Giáo án cô Bùi Thu Huyền hình học lớp 5 dành cho học sinh trường chuyênGiáo án cô Bùi Thu Huyền hình học lớp 5 dành cho học sinh trường chuyên CHƯƠNG I: VÉC TƠ Bài 1: Các khái niệm cơ bản và các phép toán cộng, trừ véc tơ, phép nhân véc tơ với một số Ngày soạn: Ngày dạy: Số tiết: 02(01LT+01BT) I. Mục tiêu: 1.Về kiến thức: Giúp học sinh nắm được : Các khái niệm cơ bản: Véc tơ, véc tơ không, độ dài của véc tơ, hai véc tơ cùng phương, cùng hướng, hai véc tơ bằng nhau, góc giữa hai véc tơ. Các phép toán cộng, trừ véc tơ, phép nhân véc tơ với một số. 2.Về kĩ năng: Học sinh nắm vững lí thuyết và thực hành tốt các bài tập có liên quan đến: Các khái niệm và các phép toán của véc tơ. 3. Về thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính toán. Phát triển tư duy toán học II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: 1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, giáo trình, hệ thống câu hỏi gợi mở Đồ dùng dạy học 2. Chuẩn bị của học sinh: Ôn bài cũ Đồ dùng học tập III. Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở. IV. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định tổ chức lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi: Nêu sự khác nhau giữa: Đường thẳng, Đoạn thẳng, Tia 3. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Các khái niệm cơ bản a) Vectơ Vectơ là một đoạn thẳng có hướng, nghĩa là trong hai điểm mút của đoạn thẳng, đã chỉ rõ điểm nào là điểm đầu, điểm nào là điểm cuối. b) Vectơ – không Vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau gọi là vectơkhông. c) Độ dài của vectơ Mỗi vectơ đều có một độ dài, đó là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó. Kí hiệu là Vectơkhông có độ dài bằng không. d) Hai vectơ cùng phương cùng hướng Giá của vectơ (khác vectơkhông) là đường thẳng AB. Còn vectơ không thì mọi đường thẳng đi qua A đều là giá của nó. Hai vectơ gọi là cùng phương nếu nếu chúng có giá song song hoặc trùng nhau. Nếu hai vectơ cùng phương thì hoặc chúng cùng hướng, họăc ngược hướng. e) Hai vectơ bằng nhau Hai vectơ gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài. Nếu hai vectơ và bằng nhau thì ta viết . f) Góc giữa hai vectơ: Cho hai véc tơ và đều khác véc tơ không. Từ một điểm O nào đó , ta vẽ các véc tơ = ; = . Khi đó số đo của góc AOB gọi là số đo của góc giữa hai véc tơ và hay gọi tắt là góc giữa hai véc tơ và ,và kí hiệu là ( , ). Nếu ( , )= 900 thì ta nói rằng hai véc tơ và vuông góc với nhau, kí hiệu là . 2. Các phép toán cộng, trừ vectơ và nhân vectơ với một số. a) Phép cộng vectơ Định nghĩa: Cho hai véc tơ và . Từ một điểm A bất kỳ ta lấy = ; = thì được gọi là véctơ tổng của hai véc tơ và . Kí hiệu : Phép lấy tổng của hai vectơ gọi là phép cộng vectơ. Tính chất: Tính chất giao hoán : Tính chất kết hợp: Tính chất của vectơkhông: Các quy tắc: Quy tắc ba điểm Với ba điểm bất kỳ A, B, C. Ta có : Quy tắc hình bình hành Cho ABCD là hình binh hành. Ta có: Quy tắc hình hộp: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ . Ta có : b) Phép trừ véc tơ Véctơ đối : Nếu thì sao cho + = ; được gọi là véc tơ đối của và kí hiệu là . Định