1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 28(Toán +tiếng việt)

16 343 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 170,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Yêu cầu HS quan sát tranh1 - Trong câu tiếng nào chứa vần iêu?. HS nhẩm bài, đọc thuộc lòng một khổ thơ.. - Viết đúng các dòng từ ứng dụng: nải chuối, tới cây, viết đẹp, duyệt binh, hi

Trang 1

Tuần 28

Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010

Tập đọc

Ngôi nhà I- Mục đích- yêu cầu :

- HS đọc trơn cả bài; phát âm đúng các từ khó: hàng xoan, xao xuyến , lảnh lót, đất nớc, thơm phức, mộc mạc,ngõ.Bớc đầu biết nghỉ hơi ỏ cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- HS khá, giỏi ôn vần: iêu, yêu: tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần yêu, iêu

-Hiểu nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ đối với ngôi nhà

- Tranh SGK

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ :

GV đa câu hỏi:

- Vì sao Sẻ thoát nạn?

1 Giới thiệu bài :

- GV đọc mẫu toàn bài

- Bài đợc chia là mấy khổ thơ?

a Luyện đọc tiếng, từ:

- GV ghi: hàng xoan, xao xuyến

lảnh lót, đất nớc.

- GV hớng dẫn đọc:

+ hàng xoan: có âm x đọc thẳng lỡi, lỡi chạm

ngạc dới

+ xao xuyến : tiếng xuyến có vần uyên

- Gv giải nghĩa từ: xao xuyến nở

+ lảnh lót: âm đầu l đọc cong lỡi.

lỡi

- GV đọc mẫu

2 HS đọc bài”Mu chú Sẻ”và trả lời câu hỏi

HS theo dõi SGK, nhẩm theo để HTL một khổ thơ

Chia 3 khổ

HS dùng bút chì đánh dấu

HS phân tích tiếng xuyến

HS đọc các tiếng từ

b Luyện đọc câu:

- GV hớng dẫn đọc câu:

+ 4 dòng thơ đầu: Đọc liền từ, phát âm đúng từ

“hàng xoan, xao xuyến nở”, ngắt hơi sau dấu

phẩy– GV đọc mẫu

+ 4 dòng thơ tiếp theo: Đọc liền từ, phát âm đúng

từ “lảnh lót” – GV đọc mẫu

+ 4 dòng thơ cuối : Đọc liền từ, phát âm đúng từ

“đất nớc” – GV đọc mẫu

c Luyện đọc đoạn:

* Đọc nối khổ:

HS đọc 4 dòng đầu theo dãy

HS đọc 4 dòng thơ tiếp theo dãy

HS đọc 4 dòng thơ cuối theo dãy

HS đọc nối khổ theo dãy

Trang 2

d Đọc cả bài:

- GV hớng dẫn đọc: giọng đọc nhẹ nhàng, tình

cảm – Gv đọc mẫu

3.Ôn vần : (dành cho HS khá giỏi)

- GV ghi vần: yêu, iêu

- GV: nêu yêu cầu bài 1

* Yêu cầu HS quan sát tranh1

- Trong câu tiếng nào chứa vần iêu?

- GV nhận xét, sửa câu cho HS

HS đọc cả bài

HS đọc trơn

HS nêu yêu cầu bài 1

HS dùng bút chì tìm và đọc dòng thơ

có vần yêu

HS nêu yêu cầu bài 2

HS thi tìm tiếng ngoài bài có vần iêu

theo dãy

HS nêu yêu cầu bài 3

HS quan sát tranh và đọc mẫu tranh 1:

+ Bé đợc phiếu bé ngoan

Tiếng “phiếu” chứa vần iêu

HS nói câu chứa tiếng có vần iêu

HS đọc lại 2 vần: iêu, yêu

Tiết 2

1 Luyện đọc :

- GV đọc mẫu SGK

- GV nhận xét, cho điểm

2 Tìm hiểu nội dung :

- Đọc thầm bài và trả lời câu hỏi 1?

- ở ngôi nhà mình, bạn nhỏ:

+ nhìn thấy gì?

+ nghe thấy gì?

+ ngửi thấy?

- Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi nhà của

bạn nhỏ gắn với tình yêu đất nớc

- Gv đọc mẫu toàn bài.

