1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án kỹ thuật điện điện tử THIẾT KẾ PHẦN ĐIỆN CỦA NHÀ MÁY ĐIỆN NGƯNG HƠI.DOC

53 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

5 5

24 24 26

29 30 32

Ch n dây d n và thanh góp m m phía đi n áp cao và trung áp ọ ẫ ề ệ

Ch n máy bi n áp đo l ng và máy bi n dòng ọ ế ườ ế

Ch n kháng đi n phân đo n, cáp, máy c t h p b và kháng ọ ệ ạ ắ ợ ộ

đi n cho ph t i đ a ph ng ệ ụ ả ị ươ

Ch n ch ng sét van ọ ố

39 40 43 46

50 55

M u ở đầ

Nh máy i n l ph n không th thi u à đ ệ à ầ ể ế được trong h th ng n ngệ ố ă

l ng Nh máy i n l m nhi m v bi n i n ng l ng s c p nhượ à đ ệ à ệ ụ ế đổ ă ượ ơ ấ than, d u,ầkhí t, th n ng th nh i n v nhi t n ng Cùng v i s phát tri n c a hđố ủ ă à đ ệ à ệ ă ớ ự ể ủ ệ

th ng n ng l ng qu c gia, n c ta hi n nay ng y c ng xu t hi n nhi u cácố ă ượ ố ở ướ ệ à à ấ ệ ề

nh máy i n có công su t l n do v y vi c gi i quy t úng n v n kinh tà đ ệ ấ ớ ậ ệ ả ế đ đắ ấ đề ế

Trang 2

- k thu t trong thi t k s mang l i l i ích không nh i v i h th ng kinhỹ ậ ế ế ẽ ạ ợ ỏ đố ớ ệ ố

t qu c dân nói chung v i v i h th ng i n nói riêng.ế ố à đố ớ ệ ố đ ệ

án môn h c n y ã a ra ph ng án có kh n ng th c thi nh t

trong vi c thi t k ph n i n cho m t nh máy nhi t i n ng ng h i v a cungệ ế ế ầ đ ệ ộ à ệ đ ệ ư ơ ừ

c p i n cho các h ph t i a ph ng c p i n áp máy phát 10,5 kV v cácấ đ ệ ộ ụ ả đị ươ ấ đ ệ à

h ph t i c p i n áp trung 110 kV, v a phát i n lên h th ng i n 220 kV.ộ ụ ả ấ đ ệ ừ đ ệ ệ ố đ ệNhìn chung, ph ng án a ra ã áp ng ươ đư đ đ ứ được nh ng yêu c u c b n c aữ ầ ơ ả ủ

Theo yêu c u c a b i, thi t k ph n i n c a nh máy nhi t i nầ ủ đề à ế ế ầ đ ệ ủ à ệ đ ệ

ki u ng ng h i có 3 t máy x 60 MW nên ta ch n các máy phát i n cùngể ư ơ ổ ọ đ ệ

lo i có các thông s k thu t nh sau:ạ ố ỹ ậ ư

Trang 3

28 100

% cos ) ( Pmax P P t

b) C p i n áp trung áp 110 kV ấ đ ệ

V i Pớ max = 80 MW; cosϕ = 0,86 v cho bi n thiên c a ph t i P%(t) ta cóà ế ủ ụ ả

100

% 86 , 0

80 100

% cos ) ( Pmax P P t

180 100

% cos )

Trang 4

Fdm td

S

t S P

t

100

% cos )

180 100

7 )

(t S t S t S t S t S

T

U td

NM

Trang 5

- Ph t i bên trung l khá l n so v i công su t t c a nh máy bao g m cácụ ả à ớ ớ ấ đặ ủ à ồ

h tiêu th i n lo i I.ộ ụ đ ệ ạ

- D tr quay c a h th ng l l n cùng v i l ng công su t phát v h th ngự ữ ủ ệ ố à ớ ớ ượ ấ ề ệ ố

c a nh máy l Sủ à à VHTmax = 93,17 MVA nên n nh c p i n cho ph t iđộ ổ đị ấ đ ệ ụ ảtrong h th ng c ng ệ ố ũ đượ đảc m b o h n k c trong tr ng h p b s c ả ơ ể ả ườ ợ ị ự ố

