãng thu

Decoder GENERAT

OSCClock

-Hình 3.3 S ơng 3 - khái quát về vi ba số đồng bộ pdh kh i ví d m t tr m ố ục lục ộ pdh ại mào đầu đầu u

Trang 32

- Phương 1 :ng án t n s cho các tr m a lu ng vô tuy n :ồng bộ PDH

+ K ho ch luân phiên ( Interleaved Plan )

n

Return

Hình 3.5 K ho ch t n s luân ết bị vi ba SDH/64 qam của hãng ại mào đầu ầu ố phiên

GoV(H)

H(V)

f

Returnn

Hình 3.5 K ho ch t n s luân ết bị vi ba SDH/64 qam của hãng ại mào đầu ầu ố phiên

f2

Trang 33

Vi ba sốt nghiệp

+ k ho ch 4 t n s :

T i m t tr m l p A , theo m t hộ PDH ộ PDH ư ng thu trên t n s f1 phát trên t n s 12 , theo

hư ng ngượng hệ thống c l i phát trên t n s f3 thu theo t n s f4 Đ i v i phương 1 :ng án t n

s thì thi t b ph c t p h n do ph i l m vi c trên 4 t n s song bù l i xuyênị chính của CCITT về SDH ứng dụng ơng 1 : ải trọng của STM-1 nhi u gi a các hễn thông thế giới đã có những phát triển kỳ diệu, trong đó có ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ư ng thu phát r t nh ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mô tả ở

3.2 các ph ương 3 - khái quát về vi ba số ng pháp đi u ch thông th ề SDH ết bị vi ba SDH/64 qam của hãng ười giới thiệu ng

3.2.1 khái quát chung

- ch c n ng v m t s lo i i u ch thông th ứa 1 AU- ăm ày tháng năm ộ truyền theo bit của các cấp SDH ốc độ truyền theo bit của các cấp SDH ại ( Kỹ thuật PCM ) đ ền theo bit của các cấp SDH ế thông thường ường ng

h p ợng hệ thống Đ gi m b t b r ng ph tín hi u ( nâng cao hi u quá s d ng ph t nải trọng của STM-1 ền dẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH ổ ử dụng cho băng rộng ục ổ

s ) , trong các h th ng Vi ba ngư$i ta s d ng s ử dụng cho băng rộng ục ơng 1 : ồng bộ PDH i u ch nhi u m c ( Mền dẫn cận đồng bộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ứng dụng

m c ) i u ch M m c l vi c ghép t ng K bít th nh các c m bít ( K=2 :ứng dụng Đ ền dẫn cận đồng bộ PDH ứng dụng ừ khi phát minh ra hệ thống ục dibÝt , M=4 ; K=3 : tribit ,M=8 ; K=4 : tetrabit , M16 ) r i bi n các c m bítồng bộ PDH ục

th nh các d ng sóng thích h p M i m t c m bít nhợng hệ thống ỗi kênh một kênh thoại trên một đôi dây ộ PDH ục th ượng hệ thống c g i l ký hi uọng của STM-1 hay d u ( symbol) nh n các giá tr t m t t p h p hận đồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH ừ khi phát minh ra hệ thống ộ PDH ận đồng bộ PDH ợng hệ thống ò h n g m M= 2kồng bộ PDH

ph n t Nhử dụng cho băng rộng v y , i u ch M m c l vi c ghép t ng K bít th nh symbol r iận đồng bộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ứng dụng ừ khi phát minh ra hệ thống ồng bộ PDH

bi n các symbol th nh các d ng sóng thích h p H th ng i u ch M m c doợng hệ thống ền dẫn cận đồng bộ PDH ứng dụng

có c th y M d ng sóng cho M symbol ải trọng của STM-1 ải trọng của STM-1

Các s ơn vị quản lý đồng bộ khung ; B : Byte = 8Bit đ ền theo bit của các cấp SDH i u ch th ế thông thường ường ng s d ng trong Vi ba s bao g m : ử dụng trong Vi ba số bao gồm : ụng trong Vi ba số bao gồm : ốc độ truyền theo bit của các cấp SDH ồng bộ khung ; B : Byte = 8Bit

+ i u ch pha nh phân BPSK hay M m c M-PSK ( Binary Phase Sh×tĐ ền dẫn cận đồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH ứng dụng Keying hay : Mary Phase Sh×ft Keying )