* Học thuộc lòng:

- GV dành thời gian cho HS nhẩm lại bài

3 Luyện nói :

- Nêu chủ đề luyện nói ?

- Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận

- GV nhận xét, sửa câu cho HS

D Củng cố :

- Nhận xét giờ học

Đọc khổ thơ, nối khổ thơ, cả bài

HS đọc to cả bài

Nhìn thấy hàng xoan trớc ngõ có hoa

đang nở

Nghe thấy tiếng chim đang hót Ngửi thấy mùi thơm của rơm rạ …

HS trả lời câu hỏi 2

HS đọc bài: 2- 3 HS

HS nhẩm bài, đọc thuộc lòng một khổ thơ

HS nêu yêu cầu: Nói về ngôi nhà em mơ ớc

HS quan sát tranh, thảo luận

Đại diện nhóm trình bày

1 HS đọc toàn bài

Đạo đức

Chào hỏi và tạm biệt (tiết1)

I Mụcđích yêu cầu

-Nêu đợc ý nghĩa của việc chào hỏi và tạm biệt

- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống cụ thể,quen thuộc hằng ngày

-Có thái độ tôn trọng, lễ độ với ngời lớn tuổi,thân ái với bạn bè và em nhỏ

-Nhắc nhở bạn bè thực hiện chào hỏi,tạm biệt một cách phù hợp

- Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học:

- GV mợn đồ dùng của HS

GV cảm ơn HS

Trang 3

- Tại sao cô phải cảm ơn bạn?

- Nếu làm bạn đau, em phải làm gì? HS trả lời

2.Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 1

Mục tiêu : Hs cần phải chào hỏi mọi ngời khi gặp

gỡ và tạm biệt khi chia tay

- Gv chia nhóm và giao nhiệm vụ:

+ Tranh 1 vẽ những ai? Các bạn trong tranh đang

làm gì?

+ Tranh 2 vẽ gì? Các bạn trong tranh đang làm

gì?

*GV kết luận: Chào hỏi khi gặp gỡ,Chào khi tạm

biệt

H S thảo luận theo nhóm

1 số nhóm trình bày

Lớp nhận xét, bổ sung

3 Hoạt động 3: Trò chơi Vòng tròn chào

hỏi”

Mục tiêu :Hs biết cách chào hỏi mọi ngời

- GV tổ chức và hớng dẫn cho HS chơi

- GV đa tình huống

- Nhận xét cách chào hỏi của từng đôi

- Khi đợc bạn chào em cảm thấy thế nào?

* GV kết kuận : Khi gặp gỡ mọi ngời em cần

biết chào hỏi

4 Củng cố:

- Hát tập thể bài: “ Con chim vành khuyên”

- Nhận xét tiết học

Đội hình vòng tròn

Từng đôi chào hỏi

HS nêu ý kiến

Nhóm khác bổ sung, nhận xét

- Hát tập thể bài: “ Con chim vành khuyên”

Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010

Tập viết

Tô chữ hoa : H, I, K

I Mục đích yêu cầu :

- HS biết tô chữ hoa I, H, K đúng qui trình

- Viết đúng các dòng từ ứng dụng: nải chuối, tới cây, viết đẹp, duyệt binh, hiếu thảo, yêu mến, ngoan ngoãn, đoạt giải, kiểu chữ viết thờng, cở chữtheo chữ tập viết 1,tập 2.(Mỗi từ ngữ ít nhất một lần)

HS khágiỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng,số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập 2

II Đồ dùng dạy học :

- Chữ mẫu, vở mẫu

III.Các hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy bài mới :

a Hớng dẫn tô chữ hoa:

- GVđa chữ mẫu: HS

- GV nêu quy trình tô : Đặt phấn từ đờng kẻ li

thứ 5 viết nét móc …

- GV đa chữ I:

- Nhận xét những nét giống nhau và khác nhau

của chữ H và I

- GV hớng dẫn quy trình tô chữ I

* Chữ K:

GV hớng dẫn tơng tự

Quan sát, nêu: chữ hoa H Nêu độ cao, số nét của chữ hoa H

HS tô khan

HS nêu nhận xét

HS đọc, nhận xét độ cao các con chữ

HS đọc từ, nhận xét độ cao, khoảng cách các chữ

Viết bảng con

b ớng dẫn viết bảng con H :

- GV đa vần: uôi

Trang 4

- GV hớng dẫn quy trình viết bằng con chữ.