Trang 6

Ch ươ ng 2

L a Ch n s n i i n c a nh máy ự ọ ơ đồ ố đệ ủ à

Ta a ra các ph ng án v s n i i n c a nh máy theo các c s sau:đư ươ ề ơ đồ ố đ ệ ủ à ơ ở

- Thanh góp i n áp máy phát đ ệ đượ ử ục s d ng n u công su t ph t i a ph ngế ấ ụ ả đị ươ

l n nh t v t quá 15% công su t nh m c c a m t máy phát.ớ ấ ượ ấ đị ứ ủ ộ

Ta có: P®fmax = 28 (MW)

15%.PF®m = 15%.60 = 9 (MW)

Do P®fmax > 15%.PF®m v ph t i c p i n áp máy phát có nhi u à ụ ả ở ấ đ ệ ề đường dâycung c p i n cho các ph t i nên ta c n ph i t thanh góp i n áp n i cácấ đ ệ ụ ả ầ ả đặ đ ệ ốmáy phát i n.đ ệ

- L i cao áp 220 kV v l i trung áp 110 kV l l i có trung tính tr c ti pướ à ướ à ướ ự ế

n i t, h s có l i ố đấ ệ ố ợ α = 0,5 nên ta s d ng hai máy bi n áp t ng u l m vi cử ụ ế ự ẫ à ệliên l c gi a các c p i n áp ó.ạ ữ ấ đ ệ đ

- S l ng b MF - MBA hai cu n dây phía trung ố ượ ộ ộ ở được ch n sao cho t ngọ ươ

ng v i công su t l n nh t c p ó do vây ta có th s d ng 1 hay 2 b MF

MBA hai cu n dây.ộ

- Để ghép m t s máy phát v i m t máy bi n áp ph i m b o công su t t ngộ ố ớ ộ ế ả đả ả ấ ổ

c a máy phát ghép nh h n công su t d phòng c a h th ng khi h ng củ ỏ ơ ấ ự ủ ệ ố để ỏ ả

b thì công su t d phòng m b o cho ph n thi u h t công su t ó.ộ ấ ự đủ đả ả ầ ế ụ ấ đ

Công su t d phòng:ấ ự Sdt = 150 (MVA)

Công su t t ng máy phát ghép:ấ ổ SΣ = 2.75 = 150 (MVA)

V y có th ghép ậ ể được 2 máy phát v i 1 máy bi n áp c p i n áp máy phát.ớ ế ở ấ đ ệTuy nhiên khi ghép thì khi s c ta ph i huy ng h t công su t d phòngự ố ả độ ế ấ ự

c a h th ng nên trong các ph ng án ta s không a ra tr ng h p ghép 2ủ ệ ố ươ ẽ đư ườ ợmáy phát v o 1 máy bi n áp.à ế

1 Ph ươ ng án 1

S n i i n c a nh máy:ơ đồ ố đ ệ ủ à

Trang 7

u i m: Ph t i bên trung c cung c p i n n nh h n nh b máy phát

Nh c i m: máy bi n áp liên l c ph i ch u quá t i n ng n h n trong tr ngượ đ ể ế ạ ả ị ả ặ ề ơ ườ

h p x y ra s c m t máy bi n áp t ng u do l ng công su t truy n t i t ngợ ả ự ố ộ ế ự ẫ ượ ấ ề ả ălên g p hai l n.ấ ầ