+ i u ch t n s FSK ( Frrequency Khift Keying ).Đ ền dẫn cận đồng bộ PDH

+ i u ch biên Đ ền dẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH vuông góc M-QAM ( Mary Quadrature AmplitudeModulation ), M-4,16,64,256, ( 1024) ( hi n ch a có máy Vi ba 1024 – QAM )ư

Các h th ng Vi ba s PSK có tín hi u v i ư$ng bao không ổ i , do

ít nh y c m v i méo phi tuy n gây b i b khu ch ải trọng của STM-1 ởi tất cả các thành viên của ETSI, liên quan đến ộ PDH i công su t phát Các h

th ng PSK thư$ng có dung lượng hệ thống ng th p v trung bình Các h th ng FSK c ngũng ứng dụng ngày càng nhiều SDH có tốc độ 155,52 Mbit/s

có tín hi u ư$ng bao không ổ i song nhìn chung ch dùng trong các h th«ngsỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba

có dung lượng hệ thống ng th p Các h th ng M-QAMdo l i u biên nên khá nh y c mền dẫn cận đồng bộ PDH ải trọng của STM-1

Trang 34

Vi ba sốt nghiệp

v i méo phi truyÕn v ịi h i ỏ ( cấu trúc ghép đồng bộ ) sẽ được mơ tả ở ọng của STM-1 phi tuy n cao trên to n h th ng V i M l ncác h th ng M-QAM cĩ th t t i dung lượng hệ thống ng khá l n

* khái ni m contellation ệm về vi ba số

Đ i v i thơng tin s , tin t c ứng dụng ượng hệ thống c truy n i ền dẫn cận đồng bộ PDH ượng hệ thống c hình th nh

t m t t p h u h n , m i m t tin ừ khi phát minh ra hệ thống ộ PDH ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ỗi kênh một kênh thoại trên một đơi dây ộ PDH ượng hệ thống c bi n ổ i th nh m t d ng sĩng ộ PDH truy n i Do tính h u h n ,vi c bi u di n các tin t c ( hay các d ng sĩng )ền dẫn cận đồng bộ PDH ững năm của thập kû 80 và 90, khoa ễn thơng thế giới đã cĩ những phát triển kỳ diệu, trong đĩ cĩ ứng dụng

dư i d ng các vÐct¬ tín hi u D chi u ( D< M ) l r t thu n ti n cho vi c phânền dẫn cận đồng bộ PDH ận đồng bộ PDH tích h th ng Trong khơng gian tín hi u (KGTH) D chi u n y , m i m t tínền dẫn cận đồng bộ PDH ỗi kênh một kênh thoại trên một đơi dây ộ PDH

hi u dùng truy n m t tin s ng v i m t vÐct¬ v do ền dẫn cận đồng bộ PDH ộ PDH ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ứng dụng ộ PDH s ng v i i mẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ứng dụng mĩt c a vecstoe tín hi u Bi u ồng bộ PDH các i m mĩt vÐct¬ tín hi u trong KGTH

c g i l constellation c a tín hi u khi D l n ( th ng th y trong các h

ượng hệ thống ọng của STM-1 ư$

th ng i u t n , trong ĩ m i ền dẫn cận đồng bộ PDH ỗi kênh một kênh thoại trên một đơi dây

m t t n s tín hi u ng v i m t chi u ) ph do tín hi u chi m s r t l n , vìộ PDH ứng dụng ộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH ổ ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps

v y trong th c t ngo i tr các h th ng ít kênh m i s d ng s ận đồng bộ PDH # ừ khi phát minh ra hệ thống ử dụng cho băng rộng ục ơng 1 : ồng bộ PDH i u chền dẫn cận đồng bộ PDH PSK cịn các h th ng cĩ dung lượng hệ thống ng trung bình n cao thư$ng s d ng s ử dụng cho băng rộng ục ơng 1 : ồng bộ PDH

i u ch PSK hay QAM , khi ền dẫn cận đồng bộ PDH D=2 v KFTH l m t m t ph ng Constelltionộ PDH

c a QPSK ( Quatermary PSK ) v 16-QAM ượng hệ thống c mơ t trên hình 3.9 l m víải trọng của STM-1

d ục

Vi c xác ị chính của CCITT về SDH nh xem ph n phát ®É g i i tín hi u n o khi ã nh nử dụng cho băng rộng ận đồng bộ PDH