- G Vđa từ ứng dụng: nải chuối.

- Hớng dẫn qui trình viết

* tới cây, viết đẹp, duyệt binh, hiếu thảo, yêu

mến:

GV hớng dẫn tơng tự

- GV cho HS nhận xét bảng con

3 Viết vở:

- Nêu nội dung bài viết?

- Dòng 1 tô chữ gì?

- GV hớng dẫn tô cho mịn nét

+ nải chuối:

GV hớng dẫn cách trình bày khoảng cách của

từ

* Các dòng còn lại:

GV hớng dẫn tơng tự

4 Chấm 1 số bài và nhận xét :

5.Củng cố:

Nhận xét giờ học

HS nêu

Tô chữ H hoa

Hs quan sát vở mẫu

Hs tô các chữ hoa

Cho hs quan sát vở mẫu Viết vở

Chính tả

Ngôi nhà

I Mục đích yêu cầu :

- HS nhìn bảng hoặc nhìn sách chép lại đúng đủ khổ thơ 3 trong bài: Ngôi nhà, trong khoảng 10

đến 12 phút

- Điền vần iêu hay yêu; chữ c hay k vào chỗ trống

_ Bài tập 2,3 SGK

II Đồ dùng

- Bài chép mẫu

III.Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ :

Gv đọc cho Hs viết : giỏ trứng , cặp da

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

a H ớng dẫn viết từ khó :

- G V đọc mẫu toàn đoạn chép

- Trong đoạn có từ tre , mộc mạc , đất

n-ớc

- Phân tích tiếng tre? - GV ghi bảng

- Phân tích tiếng mộc? - GV ghi bảng

- Phân tích tiếng nớc ?

Gv lu ý Hs tiếng tre âm tr ghi bằng hai con

chữ t và r

- Xoá bảng, GV đọc những tiếng khó

Quan sát

tr + e + ( )

m + ôc + ( )

n + ơc + ( /)

HS viết bảng con

Trang 5

b.H ớng dẫn chép bài

GV hớng dẫn HS cách trình bày bài

Kiểm tra t thế ngồi viết của HS

Quan sát giúp HS viết bài

c.Soát lỗi

GV đọc soát lỗi

Chấm 1 số bài và nhận xét

d Bài tập:

- Nêu y/c bài 2?

- Chỗ chấm thứ nhất em điền vần gì?

- Chỗ chấm thứ hai em điền vần gì ?

- Nêu yêu câù bài 3?

*GV kết luận : khi đi với i, ê, e dùng k

còn các trờng hợp khác đi với c

3 Củng cố:

- Nhận xét bài viết

- Nhận xét tiết học

HS chỉnh sửa t thế ngồi

Viết bài

HS soát lỗi bằng bút mực và bút chì

Ghi số lỗi và chữa lỗi (nếu có) ra lề vở

Điền vần iêu hoặc yêu

HS làm bài - đọc câu hoàn chỉnh

điền vần iêu

điền vần yêu

điền chữ c hoặc k

HS làm bài 1HS làm bảng phụ

Toán

- giải toán có lời văn ( tiếp).

I Mục đích yêu cầu:

- Hiểu bài toán và giải bài toán:bài toán cho biết gì? hỏi gì?Biết trình bày bài giải gồm:câu lời giải, phép tính,đáp số

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

-A KTBC:

Một bài toán có lời văn có mấy phần là

những phần nào ?

Nêu các bớc giải một bài toán có lời văn ?

C Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

bày bài giải.

- GV đa bài toán:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- GV ghi tóm tắt

Có : 9 con gà

Bán : 3 con gà

Còn lại con gà ?

- Muốn biết còn lại mấy con gà ta làm nh

thế nào?Hãy trình bày bài toán vào vở

nháp

- GV nhận xét

- Để giải bài toán có lời văn ta làm theo

mấy bớc?

- Bài toán giải đợc trình bày mấy dòng?