3 Ph ươ ng án 3

Trang 8

S n i i n c a nh máy:ơ đồ ố đ ệ ủ à

u i m: T n th t công su t gi m, v n u t v o máy bi n áp gi m do ch

s d ng hai máy bi n áp liên l c.ử ụ ế ạ

Nh c i m: Dòng ng n m ch trên thanh góp i n áp máy phát t ng do n iượ đ ể ắ ạ đ ệ ă ố

c 3 máy phát v o, ph i m c thêm kháng i n phân o n gi m dòng ng nả à ả ắ đ ệ đ ạ để ả ắ

m ch Máy bi n áp t i dòng công su t l n, linh ho t trong v n h nh cungạ ế ả ấ ớ độ ạ ậ à

c p i n không cao, máy bi n áp b quá t i l n khi s c m t máy bi n áp tấ đ ệ ế ị ả ớ ự ố ộ ế ự

ng u d n n tu i th máy bi n áp gi m, ph i b o qu n th ng xuyên.ẫ ẫ đế ổ ọ ế ả ả ả ả ườ

Qua phân tích s b trên, ta quy t nh ch n ph ng án 1 v ph ng án 2 ơ ộ ế đị ọ ươ à ươ để

so sánh kinh t v k thu t ch n ra ph ng án t i u.ế à ỹ ậ để ọ ươ ố ư

Bdm

Trang 9

K t qu ch n máy bi n áp cho ph ng án 1 nh sau:ế ả ọ ế ươ ư

2 Ki m tra quá t i c a máy bi n áp ể ả ủ ế

a) Quá t i bình th ng: ả ườ Do máy bi n áp có công su t nh m c ế ấ đị ứ được ch nọ

l n h n công su t th a c c i cho nên không c n ki m tra i u ki n quá t iớ ơ ấ ừ ự đạ ầ ể đ ề ệ ảkhi l m vi c bình th ng.à ệ ườ

b) Quá t i s c : ả ự ố Xét khi STmax trong hai tr ng h p sauườ ợ

- S c h ng m t b MF - MBA bên trung: ta ph i ki m tra i u ki n:ự ố ỏ ộ ộ ả ể đ ề ệ

- S c 1 b MF - MBA bên trung:ự ố ộ

+ Khi SUtmax = 93,02 MVA ta có SCTB1 = SCTB2 = 0,5.93,02 = 46,51(MVA)

L ng công su t m i máy bi n áp phía h áp:ượ ấ ỗ ế ạ

22 , 58 75 , 15 3

1 06 , 23 2

1 75

3

1 2

1

max 2

Trang 10

SthiÕu = 69,75 (MVA) < Sdt = 150 (MVA)+ Khi SUtmin = 64 MVA ta có SCTB1 = SCTB2 = 0,5.64 = 32 (MVA)

L ng công su t m i máy bi n áp phía h áp:ượ ấ ỗ ế ạ

56 , 55 86 , 13 3

1 65 , 29 2

1 75

3

1 2

1

max 2

V y không c p n o c a máy bi n áp t ng u b quá t i vìậ ấ à ủ ế ự ẫ ị ả

SthiÕu = 25,37 (MVA) < Sdt = 150 (MVA)

2 06 , 23 75 2

3

2

V y không c p n o c a máy bi n áp t ng u b quá t iậ ấ à ủ ế ự ẫ ị ả

+ Khi SUtmin = 64 MVA ta có SbT = 69,75 MVA > SUtmin = 64 MVA

Công su t truy n t trung sang cao l :ấ ề ừ à

SCT = SbT - SUtmin = 69,75 - 64 = 5,75 (MVA)

L ng công su t máy bi n áp liên l c phía h áp:ượ ấ ế ạ ạ

11 , 111 86 , 13 3

2 65 , 29 75 2

3

2

Trang 11

3 Phân b công su t cho các máy bi n áp, các cu n dây c a máy bi n áp ố ấ ế ộ ủ ế liên l c ạ

B MF - MBA hai cu n dây l m vi c v i th ph t i b ng ph ng su t n m:ộ ộ à ệ ớ đồ ị ụ ả ằ ẳ ố ă