nghĩa : Hiệu của hai véc tơ và là tổng của và véc tơ đối của , kí hiệu là . Vậy = + ( ). Phép lấy hiệu của hai vectơ gọi là phép trừ vectơ. Qui tắc trừ : Với ba điểm bất kỳ O, A, B, ta có: = c, Phép nhân véc tơ với 1 số Định nghĩa : Tích véc tơ với một số thực k là một véc tơ kí hiệu là k. , được xác định như sau : Nếu k > 0 thì vectơ k cùng hướng với vectơ . Nếu k < 0 thì vectơ k ngược hướng với vectơ . Độ lớn Tính chất: + k. = + k (m. ) = (k.m). + k ( + ) = k + k + (k+ m) = k. + m. Phần trắc nghiệm: Câu 1. Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G. Mệnh đề nào sau đây là sai? A. . B. . C. . D. . Câu 2. Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tứ diện và A’là trọng tâm của tam giác BCD. Trong các khẳng định sau khẳng định nào là sai? A. . B. . C. với M là một điểm bất kì. D. Câu 3. Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. Đẳng thức nào dưới đây đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 4. Điều kiện nào dưới đây là cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn AB. A.OA=OB. B. . C. . D. Lĩnh hội kiến thức Lĩnh hội kiến thức Ví dụ 1: Cho hình vuông ABCD. Đẳng thức nào dưới đây sai? A. B. C. AB2 = BC2 = CD2 = DA2 D. AB = BC = CD = DA. Lĩnh hội kiến thức Lĩnh hội kiến thức Ví dụ 2: Cho 4 điểm A, B, C, D. Đẳng thức nào dưới đây đúng? A. . B. . C. . D. . Ví dụ 3. Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu . B. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu . C. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu . Ví dụ 4: Cho hình hộp ABCD.A’B’D’C’ với tâm O. Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây: A. . B. . C. . D. Ghi nhớ kiến thức. Ví dụ 5: Cho 3 điểm bất kì A, B, C. Đẳng thức nào dưới đây đúng? A. . B. . C. . D. . Ví dụ 6: Cho tam giác ABC. Gọi M là một điểm trên đoạn BC, sao cho MB=2MC. Chứng minh rằng : . Ví dụ 7: Cho tam giác ABC, tìm tập hợp điểm M thỏa mãn: a) . b) . Phần tự luận: Bài 1. Cho tam giác ABC . Gọi P,Q, R lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Hãy vẽ hình và tìm trên hình vẽ các véc tơ bằng . Bài 2. Cho tam giác ABC. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC và M là điểm tuỳ. Chứng minh rằng : a) . b) . Bài 3. Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có trọng tâm lần lượt là G và G’. Chứng minh rằng: .
Trang 1CHƯƠNG I: VÉC TƠ
Bài 1: Các khái niệm cơ bản
và các phép toán cộng, trừ véc tơ, phép nhân véc tơ với một số
Giúp học sinh nắm được :
- Các khái niệm cơ bản: Véc tơ, véc tơ - không, độ dài của véc tơ, hai véc tơ cùng phương, cùng hướng, hai véc tơ bằng nhau, góc giữa hai véc tơ
- Các phép toán cộng, trừ véc tơ, phép nhân véc tơ với một số
- Phát triển tư duy toán học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, giáo trình, hệ thống câu hỏi gợi mở
Trang 23 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Các khái niệm cơ bản
a) Vectơ
Vectơ là một đoạn thẳng có hướng, nghĩa
là trong hai điểm mút của đoạn thẳng, đã chỉ
rõ điểm nào là điểm đầu, điểm nào là điểm
cuối
b) Vectơ – không
Vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng
nhau gọi là vectơ-không.