B Luyện tập- thực hành:

Bài 1: (SGK )

KT: Nắm đợc các bớc giải bài toán có lời

văn

Chốt: dựa vào phần nào của bài toán em

viết đợc phép tính

Gồm có hai phần

Có 2 bớc giải một bài toán là tìm hiểu bài toán và giải bài toán

Đọc thầm bài toán Nhà An có 9 con gà mẹ bán 3 con gà Hỏi nhà An còn lại mấy con gà ?

HS nêu tóm tắt

HS nêu bài toán từ tóm tắt

HS trình bày bài giải

2 bớc: Tìm hiểu bài toán và giải bài toán

4 dòng – HS nêu từng dòng

Hs đọc thầm bài toán , hoàn thành phần tóm tắt và ghi phép tính vào chỗ chấm

Trang 6

Bài 2: ( SGK )

KT: Các bớc trình bày bài giải.

Chốt: Nêu các bớc trình bày bài toán giải

HT : Chữa bảng phụ.

Bài 3: ( V )

KT: Giải bài toán có lời văn.

Chốt: Vì sao em lại lập phép tính trừ ?

Nêu các bớc giải bài toán

HT: 1 HS giải bảng phụ.

A Củng cố:

Hs đọc thầm bài toán , hoàn thành phần tóm tắt và giải bài toán

Vì có 9 con vịt , ở dới ao có 5 con vịt muốn tìm số con vịt ở trên bờ ta làm phép tính trừ

Nêu cách trình bày một bài toán giải có lời

Luyên toán

giải toán có lời văn

I/Mục đích yêu cầu

Củng cồ cho HS về cách trình bày bài giải có lời văn

II/ Đồ dùng dạy học

Bảng phụ

III/ Hoạt động dạy học

1/Bài cũ

Hãy nêu các bớc giải bài toán có lời văn

2/Bài mới Giớithiệu bài

Hớng dẫn luyện tập

Bài1(vbt)

HSđọc yêu cầu-Tóm tắt

Một em giải vào bảng phụ

Bài 2( vbt)

Đọc yêu cầu –Tóm tắt

Có :10 con lợn

Bán : 2 con lợn

Còn lại: con lợn?

HS làm nháp 1 em làm bảng phụ

Bài 3 (VBT) Hớng dẫn tơng tự

Bài 4 (vBT) Đọc yêu cầu –Tóm tắt - HS làm

vào vở

GV chấm bài nhận xét

HS trả lời

HS tóm tắt và giải Tóm tắt:Có ;7 viên bi Cho : 3 viên bi Còn lại: Viên bi?

Bài giải

An còn lại sồ viên bi là

7 - 3 = 4(viên bi) Đáp số: 4 viên bi

HS làm vào nháp Bài giải

Mẹ còn lại số con lợn là

10 - 2 = 8 (con lợn) Đáp số : 8 con lợn

Tóm tắt:Có : 8 quả bóng Cho bạn ; 3 quả bóng Còn lại : quả bóng? Bài giải

Còn lại số quả bóng là

8 - 3 = 5 (quả bóng) Đáp số: 5 quả bóng

Trang 7

3 Củng cố dặn dò: về xem lại bài

Chuẩn bị bài sau

Thứ t ngày 24 tháng 3 năm 2010

Tập đọc

Quà của bố

I- Mục đích- yêu cầu :

- HS đọc trơn cả bài; phát âm đúng các từ ngữ: bộ đội, lần nào, luôn luôn, súng, về phép, vững vàng.

- Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- HS khá, giỏi ôn vần: oan, oat: tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần oan, oat và học thuộc

bài thơ

- Nhắc lại đợc nội dung bài Hiểu nội dung bài: Bố là bộ đội ở đảo xa,bố rất nhớ và yêu em

- Tranh SGK

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ :

1 Giới thiệu bài :

- GV đọc mẫu toàn bài

- Bài đợc chia là mấy khổ thơ?

HS đọc bài ” Ngôi nhà”

Đọc thuộc lòng khổ thơ 3

HS theo dõi SGK, nhẩm theo để HTL bài thơ

Chia 3 khổ

HS dùng bút chì đánh dấu

a Luyện đọc tiếng, từ:

- GV ghi: bộ đội, lần nào, luôn luôn, súng.