75 , 69 75 , 15 3

1 75

- Phía cu n trung:ộ S CT t = [S T(t) − ΣS bo]

2

1 )

S P t P A

Bdm

B N

Do máy bi n áp B3 v n h nh v i th ph t i b ng ph ng su t c n m vế ậ à ớ đồ ị ụ ả ằ ẳ ố ả ă àcông su t truy n t i qua l Sấ ề ả à B = 69,75 MVA v t = 8760 hà

∆ +

∆ +

iT T N Bdm

iC C

S

S P S

S P S

S P t

P

2 2

2 2

2

Trang 12

trong đó SiC, SiT, SiH- cụng su t t i qua cu n cao, cu n trung v cu n h ỏpấ ả ộ ộ à ộ ạ

c a mỏy bi n ỏp t ngẫuủ ế ự

∆PN-C, ∆PN-T, ∆PN-H- t n th t ng n m ch trong cu n dõy i n ỏpổ ấ ắ ạ ộ đ ệcao, trung, h ỏp c a mỏy bi n ỏp t ng u ạ ủ ế ự ẫ được tớnh theo cỏc cụng th c sau:ứ

.

2

2

.

2

2

.

5 , 0

5 , 0

5 , 0

α α

α α

α α

H T N H

C N T C N H

N

H T N H

C N T C N T

N

H T N H

C N T C N C

N

P P

P P

P P

P P

P P

P P

64 , 11 190 160

59 , 46 190 365 8760

160

16 , 44 570 160

99 , 6 190 160

17 , 37 190 3 160

58 , 56 570 160

64 , 11 190 160

2 2

2 2

2 2

2 2

88 , 2 190 160

25 , 36 190 3 160

51 , 42 570 160

99 , 6 190 160

2 2

2 2

2 2

2 2

64 , 11 190 160

94 , 44 190 3 160

03 , 35 570 160

99 , 6 190 160

2 2

2 2

2

10 83 , 1317 2

160

23 , 58 570 160

64 , 11 190 160

Nh v y t ng t n th t i n n ng h ng n m trong cỏc mỏy bi n ỏp c a ph ngậ ổ ổ ấ đ ệ ă à ă ế ủ ươ

ỏn 1 là ∆A1 = ∆AB1 + ∆AB2 + ∆AB3

∆A1 = 2.1317,83.103 + 2677,51.103 = 5313,17.103 (kWh)

5 Tớnh dũng i n c ng b c c a m ch i n ỏp cao, trung, h đ ệ ưỡ ứ ủ ạ ởđ ệ ạ

S :ơ đồ

Trang 13

(1) (3) (2) (4) (5)

(6) (7)

a) Các m ch phía 220 kV ạ

- Đường dây kép n i v o h th ng:ố à ệ ố

234 , 0 230 3

17 , 93

3

max )

1

dm

VHT cb

U

S

- Phía cao áp máy bi n áp liên l c B1, B2:ế ạ

+ Lúc bình th ng:ườ SCCmax = 46,59 (MVA)

+ Lúc s c 1 b bên trung:ự ố ộ SCCB1 = SCCB2 = 23,56 (MVA)

+ Lúc s c 1 MBA liên l c:ự ố ạ SCCmax = 116,86 (MVA)

80

3 cos

max )

- Phía trung áp máy bi n áp liên l c B1, B2:ế ạ

+ Lúc bình th ng:ườ SCTmax = 11,64 (MVA)

+ S c 1 b bên trung:ự ố ộ SCTB1 = SCTB2 = 46,51 (MVA)

+ S c 1 MBA B1(B2):ự ố SCTmax = 23,27 (MVA)

V y dòng c ng b c:ậ ưỡ ứ Icb(4) = 0,222 (kA)