c) Độ dài của vectơ
Mỗi vectơ đều có một độ dài, đó là
khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của
vectơ đó
Kí hiệu là ar
Vectơ-không có độ dài bằng không
d) Hai vectơ cùng phương cùng hướng
* Giá của vectơ uuurAB
(khác vectơ-không) là
đường thẳng AB Còn vectơ không uuurAA
thì
mọi đường thẳng đi qua A đều là giá của nó
* Hai vectơ gọi là cùng phương nếu nếu
chúng có giá song song hoặc trùng nhau
* Nếu hai vectơ cùng phương thì hoặc
chúng cùng hướng, họăc ngược hướng
e) Hai vectơ bằng nhau
Hai vectơ gọi là bằng nhau nếu chúng
cùng hướng và cùng độ dài
Nếu hai vectơ ar
và br bằng nhau thì taviết a br r=
f) Góc giữa hai vectơ:
Cho hai véc tơ a và bđều khác véc tơ
-không Từ một điểm O nào đó , ta vẽ các
- Lĩnh hội kiến thức
- Lĩnh hội kiến thức
Ví dụ 1: Cho hình vuôngABCD Đẳng thức nào dướiđây sai?
A.AB=BC =CD=DA
DA CD
Trang 3véc tơ O A =a ;O B= b Khi đó số đo của
góc AOB gọi là số đo của góc giữa hai véc tơ
a và bhay gọi tắt là góc giữa hai véc tơ a
và b,và kí hiệu là (a ,b)
Nếu (a ,b)= 900 thì ta nói rằng hai véc tơ a
và b vuông góc với nhau, kí hiệu là a ⊥ b
2 Các phép toán cộng, trừ vectơ và nhân
A Tứ giác ABCD là hìnhbình hành nếu AB=CD
B Tứ giác ABCD là hình
0
= + +
C Tứ giác ABCD là hìnhbình hành nếuAB+AC = AD
CA
B
Trang 4uuur uuur uuurAB AD AC+ =
* Véctơ đối : Nếu a ≠ 0 thì ∃ x sao cho
x + a = 0; x được gọi là véc tơ đối của a
và kí hiệu là - a
* Định nghĩa : Hiệu của hai véc tơ a
và b là tổng của a và véc tơ đối của b , kí
c, Phép nhân véc tơ với 1 số
* Định nghĩa : Tích véc tơ a với một số
thực k là một véc tơ kí hiệu là k a, được xác
định như sau :
- Nếu k > 0 thì vectơ k a cùng hướng với
vectơ a Nếu k < 0 thì vectơ k a ngược
Ví dụ 4: Cho hình hộp
ABCD.A’B’D’C’ với tâm O.Hãy chỉ ra đẳng thức saitrong các đẳng thức sau đây:
CB
Trang 5hướng với vectơ a.
Câu 1 Cho hình tứ diện ABCD có trọng
tâm G Mệnh đề nào sau đây là sai?
4
1
OD OC OB OA
Câu 2 Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng
tâm của tứ diện và A’là trọng tâm của tam
giác BCD Trong các khẳng định sau khẳng
D uuur uuur uuurAB AC AD+ + = 3uuurAA'
Câu 3 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Đẳng
thức nào dưới đây đúng?
a) MA BCuuur uuur+ = MA MBuuur uuur− .
b) k MA MB k MCuuur uuur+ = uuuur
Phần tự luận:
Bài 1 Cho tam giác ABC
Gọi P,Q, R lần lượt là trungđiểm của các cạnh AB, BC,
CA Hãy vẽ hình và tìm trênhình vẽ các véc tơ bằng
PQ,QR RP,
uuur uuuruuur
Bài 2 Cho tam giác
ABC Gọi G là trọng tâm củatam giác ABC và M là điểmtuỳ Chứng minh rằng : a) GA GB GCuuur uuur uuur r+ + = 0 b)
3
MA MB MC+ + = MG
uuur uuur uuuur uuuur
Trang 6
D AB+CD+FA+BC+EF +DE= AD.