- GV hớng dẫn đọc:

+ bộ đội: tiếng bộ đọc đúng vần ô, dấu

thanh nặng

+ lần nào: âm đầu l trong tiếng lần đọc

cong lỡi; âm đầu n trong tiếng nào đọc

thẳng lỡi

+ luôn luôn: âm đầu l đọc cong lỡi.

+ súng: đọc đúng âm s cong lỡi

- GV đọc mẫu

HS phân tích tiếng bộ

HS đọc các tiếng, từ

Trang 8

b Luyện đọc câu:- GV hớng dẫn đọc

dòng:

+ Dòng 1: Đọc liền từ, phát âm đúng từ

“bộ đội” – GV đọc mẫu

+ Dòng 3: Đọc liền từ, phát âm đúng từ “lần

nào” – GV đọc mẫu

+ Dòng 4: Đọc liền từ, phát âm đúng từ

“luôn luôn” – GV đọc mẫu

+ Dòng 12: Đọc liền từ, phát âm đúng tiếng

“súng” – GV đọc mẫu

- GV hớng dẫn đọc:

+ Khổ 1: đọc liền từ, phát âm đúng từ “bộ

đội, lần nào, luôn luôn”, ngắt hơi sau mỗi

dòng thơ- GV đọc mẫu

+ Khổ 2: đọc liền từ, ngắt hơi sau mỗi

dòng thơ- GV đọc mẫu

+ Khổ 3: đọc liền từ , phát âm đúng tiếng “

súng”- GV đọc mẫu

* Đọc nối khổ:

HS đọc dòng 1 theo dãy

HS đọc dòng 3 theo dãy

HS đọc dòng 4 theo dãy

HS đọc dòng 12 theo dãy

HS đọc khổ 1 theo dãy

HS đọc khổ 2 theo dãy

HS đọc khổ 3 theo dãy

HS đọc nối khổ theo dãy

- GV hớng dẫn đọc: giọng đọc nhẹ nhàng,

vui vẻ

1 Ôn vần :(Dành HS khá giỏi)

- GV ghi vần: oan, oat

- GV: nêu yêu cầu bài 1

* Yêu cầu HS quan sát tranh1

- Trong câu tiếng nào chứa vần oan?

- GV nhận xét, sửa từ cho HS

* Tranh 2:

- GV hớng dẫn tơng tự

- GV nhận xét, sửa câu cho HS

HS đọc cả bài

HS đọc trơn, đánh vần, phân tích 2 vần

HS nêu yêu cầu bài 1

HS dùng bút chì tìm và nêu tiếng trong bài

có vần oan, oat

HS nêu yêu cầu bài 2

HS quan sát tranh và đọc mẫu tranh 1:

+ Chúng em vui liên hoan.

Tiếng “hoan” chứa vần oan

HS thi tìm từ, câu chứa tiếng theo dãy có vần oan, oat

HS đọc lại 2 vần: oan, oat

Tiết 2

Trang 9

1 Luyện đọc :

- GV đọc mẫu SGK

- GV nhận xét, cho điểm

2 Tìm hiểu nội dung :

- Đọc thầm khổ 1 và trả lời câu hỏi 1

+ Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu?

- Đọc thầm khổ 2 và trả lời câu hỏi 2?

+ Bố gửi cho bạn nhỏ những quà gì?

+ Vì sao bố gửi cho bạn nhỏ nhiều quà nh

vậy?

- GV giải nghĩa: về phép.

* - Gv đọc mẫu toàn bài

* Học thuộc lòng:

- GV dành thời gian cho HS nhẩm lại bài

Đọc khổ thơ, nối khổ thơ, cả bài

Hs đọc thầm và HS đọc to cả bài

HS trả lời câu hỏi1: là bộ đội ở đảo xa

HS trả lời câu hỏi 2: nghìn cái nhớ, nghìn cái thơng, nghìn lời chúc, nghìn cái hôn

HS đọc thầm khổ 3

Vì bạn nhỏ rất ngoan

HS đọc bài: 2- 3 HS

HS nhẩm bài, đọc thuộc lòng

3 Luyện nói :

- Nêu chủ đề luyện nói ?

- Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận

- GV nhận xét, sửa câu cho HS

D Củng cố :

- Nhận xét giờ học

HS nêu yêu cầu: Hỏi nhau về nghề nghiệp của bố

HS quan sát tranh, thảo luận

Đại diện nhóm trình bày

1 HS đọc toàn bài

Toán

luyện tập

I Mục đích yêu cầu

Biêt giải bài toán có phép trừ; thực hiện đợc cộng trừ không nhớ trong phạm vi 20

- Phép cộng, trừ trong phạm vi 20

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC:

- GV đa tóm tắt:

Mẹ mua: 9 quả na

Biếu bà: 4 quả na

Mẹ còn: quả na?

HS viết phép tính vào bảng con

Hs nêu miệng câu trả lời

Bài 1: ( B )

KT : Giải bài toán có lời văn.

Chốt: Để giải bài toán có lời văn, ta cần mấy

bớc?

HT: HS đọc bài giải.

Bài 3: ( SGK)

KT: Phép trừ các số trong phạm vi 20.

HT: Chữa bảng phụ.

Chốt: Để điền đúng số em phải lu ý gì?

Bài 2: ( V )

KT: Giải bài toán có lời văn.

Chốt: HS đọc bài toán giải.

Để biết trên sân còn lại bao nhiêu máy

bay, em áp dụng phép tính gì?

Bài 4: Dành HS khá giỏi

KT: Giải bài toán có lời văn.

Gv chấm nhận xét bài làm của Hs

Hs làm bài

Ta cần hai bớc : đọc kĩ đề và trình bày bài toán

Thực hiện nhẩm chính xác các phép tính

Em làm phép tính trừ

Trình bày theo 4 dòng …

Trang 10

C Củng cố:

Chốt: Nêu các bớc trình bàybài toán giải có

lời văn ?

Thứ năm ngày 25 tháng 3 năm 2010

Tập đọc

Vì bây giờ mẹ mới về

I- Mục đích- yêu cầu :

- HS đọc trơn cả bài; đọcđúng các từ : đứt tay, hoảng hốt, lúc nãy, bây giờ, khóc oà.

- Bớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Cậu bé làm nũng mẹ, nên đợi mẹ về mới khóc

HS khá giỏi ôn vần: ut, t: tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần ut, t

II- Đồ dùng dạy học :

- Tranh SGK

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ :

GV đa câu hỏi:

- Bố gửi về cho bạn nhỏ những quà gì?

1 Giới thiệu bài :

- GV đọc mẫu toàn bài

- Bài chia làm mấy đoạn?

GV chia đoạn: bài có 2 đoạn:

+ Đoạn 1: Cậu bé ….oà lên

+ Đoạn 2: Mẹ cậu….mới về

a Luyện đọc tiếng, từ:

- GV ghi: đứt tay, hoảng hốt, lúc nãy, bây

giờ.

- GV hớng dẫn đọc:

+ đứt tay: tiếng đứt đọc rõ vần t - GV giải

nghĩa: đứt tay

+ hoảng hốt: tiếng hoảng đọc đúng vần

oang

+ lúc nãy: tiếng lúc đọc đúng âm l cong lỡi,

tiếng nãy đọc đúng âm n thẳng lỡi.

+ bây giờ: âm đầu gi trong tiếng giờ đọc rít

lỡi

- GV đọc mẫu

HS đọc thuộc lòng bài” Quà của bố”

HS theo dõi SGK, nhẩm theo

HS dùng bút chì đánh dấu đoạn

HS đọc các tiếng, kết hợp phân tích tiếng theo dãy

b Luyện đọc câu:

- GV hớng dẫn đọc câu:

+ Câu 1: Đọc liền từ, phát âm đúng từ “đứt

tay”, ngắt hơi sau tiếng “ tay” – GV đọc

mẫu

+ Câu 3: Đọc liền từ, phát âm đúng từ

“hoảng hốt”, ngắt hơi sau dấu hai chấm –

GV đọc mẫu

+ Câu 7: Đọc liền từ, phát âm đúng từ “ lúc

nãy”, hơi cao giọng ở cuối câu – GV đọc

mẫu

+ Câu 8: Đọc liền từ, phát âm đúng “bây

giờ”, hơi cao giọng ở cuối câu - GV đọc

HS đọc câu 1 theo dãy

HS đọc câu 3 theo dãy

HS đọc câu 7 theo dãy

Ngày đăng: 14/05/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w