c m t tín hie u ã b méo d ng do méo ng truy n , do t p âm v can

ượng hệ thống ộ PDH ẹu đã bị méo dạng do méo đường truyền , do tạp âm và can ị chính của CCITT về SDH ư$ ền dẫn cận đồng bộ PDH

nhi u ễn thơng thế giới đã cĩ những phát triển kỳ diệu, trong đĩ cĩ ượng hệ thống c g i l quá trình quy t ọng của STM-1 ị chính của CCITT về SDH nh Vi c thu ượng hệ thống c th c hi n b ng cách# ằng phát dịngchia khơng gian tín hi u th nh M mi n ( m i mi n ng v i m t tín hi u ), n uền dẫn cận đồng bộ PDH ỗi kênh một kênh thoại trên một đơi dây ền dẫn cận đồng bộ PDH ứng dụng ộ PDH tín hi u thu ượng hệ thống ơng 1 :c r i v o mi n n o thì máy thu s quy t ền dẫn cận đồng bộ PDH ẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps ị chính của CCITT về SDH nh l ph n phát ã

g i i tín hi u y ( hình 3.9) Hi n nhiên , n u các tín hi u c n truy n i su tử dụng cho băng rộng ền dẫn cận đồng bộ PDH

nh nhau thì vi c chia khơng gian tín hi u th nh các mi n ền dẫn cận đồng bộ PDH ền dẫn cận đồng bộ PDH u nhau s l t iẽ rất tốn kém Vì vậy kỹ thuật ghép đồng bộ các tín hiệu 64Kbps

u

ư

L i thu m t tín hi u n o ĩ x y ra khi ph n phát ã g i i m t tínỗi kênh một kênh thoại trên một đơi dây ộ PDH ải trọng của STM-1 ử dụng cho băng rộng ộ PDH

hi u n o song do méo ®õng truy n , t p âm , can nhi u tín hi u thuền dẫn cận đồng bộ PDH ễn thơng thế giới đã cĩ những phát triển kỳ diệu, trong đĩ cĩ

c l i r i v o mi n quy t nh c a tín hi u khác

ượng hệ thống ơng 1 : ền dẫn cận đồng bộ PDH ị chính của CCITT về SDH

* M t s tính ch t ộ pdh ố ấp truyền dẫn số cận đồng bộ pdh.

+ Xác su t l i h th ng khơng ph thu c v o d ng sĩng c th n oỗi kênh một kênh thoại trên một đơi dây ục ộ PDH ơng 1 :

c s d ng truy n tín hi u m ch ph thu c d ng constellation , c th

ượng hệ thống ử dụng cho băng rộng ục ền dẫn cận đồng bộ PDH ỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ục ộ PDH ục

ch ph thu c v o kho ng cách d l kho ng cách t i m tín hi u trênỉ tiêu kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống Vi ba ục ộ PDH ải trọng của STM-1 ải trọng của STM-1 ừ khi phát minh ra hệ thốngconstellation t i biên quy t nh ( hình 3.9).ị chính của CCITT về SDH