Câu 4 Điều kiện nào dưới đây là cần và đủ
để điểm O là trung điểm của đoạn AB
A.OA=OB
B OA=OB
C.AO=BO
D OA+OB= 0
Bài 3 Cho hai tam giác
ABC và A’B’C’ có trọng tâmlần lượt là G và G’ Chứng
GGuuuur uuur uuur uuuur= AA +BB +CC
V.Củng cố và hướng dẫn học ở nhà:
- Khắc sâu lại các kiến thức các khái niệm về véc tơ và các phép toán
- Yêu cầu học sinh làm bài tập trong SGT
Học sinh chuẩn bị các kiến thức về vectơ cùng phương, vectơ đồng phẳng
và áp dụng
Trang 7
Bài 2: Véc tơ cùng phương, véc tơ đồng phẳng và áp dụng
Giúp học sinh nắm được:
- Véc tơ cùng phương: Định nghĩa, định lý và hệ quả
- Véc tơ đồng phẳng: Định nghĩa, định lý và hệ quả
- Phát triển tư duy toán học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, giáo trình, hệ thống câu hỏi gợi mở
Trang 8Nêu các quy tắc của phép cộng véc tơ: Quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành, quy tắc trung điểm, quy tắc trọng tâm.
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Vectơ cùng phương
* Định nghĩa: Hai vectơ được gọi là cùng
phương nếu chúng có giá song song hoặc
bằng nhau
* Định lý: Vectơ bcùng phương với vectơ
a (a ≠ 0) khi và chỉ khi có số k sao cho b
=k.a
* Hệ quả: Điều kiện cần và đủ để ba điểm
phân biệt A,B,C thẳng hàng là có k sao cho
AB = k AC
* Yêu cầu học sinh làm các ví dụ áp dụng hệ
quả
2 Vectơ đồng phẳng
* Định nghĩa: Ba véc tơ a ,b,c được gọi
là đồng phẳng nếu chúng lần lượt nằm trên
ba mặt phẳng đôi một song song (hoặc trùng
nhau)
* Định lý:
- Nếu hai véc tơ a;b không cộng tuyến thì
ba véc tơ a ,b,c đồng phẳng khi và chỉ khi
tồn tại duy nhất cặp số k, l sao cho:
AB Véc tơ A ' B' cùngphương với véc tơ nào?
Ví dụ 2: Cho hình hộpABCD.A'B'C'D' Gọi I làtrung điểm của B'C'; M làđiểm chia đoạn CD' theo tỷ
số - 2; N điểm chia đoạn BD
Trang 9phẳng thì ∀ x đều tồn tại duy nhất bộ ba số k,
l, m sao cho x = k a + lb + m c
* Hệ quả: Bốn điểm O,A,B,C cùng nằm
trên một mặt phẳng khi và chỉ khi các véc tơ
a, Khi đó ba véc tơ a ,,b c đồng phẳng khi
và chỉ khi có cặp số m,n sao cho c=m a+ b
D Ba tia Ox, Oy, Oz vuông góc với
nhau từng đôi một thì ba tia đó không đồng
phẳng
Câu 2: Cho hai điểm phân biệt A, B và
một điểm O bất kì Hãy xét xem mệnh đề nào
Ví dụ 3: Cho tam giác
ABC, lấy điểm I, J thoả mãn: 2
Ví dụ 4: Hãy tìm mệnh đềsai trong các mệnh đề sau:A.Ba véc tơ a ,,b cđồngphẳng nếu có một trong bavéc tơ đó bằng véc tơ 0.B.Ba véc tơ a ,,b cđồng phẳngnếu có hai trong ba véc tơ đócùng phương
C Trong hình hộpABCD.A’B’C’D’ ba véc tơ
' ,' ' ,'C A DA
D Véc tơ x=a+b+c luônluôn đồng phẳng với hai véc
tơ a, b
Trang 10Câu 3: Cho ba điểm M,N,P thẳng hàng,
trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P
Khi đó cặp véc tơ nào dưới đây cùng hướng?
A MN và PN B MN và MP
C MP và PN D NM và NP
Câu 4: Cho tam giác đều ABC với đường
cao AH Đẳng thức nào dưới đây đúng?
Câu 5: Cho hình thang ABCD với cạnh
đáy là AB = 3a, CD = 6a Khi đó AB+CD
bằng bao nhiêu?