115 3

75 05 , 1

3 05 , 1 ) 5

dm

Fdm cb

Trang 14

- M ch máy phát:ạ 4 , 33

5 , 10 3

75 05 , 1

3 05 , 1 ) 6

dm

Fdm cb

U

S

- Dòng c ng b c qua kháng i n phân o n:ưỡ ứ đ ệ đ ạ

+ Lúc bình th ng:ườ không có dòng công su t ch y qua khángấ ạ

i n

đ ệ

+ S c 1 máy phát i n:ự ố đ ệ SKmax = 52,97 (MVA)

+ S c 1 MBA liên l c:ự ố ạ SKmax = 58,22 (MVA)

2 Ki m tra quá t i c a máy bi n áp ể ả ủ ế

a) Quá t i bình th ng: ả ườ Do máy bi n áp có công su t nh m c ế ấ đị ứ được ch nọ

l n h n công su t th a c c i cho nên không c n ki m tra i u ki n quá t iớ ơ ấ ừ ự đạ ầ ể đ ề ệ ảkhi l m vi c bình th ng.à ệ ườ

b) Quá t i s c : ả ự ố

Trang 15

Xét khi STmax trong tr ng h p s c h ng m t máy bi n áp liên l c: ta ki mườ ợ ự ố ỏ ộ ế ạ ểtra theo i u ki n (2-3):đ ề ệ

Kqtsc.α.SB®m ≥ STmax - ΣSbT víi SbT = 0

Ta có: 1,4.0,5.160 = 112 ≥ 93,02 → đ ềi u ki n ệ được tho mãn.ả

c) Ki m tra i u ki n S ể đ ề ệ thiÕu S dt

- S c 1 b MF - MBA bên cao:ự ố ộ

+ Khi SUtmax = 93,02 MVA ta có SCTB1 = SCTB2 = 0,5.93,02 = 46,51(MVA)

L ng công su t m i máy bi n áp phía h áp:ượ ấ ỗ ế ạ

22 , 58 75 , 15 3

1 06 , 23 2

1 75

3

1 2

1

max 2

SthiÕu = 69,75 (MVA) < Sdt = 150 (MVA)

V y không c p n o c a máy bi n áp t ng u b quá t iậ ấ à ủ ế ự ẫ ị ả

+ Khi SUtmin = 64 MVA ta có SCTB1 = SCTB2 = 0,5.64 = 32 (MVA)

L ng công su t m i máy bi n áp phía h áp:ượ ấ ỗ ế ạ

56 , 55 86 , 13 3

1 65 , 29 2

1 75

3

1 2

1

max 2

SthiÕu = 25,37 (MVA) < Sdt = 150 (MVA)

V y không c p n o c a máy bi n áp t ng u b quá t iậ ấ à ủ ế ự ẫ ị ả

- S c 1 MBA liên l c:ự ố ạ

+ Khi SUtmax = 93,02 MVA ta cã SCT = SUtmax = 93,02(MVA)

L ng công su t máy bi n áp liên l c phía h áp:ượ ấ ế ạ ạ

Trang 16

44 , 116 75 , 15 3

2 06 , 23 75 2

3

2

So v i lúc bình th ng, l ng công su t phát v o thanh góp cao áp ớ ườ ượ ấ à đủ

V y không c p n o c a máy bi n áp t ng u b quá t iậ ấ à ủ ế ự ẫ ị ả

+ Khi SUtmin = 64 MVA ta có SCT = SUtmin = 64 (MVA)

L ng công su t máy bi n áp liên l c phía h áp:ượ ấ ế ạ ạ

11 , 111 86 , 13 3

2 65 , 29 75 2

3

2

V y không c p n o c a máy bi n áp t ng u b quá t iậ ấ à ủ ế ự ẫ ị ả

3 Phân b công su t cho các máy bi n áp, các cu n dây c a máy bi n áp ố ấ ế ộ ủ ế liên l c ạ

B MF - MBA hai cu n dây l m vi c v i th ph t i b ng ph ng su t n m:ộ ộ à ệ ớ đồ ị ụ ả ằ ẳ ố ă