Ngày đăng: 14/05/2015, 20:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1  Các b c chuy n  i tín hi u tho i ( K  thu t PCM ) ướ ể đổ ệ ạ ỹ ậ - đồ án kỹ thuật viễn thông Vấn đề truyền dẫn SDH trên hệ thống Vi ba số.
Hình 1.1 Các b c chuy n i tín hi u tho i ( K thu t PCM ) ướ ể đổ ệ ạ ỹ ậ (Trang 5)
Hình 1.3 : V  trí c a NNI trong m ng. ị ủ ạ - đồ án kỹ thuật viễn thông Vấn đề truyền dẫn SDH trên hệ thống Vi ba số.
Hình 1.3 V trí c a NNI trong m ng. ị ủ ạ (Trang 8)
Hình 2.1 : C u trúc khung STM - 1 ấ - đồ án kỹ thuật viễn thông Vấn đề truyền dẫn SDH trên hệ thống Vi ba số.
Hình 2.1 C u trúc khung STM - 1 ấ (Trang 10)
Hình 2.3 : Các AU trong STM-1 v  c u trúc tham chi u 2 t ng. à ấ ế ầ - đồ án kỹ thuật viễn thông Vấn đề truyền dẫn SDH trên hệ thống Vi ba số.
Hình 2.3 Các AU trong STM-1 v c u trúc tham chi u 2 t ng. à ấ ế ầ (Trang 11)
Hình 3.1 S    kh i c  b n tuy n thu ơđồ ố ơ ả ế - đồ án kỹ thuật viễn thông Vấn đề truyền dẫn SDH trên hệ thống Vi ba số.
Hình 3.1 S kh i c b n tuy n thu ơđồ ố ơ ả ế (Trang 30)
Hình 3.4 C u hình m t tuy n vi  ấ ộ ế ba - đồ án kỹ thuật viễn thông Vấn đề truyền dẫn SDH trên hệ thống Vi ba số.
Hình 3.4 C u hình m t tuy n vi ấ ộ ế ba (Trang 31)
Hình 3.9: Constellation c a m t s  tín hi u ủ ộ ố ệ - đồ án kỹ thuật viễn thông Vấn đề truyền dẫn SDH trên hệ thống Vi ba số.
Hình 3.9 Constellation c a m t s tín hi u ủ ộ ố ệ (Trang 33)
Hình 3.10 S     i u ch  v  gi i  i u ch  4 - FSK ơđồđ ề ế à ả đ ề ế - đồ án kỹ thuật viễn thông Vấn đề truyền dẫn SDH trên hệ thống Vi ba số.
Hình 3.10 S i u ch v gi i i u ch 4 - FSK ơđồđ ề ế à ả đ ề ế (Trang 34)
Hình 3.11: s     i u ch  (a)  v  s    gi i  i u ch  4-PSK  ơđồđ ề ế à ơđồ ả đ ề ế (b) - đồ án kỹ thuật viễn thông Vấn đề truyền dẫn SDH trên hệ thống Vi ba số.
Hình 3.11 s i u ch (a) v s gi i i u ch 4-PSK ơđồđ ề ế à ơđồ ả đ ề ế (b) (Trang 35)
Hình 3.13 Ph n  ng xung c a m t h  th ng có  c tính l c  ả ứ ủ ộ ệ ố đặ ọ Butterworth - đồ án kỹ thuật viễn thông Vấn đề truyền dẫn SDH trên hệ thống Vi ba số.
Hình 3.13 Ph n ng xung c a m t h th ng có c tính l c ả ứ ủ ộ ệ ố đặ ọ Butterworth (Trang 37)
Hình 3.13 Ph n  ng xung c a b  l c Cosin  ả ứ ủ ộ ọ t ngă - đồ án kỹ thuật viễn thông Vấn đề truyền dẫn SDH trên hệ thống Vi ba số.
Hình 3.13 Ph n ng xung c a b l c Cosin ả ứ ủ ộ ọ t ngă (Trang 38)
Hình 3.14 M t ph ng hi u su t b ng thông ặ ẳ ệ ấ ă - đồ án kỹ thuật viễn thông Vấn đề truyền dẫn SDH trên hệ thống Vi ba số.
Hình 3.14 M t ph ng hi u su t b ng thông ặ ẳ ệ ấ ă (Trang 40)
Hình 3.15 M  ph ng hi u suÈt b ng thông Ỉ ẳ ệ ă - đồ án kỹ thuật viễn thông Vấn đề truyền dẫn SDH trên hệ thống Vi ba số.
Hình 3.15 M ph ng hi u suÈt b ng thông Ỉ ẳ ệ ă (Trang 42)
Hình 5.1 B  trí kênh t n s  c a m t ch ng vô tuy n chuy n  ố ầ ố ủ ộ ặ ế ể ti p b ng 6425MHz   7125MHz (CCIR Rec.384-4)ếă– - đồ án kỹ thuật viễn thông Vấn đề truyền dẫn SDH trên hệ thống Vi ba số.
Hình 5.1 B trí kênh t n s c a m t ch ng vô tuy n chuy n ố ầ ố ủ ộ ặ ế ể ti p b ng 6425MHz 7125MHz (CCIR Rec.384-4)ếă– (Trang 51)
Hình 5.2 Phân b  c a h  th ng Antenna (m t phân c c) ố ủ ệ ố ộ ự - đồ án kỹ thuật viễn thông Vấn đề truyền dẫn SDH trên hệ thống Vi ba số.
Hình 5.2 Phân b c a h th ng Antenna (m t phân c c) ố ủ ệ ố ộ ự (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w