A 9a B 3a
C -3a D 0
Câu 6: Cho tam giác đều ABC có cạnh
bằng a Giá trị AB−CA bằng bao nhiêu?
Câu 7: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A
và C, với AB =2 a, AC = 6a Đẳng thức nào
Ví dụ 6: Cho lăng trụ tamgiác ABC.A'B'C' Gọi I, K làtrung điểm của BB' và A'C'
M là điểm chia đoạn B'C'theo tỷ số -
2
1 Chứng minhrằng bốn điểm A, K, I, Mcùng thuộc một mặt phẳng
Bài tập:
Câu 10: Cho hai điểm cố
định A và B phân biệt Tậphợp điểm M thoả mãn đẳngthức MA+MB=k AB với -1 <
k < 1 là:
B Đường thẳng AB trừ đoạnAB
C Đoạn thẳng AB
D Đường tròn tâm I với I làtrung điểm của AB
Trang 11Nếu AB= − 3AC thì đẳng thức nào dưới đây
MC n MB m
- Yêu cầu học sinh làm bài tập SGT
- Ôn tập lại các kiến thức đã học về tích vô hướng của hai vecto
Trang 12
Bài 3: Tích vô hướng của hai véc tơ và áp dụng
Giúp học sinh nắm được :
- Tích vô hướng của hai véc tơ: Định nghĩa, tính chất
- Bình phương vô hướng
- Phát triển tư duy toán học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, giáo trình, hệ thống câu hỏi gợi mở
Trang 13- Ba điểm thẳng hàng
- Bốn điểm đồng phẳng
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Tích vô hướng của hai vectơ:
a, Định nghĩa:
Tích vô hướng của hai vectơ ar
và br làmột số, kí hiệu là ar
Giáo viên yêu cầu học sinh làm các ví dụ và
hướng dẫn cho hoc sinh làm ví dụ theo định
Trang 14
Ví dụ 2: Cho tam giác đều ABC có AB = 3a
thì AB AC nhận giá trị nào dưới đây:
Ví dụ 3: Cho hình vuông ABCD cạnh bằng
1, tâm O Với các tích vô hướng OB BC,
Bình phương vô hướng của một vectơ
bằng bình phương độ dài của véctơ đó: Kí
hiệu: a2 = aa cos 0 0 = a2.
Giáo viên cho học sinh làm ví dụ và hướng
dẫn học sinh áp dụng lí thuyết để làm
3 Áp dụng:
Giáo viên ra các bài tập áp dụng tích vô
hướng của hai véc tơ
Bài 1 Cho tam giác ABC với ba đường
trung tuyến AD, BE, CF Chứng minh rằng:
BC AD CA BE ABCF+ + =
uuur uuur uuuruuur uuuruuur
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
Áp dụng quy tắc trung điểm, ta có:
2ADuuur uuur uuur=AB AC+
C G B
2 1
2 0
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
Bài 2- Học sinh làm bài theo
Trang 152BE BA BCuuur uuur uuur= +
2CF CA CBuuur uuur uuur= +
Từ đó dùng tính chất của tích vô hướng
suy ra điều phải chứng minh
Bài 2 Cho đoạn thẳng AB có độ dài 2a và
k 2 Tìm tập hợp các điểm M sao cho
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
Xét bình phương vô hướng không đổi:
uuur uuuur uuur uuur uuur
Tiếp tục nhân vô hướng để tìm được tập hợp
các điểm M
Bài tập
Câu 1 Cho đường tròn (O;R) và điểm M
cố định Một đường thẳng ∆ thay đổi, luôn
đi qua M, cắt đường tròn tại hai điểm A và
B Chứng minh rằng:
MA MB MOuuur uuur = 2 −R2
Câu 2 Cho hình lập phương ABCD.
A'B'C'D' có cạnh bằng a Trên BD và AD'
lấy hai điểm M;N sao cho DM = AN =
3
2
Chứng minh rằng MN là đường vuông góc
chung của BD và AD'
Câu 3 Cho hình hộp ABCD A'B'C'D'.