75 , 69 75 , 15 3

1 75

a) i v i máy bi n áp ghép b máy phát i n - máy bi n áp hai cu n dây Đố ớ ế ộ đ ệ ế ộ

Công th c tính t n th t i n n ng theo công th c (2-7) v i công su t truy nứ ổ ấ đ ệ ă ứ ớ ấ ề

t i qua l Sả à B = 69,75 MVA v t = 8760 h nh sau:à ư

=

b) i v i máy bi n áp t ng u bi n áp pha Đố ớ ế ự ẫ ế

Trang 17

T n th t i n n ng ổ ấ đ ệ ă được tính theo công th c (2-8) v t n th t ng n m chứ à ổ ấ ắ ạ

51 , 46 190 160

71 , 11 190 365 8760

2 2

2 2

2 2

160

15 , 44 570 160

86 , 41 190 160

29 , 2 190 3 160

58 , 56 570 160

51 , 46 190 160

2 2

2 2

2 2

2 2

32 190 160

37 , 1 190 3 160

51 , 42 570 160

86 , 41 190 160

2 2

2 2

2 2

2 2

51 , 46 190 160

07 , 10 190 3

160

02 , 35 570 160

86 , 41 190 160

2 2

2 2

2 2

2 2

2

3 2

2 2

2 2

2

10 923 , 1341 2

160

22 , 58 570 160

51 , 46 190 160

Nh v y t ng t n th t i n n ng h ng n m trong các máy bi n áp c a ph ngậ ổ ổ ấ đ ệ ă à ă ế ủ ươ

án 2 lµ ∆A2 = ∆AB1 + ∆AB2 + ∆AB3

∆A2 = 2.1341,923.103 + 2831,7.103 = 5515,55.103 (kWh)

5 Tính dòng i n c ng b c c a m ch i n áp cao, trung, h đ ệ ưỡ ứ ủ ạ ởđ ệ ạ

S :ơ đồ

(1) (4) (2) (3) (5)

(6) (7)

Trang 18

a) Các m ch phía 220 kV ạ

- Đường dây kép n i v o h th ng:ố à ệ ố

234 , 0 230 3

17 , 93

3

max )

1

dm

VHT cb

75 05 , 1

3 05 , 1 ) 2

dm

Fdm cb

U

S

- Phía cao áp máy bi n áp liên l c B1, B2:ế ạ

+ Lúc bình th ng:ườ SCCmax = 11,71 (MVA)

+ Lúc s c 1 b bên cao:ự ố ộ SCCB1 = SCCB2 = 23,56 (MVA)

+ Lúc s c 1 MBA liên l c:ự ố ạ SCCmax = 47,11 (MVA)

80

3 cos

max )

- Phía trung áp máy bi n áp liên l c B1, B2:ế ạ

+ Lúc bình th ng:ườ SCTmax = 46,51 (MVA)

+ S c 1 b bên cao:ự ố ộ SCTB1 = SCTB2 = 46,51 (MVA)

+ S c 1 MBA B1(B2):ự ố SCTmax = 93,02 (MVA)

V y dòng c ng b c:ậ ưỡ ứ Icb(5) = 0,467 (kA)

V y ậ I cb (110) = 0,467 (kA)

c) Các m ch phía 10 kV ạ

5 , 10 3

75 05 , 1

3 05 , 1 ) 6

dm

Fdm cb

U

S

- Dòng c ng b c qua kháng i n phân o n:ưỡ ứ đ ệ đ ạ

+ Lúc bình th ng:ườ không có dòng công su t ch y qua khángấ ạ

i n

đ ệ

+ S c 1 máy phát i n:ự ố đ ệ SKmax = 52,97 (MVA)

Trang 19

+ S c 1 MBA liên l c:ự ố ạ SKmax = 58,22 (MVA)