Hai mặt phẳng (A'BD) và (CB'D') cắt AC' tại
G; G' Chứng minh rằng:
a G ; G' theo thứ tự là trọng tâm các ∆
A'BD và ∆CB'D'
b AG = GG' = G'C
Câu 4: Cho α là góc giữa hai đường
hướng dẫn của giáo viên:
(a là hằng số) là:
A Một đường thẳngsong song với AB
B Đường tròn nhậntâm là trung điểmcủa AB
C Đường thẳng vuônggóc với AB
2
d AC
C
2
3
2
d AC
Trang 16thẳng chứa hai véc tơ vr 1
,vuur 2
Khẳng định nàodưới đây đúng?
Câu 5: Cho α là góc giữa hai đường
thẳng chứa hai véc tơ v,v1 Khẳng định nào
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông cân tại
B Nếu AB = k thì đẳng thức nào dưới đây
Câu 9: Cho tam giác
ABC Tập hợp các điểm Msao cho MA AB= AM A. Clà:
A.Đườngthẳng
B Đường tròn
C.Tậprỗng
D Điểm A
Câu 10: Cho ABC là tam
giác đều cạnh a Trong cáckhẳng định sau, khẳng địnhnào là sai?
A
2 AC a2
B
2
2
a AG
C
6
2
a BG
D
4
2
a GC
Trang 17Giúp học sinh Ôn tập lại:
- Các khái niệm cơ bản và các phép toán cộng, trừ véc tơ, phép nhân véc tơ với một số
- Véc tơ cùng phương, véc tơ đồng phẳng và áp dụng
- Tích vô hướng của hai véc tơ và áp dụng
2.Về kĩ năng:
- Học sinh nắm vững lí thuyết và thực hành tốt các bài tập tổng hợp có liên quan đến: Các khái niệm cơ bản và các phép toán cộng, trừ véc tơ, phép
nhân véc tơ với một số, véc tơ cùng phương, véc tơ đồng phẳng và áp dụng,
tích vô hướng của hai véc tơ và áp dụng
3 Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán
- Phát triển tư duy toán học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, giáo trình, hệ thống câu hỏi gợi mở
Trang 18Câu 1: Cho v,v1,v2 là ba véc tơ bất kì, k là
số thực Phỏng đoán nào dưới đây đúng?
A a=b+c
B a+b+c+d = 0
C.b+d−c= 0
D a+b+c=d
Câu 4 : Cho hình chữ nhật ABCD Trong
các đẳng thức dưới đây, đẳng thức nào đúng?
Trang 19C AC=BD
D AD=BC
Câu 5: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và
C với AB=2a, CB=5a Độ dài véc tơ AC
Câu 6: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng
a Khi đó giá trị AB+CD bằng bao nhiêu?
A 2a 2 B.2a C a D 0
Câu 7: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ lần
lượt có trọng tâm là G và G’ Đẳng thức nào
dưới đây là sai?
A 3GG' = AA' +BB' +CC'
B 3GG' =AB' +BC' +CA'
C 3GG' =AC' +BA' +CB'
D 3GG' = A' A +BB' +CC'
Câu 8: Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì
đẳng thức nào dưới đây đúng?
A
2
AC AB
AG= + B
3
AC AB
C
2
) (
3 AB AC
AG= + D
3
) (
Trang 20A Nếu OA 6= OBthì OA.OB= OA.OB .
B Nếu OA= − 3OBthì OA.OB= −OA.OB .