Trang 20

trong ó:đ VB l v n u t cho máy bi n ¸pà ố đầ ư ế VB = ΣVBi KBi (4-2)

VBi l ti n mua máy bi n áp th i.à ề ế ứKBi l tính n ti n chuyên ch l p t máy bi n áp th i (h sà đế ề ở ắ đặ ế ứ ệ ố

n y ph thu c v o công su t v i n áp nh m c), Kà ụ ộ à ấ à đ ệ đị ứ B = 1,4

VTBPP l v n u t xây d ng thi t b phân ph ià ố đầ ư ự ế ị ốVTBPP =Σ( nc.vc + nt.vt + nh.vh ) (4-3)

v i:ớ nc, nt, nh l s m ch phía cao, trung v h ápà ố ạ à ạ

vc, vt, vh l giá m i m ch phía cao, trung v h áp.à ỗ ạ à ạ

- Chi phí v n h nh h ng n m:ậ à à ă P = PKH + P∆ A (4-4)Trong ó:đ PKH l chi phí kh u hao v n u t :à ấ ố đầ ư P .V

100

4 , 8

Theo i u ki n (4-7) trên ta ch n đ ề ệ ọ được lo i máy c t v dao cách ly cho cácạ ắ à

m ch phía cao, trung, h nhạ ạ b ng sau:ả

B ng 10 ả

Trang 21

Cao BMK 220/10000 63,2.10 3

2 L a ch n s thi t b phân ph i ự ọ ơđồ ế ị ố

- Phía 220 kV: D ng s h th ng 2 thanh góp do ch có 2 m ch MBAự ơ đồ ệ ố ỉ ạ

- Phía 110 kV: D ng s h th ng 2 thanh góp có thanh góp vòng (Do có 3ự ơ đồ ệ ố

m ch máy c t máy bi n áp, có 2 m ch máy c t ph t i v ph t i phía trungạ ắ ế ạ ắ ụ ả à ụ ả

l n, có ph t i lo i I yêu c u m b o cung c p i n liên t c cao)ớ ụ ả ạ ầ đả ả ấ đ ệ ụ

- Phía 10 kV: D ng thanh góp i n áp máy phát có kháng i n phân o nự đ ệ đ ệ đ ạ

lo i PbA 10/4000/6 do ph t i a ph ng l n h n 15% công su t nh m cạ ụ ả đị ươ ớ ơ ấ đị ứ

c a m t máy phát.ủ ộ

3 Tính v n u t ố đầ ư

áp d ng các công th c tính v n u t (4-1), (4-2), (4-3)ụ ứ ố đầ ư

Hai máy bi n áp t ng u công su t 160 MVA, giá vế ự ẫ ấ B = 205.10 3 Rúp/máy

M t máy bi n áp 3 pha 2 dây quÊn công su t 80 MVA giá 100.10ộ ế ấ 3 Rúp/máy

Trang 22

vh l giá ti n u t cho m t m ch phía h áp : và ề đầ ư ộ ạ ạ h = 25,5.10 3 (Rúp)

V y t ng s ti n u t cho thi t b phân ph iậ ổ ố ề đầ ư ế ị ố

Ch n máy c t v dao cách ly theo i u ki n (4-7) gi ng nh ph ng án Iọ ắ à đ ề ệ ố ư ươ

2 L a ch n s thi t b phân ph i ự ọ ơđồ ế ị ố

Trang 23

3 Tính v n u t ố đầ ư: L m t ng t ph ng án I ta à ươ ự ươ được.

V n u t cho máy bi n áp g m có 2 máy bi n áp t ng u v 1 máy bi n ápố đầ ư ế ồ ế ự ẫ à ế

3 pha 2 dây quÊn l :à

9

2 45 , 092 10 500 5515,55.10 6545 , 503 10

100

4 , 8

= +

Trang 24

ở c p Uấ C v Uà T do thang thi t b l n, dòng ng n m ch nh , th ng ch ch nế ị ớ ắ ạ ỏ ườ ỉ ọ

m t lo i máy c t nên ta ch tính m t i m ng n m ch: Nộ ạ ắ ỉ ộ đ ể ắ ạ 1, N2 trên thanh góp,ngu n cung c p l to n b máy phát i n c a nh máy v h th ng.ồ ấ à à ộ đ ệ ủ à à ệ ố

ở c p Uấ F: tính các i m ng n m ch nh sau:đ ể ắ ạ ư

- M ch h áp c a máy bi n áp liên l c tính i m ng n m ch Nạ ạ ủ ế ạ đ ể ắ ạ 3 v i i u ki nớ đ ề ệmáy bi n áp liên l c Bế ạ 1 ngh v ngu n cung c p l to n b máy phát i n c aỉ à ồ ấ à à ộ đ ệ ủ

Trang 25

- M ch t d ng tính i m ng n m ch Nạ ự ự đ ể ắ ạ 6 v i ngu n cung c p l các máy phátớ ồ ấ à

đ ể ắ ạ à th l quá nhi u ế à ề Để đơ n gi n ta ch tính cho nh ngả ỉ ữ

tr ng h p nguy hi m nh t t c tính cho nh ng i m có dòng ng n m ch l nườ ợ ể ấ ứ ữ đ ể ắ ạ ớ

nh t ch y qua d a v o ó ch n thi t b i n Vì v y ây ta ch tính choấ ạ để ự à đ ọ ế ị đ ệ ậ ở đ ỉ

i m ng n m ch N

đ ể ắ ạ 6 m không tính các i m ng n m ch Nà đ ể ắ ạ 3 v Nà 4.

tính dòng ng n m ch qua i m N

Để ắ ạ đ ể 6 ta s l n l t tính i m ng n m ch Nẽ ầ ượ đ ể ắ ạ 5

v i m ng n m ch Nàđ ể ắ ạ 5’ r i tính dòng ng n m ch qua Nồ ắ ạ 6 theo công th c:ứ

IN6 = IN5 + IN5’

S ch n các i m ng n m ch tính toán nhơđồ ọ đ ể ắ ạ sau:

N 1

XC

XH

X C

X H

F3

N 2

N5’ N 5

N3N

4

Trang 26

100 8 , 0 S

S X X

m HT

cb HT1

d

- i n kháng c a máy phát i n: Các máy phát i n ã cho l lo i TBĐ ệ ủ đ ệ đ ệ đ à ạ Φ

-60-2 c c n v có i n kháng siêu quá d c tr c l Xự ẩ à đ ệ độ ọ ụ à d’’ = 0,146 Do ó i nđ đ ệkháng qui i v l ng c b n l :đổ ề ượ ơ ả à

195 , 0 75

100 146 , 0 S

S Fdm

cb

= d

F X X

- i n kháng c a Đ ệ ủ đường dây 220kV:

038 , 0 230

100 100 4 , 0 2

1 U

S 2

1

2 1

2 cb

100 100

5 , 10 S

S 100

% U

Bdm

cb N

B

- i n kháng c a máy bi n áp t ng u.Đệ ủ ế ự ẫ

UN-C% = 0,5.(UN.C-T + UN.C-H - UN.T-H) = 0,5.(11 + 32 - 20) = 11,5

UN-T% = 0,5.(UN.C-T + UN.T-H - UN.C-H) = 0,5.(11 + 20 - 32) = - 0,5

UN-H% = 0,5.(UN.C-H + UN.T-H - UN.C-T) = 0,5.(32 + 20 - 11) = 20,5

i n kháng qui i c a máy bi n áp t ng u ba pha v l ng c b n:

072 , 0 160

100 100

5 , 11

dm

cb C N C

S

S U X

003 , 0 160

100 100

5 , 0

dm

cb T N T

S

S U X

Ngày đăng: 14/05/2015, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w