C Nếu OA 2= OBthì OA.OB= 2OB2
D Một trong ba khẳng định trên sai
Câu 11: Trong các khẳng định sau khẳng
- Ôn tập lại tất cả lý thuyết của chương
- Yêu cầu học sinh hoàn thành hết các bài tập cô giáo yêu cầu làm và những bài các bạn đã sửa
Trang 21CHƯƠNG II: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
Bài 1: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
Ngày soạn: 22/10/2013 Ngày dạy: 25, 31/10 và 1/11/2013
Số tiết: 03 (02LT+01BT)
I Mục tiêu:
1.Về kiến thức :
Giúp học sinh nắm được :
- Các tính chất được thừa nhận trong hình học không gian
- Điều kiện xác định mặt phẳng
- Khái niệm hình tứ diện và hình chóp
- Các bài toán cơ bản: Chứng minh 3 điểm thẳng hàng, tìm giao tuyến củahai mặt phẳng, tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng, xác định thiếtdiện
2.Về kĩ năng:
- Học sinh nắm vững lí thuyết và thực hành tốt các bài tập có liên quan đến:Chứng minh 3 điểm thẳng hàng, tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, tìm giaođiểm của đường thẳng và mặt phẳng, xác định thiết diện
3 Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán
- Chú ý vẽ hình thật chính xác
- Phát triển tư duy toán học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Trang 221 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, giáo trình, hệ thống câu hỏi gợi mở
đi qua ba điểm không thẳng hàng cho trước.
Tính chất 3: Tồn tại 4 điểm không cùng nằm
trên một mặt phẳng
Tính chất 4: Nếu hai mặt phẳng phân biệt có
một điểm chung thì chúng có đường thẳng
chung duy nhất chứa tất cả các điểm chung
của hai mặt phẳng đó
Tính chất 5: Trong mỗi mặt phẳng, các kết
quả đã biết của hình học phẳng đều đúng
2 Điều kiện xác định của mặt phẳng
- Lĩnh hội kiến thức
- Lĩnh hội kiến thức
- Lĩnh hội kiến thức
Trang 23a) Mặt phẳng được hoàn toàn xác định nếu
biết nó đi qua ba điểm không thẳng hàng
b) Mặt phẳng được hoàn toàn xác định nếu
biết nó đi một điểm và chứa một đường
thẳng không đi qua điểm đó
c) Mặt phẳng được hoàn toàn xác định nếu
biết nó chứa hai đường thẳng cắt nhau
3 Hình tứ diện và hình chóp
a) Hình chóp
Trong mặt phẳng (α ) cho đa giác A A A1 2 nvà
cho một điểm S nằm ngoài (α) Nối S với
các đỉnh A1, A2, ,An ta được n tam giác
Trang 24- Các miền tam giác SA1A2, SA2A3, , SAnA1
gọi là mặt bên của hình chóp
Nếu đáy của hình chóp là một miền tam giác,
tứ giác, thì hình chóp tương ứng gọi là hình
chóp tam giác, hình chóp tứ giác,
b) Tứ diện
Cho bốn điểm A, B, C, D không đồng
phẳng Hình gồm bốn tam giác ABC, ACD,
ABD và BCD gọi là hình tứ diện (hay ngắn
gọn là tứ diện) và được ký hiệu là ABCD
-Các điểm S, B, C, D gọi là các đỉnh của tứ
diện
-Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, CA, BD
gọi là các cạnh của tứ diện
-Hai cạnh không có điểm chung gọi là hai
cạnh đối diện
-Các tam giác ABC, ACD, ABD và BCD
gọi là các mặt của tứ diện
-Đỉnh không nằm trên một mặt gọi là đỉnh
đối diện với mặt đó
4 Các bài toán cơ bản
Bài toán 1: Chứng minh ba điểm thẳng hàng
Để chứng minh 3 điểm A, B, C thẳng
hàng ta cần chứng minh A, B, C nằm trên
giao tuyến của hai mặt phẳng
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
Trang 25Để chứng minh D, E, F thẳng hàng cần
chứng minh chúng nằm trên giao tuyến của
hai mặt phẳng (ABC) và (A’B’C’)
Bài toán 2: Tìm giao tuyến của hai mặt
phẳng
Để tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (α )
và (β ) ta cần tìm hai điểm A, B cùng thuộc
hai mặt phẳng đã cho Giao tuyến cần tìm là